Tài liệu Nói tiếng nhật mỗi ngày

  • Số trang: 274 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 847 |
  • Lượt tải: 2
minhminh

Đã đăng 411 tài liệu

Mô tả:

NÓI TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY 毎日の日本語会話 VIỆT HÀ (Biên soạn) NÓI TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY 毎日の日本語会話 NHÀ XUẤT BẢN VĂN HOÁ - THÔNG TIN 1 Phần thứ nhất Tiếng Nhật cơ sở Bài 1 Chào hỏi あいさつ 挨拶 (aisatsu) 1, おはようございます。(ohayou gozaimasu) ― おはようございます。(ohayou gozaimasu) - Xin chào (buổi sáng). - Xin chào (buổi sáng). 2, おはよう。(ohayou) ― おはよう。(ohayou) - Xin chào. - Xin chào. 2 3, こんにちは。(konnichiwa) こんにち ―今日は。(konnichiwa) - Xin chào. - Xin chào. こんばん 4, 今晩は。(konbanwa) こんばん -今晩は。(konbanwa) - Xin chào buổi tối. - Xin chào buổi tối. やす 5, お休みなさい。(oyasuminasai) やす -お休みなさい。(oyasuminasai) - Chúc ngủ ngon. - Chúc ngủ ngon. やす 6, お休み。(oyasumi) - Chúc ngủ ngon. Đối thoại hàng ngày (1) たなか せんせい A: 田中先生おはようございます。 (tanaka sensei ohayou gozaimasu) B: おはようございます。 3 (ohayou gozaimasu) A: Xin chào, thầy Tanaka. B: Xin chào. (2) かあ A: お母 さん、おはようございます。 (okaasan, ohayou gozaimasu) B: おはよう。(ohayou) A: Con chào mẹ. B: Chào con. (3) A: おはよう。(ohayou) B: おはよう。(ohayou) A: Xin chào (buổi sáng). B: Xin chào (buổi sáng). (4) せんせい A: 先生、こんいちは。 (sensei, konnichiwa) B: こんにちは。どこへ行きますか。 (konnichiwa. Doko e ikimasuka) か もの A: 買い物に行きます。(kaimono ni ikimasu) B: それでは、さようなら。(soredewa, sayounara) せんせい A: 先生、さようなら。(sensei, sayounara) 4 A: Em chào thầy. B: Chào em. Em đi đâu đấy? A: Em đi mua đồ ạ. B: Vậy em đi đi. A: Em chào thầy ạ. (5) すずき こんばん A: 鈴木さん、今晩は。(suzushisan, konbanwa) たなか こんばん B: ああ、田中さん、今晩は。(aa, tanakasan, konnichiwa) A: Chào (buổi tối) anh Suzuki. B: A, anh Tanaka, xin chào (buổi tối). (6) やす A: パパ、ママ、お休みなさい。(papa, mama, oyasuminasai) さちこ やす B: 幸子、 お休みなさい。(sachiko, oyasuminasai) やす よ ゆめ み C: お休み。良い夢を見てね。(oyasumi. Yoi yume o mi tene) A: ありがとう。(arigatou) A: Con chào bố mẹ. B: Sachiko, chào con. C: Ngủ sớm đi nhé. Chúc con mơ giấc mơ đẹp. A: Cám ơn mẹ. 5 Bài 2: Giới thiệu bản thân じこしようかい 自己紹介 (jikoshoukai) なまえ なん 1, お名前は何とおっしゃいますか。 (onamae wa nan to osshaimasuka) Họ tên ngài là gì? すずき 2, 鈴木さんでいらっしゃいますか。 (suzukisan de irasshaimasuka) Ngài có phải là ngài Suzuki không? ぼく せいみや 3, 僕は清宮といいます。(boku wa seimiya to iimasu) Họ của tôi là Seimiya. たかはし 4, わたしは高橋です。(watashi wa takahashi desu) Tôi là Takahashi. めいし 5, これはわたしの名刺です。(kore wa watashi no meishi desu) Đây là danh thiếp của tôi. はじ ねが もう あ 6, 始めまして、どうぞよろしくお願い申し上げます。 (hajimemashite, douzo yoroshiku onegaimoushiagemasu) Lần đầu gặp mặt, mong được ngài quan tâm tới. 6 こんご ねが 7, 今後ともよろしくお願いいたします。 (kongotomo yoroshiku onegai itashimasu) Sau này mong được ngài quan tâm tới. Đối thoại hàng ngày (1) しつれい すずき かた かた A: 失礼ですが、鈴木さんという方はどの方ですか? (shitsureidesuga, suzukisan to iukata wa dono kata desuka) すずき すずき たろう もう B: わたしが鈴木さんです。鈴木太郎と申します。 (watashiga suzukisandesu. Suzukitarou to moushimasu) わたし ぺきんだいがく がくせい おうせつ もう A:私は北京大学の学生で、王雪と申します。これはわ めいし はじ ねが たしの名刺です。始めまして、どうぞ、よろしくお願いします。 (watashi wa pekindaigaku no gakuseide, ousetsu to moushimasu. Kore wa watashi no meishidesu. Hajimemashite, douzo, yoroshiku onegaishimasu) わたし ねが B: 私こそよろしくお願いします。 (watashikoso yoroshiku onegaishimasu) A: Xin lỗi, xin hỏi thầy nào là thầy Suzuki ạ? B: Tôi là Suzuki. Tên tôi là Suzuki Taorou. A: Em là sinh viên trường đại học Bắc Kinh, tên em là Vương Tuyết. Đây là danh thiếp của em. Lần đầu tiên gặp mặt, mong được thầy 7 quan tâm tới. B: Tôi cũng mong em quan tâm tới. (2) せんせい A: すみません。ラン先生はいらっしゃいますか。 (sumimasen. Ousensei wa irasshaimasuka) しつれい さま B: 失礼ですが、どなた様ですか。 (shitsureidesuga, donatasama desuka) にほん き いけがみ A: わたしは日本から来た池上です。 (watashi wa nihon kara kuta ikegamidesu) いけがみ わたし B: ああ、池上さんですか。私がランです。 (aa, ikegamisan desuka. Watashi ga ou desu) せんせい はじ ねが A: ラン先生、始めまして、どうぞよろしくお願いします。 (ousensei, hajimemashite, douzo yoroshiku onegaishimasu) B: こちらこそ。 (kochirakoso) A: Xin lỗi, xin hỏi cô Lancó ở đây không ạ? B: Xin hỏi, cô là ai? A: Tôi đến từ Nhật Bản, tôi họ Ikegami. B: À, là cô Ikegami. Tôi tên là Lan. A: Cô Lan, lần đầu gặp mặt, sau này mong được cô quan tâm nhiều hơn. B: Quan tâm tới nhau nhé. 8 Bài 3: Hỏi thăm sức khoẻ あんぴ 安否 (anpi) げんき 1, 元気です。(genki desu) Chúc sức khỏe. いかが 2, おかげんは如何ですか。(okagen wa ikagadesuka) Sức khỏe bạn thế nào? げんき 3, お元気そうですね。(ogekisou desune) Khỏe thật đấy. かげさま 4, お蔭様です。(okagesamadesu) Nhờ ơn trời. からだ ちようし よ 5, 体の調子が良くないです。(karada no choushi ga yokunaidesu) Tình hình sức khỏe không được tốt lắm. 9 からだ ぐあい わる 6, 体の具合が悪いです。(karada no guai ga waruidesu) Tình hình sức khỏe không được tốt. きも わる 7, 気持ちが悪いです。(kimochi ga waruidesu) Không khỏe. きげん 8, ご機嫌よう。(gokigenyou) Ngài nhớ bảo trọng. からだ だいじ 9, お体を大事にしてください。(okarada o daiji ni shitekudasai) Ngài nhớ giữ gìn sức khỏe. けんこう なに 10, 健康は何よりです。(kenkou wa naniyoridesu) Khỏe mạnh là điều tốt hơn mọi thứ. げんき なに 11, お元気で何よりです。(ogenku de naniyoridesu) Sức khỏe tốt hơn mọi thứ. Đối thoại hàng ngày (1) り きよう ひさ A: 李さん、今日はお久しぶりですね。 10 (risan, kyou wa ohisashiburi desune) ちよう きよう ほんとう ひさ げんき B: あ、張さん、今日は本当にお久しぶりです。お元気ですか。 (a, chousan, kyou wa hontouni ohisashiburidesu. Ogenkidesuka) かげさま けんき ちよう A: お蔭様で、とても元気です。張さんは? (okagesamade, totemo gekidesu. Chousan wa) かげさま ぼく げんき B: お蔭様で、僕も元気です。 (okagesamade, bokumo genkidesu) なに A: それは何よりですね。 (sorewa naniyori desune) A: Xin chào ngài Lý. Lâu rồi không gặp. B: A, ngài Trương à, chào ngài. Đúng là lâu quá không gặp rồi. Ngài khỏe không? A: Nhờ trời, tôi khỏe. Ngài Trương thì sao? B: Cám ơn. Tôi cũng khỏe. A: Thế thì tốt quá. (2) しずか こんばん A: 静香ちゃん、今晩は。 (shizukachan, konbanwa) ともかず しばら げんき B: あら、友和さん。暫くでした。お元気? (ara, tomokazusan. Shibarakudeshita. Ogeki) げんき しずか A: うん、元気だよ。静香ちゃんは? (un, gekidayo. Shizikachan wa) わたし りょうしん B: 私も。ご両親はおかわりありせんか。 11 (watashimo. Goryoushin wa okari arimasenka) りょうしん げんき A: ええ、両親もとても元気です。 (ee, ryoushin mo totemo gekidesu) なに B: それは何よりですね。(sorewa naniyori desune) けんこう なに A: そうですね。健康は何よりす。 (soudesune. Kenkou wa naniyori desu) A: Chào buổi tối Shizuka. B: A, Tomokazu. Lâu rồi không gặp. Cậu khỏe không? A: Khỏe chứ. Cậu thì sao? B: Mình cũng rất khỏe. Hai bác đều khỏe chứ? A: Khỏe. Bố mẹ mình đều khỏe. B: Thế thì tốt hơn mọi thứ rồi. A: Đúng vậy, sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ. Bài 4: Cám ơn れい お礼 (orei) 12 1, どうもありがとうございます。 (doumo arigatou gozaimasu) Vô cùng cám ơn. しんせつ 2, ご親切ありがとうございます。 (goshinsetsu arigatou gozaimasu) Cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tâm của ngài. せわ 3, いろいろお世話になりました。 (oroiro osewa ni narimashita) Cảm ơn ngài đã quan tâm nhiều mặt. ほんとう せわ 4, 本当のお世話になりまして、ありがとうございました。 (hontou no osewa ni narimashite, arigatou gozaimaishita) Vô cùng cám ơn sự quan tâm của ngài. つか さま 5, お疲れ様でした。(otsukaresama deshita) Ngài vất vả quá. くろう 6, ご苦労さまでした。(gokurousama deshita) Vất vả quá. こころ れい もう あ 7, 心からお礼を申し上げます。 (kokoro kara orei o moushiagemasu) Chân thành cám ơn. 13 ふか かんしゃ 8, 深く感謝いたします。(fukaku kamsha itashimasu) Vô cùng cám ơn. かんしゃ い あらわ 9, 感謝の意を表させていただきます。 (kansha no i o arawasasete itadakimasu) Bày tỏ lòng cám ơn. れい もう 10, お礼の申しようもございません。 (orei no moushiyou mo gozaimasen) Không biết cảm ơn thế nào cho phải. 11, どういたしまして。(douitashimashite) Không cần khách sáo. Đối thoại hàng ngày (1) なに なに せわ A: いつもいろいろ何から何までお世話になりまして、まことにあり がとうございました。 (itsumo iroiro nani kara nanimade osewa ni narimashite, makotoni arigatougozaimashita) わたし たいへん せわ B: いいえ、私こそ大変お世話になりました。 14 (iie, watashi koso taihen osewani narimashita) ふるさと かえ A:あしたは古里に帰ります。 (ashitawa furusato ni kaerimasu) えき みおく い B: そうですか。それでは、駅まで見送りに行きます。 (soudesuka. Soredewa, ekimade miokuri ni ikimasu) A:どうもありがとうございます。 (doumo arigatougozaimasu) A: Luôn nhận được sự quan tâm chu đáo của cậu, mình vô cùng cám ơn. B: Đâu có, mình mới là người nhận được sự quan tâm nhiệt tình của cậu chứ. A: Ngày mai mình phải về quê rồi. B: Thật vậy à? Vậy mình tiễn bạn ra bến xe. A: Cám ơn nhé. (2) ちゅうごくご にほんご い A: すみませんが、中国語の「没关系」は日本語でどう 言いますか。 (sumimasenga, chuugokugo no “ 没 关 系 ” wa nihongode dou iimasuka) にほんご い B: 日本語では「かまいません」と言います。 (nihogodewa “kamaimasen” to iimasu) だいじょうぶ い A:「大丈夫」とは言いますか。(“daijoubu” to iimasuka) だいじょうぶ い B:「大丈夫」とも言います。(“daijoubu” tomo iimasu) わ しんせつ A: はい、分かりました。ご親切にありがとうございました。 (hai, wakarimashita. Goshinsetsu ni arigatougozaimashita) 15 A: Xin lỗi, xin hỏi từ “没关系” của tiếng Hoa nói bằng tiếng Nhật thế nào? B: Tiếng Nhật nói là “カマイマセン.” A: Có thể nói “ダイジョウブ” không? B: Cũng có thể nói“ダイジョウブ”. A: Vậy mình hiểu rồi. Cám ơn cậu đã nhiệt tình chỉ giúp. Bài 5: Tạm biệt わか お別れ (oware) 1, さようなら。(sayounara) Tạm biệt. あした 2, 明日、また。(ashita, mata) Mai gặp lại. あと 3, 後でまた。(atode mata) Gặp lại sau. 16 らいしゅう 4, また来週。(mata raishuu) Tuần sau gặp. あ 5, それでは、またお会いしましょう。(soredewa, mata oaishimashou) Vậy, gặp lại sau nhé. かえ 6, そろそろ帰り(おいとまし)ます。 (sorosoro kaeri (oitomashi) masu) Tôi nên về rồi. さき しつれい 7,お先に失礼いたします。(osakini shitsurei itashimasu) Tôi xin phép được về trước. さき 8, では、お先に。(dewa, osakini) Vậy, tôi đi trước đây. おくさま 9, 奥様によろしく。(okusama ni yoroshiku) Cho gửi lời hỏi thăm tới bà nhà. せんせい よろ つた 10, 先生に宜しくお伝えください。 (sensei ni yoroshiku otsutae kudasai) Thay mình gửi lời hỏi thăm tới cô giáo nhé. かえ みな つた 11, お帰りになりましたら、皆さんによろしくお伝え下さい。 17 (okaerini narimashitara, minasan ni yoroshiku otsutae kudasai) Sau khi về thay mình gửi lời hỏi thăm tới mọi người nhé. Đối thoại hàng ngày (1) ごじ かえ A: あっ、5時になりました。そろそろ帰ります。 (att, goji ni narimashita. Sorosoro kaerimasu) じかん ほんとう はや B: 時間がすぎるのは本当に早いですね。 (jikanga sugiru nowa hontouni hayai desune) さき しつれい A: そうですね。じゃ、お先に失礼いたします。 (soudesune. Ja, osakini shitsurei itashimasu) つか あした B: お疲れさまでした。じゃ、明日、また。 (otsukaresamadeshita. Ja, ashita, mata) あした A: また、明日。(mata, ashita) A: Ôi, đã 5 giờ rồi. Phải về thôi. B: Thời gian trôi qua thật nhanh. A: Đúng vậy, mình về trước đây. B: Vất vả quá. Mai gặp lại. A: Mai gặp lại. 18 (2) こんど なつやす なに A: 今度の夏休みは何をするつもりですか。 (kondo no natsuyasumi wa nani wo suru tsumoridesuka) いっしゅうかん きせい B:まずは1週間ほど帰省するつもりです。 (mazuwa isshuukan hodo kisei suru tsumoridesu) A:ホームシックでしょう?(houmushikku deshou) りょうしん はな はじ B: ええ、両親を離れたのは始めてですから。 (ee, ryoushin wo hanareta nowa hajimete desukara) ふるさと かえ りょうしん つた A: 故郷に帰ったらご両親によろしくお伝えください。 (furusatoni kaettara goryoushinni yoroshiku otsutaekudasai) B: ありがとうございます。きっとそうします。 (arigatou gozaimasu. Kitto soushimasu) A: Kì nghỉ này cậu định làm gì? B: Trước tiên mình định về quê một tuần. A: Nhớ nhà rồi à? B: Đúng, vì đây là lần đầu tiên xa nhà. A: Về nhà rồi cho mình gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ nhé. B: Cảm ơn. Mình nhất định sẽ nói. Bài 6: Xin lỗi 19 わ お詫び (owabi) 1, すみません。(sumimasen) Xin lỗi. 2, どうもすみませんでした。(doumo sumimasendeshita) Vô cùng xin lỗi. めん 3, ご免さない。(gomennasai) Xin lỗi. しつれい 4, 失礼しました。(shitsurei shimashita) Thất lễ rồi. ほんとう もう わけ 5, 本当に申し訳ございません。 (hontouni moushiwake gozaimasen) Thật sự xin lỗi. もう わけ 6, 申し訳ありません。(moushiwake arimasen) Rất xin lỗi. き 7, 気がつきませんでした。(kiga tsukimasendeshita) Tôi không chú ý. 20
- Xem thêm -