Tài liệu Nghiên cứu đề xuất các mô hình, chính sách, giải pháp liên kết quân dân trong xây dựng và bảo vệ các tuyến cơ động quân sự các tỉnh biên giới khu vực tây bắc

  • Số trang: 262 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 18 |
  • Lượt tải: 0
thanhphoquetoi

Tham gia: 05/11/2015

Mô tả:

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2013-2018 "KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÙNG TÂY BẮC" Mã số: KHCN-TB/13-18 BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI Đề tài: NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC MÔ HÌNH, CHÍNH SÁCH, GIẢI PHÁP LIÊN KẾT QUÂN DÂN TRONG XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ CÁC TUYẾN CƠ ĐỘNG QUÂN SỰ CÁC TỈNH BIÊN GIỚI KHU VỰC TÂY BẮC Mã số đề tài: KHCN-TB.08X/13-18 Cơ quan chủ trì đề tài: Chủ nhiệm đề tài: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ TS HOÀNG QUỐC LONG Hà Nội 12 - 2016 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2013-2018 "KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÙNG TÂY BẮC" Mã số: KHCN-TB/13-18 BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI Đề tài: NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC MÔ HÌNH, CHÍNH SÁCH, GIẢI PHÁP LIÊN KẾT QUÂN DÂN TRONG XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ CÁC TUYẾN CƠ ĐỘNG QUÂN SỰ CÁC TỈNH BIÊN GIỚI KHU VỰC TÂY BẮC Mã số đề tài: KHCN-TB.08X/13-18 Chủ nhiệm đề tài Cơ quan chủ trì đề tài TS. Hoàng Quốc Long Thiếu tướng Lê Kỳ Nam Hà Nội 12 - 2016 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Dân số khu vực biên giới tỉnh Lào Cai (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai tháng 3, năm 2016) STT 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 Xã, phường Sán Chải Si Ma Cai Nàn Sán Tả Gia Khâu Dìn Chin Pha Long Tả Ngải Chồ Mường Khương Tung Chung Phố Nậm Chảy Lùng Vai Bản Lầu Bản Phiệt Đồng Tuyển Phường Duyên Hải Phường Lào Cai Quang Kim Bản Qua Bản Vược Trịnh Tường Cốc Mỳ Nậm Chạc A Mú Sung A Lù Ngải Thầu Y Tý Cộng Tổng dân số Hộ Khẩu 603 1070 671 412 646 513 533 2086 480 550 1273 1382 1267 962 2809 532 1638 1191 1143 1251 1017 588 466 433 370 825 24711 3137 4238 3409 2241 3301 3308 2738 8486 2351 2727 5071 5708 4563 3435 8790 1748 6257 4442 3833 5919 4338 2479 2359 2266 1915 4746 103805 Kinh Hộ Khẩu 4 369 5 1 1 5 3 649 4 4 570 450 669 573 2634 494 475 311 507 233 316 8 11 12 1139 16 3 5 20 12 2491 20 20 1254 1597 2109 1959 8266 1677 1574 716 1562 1121 1315 22 25 5 22 8323 10 35 26980 Mông Hộ Khẩu 599 517 247 112 433 410 530 190 194 212 195 401 92 4 13 3 3115 2213 1318 705 2288 2839 2726 854 992 1199 961 1883 397 15 44 7 1 6 380 315 194 228 145 365 274 6054 1663 1403 968 1262 706 1905 1630 31099 Nùng Hộ Khẩu 142 248 8 207 78 3 675 1233 51 983 370 866 126 160 246 166 16 3 8 7 3473 569 774 1019 836 66 5 19 7 1 5 2 5 11 8 1 2289 10108 Thành phần dân tộc Dao Tày Hộ Khẩu Hộ Khẩu 3 7 20 1 1 3 42 19 118 14 123 243 59 12 347 238 347 370 372 232 206 186 221 100 523 731 553 995 169 41 1 1347 975 1347 1726 1559 1152 959 1024 112 3044 653 14107 19 78 1 Cao lan Hộ Khẩu 2 6 Dáy Thái Khẩu Hộ Khẩu Hộ 3 1 10 1 1 5 3 1 5 1 3 3 14 1 1 4 4 17 2 1 12 16 13 25 72 15 98 67 31 2 2 7 36 162 193 214 252 36 7 571 571 201 170 2 62 1 1 768 680 893 1053 103 13 2507 2507 611 994 6 328 5 4 1 1 2 2 8 3 3 4 5 6 26 8 3 1 3 10 3 8 1 93 8 4 39 59 41 64 208 27 312 221 95 8 9 5 5 397 1294 2456 10527 26 86 2 6 5 16 2 1 1 1 4 5 11 40 1 Thành phần dân tộc STT 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 Xã, phường Sán Chải Si Ma Cai Nàn Sán Tả Gia Khâu Dìn Chin Pha Long Tả Ngải Chồ Mường Khương Tung Chung Phố Nậm Chảy Lùng Vai Bản Lầu Bản Phiệt Đồng Tuyển Phường Duyên Hải Phường Lào Cai Quang Kim Bản Qua Bản Vược Trịnh Tường Cốc Mỳ Nậm Chạc A Mú Sung A Lù Ngải Thầu Y Tý Cộng Mường Hộ Khẩu 2 10 Hà Nhì Hộ Khẩu Khơ Mú Hộ Khẩu Hoa (Hán) Hộ Khẩu 1 1 5 3 11 1 5 1 8 12 49 Phù lá Tu dí La chí Hộ Khẩu Hộ Khẩu Hộ Khẩu 4 25 1 5 8 50 45 210 23 91 4 24 160 812 Khẩu Hộ Khẩu Xa phó Hộ Khẩu 2 13 169 739 117 535 120 601 108 579 31 11 43 117 460 6 34 12 93 2 2 5 12 13 15 41 35 1 6 38 53 152 235 1 4 21 51 1 4 3 11 4 14 2 12 1 4 6 18 9 28 1 5 1 2 7 24 37 139 8 23 2 5 3 5 147 517 Hộ Khẩu 2 8 3 8 4 16 2 5 1 3 1 4 14 1 3 1 2 5 20 1 1 6 6 26 1 5 91 387 4 22 1 5 1 2 91 1 19 103 99 519 417 2428 719 3447 705 Hộ Pá dí 1 1 1 196 Lô lô Thu lao 1 3 3 1 3 1 4 13 40 154 1 1 1 1 1 4 68 254 2 13 238 1157 192 766 53 260 234 1208 3 8 402 1732 5 23 2 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình tổ chức đảng khu vực biên giới tỉnh Lào Cai (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai tháng 3, năm 2016) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 21 5 10 6 5 7 12 1 10 3 2 155 3 4 3 2 2 2 2 18 84 135 89 81 68 75 72 227 66 72 149 199 143 117 367 90 152 169 145 170 125 73 86 65 65 81 3165 20 56 17 10 12 23 17 133 26 24 31 55 72 55 155 35 80 92 69 50 42 17 22 9 7 13 1142 59 81 59 66 65 50 36 110 52 33 84 42 22 20 4 44 69 47 94 59 56 43 52 49 69 1365 12 19 13 17 8 9 5 31 10 11 81 56 22 14 29 19 113 123 110 25 12 3 16 19 5 11 793 65 102 69 33 6 52 60 121 43 57 29 134 112 83 288 63 39 46 35 125 137 86 62 45 58 63 2013 7 14 7 14 Mức 4 Người dân tộc thiểu số Nữ Tổng số Mức 4 4 1 5 5 10 8 9 8 5 7 7 5 14 3 8 Mức 3 Mức 4 10 9 12 9 5 4 6 15 4 4 18 19 2 11 13 9 11 18 6 19 7 12 3 7 9 12 254 Mức 3 1 1 14 13 17 14 15 16 15 26 9 11 27 26 16 14 21 9 21 24 11 26 21 13 15 10 9 14 427 Mức 2 1 1 1 1 1 1 Mức 3 Mức 2 1 1 1 1 1 1 1 Phân loại Mức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 26 Thôn, bản chưa có ĐV Đảng viên Phân loại Mức 2 Sán Chải Si Ma Cai Nàn Sán Tả Gia Khâu Dìn Chin Pha Long Tả Ngải Chồ Mường Khương Tung Chung Phố Nậm Chảy Lùng Vai Bản Lầu Bản Phiệt Đồng Tuyển Phường Duyên Hải Phường Lào Cai Quang Kim Bản Qua Bản Vược Trịnh Tường Cốc Mỳ Nậm Chạc A Mú Sung A Lù Ngải Thầu Y Tý Cộng Phân loại Mức 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 Chi bộ Tổng số Đảng bộ xã Mức 1 Xã Tổng số TT 15 7 74 13 4 6 8 3 14 38 6 21 17 13 8 24 8 1 2 6 330 Thôn, bản chưa đủ ĐV để lập Chi bộ Số thôn, bản có đảng viên BĐBP sinh hoạt 1 3 2 1 9 4 5 3 2 1 2 2 2 1 1 2 2 2 1 3 2 1 4 2 16 40 22 3 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình cán bộ xã, phường khu vực biên giới tỉnh Lào Cai (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai tháng 3, năm 2016) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 Sán Chải Si Ma Cai Nàn Sán Tả Gia Khâu Dìn Chin Pha Long Tả Ngải Chồ Mường Khương Tung Chung Phố Nậm Chảy Lùng Vai Bản Lầu Bản Phiệt Đồng Tuyển Phường Duyên Hải Phường Lào Cai Quang Kim Bản Qua Bản Vược Trịnh Tường Cốc Mỳ Nậm Chạc A Mú Sung A Lù Ngải Thầu Y Tý Cộng 5 5 5 5 4 5 5 6 5 5 4 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 4 5 5 6 5 5 4 5 5 5 5 5 5 1 5 5 5 5 4 3 5 5 5 5 5 5 5 129 5 5 5 5 5 5 5 129 1 3 5 5 5 5 5 86 4 5 1 1 1 1 15 1 2 5 3 4 2 4 2 3 3 3 5 1 1 2 3 3 2 3 1 5 4 9 3 2 1 1 2 2 2 71 3 2 1 2 2 1 1 2 3 2 3 1 1 1 1 1 2 1 2 1 2 4 1 3 2 2 1 1 4 4 2 3 2 44 3 2 2 4 3 2 1 1 1 27 2 4 3 3 4 4 2 5 5 3 4 5 5 5 5 5 1 3 4 1 5 5 1 1 3 1 3 1 3 2 3 54 11 1 1 1 1 18 4 3 4 1 3 4 2 95 Đạo Tin lành Công giáo Cấp 1 3 1 2 2 1 3 1 2 4 3 2 2 1 1 0 4 2 Cấp 2 Cấp 3 Sơ cấp Trung cấp Cao đẳng Đại học Trên Đại học 2 1 5 2 3 3 4 2 3 1 Theo tôn giáo Không biết chữ Trình độ văn hoá Trình độ chuyên môn Sơ cấp Trung cấp 5 5 5 5 4 4 5 4 4 5 1 1 Trình độ lý luận chính trị Cao cấp Là người dân tộc thiểu số Nữ Tổng số Xã Đảng viên TT 1 2 1 3 2 1 3 32 1 1 2 0 0 0 4 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể khu vực biên giới tỉnh Lào Cai (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai tháng 3, năm 2016) TT Xã, phường 1 Sán Chải 2 Si Ma Cai Mặt trận tổ quốc Số thành Chất viên lượng BCH HĐ 3 T 5 T Số chi hội 5 Cựu chiến binh Số hội Chất viên lượng HĐ 25 T Số chi hội Hội Phụ nữ Số hội viên 14 541 Chất lượng HĐ K Số chi hội 11 Hội Nông dân Số hội viên Đoàn thanh niên Số hội viên Số chi hội 452 Chất lượng HĐ T 15 271 Chất lượng HĐ TB K 8 61 K 12 495 T 4 498 K 14 250 3 Nàn Sán 5 K 8 67 K 13 640 T 13 583 K 17 235 T 4 Tả Gia Khâu 35 T 12 42 K 12 452 T 12 411 K 12 241 K 5 Dìn Chin 33 T 16 33 K 16 444 K 16 525 K 16 182 K 6 Pha Long 37 T 4 35 K 16 450 K 16 435 T 19 170 K 7 Tả Ngải Chồ 27 K 6 50 T 12 417 K 12 500 T 15 214 K 8 Mường Khương 39 K 18 180 T 31 1,110 T 31 1,230 T 34 285 K 9 Tung Chung Phố 27 T 5 56 TB 10 479 T 11 457 T 14 134 T 10 Nậm Chảy 19 K 5 46 K 14 425 K 14 507 K 16 120 K 11 Lùng Vai 35 T 21 223 T 21 823 T 21 760 T 22 147 K 12 Bản Lầu 40 T 21 162 T 22 895 T 21 1300 T 26 242 K 13 Bản Phiệt 5 T 11 135 T 12 680 T 12 529 T 12 123 T 14 Đồng Tuyển 5 T 9 109 T 9 455 T 9 519 T 11 80 T 15 Phường Duyên Hải 5 T 14 189 T 14 1679 T 14 614 T 19 86 T 16 Phường Lào Cai 5 T 4 80 T 12 371 T 5 164 T 4 35 T 17 Quang Kim 21 T 18 218 T 18 845 T 18 980 T 22 185 T 18 Bản Qua 21 T 18 189 T 18 965 T 21 1768 T 24 252 T 19 Bản Vược 12 T 9 124 T 9 437 T 9 484 T 12 156 T 20 Trịnh Tường 21 T 11 142 T 21 1,030 T 21 1,322 K 27 215 T 21 Cốc Mỳ 36 T 10 132 T 17 780 T 17 1,000 T 22 360 T 22 Nậm Chạc 31 T 6 33 T 11 550 T 11 750 K 14 172 K 23 A Mú Sung 31 T 4 30 T 11 395 TB 11 870 K 15 225 K 24 A Lù 30 T 3 29 K 8 432 T 8 600 T 11 175 T 5 25 Ngải Thầu 31 T 3 29 T 7 243 T 7 644 T 8 134 T 26 Y Tý 37 T 4 35 K 16 600 T 16 823 T 20 150 K Cộng 596 253 2454 376 16633 361 18725 441 4839 6 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 26 1 9 1 2 3 1 2 4 6 2 1 3 4 2 2 6 1 10 4 3 2 1 10 1 20 1 5 47 250 10 9 37 189 117 538 201 39 344 1,734 3468 208 160 261 224 358 299 201 400 210 258 360 428 136 3 6 1 9 37 40 248 68 138 200 200 226 451 5130 74 61 152 204 235 98 54 352 88 69 81 32 32 29 8 39 8 235 58 122 58 68 50 91 2298 6 4 5 Ở nhà tạm (tranh, tre...) Thiếu đất sản xuất Không có đất sản xuất Đói Cận nghèo 261 778 262 258 360 360 252 137 325 303 939 956 850 887 2679 445 1156 1144 689 970 709 380 304 289 245 567 16505 Nghèo 5 3 7 12 15 2 5 19 4 8 33 23 12 8 36 12 18 16 5 18 11 7 6 4 2 7 298 Chưa có điện lưới quốc gia Chưa có điện lưới quốc gia Chưa được phủ sóng phát thanh, truyền hình Chưa có công trình nước sạch Chưa có đường ô tô đến Chưa có điện lưới quốc gia Hộ Gia đình văn hoá Sán Chải Si Ma Cai Nàn Sán Tả Gia Khâu Dìn Chin Pha Long Tả Ngải Chồ Mường Khương Tung Chung Phố Nậm Chảy Lùng Vai Bản Lầu Bản Phiệt Đồng Tuyển Phường Duyên Hải Phường Lào Cai Quang Kim Bản Qua Bản Vược Trịnh Tường Cốc Mỳ Nậm Chạc A Mú Sung A Lù Ngải Thầu Y Tý Cộng Thôn, bản Văn hoá 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 Xã Đi được cả 2 mùa TT Đi được mùa khô Có đường ô tô đến trung tâm Chưa có đường ô tô đến trung tâm SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình kinh tế- xã hội ở KVBG tỉnh Lào Cai (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai tháng 3, năm 2016) 18 15 12 4 162 183 10 42 67 78 78 25 43 25 12 11 20 16 13 65 54 79 876 21 10 22 21 111 7 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Nậm Chảy Lùng Vai Bản Lầu Bản Phiệt Đồng Tuyển Phường Duyên Hải Phường Lào Cai Quang Kim Bản Qua Bản Vược Trịnh Tường Cốc Mỳ Nậm Chạc A Mú Sung A Lù Ngải Thầu 1 2 2 1 1 2 6 10 10 12 6 31 658 278 485 257 172 1153 12 13 8 13 8 8 7 6 4 347 315 210 301 290 190 217 152 184 24 38 31 29 12 28 5 15 22 19 45 35 22 29 23 17 324 465 546 426 260 1153 74 295 424 303 750 447 326 305 321 258 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 14 13 12 11 6 7 2 14 11 11 21 14 10 12 9 7 219 331 324 279 156 5223 60 342 290 289 445 284 200 181 172 137 x x x 1 3 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 2 2 1 2 3 1 2 2 1 1 1 1 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 26 Y Tý Cộng 1 31 10 241 325 7735 2 42 37 699 489 11327 1 34 16 331 423 12042 x 26 x 26 x 26 Số học sinh 296 453 204 226 229 229 226 626 198 PCGD tiểu học Số lớp 17 23 11 12 14 14 12 25 13 Xoá mù chữ Số học sinh 2 2 1 1 2 1 1 2 1 Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi không đến trường (%) Số lớp 609 564 359 458 328 408 359 855 221 Lớp do BĐBP mở, dạy Trong độ tuổi 18 đến 35 34 29 20 41 25 27 24 48 20 Là cán bộ thôn, bản Mầm non 2 2 2 1 2 1 1 3 1 Là cán bộ xã Tiểu học 254 282 267 169 227 260 166 486 90 Tái mù chữ THCS 9 8 9 8 9 8 7 15 4 Mù chữ và tái mù chữ Mù chữ T.số học sinh 1 1 1 1 2 1 1 1 1 Mầm non Số lớp Sán Chải Si Ma Cai Nàn Sán Tả Gia Khâu Dìn Chin Pha Long Tả Ngải Chồ Mường Khương Tung Chung Phố Thôn, bản chưa có lớp học Tiểu học Số trường 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Thôn, bản có lớp học tạm T.số học sinh Trường học xây dựng cơ bản Số lớp Mầm non Số trường Tiểu học T.số học sinh Trung học cơ sở Số lớp Xã Số trường TT Điểm trường xây dựng tạm SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình Giáo dục khu vực biên giới tỉnh Lào Cai (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Caitháng 3, năm 2016) 1 14 1 17 1 13 4 3 2 67 121 37 4 3 2 67 121 37 12 269 9 225 956 1,273 1,023 1 1 1 1 1 1 1 8 1 8 1 2 135 110 40 36 84 46 11 10 1 7 67 114 37 23 97 2 5 3 2 33 5 3 2 21 21 18 15 40 1 2 2 150 125 159 120 9 23 2 8 3 16 866 28 383 120 40 40 28 3654 8 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình y tế khu vực biên giới tỉnh Lào Cai (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai tháng 3, năm 2016) Xã Trạm y tế xã Đã xây dựng cơ bản Sán Chải Si Ma Cai Nàn Sán Tả Gia Khâu Dìn Chin Pha Long Tả Ngải Chồ Mường Khương Tung Chung Phố Nậm Chảy Lùng Vai Bản Lầu Bản Phiệt Đồng Tuyển Phường Duyên Hải Phường Lào Cai Quang Kim Bản Qua Bản Vược Trịnh Tường Cốc Mỳ Nậm Chạc A Mú Sung A Lù Ngải Thầu Y Tý Cộng x x x x x x x x x x x x X x x x x x x x x x x x x x 26 Chưa xây dựng cơ bản Chưa có Trạm kết hợp Quân dân y T.số Bác sĩ T.số Y sĩ T.số Y tá 1 3 3 3 3 2 1 1 4 2 2 2 2 1 2 3 3 2 3 2 2 3 3 1 2 2 4 61 1 4 1 3 3 4 2 2 3 4 5 5 4 1 3 1 1 1 1 1 1 2 1 1 0 0 1 12 3 1 2 5 3 1 2 3 3 6 74 Xây dựng cơ bản (m2) Nhà tạm (m2) 40 15 50 Đội ngũ cán bộ y tế BĐBP Bác sĩ Y sĩ 2 Y tế xã Bác sĩ Y tá 1 1 2 1 245 575 400 1 800 200 400 900 150 1 1 4 2 2 5 45 3 Thôn, bản ở xa không có điều kiện đến Trạm y tế khám chữa bệnh 5 3 1 3 2 8 1 2 5 10 4 10 7 76 22 81 80 3881 55 Số thày cúng, thày mo 16 15 7 5 12 10 4 14 12 2 5 10 3 4 6 6 11 7 7 4 7 3 4 174 9 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình vi phạm an ninh chủ quyền, an ninh trật tự ở KVBG tỉnh Lào Cai từ năm 2011 đến năm 2016 (Nguồn: Phòng Tham mưu – Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai tháng 3, năm 2016) TT Loại hoạt động I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 II 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Vi phạm chủ quyền Tự ý sơn sửa mốc quốc giới, đánh dấu đường biên giới Khoan thăm dò trên sông biên giới Nổ mìn trên sông, suối biên giới Khai thác trộm tài nguyên Chăn thả gia súc sang đất ta Đổ đất đá, nước thải ra sông biên giới Điều khiển phương tiện thuỷ vi phạm chủ quyền lãnh thổ Phá hoại công trình biên giới Xây dựng công trình trên đường biên giới Đẩy người về Việt Nam Tổng số Vi phạm ANTT Gián điệp Tuyên truyền phản động, truyền đạo trái pháp luật Xuất nhập cảnh trái pháp luật Mua bán người Mua bán, vận chuyển các chất ma túy Cướp tài sản, trộm cắp Bắt người tống tiền Buôn lậu Mua bán, vận chuyển, tàng trữ vũ khí quân dụng, chất nổ trái pháp luật Hoạt động trái phép trong KVBG Di cư tự do Đưa dẫn công dân VN sang TQ lao động trái phép Tệ nạn xã hội, tội phạm khác Tổng số Tổng số 10 11 12 13 14 03/ 01/ 02/ 08/ 14/23 05/ 01/04 01/ 02/ 19/27 56/54 01/01 18/18 251/698 72/100 71/87 73/63 02/02 99/100 42/59 07/56 20/102 01/01 283/366 939/1712 Năm 2011 Số vụ/đối tượng Năm 2012 Năm 2013 Ghi chú Năm 2014 02/ Năm 2014 01/ 01/ 02/ 05/08 02/ 01/04 04/ 03/06 01/ 04/ 03/05 01/ 02/02 01/ 01/02 01/ 14/21 24/33 01/ 01/03 10/09 01/ 11/05 04/02 03/02 26/75 02/05 09/11 11/14 01/01 16/09 12/20 06/04 40/106 15/20 10/12 14/16 01/01 20/25 13/22 05/06 42/97 11/16 31/36 11/17 34/66 06/04 10/14 23/28 03/03 11/13 12/ 12 03/24 04/32 35/45 118/206 56/92 179/330 68/61 194/264 31/24 104/133 04 /03 07/05 01/01 04/06 109/354 38/55 11/14 37/16 29/25 02/02 07/56 13/46 01/01 93/144 344/669 10 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Kết quả BĐBP tỉnh Lào Cai xây dựng phong trào quần chúng tham gia tự quản đường biên, cột mốc và an ninh trật tự xóm, bản KVBG từ năm 2011 đến năm 2016 (Nguồn: Phòng Tham mưu - Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai tháng 3, năm 2016) TT Xã, phường 1 2 3 Sán Chải Si Ma Cai Nàn Sán 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 Tả Gia Khâu Dìn Chin Pha Long Tả Ngải Chồ Mường Khương Tung Chung Phố Nậm Chảy Lùng Vai Bản Lầu Bản Phiệt Đồng Tuyển Phường Duyên Hải Phường Lào Cai Quang Kim Bản Qua Bản Vược Trịnh Tường Cốc Mỳ Nậm Chạc A Mú Sung A Lù Ngải Thầu Y Tý Cộng Tự quản đường biên giới Tự quản mốc quốc giới Tổng số km đường biên giới Số Km đường biên đăng ký tự quản Số thôn, bản đăng ký tự quản Số hộ đăng ký tự quản Số người đăng ký tự quản 3,072 2,787 3,353 3,072 2,787 3,353 1 2 3 42 111 159 217 494 792 4,538 4,123 10,230 6,064 9,312 6,533 17,721 2,901 10,242 6,743 1,957 1,886 6,003 5,739 8,442 5,162 9,075 6,298 6,374 20,388 8,305 3,192 11,646 182,086 4,538 4,123 10,230 6,064 9,312 6,533 17,721 2,901 10,242 6,743 1,957 1,886 6,003 5,739 8,442 5,162 9,075 6,298 6,374 20,388 8,305 3,192 11,646 182,086 2 5 5 5 4 3 6 1 5 3 3 5 6 3 4 4 3 3 3 5 4 1 5 94 89 172 198 185 181 121 123 6 46 18 24 27 29 48 54 52 265 125 80 192 223 66 255 2891 442 721 198 185 869 678 569 6 46 18 24 27 29 156 207 189 1006 532 190 398 223 66 255 8537 Tổng số mốc quốc giới Số mốc quốc giới đăng ký tự quản Số hộ đăng ký tự quản Tự quản ANTT Số người đăng ký tự quản Số tổ tự quản Số hộ đăng ký tự quản 10 9 13 603 1070 671 412 646 513 533 2086 480 550 1273 1382 1267 962 2809 532 1638 1191 1143 1251 1017 588 466 433 370 825 24711 2 2 159 792 2 1 10 9 13 4 19 5 5 2 1 1 4 1 1 1 2 1 2 1 10 9 13 4 19 5 5 2 1 1 1 1 1 1 2 1 89 21 92 80 181 121 123 6 46 18 24 27 29 13 11 15 265 125 442 86 504 441 869 678 569 6 46 18 24 27 29 47 37 49 978 544 4 2 2 2 4 223 223 2 2 66 255 66 255 12 16 16 12 31 10 14 21 21 12 9 44 12 18 18 9 21 17 11 11 8 7 16 94 89 1999 6720 398 11 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình nhân dân các huyện biên giới tỉnh Sơn La (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La, năm 2014) DÂN SỐ Hộ Khẩu TT HUYỆN T. SỐ XÃ 1 Sốp Cộp 04 4621 22514 2 Sông Mã 04 5389 27074 3 Mai Sơn 01 1192 6577 4 Yên Châu 04 5076 22957 5 Mộc Châu 04 4528 19757 Dân tộc Kinh Thái Mông Mường Khơ Mú Lào Tày Kinh Thái Mông Khơ Mú Sinh Mun Mông Sinh Mun Kinh Thái Mông Mường Sinh Mun Kinh Thái Mông Mường Sinh Mun Khơ Mú Tày DÂN TỘC Số hộ 10 2298 979 10 500 819 7 1257 2884 669 179 408 259 933 1454 657 1264 8 1671 1204 2148 1020 144 9 108 1 Số khẩu 36 10616 6836 46 2678 3423 31 5101 14180 4511 1193 2270 1583 4994 6547 2901 7033 49 7230 4225 8344 6173 637 36 367 7 TÔN GIÁO Tôn giáo Tín đồ Tin lành M.Bắc Liên hưu cơ đốc 417 1213 Liên hưu cơ đốc 217 Tin lành M.Bắc Thiên chúa giáo 105 154 12 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình đời sống nhân dân các xã biên giới tỉnh Sơn La (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La, năm 2014) Dân số TT Xã Hộ Khẩu Hộ giàu Hộ đói Hộ nghèo Hộ Hộ thiếu không đất SX đất SX Hộ có nhà kiên cố Hộ đang ở nhà tạm Hộ có điện sinh hoạt Hộ có nước sinh hoạt Hộ gia đình văn hoá 1 Mường Lèo 453 2935 66 300 0 11 124 420 216 2 Nậm Lạnh 639 3220 0 198 0 231 36 582 370 3 Mường Và 1923 9311 1240 0 97 926 4 Mường Lạn 1552 8048 39 300 0 167 957 250 519 5 Mường Cai 720 4537 39 300 0 97 322 582 370 6 Mường Hung 1629 7663 250 250 0 1339 200 1539 1703 866 7 Chiềng Khương 2312 10976 472 250 900 1050 1236 1253 8 Mường Sai 728 3898 297 15 188 559 300 243 9 Phiêng Pằn 1192 6577 316 920 1192 561 10 Chiềng On 1004 4904 11 Phiêng Khoài 2239 12 Chiềng Tương 13 120 32 35 689 0 0 507 0 397 9516 0 710 0 1582 698 3910 45 349 35 0 Lóng Phiêng 1135 4627 0 537 0 0 14 Chiềng Khừa 674 2974 10 143 10 15 Lóng Sập 958 4222 0 260 16 Chiềng Sơn 2084 8387 0 218 82 326 40 476 367 25 77 1037 1170 502 0 15 10 342 368 79 0 0 26 86 361 721 527 43 0 55 60 1787 2158 578 13 17 Tân Xuân 812 4174 42 301 42 233 14 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình tổ chức cơ sở đảng ở khu vực biên giới tỉnh Sơn La (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La, năm 2014) Đảng bộ cơ sở TT Xã Chi bộ Phân loại 2011 T. số đảng bộ L1 L2 L3 T. số chi bộ Đảng viên Phân loại năm 2011 L1 L2 7 L3 L4 Nữ Ng dân tộc 147 10 143 11 15 89 234 11 225 86 10 T. số 1 Mường Lèo 1 1 16 9 2 Nậm Lạnh 1 1 14 14 236 3 Mường Và 1 1 27 27 386 4 Mường Lạn 1 5 Mường Cai 1 1 17 8 9 6 Mường Hung 1 1 42 34 5 7 Chiềng Khương 1 1 26 22 4 8 Mường Sai 1 1 14 11 1 9 Phiêng Pằn 1 1 27 13 14 10 Chiềng On 1 1 20 2 13 11 Phiêng Khoài 1 1 39 16 12 Chiềng Tương 1 15 13 Lóng Phiêng 1 14 Chiềng Khừa 1 15 Lóng Sập 1 1 11 42 Bản chưa đủ ĐV lập CB 0 0 3 57 311 6 1 161 119 124 20 104 17 17 106 1 337 46 293 35 15 264 25 1 8 232 53 4 0 80 79 45 3 1 141 23 126 2 15 80 40 6 257 51 168 4 70 132 55 5 217 70 154 23 19 157 41 12 11 402 117 220 2 45 184 173 4 6 5 178 31 178 1 101 76 10 18 3 7 8 218 66 113 10 13 81 102 1 10 7 3 98 25 75 3 28 54 16 1 17 7 9 176 67 105 9 23 107 40 1 12 87 Bản chưa có ĐV 326 1 23 Kết Phân loại năm 2011 nạp năm KP 2011 M1 M2 M3 M4 L 3 1 1 1 21 24 6 0 5 0 1 3 2 6 3 15 16 Chiềng Sơn 1 17 Tân Xuân 1 1 1 29 9 19 8 5 3 1 302 98 153 11 57 223 20 100 32 75 11 15 59 26 2 1 0 4 16 SỐ LIỆU THỐNG KÊ Tình hình tổ chức chính quyền địa phương xã biên giới tỉnh Sơn La (Nguồn: Phòng Chính trị - Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La, năm 2014) HĐND Nhiệm kỳ 2011 - 2016 TT Xã T.số ĐB Uỷ ban nhân dân Nữ Đảng viên Ng dân tộc T.số uỷ viên Công an Tổ ANND, tổ tự quản Dân quân Nữ Đảng viên Ng dân tộc T. số Đảng viên CL HĐ T. số Đảng viên CL HĐ Số tổ CL HĐ 1 Mường Lèo 25 6 18 27 4 0 4 4 13 7 K 75 12 Khá 11 K 2 Nậm Lạnh 27 5 21 24 5 0 5 4 15 15 K 77 20 K 14 K 3 Mường Và 30 9 21 30 3 0 3 3 29 19 K 100 50 K 27 K 4 Mường Lạn 28 5 24 9 5 1 5 1 18 4 k 101 10 K 17 K 5 Mường Cai 26 5 21 26 5 0 5 5 20 9 K 117 7 K 18 K 6 Mường Hung 25 5 25 21 5 0 5 4 46 21 K 162 12 T 2 T 7 Chiềng Khương 35 10 28 21 5 0 5 4 24 13 K 134 10 T 23 T 8 Mường Sai 25 7 19 24 5 1 5 4 16 5 K 90 9 K 14 TB 9 Phiêng Pằn 29 8 18 29 5 0 5 5 21 8 K 111 20 T 36 K 10 Chiềng On 25 7 24 24 5 0 5 4 15 8 K 102 16 K 66 K 11 Phiêng Khoài 31 6 24 21 5 0 5 1 32 12 K 157 10 K 29 K 12 Chiềng Tương 25 4 24 24 5 0 5 5 12 8 K 77 9 K 7 K 13 Lóng Phiêng 26 8 20 17 5 0 5 2 14 12 K 84 12 K 105 K 14 Chiềng Khừa 25 7 17 24 5 0 5 5 11 10 T 79 11 T 9 K 15 Lóng Sập 26 7 23 26 5 1 5 5 16 7 T 83 12 T 14 K 17 16 Chiềng Sơn 30 6 30 10 6 1 6 1 25 17 T 126 19 T 23 T 17 Tân Xuân 26 7 21 25 5 0 5 5 11 4 T 83 7 T 46 T 18
- Xem thêm -