Tài liệu Nghiên cứu công nghệ và hệ thống thiết bị sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp

  • Số trang: 309 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 66 |
  • Lượt tải: 0
nguyetha

Đã đăng 8489 tài liệu

Mô tả:

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ CÔNG THƯƠNG CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.04/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI “NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ VÀ HỆ THỐNG THIẾT BỊ SẢN XUẤT CỒN NHIÊN LIỆU TỪ PHẾ PHỤ PHẨM NÔNG NGHIỆP (BIOMASS)” MÃ SỐ ĐỀ TÀI: KC.04.07/06-10 Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Công nghiệp Thực phẩm Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Vũ Nguyên Thành Hà nội -2010 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ CÔNG THƯƠNG CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.04/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI “NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ VÀ HỆ THỐNG THIẾT BỊ SẢN XUẤT CỒN NHIÊN LIỆU TỪ PHẾ PHỤ PHẨM NÔNG NGHIỆP (BIOMASS)” MÃ SỐ ĐỀ TÀI: KC.04.07/06-10 Chủ nhiệm đề tài Cơ quan chủ trì PGS.TS. Vũ Nguyên Thành Ban Chủ nhiệm chương trình Hà nội -2010 PGS.TS. Lê Đức Mạnh Bộ Khoa học và Công nghệ VIỆN CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM __________________ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà nội, ngày 05 tháng 10 năm 2010 BÁO CÁO THỐNG KÊ KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI I. THÔNG TIN CHUNG 1. Tên đề tài/dự án: “Nghiên cứu công nghệ và hệ thống thiết bị sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp (biomass)” Mã số đề tài: KC.04.07/06-10 Thuộc: Chương trình: “Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học” KC.04/06-10 2. Chủ nhiệm đề tài/dự án: Họ và tên: Vũ Nguyên Thành Nam/Nữ: Nam Ngày sinh: 6/9/1968 Học hàm học vị: Phó Giáo Sư, Tiến Sỹ Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên chính Chức vụ: Phó CN Bộ môn Vi sinh Điện thoại: Cơ quan: 04.35589004 Nhà riêng: 04.3869 8541 Mobile: 0912 390182 Fax: 04.3858 4554 E-mail: thanh@firi.ac.vn Tên cơ quan đang công tác: Viện Công nghiệp Thực phẩm Địa chỉ cơ quan: 301-Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Địa chỉ nhà riêng: 72/C8, Tập thể Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội 3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án: Tên tổ chức chủ trì đề tài: Viện Công nghiệp Thực phẩm Điện thoại: 04.3558 9004 Fax: : 04.3858 4554 E-mail: manh@firi.ac.vn Website: www.firi.vn Địa chỉ cơ quan: 301-Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Lê Đức Mạnh 1 Số tài khoản: 931.01.016 Kho Bạc Nhà Nước Thanh Xuân, Hà nội. Tên cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Công thương II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN 1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án: - Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 4 năm 2007 đến tháng 12 năm 2009 - Thực tế thực hiện: từ tháng 4 năm 2007 đến tháng 6 năm 2010 - Được gia hạn (nếu có): - Lần 1 từ tháng 4 năm 2007 đến tháng 4 năm 2010 2. Kinh phí và sử dụng kinh phí: a) Tổng số kinh phí thực hiện: 2370 triệu đồng, trong đó: + Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 2370 triệu đồng + Kinh phí từ các nguồn khác: 0 tr.đ. + Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có): 0 b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH: Số TT 1 2 3 Theo kế hoạch Thời Kinh phí gian VND 2007 2008 2009 Thực tế đạt được Thời Kinh phí gian VND 833,300,000 2007 963,800,000 2008 572,900,000 2009 2010 583,000,000 925,000,000 862,000,000 2 Ghi chú (Số đã được và đề nghị quyết toán) 401,396,000 1,226,402,940 742,200,560 c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi: Đối với đề tài: Tổng kinh phí được cấp Nội dung Tổng số Trả công lao động (khoa học, phổ thông) Nguyên, vật liệu, năng lượng Thiết bị, máy móc Xây dựng, chữa nhỏ sửa Đơn vị tính: đồng Kinh phí Tổng kinh phí đã chi chênh lệch Tổng số Khoán chi Tổng số Khoán chi 813.000.000 813.000.000 813.000.000 813.000.000 0 740.000.000 0 740.000.000 0 0 549.000.000 35.000.000 0 0 549.000.000 35.000.000 0 0 0 0 Chi khác 233.000.000 Trong đó đoàn ra Trích quỹ phát sự nghiệp 137.000.000 Tổng Cộng 96.000.000 220.305.100 96.000.000 12.694.900 124.305.100 12.694.900 2.370.000.000 909.000.000 2.357.305.100 909.000.000 12.694.900 3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án: (Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện... nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh ... nếu có) Số TT Số, thời gian ban hành văn bản Tên văn bản Quyết định, văn bản của cơ quan quản lý 1 Quyết định số Quyết định phê duyệt, Chủ 2092/QĐnhiệm, Cơ quan chủ trì và BKHCN ngày kinh phí các đề tài, dự án bắt 22/9/2006 đầu thực hiện năm 2006 thuộc Chương trình KHCN trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 2006-2010 “Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học” Mã số KC.04/06-10 Ghi chú Đề tài KC.04.07/06-10: Nghiên cứu công nghệ và hệ thống thiết bị sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp (biomass) Chủ nhiệm TS. Vũ Nguyên Thành Cơ quan chủ trì: Viện Công nghiệp Thực phẩm Kinh phí: 2,370 triệu đồng 2 Hợp đồng số Hợp đồng nghiên cứu khoa 3 Đề tài KC.04.07/06-10: Nghiên 07/2006/HĐĐTCTKC.04/06-10 ngày12/5/2007 học và phát triển công nghệ cứu công nghệ và hệ thống thiết bị sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp (biomass) Thời gian thực hiện đề tài 33 tháng từ tháng 4 năm 2007 đến tháng 12 năm 2009 Kinh phí: 2,370,000,000 VND 3 4 5 Quyết định số 1111/QĐBKHCN ngày 13/6/2008 Quyết định 4890/QĐ-BCT Quyết định số số 2397/QĐBKHCN ngày 28/10/2009 Quyết định về việc cử đoàn Cử 03 người đi học tập kinh đi công tác nước ngoài nghiệm trong lĩnh vực enzyme tại Thái Lan 29 ngày. Kinh phí: 137 triệu đồng Quyết định về việc cử cán bộ Cử Nguyễn Thanh Thủy đi Thái đi công tác Thái Lan Lan 29 ngày Quyết định về việc cử các Cử 01 người đi học tập kinh đoàn đi công tác nước ngoài nghiệm tại nghiên cứu về lĩnh vực lên men vi sinh vật tại Hàn Quốc 29 ngày. Kinh phí: 89,527,900 VNĐ Quyết định về việc phê duyệt Đấu thầu chào hang cạnh tranh kế hoạch đấu thầu mua sắm 01 hệ thống cất cồn 96% giá thiết bị của đề tài 144,000,000 VNĐ KC.04.07/06-10 Quyết định về việc điều Thời gian thực hiện đề tài điều chỉnh thời gian thực hiện của chỉnh: 4/2007 - 4/2010 đề tài KC.04.07/06-10 Quyết định số 2398/QĐBKHCN ngày 28/10/2009 7 Quyết định số 2506/QĐBKHCN ngày 09/11/2009 8 Quyết Định số Quyết định về việc cử cán bộ 5952/QĐ-BCT đi công tác Hàn Quốc ngày 25/11/2009 Văn bản của tổ chức chủ trì đề tài 1 Công văn số Công văn xin điều chỉnh 147/VTP ngày đoàn ra 14/10/2009 6 2 3 Cử Đinh Thị Mỹ Hằng đi Hàn Quốc 29 ngày Đề tài đã cử 01 người đi Thái Lan 29 ngày và đã quyết toán 47,472,400 VNĐ, đề tài xin điều chỉnh sử dụng số kinh phí còn lại là 89,527,600 VNĐ để cử 01 người đi Hàn Quốc 29 ngày Công văn số Công văn xin gia hạn thực Xin gia hạn thời gian thực hiện 148/VTP hiên đề tài KC.04.07/06-10 đề tài thêm 6 tháng đến hết ngày14/10/2009 tháng 6/2010 Công văn số Công văn xin đăng ký đấu Đăng ký đấu thầu 01 hệ thống 158/VTP ngày thầu thiết bị cất cồn 96% với kinh phí 21/10/2010 144,000,000 VNĐ 4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án: 4 T T 1 Tên tổ chức đăng ký theo Thuyết minh Tên tổ chức đã tham gia thực hiện Nội dung tham gia chủ yếu Sản phẩm chủ yếu đạt được Viện khoa học lâm nghiệp Việt Nam Phân lập và sàng lọc chủng giống lên men xylose Một số chủng lên men xylose - Lý do thay đổi: Viện khoa học lâm nghiệp Việt Nam thường xuyên đi công tác các tỉnh nên dễ dàng lẫu mẫu đa dạng từ nhiều vùng địa lý khác nhau để phân lập. 5 5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án: (Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm) Số TT 1 2 3 4 5 6 7 Tên cá nhân đăng ký theo Thuyết minh Tên cá nhân đã tham gia thực hiện TS. Vũ Nguyên Thành PGS.TS. Vũ Nguyên Thành PSG. TS. Ngô Tiến Hiển PSG. TS. Ngô Tiến Hiển ThS. Nguyễn Thúy Hường ThS. Nguyễn Thúy Hường TS. Nguyễn TS. Nguyễn Thị Việt Thị Việt Anh Anh ThS. Nguyễn Thị Hương Giang ThS. Nguyễn Thị Hương Giang ThS. Đinh Thị Mỹ Hằng ThS. Đinh Thị Mỹ Hằng ThS. Dương Anh Tuấn ThS. Lê Thùy Mai Nội dung tham gia chính Sản phẩm chủ yếu đạt được Chủ nhiệm đề tài: bao Thiết kế, quản lý hoạt quát toàn bộ nội dung động của toàn bộ đề nghiên cứu của đề tài tài Cố vấn đề tài Đề xuất, định hướng nghiên cứu đề tài Nghiên cứu công nghệ sử lý nguyên liệu Ứng dụng enzyme công nghiệp phục vụ thủy phân nguyên liệu Phân lập chủng giống sinh cellulase Công nghệ sử lý nguyên liệu Ứng dụng enzyme công nghiệp phục vụ thủy phân celluloses Một số chủng giống sinh cellulase Xác chủng giống lên Chủng giống lên men men glucose và điều glucose và điều kiện kiện nuôi cấy nuôi cấy Tuyển chọn chủng giống thủy phân cellulose, xác định điều kiện nuôi cấy. Xây dựng quy trình công nghệ lên men Sản xuất thực nghiệm cồn nhiên liệu Nghiên cứu thành phần hệ enzyme ngoại bào, thử nghiệm tạo chủng lên sinh enzyme thủy phân tái tổ hợp Ứng dụng enzyme thương phẩm phục vụ thủy phân nguyên liệu. Xây dựng quy trình 6 Chủng giống thủy phân cellulose, điều kiện nuôi cấy để sinh tổng hợp cellulases. Quy trình công nghệ lên men Xác định thành phần hệ enzyme ngoại bào, tạo chủng tái tổ hợp sinh enzyme thủy phân Ứng dụng enzyme thương phẩm phục vụ thủy phân cellulose Quy trình công nghệ Ghi chú * 8 9 10 CN. Đào Anh Hải CN. Đào Anh Hải KS. Nguyễn Thanh Thủy ThS. Nguyễn Thanh Thủy ThS. Khuất Thị Thủy ThS. Khuất Thị Thủy - Lý do thay đổi: công nghệ lên men. Sản xuất thực nghiệm cồn nhiên liệu Nghiên cứu thiết kế thiết bị và đặt hàng chế tạo trọn gói Sản xuất thực nghiệm cồn nhiên liệu Xác định chủng giống lên men xylose và điều kiện nuôi cấy lên men. Nghiên cứu công nghệ xử lý nguyên liệu. Ứng dụng enzyme công nghiệp phục vụ thủy phân nguyên liệu Công nghệ xử lý nguyên liệu Ứng dụng enzyme công nghiệp phục vụ thủy phân cellulose Thiết kế thiết bị và đặt hàng chế tạo trọn gói Chủng giống lên men xylose và điều kiện nuôi cấy ThS. Dương Anh Tuấn đi làm nghiên cứu sinh ở nước ngoài ThS. Lê Thùy Mai làm nghiên cứu sinh tại Viện Công nghiệp Thực phẩm với đề tài: Ứng dụng công nghệ enzyme và vi sinh vật trong sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp 6. Tình hình hợp tác quốc tế: Số TT 1 Theo kế hoạch (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm, tên tổ chức hợp tác, số đoàn, số lượng người tham gia...) Đoàn Đi Hàn Quốc Số người 03 Thời gian 21 ngày Học công nghệ lên men SSF tại Hàn Quốc Thực tế đạt được (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm, tên tổ chức hợp tác, số đoàn, số lượng người tham gia...) Đoàn đi Thái Lan Số người: 01 người Thời gian: 29 ngày từ 22/9/2008 đến 17/10/2008 Địa điểm: Trường Kinh Mong Kutt, Thonburi, Bangkok, Thái Lan Kinh phí 47,472,400 VNĐ Học tập kinh nghiệm trong lĩnh vực enzyme Đoàn đi Hàn Quốc Số người: 01 người Thời gian: 29 ngày từ 25/12/2009 đến 22/1/2010 Địa điểm: Trường Dongguk, Seoul, Hàn Quốc Kinh phí: 89,527,900 VNĐ 7 Ghi chú* Học tập kinh nghiệm tại nghiên cứu về lĩnh vực lên men vi sinh vật tại - Lý do thay đổi (nếu có): Cùng một mức kinh phí đề tài mong muốn tiếp nhận được nhiều kinh nghiệm hơn trong cả lĩnh vực enzyme và lên men 7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị: Số TT Theo kế hoạch (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm ) Thực tế đạt được (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm ) Ghi chú* 1 - Lý do thay đổi (nếu có): 8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu: (Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát trong nước và nước ngoài) Số TT Các nội dung, công việc chủ yếu (Các mốc đánh giá chủ yếu) I Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp 1 Nghiên cứu công nghệ xử lý nguyên liệu Thời gian (Bắt đầu, kết thúc - tháng … năm) Theo kế Thực tế hoạch đạt được Người, cơ quan thực hiện 11/2009 12/2009 Viện CNTP 1/2007- 4/2007- 12/2007 12/2007 N.T. Hường, K.T. Thủy, V.N. Thành 2 Xác định/tạo chủng thủy phân cellulose và điều kiện nuôi cấy 1/200712/2008 4/200712/2008 Đ.T.M. Hằng, L.T.Mai, Đ. A. Hải, N.T.V. Anh, V. N. Thành 3 Xác định chủng giống lên men glucose và điều kiện nuôi cấy 1/200712/2008 4/200712/2008 N.T.H. Giang, N.T.Thủy, V. N. Thành 4 Xác định chủng giống lên men xylose và điều kiện nuôi cấy 1/200712/2008 4/200712/2008 5 Nghiên cứu ứng dụng enzyme phục vụ thủy phân nguyên liệu 1/200812/2008 4/200812/2008 8 N.T.H. Giang, N.T.Thủy Đ.A.Hải, V.N.Thành N.T. Hường, K.T. Thủy, L.T.Mai, Đ.T.M.Hằng, V. N. Thành 6 Xây dựng quy trình công nghệ lên men 1/200911/2009 4/200912/2009 L.T.Mai, Đ.T.M.Hằng, V. N. Thành II Nghiên cứu xây dựng hệ thống thiết bị sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp 12/2009 5/2010 Viện CNTP 1 Nghiên cứu thiết kế thiết bị và đặt hàng chế tạo trọn gói 1/20086/2009 4/200811/2009 Đ.A.Hải, L. H Điển, V.N. Thành 2 Sản xuất thực nghiệm cồn nhiên liệu 1/200911/2009 12/20095/2010 Đ.A.Hải, L.T.Mai, Đ.T.M.Hằng, V. N. Thành Tổng kết, báo cáo 12/2009 L.T.Mai, Đ.T.M.Hằng, V. N. Thành 6/2010 - Lý do thay đổi (nếu có): Theo Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ số 07/2006/HĐ-ĐTCT-KC.04/06-10 ký ngày 12/5/2007, Đề tài KC.04.07/06-10 có thời gian thực hiện là 33 tháng, từ tháng 4 năm 2007 đến tháng 12 năm 2009. Tuy nhiên trong quá trình thực hiện đề tài có thay đổi công nghệ so với dự tính ban đầu. Cụ thể là dịch thủy phân hemicellulose sẽ không được dùng cho lên men ethanol theo như kỹ thuật kinh điển. Thay vào đó dịch này sẽ được sử dụng sản xuất enzyme cellulase và lên men hỗn hợp C5 - C6. Những thay đổi công nghệ trên tuy phù hợp hơn với xu thế nghiên cứu hiện nay nhưng cũng làm ảnh hưởng đến tiến độ thiết kế và thi công lắp đặt hệ thống thiết bị thử nghiệm. Vì vậy Đề tài xin gia hạn thời gian thực hiện thêm 6 tháng cho đến hết tháng 6 năm 2010. III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN 1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra: a) Sản phẩm Dạng I: Số TT Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu Đơn vị đo Số lượng Theo kế hoạch Thực tế đạt được 1 Ethanol từ phế phụ phẩm nông nghiệp lít 150 150 154 2 Chủng giống vi sinh vật thủy phân cellulose Chủng 01 01 01 9 3 Chủng giống vi sinh vật lên men sinh ethanol từ glucose của dịch thủy phân cellulose Chủng 03 03 03 4 Chủng giống vi sinh vật lên men sinh ethanol từ xylose của dịch thủy phân hemicellulose Chủng 02 02 02 5. Hệ thống dây chuyền thiết bị Dây chuyền 01 01 01 b) Sản phẩm Dạng II: Số TT Tên sản phẩm Yêu cầu khoa học cần đạt Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ghi chú 1 Phương pháp thủy phân nguyên liệu thu hồi xylose từ phế phụ phẩm nông nghiệp Có khả năng thủy phân trên 60% lượng hemicellulose Phương pháp thủy phân trên 60% lượng hemicellulose 01 Phương pháp 2 Phương pháp khử độc dịch thủy phân hemicellulose Đảm bảo điều kiện cho việc ứng dụng nguyên liệu trong nuôi cấy vi sinh vật Đảm bảo điều kiện cho việc ứng dụng nguyên liệu trong nuôi cấy mấn men lên men xylose và nấm mốc sinh cellulase 01 Phương pháp 3 Quy trình công nghệ thủy phân cellulose từ phế phụ phẩm nông nghiệp bằng vi sinh vật kết hợp enzyme Thủy phân được 50% cellulose mỗi mẻ (sau khi đã loại bỏ hemicellulose) Đã thủy phân được trên 50% cellulose mỗi mẻ (sau khi đã loại bỏ hemicellulose) 01 quy trình 4 Quy trình công nghệ sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp Có thể sản xuất cồn 96% từ nguyên liệu phế phụ phẩm nông nghiệp Đã sản xuất cồn 96% từ nguyên liệu phế phụ phẩm nông nghiệp 02 quy trình 5 Bản thiết kế thiết bị 02 bản thiết kế thiết bị (thiết bị nuôi cấy vi sinh vật, thiết bị cất cồn 96) 03 bản thiết kế thiết bị (thiết kế thiết bị thủy phân nguyên liệu, thiết bị nuôi cấy vi sinh vật, thiết bị cất cồn 96) 03 bản vẽ thiết kế 10 6 Báo cáo khả thi Phân tích khả năng ứng dụng công nghệ sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp Đã phân tích quy trình công nghệ và khả năng ứng dụng công nghệ sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp 01 báo cáo c) Sản phẩm Dạng III: Số TT Tên sản phẩm Yêu cầu khoa học cần đạt Theo Thực tế kế hoạch đạt được Số lượng, nơi công bố (Tạp chí, nhà xuất bản) Bài báo quốc tế 1 Cloning of a β-glucosidase Gene (BGL1) from traditional starter Yeast Saccharomycosis fibuligera BMQ 908 and expression in Pichia pastoris. 01 Bài báo quốc tế, đăng toàn văn tại tạp chí hoặc hội nghị quốc tế 01 Bài báo quốc tế, đăng toàn văn tại tạp chí hoặc hội nghị quốc tế World Acadermy of Sience Engenering and Technology. (Đã được đăng) 04 bài đăng đăng toàn văn tại tạp chí hoặc hội nghị trong nước Dự kiến có 04 bài báo đăng toàn văn tại tạp chí trong nước Tạp chí Công nghệ Sinh học. (Đã được chấp nhận đăng). Bài báo trong nước 1 2 3 4 Tinh chế peroxidase từ củ cải trắng Raphanus sativus var hortensis và ứng dụng trong xét nghiệm ethanol. Phân lập và sàng lọc nấm men có khả năng lên men Dxylose từ thiên nhiên Việt Nam. Nghiên cứu tiền xử lý bã mía và ứng dụng trong sản xuất cồn nhiên liệu. Nghiên cứu sử dụng dịch thủy phân hemicellulose trong sản xuất enzyme cellulases bằng Aspergillus niger FEC130 Tạp chí Công nghệ Sinh học (Đã được chấp nhận đăng) Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Đã được chấp nhận đăng) Tạp chí Công Nghiệp (Đã nộp) Báo cáo hội nghị khoa học trong nước 1 2 Lựa chọn các chủng nấm mốc sinh cellulase cho sản xuất cồn nhiên liệu Lựa chọn chủng giống có khả năng chịu nhiệt, chịu chất sát trùng ứng dụng trong sản xuất cồ từ sắn lát. 02 bài trong Hội nghị khoa học trong nước 11 06 bài trong Hội nghị khoa học Quốc tế International meeting “Bio- ethanol: Status and Future” Trường Hanoi, University of Technology 2527/03/2009 3 4 5 6 Sản xuất cồn nhiên liệu từ bã mía bằng enzyme thương phẩm và công nghệ lên men đồng thời (SSF) Phát triển phương pháp phân tích cồn vi lượng bằng enzyme Phát triển phương pháp phân tích cồn vi lượng bằng enzyme Production of fuel ethanol from sugarcane bagasse The 5 th international seminar on the green Enviromental Technology between KENTEC and NACENTECH 20/8/2010 d) Kết quả đào tạo: Số TT Cấp đào tạo, Chuyên ngành đào tạo 1 2 Thạc sỹ Tiến sỹ Số lượng Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ghi chú (Thời gian kết thúc) 02 01 2008 2010 03 01 đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng: Số TT 1 Kết quả Theo Thực tế kế hoạch đạt được Tên sản phẩm đăng ký Chủng nấm men tái tổ hợp sinh enzyme -glucosidase ngoại bào 01 01 Ghi chú (Thời gian kết thúc) 2010 e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế Số TT Tên kết quả đã được ứng dụng Thời gian Địa điểm (Ghi rõ tên, địa chỉ nơi ứng dụng) 1 2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại: a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ: 12 Kết quả sơ bộ (Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ công nghệ so với khu vực và thế giới…) Đề tài đã góp phần làm sáng tỏ những thuận lợi và khó khăn trong công nghệ sản xuất cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp và đưa ra những định hướng rõ ràng trong nghiên cứu lâu dài. Kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực enzyme, vi sinh, công nghệ tạo vi sinh vật tái tổ hợp được cải thiện. Mặc dù sản xuất cồn nhiên liệu từ lignocellulose chưa thực sự kinh tế, tuy nhiên xét về góc độ môi trường, những thành quả của đề tài có thể áp dụng trong tận thu nguyên liệu giàu cellulose làm giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Hiện nay công ty TNHH MTV Phước Hưng, Bình Phước đã đề xuất phối hợp với đề tài trong việc tìm kiếm giải pháp tận thu bã sắn phục vụ sản xuất cồn, giảm thiểu chất thải ra môi trường. b) Hiệu quả về kinh tế xã hội: (Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường…) Việt Nam đang hòa nhập vào xu thế của thế giới và có những bước đi mạnh mẽ trong lĩnh vực ứng dụng nhiên liệu sinh học, và đặc biệt là cồn nhiên liệu. Nhu cầu thị trường về cồn nhiên liệu là rất lớn và không giới hạn quốc gia. Với ưu thế sử dụng một nguồn nguyên liệu rẻ và thực sự dồi dào, cồn nhiên liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp thực sự sẽ có một tương lai tốt đẹp. Tuy nhiên hiện nay giá thành sản xuất cồn nhiên liệu từ lignocellulose của đề tài và trên thế giới đều chưa có khả năng cạnh tranh với các nguồn nguyên liệu khác. Theo đánh giá của giới khoa học quốc tế sản phẩm sẽ có khả năng thương mại sau 10-15 năm. 13 3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án: Số TT Nội dung Thời gian thực hiện Báo cáo định kỳ Lần 1 Lần 2 Lần 3 10/2007 3/2008 3/2009 Lần4 10/2009 Kiểm tra định kỳ Lần 1 Lần 2 09/11/2007 05/06/2008 Lần 3 15/4/2009 Lần 4 20/11/2009 III Nghiệm thu cơ sở 16/7/2010 IV Nghiệm thu cấp nhà nước 17/9/2010 25/9/2010 I II Ghi chú (Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ trì…) Đề tài được triển khai theo đúng tiến độ Đề tài được triển khai theo đúng tiến độ Đề tài được triển khai theo đúng tiến độ. Về tổng thể đề tài được thực hiện với đầy đủ các nội dung và chất lượng đã đăng ký. Do một số đề xuất mới trong công nghệ, tiến độ của đề tài bị chậm lại ở khâu thiết kế và thi công lắp đặt hệ thống thiết bị thử nghiệm. Vì vậy đề tài xin gia hạn thời gian thực hiện thêm 6 tháng (cho tới hết tháng 6 năm 2010) với tổng kinh phí không thay đổi. Đề tài thực hiện đúng tiến độ Đề tài đạt được mục tiêu đề ra, hoàn thành đúng tiến độ Đề tài đã thực hiện hầu hết các nội dung theo đăng ký. Đẩy nhanh tiến độ phần thiết kế và đặt hang thiết bị, tập trung vào mục tiêu và sản phẩm cuối cùng Đề tài đã hoàn thành cơ bản các nội dung và sản phẩn đăng ký, đề tài đã thực hiện chậm tiến độ và được Bộ KHCN phê duyệt kéo dài thêm 4 tháng. Cơ quan chủ trì đốc thúc chủ nhiệm đề tài khẩn trương hoàn thành đề tài, tập trung giải quyết nội dung chế tạo thiết bị và sản xuất thử nghiệm cồn Mức độ đánh giá đat. Đủ điều kiện bảo vệ cấp nhà nước Mức độ đánh giá loại khá. Chủ nhiệm đề tài (Họ tên, chữ ký) Thủ trưởng tổ chức chủ trì (Họ tên, chữ ký và đóng dấu) PGS.TS. Vũ Nguyên Thành PGS.TS. Lê Đức Mạnh 14 MỤC LỤC MỤC LỤC................................................................................................................................. 1 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT ...................................................... 6 DANH MỤC CÁC HÌNH ......................................................................................................... 7 DANH MỤC CÁC BẢNG ...................................................................................................... 10 MỞ ĐẦU ................................................................................................................................. 12 CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU ................................................................................. 14 1.1. GIỚI THIỆU VỀ CỒN NHIÊN LIỆU ............................................................................ 14 1.1.1. Xu thế phát triển công nghiệp cồn nhiên liệu .............................................................. 14 1.1.2. Công nghệ sản xuất ethanol ........................................................................................ 15 1.1.3. Tình hình sản xuất ethanol nhiên liệu toàn cầu ............................................................ 16 1.1.4. Sản xuất và nghiên cứu ethanol ở Việt Nam ............................................................... 19 1.2. QUY TRÌNH XỬ LÝ NGUYÊN LIỆU ........................................................................... 22 1.2.1. Nguyên liệu sản xuất cồn nhiên liệu ........................................................................... 22 1.2.2. Sản xuất ethanol từ phế phụ phẩm nông nghiệp .......................................................... 23 1.2.3. Phương pháp thủy phân nguyên liệu ........................................................................... 26 1.2.3.1. Tiền xử lý nguyên liệu bằng axit đặc ................................................................... 26 1.2.3.2. Tiền xử lý nguyên liệu bằng axit loãng ................................................................ 27 1.2.3.3. Thủy phân nguyên liệu bằng enzyme .................................................................. 28 1.2.3.4. Khử độc dịch thủy phân hemicellulose ................................................................ 29 1.3. ENZYME CELLULASE VÀ VI SINH VẬT PHÂN HỦY CELLULOSE .................... 30 1.3.1. Lịch sử phát hiện cellulase .......................................................................................... 30 1.3.2. Vi sinh vật phân hủy cellulose .................................................................................... 31 1.3.2.1. Nấm mốc (nấm sợi) ............................................................................................. 32 1.3.2.2. Vi khuẩn ............................................................................................................ 32 1.3.2.3. Xạ khuẩn........................................................................................................... 33 1.3.3. Giới thiệu cellulase ..................................................................................................... 33 1.3.3.1. Phân loại cellulase............................................................................................... 33 1.3.3.2. Hoạt động phân giải cellulose ............................................................................. 34 1.3.3.3. Các yếu tố điều hoà hoạt động cellulase .............................................................. 36 1.3.4. Sinh học phân tử cellulase .......................................................................................... 36 1.3.4.1. Cấu trúc gene mã hoá cellulase ........................................................................... 37 1.3.4.2. Cơ chế điều hoà sinh tổng hợp cellulase .............................................................. 38 1.3.4.3. Enzyme cellulase tái tổ hợp ................................................................................. 40 1.3.5. Tình hình nghiên cứu, sản xuất và ứng dụng cellulase ................................................ 43 1.4. VI SINH VẬT LÊN MEN GLUCOSE ............................................................................ 43 1.4.1. Vi sinh vật lên men glucose thành ethanol .................................................................. 43 1.4.2. Một số chủng vi sinh vật ứng dụng sản xuất cồn nhiên liệu ......................................... 44 1.4.2.1.Nấm men ............................................................................................................. 44 1.4.2.2.Vi khuẩn .............................................................................................................. 45 1.4.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến vi sinh vật lên men glucose................................................ 46 1.5. VI SINH VẬT LÊN MEN XYLOSE ............................................................................... 48 1.5.1. Vi sinh vật lên men sinh ethanol từ xylose .................................................................. 48 1.5.2. Các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình lên men xylose ..................................................... 49 1.6. ENZYME THỦY PHÂN CELLULOSE ......................................................................... 51 1.6.1. Quá trình thủy phân nguyên liệu bằng hóa chất kết hợp enzyme ................................. 51 1.6.2. Giới thiệu một số enzyme thương phẩm sử dụng trong thuỷ phân cellulose ................ 52 1.6.3. Cơ chế xúc tác hoá học của enzyme cellulase ............................................................. 52 1.6.4. Động học enzyme cellulase ........................................................................................ 54 1 1.6.4.1. Đặc hiệu cơ chất.................................................................................................. 54 1.6.4.2. Hoạt động phối hợp của các enzyme cellulase ..................................................... 55 1.6.4.3. Ảnh hưởng của pH và nhiệt độ ............................................................................ 56 1.7. QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ LÊN MEN ETHANOL NHIÊN LIỆU ............................ 56 1.7.1. Giới thiệu các quy trình lên men ................................................................................. 56 1.7.1.1. Lên men riêng rẽ SHF ......................................................................................... 56 1.7.1.2. Quy trình lên men đồng thời SSF ........................................................................ 57 1.7.1.3. Quy trình lên men liên tục NSSF ......................................................................... 58 1.7.1.4. Quy trình lên men đồng thời đường 5 và 6 cacbon SSCF..................................... 59 1.7.1.5. Quy trình lên men đồng thời sinh tổng hợp enzyme cellulase CBP ...................... 60 1.7.2. Tác động của các yếu tố đến quá trình lên men ........................................................... 62 CHƢƠNG 2. NGUYÊN LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP ........................................................... 64 2.1. NGUYÊN LIỆU ............................................................................................................... 64 2.1.1. Chủng vi sinh vật........................................................................................................ 64 2.1.2. Bã mía và enzyme ...................................................................................................... 64 2.1.3. Nguồn mẫu phân lập ................................................................................................... 64 2.1.4. Hoá chất ..................................................................................................................... 64 2.1.5. Plasmid và mồi PCR ................................................................................................... 65 2.1.6. Môi trường nuôi cấy và dung dịch đệm....................................................................... 65 2.1.6.1. Môi trường nuôi cấy............................................................................................ 65 2.1.6.2. Dung dịch đệm .................................................................................................... 67 2.1.7. Thiết bị ....................................................................................................................... 68 2.2. PHƢƠNG PHÁP.............................................................................................................. 68 2.2.1. Phân lập nấm men lên men glucose ............................................................................ 68 2.2.2. Phân lập tuyển chọn các chủng nấm men lên men xylose ............................................ 68 2.2.7. Phương pháp phân lập nấm mốc ................................................................................. 69 2.2.3. Thử khả năng chuyển hóa xylose thành ethanol .......................................................... 70 2.2.4. Quan sát hình thái tế bào ............................................................................................ 70 2.2.5. Xây dựng phương pháp xác định nhanh ethanol trong dịch lên men ............................ 70 2.2.5.1. Tinh chế peroxidase từ củ cải trắng phục vụ xét nghiệm ethanol ......................... 70 2.2.5.2. Xác định nồng độ ethanol bằng phản ứng oxidase-peroxidase ............................. 71 2.2.6. Đánh giá khả năng lên men ở nhiệt độ cao của nấm men ............................................ 72 2.2.8. Phương pháp xác định mật độ tế bào trên đĩa thạch..................................................... 72 2.2.9. Phương pháp tách chiết celulase ................................................................................. 72 2.2.10. Phương pháp xác định đường khử Somogyi – Nelson ............................................... 73 2.2.11. Phương pháp nghiên các yếu tố ảnh hưởng nấm mốc ................................................ 75 2.2.12. Điện di protein SDS-PAGE và Zymogram................................................................ 75 2.2.13. Tách chiết DNA ....................................................................................................... 77 2.2.14. Phân tích trình tự DNA ............................................................................................. 78 2.2.15. Phản ứng PCR .......................................................................................................... 78 2.2.16. Xác định trình tự gene .............................................................................................. 79 2.2.17. Ghép nối plasmid...................................................................................................... 79 2.2.18. Biến nạp DNA vào vật chủ ....................................................................................... 79 2.2.19. Tuyển chọn dòng mang gene biến nạp ...................................................................... 81 2.2.20. Biểu hiện gene trên P. pastoris .................................................................................. 81 2.2.21. Phương pháp sắc ký lỏng cao áp HPLC .................................................................... 81 2.2.22. Phương pháp xác định các điều kiện tiền xử lý ......................................................... 82 2.2.23. Phương pháp thủy phân bã mía bằng enzyme ........................................................... 82 2.2.24. Phương pháp lên men cồn SSF ................................................................................. 83 2.2.25. Phương pháp cất cồn ................................................................................................ 83 CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN ............................................................................. 85 2 3.1. NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NGUYÊN LIỆU ............................................... 85 3.1.1. Khảo sát và lựa chọn nguyên liệu ............................................................................... 85 3.1.1.1. Sản xuất lúa gạo và hiện trạng sử dụng phế phụ phẩm ......................................... 85 3.1.1.2. Công nghiệp mía đường và hiện trạng sử dụng phế phụ phẩm. ............................ 86 3.1.1.3. Phế phụ phẩm từ cây ngô và hiện trạng sử dụng. ................................................. 88 3.1.1.4. Thành phần hóa học của các phế phụ phẩm nông nghiệp ..................................... 88 3.1.2. Nghiên cứu quy trình xử lý bã mía .............................................................................. 89 3.1.2.1. Tác động của các chế độ tiền xử lý đối với nguyên liệu bã mía ............................ 89 3.1.2.2 Ảnh hưởng của chế độ tiền xử lý lên khả năng thủy phân và lên men bã mía ........ 90 3.1.2.3.Tiền xử lý cơ học kết hợp hóa học........................................................................ 92 3.1.3. Nghiên cứu điều kiện khử độc nguyên liệu sau xử lý .................................................. 94 3.1.3.1. Phân tích các sản phẩm trung gian tạo ra trong quá trình tiền xử lý...................... 94 3.1.3.2. Xác định phương pháp khử độc nguyên liệu ........................................................ 95 3.1.4. Quy trình xử lý bã mía và khử độc dịch thủy phân ...................................................... 96 3.2. NGHIÊN CỨU VÀ PHÂN LẬP CHỦNG SINH CELLULASE .................................... 97 3.2.1. Tuyển chọn chủng giống thủy phân cellulose .............................................................. 97 3.2.1.1. Xác định kỹ thuật định lượng hoạt tính enzyme cellulase .................................... 97 3.2.1.2. Phân lập nấm mốc sinh cellulase ngoại bào ....................................................... 100 3.2.1.3. Nghiên cứu thành phần enzyme ngoại bào nấm mốc ......................................... 104 3.2.1.4. Định tên một số nấm mốc bằng giải trình tự gene 26S rDNA ............................ 107 3.2.2. Nghiên cứu đặc điểm và điều kiện nuôi cấy chủng A. niger FEC130 ........................ 110 3.2.2.1. Thử nghiệm nuôi cấy A. niger FEC130 trên dịch thủy phân hemicellulose ........ 110 3.2.2.2. Xác định điều kiện nuôi cấy A. niger FEC130 ................................................... 114 3.2.2.3. Thử nghiệm tinh chế cellulase ngoại bào ........................................................... 116 3.2.2.4. Khảo sát gene mã hóa cellulase và xylanase trong A. niger FEC130 .................. 118 3.2.3. Thử nghiệm tạo chủng sinh enzyme thủy phân tái tổ hợp .......................................... 121 3.2.3.1. Thiết kế mồi PCR ............................................................................................. 121 3.2.3.2. Tách dòng bằng PCR và biến nạp vào E. coli .................................................... 126 3.2.3.3. Giải trình tự gene mã hóa enzyme β-glucosidase ............................................... 129 3.2.3.4. Chuyển gene tách dòng vào vật chủ biểu hiện ................................................... 133 3.2.3.5. Biến nạp vector biểu hiện pPICZA/BGL1 vào P. pastoris............................... 133 3.2.3.6. Thể hiện gene mã hóa hóa enzyme và đánh giá hoạt tính ................................... 136 3.2.4.7. Tuyển chọn một số chủng có hoạt tính cellobiase cao .................................... 137 3.2.3.8. Tuyển chọn chủng mang gene đa bản BGL1 ..................................................... 138 3.3. CHỦNG GIỐNG LÊN MEN GLUCOSE VÀ ĐIỀU KIỆN NUÔI CẤY ..................... 142 3.3.1. Phân lập chủng giống nấm men chịu nhiệt ................................................................ 142 3.3.2. Khảo sát khả năng chịu nhiệt của một số chủng nấm men trong STG ........................ 145 3.3.3. Đánh giá khả năng lên men một số chủng tiềm năng ................................................. 149 3.3.4. Định tên các chủng lựa chọn bằng giải trình tự gene 26S rDNA ............................... 152 3.4. PHÂN LẬP VÀ TUYỂN CHỌN CHỦNG LÊN MEN XYLOSE ................................ 154 3.4.1. Xây dựng phương pháp xác định nhanh ethanol trong dịch lên men .......................... 154 3.4.1.1. Tinh chế peroxidase từ củ cải trắng phục vụ xét nghiệm ethanol ....................... 154 3.4.1.2. Ứng dụng peroxidase thu nhận được trong xác định ethanol .............................. 156 3.4.2. Phân lập chủng nấm men lên men ethanol từ xylose từ tự nhiên................................ 158 3.4.2.1. Tuyển chọn các chủng lên men xylose .............................................................. 158 3.4.2.2. Phân loại định tên các chủng lên men xylose ..................................................... 161 3.4.3. Nghiên cứu điều kiện lên men của Candida shehatae CBS 5813 trên dịch tiền xử lý bã mía ..................................................................................................................................... 169 3.4.3.1. Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ .................................................................. 169 3.4.3.2. Nghiên cứu ảnh hưởng của cao nấm men .......................................................... 169 3.4.3.3. Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ lắc ............................................................... 170 3 3.4.4. Đánh giá khả năng lên men hỗn hợp xylose-glucose ................................................. 171 3.5. NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG ENZYME THƢƠNG PHẨM ........................................ 173 3.5.1. Lựa chọn enzyme công nghiệp và xác định đặc tính ................................................. 173 3.5.1.1. Lựa chọn enzyme công nghiệp phụ trợ .............................................................. 173 3.5.1.2. Khả năng lên men cồn của dịch thủy phân bằng enzyme phụ trợ ....................... 174 3.5.2. Xác định điều kiện làm việc của các enzyme ............................................................ 175 3.5.2.1. Lựa chọn dung dịch đệm thích hợp cho quá trình thuỷ phân .............................. 175 3.5.2.2. Lựa chọn nồng độ đệm Natri acetate tối ưu ....................................................... 175 3.5.2.3. Ảnh hưởng nhiệt độ đến hoạt động của enzyme ................................................ 176 3.5.2.4. Ảnh hưởng của pH đến hoạt động của enzyme .................................................. 176 3.5.2.5. Thời gian thủy phân .......................................................................................... 177 3.6. XÂY DỰNG QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ LÊN MEN................................................. 177 3.6.1. Xác định các điều kiện lên men đồng thời SSF ......................................................... 178 3.6.1.1. Nghiên cứu điều kiện sử dụng enzyme cellulase trong lên men SSF .................. 178 3.6.1.2. Nghiên cứu điều kiện nhiệt độ lên men ............................................................. 181 3.6.1.3. Nghiên cứu điều kiện dinh dưỡng...................................................................... 183 3.6.1.4. Ảnh hưởng của lượng giống tiếp ....................................................................... 185 3.6.2. Đánh giá tương tác vi sinh trong quá trình lên men SSF ............................................ 185 3.6.2.1. Tác động của dịch nấm mốc FEC 130 đến nấm men CNTP 7028 ...................... 186 3.6.2.2. Ảnh hưởng của enzyme thương phẩm đến nấm men CNTP 7028 ...................... 187 3.6.2.3. Ảnh hưởng của đệm đến nấm men CNTP 7028 ................................................. 188 3.6.3. Xác định phương pháp tái sử dụng nguyên liệu ......................................................... 188 3.6.3.1. Tái sử dụng bã mía ............................................................................................ 189 3.6.3.2. Tái sử dụng enzyme .......................................................................................... 190 3.6.3.3. Tái sử dụng nấm men ........................................................................................ 191 3.6.4. Đánh giá tác động ức chế ngược trong quá trình lên men .......................................... 192 3.6.5. Đánh giá khả năng kết hợp SHF và SSF ................................................................... 194 3.6.5.1. Xác định hiệu suất lên men SHF ....................................................................... 194 3.6.5.2. Xác định hiệu suất lên men SSF ........................................................................ 196 3.6.5.3. Đánh giá khả năng kết hợp SSF và SHF ............................................................ 198 3.6.6. Khảo sát ứng dụng enzyme vi sinh vật trong lên men SSF ........................................ 199 3.6.6.1. Lên men SSF sử dụng enzyme nấm mốc A. niger FEC130 ................................ 199 3.6.6.1. Thử nghiệm bổ sung enzyme tái tổ hợp trong lên men SSF ............................... 200 3.7. NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO THIẾT BỊ ................................................ 204 3.7.1.Nghiên cứu thiết kế thiết bị thủy phân ....................................................................... 204 3.7.1.1. Quy trình và đặc điểm của thiết bị thủy phân ..................................................... 204 3.7.1.2. Thiết kế kỹ thuật thiết bị thủy phân ................................................................... 205 3.7.1.3. Chế tạo thiết bị thủy phân.................................................................................. 208 3.7.2. Thiết kế và chế tạo thiết bị lên men........................................................................... 211 3.7.2.1. Quy trình lên men và đặc điểm của thiết bị lên men .......................................... 211 3.7.2.2. Thiết kế kỹ thuật thiết bị lên men ...................................................................... 212 3.7.2.3. Chế tạo thiết bị lên men..................................................................................... 214 3.7.3. Nghiên cứu thiết kế thiết bị cất cồn ........................................................................... 218 3.7.3.1. Thiết kế kỹ thuật của hệ thống tháp chưng luyện ............................................... 218 3.7.3.2. Chế tạo hệ thống tháp chưng luyện.................................................................... 223 3.8. SẢN XUẤT THỰC NGHIỆM CỒN NHIÊN LIỆU ..................................................... 227 3.8.1. Vận hành hệ thống thiết bị ........................................................................................ 227 3.8.1.1. Danh mục và hệ thống dây truyền các thiết bị ................................................... 227 3.8.1.2. Vận hành hệ thống dây chuyền thiết bị .............................................................. 230 3.8.2. Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật .............................................................................. 233 3.8.3. Thuyết minh quy trình sản xuất cồn nhiên liệu .......................................................... 235 4
- Xem thêm -