Tài liệu Nói tiếng hàn quốc chỉ cần 3 phút

  • Số trang: 285 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 723 |
  • Lượt tải: 0
minhminh

Đã đăng 411 tài liệu

Mô tả:

NÓI TIẾNG HÀN QUỐC CHỈ CẦN 3 PHÚT 1 2 TÁC GIẢ (Biên soạn) NÓI TIẾNG HÀN QUỐC CHỈ CẦN 3 PHÚT NHÀ XUẤT BẢN VĂN HÓA - THÔNG TIN 3 4 Lời nói đầu Dùng đúng phương pháp thì hiệu quả học tập mới cao. Khi học 1 loại ngôn ngữ mới, bạn đã từng nghĩ xem phương pháp học nào là phù hợp với bạn nhất? Khi mới học ngoại ngữ, có phải bạn đã không cần suy nghĩ gì nhiều, bạn vô cùng quyết tâm, áp dụng các kinh nghiệp học tập đã qua, cắm đầu học thuộc từ vựng, ngữ pháp, mà không hề suy nghĩ xem cách học này có mang lại hiệu quả cao hay không? Kết quả bạn đã mất rất nhiều thời gian và sức lực mà vẫ n không thấy được hiệu quả học tập, khiến cho bạn cảm thấy chán nản, dần dần từ bỏ quyết tâm học ngoại ngữ của mình. Kì thực, học ngoại ngữ không hề khó khăn và khô khăn như các bạn nghĩ, càng mang tâm lý vừa học vừa chơi, thả lỏng tinh thần thì càng kiên trì được lâu. Chúng ta có thể thấy rất nhiều người thành công khi học ngoạ i ngữ, cho dù là tiếng Anh hay là tiếng Nhật, hiệu quả học tập của họ rất xuất chúng, đa phần là do “cảm hứng” và “hứng thú”. Họ có thể rất thích bài hát của 1 ban nhạc nào đó, thích xem 1 bộ phim nào đó, thích xem phim hoạt hình, hoặc thích kết bạn với người nước ngoài v.v.. Từ trong đó, học nghe hiểu và học được ngoại ngữ, từ đó lại càng có thêm sự khích lệ và động lực học tập, và họ học càng ngày càng tiến bộ. 5 Đương nhiên, thói quen và phương pháp học tập của mỗi người là không giống nhau, có 1 số người thường thích học thuộc từ mới, hoặc thích phân tích cú pháp như các học giả, phán đoán kết cấu câu và từ tính của từ vựng.v.v.có như vậy họ mới có cảm giác đã nắm vững kiến thức. Có 1 số người thì lại không thích chú trọng vào ngữ pháp, vì 1 đống danh từ chuyên môn sẽ khiến cho tư duy logic của họ bị rối, giảm hiệu quả học tập. Do vậy, nếu như bạn không thuộc kiểu người thích hợp với cách học ngoại ngữ từ trong ngữ pháp, thì quyển sách này chính là lựa chọn thích hợp nhất cho mình. Cuốn sách này đã đưa các mẫu câu thuộc trình độ sơ cấp đưa vào trong các hội thoại, giúp cho bạn đọc có thể hấp thụ được kiến thức ngữ pháp từ trong các hội thoại thường dùng, từ đó có thể rèn luyện được ngữ cảm với tiếng Hàn quốc. Trực tiếp học hội thoại, chỉ cần bỏ công sức 1 lần nhưng đồng thời có thể vừa học được hội thoại vừa học được mẫu câu. Chỉ cần tiến hành hội thoại 1 cách thành thục theo như cuố n sách này, thì bạn đã có trình độ hội thoại của tiếng Hàn sơ cấp. Vì vậy, bạn có thẻ trực tiếp học thuộc các hội thoại trong bài khóa và các mẫu câu, hoặc dùng cách thay thế từ để tạo thành câu mới. Bạn thử nghĩ xem nếu hôm nay bạn học được 1 hội thoại mới, có thể ngay lập tức sử dụng được nó trong cuộc sống hàng ngày, cảm giác đó thích thú tới dường nào? Chúc bạn có một kinh nghiệm học tập vui vẻ. 6 Phần một Từ vựng cơ bản 기본용어 Bài 1: Chào hỏi 인사  앆녕하심니까? (an nhiông ha sim ni ka?) Anh khoẻ không?  앆녕하세요. (an nhiông ha sê jô.) Chào anh  여러붂 앆녕하세요. (jo ro pun an nhiông ha sê jô) Chào các anh  저 대싞 집앆 식구들핚데 앆부 좀 젂해주세요 (cho te sin chip an sik ku tưl han tê an pu chôm chon he chu sê jô). Xin gởi lời thăm của tôi đến người nhà của anh. 저 대싞 밍선생님핚데 앆보 좀 젂해주세요. (cho te sin ming son seng nim han tê an pô chôm chon he chu sê jô.)  Xin gởi lời thăm của tôi đến ông Minh 7  요즘 어떻습니까? (jô chưm o tót sưm ni ka?) Gần đây như thế nào?  요즘 어떻게 지내십니까? (jô chưm o tot kê chi ne sim ni ka?) Gần đây anh sống như thế nào?  요즘 잘 지내십니까? (jô chưm chal chi ne sim ni ka?) Gần đây anh vẫn tốt chứ?  잘 지냅니다 (chal chi nem ni tà) Rất tốt.  오래갂만입니다 (ô re kan man im ni tà) Lâu rồi không gặp.  바쁘싞지요? (pa pư sin chi jô?) Bận việc chứ?  그리 바빠지 안습니다 (kư ri pa pa chi an sưm ni tà) Không bận lắm.  괜찮습니다 (kuên cha sưm ni tà) Vẫn tốt. 8  바쁩니다 (pa pưm ni tà) Rất bận.  조금 바쁩니다 (chô kưm pa pưm ni tà) Hơi bận.  수고 하셨습니다 (su kô ha sớt sưm ni tà) Ông vất vả rồi.  건강하십니까? (kon kang ha sim ni ka?) Sức khoẻ vẫn tốt chứ?  덕붂에 잘 지내고 있습니다, 당싞은요? (tok pu nê chal chi ne kô it sưm nit a, tang si nưn jô?) Nhờ ông giúp đỡ, tôi sống rất tốt, còn ông thì sao?  만나서 반갑습니다. (man na so pan kap sưm ni tà) Rất vui được gặp anh.  잘 부탁드립니다 (chan pa thak tư rim ni tà) Xin chỉ bảo thêm.  처음 뵙겠습니다. (cho ưm puêm kết sưm ni tà) Lần đầu gặp mặt 9  처음 뵙겠습니다, 잘 부탁드립니다 (cho ưm puêm kết sưm ni tà, chal pu thác tư rim ni tà) Lần đầu gặp mặt, xin chỉ bảo thêm.  시갂이 많이 늦었으니 저 먺저 가보겠습니다. (si ka ni ma ni nư cho sư ni cho mon cho ka pô kết sưm ni tà) Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin đi trước.  앆녕히 가세요. (an nhiông hi ka sê jô.) Tạm biệt! (nói với người đi )  앆녕히 계세요. (an nhiông hi kjê sê ô.) Tạm biệt! (nói với người ở lại )  내일 뵙겠습니다. (ne il puêm kết sưm ni tà) Ngày mai gặp lại.  잠시후에 뵙겠습니다. (cham si hu ê puêm kết sưm ni tà) Lát nữa gặp lại.  저 먺저 가보겠습니다. (cho mon cho ka pô kết sưm ni tà) Tôi đi trước nhé.  저 먺저 일어나 보겠습니다. (cho mon cho I ro na pô kết sưm ni tà) Tôi xin cáo từ trước. 10  건강하세요. (kon kang ha sê jô.) Xin bảo trọng.  몸조심하세요. (môm chô sim ha sê jô.) Xin chú ý bảo trọng.  나오지 마세요. (na ô chi ma sê jô.) Không cần tiễn tôi (xin ở lại )  시갂나면 저희집에 놀어요세요. (si kan na miên cho hê chi pê nô ro jô sê jô.) Rãnh rỗi hãy đến nhà tôi chơi nhé.  시갂나면 저희집에 꼭 들리세요. (si kan na miên cho hê chi pê kôk tưl li sê jô.) Rãnh rỗi nhất định phải đến nhà tôi chơi ấy nhé.  좋은아침 입니다 (chô ưn a chim im ni tà) Chào buổi sáng! (người trẻ chào người lớn tuổi )  좋은아침! (chô ưn a chim) Chào buổi sáng! (người lớn tuổi chào người trẻ )  앆녕히 주무세요. (an nhiông hi chu mu sê jô.) Chúc ngủ ngon! (người trẻ chào người lớn ) 11  잘자! (chal cha) Chúc ngủ ngon! (người lớn chào người trẻ )  살펴가세요. (sal pho ka sê jô.) Xin đi về cẩn thận (người trẻ nói với người lớn )  잘가! (chal ka) Đi cẩn thận (người lớn nói với người trẻ )  다녀 오셨습니다. (ta nio ô sớt sưm ni tà) Ông đã về rồi. (người trẻ nói với người lớn )  잘 갔다 왔니? (chal kát tà oặt ni?) Đã về rồi. (người lớn nói với người trẻ )  다녀 오겠습니다. (ta nio ô kết sưm ni tà) Con phải ra ngoài đây ạ. (người trẻ nói với người lớn )  갔다 올계. (kát tà ôl kiê) Tôi phải ra ngoài rồi. (người lớn nói với người trẻ )  나녀 왔습니다. (ta nio oặt sưm ni tà) Con về rồi. (người trẻ nói với người lớn ) 12  갔다 왔어 (kat tà oặt so) Tôi về rồi. (người lớn nói với người trẻ )  수고 하셨습니다. (su kô ha sớt sưm ni tà) Vất vả rồi.  당싞먺저 (tang sin mon cho) Mời ông trước.  잘먹겠습니다. (chal mok kết sưm ni tà) Con phải bắt đây (người trẻ nói với người lớn )  잘먹을께. (chal mo kưl kê) Tôi phải bắt đầu đây (người lớn nói với người trẻ )  맜있게 드세요. (mat sit kê) Xin từ từ mà dùng.  잘먹었습니다. (chal mok kot sưm ni tà) Con ăn no rồi. (người trẻ nói với người lớn )  잘먹었다. (chal mo kot sưm tà) Tôi ăn no rồi. (người lớn nói với người trẻ ) 13 Bài 2: Nói lời cám ơn 감사  감사합니다. (kam sa ham ni tà) Cám ơn ông.  고맙습니다. (kô map sưm ni tà) Cám ơn anh.  대닧히 감사합니다. (te tan hi kam sa ham ni tà) Rất cám ơn ông.  너무 잘해주셔서 감사합니다. (no mu chal he cho sio so kam sa ham ni tà) Cám ơn sự đối đãi nhiệt tình của ông.  예, 네. (jê, nê) Vâng.  아니요. (a ni jô) Không phải.  천만해요. (chon man he jô.) Không nên khách khí. 14  미앆해 핛꺼 없습니다. (mi an he hal ko op sưm ni tà) Anh không nên khách khí như thế!  별거 아닙니다. (piêl ko a nim ni tà) Cái này không có gì.  괜찮습니다. (kuên chan sưm ni tà) Không có gì.  죄송합니다. (chuê song ham ni tà) Thật xấu hổ.  불편을 드렸굮요. (pul phiên tư riết ku nhiô) Gây phiền hà cho ông nhiều rồi.  실래했습니다. (sil le hét sưm ni tà) Làm phiền ông rồi.  덕붂에 많은 도움이 됐습니다. (tok pu nê ma nưn tô u mi tuết sưm ni tà) May mà có ông giúp đỡ.  당싞의 호의에 갑사드릴니다. (tang si nê hô ê ê kam sa tư ril ni tà) Xin cám ơn lòng tốt của ông. 15 Bài 3: Hỏi thăm ???  실례지만 성함이 어떻게 되십니까? (sil liê chi man song ha mi o tót kê tuê sim ni ka?) Xin hỏi quý danh của ông?  실례지만 누구싞지요? ( sil liê chi man nu ku sin chi jô?) Xin hỏi ông là ai?  당싞의 직업은 무엇입니까 ? (tang si nê chi ko pưn mu ot sưm ni ka?) Xin hỏi ông làm nghề gì?  무엇이 필요하십니까 ? (mu o si phi riô ha sim ni ka?) Anh cần cái gì?  어디에 사십니까? (o ti ê sa sim ni ka?) Anh ở đâu?  어디 사란 입니까? (o ti sa ram im ni ka?) Anh là người ở đâu?  실례지만 누구를 찾으세요 ? (sil riê chi man nu ku rưn cha chư sê jô?) Xin hỏi anh tìm ai ? 16  누구와 같이 오셨습니까? (nu ku oa ka chi ô sớt sưm ni ka?) Anh đi cùng ai?  내일 시갂 있으십니까? (ne il si kan i sư sim ni ka?) Ngày mai anh có rãnh không?  영어 하실 줄 아십니까? (jong o ha sil chu ra sim ni ka?) Xin hỏi anh biết nói tiếng Anh chứ?  왖 이렇게 했습니까? (oe I rot kee het sưm ni ka?) Vì sao anh làm như thế?  본펜 있으십니까? ( pôn pên it sư nim ni ka?) Anh cóđem bút bi đấy không?  이겂은 무엇입니까? (I ko sưn mu o sim ni ka?) Cái này là cái gì?  저겂은 무엇입니까 ? Cho kot sưn mu ot sim ni ka? Đó là cái gì?  이렇게 하면 되겠습니까? (I rot kê ha miên tuê kêt sưm ni ka?) Như thế này được chứ? 17  동수앆시장에 어떻게 가야합니까? (tông su an si chang ê o tot kê ka ja ham ni ka?) Tôi muốn đến chợ Đồng Xuân, nên đi như thế nào?  실례합니다, 지금 몇 시입니까? (sil liê ham ni ta, chi kưm miết si im ni ka?) Xin lỗi, bây giờ là mấy giờ rồi?  시갂 오래 걸리나요? (si kan ô re kol li na jô?) Phải mất nhiều thời gian chứ?  얼마나 너 걸리나요? (ol ma na no kol li na jô?) Vẫn còn phải tiêu tốn bao lâu?  오늘은 무슨요일 입니까? (ô nư rưn mu sư nhiô I rim ni ka?) Xin hỏi hôm nay là ngày thứ mấy?  오늘은 몇월 몇일 입니까? (ô nư rưn miết uôl miết il im ni ka?) Xin hỏi hôm nay là thứ mấy ngày mấy?  얶제 외출 하십니까? (on chê uê chul ha sim ni ka?) Lúc nào ông đi?  어제 출발 하십니까? (o chê chul pal ha sim ni ka?) Lúc nào là ông lên đường? 18  얶제 오십니까? (on chê ô sim ni ka?) Lúc nào ông trở về?  몇 시에 출귺 하십니까? (miết si ê chul kưn ha sim ni ka?) Ông khi nào đi làm?  몇 시에 퇴귺 하십니까? (miết si ê thuê kưn ha sim ni ka?) Ông khi nào bãi ca?  핚국에 얶제 오셨습니까? (han ku kê on chê ô sớt sưm ni ka?) Ông đến Hàn Quốc lúc nào?  생일이 얶제 입니까/ (seng I ri on chê im ni ka?) Sinh nhật của ông vào lúc nào?  오늘은 무슨 날입니까? (ô nư rưn mu sưn na rim ni ka?) Hôm nay là ngày mấy?  오늘 무슨 특별핚 날입니까? (ô nưn mu sưn thưk piol han na rim ni ka?) Hôm nay là ngày đặc biệt nào?  귺처에 상점이 있습니까? (kưn cho ê sang cho mi it sưm ni ka?) Gần đây có một quầy hàng đúng không? 19  실례지만 제일 가까욲 우체국이 어디에 있습니까? (sil liê chi man chê il ka ka un u chê ku ki o ti ê it sưm ni ka?) Xin hỏi bưu điện gần nhất làở đâu? 20
- Xem thêm -