Tài liệu Phương pháp gia công hóa

  • Số trang: 47 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 238 |
  • Lượt tải: 0
tranbon

Đã đăng 976 tài liệu

Mô tả:

GIA CÔNG HÓA I/ NGUYÊN LÝ GIA CÔNG HÓA ườ sử dụ phươ ắ ọ k l ạ bằ á dạ kí h hướ phứ ạp. pháp ụ h hườ bằ hó họ r rườ d vậ l ó độ ứ hợp kh hể , dò , ó hì h hươ pháp hó l ộ phươ pháp kh r ề hố r đó vậ l đượ á h r kh ếp xú rự ếp vớ ộ hấ khắ h á ạ h, ạ r hì h dạ rê k l ạ hờ á dụ ủ x ạ hh hấ k ề (ở r ướ ), lấ phầ ắ bỏ đ rê h ế để ạ r ộ h ế hí h xá . hươ pháp đượ ứ dụ s h ế r h hế ớ hứ h , đầ ê l r h p sả x ấ á b . h ề l ạ hó hấ khá h đượ dù để bó vậ l ừ ộ h ế bằ h ề á h khá h . Tù he h ầ ườ ó hể ứ dụ ph hó , ạ ph hó , khắ hó v q hó . ế hữ vù bằ hó họ ạ r đượ hì h dạ kí h hướ hư ố rê h hờ sự á dụ ủ hó họ để lấ đ ộ phầ h bộ lớp k l ạ . kh ầ sẽ dù ộ ấ hắ ( sk ) để he lạ . II/ KHẢ NĂNG VÀ CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ. hươ pháp . á bướ hự h á h hó ồ hườ l h ề bướ he l h ầ ứ sạ h h . dụ v dạ - Làm sạch: ướ đầ ê l vậ l đượ bó đ đồ đề - Tạo lớp bảo vệ: Mộ lớp phủ bả v đượ đắp lê ộ số phầ đó ủ bề h ế . Lớp bả v đượ l bằ vậ l ó khả ă hố lạ á độ ă ò ủ hấ khắ hó . ì vậ ó sẽ đượ phủ lê hữ phầ bề kh ầ . - Khắc hóa: â l bướ bó vậ l . Kh h ế đượ hú hì r d dị h khắ hó , hữ phầ ủ h ế kh ó lớp bả v sẽ bị á độ hó họ . hươ pháp ă ò hườ dù l b ế vậ l (ví dụ hư k l ạ) h h ố hò r d dị h khắ hó v d đó vậ l đượ bó đ khỏ bề . S kh ộ khố lượ vậ l ố đượ bó đ , h ế đượ lấ r khỏ d dị h khắ hó v đượ rử sạ h. - Loại bỏ lớp bảo vệ: Lớp bả v đượ bó r khỏ bề bướ r số ê ừ bề ù hó ó ả h hưở đá kể về l bướ ạ lớp bả v v bướ khắ hó . ế để đả h phươ h ế. pháp, vậ l hữ vậ l ủ lớp bả v hườ l e pre e, p l v p l e h le e v á p l er khá . Lớp bả v ó hể đượ hự h bằ phươ pháp s đâ 1. ắ v bó . 2. Kháng quang. 3. Khá kh lướ . -1- bả , l hl r de, ộ r b Trong phương pháp cắt và bóc lớp bả v đượ phủ lê bộ h ế bằ á h đắp, sơ h ph sươ vớ h ề d kh ả 0,025  0,125 . S kh lớp bả v đ ứ lạ , ườ dù d ắ v bó bỏ đ lớp bả v ạ hữ vù ủ h ế ầ đượ . ê ắ lớp bả v đượ hự h bằ , dẫ hướ d bằ ộ ấ dưỡ ẫ . hươ pháp ắ v bó hườ đượ sử dụ h hữ h ế lớ , số lượ sả phẩ í vớ độ hí h xá kh . hươ pháp ó s số hườ lớ hơ  0,125 mm. Phương pháp kháng quang: sử dụ á kỹ h ậ hụp ả h để hự h bướ ạ lớp bả v . á vậ l ủ lớp bả v ó hứ hữ hó hấ ả q . hú đượ phủ lê bề ủ h ế v ếp hậ á h sá q ộ â bả ủ á vù ầ đượ khắ hó . S đó ườ dù hữ kỹ h ậ rử ả h để bó đ á vù ủ lớp bả v . Q á rì h sẽ để lạ lớp bả v rê hữ bề ủ h ế ầ đượ bả v v hữ vù ò lạ ủ h ế kh đượ bả v sẽ bị khắ hó . á kỹ h ậ ạ lớp phủ khá q hườ đượ sử dụ để sả x ấ hữ h ế hỏ vớ số lượ lớ v d s khắ khe, ó hể hỏ hơ  0,0125 mm. Trong phương pháp kháng khung lưới lớp bả v đượ sơ lê rê bề h ế q ộ ấ lướ l bằ lụ h hép kh rỉ. ắ vớ ấ lướ l ộ kh (s e l) hằ rá h h hữ vù ầ khắ hó khỏ bị sơ . ì vậ lớp bả v đượ sơ lê hữ vù ủ h ế kh ầ . hươ pháp khá kh lướ hườ đượ dù h hữ ứ dụ r ữ h phươ pháp ạ lớp bả v rê về độ hí h xá , kí h hướ h ế v sả lượ . s đạ đượ ủ phươ pháp v kh ả  0,075 mm. Sự lự họ hấ khắ hó phụ h ộ v vậ l ủ h ế , h ề sâ ố v ố độ bó vậ l , á ê ầ về độ há bề . á hấ khắ hó ũ phả phù hợp vớ l ạ hấ bả v để đả bả rằ vậ l lớp bả v kh bị á độ hó họ bở hấ khắ hó . ả 3.1 l kê ộ số vậ l ủ h ế đượ bằ phươ pháp hó vớ á hấ khắ hó hườ dù h hữ l ạ vậ l . Tr bả ũ b ồ ố độ hấ v h số khắ . hữ h số sẽ đượ ả hí h ở phầ s . Tố (mm/phú ), đượ hướ á ố độ v hấ khắ độ bó vậ l r hó hườ đượ b ể hị bằ ố độ hấ l ố độ á độ hó họ v vậ l ủ h ế bở hấ khắ hẳ v bề . Tố độ hấ kh bị ả h hưở bở d í h bề . hấ đượ l kê r bả 3.1 l á á rị đ ể hì h h vậ l đã h . -2- Bảng 3.1. á vậ l vớ ố độ hấ v h ế đ ể hì h. Vật liệu gia công hườ ồ M es v 0,020 1,75 NaOH 0,025 1,75 fecal 0.050 2,75 H2SO4 0,038 1,0 rấ hậ HNO3, HF,H2O HCL,HNO3 0,025 2,0 HF 0,025 1.0 HNO3, HF 0,025 1.0 Titanic T hó , FeCl3 á hợp k Thép trung bình ợp k hấ khắ r Hệ số khắc đồ Silicon á Tốc độ thấm (mm/ph) h v hơp k v Chất khắc hóa Nhôm ợp k dù h ề sâ ắ r h á ó hể đế 12,5 h hữ ấ h ế bằ k l ạ ủ á b .T hê r h ề rườ hợp ứ dụ hó , h ề sâ ê ầ hỉ v phầ hì l é h hậ hí í hơ . ù vớ á độ hấ v h ế , q á rì h khắ hó ũ xả r phí dướ bê ủ lớp bả v hư đượ h họ ở hì h 3.1 u Cạnh các lớp bảo v Lớp bảo v d Chi tiết gia công Hình 3.1. ắ lẹ phầ lượ đượ r hó . ứ đượ ọ l ắ lẹ v phả đượ í h đế kh h ế kế lớp bả v để ắ phá s h ó kí h hướ xá đị h đượ . ố vớ ộ vậ l h rướ , ắ lẹ óq h rự ếp vớ h ề sâ ắ . ằ số ỉ l đố vớ vậ l ọ l h số khắ v đượ xá đị h hư s Fe = u/d Tr đó Fe - h số khắ . -3- u - lượ ắ lẹ ( d - h ề sâ ắ ( l khá ). ). á kí h hướ v d đượ đị h h sẽ ó á h số khắ khá hĩ r h v hì h 3.1. Tr hú đượ rì h b r hó , á vậ bả 3.1. III/ PHAY HÓA. 1. Giới thiệu. h s độ d hó l ộ kỹ h ậ đượ dù để ạ r hì h dạ hí h xá hờ á dụ hó họ . h k l ạ để đạ đượ Q á rì h sẽ lấ đ hữ lớp k l ạ rê hữ d í h ươ đố lớ để l ả rọ lượ ủ hữ ấ k l ạ (l hữ h ế q rọ r ng máy b v ê lử ). ì h 3.2 h hấ ế dù á kỹ h ậ vạ ă hì khó hự h đượ . hữ h ế ó dạ pháp ph hó . phươ 2. , h ề sâ ắ đ dạ đề ó hể đượ bằ Nguyên lý gia công. h hó l phươ pháp hó đầ ê đượ hươ ạ hó . Tr s ố h ế r h hế ớ lầ hứ h , ộ sả x ấ á b ủ Mỹ đã bắ đầ sử dụ ph hó để bó k l ạ ạ r á h ế ủ á b . , ph hó vẫ ò đượ sử dụ rộ rã r h ph kh để bó vậ l ủ á á hv á ấ hâ á b hằ l ả bớ rọ lượ . h hó đượ dù h á h ế ộ lượ k l ạ khá h ề . hươ pháp ườ dù ộ ấ dưỡ ẫ để ắ v r q á rì h khắ hó . Trì h ự á bướ 3.3. lớ r q á rì h ầ bó đ ắ v bó lớp bả v hườ đượ sử dụ . phả hú ý đế h ượ ắ lẹ phá s h ủ q á rì h đượ rì h b ở hì h hươ pháp ph hó l ộ q á rì h r đó h ế đượ hú v ộ hấ ă ò ( hườ l hấ hò kề ạ h) kh đó hờ á dụ ủ phả hó họ ó sẽ lấ đ hữ lớp k l ạ . Thờ hú phả đượ k ể r ẩ hữ vù kh phả dù vậ l bả v ( ấ hắ ) kh ó á phả ứ vớ hấ ă ò . L Lớp bả v sạ h (3) (2) (1) Khắ hó Hình 3.2: Trình tự các bước phay hóa (4) Hình 3.3 (5) Nguyên lý gia công phay hóa. -4- Sả phẩ r ứ hậ . dụ 1. L sạ h h ế; 2. Tạ lớp bả v ; 3. ắ v bó lớp bả v ạ vù 5. ó lớp bả v v l ầ khắ ; sạ h bề 4. Khắ hó ; sả phẩ .  Độ nhám bề mặt h hó ạ r độ há bề h đổ he á vậ l khá h . ả 3.2 ấp ộ v á rị ẫ . ộ há bề phụ h ộ v h ề sâ hấ . Kh h ề sâ hấ ă hì độ há sẽ hấp hơ v ầ vớ á rị lớ hơ ủ phạ vi h ở bả 3.2. Bảng 3.2 ộ há bề r ph hó . Vật liệu gia công h v hợp k Độ nhám bề mặt (m) 1,8  4,1 h Magnesium 0,8  1,8 Thép trung bình 0,8  6,4 T 0,4  2,5 v hợp k 3. Các bước gia công. - L hù phả l hậ sạ h bộ h ế. - Tạ ấ hắ s ó hể dù ọ, - ạ h dấ v ẩ rử ộ h ế ẫ đượ đ lê rê h vù d í h ếp xú vớ hấ ă ò sẽ đượ đ ằ l bả v sẽ đượ ẩ bỏ đ . - Ă ò h gia công. - Xả v ẩ d đó để v r kh l v để kh , h ế đượ phủ lă , hú h xị . ế sẽ đượ s hú kh bồ d v r hấ ă x để ẩ lớp ộ lớp vậ l bả v . ế ầ v ạ ếp v lớp vậ ò để hự h , h ế đượ xả r bả v r khỏ h q á rì h ướ v s ế. i. Đặc điểm và phạm vi ứng dụng.  Ưu điểm. - ó hể hề - h phí h dụ - Kh - ó hể công xong. - ó hể Kh ó sự h ế đồ hờ . ụ hấp. vê h h hữ đồ đườ é ó. về h hờ ả h ạ hì h dạ ạ h ủ để lạ b v . -5- ộ h h ế. hữ h ế đã ấ ứ l ạ vậ l - Kí h hướ hữ - h (kể ả rạ há ủ ủ h ế ó hể dự v ế ỏ 0,375 Kh ắ ở h ề sâ 12 ó) đề kí h hướ kh óđể ó hể ủ bồ ự ũ đượ . húng. ó hể đượ . s đạ đượ l  0,075 mm. d  Nhược điểm. - Kh hể lỗ. - Q á rì h ắ hậ , - ộ há bề bằ á vạ - Rấ khó đạ đượ kí h hướ h ề sâ - ò hỏ vậ l đố vớ h ơ ă - h hề ở hữ ă . - - ấ ắ hờ hỗ ă ớ hạ (12 . ò sâ kh đạ đượ hư kh ạ h bê . ) độ sắ bé bê phả ó vậ l đồ r kh đạ đượ . hấ . Khó đạ đượ kế q ả ế h . ò â r sự ă l vậ l d ò lớ . hấ ó hể d d bằ ph hó .  Phạm vi ứng dụng. ượ ứ dụ hủ ế á h ử r - á - ỏ ủ ê lử . - á h - ì h áp s ấ hì h ầ . - á ấ bả k ế - hữ ấ á b hh kh á b . rự hă . rú . vá h ă hì h ầ , , p r b l ủ ê lử . IV/ TẠO PHÔI HÓA. 1. Nguyên lý gia công. hươ hữ h hữ ẫ r ề hố dụ ụ pháp ạ ph hó áp dụ h ượ ă ò hó họ để ế h h ắ ế k l ạ dạ ấ rấ ỏ , ó độ d hỏ đế kh ả 0,025 h ắ phứ ạp khá . Tr ả h rườ hợp, hữ phươ pháp dập v độ kh đượ , vì lự dập sẽ l hư hỏ ấ k l ạ h h phí h vì ả h lý d . hữ phươ pháp đượ sử dụ để phủ lớp bả v r ạ ph hó hườ l phươ pháp khá q h phươ pháp khá kh lướ . hươ pháp khá q đượ sử dụ h hữ ẫ ắ hỏ, phứ ạp v d s khắ h . á rườ hợp khá hì dù phươ pháp khá kh lướ . ì r ạ ph hó kí h -6- hướ ủ bả v . h ế hườ l hỏ ê ườ kh sử dụ phươ pháp ắ v bó lớp Tr rườ hợp sử dụ phươ pháp khá kh lướ , á bướ hó đượ rì h b r hì h 3.4. ì khắ hó d r rê ả h ủ ạ ph hó ê đ ề q rọ l q á rì h ạ lớp bả v phả đả bả ữ h . ế kh , sự ă ò v h ế he á hướ đố d h . ề đ b h ê rọ đố vớ á h ế ỡ hỏ v á ẫ r ạ ph h ế r độ hí h xá sẽ kh đề phứ ạp. Kh dù phươ pháp khá q hì ó hể đạ s số  0,0025 rê vậ l ó h ề d 0,025 . Kh h ề d ủ vậ l ă lê hì s số h phép ũ ă lê . hữ phươ pháp ạ lớp phủ khá kh lướ kh đượ hí h xá bằ phươ pháp khá q . ì vậ kh đò hỏ d s khắ khe rê h ế hì ê dù phươ pháp khá q để hự h bướ ạ lớp bả v . 2. Các bước gia công. 1. Sử dụ x h hấ k ề để l sạ h bề h ế ph h hú lê bề h ế ộ lớp ả q lớp sẽ kh đ v lư hó . . S khi khô, ( hạ sá ). S đó, 2. Mộ ấ kí h ả h (ph r ph pl e) ó kí h hướ he ê ầ đượ đ rê bề h ế v đượ để lộ r á h sá ự tím. Sau đó hì h ả h đượ hì h h h. hữ phầ kh để lộ sá sẽ bị phâ hủ r s ố q á rì h hì h h h rê . 3. h ế ếp ụ đượ đ lê rê ộ vò ph ă ò . Th hườ sử dụ vò ph h ề hơ sử dụ phươ pháp hú bở vì ỉ l ă ò hơ v k ể s á đượ d s . Tr q á rì h ă ò , đầ ph d h ể ớ l v kh ữ đầ ph d độ để h h ế ếp xú h r q á rì h ă ò . Thờ vớ k ă ò đố vớ k l ạ d hơ 0,25 l ạ ó bề d 0,0025 hì kh ả 1 ờ. 4. S kh ă ò , hấ ả q sẽ sẽ lẫ v r ướ ấ v kh đ . 5. h ế h h phẩ s đó sẽ đượ k ể r ù vớ d l hơ 3 phú v đố v k l ạ ũ r lạ . Lớp bả v Phôi thô hấ khắ Sả phẩ l. L Hình 3.3 Trì h ự á bướ ạ ph hó . sạ h h ế . 2. Tạ lớp bả v bằ á h sơ q -7- kh lướ . 3. Khắ ộ phầ . 5. ó lớp bả b , l 4. Khắ bộ. sạ h sả phẩ . i. Ưu điểm. - ó hể đượ á vậ l Không để lạ b v ở á - ó hể hữ - h phí h - h phí h dụ - h - Trạ - Q á rì h ó độ ứ v dò . ạ h. vậ l ự ỏ kh bị b ế dạ . đổ h ế kế hấp. ụ ắ v áđ hấp. ế đượ h ế kế sẽ đượ ạ r r há v ứ s ấ ủ k v l ạ kh h phép khả ă ờ(ạ ẫ h h). đổ . h ế kế l h h ạ . ii. Khuyết điểm. - ơ ă ò â r sự ă ò . ò hỏ phả ó hâ kỹ h ậ l ầ ó ộ h ế bị kí h ả h ố . Q á rì h ươ đố hậ . mm/ phút. Kh đượ á k l ạ d v kh ả 1,5 . s ỉ l h ậ vớ độ d k l ộ sắ bé kh . h hề. Lượ k l ạ lấ đ kh . ộ ớ hạ hề d h q á 0,025 ế ạ. iii. Phạm vi ứng dụng. hữ ứ dụ ủ phươ pháp ạ ph hó hườ đượ ớ hạ h hữ vậ l ỏ h hữ h ế phứ ạp. h ề d vậ l lớ hấ v kh ả 0,76 . Tươ ự, hữ vậ l đượ ứ v dò ó hể bằ ạ ph hó kh á phươ pháp ơ hắ hắ sẽ l ã vỡ h ế . hươ pháp đượ sử dụ rộ rã r hh kh v đ ử để hữ h ế hỏ, ự ỏ v phứ ạp. ố vớ hữ vậ l ó độ d lớ hơ 1,5 hì kh ê dù phươ pháp .T hê r hự ế ó hể k l ạ vớ độ d lớ hơ . ì h 3.4 h hấ ộ số h ế đượ bằ phươ pháp ạ ph hó . -8- ì h 3.4 á h ế đượ l -9- bằ ạ ph hó . V/ KHẮC HÓA. Khắ hó l ộ phươ pháp hó dù để ạ r á bả ê v á ấ phẳ khắ hữ h hì h ả h h họ rê ộ . hữ bả v ấ ũ ó hể đượ rê á khắ r ề hố h hữ phươ pháp ươ ự. Khắ hó ó hể đượ dù để ạ r hữ ấ bả ó hữ hì h ổ bằ á h đả ượ á phầ ầ khắ ủ ấ . Tạ lớp bả v đượ hự h bằ phươ pháp khá q h khá kh lướ . Trì h ự khắ hó d r ươ ự hư á phươ pháp hó khá , ạ rừ ộ ê đ ề đầ ếp he s . Mụ đí h đ ề đầ l để ạ lớp sơ h lớp phủ khá rê á vù hì đượ hì h h h kh khắ . S đó ấ đượ hấ hì r d dị h l hò lớp bả v hư kh á độ v vậ l phủ vì vậ kh lớp bả v ấ đ , lớp phủ ò lạ r hữ vù đượ khắ , l ổ bậ ẫ công. VI/ GIA CÔNG QUANG HÓA. a. Nguyên lý gia công. Gia công quang hóa (Photochemical Machining M) l phươ pháp hó r đó phươ pháp khá q ạ lớp phủ đượ sử dụ để k l ạ kh đò hỏ d s khắ khe h ẫ phứ ạp rê hữ h ế phẳ . q hó ũ đượ dù rộ rã r h pđ ử để sả x ấ á ạ h phứ ạp rê hữ sả phẩ bá dẫ . hí h h ạ r hữ ạ h í h hợp q lớ ( LSI) r v đ ử. ì h 3.5 ớ h rì h ự á bướ q hó - Sả phẩ đượ h ế kế bở phầ ề A , s đó dữ l đượ h ể s á ạ ph . ó h ề á h phơ sá hì h ả h ố . ì h vẽ hể h â bả ếp xú vớ bề ủ lớp bả v r q á rì h phơ sá . ó l phươ pháp ếp xú . á phươ pháp ả h khá ũ ó hể đượ hự h h q ộ h hố hấ kí h để phó h h hỏ kí h hướ ủ ẫ rê bề lớp bả v . hữ vậ l khá q h dụ hì hạ vớ á h sá ự í , hư kh phả ứ vớ á h sá ó hữ bướ só khá . ì vậ ế h hố h ế sá ạ ơ đạ ê ầ hì kh ầ h ế phả hự h hữ bướ r rườ khá hư ở phò ố . S kh h h h ê ạ lớp phủ hì á bướ ò lạ ố hư á phươ pháp hó khá . - 10 - Phôi Kháng quang  Ánh sáng ực tím bả Lớp bả v (kháng quang) hấ khắ hóa hấ khắ hó Hình 3.5. Trì h ự á bướ q hó 1. L sạ h ph ; 2. Tạ lớp bả v bằ phươ pháp sơ ; 3. â bả lê rê lớp bả v ; 4. hơ r á h sá ự í ; 5. ó lớp bả v ạ hữ dù đượ khắ xí ; 6. Khắ hó ộ phầ ; 7. Khắ hó phầ . 8. ó lớp bả v v l sạ h sả phẩ . hữ - d ê ầ ầ hế ả vẽ ó đầ đủ kí á í h hấ ủ vậ Số lượ v á ê rướ kh q h hướ v d s . l đượ sử dụ . ầ kỹ h ậ khá ủ hó h ế. b. Mối quan hệ giữa đường kính lỗ gia công với chiều dày vật liệu. ó h , r q hó , đườ kí h lỗ ( ) kh hể hỏ hơ bề k lọ .T hê , ố q h sẽ h đổ kh h ề d h ế h đổ . ả 3.3 h hấ ố q h hí h xá ủ h đạ lượ Bảng 3.3. Mố q h ữ đườ kí h lỗ vớ h ề d vậ l . Chiều dày kim lọai (mm) 0,025 – 0,127  0,127 Thự ế r Bảng 3.4. ườ Đường kính nhỏ nhất của lỗ gia công (mm) 0,1016  110% h ề d k lọ kí h hướ lỗ ó hể ó hể kí h lỗ r hự ế. Chiều dày kim lọai (mm) 0,0254 0,127 0,1778 0,254 0,508 Đường kính lỗ thực tế (mm) 0,1016 0,1524 0,2032 0,2928 0,6604 - 11 - hơ Đường kính giới hạn (mm) 0,0254 0,0381 0,0381 0,0508 0,0762 hữ đ í h khá ủ q á rì h hư ũ ươ ự hư đườ kí h lỗ. Mố q h ủ kh ả á h ữ 2 lỗ vớ h ề ộ vấ đề đ b r q hó , ó hể h Bảng 3.5. Mố q h ữ h ề d vậ l vớ Chiều dày vật liệu (mm)  0,127  0,127 h ề d , h ề rộ d vậ l đâ kh phả l khả r bả s kh ả á h ữ 2 lỗ. Khoảng cách giữa hai lỗ (mm)  hề d 1,25 lầ h ề d c. Ưu điểm của phương pháp gia công quang hóa. hó kh ầ sử dụ hữ dụ ụ v kh r ề hố , ả h phí h dụ ụ v kh . ó hể hữ h ế ó hì h dạ phứ ạp. d h đổ ẫ ã sả phẩ , rấ lý ưở h v ạ ẫ . - Kh l h đổ í h hấ k l ạ . - Kh ạ ứ s ấ dư. ề đạ độ hí h xá (10% bề d vậ l ). hạ v h bề d k l ạ rộ ừ 0,127 đế 16 . hù hợp vớ ấ ả á k l ạ b ồ h , ê, hợp k đồ , hép lò x , hép kh rỉ, hợp k ke v hữ k l ạ khá . Một số sản phẩm gia công quang hóa: - Hình 3.6. ộ q h xả ủ sả phẩ đượ - 12 - bằ phươ pháp q hó . VII/ MẠ HÓA. 1. Nguyên lý gia công. hươ hó họ , kh họ . pháp ạ lớp ạ k l ạ v hợp k dù ồ đ ộ h ề bê lê bề đượ á h ế hờ phả ứ ọ l phươ pháp ạ hó Mạ hó họ ó hể ế h h rê bề k l ạ ũ hư ph k . Tr hề rườ hợp, bề h ế q á phứ ạp, h ề rã h sâ , kí h hướ hẹp, ạ đ kh phủ hế , h ạ lớp ạ q á ỏ , hì kh đó sử dụ ạ hó họ sẽ h lớp ạ đồ đề , đạ ê ầ . Mạ hó họ đượ ứ dụ rộ rã , đ b r á h kỹ h ậ v ế ,v đ ử, kỹ h ậ ê lử ũ hư r h k l ạ hó á ph k v ạ đú đ . ó bố phươ pháp ạ hó họ đượ sử dụ Phương pháp mạ hóa học nhờ phản ứng trao đổi. Tr phươ pháp ê khử đượ k l ạ phả ứ r đổ k l ạ ề ạ ó r d óđ hế ê h ẩ â hơ k dị h. í dụ ó hể ạ đồ lê l ạ ạ, hép hờ Fe + Cu2+  Cu + Fe2+ á h ế bằ hép, s kh l bó , ẩ dầ , ỡ, ẩ ỉ, hú rự ếp vào CuSO4 đã x hó , phả ứ r đổ rê sẽ d r , ạ lớp phủ đồ ( ) rê bộ bề h ế . Lớp ạ hó họ hờ phả ứ r đổ hườ rấ ỏ kh ả ừ 0,02 – 0,5m và đượ sử dụ hư lớp ạ r rí. Tố độ lớp ạ phụ h ộ v ồ độ ố k l ạ , h độ v sự hê h l h đ hế ê h ẩ ủ lớp k l ạ ạ v k l ạ ề . ấ rú h hể lớp ạ phụ h ộ v dị h. Tố độ ạ lớ ế hê h l h đ l ạ ề lớ . hế ê Tr hự h ẩ ầ ố độ ạ v ườ độ kh ấ hế ê h ẩ ữ k l ạ rộ d ạv k ế, phươ pháp ạ r đổ hỉ sử dụ h hữ k l ạ ó đ h . í dụ hư ạ h ế (S ), đồ ( ), ke ( ) lê sắ , hép. Phương pháp mạ hóa tiếp xúc. Lớp ạ h đượ ừ phươ 1. K hả 2. k l ạ ó l ạ ạ óđ ộ k ề pháp hế ê l ạ khá r d ạ hó ếp xú phả ó h đ ề k h ẩ dươ lớ hơ k ó độ â đ dị h ạ. l ạ hơ k l ạ ề . ề ếp xú vớ ề bả hấ lớp ạ ếp xú đượ xe hư lớp ạ đ hó . ồ đ đượ hì h h h d h k l ạ ếp xú h r d dị h đ phâ . K l ạ ề đó v rò d, rê đó k l ạ ạ bị khử đ h h k l ạ ạ lớp ạ. MeZe+ + Ze  Me K l ạ ếp xú đó v rò d, bị x hó - 13 - ủ ó v d dị h. hươ pháp ếp xú h lớp ạ ó độ d hơ phươ pháp r đổ , h ê ố độ hì h h h lớp ạ d r ươ đố hậ . hươ pháp ạ ếp xú hủ ế sử dụ để ạ hữ h ế hỏ r hù ạ q , ó độ d lớp ạ kh ả 12 m. Phương pháp tạo lớp mạ nhờ phản ứng khử hóa học. Tr phươ pháp ườ hườ dù hấ khử hữ ơ để khử k l ạ ạ. Sự khử k l ạ ừ ố đơ d r h h, lớp ạ ạ r xốp, d b ê hự ế ườ sử dụ ố phứ ủ k l ạ ạ. Tù h ộ độ bề phứ ủ k l ạ ạ, đ hế ủ hấ khử, ồ độ ố phứ , ồ hấ khử, p d dị h, h độ ố độ lớp ạ h h h hậ . hả ứ khử ạ lớp ạ hỉ bắ đầ kh h hấ khử v d dị h v d r r bộ hể í h d dị h ạ. hươ pháp khử ạ lớp ạ ó h q ả k h ế hấp d phả sử dụ ộ lượ hó hấ lớ hơ rấ h ề s vớ ê ầ ạ lớp ạ. lê á hươ pháp khử ạ lớp ạ hủ ế dù h ế hấ dẻ , hủ h, sứ kỹ h ậ v để ạ đồ ( ), bạ (A ), v á ph k khá . (A ) Phương pháp tạo lớp mạ nhờ xúc tác. Lớp ạ hó họ xú á l rườ hợp r ê ủ phươ pháp khử. Th h phầ d dị h ạ, ồ độ ố k l ạ , hấ khử v ồ độ ủ ó ũ hư á h h phầ phụ khá đượ họ s h d dị h ớ ph hế dù ở h độ , phả khử ũ kh xả r . hả ứ khử ạ lớp ạ hỉ hự sự d r kh d dị h ếp xú vớ hấ xú á ó rê bề h ế ạ. hấ xú á h phả ứ khử ạ lớp ạ ó hể l bả hâ k l ạ ề hư r rườ hợp ạ ke hó họ h sắ (Fe), h (Al), kẽ (Z ), ê (M ) v b ( ). Tr rườ hợp k l ạ kh ó khả ă xú á hư đồ v hợp k ủ ó ( h ) hì ó hể dù h , sắ , kẽ , b l hấ xú á . ả hâ lớp ạ ke 2+ hó họ ũ l hấ xú á h phả ứ khử r d dị h, hờ vậ q á rì h khử 2+ ạ lớp ạ l ê ụ d r , l d lớp ạ he ê ầ . Tr rườ hợp ạ đồ v ke lê hấ dẻ h á ph k hì hấ xú á l á k l ạ q í hư v (A ), bạ (A ), pl ( ), p l d ( d), r đó p l d ó h ạ í h hấ v rẻ ề hơ v v pl ê đượ sử dụ phổ b ế hấ . ằ á h sử dụ hấ xú á hí h hợp ó hể ạ đượ lớp ạ hó họ ó độ d he ê ầ hư lớp ạ đ . S vớ ạ đ , ạ hó họ kh hữ ạ đượ lớp ạ đồ đề rê bề ó ấ hì h rấ phứ ạp ò ạ đượ k l ạ rê bề á ph k . hươ pháp ạ hó họ ó hượ đ ể l đị h kỳ phâ í h, bổ s á hó hấ , h ế bị ạ phứ ạp, đắ ề , á h h . 2. Mạ hóa kim loại bằng phương pháp khử. M ố ó Kh k l ạ đượ dị h vớ ố độ h khố hế đượ . k l ạ hò sẽ r đổ đ ử vớ hấ khử rê bề ạ. kế ủ rê bề vậ ạ ộ lớp d 1 v ả r bộ d h hì ọ l q á rì h khử kh xú á , h l q á rì h khử kh ó ý hĩ kỹ h ậ hơ ả l phươ pháp khử ó xú á bằ bề - 14 - vậ ạ, vì hờ đó ó hể đạ đượ lớp phả ứ r d dị h. ạd hư ạđ kh ấ k l ạ q ýd S vớ ạ đ , ạ hó họ ó ư đ ể ở hỗ lớp ạ ó h ề d rấ đề , hấ l vậ ạ ó ầ hì h phứ ạp; s hượ đ ể l q á rì h ạ đò hỏ phả hườ x ê bổ s d dị h v á h h . Tr á k l ạ ó khả ă ạ hó , ạ hó v ó ý hĩ kỹ h ậ hơ ả. á đ ạ h lớp a. h ẩ bị bề b. h ẩ bị d h c. ạ hó họ bằ h ế dị h ạ. phươ pháp khử b ồ ạ. , ơ khí lớp ạ. a. Chuẩn bị bề mặt chi tiết trước khi mạ. ể h lớp ạ hó họ ó hấ lượ , ó độ bá dí h ố vớ bề h ế, ầ phả đả bả bề h ế hậ sạ h, bằ phẳ , đồ hấ . ể bề á h ế ó hể sử dụ á phươ pháp ơ họ , phươ pháp hó họ , vậ lý họ v phươ pháp đ hó . họ á phươ pháp hí h hợp để ó bề h ế đạ hấ lượ h ù h ộ v bả hấ vậ l ề . á phươ pháp bề h ế để ạ hó họ ũ h ố hư á phươ pháp bề h ế để ạ đ , vì hế ó hể sử dụ ấ ả á phươ pháp bề h ế rướ kh ạ đ . Tr phầ hỉ rì h b ụ hể ộ số rườ hợp hằ ạ h ậ lợ h hữ ườ ố áp dụ ạ hó họ v hự ế h ê ứ v sả x ấ. 1. Chuẩn bị các bề mặt chi tiết bằng thép. Đối với các chi tiết thép không gỉ và thép bền axit. í dụ hép, - h x IX13, X18 9T ế h h á bề he á đ ạ s hẹ. - hó r d dị h 10 - 15% NaOH, t = 60 - 70oC, IK = 5 – 10 A/dm2. d l ấ hép b , hờ đ phâ 5 – 10 phút h ớ kh bộ bề h ế bị b phủ đồ đề ộ lớp ỏ h đỏ. Tr rườ hợp s kh đ phâ bề h ế ó h ề vù á h sá k , ầ phả l ạ bỏ lớp phủ h đỏ bằ á h hú h ế v d dị h x l l ã (1 1) h ớ kh bộ lớp phủ bị hò , lập lạ quá trình d h á h ế hư rê . - Rử - Tẩ lạ giây. - dđ h ế r ướ lạ h. h ế r h h hó re d h dị h x ế v d l (1 1) ở h dị h độ phò , r 5 – 10 ạ đã h ẩ bị sẵ . Đối với các loại thép X18H9T có thể tiến hành tẩy dầu mỡ theo các bước sau: - Rử , hả h - Tẩ dầ ỡ r ế r d d (xă ). dị h ó h h phầ - 15 - Soda khan Trinatriphôtphat Xút Na2SiO3 (30oB) t Thờ ướ 50 g/l 50 g/l 10 g/l 5 g/l 70 – 80oC 10 12 ph - Rử lầ lượ bằ ó , ướ lạ h. - đ hó d r d dị h 20% O 15 A/dm , hờ 5 – 6 ph đế kh bộ bề ỏ x h đề khắp. ở 70 – 80oC, IK = 12 – h ế x ấ h lớp 2 - Rử r - Tr ướ lạ h. hò r d dị h l r hờ 3 – 5 giây. Đối với các loại thép bền nhiệt như 15XMKP, 15XM2X5 có thể tiến hành tẩy dầu mỡ theo các giai đoạn: - Tẩ , hả r xă . - Tẩ ếp r 20g/l. d - Rử lầ lượ r - Tẩ ỉ r h ế v dị h ó h h phầ ướ d 3PO4 ó , ướ lạ h. dị h x l (1 1) r dị h ạ đã h ẩ bị sẵ . d 50g/l, NaOH 30g/l, Na2CO3 30 – 40 â , rồ ể â độ bá dí h lớp ạ vớ bề k l ạ ề , đồ hấ bả v ủ lớp ạ - , ườ ế h h hụ độ hó bề k kh ạ hó họ . ó h phươ pháp r hươ hờ pháp hứ hấ hú h o 30 – 60 giây ở 3 – 8 C. hươ pháp hứ h NaOH NaNO2 FeSO4 T ế hép v bề d dị h hép r d 150g/l 300 g/l 0,5 g/l 106 – 114oC Mẫ ạ - ó độ d 20  , s kh hử h ã vớ ề hép kh hụ độ x ấ h 2,8 vế ă ò đượ hụ độ he phươ pháp hứ hấ ó 0,38 vế ă pháp hụ độ hứ h l 0,05 vế rê 1 2. hú rự hờ ă l ạ ề O3 60% h dị h k ề ếp í h rướ hơ ó h h phầ độ bề ă ò đã hấ ẫ 2 rê 1 , r kh đó ẫ 2 ò rê 1 , ò phươ 2. Chuẩn bị bề mặt các chi tiết đồng và hợp kim đồng. - ề á h - hả sạ h á - Tẩ dầ ỡđ đó rử kỹ. ế h ừ đồ v hợp k ế bằ ke hó r d h bộ đồ ầ ổ hẵ , đá h bó . hợp. dị h ó h h phầ - 16 - rì h b ở bả 3.6, s ( - Tẩ lạ r d - Rử kỹ h ế. - Tẩ lạ r phòng. d dị h x dị h 100-120g/l axit HNO3 63% trong 2-3 - Rử kỹ v h h hó Bảng 3.6 Th h phầ d ) v hợp k ủ ó. Th h phầ NaOH Na2CO3 10 H2SO4 Na3PO4 12H2O NaOH Na2CO3 10 H2SO4 Na3PO4 12H2O KCN NaOH Na2CO3 10 H2SO4 NaCN l 3-5% hay axit H2SO4 5-10%. ồ độ (gl) 35-50 20-25 35-50 10-15 5-10 5-10 1-2 5-10 20-30 10-20 re h ế v d dị h để ẩ dầ , â ở h dị h đã h ẩ bị sẵ . ỡđ hó h á h ề k l v lk T(oC ) Thờ 2 (A/dm ) (ph) 3-5 60-70 3-10 3-8 65-70 3-5 1-1,5 40-50 3 độ ế đồ Ap dụ hỉ ó á dụ ẩ sạ h dầ , ở anod hay catod Tẩ dầ , ỡ v l bó bề Tẩ dầ , ỡ v l bó bề 3. Chuẩn bị bề mặt các chi tiết từ nhôm và hợp kim của nhôm. ố vớ h v hợp k h ầ phả l ạ rừ h lớp x Al2O3 rê bề v ă ừ ó h q ả sự á lập lớp x . ố vớ đ số hợp k h s kh đã , đá h bó ph á để l há bề , ườ ế h h ẩ dầ ỡ r d hữ ơ, ví dụ hư d r l ê le . ũ ó hể ẩ dầ ỡ đ hó r d dị h k ề ế ó h h phầ Na2CO3H20 23 g/l Na3PO4 15 g/l NaCN 10 g/l Tẩ dầ d ở IK = 2-4 A/d 2, đ hế 6 , h độ 18-250 , hờ 1 phú . á h ế hư đá h bó đượ ẩ dầ ỡ r d dị h ó h h phầ NaOH 50 g/l Na3PO4 100 g/l Tẩ dầ d ở IK = 3-5 A/dm2 đ hế 6 , = 18-250 , hờ 1 phú . T ế h h ẩ ỉ hằ l ạ bỏ h Al2O3 v ộ v h h phầ v lượ ủ hợp k ó á dụ l ả độ bá dí h ủ lớp ạ - vớ k l ạ ề . Th h phầ d dị h v á h số l v để ẩ ỉ h hợp k h đượ rì h b ở bả 3.7. - S kh ẩ ỉ r á d dị h bả 3.7, l sá bề h ế r d dị h O3 (1,4) ph l ã he ỷ l 1 1. Bảng 3.7. Mộ số d dị h để ẩ ỉ h hợp k h . - 17 - L ạ hợp k nhôm ( Theo tiêu h ẩ a) A1 116 Ak-2; AK-4;AK-6 AA-3;AA-3A ề k dị h H2SO4 (1,84) NaOH NaOH ồ đồ ( /l) 180-200 30-50 30-50 0 T( C) 80-85 70-75 30-50 l v Thờ (s) 45-60 45-60 45-60 ố vớ á hợp k h đú , ó hứ s l ( S ) hườ l sá rong dung dị h ó hứ 650 l/l O3 (1,4) v 350 l/l d dị h F (40%) hờ 5-10 s. - Rử sạ h h ế . - Lập lạ q á rì h ẩ ỉ hư rê ộ lầ ữ . hú h ế v d dị h “ Z ” ó h h phầ NaOH 500 g/l Zn0 100 g/l Hay: NaOH 500 g/l ZnSO4 .7H2O 100 g/l Thờ 1 phú , h độ phò . Tr q á rì h “Z ”, hữ phầ bề đó v rò d, h (Al) bị hò , ò á phầ bề đó v rò d, kẽ (Z ) xá r đồ hấ . ế hợp k h hứ 10% e, q á rì h “Z ” hườ đượ ế h h r d dị h O 40-50% và 30% ZnSO4. ợp k h ó h lượ đồ ( ) , ó hể ế h h “Z ” r d dị h hứ O 500 /l. ò Z O đượ h hế bằ ộ lượ ươ đươ Z SO4. ế r hợp k h ó s l (S ) hì ầ hê v d dị h “Z ”5 ld dị h F (40%). Q á rì h “Z ” hườ ế h h ở h độ phò . Tố độ “Z ” lớ hấ r 15 â đầ . S đó ố độ q á rì h “Z ” ả dầ . Lớp “Z ” ó xá sá , ị hạ , đồ hấ rê bộ bề h ế. Tr rườ hợp lớp “Z ” kh đạ , ầ phả l ạ bỏ ó bằ á h hú r d dị h O3 (1,4) ph l ã (1 1), rử sạ h v lập lá q á rì h “Z ”. ố vớ hợp k h x ]1 v ]16 (Liên bang Nga) q á rì h “ Z ” lập lạ 2 lầ . Lầ 1 hú r d dị h “Z ” 25-30 s, ẩ lớp “Z ” đượ ạ r r d dị h x O3 (1 1), lập lạ q á rì h “Z ” bằ á h hú r d dị h “Z ” 10-12 s. ố vớ hợp k h hứ ê (M ) h hứ đồ hờ ê v s ll (S ) ầ “Z ” 2 lầ r d dị h “Z ” ó h h phầ NaOH 500 g/l ZnO 100 g/l FeCl2 1 g/l KNaC4H4O6 10 g/l S kh “Z ”, h ế đượ hả rử sạ h v h h hó re v d dị h ạ ke đã h ẩ bị sẵ . á h ế s kh “Z ” ó hể ạ đ h ạ hó họ rự ếp lê ó. Tr ả h rườ hợp, lớp ạ ó độ bá ố lê bề hợp k nhôm. Tr hự ế, để ạ ke hó họ phươ pháp “Z ”, ườ ò sử dụ ộ số phươ pháp h ẩ bị bề hợp k h hư s - 18 - Phương pháp 1 - Tẩ ỉ (Al2O3) r d dị h O 10% ở 70-80oc trong 30 giây. - Tẩ ỉ đ hó r d dị h NaOH 3-5 g/l Na3PO4 40-50 g/l Na2SiO3 20-30 g/l 2 Ở IA = 2 A/dm t = 20o , r hờ 30s. 0 - Rử ướ ó (80-90 C). - Rử r ướ lạ h. - Tẩ lạ r d dị h l 5% ở = 17-200 s đó h ế kh ầ rử , hú rự ếp v d dị h ạ ke hó họ . Phương pháp 2 - Tẩ dầ r d dị h 2CO3 30 g/l, Na3PO4 30 g/l. - Rử ướ . - Tẩ ỉ r d dị h F 10%. - Rử ướ . - Tẩ ỉ r d dị h O3 (1:1) trong 30 giây. - Rử sạ h v hú h ế v d dị h ạ h ó hể l ạ bỏ lớp ỉ r d dị h O3 20% v d dị h F (40%) 1,3%. ề h ế s kh ẩ ỉ phả ó xá sá , ầ rử kỹ h ế rướ kh hú v d dị h ạ ke hó họ . h ế s kh ẩ ỉ đ r kh khí h r ướ , lớp x ó hể lập lạ , lớp ạ sẽ bị ró , ế kh lập lạ q á rì h ẩ ỉ ộ lầ ữ . Tr h ề rườ hợp, để lớp ạ ke hó họ bá ố , kh b ró , ườ hườ hú h ế s kh ẩ ỉ v d dị h h ạ hó s NiSO4.7H2O 220 g/l NH4F 20-40 g/l HF (1,19) 120 ml/l Tr hờ 30 se , s đó hú rự ếp h ế v d dị h ạ ke hó họ . 4. Tẩy gỉ cho các chi tiết titan và hợp kim titan. ó hể ế h h bằ phươ pháp đ hó ( rê dv d) r á d dị h đã ê rê . Tr hự ế sả x ấ ó hể sử dụ q rì h kỹ h ậ s đâ để ạ Ni- rê v hợp k ủ ó Tẩ dầ , ỡ r d hữ ơ. Tẩ ỉ r hỗ hợp x O3 v F ở h độ phò , hờ 5 phú . - Rử r dò ướ lạ h. - Tẩ ỉ d r d dị h hứ F 15%, ê le l l 79%, 2O 6%, h 0 độ 55-60 C . IA=5,2-5,4 A/dm2. ầ kh ấ rộ hấ đ ả. d l r f , đồ ( ) h ke hờ đ phâ 15-20 phú , h ế s kh ẩ ỉ, hú rự ếp v d dị h ạ ke hó họ . ó hể d h ế r d dị h ó h h phầ dị h F (40%) 200 ml ZnF2 100 g Etylenglycol 800 ml - 19 - dl A/dm ừ r f , hờ 5-10 phú , h 2 độ 20-250 , đ hế 18 , IA – 5 kh để bả v bề kh bị x hó , bề hườ đượ phủ lê ộ lớp đồ ( ), kẽ (Z ) bằ phươ pháp ạ ếp xú h phủ T F4 hay TiH4. ể ạ ạ T F4 ườ h ế r d dị h hứ 875 l CH3 OO v 125 l d dị h F (48%). ể ạ T 4( h dr ) ườ á h ế r d dị h H2SO4 h d dị h l. ộ d lớp T 4 h đượ kh r d dị h l, hờ 1h l 15-20  , ò r d dị h 2SO4 40% ở 800C là 3-5 m. ó hể ạ T 4 bằ phươ pháp hó họ h đ hó . ể ạ niken hóa họ á h ế hế ạ ừ hợp k l ạ T-1 ườ ế h h he á đ ạ sau: hả sạ h, hổ kh khí kh ó để l ạ khỏ bề bụ v á hấ bẩ khác. - Tẩ dầ ỡ r xă . L kh bằ kh khí é . hả sạ h bề . - Tẩ ỉ bề r d dị h x l đậ đ ở h độ phò r 2-3 ờ. - Rử bằ dò ướ hả . Tr rườ hợp ẩ ỉ bằ d dị h l, ó ạ rê bề h ế lớp ỏ í , ầ ế h h ẩ ỉ lạ r ộ bể khá vớ d dị h l đậ đ , s đó rử kỹ bằ ướ lạ h. hú h ế r d dị h l2 10% ở 650 , hờ 2 phú , s đó re h ế v d dị h ạ ke hó họ . 5. Chuẩn bị bề mặt chi tiết từ hợp kim magiê. Tươ ự hư r rườ hợp h v hợp k ủ ó, phả l ạ bỏ lớp ỉ phủ rê bề h ế v ă ừ sự á ạ lạ ó. ó hể đạ đượ ê ầ rê bằ á h ạ lớp kẽ ( Z ) r rê bề h ế ê. ể đả bả lớp ạ - bá ố rê bề he á đ ạ s - Tẩ dầ , ỡ d r d dị h O 15 /l v 25 /l 2CO3. - Rử r dò ướ ó , ướ lạ h. - Tẩ ỉ. ố vớ hợp k ê đú , ầ ẩ ỉ r d dị h rO3 280 g/l, 25 ml HNO3 (1,4) v 8 l/l d dị h F (40%) h r d dị h x ph ph r 85%. ố vớ hợp k ê đã đị h hì h, ầ ẩ ỉ r d dị h ó h h phầ rO3 180 g/l, NaNO3 30 g/l, CaF2 25 /l, hờ 0,5-2p, h độ phò . ố vớ á h ế ơ khí hí h xá hế ạ ừ hợp k ê, ầ ẩ ỉ r d dị h rO3 120 g/l r hờ 2-10ph. ạ hó bề h ế 2ph ở h độ phò , r d dị h hứ 250 /l axit octophotphoric 85% và 100 g/l NaF ( hay KF). - Tạ lớp kẽ ( Z ) ếp xú rê bề h ế r d dị h ó h h phầ ZnSO4 45 g/l Na2P2O7 210 g/l. KF 7 g/l ( hay NaF 5 g/l) - 20 -
- Xem thêm -