Tài liệu Những câu hỏi về văn hóa giao tiếp trong các đề thi đại học môn Tiếng Anh

  • Số trang: 50 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 2395 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Tham gia: 27/02/2015

Mô tả:

Những câu hỏi về văn hóa giao tiếp trong các đề thi đại học môn Tiếng Anh
KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG READING COMPREHENSION – P3 CHUYÊN ĐỀ: NHỮNG CÂU HỎI VỀ VĂN HÓA GIAO TIẾP TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC I. LÍ DO CHỌN CHUYÊN ĐỀ: Trong tiến trình hội nhập và phát triển của đất nước, tiếng Anh giao tiếp luôn là mục tiêu cần đạt được trong mọi cấp độ. Ngay từ cấp Tiểu học, học sinh đã được học và làm quen với tiếng Anh giao tiếp thông qua các chủ đề mà các em quen thuộc. Các em biết cách hỏi, đáp về những thứ quen thuộc xung quanh mình như về bản thân và gia đình. Ở cấp THCS và cấp THPT các em được học cách đưa ra ý kiến của cá nhân, hỏi ý kiến của người khác; đưa ra lời khen ngợi hay đáp lại lời khen ngợi; biết cách gợi ý hay rủ người khác cùng làm việc gì với mình. Trong các đề thi đại học hàng năm của bộ GD và ĐT, các câu hỏi về văn hóa giao tiếp luôn được đưa vào trong phần chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống tạo thành câu hoàn chỉnh. Loại câu hỏi này được cho là khó đối với học sinh vì trong chương trình học phổ thông, các thầy cô chủ yếu là dạy từ vựng và văn phạm, còn giao tiếp chiếm rất ít qua một số bài luyện kĩ năng nói. Môi trường thực hành và ứng dụng dường như không có nên học sinh rất mau quên. Qua phân tích các đề đại học hàng năm, tôi đã chọn ra các chuyên đề theo từng mảng cụ thể giúp học sinh dễ tiếp cận dạng bài, biết cách sử lí dạng bài đó và tập chung luyện tập nhiều, tạo thành phản xạ nhanh. Chuyên đề về VĂN HÓA GIAO TIẾP thường gặp trong đề thi đại học này sẽ cung cấp cho các em học sinh một số mẫu câu điển hình để các em có thể làm tốt các bài thi trong các kì thi cao đẳng và đại học sắp tới. II. MỤC ĐÍCH CỦA CHUYÊN ĐỀ: Giúp cho các em học sinh: - Hiểu được các mẫu câu cơ bản thường gặp về văn hóa giao tiếp trong đề thi đại học môn tiếng Anh khối A1 và khối D. - Biết cách hỏi đáp các mẫu câu đó khi đồng ý hoặc không đồng ý. - Có thể vận dụng làm bài tập thực hành về kiến thức đó. III. ĐỐI TƯỢNG- THỜI LƯỢNG ÔN THI: - Học sinh lớp 12 trường THPT Phúc Yên. - Số tiết dự kiến ôn luyện là 4. http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG IV. HỆ THỐNG KIẾN THỨC: Kiến thức giao tiếp trong SGK cấp THCS, THPT, các loại sách ôn thi đại học của nhà xuất bản giáo dục và các câu trích trong các đề thi đại học hàng năm về các mẫu câu giao tiếp thường ngày. V. PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN: Trong chuyên đề, tôi sử dụng phương pháp phân tích tổng hợp tài liệu có liên quan đến chuyên đề về các cách diễn đạt trong tiếng Anh giao tiếp cũng như các biện pháp nhằm giúp học sinh phát triển tốt kĩ năng phát hiện, phán đoán dạng câu hỏi; nhận định thông tin cần tìm; nhớ được câu trả lời tương ứng cho từng dạng câu. VI. HỆ THỐNG CÁC MẪU CÂU ĐIỂN HÌNH: 1. MẪU CÂU ĐỀ NGHỊ NGƯỜI KHÁC GIÚP MÌNH: (Making request) - V.inf ……….! - V.inf ............., please! - Please + V.inf …. - Can you + V.inf …? - Could you + V.inf …? - Would you please + V.inf …? - Would / Do you mind + V.ing…? - Will you + V.inf …? - I wonder if you'd/ could + V.inf …? Đáp lại các mẫu trên: Đồng ý giúp thì nói: - Certainly - Of course - Sure - No problem - What can I do for you? - How can I help you? - By all means - Yes, with pleasure Không đồng ý giúp thì nói: - I'm sorry. I can’t. I'm busy. - I'm sorry. I don’t know how to do it. http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG Riêng mẫu: Would / Do you mind + V.ing......? thì đáp lại là - No, I don't mind. - No, of course not. - Not at all. - I'm sorry, I can't. I have something else to do. EX1: Ann: “______________.” A man: “I’m sorry. I can’t. I’m new here. A. Could you please show me the way to the post office? B. Can you swim? C. I’ve lost my wallet. D. Can anyone tell me why my camera is out of order? EX2: Peter: “Would you mind locking the door when you leave?” Linda: “______________” A. Yes, I would B. Sure C. Why not? D. Not at all 2. MẪU CÂU MÌNH MUỐN GIÚP NGƯỜI KHÁC: (Making offer) - Can I help you? - Shall I + V.inf …? - What can I do for you? - May I help you? - Do you need any help? - Let me help you. Đáp lại các mẫu trên: - Yes/No. Thank you. - That's very kind of you. - Don’t worry! I’ll do it. - That would be great. - Oh, would you really? Thanks a lot. - Well, that's very kind of you, but I think I can manage, thanks. - No, thank you. I can manage. EX1: Shop assistant: “Let me help you find the right shoes” Mrs. Smith: “______________” A. Is it cheap? Thank you. B. It’s a good question C. That’s very kind of you. D. I bet you will. http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG EX2: Joan: “______________” Linda: “No, thank you.” A. What’s the matter with you? B. Will you go to the supermarket? C. Can I get you something to drink? D. What do you think about the food? 3. MẪU CÂU XIN PHÉP NGƯỜI KHÁC: (Asking for permission) - May I + V.inf …? - Can I + V.inf …? - Would you mind if I + động từ chia quá khứ đơn. - Do you mind if I + động từ chia hiện tại đơn. - Excuse-me! May I + V.inf …? - Do you think I could + V.inf …? - I wonder if I could + V.inf …? ... - Is it all right if I could/can + V.inf …? ... Đáp lại các mẫu trên: - Certainly - Of course - Please do - Please go ahead - Sure Không đồng ý thì có thể dùng: - I'd rather you didn't. - I'd prefer you didn't. - No, I'm afraid you can't. - I'm sorry, but you can't. EX1: The man: “Do you mind if I smoked here?” The woman: “______________” A. Yes, I do. B. No, thank you. C. I’d rather you didn’t. D. Yes, please. EX2: Lili: “______________” Christina: “Please go ahead!” A. Where is the post office? D. Is it far from here? C. Do you mind going there on foot? D. Do you mind if I sit here? 4. CÁC MẪU CÂU HỎI THÔNG DỤNG: http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG Trong phần này, đôi khi đề thi cũng dùng các câu hỏi, cho nên phần này được cung cấp để học sinh ôn lại các chữ hỏi thường gặp - What : gì Trả lời dùng: danh từ chỉ vật - Who : ai Trả lời dùng: người - What time : mấy giờ Trả lời dùng: giờ - What.....for ? : để làm gì ? Trả lời dùng: cụm to inf. , in order to, so as to, so that, in oder that - Where : ở đâu - Why : tại sao Trả lời dùng: trạng từ chỉ nơi chốn Trả lời dùng: lý do ( because ...) - Which : nào (chọn lựa trong tập hợp biết trước) Trả lời dùng: đối tượng cần chọn - When : khi nào Trả lời dùng: thời gian - How : phương tiện di chuyển Trả lời dùng: phương tiện - How : thế nào Trả lời dùng: tính từ, trạng từ - How often: tần xuất, bao lâu 1 lần Trả lời dùng: trạng từ tần suất (sometimes, never...), số lần ( once, twices, times..) - How + tính từ : mang nghĩa hỏi về tính từ đó (how far, how fast, how tall, how old .....) Trả lời dùng: Xem tính từ sau how hỏi gì thì trả lời cái đó - How many : bao nhiêu (đi với danh từ đếm được, số nhiều) - How much : bao nhiêu (đi với danh từ không đếm được, số ít), giá tiền. Trả lời dùng: số lượng, giá tiền. 5. CÁC MẪU CÂU "RỦ"/ GỢI Ý: (Making suggestion) - Let's + V.inf …? - Why don't we + V.inf …? - Shall we + V.inf …? - How about + V.ing? - What about + V.ing? - I think we should + V.inf - I suggest that we + V.inf - It might be a good idea if we + V.inf - I think the best way of dealing with this situation would be + to V.inf… - If you ask me, I think we should/ could + V.inf. Đáp lại các mẫu trên: http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG - Yes, let's. - No, let's not. - That's a good idea. - Yes, definitely. - Sure, why not? - By all means. - That's probably the best option. EX1: Victor: “Shall we go to the cinema?” Bean: “______________” A. Yes, let’s B. Yes, we shall. C. Yes, let us D. Yes, I am. EX2: William: “Let’s go to China town to have dinner!” His friends: “______________” A. Yes, please. B. No, we don’t. C. Sure, why not? D. Of course. 6. MẪU CÂU CẢM ƠN: (Saying thank) - Thank you. - Thank you very much. - Thanks a lot. - Thanks a lot for (N/V.ing).... - It’s very kind of you. Đáp lại các mẫu trên: - You're welcome. - That's all right. - Not at all. - It's my pleasure. - Don’t mention it. 7. MẪU CÂU XÁC ĐỊNH LẠI THÔNG TIN: (Confirming information) - Pardon (me) - Please say that again - Excuse-me! What did you say? - Could you repeat that? 8. MẪU CÂU MỜI: (Making invitation) a. Mời ăn uống: http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG - Would you like + món ăn/uống Đáp lại các mẫu trên: - Yes, please. - No, thanks. b. Mời đi đâu/ làm gì: - Would you like + to inf? - Do you fancy + V.ing? - Do you feel like + V.ing? Đáp lại các mẫu trên: - Yes, I'd love to. (Thanks) - That’s very kind of you, thanks. - That sounds lovely (interesting) - That’s a good idea. Thanks. - That would be great. Thanks. - I'm sorry. I'm afraid I can't. - That’s very kind of you, but………… EX1: Tommy: “Would you like to see a movie tonight?” Gorge: “______________” A. Yes, by all means B. Really? C. Why don’t you ask me early? D. That sounds lovely. EX2: Kate: “Would you like some more wine?” Jack: “______________” A. No, I wouldn’t C. No, I’m not B. Oh! I’m so thirsty. D. Sorry, I can’t drink wine. 9. CÁC MẤU CÂU CHÚC MỪNG: (Congrating others) - I’ve passed the entrance exam. - I’ve got a driving licence - …………………………. Đáp lại các mẫu trên: - You did a great job! - Congratulations! - Excellent! - Well done! EX: Sam: “I’ve won some lottery tickets!” http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG Laura: “______________” B. It’s rediculous A. How comes! C. Congratulations! D. How stupid! 10. CÁC MẤU CÂU XIN LỖI: (Saying sorry) - I’m very/ extremely/ awfully/ terribly + sorry. - Sorry. It’s / was my fault. - I do apologise. - Please accept my apologies. - I’m sorry for + N/ V.ing Đáp lại các mẫu trên: - That’s all right, ok. - Not too worried! - No need to apologize - Don’t worry about it! - Never mind! EX1: Mike: “I’m sorry for coming late” A. Never mind! Lily: “______________” B. Shut up! C. Stand there! D. Sit down, please. EX2: John: “Sorry. It’s my fault! I misunderstood the instruction.” Sam: “______________” Everything will be all right.” A. Go ahead! B. Keep it a secret! C. Why not? D. Not too worried! 11. CÁC MẤU CÂU THỂ HIỆN LỜI KHEN: ( Compliments) - You really have + positive adjective + Noun. I’ve never seen such a perfect thing on you. - Your + noun + is/was + positive adjective! - You are a/an + positive adjective + complement - What (a/an) + positive adjective + Noun! - How + positive adjective/adverb + Subject + Verb! Đáp lại các mẫu trên: - It’s very kind of you to say so, thank you! - Thank you. That’s a nice compliment. - Thanks. I think I’ve finally found (the color, the style, the way..) that + Verb… - I’m glad you like it, thanks. - You’ve got to be kidding/ You must be kidding. I thought it was terrible. EX1: Peter: “Your hair style is terrific, Cindy!” http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG Cindy: “Thanks. I think I’ve found a style that looks decent and is easy to handle. EX2: Phil: “You’re a great dancer, Huong. I wish I could do half as well s you.” Huong: “Thanks, Phil. That’s a nice compliment!” 12. CÁC MẤU CÂU THỂ HIỆN Ý PHỤ HỌA: (Expressing the same idea) - Mệnh đề ở dạng khẳng định, So + aux.v + Subject. , Subject + aux.v, too. - Mệnh đề ở dạng phủ định, neither + aux.v + Subject. , Subject + aux.v + not, either. EX1: Steve: “I’m fond of Italian spagetty” Sarah: “Me, too. / So am I.” EX2: Kate: “This evening, I can’t come to Peter’s birthday party. I have to finish my assignment.” Gorge: Neither can I. VII. TRÍCH DẪN CÁC CÂU GIAO TIẾP TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC HÀNG NĂM (Các câu trả lời đã được gạch chân) 1. Đề đại học năm 2008- Mã đề 105 Câu 25: Janet: “Do you feel like going to the cinema this evening?” Susan: “___________” A. I don’t agree. I’m afraid B. You are welcome. C. That would be great. Câu 30: D. I feel very bored Laura: “What a lovely house you have!” Maria: “___________” A. Of course not, It’s not costly. B. Thank you. Hope you will drop in C. I think so D. No problem 2. Đề đại học năm 2009- Mã đề 174 Câu 48: - “Mum, I’ve got 600 on the TOEFL test.” - “___________” A. Good way! B. You are right Câu 59: C. Oh, hard luck! D. Good Job! John: “Do you think that we should use public transportation to protect our environment?” Laura: “___________” http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG A. Of course not. You bet! B. Well, that’s very surprising C. There’s no doubt about it D. Yes, It’s an absurd idea. Câu 62: Lora: “Your new blouse looks gorgeous, Helen!” Helen: “___________” A. Thanks, I bought it at Macy’s B. It’s up to you C. I’d rather not D. You can say that again Câu 64: - “Don’t fail to send your parents m regards.” A. You’re welcome. - “___________” B. Good idea. Thanks. D. It’s my pleasure. C. Thanks. I will. Câu 66: - “How do you like your steak done?” A. I don’t like it much. - “___________” B. Very little C. Well done D. Very much 3. Đề đại học năm 2010- Mã đề 184 Câu 45: Margaret: “Could you open the window, please?” A. Yes, I can. B. I am, of course. Câu 51: Henry: “___________” C. I feel sorry. D. Yes, with pleasure Mr. Black: “I’d like to try on these shoes, please.” Salesgirl: “___________” A. Why not? B. By all means, sir. C. That’s right, sir. D. I’d love to. Câu 56: Ben: “___________” Jane: “Never mind” A. Sorry for staining your carpet. Let me have it cleaned. B. Would you mind going to dinner next Sunday? C. Thank you for being honest with me. D. Congratulations! How wonderful! Câu 58: Bill: “Can I get you another drink?” A. No, It isn’t. B. Not just now. C. No, I’ll think it over. Câu 65: Jerry: “___________” D. Forget it. Liz: “Thanks for the nice gift you bought to us!” A. Not at all. Don’t mention it. Jennifer: “_______” B. All right. Do you know how much it cost? C. Welcome! It’s very nice for you D. Actually speaking, I myself don’t like it. 4. Đề đại học năm 2011- Mã đề 195 Câu 47: Joan: “Our friends are coming. ___________, Mike?” Mike: “I’m sorry, but I can’t do it now.” http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG A. Shall you make some coffee, please? B. Would you mind making some coffee? C. Why don’t we cook some coffee? D. Shall I make you like some coffee. Câu 49: Harry: “Are you ready, Kate? There’s not much time left.” Kate: “Yes, Just a minute. ___________!” A. No longer B. I’m coming C. I’d be ok Câu 55: D. I won’t finish Sue: “Can you help me with my essay?” Robert: “___________” A. I think that, too. B. Yes, I’m afraid not. C. Not completely D. Why not? Câu 65: Alfonso: “I had a really good time. Thanks for the lovey evening.” Maria: “___________” A. Yes, it’s really good. C. I’m glad you enjoyed it. B. No, it’s very kind of you. D. Oh, that’s right. 5. Đề đại học năm 2012 khối A1- Mã đề 318 Câu 13: Lora: “Do you mind if I turn on the fan?” A. Not for me B. Not at all Câu 18: Câu 26: C. Never mind D. Not enough Tom: “Can I have another cup of tea?” A. Be yourself B. Do it yourself Maria: “___________” Christy: “___________” C. Help yourself Ann: “Do you need any help?” D. allow yourself Kate: “___________” A. No, Thanks. I can manage. B. I haven’t got a clue. C. That’s all for now. D. That’s fine by me. 6. Đề đại học năm 2012 khối D- Mã đề 248 Câu 23: Mary: “I will never go mountaineering again.” Linda: “Me ___________” A. so Câu 26: B. too Mary: “Thanks a lot for your help.” A. My happiness Câu 31: B. My excitement C. either John: “___________” C. My delight D. My pleasure Tom: “When are we leaving for the concert?” A. No problem B. Certainly D. neither Kyle: “___________” C. That’s right D. Straight away 7. Đề đại học năm 2013 khối A1- Mã đề 248 Câu 1: Thanh: “Lan’s the best singer in our school.” Nadia: “___________” http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG A. Yes, tell me about it! B. That’s ok! C. I can’t agree with you more! D. Yes, please. Câu 17: Mai: “Do you want another serving of chicken soup?” Scotte: “___________” A. No way B. No comment C. No, thanks D. No longer 8. Đề đại học năm 2013 khối D- Mã đề 359 Câu 25: Tom: “___________” Mike: “ I won’t say no!” A. How are things with you, Mike? B. What about playing badminton this afternoon? C. Mike, Do you know where the scissors are? D. What’s your favourite, tea or coffee? Câu 39: Stephanie: “Oh, no! I left my book at home! Can I share yours?” Scott: “___________” A. No, thanks. B. No, not at all! C. Yes, I do, too. D. Yes, sure! VIII. BÀI TẬP TỰ GIẢI: (Các câu trả lời đã được gạch chân) Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer in each of the following questions. 1. Peter: “How do you do?” - Mary: “___________” A.Yeah,OK C. How do you do? B. Not too bad. D. I’m well.Thank you 2. Lam: “Bye!” - Lan “_________.” A.See you lately C.Thank you B. See you later D. Meet you again 3. John: “I’ve passed my final exam.” A.Good luck. B. It’s nice of you to say so. C.That’s a good idea. D.Congratulations! 4. Tom: “How often do you go to school ?” A. I go there early C. I do not think so - Marrie: “____________” B. Every day except Sunday D. I go there by bus 5. Peter: “I enjoy listening to pop music.” A. I’m, too - Tom: “____________” - Maria: “____________” B. I don’t http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG C. Neither do I 6. Tom : “How did you get here ?” D. So do I - John: “____________” A. Is it far from here ? B. I came here last night. C. The train is so crowded D. I came here by train. 7. Ann: “What do you usually do on Sundays?” - Mary: “__________.” A. I used to drive to work B. I’d be sleeping all day C. I’m not doing anything D. I usually sleep until noon 8. Jack: “I’ve got to go, Sarah. So long.” - Sarah: “So long, Jack. And_________.” A. be careful B. don’t hurry D. don’t take it seriously C. take care 9. Mary: “That’s a very nice skirt you’re wearing.” - Julia: “_________.” A.That’s nice B. I like it C. That’s all right D. I’m glad you like it 10. Cindy: “______________?” - Kate: “Once a week.” A. How often do you go shopping B. How much do you want C. Are you sure D. When will you get there 11. James: “Sorry I’m late.” A. OK - Bob: “____________.” B. Don’t worry C. Hold the line, please D. Go ahead 12. Mary: “I’ve got an interview for a job tomorrow.” A. Thank you B. Same to me C. Good luck D. See you 13. Jane: “Thank you for the lovely present.” - Peter: “____________.” - Steve: “____________.” A. Go ahead B. Not at all C. Come on D. I’m pleased you like it. 14. Chist: “Are you coming on Saturday?” - Tony: “____________.” A. I’m afraid not B. I’m afraid not to C. I’m afraid to D. I’m afraid I don’t 15. Ann: “Do you think you’ll get the job?” - Mary: “____________.” A. I know so B. Well, I hope so C. I think not D. Yes, that’s right 16. Mary : “Whose bicycle is that ?” A. No, it is over there - Tom: “____________.” B. It’s Jane’s C. It’s just outside 17. A: “Excuse me, what’s the time?” D. It’s Jane - B: “Sorry, I ____________.” http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG A. don’t see C. won’t know B. do not have a watch D. know 18. A: “Are you free this coming Sunday?” - B: “____________” A. Yes, I will B. No, thank you C. Yes, I can D. I think so. Why? 19. A: “____________” - B: “Certainly” A. Welcome back! C. I’m sorry I am late B. What are you doing there? D. May I borrow a pencil , please? 20. A: “Are you hungry?” - B: “____________” A. Yes, I do B. Soon C. Right now D. Yes, a little 21. A: “Would you like some more tea?” - B: “____________” A. Yes, please B. Here you are C. It doesn’t matter D. I’m ok 22. A: “____________?” A. What is he B: “He’s ok now.” B. How is he D. What’s he like C. How tall is he 23. Peter: “Thanks a lot for your wonderful gift.” - Mary: “____________” A. You are welcome B. Thank you C. Cheers 24. Dona: “ What’s your name?” D. Have a good day - Helen: “____________” A. Really? C. OK B. Pardon? D. Forgive me 25. A: “Thank you for a lovely evening.” - B: “____________” A. Don’t mention it B. I’m glad you enjoy it C. Yes, I’d like that D. Yes, that would be very nice 26. A: “I hope to see you again.” - B: “____________” A. I hope so, too B. Good enough C. Thank you D. I really enjoy meeting you, too. 27. A: “Let’s meet for a coffee tonight.” A. I hope not C. Yes, let’s - B: “____________” B. I’m afraid I can D. Yes, thank you 28. A: “____________?” - B: “Yes. I want to send some flowers to my wife in Italy” A. Do you like flowers C. Can you help me B. What do you like D. Can I help you. http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG 29. A: “What’s ____________ , Peter?” You don’t look very happy. A. matter B. problem C. the matter D. that 30. “Let’s go to the movie now.” “ Oh!____________” A. Good idea! B. I don’t C. Why/s that? D. I need it 31. “I’m afraid I can’t come to your birthday party this weekend!” - “____________” A. What a shame ! B. What a pity ! D. What’s happened? C. Me too. 32. Alice: “What shall we do this evening?” A. Let’s go out for dinner. - Carol: “____________” B. Oh, that’s good! C. No problem D. I went out for dinner 33. Helen: “Where do you come from?” A. In London - Ann: “____________” B. Yes, I have just come here C. I’m living in London D. I come from London 34. “___________do you go to the dentist’s?” - “Twice a year.” A. When B. Why 35. A: “____________” C. How D. How often - B: By bus. A. What do you go to school? B. Do you go to school by bus ? C. Who are you taken to school by ? D. How do you come to school? 36. “Thank you for coming to meet us” A. That sounds interesting C. Thank you too - “____________” B. Same to you D. Not at all 37. Shop assistant: “____________” Customer: “I’m trying to find a Christmas present for my girl friend.” A. What do you want? B. Pleased to meet you. C. How are you? D. Good morning, can I help you ? 38. A: “____________” B: You must be kidding! I thought the game was terrible. A. How well you have played! B. How come? C. What’s up? D. How are things? 39. - “___________” - “I can manage it. Thank you.” A. Can you manage this job? B. Let me carry this bag for you C. Do you need their support? D. Can you give me a hand with this? 40. - “_____________.” - “I’m glad you like it.’ http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG A. Could you drop by tomorrow, please? B. Thank you for a great evening. The food was good. C. I like your handbag. Where did you buy it? D. I love raining on Sunday. 41. Olive: “What’s your hobby, Cindy? Cindy: “________” A. Well, I like collecting stamps B. Oh, with computers C. Well, I want stamps D. Oh, on the phone 42. Cindy: “Do you have a minute, please? Laura: “____________” A. Yes, but you should be brief. C. Well. It is not as good as I think 43. - “What do you think of this shirt?” B. Sorry. I left my watch home. D. That’s just fantastic. Thanks. - “____________” A. It fits you B. Nonsense C. It’s up to you D. No money 44. - “Could you tell me how to get to the nearest post office?” - “____________” A. sorry, for this inconvenience B. I have no clue C. not at all D. sorry, I’m the new comer here. 45. - “More coffee, sir?” - “____________” A. No, thanks C. All right, self-service B. Yes, do it yourself D. Make yourself at home --1. LÝ THUYẾT 1.1. THANKS AND APOLOGIES 1.1.1. THANKS (LỜI CẢM ƠN) * Để cảm ơn người khác, chúng ta có thể dùng những câu hoặc cấu trúc sau: + Thank you + Thank you very much + Thanks + Thanks a lot + Thanks for your advice + I’m really grateful to you + It was very kind of you + I really/ highly appreciate it + Thanks anyway(Cám ơn người khác đã giúp mình cho dù điều người đó làm không mang lại lợi ích gì cho mình) Lưu ý: Đôi khi, người nói có thể thêm một ít thông tin trong lời cám ơn của mình, đặc biệt là khi cám ơn những lời khuyên, động viên, khen ngợi. Example 1: A: What a beautiful dress you’re wearing! B: Thanks. I made it myself http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG Example 2: A: Don’t worry, John. I believe you can make it B: Thank you. I’ll try my best * Chúng ta có thể dùng một trong những câu hoặc cấu trúc sau để đáp lại lời cảm ơn của người khác. + You’re welcome + No problem + It’s OK + Not at all + Never mind + Don’t mention it + It’s my pleasure (dùng trong những tình huống trang trọng) Example 1: A: Thanks for reminding me B: You’re welcome Example 2: A: It was very kind of you to help me B: It’s my pleasure 1.1.2. APOLOGIES (LỜI XIN LỖI ) * Các câu và cấu trúc câu: + I’m sorry (for…) + I’m so / very / terrible / extremely sorry + I apologize for… + I hope you’ll forgive my… + Please accept my apologies for… Lưu ý: Thông thường, người xin lỗi sẽ đưa ra lí do phạm lỗi, nhận trách nhiệm về mình, hoặc hứa một điều gì đó. Example: Oh, I’m sorry. I didn’t see you. (lí do làm sai) I’m so sorry. It’s all my fault. (nhận trách nhiệm) I’m sorry. I’ll be more careful next time. (lời hứa) * Các câu và cấu trúc câu dùng để đáp lại lời xin lỗi của người khác: + That’s alright + Never mind + Don’t worry about it + Don’t apologize + It doesn’t matter + It’s OK + Forget about it + No harm done + It’s not your fault + Please don’t blame yourself Example 1: A: I apologize for the noise last night B: Don’t worry about it http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG Example 2: A: I’m very sorry. I just forgot to bring your book B: It’s alright Lưu ý: Người nói cũng có thể đưa ra lí do mình tha lỗi cho người khác. Example 1: A: I apologize for the noise last night B: Don’t worry about it. I slept very well all night. Example 2: A: I’m very sorry. I just forgot to bring your book B: It’s alright. I don’t need it today, anyway. 1.2. COMPLIMENTS, CONGRATULATIONS, AND ENCOURAGEMENT 1.2.1. COMPLIMENTS (LỜI KHEN NGỢI) * Các câu và cấu trúc câu: + Well done! + Good job! + You’ve done a good job! + I’m proud of you! +You deserve it! + Good for you! Example 1: A: Mom, I passed the exam B: Really? I’m proud of you. Example 2: Your essay is very good. Well done, Tom! * Các câu và cấu trúc câu dùng để đáp lại lời khen ngợi của người khác: + Thank you. + Thank you very much. + How nice of you to say so. + I’m glad you like it. + Yeah, it’s my favorite, too. + It was nothing really. (Thể hiện sự khiêm tốn của người nói) Example 1: A: You look gorgeous in this dress! B: Really? It’s my favorite, too. Example 2: A: Your performance was wonderful! B: Thanks! I’m glad you like it. * Từ chối lời khen: + You must be kidding. + You’ve got to be kidding. 1.2.2. CONGRATULATIONS LỜI (CHÚC MỪNG) * Các câu và cấu trúc câu: + Congratulation! + Congratulation on your success! * Các câu và cấu trúc câu dùng để đáp lại lời khen ngợi của người khác: + Thank you. + Thanks a lot. http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG Example A: Congratulation, Nghia manly! B: Thanks a lot. I’m glad you’re here. 1.2.3. ENCOURAGMENTS (LỜI ĐỘNG VIÊN) * Các cấu trúc và câu và cấu trúc để động viên một ai đó sắp thwucj hiện một việc nào đó: + Good luck! = Break a leg! + You can do it! + I believe you can make/do it! + Don’t worry. Just do your best. + Be confident! Example 1: A: I’m so woryy about the exam next week. B: Don’t worry. Just do your best. Example 2: A: I have an interview tomorrow. B: Good luck! * Các câu và cấu trúc động viên ai đó đang gặp khó khăn, buồn phiền: + Don’t worry! + That’s OK + Everything will be fine + Take it easy + It’s going to be alright + Don’t give yp! + Be strong! + It’s not that bad. Example 1: A: I’m so depressed. I think I’ll quit my job soon. B: Take it easy. Everything will be fine. Example 2: A: My french is hopeless. B: Don’t wory. It’s not that bad. * Các câu và cấu trúc trả lời động viên của người khác: Example 1: A: Don’t worry. Everything will be fine. B: Thank you. I really hope so. Example 2: A: Don’t give up, John. I believe you make it. B: Thanks. 1.3. ADVICE AND SUGGESTIONS 1.3.1. ADVICE (KHUYÊN BẢO) * Khi cần khuyên ai đó, có thể dùng các cấu trúc như sau: + You should/ ought to + V Example 1: Yould shuold paly more attention to your family. + You need to V Example 2: You need to see the doctor soon. + You better + V Example 3: It’s so late. You ‘d better stay here tonight. http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98 KHÓA TỔNG ÔN KIẾN THỨC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG + If I were you, I would + have Example 4: If I were you, I would call her right now. + Why don’t you V… ? 1.3.2. SUGGESTIONS (LỜI ĐỀ XUẤT) * Chúng ta có thể đưa ra ý kiến đề xuất hay đề nghị với các cấu trúc sau: + Shall I / we... (do)? + Let's... (do). + Why don't I / we... (do)? + How about... (doing)? + What about... (doing)? + I think we should... (do). +. I suggest that we... (do). + It might be a good idea if we / you... (do). + I think the best way of dealing with this situation would be to... (do). + If you ask me, I think we / you should... (do). + . We could... Example 1: How about going to the concert tonight? Example 2: Why don’t we go on a picnic tommorrew. * Các câu và cấu trúc đồng ý với đề xuất của người khác: + Yes, I think that's a good idea. + That's probably the best option. + Sure, why not? + Yes, definitely. + By all means. + Good idea! 1.4. OPINIONS, AGREEMENT AND DISAGREEMENT 1.4.1. OPINIONS (Ý KIẾN) * Để hỏi ý kiến của một người nào đó ta dùng cấu trúc sau: + What do you think (about it)? + What’s you opinions (about that)? + How do you feel (about that)? + Do you have any ideas (about that)? + Do you think that….? Example: How do you feel about a trip to Hawaii? * Đưa ra ý kiến: + Of course./ Of course not./ No doubt about it. + Yes, it’s a very good idea. + No, that’s ridiculous. + No, it won’t work. + In my opinion,……. http://moon.vn - hotline: 04.32.99.98.98
- Xem thêm -