Tài liệu Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên

  • Số trang: 164 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 59 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 27127 tài liệu

Mô tả:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN -------------------------- NGUYỄN KIM KẾ NGHIÊN CỨU MÔ HÌNH KIỂM SOÁT TĂNG HUYẾT ÁP Ở NGƯỜI CAO TUỔI THỊ XÃ HƯNG YÊN LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC THÁI NGUYÊN, 2013 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN -------------------------- NGUYỄN KIM KẾ NGHIÊN CỨU MÔ HÌNH KIỂM SOÁT TĂNG HUYẾT ÁP Ở NGƯỜI CAO TUỔI THỊ XÃ HƯNG YÊN CHUYÊN NGÀNH: VỆ SINH XÃ HỘI HỌC VÀ TCYT MÃ SỐ: 62.72.01.64 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. GS.TS Hoàng Khải Lập 2. PGS.TS Đỗ Doãn Lợi THÁI NGUYÊN, 2013 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả luận án Nguyễn Kim Kế ii LỜI CẢM ƠN Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám hiệu, Phòng đào tạo Sau đại học Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên, đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành Luận án. Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin chân thành cảm ơn GS.TS Hoàng Khải Lập và PGS.TS Đỗ Doãn Lợi, những người Thày đã dành nhiều thời gian hướng dẫn, tận tình chỉ bảo và định hướng cho tôi trong suốt quá trình nghiên cứu để hoàn thành Luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu, các phòng ban chức năng và cán bộ, nhân viên trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên đã tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện nghiên cứu để hoàn thành Luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo Trung tâm Y tế thị xã Hưng Yên và các xã phường của thị xã đã tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện nghiên cứu để hoàn thành Luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn gia đình, đồng nghiệp, những người bạn thân thiết đã luôn giúp đỡ, động viên, khích lệ, chia sẻ khó khăn trong thời gian tôi học tập để hoàn thành khóa học. Xin trân trọng cảm ơn! Thái Nguyên, tháng 10 năm 2013 Nguyễn Kim Kế iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT BHYT Bảo hiểm y tế BMI Ch số khối c thể (Body Mass Index) CBYT Cán bộ y tế CSHQ Ch số hiệu quả CSSK Chăm sóc sức khỏe CT Can thiệp HA Huyết áp HATT Huyết áp tâm thu HATTr Huyết áp tâm trư ng HQCT Hiệu quả can thiệp JNC Liên ủy ban quốc gia Hoa Kỳ (Joint National Committee) KAP Kiến thức - Thái độ - Thực hành (Knowledge Attitude Practice) NCT Người cao tuổi NVYTTB Nhân viên y tế thôn bản SL Số lượng THA Tăng huyết áp TL Tỷ lệ TT-GDSK Truyền thông giáo dục sức khoẻ TYT Trạm y tế WHO Tổ chức y tế thế gi i (World Health Organization) WHR Tỷ số vòng bụng/vòng mông (Waist Hip Ratio) iv MỤC LỤC Nội dung Trang Lời cam đoan......................................................................................... i Lời cảm n............................................................................................. ii Danh mục các chữ viết tắt...................................................................... iii Mục lục.................................................................................................. iv Danh mục bảng...................................................................................... vi Danh mục hộp kết quả định tính........................................................... viii Danh mục hình, biểu đồ......................................................................... ix ĐẶT VẤN ĐỀ....................................................................................... 1 Chương 1- TỔNG QUAN.................................................................... 3 1.1. Một số khái niệm c bản về THA ở NCT...................................... 3 1.1.1. Khái niệm người cao tuổi........................................................ 3 1.1.2. Khái niệm tăng huyết áp.......................................................... 3 1.1.3. THA và sức khoẻ NCT............................................................ 4 1.1.4. Nguyên nhân THA.................................................................. 5 1.1.5. Biến chứng tăng huyết áp ...................................................... 5 1.1.6. Điều trị tăng huyết áp ............................................................. 6 1.2. Thực trạng THA ở người cao tuổi trên thế gi i và Việt Nam..... 8 1.2.1. Nghiên cứu về THA ở người cao tuổi trên thế gi i .............. 8 1.2.2. Nghiên cứu về tăng huyết áp người cao tuổi tại Việt Nam ....... 9 1.3. Một số yếu tố nguy c gây tăng huyết áp ở NCT ......................... 11 1.3.1. Yếu tố thuộc về cá nhân NCT.................................................. 11 1.3.2. Yếu tố về môi trường sống của NCT....................................... 16 1.3.3. Yếu tố về hệ thống y tế............................................................ 18 1.3.4. Yếu tố bản thân NCT............................................................... 19 1.4. Một số mô hình kiểm soát huyết áp hiện nay................................. 1.4.1. Kiểm soát tăng huyết áp.......................................................... 19 19 v 1.4.2. Một số mô hình kiểm soát tăng huyết áp trên thế gi i ............. 21 1.4.3. Một số mô hình kiểm soát tăng huyết áp tại Việt Nam............. 23 1.4.4. Chư ng trình phòng chống tăng huyết áp Quốc gia................ 27 Chương 2- ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU........ 32 2.1. Đối tượng, địa điểm và thời gian nghiên cứu................................. 32 2.2. Phư ng pháp nghiên cứu................................................................ 34 2.2.1. Thiết kế nghiên cứu................................................................. 34 2.2.2. Cỡ mẫu và phư ng pháp chọn mẫu........................................ 35 2.2.3. Các ch số nghiên cứu.............................................................. 41 2.2.4. Mô hình can thiệp.................................................................... 45 2.2.5. Kỹ thuật thu thập số liệu.......................................................... 50 2.3. Phư ng pháp xử lý số liệu.............................................................. 51 2.4. Đạo đức trong nghiên cứu.............................................................. 52 Chương 3- KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU................................................ 53 3.1. Tỷ lệ THA ở NCT ở thị xã Hưng Yên, t nh Hưng Yên năm 2009. 53 3.2. Một số yếu tố nguy c THA ở NCT thị xã Hưng Yên.................. 62 3.3. Hiệu quả mô hình kiểm soát THA ở NCT ở hai xã/phường thị xã 70 Hưng Yên............................................................................................... Chương 4 - BÀN LUẬN....................................................................... 85 4.1. Tỷ lệ THA của NCT tại thị xã Hưng Yên....................................... 85 4.2. Một số yếu tố nguy c THA ở NCT thị xã Hưng Yên................... 89 4.3. Xây dựng mô hình và hiệu quả kiểm soát THA tại các điểm can 95 thiệp ở thị xã Hưng Yên.......................................................................... 4.4. Những điểm hạn chế của đề tài và hư ng giải quyết 109 KẾT LUẬN........................................................................................... 111 KHUYẾN NGHỊ................................................................................... 113 TÀI LIỆU THAM KHẢO..................................................................... 114 PHỤ LỤC.............................................................................................. vi DANH MỤC BẢNG Tên bảng Trang Bảng 2.1. Khoảng cách mẫu ở các xã, phường được chọn nghiên cứu 36 Bảng 2.2. Phân loại THA theo WHO/JNC VII 43 Bảng 3.1. Thông tin về NCT được điều tra ở thị xã Hưng Yên 53 Bảng 3.2. Điều kiện kinh tế, xã hội của các hộ gia đình NCT điều tra 54 Bảng 3.3. Trị số HA trung bình của NCT theo địa dư 55 Bảng 3.4. Tỷ lệ THA ở NCT theo gi i, nhóm tuổi và trình độ học vấn 56 Bảng 3.5. Trị số HA trung bình của NCT theo gi i 56 Bảng 3.6. Trị số HA trung bình của NCT theo nhóm tuổi 57 Bảng 3.7. Phân loại THA theo JNC VII 57 Bảng 3.8. Trị số HA trung bình của NCT theo giai đoạn THA 58 Bảng 3.9. Tăng huyết áp m i phát hiện và tăng huyết áp từ trư c 58 Bảng 3.10. N i điều trị và quản lý NCT mắc THA trư c thời điểm 58 điều tra Bảng 3.11. Công tác quản lý và truyền thông về THA cho NCT tại các 59 xã phường điều tra Bảng 3.12. KAP của NCT về bệnh và biến chứng của bệnh THA 60 Bảng 3.13. KAP của NCT về điều trị bệnh THA 60 Bảng 3.14. KAP của NCT về dự phòng bệnh THA 61 Bảng 3.15. Mối liên quan giữa thừa cân béo phì v i bệnh THA 62 Bảng 3.16. Mối liên quan giữa WHR và bệnh THA ở NCT 64 Bảng 3.17. Mối liên quan giữa thói quen hút thuốc, uống rượu bia 64 v i bệnh THA ở NCT Bảng 3.18. Mối liên quan giữa thói quen ăn uống và bệnh THA ở NCT 65 Bảng 3.19. Mối liên quan giữa tiền sử mắc bệnh v i THA ở NCT 65 Bảng 3.20. Mối liên quan giữa tiền sử gia đình v i THA ở NCT 66 Bảng 3.21. Mối liên quan giữa yếu tố kinh tế xã hội v i THA ở NCT 66 vii Bảng 3.22. Mối liên quan giữa KAP về dự phòng THA v i bệnh 67 THA ở NCT Bảng 3.23. Mối liên quan giữa truyền thông v i bệnh THA ở NCT 67 Bảng 3.24. Kết quả mở các l p tập huấn nâng cao năng lực thực hiện 73 mô hình kiểm soát THA tại phường Quang Trung và xã Bảo Khê Bảng 3.25. Sự cải thiện về năng lực của cán bộ tham gia mô hình 74 kiểm soát THA trư c và sau tập huấn Bảng 3.26. Hoạt động của các tổ chức xã hội tham gia truyền thông 75 phòng chống tăng huyết áp cho NCT Bảng 3.27. Sự thay đổi kiến thức, thái độ, thực hành của NCT về 76 bệnh, biến chứng bệnh THA trư c và sau can thiệp Bảng 3.28. Hiệu quả can thiệp đối v i kiến thức, thái độ, thực hành 76 của NCT về bệnh và biến chứng của bệnh THA Bảng 3.29. Sự thay đổi kiến thức, thái độ, thực hành của NCT về điều 77 trị bệnh THA trư c và sau can thiệp Bảng 3.30. Hiệu quả can thiệp đối v i kiến thức, thái độ, thực hành 77 của NCT về điều trị bệnh THA Bảng 3.31. Sự thay đổi kiến thức, thái độ, thực hành của NCT về dự 78 phòng bệnh THA trư c và sau can thiệp Bảng 3.32. Hiệu quả can thiệp đối v i kiến thức, thái độ, thực hành 78 của NCT về dự phòng THA Bảng 3.33. Sự thay đổi một số hành vi dự phòng nguy c THA ở 79 NCT tại các xã phường can thiệp Bảng 3.34. Kết quả quản lý, điều trị NCT bị bệnh THA ở hai nhóm 81 xã phường sau can thiệp Bảng 3.35. Sự thay đổi mức độ THA ở NCT tại các xã phường can thiệp 82 Bảng 3.36. Sự thay đổi mức độ THA ở NCT tại các xã phường đối chứng 82 Bảng 3.37. Hiệu quả can thiệp đối v i mức độ THA ở NCT 83 viii DANH MỤC HỘP KẾT QUẢ ĐỊNH TÍNH Tên hộp Trang Hộp 3.1. Thực trạng THA ở NCT 61 Hộp 3.2. Thực trạng quản lý và điều trị THA ở NCT 62 Hộp 3.3. Kết quả định tính về nguyên nhân THA 68 Hộp 3.4. Nhận thức của CBYT và NCT về công tác kiểm soát HA 69 Hộp 3.5. Sự chấp nhận của cộng đồng đối v i mô hình kiểm soát 72 THA ở NCT Hộp 3.6. Tính bền vững của mô hình can thiệp 83 Hộp 3.7. Khả năng duy trì của mô hình can thiệp 84 ix DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ Tên hình, biểu đồ Trang Hình 2.1. Vị trí các xã, phường nghiên cứu 33 Hình 2.2. S đồ can thiệp so sánh trư c sau và có nhóm chứng 35 Hình 2.3. S đồ chọn mẫu nghiên cứu 40 Hình 2.4. Mô hình kiểm soát THA cho NCT 46 Biểu đồ 3.1. Tỷ lệ THA ở NCT tại các xã, phường thuộc Thị xã 55 Hưng Yên....................................................................................... Biểu đồ 3.2. Mối tư ng quan giữa HATT và BMI............................... 63 Biểu đồ 3.3. Mối tư ng quan giữa HATTr và BMI.............................. 63 Biểu đồ 3.4. So sánh sự thay đổi một số hành vi nguy c THA ở NCT 80 giữa các xã phường can thiệp và đối chứng ở thời điểm sau can thiệp 1 ĐẶT VẤN ĐỀ â ả ưở ặ ề ề ư a ũ ả ưở ớ 12,8% ng ê â â â ửv ậ v e ơ a ủa 9 e ườ v Na , ù vớ sự ũ ở ư ứ Y ỗ , ỷ Y , ỷ â s v ứ [4],[13], [15], ầ 9 ị ề ,s ậ ửv , ô ề â ầ [112],[113] Ở V ủa ô ,9 , ã , ặ ê a ư ã , ớ, ể ơq a ã ườ a ưở ê , v 008 [9]. ở ó ê q a ỷ ê a ứ 55 v ị ữ ở ê vớ sự ê a ớ ọ ì 005, ự k sẽ q â 5 ủa V k vấ , , ề ầ ằ ả v ú , 999 ê a ườ ả sứ k ỏe v ượ , ậ vớ ấ ở ả ề â s ướ ĩ a ê vự ư ữ ườ a ườ a , về ơ ấ ả q ở ở ó q a ề ầ ả q ữ ườ ừ 8, ớ vấ ó Na ớ ừ [32]. ọ â ớ vì ó ặ a a óa â s 0 0 [57] Sự q a ấ ị ề [39],[41]. M ã a v e 50 sự , â v a N ók ả ớ ủa ườ vự ể k â , â s ặ ở ởk ớ ừ 5 ượ , vớ a ễ ọ ữ Cù ầ s ậ ọ v ả ỷ /ử [39],[41],[57]. ườ ể ụ , é a ói riêng có liên ìv k - xã 2 … [10],[14],[29],[32],[69]. Ngườ , ê ậ ụ v ầ ả ú ầ q a ứ ứ v ự 5 ò k ô ọ v ở ở â v ậ ỷ , v ị ó Y a ở ự ở ự ề óa, ể , k e ườ vấ ư ở ườ ở â a ị xã ỏ ề ề sứ k ỏe Yê a ở ư ầ ó ườ ê a ả ườ ặ ấ ị xã ư Yê ị xã ư Yê ? V Yê v ả Vì vậ , ả ỷ ứ ớ ó a ơ a â a ị xã , ườ ầ ườ a Yê kê ủa ữ ở ư a sa ? kể ú ó s ô "Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao ô ả a ụ ê sa : ự ở Yê X ự ề k ók ị ủa ữ vẫ tuổi thị xã Hưng Yên", vớ ư q ỵv ,v - xã ươ ợ a ả ê v k óa, k ẫ ườ ơ ặ k ề k v a ô ì 40 ò ò ã ơ ườ a ị xã ư Yê , 009 ị s ơ ở ườ a ị xã Yê 3 Xâ ườ ả [28] Yê ườ ê , ỷ ư ườ ịa ị xã ư ó ể xâ â só sứ k ỏe Y ị â [37],[56] N , ặ vớ a ở ề k a ề ề ờ s ì sẽ â a s vớ ấ vấ ả [13],[42]. Yê ô kể ị ơ sở â s ườ ề ơ ị xã ư ó ủa v , ặ ụ ậ q ì ơ ơ ò ị a a ự v ườ q ả Q a ô ì kể v xã ả K ê s ở ị xã ư Yê sa 3 Chương 1 TỔNG QUAN 1.1. Một số khái niệm cơ bản về THA ở NCT 1.1.1. Khái niệm người cao tuổi Có s ề k xã ũ ó k a về s ê ọ, q k 80 ượ ở ê ớ ầ ớ 0 sử V ị ó ĩa s NC ũ s NC ở a ể [11] v ướ sẽ s NC ê ỷ ỗ ơ ê ở ê ã ớ ọ ườ ể ê ọ , ừ [40],[41]. Dâ s ướ , ó 0 ượ ê ,8 / ề 00 ượ , ừ 5-89 ọ â , a ở ờ ọ, ườ ừ 0 ườ ó a 0 ọ N ườ s ,8 / ã Na ấ ướ NC , ọ, 90 ọ â , vớ s NC ở ư ườ s a 0 ị a q ó ừ 0- 4 90 ừ ọ, lão [38],[39] NC , a ườ a k ả 0- ,8 / s ú â s 8 0 ườ NC v ườ v 050 [76],[111]. 1.1.2. Khái niệm tăng huyết áp 1.1.2.1. Định nghĩa huyết áp động mạch ự ượ ằ v ụ â ượ v ượ ặ k v sứ sứ ể ươ a ê as a K a ả v ủa ị ằ ủa ủa , ớ s : ụ N a ò ủa â v [5]. 1.1.2.2. Định nghĩa và phân loại tăng huyết áp: - : e là bình thườ ứ Y k : ớ W O, = 0 vớ v ườ ớ , =80 4 Gọ ứ k ≥90 ≥ 40 v / ặ [5],[113]. -P â e s e W O/JNC VII [81],[92]: P â ì HATT (mmHg) HATTr (mmHg) <120 <80 120-139 80-89 140-159 90-99 ườ ề ≥ 0 ≥ 00 1.1.3. THA và sức khoẻ NCT C ì ớ ấ a , ượ ặ ê ấ ở như k ị ó ườ a ã â vự ưở ã ơ, ư xươ về s v sứ C Sứ , sứ ấ ó v vớ a ể ặ k ớ ã , ậ v ư ở ư ở ọ ứa ườ : v ấ kỳ ứ ẫ a ô [39],[41],[53]. ả ả ũ ả , ấ v ì s ề [3],[4],[5]. 4 ,4 , sa a ó về ườ ô ấ , a a [91] â ữ ấ ợ ở ã a ả sú k ả ả â a k ô â ủa ể ủa ể ả ấ ở NC về ý ỵ ậ q ả 3 ,8 ưa ượ (36,1%) [102]. THA là nguyên nhân ẫ ã vẫ ấ , ók ã ả ề s ủ ì v sứ ấ ượ ì … N ườ a ũ k ủa ì ượ ứ N ữ ưở ả cung lượ ê â ị ả k C ả ù ả k ả k ả a ở ớv ả 5 1.1.4. Nguyên nhân tăng huyết áp N ứ ê â ượ a : ê v ưa õ ê . 1.1.4.1. Tăng huyết áp nguyên phát P ầ ượ k ớ k ô ọ ả ì a ê 90 ê â a ó ặ ỷ â ê [3],[5],[17]. 1.1.4.2. Tăng huyết áp thứ phát ứ ậ , ậ q ả ủa ượ + ậ v ụ a, ê , ưa + a , ứ ậ :Vê ủ ể se ặ : , e : Cườ ứ ướ , ứ ườ ư a nghén. + s k â vê ,e ễ ẩ â ấ, s + ậ s s ậ , ầ ể + ê , ì ượ C s ậ e se ấ ,vê , ậ ã , ậ a a , ậ … : ườ , a e +C ê ấ â k ơ ọ , ẹ e ủ, ể [3],[21],[56]. N ư vậ , â : ó ê ,s ể ề ì â ơ ọ ê ê ứ ặ ầ k ừ ê ứ về ở NCT. 1.1.5. Biến chứng tăng huyết áp â - : ầ ô ê ấ ề , a v ,s ứ ự ở ơq a k ặ ơ a [3],[34]: , ề sử ề ị 6 - Nã : ụ ậ - ã q a, a ã ã v võ - … 1.1.6. Điều trị tăng huyết áp 1.1.6.1. Mục tiêu điều trị -Gả a - ưa về ứ ụ ê + v ửv v ụ ậ ê v ì ứ ì ườ , â : ơ ầ < 40/90 ườ + THA kèm theo ặ ã < 30/80 1.1.6.2. Nguyên tắc điều trị ườ x ê , ê ờ k ụ , ké ậ ợ vớ sự q ả ké ýv ờ s ủa ủa ườ ướ v [3],[72]. 1.1.6.3. Phương pháp điều trị * Phương pháp không dùng thuốc bằng cách điều chỉnh lối sống: - Giảm cân nặng: G ả ó ừa â v â é ặ ú ì, ở ì â ặ ầ ý ưở ớ ườ vớ s k ơ ể I ừ 8,5 – 22,9. - Hạn chế uống rượu: 330 ẩ / ữ v ẩ / ầ ữ a ặ ỗ ơ 3 ơ ẩ 0 ượ va - Hoạt động thể lực: ứ ề ợ ặ k ả 30- 0 ú ể ả ể ụ , ỗ ươ ặ 30 ó ư ậ ươ 4 [7]. a ẩ / ầ a 0 e a ượ ở ẩ / , , , ươ ơ ơ 9 ươ [7]. ữ ườ ặ vậ ở ể ự ứ vừa ả, 7 - Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lý: a ầ es e ủ ượ e, ấ ỡ a ê vậ , a ,q ả… N ườ ủ ượ ả v q ầ 4 [80], ấ ú ơ vẫ vẫ k ô k ô ka , a x v - Không hút thuốc lá/thuốc lào: ư ỗ ú , ủk ỏ ì ó ề ủa ù ó ù ơ * Điều trị bằng các loại thuốc hạ huyết áp: Có ấ ề ù e v ừ -N ó ườ ợ ể az + Lợ ể q a v + Lợ ể v + Lợ ể vì ó ề a ầ k a ụ â , ụ ả : v ư Rese e ù ụ ụ ư ả ụ e a , D xaz s … q ả , ị ả ó ẹ Labetalol (Trandate). ư ea Insulin, ừ v ư e az s eta giao ườ ươ e Ca an), ư e vừa e x ụ a ẹ a ụ lpha v a e ê ẹ + ụS ụ Na + ụ Sử ụ e Las x ev ủ vậ e se e e + ớ ù ợ [3],[7],[77]. I a a + ó ó az e ụF -N ó ứ ườ ụ ữ ka v + 0 ể : + Lợ ụ ợ ượ x ậ ,s ó , v, ả ẹ lol(Sectral), Atenolol ó ầ a a vừa e ể ó e ấ ứ riglyceride s ea ư Ca ve D a e , 8 -N ó ã V ụ: ự a az e ậ ứ ầ , -N ó : es e, ữ ướ , ị x L e ụ ụ a a ẹ kênh canxi: + L k ô Is ó D e , ó ó ặng thêm ì + L D N fe e e ể â C ve s a x -N ó , ứ V ụ ẫ ấ e , Fe , N a e , E aa ề , e Pe , e L xe ặ, ứ Re e , Q ụ vị ụ , Ve a a â â e D a …C ả e ầ ể : Ca Pe ụ , ỏ ừ e ụ Ca ụ ư ù ứ - Nhóm thu aze ứ a a , Is a ó V s ư D ụ a a : , k a , ù , … ể ngiotensin II: ư: L sa an (Cozaar), Valsartan (Diovan), Irbesartan (Aprvel), ó k ô â ụ ụ k a ư ù ư , ứ ka e ,N ó ể 1.2. Thực trạng tăng huyết áp ở người cao tuổi trên thế giới và Việt Nam 1.2.1. Nghiên cứu về tăng huyết áp ở người cao tuổi trên thế giới ê vớ Y ứ ô ở ỷ về ủa v ê ậ ớ ườ ớ v ,4 a kè ỷ v ớ v 0 ươ ườ 000 ươ ỷ ê a ươ 2025 [94]. vớ ,5 ứ ỷ ườ ưở v v ở ưở ị ươ vớ 9 ự ỷ ị sẽ ê 9 ó ỷ ã a ằ a ở ỷ ở ả Sa a Y ì ỷ 008 v ừ [101] e ở a ườ ớ ê ứ ị ở aa a ó a ứ ự a I ượ I 3 , 60- 9 v 3,0 e 48, , ị a II ó ơ ị ó ướ 1999- 000 II ì ỷ ứ ự s vớ 0 4, ,v â a kê ê 4 48,8 , ị k ườ a ó ì 49,5 , ị 0 ượ ấ 5, ỷ ầ v 5, 5, về ủa NC ừ ầ v ị a ầ s vớ nhóm ị 00 - 00 a ó I a ướ 3, ữ vù , a ấ ơ <0,05 [100]. ứ ờ ượ ỷ [99] 4 ó ỷ 43, a v ì ỷ ị ề ó ượ ả a Das a ở ê 0 ẹ ừk 4 ừ 0- 9 ị ề ừ 0 ê II ở ượ ượ v ả ĩa ỹ - 72% [79]. Theo k ớ óý ảS a a K ấ , ỷ 53 , Ve ez e a , e ứ ởC â Â v ỹv ó ứ ở ủa ị ủa Ấ ê k ả NC s vớ 55,8 , ầ C ườ a , ê vớ a 999- 008, ỷ ,4 e ườ ỹv v v 003-2004 là 66,3% [85]. Trong ấ ườ ỷ NC x ê ượ ứ k ậ ứ 44, ó 5, Ia a ê ì 0,5 v a [82] s NC ì ókể ầ ì v ỷ NC e ê ự kể ứ ủa s ảPe ó 5, , 59,5 s a ì ị ủa â ượ Ấ â ủa ì ủa ì e â ượ a es ề 000 ậ ứ ị v ó [96]. 1.2.2. Nghiên cứu về tăng huyết áp người cao tuổi tại Việt Nam ỞV ỷ Na , ở â s óx ưở ướ ề a a ó ,9 ìv N 9 , 008,
- Xem thêm -