Tài liệu Những cách từ chối lịch sự trong tiếng anh

  • Số trang: 3 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 89 |
  • Lượt tải: 0
vndoc

Đã đăng 7399 tài liệu

Mô tả:

NHỮNG CÁCH TỪ CHỐI LỊCH SỰ TRONG TIẾNG ANH I’m afraid I can’t + V…: Tôi e là tôi không thể làm nó được... I don’t particularly like + Ving…: Tôi đặc biệt không thích nó đâu. I’d (really) rather not + V…: Tôi không thích nó hơn đâu… It’s not my idea of + Ving…: Đó không phải là ý tưởng của tôi. Tôi không nghĩ vậy… I’m not (really) fond of + Ving…: Tôi không thực sự thích cái đó lắm… Thank you (thank you for asking, thank you very much, etc.) but, I have to + V…: Cảm ơn bạn (Cảm ơn vì bạn đã hỏi, cảm ơn bản rất nhiều…) nhưng tôi phải… Một vài ví dụ: (1) “Cake? He said in his gentle voice “Biscuit? All home – made!” “Oh, very nice. I’m sure.” Marion thanked him “But I’ll have to refuse. I’ll be putting on pounds.” (“Bánh ngọt nhé? Anh ta mời bằng giọng nhẹ nhàng “Bánh quy nhé? Tất cả đều của nhà làm.”) (“Ồ, em chắc là sẽ rất ngon.”Marion cảm ơn anh ta “Nhưng em sẽ phải từ chối. Em đang tăng cân đây.”) (2) “Carlos: – There is a great Brazilian movie on TV. Would you like to watch it with me? Phil: – I’d love to, but I have to study tonight.” (Carlos : Tối nay tivi có phim Braxin hay. Cậu xem với tớ nhé? Phil : Tớ muốn lắm, nhưng tối nay phải học rồi.) (3) “- I hear you’re going to get married soon. Congratulations! - That’s right, next July 21st. Can you come to the wedding? - Oh, what a pity! That’s when we’re away on holiday.” (- Tôi nghe rằng chị sắp kết hôn. Xin chúc mừng chị. - Phải, ngày 21 tháng 7 tới. Cô chú có thể đến dự đám cưới không? - Ồ, tiếc quá, lúc đó chúng tôi lại đi nghỉ xa mất rồi.) (4) “- Next week, on march 7th, will you please come to my house for dinner? - I’m sorry, I’ll be away on business that day.” (- Ngày 7 tháng 3 tuần đến, kính mời sếp đến nhà em dự bữa cơm tối. - Tiếc là mình bận đi công tác vào hôm đó.) (5) “- Could you play tennis at the weekend, Whiz? - I wish I could, but I’m busy. Maybe another time, though. (- Ông có thể chơi quần vợt vào kỳ nghỉ cuối tuần này không, ông Whiz? - Tôi ước ao tôi có thể chơi được, nhưng tôi lại bận. Có lẽ lần khác nhé.) (6) “- I’m going to the park with some friends for a barbecue on Sunday. Would you like to join us? - Thanks, but unfortunately I have to take my sister to the airport on Sunday.” (- Tao sẽ đến công viên dự một bữa ăn ngoài trời barbecue với vài nhỏ bạn vào chủ nhật. Mày có muốn tham gia không? - Cám ơn, nhưng xui xẻo là chủ nhật tao phải đưa chị tao lên sân bay.) (7) “- Can you join us for dinner next Friday ? - Thank you for asking me, but I have got another appointment that evening.” (- Ông có thể dùng bữa tối với chúng tôi vào thứ sáu tuần đến không ạ? - Cảm ơn các bạn đã mời, nhưng tôi đã có cuộc hẹn khác vào tối hôm đó.) (8) “- Say, we’ve come here to dance but not to sit and listen. Why not have a dance? - You are right, dear. Sitting is boring, but I’m not good at Tango.” (- Em này, chúng mình đến đây để khiêu vũ chứ đâu để ngồi và nghe. Sao không nhảy một bài nhỉ? - Anh nói đúng, anh yêu. Ngồi không thật là chán, nhưng em lại không rành điệu Tango.) (9) “- How about going to a disco tonight ? - I’d love to, but I’ve got to do some homework.” (- Tối nay đi vũ trường nhé? - Tớ thích lắm, nhưng tớ phải làm bài tập nhà.) (10) “- Like to have a drink after work? - I’ve got to work late today. Some other time maybe.” (- Có thích uống một chút sau giờ làm việc không? - Hôm nay mình phải làm việc muộn. Có lẽ dịp khác vậy.) (11) “- Would you like to have a cup of coffee with me? - Tomorrow is my good friend‘s farewell party. So I am afraid…” (- “Em uống với anh một cốc cà phê nhé? - Ngày mai là tiệc chia tay của một nhỏ bạn tốt của em. Vì thế em e rằng…”) (12) “- Would you like a drink? - I think I could take you out to dinner.” (“- Cậu có muốn uống một chút không? - Tớ nghĩ là tớ có thể mời cậu đi ăn.”) (13) I can't right now, but maybe later. This mean perhaps in the future. (14) Unfortunately, I've had a few things come up. This means something unexpected has happened. (15) I'm trying to focus on finishing off some other things. This is another way of saying you have some unfinished business. (16) I'm sorry I can't. This simply says it's impossible for you. (17) I can't at that time, but I'm happy to help you with something else later. This is very polite. You say no but offer you help for other things. (18) Sorry but that isn't my strong suit. This is another way of saying you won't be good at that. (19) I'm sure you will do fine on your own. This is a polite way of telling someone to do it themselves. (20) I'm afraid I'm committed to something else. Say this if you have other plans. (21) I really don't enjoy that kind of activity. Or, I don't like to do that. (22) I'm sorry, but I have an emergency to attend to. This says you have something urgent you must do. Trong công việc: (23) Thank you for your offer. But I'm really sorry, I won't be able to. (24) I'm afraid it is against company policy… (25) It wouldn't be appropriate. (26) With regret, I'm going to have to say no.
- Xem thêm -