Tài liệu Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác sử dụng hiệu quả nguồn nước sông cái lớn - cái bé

  • Số trang: 208 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 128 |
  • Lượt tải: 0
nguyetha

Đã đăng 8490 tài liệu

Mô tả:

Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé TÓM TẮT VỀ ĐỀ TÀI 1. Đặt vấn đề Hệ thống sông Cái Lớn – Cái Bé được bắt nguồn từ vùng trung tâm BĐCM và chảy theo hướng Tây Bắc, rồi đổ ra biển Tây ở 2 cửa là cửa Cái Lớn và cửa Cái Bé, ở gần cửa ra hai sông thông với nhau qua rạch Tà Niên. Trước đây khi chưa có hệ thống kênh rạch nối thông với sông Hậu thì đây là hệ thống sông ít có nguồn sinh thủy, qua quá trình phát triển thủy lợi, các kênh KH được đào nối thông với sông Cái Lớn Cái Bé nên được bổ sung nguồn cung cấp nước khá phong phú từ sông Hậu. Vùng nghiên cứu sông Cái Lớn – Cái Bé được giới hạn bởi: (a) kênh Cái Sắn ở phía Bắc; (b) biển Tây ở phía Tây; (c) Sông Hậu ở phía Đông và (d) kênh Quản Lộ – Phụng Hiệp, sông Ông Đốc ở phía Nam, với tổng diện tích tự nhiên gần 891.462 ha, dân số khoảng 3.496.397 người. Trên nền đất thấp, khá bằng phẳng, tiếp giáp với biển ở phía Tây Nam và nguồn nước ngọt sông Mekong ở phía Đông Bắc. Vùng nghiên cứu có những thuận lợi căn bản về tài nguyên đất và nước, hơn nữa các yếu tố khí hậu tương đối ổn định và thuận lợi cho việc phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, đặc biệt là thủy sản. Vùng nghiên cứu nói riêng và vùng Bán Đảo Cà Mau nói chung chịu ảnh hưởng của xâm nhập mặn từ 4 hướng chính đó là: (a) Hướng sông Mỹ Thanh; (b) Gành Hào; (c) Ông Đốc và (d) sông Cái Lớn - Cái Bé. Trong đó hướng xâm nhập theo hướng Cái Lớn Cái Bé là ít tác động hơn cả. Do vậy, theo 3 hướng trên đã tiến hành nghiên cứu và đã xây dựng các công trình kiểm soát mặn. Riêng hướng sông Cái Lớn - Cái Bé do còn nhiều khó khăn về mặt kỹ thuật để đáp ứng nhiều mục đích khác nhau (nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, môi trường, Quốc phòng an ninh..), cũng như về mặt kinh tế nên đến nay mặc dù đã có nhiều nghiên cứu nhưng các công trình vẫn chưa được tiến hành xây dựng. Điển hình như cống Xẻo Rô và Biện nhị đã có thiết kế kỹ thuật, tài chính nhưng hiện nay vẫn chưa xây dựng, cũng như cống âu thuyền Tắc Thủ vẫn chưa phát huy tác dụng, do còn nhiều ý kiến khác nhau? Vùng nghiên cứu có lượng đất phèn nằm ở trung tâm, gần vùng ven biển nên việc canh tác trên đất phèn khá phức tạp, đòi hỏi những biện pháp công trình, biện pháp quản lý tốn kém. Hơn nữa, vùng sông Cái Lớn Cái Bé có sự đan xen giữa môi trường nước ngọt và nước lợ (nuôi tôm sú), tạo nên sự khó khăn cho vấn đề cấp nước ngọt (nông nghiệp, dân sinh, phòng chống cháy rừng), nước mặn nhằm phục vụ cho các mục đích khác nhau trong cùng một thời điểm. Do vậy, một nghiên cứu khoa học tìm giải pháp thủy lợi hợp lý nhằm khai thác hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn - Cái Bé, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội là điều cần thiết và nên làm. Như phần trên đã trình bầy, nguồn ngọt chủ yếu là từ sông Hậu, vấn đề cung cấp cho các vùng U Minh Thượng, U Minh Hạ hoàn toàn phụ thuộc vào giải pháp kiểm soát Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài i Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé tài nguyên nước sông Cái Lớn Cái Bé. Bên cạnh đó khả năng cung cấp nước ngọt đến đâu cho vấn đề phục vụ nông nghiệp, dân sinh, thuỷ sản của vùng ven biển Tây vẫn là điều còn nhiều ý kiến khác nhau của các chuyên gia trong và ngoài ngành. Vùng nghiên cứu có nhiều môi trường sinh thái đa dạng khác nhau, do vậy cũng cần đánh giá thích nghi đất trên cơ sở tài nguyên nước đối với các loại cây trồng và vật nuôi khác nhau. Từ đó mới đề xuất các giải pháp kiểm soát, sử dụng nước một cách hợp lý, trên cơ sở phát triển môi trường bền vững. Đây cũng là vấn đề còn nhiều tranh luận, chưa có lời giải đáp từ khoa học. Do vậy, việc nghiên cứu khoa học đề tài “Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn – Cái Bé” là hết sức cần thiết và thiết thực. 2. Phương pháp tiếp cận chính a). Đề tài được thực hiện trên cơ sở tiếp cận phát triển nguồn nước đi đôi với bảo vệ nguồn nước; phát triển kinh tế-xã hội đi đôi với bảo vệ môi trường sinh thái; duy trì/phát triển số lượng nước đi đôi với việc duy trì/bảo vệ/phát triển chất lượng nước; cân bằng, phân bổ hợp lý giữa lợi ích cục bộ với lợi ích tổng thể, giữa các ngành, các lĩnh vực; phát triển bền vững nguồn nước là mục tiêu cần đạt đến; các giải pháp căn cơ, phù hợp với thực tế để đạt được mục tiêu là kết quả cần đạt được,... b). Tiếp thu một cách có chọn lọc kinh nghiệm của các nước đã thực hiện trên thế giới như lưu vực Murray-Darling ở úc, Hà Lan, Korea... và tận dụng đối đa kết quả các nghiên cứu đã có trước đây ở trong nước, đặc biệt là trong những năm gần đây. c). Xem xét, phân tích các số liệu về hiện trạng, để từ đó xác định những vấn đề còn tồn tại, những vấn đề đã đạt được. Qua đó, đề xuất các giải pháp thích hợp, nhằm hạn chế những tác động bất lợi và phát huy những mặt tích cực, trên cơ sở xem xét mối quan hệ tương quan giữa các yếu tố. d). Xem xét lưu vực, tiểu lưu vực là đối tượng nghiên cứu chính, đồng thời xem xét đến các mối quan hệ sử dụng nước giữa các tiểu lưu vực trong mối quan hệ tổng hoà phát triển kinh tế-xã hội của vùng. e). Tận dụng tối đa lợi thế của các mô hình toán để đánh giá tài nguyên nước. Để có được những giải pháp hợp lý đảm bảo phát triển bền vững tài nguyên nước cũng như bảo vệ môi trường, cách tiếp cận chính thường dùng là phương pháp phân tích hệ thống. Ngoài ra, cách thức thực hiện các kết quả nghiên cứu đã có trước đây trong vùng nghiên cứu cũng như các lưu vực tương tự sẽ được nghiên cứu tìm hiểu và ứng dụng nhằm thực hiện nghiên cứu một cách hiệu quả hơn. Đặc biệt, vùng sông Cái Lớn Cái Bé chịu ảnh hưởng không những của thượng lưu, mà còn chịu sự ảnh hưởng của thủy triều biển Đông và biển Tây, nước biển dâng và Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài ii Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé gió chướng. Để giải quyết vấn đề này tại Viện Quy hoạch Thuỷ lợi miền Nam đã thiết lập thành công mô hình 1-2 D Coupling phục vụ cho tính toán, đồng thời mực nước, độ mặn trong sông và mực nước và độ mặn ngoài biển. 3. Trích lược những điểm chính của thuyết minh đề tài a. Mục tiêu của đề tài - Xác định được cơ sở khoa học giải pháp tổng hợp sử dụng hợp lý nguồn nước sông Cái Lớn – Cái Bé; - Đề xuất được các giải pháp tổng hợp sử dụng hợp lý nguồn nước sông Cái Lớn – Cái Bé phù hợp với chiến lược phát triển thủy lợi Đồng Bằng Sông Cửu Long nói chung và vùng Bán Đảo Cà Mau nói riêng; - Kết quả nghiên cứu của đề tài làm cơ sở khoa học phục vụ quy hoạch, dự án đầu tư, TKKT các công trình sử dụng nguồn nước đến năm 2020 vùng Cái Lớn Cái Bé. Đồng thời, phục vụ công tác quản lý nguồn nước của các ngành Trung ương và địa phương. b. Nội dung nghiên cứu Nội dung 1: Thu thập, điều tra và khảo sát bổ sung các số liệu liên quan đến sử dụng phát triển tổng hợp nguồn nước sông Cái Lớn – Cái Bé. Nội dung 2: Nghiên cứu tổng quan về lưu vực sông Cái Lớn – Cái Bé. Nội dung 3: Nghiên cứu các kịch bản phát triển và các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác sử dụng tổng hợp nguồn nước sông Cái Lớn – Cái Bé đến năm 2020. Nội dung 4: Cân bằng nguồn nước các kịch bản và đề ra các giải pháp sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn – Cái Bé. 4. Sản phẩm của đề tài Theo hợp đồng và thuyết minh tổng thể đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn – Cái Bé, sản phẩm của đề tài bao gồm: 1. Báo cáo hiện trạng và phương hướng phát triển dân sinh kinh tế; 2. Báo cáo thủy văn; 3. Báo cáo tính toán nhu cầu nước; 4. Báo cáo xây dựng kịch bản và giải pháp khai thác sử dụng nguồn nước sông Cái Lớn - Cái Bé ; 5. Báo cáo tính toán thủy lực; 6. Báo cáo tổng hợp; 7. Báo cáo tóm tắt; 8. 2 bài báo. Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài iii Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé 5. Kết quả đào tạo - Đào tạo 4 sinh viên. - Đang chuẩn bị hướng dẫn 1 nghiên cứu sinh; - Giúp các cán bộ kỹ thuật trẻ tiếp súc với các phần mền tiên tiến trong công tác thủy lợi (VRSAP-SAL, 1-2D coupling). Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài iv Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé CHỮ VIẾT TẮT BĐCM BĐKH Bộ NN&PTNT Bộ TN&MT Bán đảo Cà Mau Biến đổi khí hậu Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bài Tài nguyên và Môi trường CL-CB CLN ĐBSCL GTSX KS-TN NDĐ NTTS QLPH QHTNN TNN Cái Lớn – Cái Bé Chất lượng nước Đồng bằng sông Cửu Long Giá trị sản xuất Kế Sách - Tiếp Nhật Nước dưới đất Nuôi trồng thuỷ sản Quản Lộ - Phụng Hiệp Quy hoạch tài nguyên nước Tài nguyên nước TSH TGLX SXNN Viện QHTLMN UMH UMT Tây Sông Hậu Tứ giác Long Xuyên Sản xuất nông nghiệp Viện Quy hoạch Thuỷ lợi miền Nam U Minh Hạ U Minh Thượng Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài v Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé MỤC LỤC TÓM TẮT VỀ ĐỀ TÀI.....................................................................................................I CHỮ VIẾT TẮT.............................................................................................................. V DANH SÁCH BẢNG ................................................................................................... XII DANH SÁCH HÌNH .....................................................................................................XV CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ VÙNG NGHIÊN CỨU............................................ 1 1.1 Vị trí địa lý ........................................................................................................... 1 1.2 Đặc điểm địa hình ................................................................................................ 1 1.3 Đặc điểm mạng lưới sông ngòi ............................................................................ 2 1.3.1 1.3.2 1.3.3 1.4 1.4.1 1.4.2 1.4.3 1.4.4 Sông Hậu ....................................................................................................................3 Nhóm sông rạch chính tiêu ra biển Đông...................................................................3 Nhóm sông rạch chính tiêu ra biển Tây .....................................................................4 Đặc điểm địa chất................................................................................................. 5 Địa chất và địa chất công trình ...................................................................................5 Địa chấn và động đất ..................................................................................................5 Vật liệu xây dựng .......................................................................................................5 Đất đai thổ nhưỡng .....................................................................................................6 CHƯƠNG 2. TÀI NGUYÊN NƯỚC ............................................................................ 7 2.1 Đặc điểm nhiệt độ không khí ............................................................................... 7 2.2 Đặc điểm độ ẩm không khí .................................................................................. 8 2.3 Đặc điểm bốc hơi ................................................................................................. 8 2.4 Đặc điểm gió ........................................................................................................ 9 2.4.1 2.4.2 2.5 2.6 2.6.1 2.6.2 2.7 2.8 2.8.1 2.8.2 2.8.3 2.8.4 2.8.5 2.8.6 2.9 2.9.1 2.9.2 2.9.3 Ảnh hưởng của gió đến vùng ven biển và ĐBSCL ...................................................9 Ảnh hưởng của gió đến dòng chảy biển ....................................................................9 Đặc điểm nắng ................................................................................................... 11 Đặc điểm mưa .................................................................................................... 11 Đặc điểm mưa năm...................................................................................................12 Đặc điểm mưa mùa và mưa tháng ............................................................................12 Các hiện tượng thời tiết đặc biệt ........................................................................ 14 Đánh giá tài nguyên nước mưa các tiểu vùng thuộc BĐCM ............................. 15 Tiểu vùng Tây sông Hậu ..........................................................................................15 Tiểu vùng Kế Sách- Tiếp Nhật.................................................................................16 Tiểu vùng trung tâm QL-PH.....................................................................................17 Tiểu vùng Ven Biển Đông........................................................................................18 Tiểu vùng U Minh ....................................................................................................18 Tiểu vùng Nam Cà Mau ...........................................................................................19 ĐẶC ĐIỂM THỦY TRIỀU VÙNG BĐCM...................................................... 20 Chế độ thủy triều biển Đông ....................................................................................20 Chế độ thủy triều biển Tây .......................................................................................21 Sóng biển và tình hình nước dâng ............................................................................21 Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài vi Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé 2.10 TÓM LƯỢC DIỄN BIẾN THỦY VĂN HẠ LƯU SÔNG MEKONG ............. 22 2.10.1 Diễn biến Thuỷ văn – Thuỷ lực ở khu vực đầu nguồn sông Tiền và sông Hậu .......23 2.10.2 Diễn biến Thuỷ văn – Thuỷ lực khu vực cửa sông Tiền và sông Hậu .....................25 2.10.3 Phân vùng ảnh hượng lũ – triều dọc sông Tiền và sông Hậu...................................25 2.11 ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT VÙNG BĐCM .... 26 2.11.1 2.11.2 2.11.3 2.11.4 2.11.5 2.11.6 2.12 2.13 2.14 Hiện trạng TNN tiểu vùng TSH ...............................................................................26 Hiện trạng TNN tiểu vùng trung tâm QL-PH..........................................................27 Hiện trạng TNN tiểu vùng Kế sách - Tiếp Nhật.....................................................29 Hiện trạng TNN tiểu vùng Ven biển Đông .............................................................29 Hiện trạng TNN tiểu vùng Nam Cà Mau ................................................................31 Hiện trạng TNN tiểu vùng U Minh .........................................................................32 TÍNH TOÁN TỔNG LƯỢNG NƯỚC MẶT VÀO RA MÙA KIỆT VÙNG BĐCM............................................................................................................... 33 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN MÙA LŨ................................................................... 33 DIỄN BIẾN CHẤT LƯỢNG NƯỚC VÙNG BĐCM....................................... 34 2.14.1 Diễn biến xâm nhập mặn..........................................................................................34 2.14.2 Diễn biến chua phèn và sự lan truyền nước chua.....................................................37 2.14.3 Chất lượng nước sông Mekong ................................................................................38 2.15 CÁC TẦNG CHỨA NƯỚC DƯỚI ĐẤT.......................................................... 39 2.15.1 2.15.2 2.15.3 2.15.4 2.15.5 2.15.6 2.15.7 2.15.8 2.16 Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen (qh) ...............................................39 Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen thượng (qp3) ..............................41 Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa - trên (qp2-3) .......................43 Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen dưới (qp1) ..................................45 Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen giữa (n22) ........................................47 Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen dưới (n21)........................................49 Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Miocen trên (n13).........................................51 Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Miocen trung-thượng (n12-3) ......................53 KẾT QỦA ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHAI THÁC TIỀM NĂNG NDĐ ..... 54 2.16.1 Trữ lượng khai thác tiềm năng nước dưới đất nhạt BĐCM .....................................54 2.16.2 Trữ lượng nước lợ và mặn........................................................................................55 2.17 KHẢ NĂNG CỦA NDĐ ĐÁP ỨNG NHU CẦU VỀ NƯỚC CHO DÂN SINH, CÔNG NGHIỆP CÁC THỜI KỲ..................................................................... 57 2.17.1 Nhu cầu cấp nước từ nước dưới đất .........................................................................57 2.17.2 Khả năng đáp ứng của nước dưới đất đối với nhu cầu cấp nước .............................57 2.18 Các nguồn gây ô nhiễm...................................................................................... 62 2.18.1 Nước thải ..................................................................................................................62 2.18.2 Ô nhiễm do các sự cố môi trường do con người gây ra ...........................................63 2.18.3 Hoạt động tự nhiên ...................................................................................................63 2.19 2.20 2.21 Các chất gây nhiễm bẩn nguồn nước ................................................................. 63 Các chỉ tiêu thường dùng đánh giá ô nhiễm nguồn nước .................................. 64 Đánh giá sự ô nhiễm .......................................................................................... 65 2.21.1 Dấu hiệu của nguồn nước bị ô nhiễm:......................................................................65 Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài vii Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé 2.21.2 Cách thức đánh giá ...................................................................................................65 2.21.3 Tiêu chuẩn đánh giá..................................................................................................66 2.22 Các nguồn gây ô nhiễm tiềm tàng trong vùng BĐCM ...................................... 67 2.22.1 Chất thải lỏng ...........................................................................................................67 2.22.2 Chất thải rắn .............................................................................................................72 CHƯƠNG 3. HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NGUỒN NƯỚC .................................. 74 3.1 CÁC DỰ ÁN THUỶ LỢI.................................................................................. 74 3.1.1 3.1.2 3.1.3 3.1.4 3.2 Dự án Quản Lộ - Phụng Hiệp...................................................................................74 Dự án khôi phục và phát triển rừng tràm U Minh ....................................................74 Dự án Ô Môn – Xà No .............................................................................................74 Dự án Kế Sách - Tiếp Nhật ......................................................................................74 HỆ THỐNG KÊNH, RẠCH CÁC CẤP ............................................................ 75 3.2.1 3.2.2 3.2.3 3.3 Hệ thống kênh, rạch chính (cấp I) ............................................................................75 Hệ thống kênh cấp II ................................................................................................75 Hệ thống kênh cấp III ...............................................................................................75 HỆ THỐNG ĐÊ BIỂN, ĐÊ CỬA SÔNG.......................................................... 75 3.3.1 3.3.2 3.3.3 3.3.4 3.4 3.5 3.6 3.7 3.8 Tỉnh Sóc Trăng .........................................................................................................75 Tỉnh Bạc Liêu ...........................................................................................................75 Tỉnh Cà Mau.............................................................................................................76 Tỉnh Kiên Giang .......................................................................................................76 HỆ THỐNG ĐÊ BAO NỘI VÙNG................................................................... 76 CỐNG DƯỚI ĐÊ............................................................................................... 77 HỆ THỐNG BƠM NƯỚC................................................................................. 77 ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG THỦY LỢI............................................................... 78 HIỆN TRẠNG CẤP NƯỚC CHO SINH HOẠT .............................................. 78 3.8.1 3.8.2 3.9 nước đô thị................................................................................................................78 Cấp nước nông thôn .................................................................................................79 ẢNH HƯỞNG VÀ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI GÂY RA ............................ 80 3.9.1 3.9.2 3.10 Bão biển và triều cường............................................................................................80 Lũ lụt, ngập úng........................................................................................................82 HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ........................................... 84 3.10.1 3.10.2 3.10.3 3.10.4 3.10.5 3.10.6 3.10.7 Thành phố Cần Thơ..................................................................................................84 Tỉnh Hậu Giang ........................................................................................................85 Tỉnh Hậu Giang ........................................................................................................85 Kiên Giang ...............................................................................................................86 Tỉnh Bạc Liêu ...........................................................................................................86 Tỉnh Cà Mau.............................................................................................................87 Hiện trạng khai thác NDĐ BĐCM ..........................................................................88 CHƯƠNG 4. HIỆN TRẠNG VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG CÁI LỚN – CÁI BÉ......................................................... 90 4.1 Hiện trạng phát triển dân sinh - xã hội............................................................... 90 4.1.1 Ví trí, vai trò của vùng dự án trong SXNN vùng ĐBSCL. ......................................90 Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài viii Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2 4.2.1 4.2.2 4.2.3 4.3 4.4 4.4.1 4.4.2 4.5 4.6 4.6.1 4.6.2 4.6.3 4.6.4 4.6.5 4.6.6 4.6.7 Dân số, dân tộc, tôn giáo ..........................................................................................90 Trình độ dân trí, mức thu nhập và phân hóa giàu nghèo ..........................................92 Phát triển Y tế, giáo dục-đào tạo. .............................................................................94 Hiện trạng phát triển kinh tế. ............................................................................. 96 Tình hình chung........................................................................................................96 Tình hình sử dụng đất...............................................................................................97 Các ngành kinh tế chủ yếu .......................................................................................99 Đánh giá chung tình hình phát triển kinh tế -xã hội VNC............................... 111 Mục tiêu phát triển KT-XH vùng ĐBSCL đến năm 2020............................... 111 Mục tiêu tổng quát..................................................................................................111 Mục tiêu cụ thể .......................................................................................................112 Quan điểm phát triển kinh tế- xã hội vùng nghiên cứu.................................... 113 Định hướng phát triển các ngành kinh tế chủ yếu ........................................... 113 Phát triển sản xuất nông nghiệp đến năm 2020......................................................113 Định hướng phát triển nông nghiệp vùng dự án đến năm 2020 .............................115 Định hướng phát triển nuôi thủy sản đến năm 2020 ..............................................116 Phát triển lâm nghiệp đến năm 2020 vùng dự án ...................................................117 Phát triển công nghiệp - TTCN. .............................................................................118 Phát triển thương mại và du lịch ............................................................................119 Phát triển kết cấu cơ sở hạ tầng. .............................................................................119 CHƯƠNG 5. CÂN BẰNG NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC THEO CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN ...................................................................................... 125 5.1 PHÂN LOẠI CÁC HỘ DÙNG NƯỚC ........................................................... 125 5.2 XÁC ĐỊNH CÁC HỘ DÙNG NƯỚC ............................................................. 125 5.2.1 5.2.2 5.2.3 5.2.4 5.2.5 5.3 5.3.1 5.4 5.4.1 5.4.2 5.4.3 5.4.4 Trồng trọt................................................................................................................125 Sinh hoạt.................................................................................................................126 Công nghiệp ...........................................................................................................126 Chăn nuôi ...............................................................................................................126 Thủy sản .................................................................................................................126 PHÂN VÙNG, PHÂN KHU THỦY LỢI........................................................ 126 Các căn cứ phân vùng, phân khu thuỷ lợi: .............................................................126 NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC CỦA CÁC HỘ DÙNG NƯỚC ..................... 128 Tiêu chuẩn tính toán cấp nước ngọt .......................................................................128 Kết quả tính toán nhu cầu nước..............................................................................129 Khả năng cung cấp nước ngọt ................................................................................133 Nước cho thủy sản nước lợ.....................................................................................135 CHƯƠNG 6. CÁC GIẢI PHÁP THỦY LỢI NHẰM KHAI THÁC, SỬ DỤNG HIỆU QUẢ NGUỒN NƯỚC.............................................................. 138 6.1 Mục tiêu ........................................................................................................... 138 6.2 Nhiệm vụ.......................................................................................................... 138 6.3 Phương pháp tiếp cận....................................................................................... 139 6.4 Vùng thủy lợi ................................................................................................... 140 Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài ix Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé 6.5 6.5.1 6.5.2 6.6 6.6.1 6.6.2 6.7 6.7.1 6.7.2 6.7.3 6.8 6.8.1 6.8.2 6.9 6.9.1 6.9.2 6.10 Định hướng quy hoạch cấp nước ..................................................................... 141 Đối tượng sử dụng nước.........................................................................................141 Nguồn nước ............................................................................................................141 Giải pháp phát triển thuỷ lợi ............................................................................ 141 Những tồn tại của hệ thống thuỷ lợi .......................................................................141 Giải pháp phát triển thuỷ lợi...................................................................................142 Định hướng quy hoạch tiêu nước..................................................................... 144 Biện pháp tiêu úng..................................................................................................144 Phân vùng tiêu nước ...............................................................................................145 Biện pháp công trình ..............................................................................................145 Giải pháp thủy lợi giảm nhẹ thiên tai............................................................... 146 Quy hoạch kiểm soát lũ ..........................................................................................146 Biện pháp công trình kiểm soát lũ..........................................................................147 Giải pháp xây dựng đê biển và đê cửa sông .................................................... 147 Khái quát chung......................................................................................................147 Quy mô công trình..................................................................................................148 Giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn – Cái Bé .......................................................................................................... 148 6.10.1 Kịch bản phát triển cho vùng Cái Lớn – Cái Bé ....................................................148 6.10.2 Giải pháp khai thác sử dụng nguồn nước sông Cái Lớn - Cái Bé ..........................152 6.10.3 Lựa chọn giải pháp thủy lợi vùng sông Cái Lớn Cái Bé ........................................159 CHƯƠNG 7. CÁC PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VÙNG SÔNG CÁI LỚN - CÁI BÉ................................................................. 161 7.1 Nhiệm vụ cống Cái Lớn Cái Bé....................................................................... 161 7.2 Các thành phần khu đầu mối sông Cái Lớn – Cái Bé...................................... 161 7.3 Bố trí vị trí tuyến Cái Lớn – Cái Bé................................................................. 162 7.4 Kết quả tính toán thủy lực................................................................................ 162 7.4.1 Sơ đồ toán vùng ĐBSCL ........................................................................................162 7.4.2 Các phương án và trường hợp tính toán .................................................................164 7.4.3 Kết quả tính toán ....................................................................................................165 Bài toán mùa kiệt trường hợp III .........................................................................................168 Xác định kích thước công trình sông CL-CB ......................................................................170 Bài toán mù lũ trường hợp III..............................................................................................171 7.5 7.6 7.6.1 7.6.2 Sơ bộ đề xuất phương án bố trí công trình trên sông CL-CB .......................... 172 Sơ bộ đề xuấ hình thức cống CL-CB ............................................................... 173 Lựa chọn giải pháp và biện pháp công nghệ ..........................................................173 Lựa chọn cửa van ...................................................................................................175 CHƯƠNG 8. NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN ................................................................................................... 178 8.1 Xác định các thành phần tác động và chịu tác động ........................................ 178 8.1.1 8.1.2 Việc xây dựng các công trình Thủy lợi ..................................................................178 Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất......................................................................178 Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài x Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé 8.1.3 8.2 Vận hành công trình ...............................................................................................178 Các tác động đến các nhóm môi trường .......................................................... 179 8.2.1 Tác động của việc thực hiện dự án lên nhóm môi trường tự nhiên........................179 8.2.2 Tác động của việc thực hiện dự án điều kiện kinh tế, xã hội và chất lượng cuộc sống của con người.......................................................................................................................179 8.3 8.3.1 8.3.2 8.4 8.4.1 8.4.2 Nghiên cứu các tác động môi trường............................................................... 180 Các tác động tới môi trường...................................................................................180 Đánh giá chung.......................................................................................................185 Các giải pháp giảm thiểu tác động tiêu cực ..................................................... 186 Giảm thiểu khả năng sinh phèn ..............................................................................186 Tránh sút giảm kinh tế và các tác động về Xã hội..................................................187 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ..................................................................................... 188 TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................... 192 Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài xi Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé DANH SÁCH BẢNG Bảng 1: Nhiệt độ trung bình tháng ở một số nơi, 0C.......................................................... 7 Bảng 2: Độ ẩm trung bình tháng ở một số nơi (%)........................................................... 8 Bảng 3: Lượng bốc hơi (Piche) bình quân tháng ở một số nơi, mm.................................. 8 Bảng 4: Lượng bốc hơi (Penman) bình quân tháng ở một số nơi, mm.............................. 9 Bảng 5: Đặc trưng vận tốc gió lớn nhất ứng với các hướng chính, m/s........................... 10 Bảng 6: Số giờ nắng bình quân tháng (1960-2005) ở một số nơi (giờ) ........................... 12 Bảng 7: Lượng mưa bình quân nhiều năm ở một số trạm mưa, mm .............................. 12 Bảng 8: Số ngày mưa trung bình tháng (1960-2004) ở một số nơi, ngày........................ 13 Bảng 9: Tỉ lệ lượng mưa (mm) mùa mưa/ lượng mưa năm tại 10 trạm ở BĐCM........... 15 Bảng 10: Tổng lượng mưa hàng tháng tiểu vùng Tây sông Hậu ..................................... 16 Bảng 11: Tổng lượng mưa hàng tháng tiêu vùng Kế Sách - Tiếp Nhật........................... 17 Bảng 12: Tổng lượng mưa hàng tháng tiêu vùng QL-PH................................................ 17 Bảng 13: Tổng lượng mưa hàng tháng tiểu vùng Ven biển Đông ................................... 18 Bảng 14: Tổng lượng mưa hàng tháng tiểu vùng U Minh ............................................... 18 Bảng 15: Tổng lượng mưa hàng tháng tiểu vùng Nam Cà Mau ...................................... 19 Bảng 16: Tổng lượng nước mưa mùa mưa (V-XI) theo tiểu vùng .................................. 19 Bảng 17: Tổng lượng nước mưa mùa khô (V-XI) theo tiểu vùng ................................... 20 Bảng 18: Lưu lượng bình quân tháng (m3/s) tại Tân Châu, Châu Đốc và Vàm Nao...... 25 Bảng 19: Khả năng xuất hiện đỉnh lũ (%) ở một số nơi (1961-2004).............................. 26 Bảng 20: Mực nước và thời gian xuất hiện đỉnh lũ tại Tân Châu và Châu Đốc ............. 26 Bảng 21: Phân vùng ảnh hưởng lũ – triều....................................................................... 26 Bảng 22: Đặc trưng mực nước trung bình tháng (cm) một số trạm................................ 27 Bảng 23: Đặc trưng mực nước trung bình tháng (cm) một số trạm................................ 28 Bảng 24: Chiều dài và cao trình đỉnh đê biển vùng BĐCM theo hai tuyến.................... 31 Bảng 25: Tổng lượng nước vào, ra các tháng mùa kiệt vùng BĐCM, hiện trạng ........... 33 Bảng 26: Diễn biến lưu lượng lũ 2000 tiểu vùng Tây sông Hậu .................................... 34 Bảng 27: tính chất hóa lý và sinh học đặc trưng và nguồn gốc của nước thải................. 64 Bảng 28: Mã số tiêu chuẩn chất lượng nước.................................................................... 66 Bảng 29: Một số chỉ tiêu dùng để đánh giá CLN mặt...................................................... 67 Bảng 30: Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp của một số chỉ tiêu .................................... 67 Bảng 31: Nước thải SH và tải lượng ô nhiễm của BĐCM năm 2010 và 2020............... 68 Bảng 32: Kế hoạch phát triển nuôi trồng thuỷ sản của Hậu Giang.................................. 71 Bảng 33: Lượng chất thải rắn sinh hoạt khu vực dự án ................................................... 72 Bảng 34: Số lượng-quy mô các cống dưới đê, m............................................................ 77 Bảng 35: Thống kê số lượng công trình thuỷ lợi hiện có................................................. 77 Bảng 36: Thống kê thiệt hại do bão số 5 và triều cường 1994 vùng ven biển BĐCM.... 81 Bảng 37: Độ ngập sâu lớn nhất năm 2000 ....................................................................... 82 Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài xii Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé Bảng 38: Thiệt hại do lũ ở vùng BĐCM từ 2000 – 2002................................................ 82 Bảng 39: Thiệt hại về thủy sản do dịch bệnh năm 2000 .................................................. 83 Bảng 40: Hiện trạng khai thác NDĐ bằng các loại giếng ở thành phố Cần Thơ............ 85 Bảng 41: Hiện trạng khai thác NDĐ bằng các loại giếng ở tỉnh Hậu Giang .................. 85 Bảng 42: Hiện trạng khai thác NDĐ bằng các loại giếng ở tỉnh Sóc Trăng ................... 86 Bảng 43: Hiện trạng khai thác NDĐ bằng các loại giếng ở tỉnh Kiên Giang ................. 87 Bảng 44: Hiện trạng khai thác NDĐ bằng các loại giếng ở tỉnh Bạc Liêu ..................... 87 Bảng 45: Hiện trạng khai thác NDĐ bằng các loại giếng ở tỉnh Cà Mau....................... 88 Bảng 46: Hiện trạng lưu lượng khai thác NDĐ BĐCM.................................................. 89 Bảng 47: Hiện trạng giếng khoan khai thác NDĐ BĐCM ............................................. 89 Bảng 48: Vị trí vai trò của vùng dự án trong SXNN – ĐBSCL....................................... 90 Bảng 49: Tình hình phát triển dân số vùng dự án và vùng ĐBSCL năm 2008. .............. 91 Bảng 50: Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên của các tỉnh trong vùng dự án (%o)....................... 91 Bảng 51: Hiện trạng phát triển dân số năm 2008............................................................. 92 Bảng 52: Trình độ học vấn của lực lượng lao động ( %)................................................ 93 Bảng 53: Tổng giá trị sản phẩm bình quân đầu người (triệu đồng/người/năm) .............. 93 Bảng 54: Tỷ lệ hộ nghèo ở vùng dự án qua các năm (%) ............................................... 94 Bảng 55: Tình hình phát triển y tế-giáo dục tại vùng dự án (năm 2005-2008) ............... 95 Bảng 56: Một số chỉ tiêu về y tế & giáo dục vùng dự án cà ĐBSCL, năm 2008. ........... 95 Bảng 57:Cơ cấu tổng sản phẩm kinh tế theo khu vực ( %) ............................................. 96 Bảng 58: Diễn biến sử dụng đất vùng dự án năm 2005 -2009......................................... 97 Bảng 59: Hiện trạng sử dụng đất năm 2009, phân theo vùng và Tiểu vùng thủy lợi (ha)98 Bảng 60: Hệ số quay vòng sử dụng đất lúa vùng dự án................................................... 99 Bảng 61: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp (%) ............................................. 100 Bảng 62: Diễn biến sản xuất các loại cây hàng năm vùng dự án (2005, 2009) ............. 101 Bảng 63: Diện tích - sản lượng dừa và cây ăn quả vùng dự án, năm 2008.................... 101 Bảng 64: Sản xuất chăn nuôi năm 2005, 2008, 2009 vùng dự án.................................. 102 Bảng 65: Diện tích và sản lượng NTTS vùng dự án (2005-2009) ................................. 103 Bảng 66: Diện tích và sản lượng NTTS vùng dự án năm 2009, phân theo các tỉnh...... 103 Bảng 67: Diện tích - sản lượng NTTS vùng dự án năm 2008, phân theo tiểu vùng...... 104 Bảng 68: Hiện trạng sản đất lâm nghiệp năm 2008, vùng dự án phân theo tỉnh, ha ... 105 Bảng 69: Giá trị sản xuất công nghiệp các tỉnh ĐBSCL (theo giá thực tế) ................... 105 Bảng 70: Chỉ số phát triển GTSX công nghiệp các tỉnh vùng dự án (đơn vị %).......... 106 Bảng 71: Một số chỉ tiêu cấp nước vùng dự án và ĐBSCL........................................... 108 Bảng 72: Định hướng sử dụng đất nông nghiệp vùng dự án đến năm 2020................. 114 Bảng 73: Hiện trạng và định hướng cây trồng chính năm 2020 .................................... 115 Bảng 74: Hiện trạng và định hướng phát triển chăn nuôi đến năm 2020 ...................... 116 Bảng 75: Định hướng phát triển nuôi thủy sản năm 2020, vùng dự án ......................... 117 Bảng 76: Hiện trạng và dự kiến diện tích đất lâm nghiệp năm 2020 vùng dự án.......... 118 Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài xiii Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé Bảng 77: Các khu công nghiệp dự kiến phát triển mới đến năm 2020 .......................... 118 Bảng 78: Phân vùng thuỷ lợi.......................................................................................... 126 Bảng 79: Hệ số tưới cho các loại cây trồng ................................................................... 129 Bảng 80: Định mức sử dụng nước sinh hoạt và các nhu cầu khác................................. 129 Bảng 81: Tổng hợp yêu cầu nước cho nông nghiệp theo các giai đoạn phát triển, m3/s 130 Bảng 82: Nhu cầu cung cấp nước ngọt vùng BĐCM theo phân vùng thuỷ lợi, m3/s .. 130 Bảng 83: Nhu cầu nước phân theo loại hình sản xuất, m3/s........................................... 131 Bảng 84: Khả năng cấp nước ngọt vùng Nam BĐCM, m3/s ......................................... 133 Bảng 85: Khả năng cung cấp nước ngọt theo phân vùng thuỷ lợi, m3/s ........................ 133 Bảng 86: Kết quả tính toán các thông số cấp nước cho mô hình tôm - lúa ................. 136 Bảng 87: Kịch bản chọn thượng lưu tại Kratie .............................................................. 149 Bảng 88: Các chỉ tiêu tính toán kinh phí, triệu đồng ..................................................... 159 Bảng 89: Giá trị sản phẩm của vùng nghiên cứu ........................................................... 159 Bảng 90: Các chỉ tiêu kinh tế tổng hợp. ........................................................................ 160 Bảng 91: Diễn biến mực nước min các trạm ven biển................................................... 172 Bảng 92: Tương quan giữa pH của đất và lượng Ure được bón .................................... 181 Bảng 93: Hàm lượng một số Kim loại nặng trong các sản phẩm dùng làm phân bón, ppm ........................................................................................................................................ 182 Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài xiv Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé DANH SÁCH HÌNH Hình 1: Bản đồ vị trí vùng nghiên cứu............................................................................... 2 Hình 2: Đẳng trị mưa trung bình và bốc hơi bình quân nhiều năm ở BĐCM ................. 14 Hình 3: Đường đẳng mặn 4g/l diễn biến theo tiến độ xây dựng cống ............................. 35 Hình 4: Đường đẳng mặn hiện trạng năm 2004............................................................... 37 Hình 5: Diễn biến lan truyền chua phèn........................................................................... 38 Hình 6: Bản đồ mô đun trữ lượng khai thác tiềm năng NDĐ ở BĐCM .......................... 58 Hình 7: Nồng độ BOD trong nước thải công nghiệp ....................................................... 73 Hình 8: Nồng độ BOD trong nước thải bệnh viện ........................................................... 73 Hình 9: Nhu cầu và khả năng cấp nước ngọt cho hiện trạng và các phương án ............ 135 Hình 10: Sơ đồ tiếp cận thực hiện dự án ........................................................................ 139 Hình 11: Phân vùng thuỷ lợi BĐCM ............................................................................. 140 Hình 12: Kịch bản phát triển nguồn nước vùng BĐCM lưa chọn ................................. 151 Hình 13: Giải pháp công trình thứ nhất.......................................................................... 156 Hình 14: Giải pháp công trình thứ hai............................................................................ 157 Hình 15: Giải pháp cống trình thứ ba............................................................................. 158 Hình 16: Các thành phần công trình sông CL-CB ......................................................... 161 Hình 17: Bố trí cống Cái Lớn - Cái Bé theo tuyến 2 ..................................................... 162 Hình 18: Bố trí tuyến cống CL-CB theo tuyến 1 ........................................................... 163 Hình 19: Diễn biến mực nước max tháng II dọc kênh Thốt Nốt. .................................. 166 Hình 20: Hmin và Hbq tháng II, IV dọc kênh xáng Minh Hà phương án PA1 ............. 168 Hình 21: Diễn biến mực nước bình quân tháng II dọc kênh Thốt Nốt .......................... 169 Hình 22: Diễn biến mực nước bình quân tháng II dọc kênh Cán Gáo........................... 169 Hình 23: Công nghệ đập trụ đỡ ...................................................................................... 174 Hình 24: Cấu tạo công nghệ đập trụ đỡ ......................................................................... 175 Hình 25: Kết cấu cửa van phẳng .................................................................................... 176 Hình 26: Cửa van Clape của cống Thảo Long, Thừa Thiên Huế .................................. 177 Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài xv Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé CHƯƠNG 1. 1.1 TỔNG QUAN VỀ VÙNG NGHIÊN CỨU Vị trí địa lý Hệ thống sông Cái Lớn – Cái Bé (CL-CB) được bắt nguồn từ vùng trung tâm Bán Đảo Cà Mau (BĐCM) và chảy theo hướng Tây Bắc, rồi đổ ra biển Tây ở 2 cửa là cửa Cái Lớn và cửa Cái Bé, ở gần cửa ra hai sông thông với nhau qua rạch Tà Niên. Trước đây khi chưa có hệ thống kênh rạch nối thông với sông Hậu thì đây là hệ thống sông ít có nguồn sinh thủy, qua quá trình phát triển thủy lợi, các kênh KH được đào nối thông với sông CL-CB nên được bổ sung nguồn cung cấp nước khá phong phú từ sông Hậu. Vùng nghiên cứu sông CL-CB nằm ở phía tây Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL), được giới hạn bởi: (a) kênh Cái Sắn ở phía Bắc; (b) biển Tây ở phía Tây; (c) Sông Hậu ở phía Đông và (d) kênh Quản Lộ – Phụng Hiệp, sông Ông Đốc ở phía Nam, với tổng diện tích tự nhiên gần 891.462 ha (01-01-2009), bao gồm đất đai của 6 tỉnh/thành phố: Hậu Giang, Kiên Giang, Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu và TP.Cần Thơ; dân số khoảng 3.496.397 người. Trên nền đất thấp, khá bằng phẳng, tiếp giáp với biển ở phía Tây Nam và nguồn nước ngọt sông Mekong ở phía Đông Bắc. Vùng nghiên cứu có những thuận lợi căn bản về tài nguyên đất và nước, hơn nữa các yếu tố khí hậu tương đối ổn định và thuận lợi cho việc phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, đặc biệt là thủy sản. Đặc điểm của vùng dự án là nằm giáp với biển Tây (khoảng 115 km bờ biển), vừa ăn sâu vào đất liền nên trong vùng hình thành nhiều khu vực sinh thái khác nhau. Theo phân vùng quy hoạch thủy lợi, vùng dự án chia thành 2 vùng và các tiểu vùng như sau: (a) tiểu vùng TSH, và (b) Bán Đảo Cà Mau {U Minh Thượng (UMT), U Minh Hạ (UMH) và Quản Lộ-Phụng Hiệp (QLPH)}. 1.2 Đặc điểm địa hình Trong những năm 1980, Bộ Thủy Lợi đã khảo sát đo đạc địa hình cấy điểm tỷ lệ 1/25.000 cho vùng dự án theo hệ thống cao độ Mũi Nai Hà Tiên, dựa trên tài liệu này bản đồ địa hình 1/100.000 ha cho toàn vùng dự án đã được biên soạn để phục vụ nghiên cứu, trong đó có một phần diện tích chưa có tài liệu gốc 1/25.000 đã được lồng ghép từ bản đồ địa hình tỷ lệ nhỏ hơn của toàn đồng bằng. Nhìn chung, địa hình vùng nghiên cứu thấp và khá bằng phẳng, cao độ phổ biến từ 0,2÷0,6 m hướng dốc chính từ Đông (0,8÷1,0 m) sang Tây (0,2÷0,6 m), hướng dốc phụ từ Bắc (0,4÷0,6 m) xuống Nam (0,3÷0,4 m). Cá biệt, có nơi đất cao như khu vực trung tâm hồ rừng U Minh Hạ có địa thế cao từ 1,5÷2,0 mét (khoảng 3000 ha). Khoảng 85.000 ha (12% diện tích đất tự nhiên) cao độ thấp từ 0,0÷0,2 m tập trung ở phần đất thuộc các huyện: Long Mỹ, Giồng Riềng (Kiên Giang) và Vị Thủy. Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài 1 Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé Hình 1: Bản đồ vị trí vùng nghiên cứu 1.3 Đặc điểm mạng lưới sông ngòi Sông rạch ở vùng dự án nằm trọn trong vùng đồng bằng thấp, ảnh hưởng thủy triều, lũ sông chính Mekong (mà trực tiếp là sông Hậu) và mưa nội vùng, vì vậy sông rạch thuộc vùng dự án có những đặc điểm chung chủ yếu như sau: Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài 2 Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé - Độ dốc lòng dẫn và độ dốc mặt nước rất nhỏ. Độ dốc mặt nước trung bình i vào khoảng 0,00001- 0,00005; - Phần lớn các đoạn sông có chế độ dòng chảy hai chiều; - Các ranh giới lưu vực riêng của sông không phân định rõ ràng; - Mạng lưới sông rạch tự nhiên và kênh nhân tạo phát triển dày đặc tạo nên rất nhiều điểm giao cắt nhau dẫn đến một chế độ dòng chảy ảnh hưởng lẫn nhau rất phức tạp; - Hình thành nhiều vùng giáp nước, có sự dịch chuyển không cố định theo mùa. Hệ thống sông rạch chính nằm trong phạm vi vùng dự án hoặc ở bên ngoài nhưng có tác động ảnh hưởng quan trọng đến tài nguyên nước của vùng dự án như sau: 1.3.1 Sông Hậu Sông Hậu là 1 trong những chi lưu chính của sông Mekong, đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc nuôi dưỡng và cung cấp nước cho ĐBSCL nói chung, VCLCB nói riêng. Bề rộng mặt sông trung bình thay đổi từ 1500÷2000 m, độ sâu trung bình thay đổi từ 15÷18 m. Quan hệ giữa dòng chảy Sông Cái Lớn Cái Bé với sông Hậu là rất đáng chú ý trong những xem xét về khả năng cấp nước và giải quyết tiêu thoát úng, ngập lũ ở vùng dự án. Năm lũ lớn, lũ từ sông Hậu tiêu vào vùng dự án theo hai hướng: trực tiếp xuống từ sông Hậu qua các kênh trục (KH, Ô Môn, Xà No) vào khoảng 500m3, theo hướng vượt qua tuyến Cái Sắn khoảng 700-800 m3/s. Từ vùng dự án, riêng lưu lượng lũ tiêu thoát ra cửa sông Cái Lớn Cái Bé đo được 820m3/s (10/2000). Mùa Kiệt sông hậu cũng đưa nước xuống Cái Lớn Cái Bé và tạo điều kiện đẩy mặn, cấp ngọt cho một phần diện tích của vùng dự án và lưu lượng mùa kiệt thoát ra cửa sông Cái Lớn Cái Bé 3/2000 khoảng 127 m3/s (tháng 3/2000). Sông Hậu có nguồn nước khá phong phú và chất lượng tốt, không những đóng vai trò quan trọng cho việc cấp nước tưới, mà còn có nhiệm vụ tiêu nước lũ, mưa cho ĐBSCL nói chung, vùng hữu sông Hậu nói riêng. Lưu lượng tức thời lớn nhất (trạm Cần Thơ) trong mùa lũ biến đổi từ 18000÷20000 m3/s. Sông Hậu còn là tuyến đường thủy quan trọng, các loại tầu có trọng tải trên 1000 tấn lưu thông. Quan trọng nhất là cảng Cần Thơ là cảng lớn nhất ở ĐBSCL được công nhận là cảng Quốc tế, các loại tầu có trọng tải từ 5000÷10000 tấn cập bến dễ dàng. 1.3.2 Nhóm sông rạch chính tiêu ra biển Đông - Sông Cần Thơ-Xà No nằm ở phía Nam TP Cần Thơ, một đầu thông với sông Hậu, đầu kia nối với kênh Xà No và rạch Cầu Nhiễm, có vai trò rất quan trọng trong việc Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài 3 Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé dẫn nước từ sông Hậu và giao thông thủy đối với các vùng sâu và vùng xa trong và ngoài vùng. Các loại tàu có trọng tấn từ 100÷250 tấn lưu thông dễ dàng. - Sông Gành Hào, một đầu thông với biển Đông, đầu kia thông với các kênh Cà Mau-Bạc Liêu, QLPH và Tắc Thủ, là trục tiêu và cũng là trục đường giao thông thủy cực kỳ quan trọng cho vùng BĐCM. Khu vực cửa sông, mặt cắt lúc đỉnh triều với độ sâu lớn nhất là 14,5 m; chiều rộng trung bình 200÷250 m. Khu vực gần thành phố Cà Mau, lúc đỉnh triều chiều rộng trung bình 70÷90 m, độ sâu lớn nhất khoảng 4,5÷5,0 m. Hiện nay, khu vực cửa Gành Hào hiện tượng sạt lở diễn ra rất nghiêm trọng. - Các sông rạch khác: như hệ thống kênh KH, rạch Bình Thủy, Trà Nóc, Ô Môn, Cái Cui, Cái Dầu, Nàng Mau…. Khu vực các cửa rạch này có bề rộng trung bình từ 50÷200 m, sâu từ 4÷10 m. Hệ thống sông này có chế độ vận động dòng chảy khá phức tạp theo cả hai hướng như sông Cần Thơ-Xà No ở cửa sông (thượng lưu) thì chịu chi phối bởi thủy triều biển Đông nhưng phía hạ lưu lại quan hệ chặt chẽ đến thủy triều biển Tây. 1.3.3 Nhóm sông rạch chính tiêu ra biển Tây - Sông Cái Lớn một đầu thông với biển Tây, đầu kia thông với sông Cái Tư, kênh Xà No và các kênh KH khác. Bề mặt rộng trung bình biến đổi từ 500÷650 m, chiều sâu biến đổi từ 12÷14 m, khu vực cửa sông rộng và ảnh hưởng trực tiếp thủy triều biển Tây. - Sông Cái Bé một đầu thông với biển Tây (thông qua rạch Tà Niên đổ vào sông Cái Lớn, phần còn lại đổ ra biển Tây), đầu kia thông với kênh Nước Mặn, kênh Thốt Nốt và một số kênh khác. Sông Cái Bé quanh co khúc khuỷu nhiều lần nên hạn chế rất nhiều đến việc tiêu thoát nước lũ và nước dư thừa trong mùa mưa. Sông Cái Lớn và Cái Bé đồng thời cũng là trục giao thông thủy quan trọng trong và ngoài VCLCB. - Sông Ông Đốc dài 60 km, tính từ ngã ba rạch Cái Tàu tới cửa Biển Tây, chiều rộng thay đổi tương ứng từ 100÷300 m, sâu 4,0÷6,0 m. Sông Ông Đốc là trục tiêu chính cho vùng U Minh. - Rạch Tiêu Dừa - Cái Tàu nối với sông Ông Đốc sau đó đổ ra Biển tây. Rạch Tiêu Dừa - Cái Tàu và sông Ông Đốc hợp thành một trục tiêu quan trọng cho vùng U Minh. Ngoài ra, còn có các rạch thông với sông Cái Lớn như: rạch Xẻo Chít, Cái Lớn, Cái Tư, Nước Trong…. Khu vực cửa ra các rạch này có bề rộng trung bình từ 100÷200 m, sâu từ 4,0÷6,0 m. Nước ở các rạch này thường bị nhiễm mặn trong mùa khô. Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài 4 Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn nước sông Cái Lớn-Cái Bé 1.4 Đặc điểm địa chất 1.4.1 Địa chất và địa chất công trình Vùng CLCB có nguồn gốc được hình thành bởi quá trình trầm tích, tích tụ dần dần các nguồn phù sa sông biển hỗn hợp. Lớp trầm tích nằm trên nền đá gốc Mezoic xuất hiện từ độ sâu khoảng 1000m và sâu dần về phía biển. Các loại trầm tích được phân thành 5 tầng từ trên xuống dưới như sau: (a) Tầng Holocene (ký hiệu QIV ), (b) Tầng Pleitocene trên, (c) Plettocene dưới (ký hiệu QI-III ), (d) Tầng Pliocene (ký hiệu N 2), và (e) Tầng Miocene (ký hiệu N 2). Chỉ tiêu cơ lý của đất nền ở vùng dự án biến đổi theo từng vùng trong một biên độ khá lớn, các đặc trưng chính và chỉ tiêu địa chất công trình ở vùng dự án có thể tham khảo số liệu tổng quát như sau: - Dung trọng tự nhiên: 1,3-1,6 tấn/m3; - Dung trọng khô: 0,8-1,4 tấn/m3; - Góc ma sát trong : 0 – 10o - Lực dính: 0 – 0,8 kg/cm2; - Thành phần hạt điển hình: cát 3,2%, thịt: 42,5%, sét: 54,3 %. 1.4.2 Địa chấn và động đất Theo bản đồ phân vùng địa chấn của Viện Nghiên cứu Khoa học Việt Nam và do Liên Đoàn địa Chất 8 tổng hợp, các đới phát sinh chấn động không nằm trong phạm vi vùng dự án. Đới lân cận có khả năng phát sinh chấn động cấp Msmax=5,1-5,5 (theo thang độ MSK-64) rồi lan truyền và ảnh hưởng đến tầng trầm tích Holocene của vùng dự án là đới bờ biển Đông dọc Vũng Tàu đến Năm Căn (Cà Mau) và đới Tân Châu-Trà Vinh theo hướng Đông Bắc-Tây Nam. Từ trước đến nay, chưa thu thập được các thông tin ghi nhận về động đất và hậu quả của nó ở vùng dự án. Tuy nhiên, cần chú ý đến khuyến cáo của cơ quan địa chất về khả năng biến dạng phát sinh đối với các công trình đặt móng vào các đứt gãy có nhiều khả năng hồi sinh. 1.4.3 Vật liệu xây dựng Hầu hết các loại vật tư vật liệu xây dựng chính như xi măng, thép, gạch gỗ, đá, cát, cội sỏi… đều có nguồn gốc sản xuất từ bên ngoài vùng dự án. Vận chuyển vật liệu vào vùng dự án bằng đường thủy rất thuận lợi và là phương thức chủ yếu, ngoài ra vận chuyển bộ cũng có thể đưa vật liệu đến một số khu vực công trường xây dựng. Những vật liệu phổ biến sử dụng với khối lượng lớn được khai thác tại chỗ gồm có: vật liệu đất Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật của đề tài 5
- Xem thêm -