Tài liệu Nghiên cứu công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm một số loài cá cảnh có giá trị xuất khẩu

  • Số trang: 273 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 87 |
  • Lượt tải: 0
nguyetha

Đã đăng 8489 tài liệu

Mô tả:

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.06/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI “ NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT GIỐNG VÀ NUÔI THƯƠNG PHẨM MỘT SỐ LOÀI CÁ CẢNH CÓ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU” Mà SỐ KC. 06.05/06-10 Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Hải Dương Học Chủ nhiệm đề tài: TS. Hà Lê Thị Lộc 8633 Nha Trang – 4/2011 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.06/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI “ NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT GIỐNG VÀ NUÔI THƯƠNG PHẨM MỘT SỐ LOÀI CÁ CẢNH CÓ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU” Mà SỐ KC. 06.05/06-10 Cơ quan chủ trì đề tài Chủ nhiệm đề tài TS. Hà Lê Thị Lộc Ban Chủ nhiệm chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ KT. Chủ nhiệm. Phó Chủ nhiệm Văn phòng các chương trình trọng điểm cấp Nhà nước KT.Giám đốc. Phó Giám đốc TS. Phạm Hữu Giục TS. Nguyễn Thiện Thành Nha Trang – 4/ 2011 LỜI CAM ĐOAN Chủ nhiệm đề tài, đại diện cho các thành viên tham gia đề tài cam đoan tất cả các số liệu khoa học trình bày trong báo cáo là hoàn toàn trung thực và công trình nghiên cứu khoa học này do các thành viên trong đề tài triển khai thực hiện từ năm 2007 đến 2010, chưa từng được công bố trước đây. Chủ nhiệm đề tài Hà Lê Thị Lộc LỜI CÁM ƠN Đề tài “ Nghiên cứu công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm một số loài cá cảnh có giá trị xuất khẩu” Mã số: KC. 06.05/06-10 thuộc chương trình khoa học công nghệ trọng điểm cấp nhà nước KC. 06/06-10 “Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực” do Bộ Khoa học và Công nghệ làm chủ quản và Viện Hải dương học chủ trì đã được triển khai trong 3 năm (2007-2010) tại Nha Trang, thành phố Hồ Chí Minh và Cần thơ. Trong thời gian thực hiện đề tài đã nhận được sự quan tâm, giúp đỡ nhiệt tình của Ban Chủ nhiệm Chương trình KC. 06/06-10, Văn phòng các chương trình KH & CN trọng điểm cấp nhà nước. Ban Lãnh đạo Viện Hải dương học, Bộ phận tài vụ Viện, Ban Lãnh đạo Viện nghiên cứu thủy sản 2 thành phố Hồ Chí Minh, Viện nghiên cứu thủy sản 3 Nha Trang, trường đại học Cần Thơ, Hội cá cảnh thành phố Hồ Chí Minh, nơi triển khai các đề tài nhánh. Thành công của đề tài còn có sư đóng góp tinh thần say mê và trách nhiệm của tập thể cộng tác viên và 6 sinh viên tốt nghiệp cao học, hơn 10 sinh viên tốt nghiệp đại học của trường đại học Nha Trang, đại học Cần Thơ, đại học Nông nghiệp thành phố Hồ Chí Minh. Xin được bày tỏ những lời cảm ơn chân thành và sâu sắc nhất. Chủ nhiệm đề tài VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC _______ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nha Trang, ngày 20 tháng 11 năm 2010 BÁO CÁO THỐNG KÊ KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI I. THÔNG TIN CHUNG 1. Tên đề tài: “Nghiên cứu công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm một số loài cá cảnh có giá trị xuất khẩu” Mã số đề tài: KC. 06.05/06-10 Thuộc: Chương trình khoa học công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2006-2010 Tên chương trình: “Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực” Mã số: KC. 06/06-10 2. Chủ nhiệm đề tài: Họ và tên: Hà Lê Thị Lộc Ngày tháng năm sinh: 29/10/1959 Nam/nữ: Nữ Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên chính Điện thoại tổ chức: 058 3590319 Mobile: 0983205589 Email: haleloc@yahoo.com Tên tổ chức đang công tác: Viện Hải dương học Địa chỉ cơ quan: 01, Cầu đá, Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khánh Hòa Địa chỉ nhà riêng: 89 Trần Phú, Vĩnh Nguyên, Nha Trang 3. Tổ chức chủ trì đề tài: Tên tổ chức chủ trì đề tài: Viện hải dương học Điện thoại: 058 3590036 Fax: 058 3 590034 Email: haiduong@dng.vnn.vn Địa chỉ: 01, Cầu Đá, Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khánh Hòa Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Bùi Hồng Long Số tài khoản: 931. 01. 00. 00079 Tại: kho bạc nhà nước tỉnh Khánh Hòa Tên cơ quan chủ quản đề tài: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN 1. Thời gian thực hiện đề tài: - Theo hợp đồng đã ký kết: từ ngày 1/12/2007 - Thực tế thực hiện: từ tháng 2/2008 đến tháng 11/2010 - Được gia hạn: không 2. Kinh phí và sử dụng kinh phí: - Tổng số kinh phí thực hiện: 3.837 triệu đồng, trong đó: - Kinh phí hỗ trợ từ SNKH: 3.600 triệu đồng - Kinh phí từ các nguồn khác: 237 triệu đồng (nguồn từ sản phẩm trung gian của đề tài) 3. Tỷ lệ và kinh phí thu hồi: không 4. Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH: Số TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Theo kế hoạch Thời gian Kinh phí (Tháng, năm) (Tr.đ) 01/02/2008 700.000 27/05/2008 630.000 15/06/2009 335.000 15/06/2009 656.000 30/12/2009 426.000 12/03/2010 174.000 12/03/2010 422.000 20/10/2010 75.000 20/10/2010 182.000 Thực tế đạt được Thời gian Kinh phí (Tháng, năm) (Tr.đ) 01/02/2008 700.000 27/05/2008 630.000 15/06/2009 335.000 15/06/2009 656.000 30/12/2009 426.000 12/03/2010 174.000 12/03/2010 422.000 20/10/2010 75.000 20/10/2010 182.000 Ghi chú (Số đề nghị quyết toán) 5. Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi (tính đến 31/10/2010): Đơn vị tính: Triệu đồng Số T T 1 2 3 4 5 Nội dung các khoản chi Theo kế hoạch Tổng SNKH Trả công lao động (khoa học, phổ thông) Nguyên, vật liệu, năng lượng Thiết bị, máy móc Xây dựng, sửa chữa nhỏ Chi khác 1.268.000 1.268.000 1.536.000 Tổng cộng 3.873.000 Thực tế đạt được Nguồn khác Tổng SNKH 1.210.466 1.210.466 450.000 1.299.000 237.000 1.133.934, 985 450.000 432.281 1.133.934, 985 432.281 143.000 143.000 440.000 440.000 124.257 khác 124.257 435.822,3 435.822,35 58 8 3.600.000 237.000 3.336.761, 3.336.761, 343 343 6. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài: Số Số, thời gian ban hành văn bản TT 1 Công văn số 139/ VPCT-HCTH ngày 25/6/2008 của Văn phòng các chương trình trọng điểm cấp nhà nước 2 Công văn số 251/ VPCTTĐTCKT ngày 17/5/2010 của Văn phòng các chương trình trọng điểm cấp nhà nước 3 Công văn số 326/VPCT-HCTH ngày 10 tháng 8 năm 2009 của Văn phòng các chương trình trọng điểm cấp nhà nước 4 Công văn số 558/VPCTTĐTHKH ngày 18 tháng 11 năm 2010 của Văn phòng các chương trình trọng điểm cấp nhà nước Tên văn bản V/v về việc bổ sung đơn vị tham gia đề tài là trường Đại học Cần Thơ V/v đồng ý cho thanh toán kinh phí mua tài sản thiết bị máy móc cho đề tài V/v đồng ý thay đổi đối tượng nghiên cứu là loài cá khoang cổ đen đuôi vàng thành cá khoang cổ nemo V/v giải ngân nguồn kinh phí bán sản phẩm trung gian của đề tài 7. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài: Ghi chú Tên tổ chức đăng ký theo Thuyết minh Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III 2 Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản II Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản II 3 Hội cá Hội cá cảnh cảnh thành thành phố phố Hồ Chí Hồ Chí Minh Minh 4 Trường Đại Trường Đại học Cần học Cần thơ thơ Số TT 1 Tên tổ chức đã tham gia thực hiện Nội dung tham gia chủ yếu Sản phẩm chủ yếu đạt được Nghiên cứu qui trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá thia đồng tiền (Dascyllus trimaculatus) Nghiên cứu ứng dụng công nghệ di truyền trong sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá chép koi (Cyprinus carpio) Ứng dụng sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá dĩa (Symphysodon aequifasciata) và cá neon (Paracheirodon innesi) Nghiên cứu xây dựng qui trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá dĩa (Symphysodon aequifasciata) và cá neon (Paracheirodon innesi) Báo cáo tổng kết qui trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá thia đồng tiền (Dascyllus trimaculatus) Ghi chú* Báo cáo tổng kết ứng dụng công nghệ di truyền trong sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá chép koi (Cyprinus carpio) Sản xuất ra số lượng sản phẩm như đăng ký Báo cáo tổng kết qui trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá dĩa (Symphysodon aequifasciata) và cá neon (Paracheirodon innesi) Bổ sung thêm đơn vị phối hợp - Lý do thay đổi: theo Công văn số 139/ VPCT-HCTH ngày 25/6/2008 của Văn phòng các chương trình trọng điểm cấp nhà nước đồng ý bổ sung đơn vị tham gia phối hợp thực hiện đề tài là trường Đại học Cần Thơ để đảm bảo tính khả thi của 2 đối tượng nghiên cứu. 8. Các cá nhân tham gia thực hiện đề tài: Số Tên cá nhân Tên cá nhân Nội dung tham gia tt đăng ký đã tham gia chính theo thuyết thực hiện minh 1 TS. Hà Lê TS. Hà Lê Chủ nhiệm đề tài Thị Lộc Thị Lộc Nghiên cứu qui trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá khoang cổ nemo 2 TS. Nguyễn TS. Nguyễn Thư ký đề tài Thị Thanh Thị Thanh Thủy Thủy 3 TS. Trương TS. Trương Nghiên cứu qui Sĩ Kỳ Sĩ Kỳ trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá ngựa vằn 4 CN. Hồ Thị CN. Hồ THị Bố trí các thí Hoa Hoa nghiệm về kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá ngựa vằn 4 CN. Hoàng CN. Hoàng Nghiên cứu ứng Đức Lư Đức Lư dụng qui trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm loài cá ngựa vằn 5 ThS. ThS. Nguyễn Chủ trì nội dung Nguyễn Văn Văn Hùng nghiên cứu công Hùng nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm loài cá thia đồng tiền Sản phẩm chủ yếu đạt được Báo cáo tổng kết đề tài Đề xuất qui trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá khoang cổ nemo Các báo cáo chuyên đề của cá khoang cổ nemo Đề xuất qui trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá ngựa vằn Góp phần hoàn thiện các chuyên đề nghiên cứu Sản xuất cá ngựa vằn thương phẩm, đảm bảo số lượng giao nộp sản phẩm 10.000 con Đề xuất qui trình nghiên cứu công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm loài cá thia đồng tiền Ghi chú 6 ThS. Lương Trọng Bích ThS. Lương Trọng Bích 7 ThS. Nguyễn Văn Sáng ThS. Nguyễn Văn Sáng 8 TS. Bùi Minh Tâm 9 BS. Nguyễn Văn Lãng Bố trí các thí nghiệm kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thương phẩm loài cá thia đồng tiền Chủ trì nội dung ứng dụng công nghệ di truyền trong sản xuất giống cá chép koi TS. Bùi Minh Chủ trì nội dung Tâm nghiên cứu công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá neon, cá dĩa. BS. Nguyễn Ứng dụng các kết Văn Lãng quả nghiên cứu để tạo sản phẩm cho đề tài Hoàn thiện các chuyên đề nghiên cứu về công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm loài cá thia đồng tiền Đề xuất qui trình công nghệ di truyền trong sản xuất giống cá chép koi Đề xuất qui trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá neon, cá dĩa. Sản phẩm giao nộp cho đề tài là 10.000 con cá dĩa thương phẩm và 10.000 con cá neon thương phẩm 9. Tình hình hợp tác quốc tế: 10. Tóm tắc các nội dung, công việc chủ yếu: Số tt 1 2 Các nội dung công việc chủ yếu Sửa chữa, lắp đặt hệ thống thiết bị cho khu thí nghiệm phù hợp cho từng đối tượng nuôi Mốc đánh giá : hiệu quả của đề tài Nhập đàn cá bố mẹ từ nước ngoài: cá dĩa, cá neon, cá chép koi Mốc đánh giá: đàn cá bố mẹ đưa về sinh sản tốt trong hệ thống nuôi của đề tài Thời gian Theo kế Thực tế hoạch đạt được 1/20081/20082/2008 2/2008 1– 2/2008 Người, cơ quan thực hiện Các chủ nhiệm đề tài nhánh 1 – 2/2008 Nguyễn Văn Sáng Nguyễn Văn Hùng Nguyễn Văn Lãng 3 4 5 6 7 8 Nội dung 1: Đặc điểm sinh học sinh sản Nghiên cứu các đặc điềm sinh học sinh sản của cá ngựa vằn và cá thia đồng tiền Mốc đánh giá: các thông số khoa học cần thiết cho sinh sản nhân tạo Nội dung 2: Thuần dưỡng cá bố mẹ Nghiên cứu sự thuần hóa và sinh sản tự nhiên trong hệ thống nuôi của cá dĩa, cá neon. Mốc đánh giá: các đợt sinh sản của từng loài cá Nghiên cứu kích thích sinh sản bằng hormone LH – RHa và HCG trên cá thia đồng tiền và cá chép koi. Mốc đánh giá: các đợt sinh sản của từng loài cá Nghiên cứu các yếu tố tác động đến sự thành thục sinh dục của cá bố mẹ như chu kỳ ánh sáng, nhiệt độ, chu kỳ trăng, dòng nước, chế độ dinh dưỡng, vật chủ cộng sinh của 3 loài cá biển: cá ngựa, cá thia đồng tiền và cá khoang cổ Mốc đánh giá: các đợt sinh sản của từng loài cá Nội dung 3: Kỹ thuật sản xuất giống Nghiên cứu các loại thức ăn phù hợp cho sự phát triển ấu trùng của 6 loài cá Mốc đánh giá: chọn được loại thức ăn phù hợp Kỹ thuật nuôi sinh khối các loại thức ăn tươi sống (vi tảo, luân trùng dòng lớn và nhỏ) sử dụng làm thức ăn cho các giai đoạn ấu trùng cá. Mốc đánh giá: mức độ đáp ứng số lượng, chất lượng các loại thức ăn cho các đợt ương cá Trương Sĩ Kỳ Nguyễn Văn Hùng 1/20081/2009 1/20081/2009 20082009 2008-2009 Nguyễn Văn Lãng Bùi Minh Tâm 20082009 2008-2009 Lương Trọng Bích 20082009 2008-2009 Hà Lê Thị Lộc Hồ Thị Hoa Hoàng Đức Lư Nguyễn Văn Hùng 6/20086/2009 6/20086/2009 3/20083/2010 Hà Lê Thị Lộc Hồ Thị Hoa Hoàng Đức Lư Nguyễn Văn Hùng Hồ Thị Hoa Nguyễn Văn Hùng 9 10 11 12 13 14 15 Nội dung 4: Kỹ thuật nuôi thương phẩm Nghiªn cøu mét sè lo¹i thøc ¨n t¹o mµu s¾c vµ ¶nh h−ëng ®Õn sù t¨ng tr−ëng, tû lÖ sèng cña c¸ mét th¸ng tuæi ®Õn khi ®¹t kÝch cì th−¬ng phÈm: sö dông c¸c lo¹i thøc ¨n tæng hîp hoÆc thøc ¨n t−¬i sèng (6 loµi) Mốc đánh giá: màu sắc cá qua từng đợt sản xuất Nghiªn cøu ¶nh h−ëng cña mËt ®é (6 loài) vµ ®é mÆn (3 loài cá biển) lªn sù sinh tr−ëng vµ tû lÖ sèng cña c¸ nu«i. Mốc đánh giá: tỷ lệ sống cá qua từng đợt sản xuất Nghiªn cøu c¸c yÕu tè m«i tr−êng ¶nh h−ëng lªn mµu s¾c cña c¸ th−¬ng phÈm (c¸ ngùa v»n) Mốc đánh giá: màu sắc cá qua các đợt sản xuất Nội dung 5: Công nghệ di truyền trên cá Chép Koi Ứng dụng công nghệ di truyền sản xuất toàn cá chép koi cái có màu đẹp Mốc đánh giá: các đợt di truyền chọn giống Tạo con lai có tỷ lệ cao các kiểu hình Mốc đánh giá: tỷ lệ các con lai Sinh sản nhân tạo bằng phương pháp tiêm hormon HCG và ương nuôi cá koi Mốc đánh giá: các đợt sinh sản của cá Nội dung 6: bệnh cá Nghiên cứu các loại bệnh thường gặp trong quá trình ương nuôi cá bột, cá giống và cá thương phẩm của mỗi loài. Biện pháp phòng trị 16 Tæng kÕt viÕt b¸o c¸o nghiÖm thu: - §Ò xuÊt qui tr×nh c«ng nghÖ s¶n 6/20082010 6/20082010 Hà Lê Thị Lộc Trương Sĩ Kỳ Nguyễn Văn Hùng 6/20082010 6/20082010 Hà Lê Thị Lộc Trương Sĩ Kỳ Nguyễn Văn Hùng Bùi Minh Tâm 6/20082010 6/20082010 Hà Lê Thị Lộc Trương Sĩ Kỳ Bùi Minh Tâm 3/20082010 3/20082010 Nguyễn Văn Sáng 20082010 20082010 2008-2010 Nguyễn Văn Sáng 2008-2010 Nguyễn Văn Sáng 20082010 2008-2010 Hà Lê Thị Lộc Trương Sĩ Kỳ Bùi Minh Tâm Nguyễn Văn Sáng 10/2010 - Hà Lê Thị Lộc 11/2010 Trương Sĩ Kỳ 6/2010 12/2010 Nguyễn Thị Thanh Thủy xuÊt gièng vµ nu«i th−¬ng phÈm c¸ khoang cổ nemo, c¸ ngùa v»n, c¸ thia đång tiÒn, c¸ dÜa, c¸ neon. - Qui trình công nghệ di truyền trong s¶n xuÊt gièng c¸ chÐp koi III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI 1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra: a) Sản phẩm Dạng I: Số TT 1 2 3 4 5 Tên sản phẩm cụ thể và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu Cá khoang cổ nemo bố mẹ - Tuổi: 1 năm - Kích cỡ: 5-6 cm - Màu sắc: Màu vàng tươi có 3 viền trắng trên thân, phần bụng màu vàng. Cá khoang cổ nemo kích cỡ thương phẩm - Tuổi: 5-6 tháng - Kích cỡ: 3-3,5 cm - Màu sắc: Màu vàng tươi có 3 viền trắng trên thân, phần bụng màu vàng. Cá ngựa vằn bố mẹ - Tuổi: 6-8 tháng -Kích cỡ: 10 -12cm - Màu sắc:Màu đen viền trắng trên thân Cá ngựa vằn kích cỡ thương phẩm - Tuổi: 4 tháng - Kích cỡ: 6 - 8cm - Màu sắc:Màu đen viền trắng và vàng trên thân Cá thia đồng tiền bố mẹ - Tuổi: 1,5 năm - Kích cỡ: 4 - 6cm - Màu sắc:Màu đen và có 2 Đơn vị đo Số lượng Theo kế hoạch Thực tế đạt được Đã thu thập được 100 con cá khoang cổ nemo bố mẹ Con 100 Thu thập được 100 con cá khoang cổ nemo bố mẹ Con 10.000 Thu thập được 10.000 con cá khoang cổ nemo thương phẩm Con 100 Con 10.000 Thu thập được 10.000 con cá ngựa vằn thương phẩm Đã thu thập được 10.000 con cá ngựa vằn thương phẩm Con 100 Thu thập được 100 con cá thia đồng tiền bố mẹ Đã thu thập được 100 con cá thia đồng tiền bố Đã thu thập được 10.000 con cá khoang cổ nemo thương phẩm Thu thập Đã thu thập được 100 con được 100 cá ngựa vằn con cá ngựa bố mẹ vằn bố mẹ 6 7 8 9 10 11 12 chấm trắng 2 bên thân. Cá thia đồng tiền kích cỡ thương phẩm - Tuổi: 3-4 tháng - Kích cỡ: 2 - 3cm - Màu sắc:Màu đen và 2 chấm trắng ở 2 bên thân Cá dĩa bố mẹ - Tuổi: 1,5 năm - Kích cỡ: 10-11cm - Màu sắc:Màu đỏ thân, màu xanh biển, sọc màu đỏ Cá dĩa kích cỡ thương phẩm - Tuổi: 5 tháng - Kích cỡ: 4-5 cm - Màu sắc:Màu đỏ thân, màu xanh biển, sọc màu đỏ Cá neon bố mẹ - Tuổi: 12 tháng - Kích cỡ: 3 – 4cm - Màu sắc:Màu nữa đỏ nữa xanh Cá neon kích cỡ thương phẩm - Tuổi: 5 tháng - Kích cỡ: 3 - 4cm - Màu sắc:Cơ thể màu nữa đỏ nữa xanh Cá chép koi bố mẹ - Tuổi: 1 năm - Kích cỡ: 20 – 25 cm - Màu sắc:Đuôi dài cơ thể màu đỏ, màu vàng hoặc màu trắng sữa. - Đuôi ngắn cơ thể màu trắng và đỏ xen kẽ hoặc trắng, đỏ và đen Cá chép koi kích cỡ thương phẩm - Tuổi: 5-6 tháng mẹ Đã thu thập Thu thập được 10.000 được 8.240 con cá thia con cá thia đồng tiền đồng tiền thương phẩm thương phẩm Thu thập Đã thu thập được 100 con được 100 cá dĩa bố mẹ con cá dĩa bố mẹ Con 10.000 Con 100 Con 10.000 Thu thập được 10.000 con cá dĩa thương phẩm Đã thu thập được 10.000 con cá dĩa thương phẩm Con 100 Thu thập được 100 con cá neon bố mẹ Đã thu thập được 100 con cá neon bố mẹ Con 10.000 Thu thập được 10.000 con cá neon thương phẩm Đã thu thập được 10.000 con cá neon thương phẩm Con 100 Thu thập được 100 con cá chép koi bố mẹ Đã thu thập được 100 con cá chép koi bố mẹ Con 10.000 Thu thập được 10.000 con cá chép Đã thu thập được 10.000 con cá chép - Kích cỡ: 7 -8cm - Màu sắc:Đuôi dài cơ thể màu đỏ, màu vàng hoặc màu trắng sữa. - Đuôi ngắn cơ thể màu trắng và đỏ xen kẽ hoặc trắng, đỏ và đen. koi thương phẩm koi thương phẩm Lý do thay đổi: thay đổi đối tượng nghiên cứu là loài cá khoang cổ đen đuôi vàng thành cá khoang cổ nemo theo công văn số 326/VPCT-HCTH ngày 10 tháng 8 năm 2009 của Bộ Khoa Học và Công Nghệ về việc đồng ý điều chỉnh đối tượng nghiên cứu. b) Sản phẩm Dạng II Số Tên sản phẩm TT 1 Sơ đồ qui trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm loài cá khoang cổ nemo. 2 Sơ đồ qui trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm loài cá ngựa vằn 3 Qui trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm loài cá thia đồng tiền. Yêu cầu khoa học cần đạt Ghi chú Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ổn định, chính xác Ổn định, chính xác với tỷ lệ sống cá con với tỷ lệ sống cá con một tháng tuổi đạt một tháng tuổi đạt 30-40% và tỷ lệ 35% và tỷ lệ sống cá sống cá thương thương phẩm đạt phẩm đạt 70-80%, 70%, đảm bảo tính đảm bảo tính trung trung thực trong khoa thực trong khoa học. học. Ổn định, chính xác Ổn định, chính xác với tỷ lệ sống cá con với tỷ lệ sống cá con một tháng tuổi đạt một tháng tuổi đạt 50% và tỷ lệ sống cá 80% và tỷ lệ sống cá thương phẩm đạt thương phẩm đạt 80%, đảm bảo tính 70%, đảm bảo tính trung thực trong trung thực trong khoa khoa học. học. Ổn định, chính xác Ổn định, chính xác với tỷ lệ sống cá con với tỷ lệ sống cá con một tháng tuổi đạt một tháng tuổi đạt 30-40% và tỷ lệ 5,8% và tỷ lệ sống cá sống cá thương thương phẩm đạt 80phẩm đạt 70-80%, 90%, đảm bảo tính đảm bảo tính trung trung thực trong khoa 4 Qui trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm loài cá dĩa. 5 Qui trình công nghệ di truyền trong sản xuất giống cá chép koi toàn cái 6 Qui trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm loài cá neon. 7 Danh mục và sơ đồ bố trí hệ thống thiết bị phục vụ sản xuất giống và nuôi thương phẩm phù hợp qui trình công nghệ đã được xác định thực trong khoa học. Ổn định, chính xác với tỷ lệ sống cá con một tháng tuổi đạt 30-50% và tỷ lệ sống cá thương phẩm đạt 70-80%, đảm bảo tính trung thực trong khoa học. Cá chuyển cái đạt 80% quần đàn sau khi áp dụng công nghệ di truyền. Ổn định, chính xác với tỷ lệ sống cá con một tháng tuổi đạt 30-40% và tỷ lệ sống cá thương phẩm đạt 70-80%, đảm bảo tính trung thực trong khoa học. Liệt kê được các thiết bị cần thiết để thực hiện 6 qui trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá cảnh. học. Ổn định, chính xác với tỷ lệ sống cá con một tháng tuổi đạt 65,5% và tỷ lệ sống cá thương phẩm đạt 53%, đảm bảo tính trung thực trong khoa học. Chưa đủ thời gian để khẳng định được tỷ lệ quần đàn chuyển cái sau khi áp dụng công nghệ di truyền. Ổn định, chính xác với tỷ lệ sống cá con một tháng tuổi đạt 52,6% và tỷ lệ sống cá thương phẩm đạt 60,2%, đảm bảo tính trung thực trong khoa học. Liệt kê được các thiết bị cần thiết để thực hiện 6 qui trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá cảnh. Lý do thay đổi: thay đổi đối tượng nghiên cứu là loài cá khoang cổ đen đuôi vàng thành cá khoang cổ nemo theo công văn số 326/VPCT-HCTH ngày 10 tháng 8 năm 2009 của Bộ Khoa Học và Công Nghệ về việc đồng ý điều chỉnh đối tượng nghiên cứu. c) Sản phẩm Dạng III Số TT Tên sản phẩm Yêu cầu khoa học cần đạt Theo Thực tế kế hoạch đạt được Số lượng, nơi công bố (Tạp chí, nhà xuất bản) 1 Nội dung báo cáo khoa học sẽ được trích đăng thành các bài báo khoa học - 10-12 bài báo công bố trong nước - 03 bài báo công bố nước ngoài -16 bài báo công bố trong nước - 01 bài báo công bố nước ngoài -01 bài báo đang gởi và được chấp nhận trong hội thảo khoa học 4/2011 tại Mỹ - Tuyển tập báo cáo của các hội nghị, thảo khoa học - Tuyển tập nghiên cứu biển - Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển của - Tạp chí khoa học của trường Đại học Cần thơ d) Kết quả đào tạo: Số TT Cấp đào tạo, Chuyên ngành đào tạo 1 Thạc sỹ 2 Tiến sỹ Số lượng Theo kế Thực tế đạt được hoạch 03 06 01 01 nghiên cứu sinh làm đề cương về đối tượng cá dĩa. Ghi chú - 2008 2010 - 11/2010 11/2013 e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế Số TT Tên kết quả đã được ứng dụng Thời gian 2009-2010 1 Chuyển giao qui trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá ngựa vằn 2010-2011 Địa điểm Kết quả (Ghi rõ tên, địa chỉ sơ bộ nơi ứng dụng) Sở Khoa học và Đề tài đã nghiệm Công nghệ thành thu trong năm phố Đà Nẵng 2010. Kết quả đạt yêu cầu Sở Khuyến ngư Đề tài đang triển tỉnh Kiên Giang khai 2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại: a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ: Các qui trình công nghệ đề tài đã thực hiện mở ra một hướng nghiên cứu mới cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học, được thừa hưởng những kết quả khoa học tạo ra qui trình sản xuất để phục vụ cho nhân dân, là tiền đề cho những nghiên cứu tiếp theo về các đối tượng sinh vật cảnh ở nước ta. Kết quả của đề tài đã và đang được ứng dụng góp phần thức đẩy phát triển nghề nuôi cá cảnh ở nước ta, đặc biệt là các đối tượng cá cảnh biển sẽ được nhân rộng cho các vùng ven biển Việt Nam, tạo công ăn việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động. Giúp tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước từ việc xuất khẩu các sản phẩm này. Việc sản xuất đại trà chúng cũng sẽ góp phần làm giảm bớt khai thác nguồn lợi cá san hô hoang dã, bảo tồn các loài cá này thoát khỏi nguy cơ tuyệt chủng, đóng góp đáng kể vào việc thực hiện thành công mục tiêu phát triển bền vững nuôi trồng thủy sản ở nước ta. b) Hiệu quả về kinh tế xã hội: Những sản phẩm trung gian của đề tài đã tạo ra được trong quá trình triển khai thực hiện đã được thị trường tiêu thụ cá cảnh trong nước cũng như trên thế giới chấp nhận. Một phần được tiêu thụ ở nước ngoài cụ thể các nước châu Âu và nước Mỹ. Một phần được tiêu thụ trong nước do số lượng sản phẩm hạn chế, không đủ cung cấp liên tục cho một hợp đồng xuất khẩu. Đặc biệt là các sản phẩm của nội dung nghiên cứu cá ngựa vằn, cá khoang cổ nemo và cá dĩa đã được thị trường cá cảnh thế giới chấp nhận. 2. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án: Số Nội dung TT I Báo cáo định kỳ Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Thời gian thực hiện Ghi chú (Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ trì…) 20/09/2008 05/04/2009 19/11/2009 10/05/2010 Đảm bảo tiến độ thực hiện như đề cương đăng ký Đảm bảo tiến độ thực hiện như đề cương đăng ký Đảm bảo tiến độ thực hiện như đề cương đăng ký Đảm bảo tiến độ thực hiện như đề cương đăng ký Lần 5 II Kiểm tra định kỳ Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 III Nghiệm thu cơ sở IV Nghiệm thu nhà nước 23/10/2010 Đảm bảo tiến độ thực hiện như đề cương đăng ký 25/09/2008 21/05/2009 20/11/2009 18/05/2010 29/10/2010 15/12/2010 30/3/2011 Chủ nhiệm đề tài (Họ tên, chữ ký) Hà Lê Thị Lộc Đề tài đã triển khai đúng tiến độ đăng ký Đề tài đã triển khai đúng tiến độ đăng ký Đề tài đã triển khai đúng tiến độ đăng ký Đề tài đã triển khai đúng tiến độ đăng ký Đề tài đã triển khai đúng tiến độ đăng ký Đề tài đã hoàn thành đạt tiến độ Đề tài hoàn thành, đánh giá kết quả đạt loại KHÁ Thủ trưởng tổ chức chủ trì (Họ tên, chữ ký và đóng dấu) MỤC LỤC MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 5 1.1. CÁ KHOANG CỔ 1.1.1. Một số đặc điểm sinh học 1.1.2. Tình hình nghiên cứu sinh sản nhân tạo cá khoang cổ trên thế giới 1.1.3. Tình hình nghiên cứu cá khoang cổ ở Việt Nam 1.2. CÁ NGỰA VẰN 1.2.1. Một số đặc điểm sinh học 1.2.2. Tình hình nghiên cứu sinh sản và nuôi cá ngựa trên thế giới 1.2.3.Tình hình nghiên cứu cá ngựa vằn ở Việt Nam 1.3. CÁ THIA ĐỒNG TIỀN 1.3.1.Một số đặc điểm sinh học 1.3.2. Tình hình nghiên cứu sinh sản nhân tạo cá thia đồng tiền trên thế giới 1.3.3. Tình hình nghiên cứu cá thia đồng tiền ở Việt Nam 1.4. CÁ CHÉP KOI 1.4.1. Vị trí phân loại và hình dáng cá chép koi 1.4.2. Tình hình nghiên cứu di truyền cá chép koi trên thế giới 1.4.3. Tình hình nghiên cứu di truyền cá chép koi ở Việt Nam 1.5. CÁ DĨA 1.5.1. Một vài đặc điểm sinh học cá dĩa 1.5.2.Tình hình nghiên cứu sinh sản cá dĩa trên thế giới 1.5.3. Tình hình nghiên cứu sinh sản cá dĩa ở Việt Nam 1.6. CÁ NEON 1.6.1. Một số đặc điểm sinh học 1.6.2. Đặc điểm dinh dưỡng 1.6.3. Đặc tính sinh sản 1.6.4. Tình hình nghiên cứu sinh sản cá neon trên thế giới 1.6.5. Tình hình nghiên cứu sinh sản cá neon ở Việt Nam 1.7. MÀU SẮC VÀ NHỮNG NGHIÊN CỨU VỀ SẮC TỐ CỦA CÁ CẢNH 1.7.1. Tảo Spirulina 1.7.2. Carotenoid 1.7.3. Astaxanthin 5 5 9 10 11 11 13 14 15 15 18 20 21 21 22 25 25 25 30 30 31 31 32 33 34 35 35 36 36 37 CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 40 2.1. Đối tượng nghiên cứu 2.2. Thời gian nghiên cứu 40 40
- Xem thêm -