Tài liệu Nâng cao năng lực cạnh tranh tuyến sản phẩm phần mềm quản trị doanh nghiệp của công ty cổ phần giải pháp truyền thông apzon

  • Số trang: 116 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 39 |
  • Lượt tải: 0
hoangtuavartar

Tham gia: 05/08/2015

Mô tả:

i T : ớ PGS TS P T H C T ĐỖ THÚY LOAN ớ ii L I CẢ Ơ ĩ, Trong quá trình h c t p, nghiên c u và th c hi n lu p ỡ, t cs n u ki n nhi t tình và quý báu c a nhi u t p thể T ớc h t, tôi xin chân thành c ơ B S ể tôi hoàn thành lu ki n thu n l i nh Đặc bi t tôi xin g i lời c ớng d , T ờ iám hi ơ M i, xin chân thành c t ã ơ Đ ih T ơ ã ih u a mình. ắc nh t tới PGS.TS Ph m Thúy H p ỡ ể tôi có thể hoàn thành lu ĩ ã ột cách tr n vẹn và hoàn chỉnh. Bên c C , ũ ổ ph n Gi i pháp Truy ơ ã o, các cán bộ, APZON, ã u ki p ỡ tôi hoàn thành lu Tôi xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày….tháng….năm 2015 Tác giả Ỗ THÚY LOAN iii MỤC LỤC ...................................................................................................... i Ơ ........................................................................................................... ii L I CẢ MỤC LỤC ................................................................................................................ iii DANH MỤC BẢNG BIỂU ..................................................................................... vi DANH MỤ SƠ Ồ VÀ HÌNH VẼ ....Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT................................................................................. vii Ầ Ầ ........................................................................................................1 1. nh cấ 2. nh h nh nghi n c u i n u n 3. ác hiế củ đề i nghi n c u ...................................................................1 i đề i ...........................................................2 ục i u nghi n c u ......................................................................................3 4. h i đối ượng nghi n c u ........................................................................4 5. hư ng há nghi n c u ......................................................................................4 6. ế cấu u n Ơ n ....................................................................................................6 ƠS Ế Ế SẢ ộ ố khái ni c Ề Ẩ Ủ ...........7 ản ....................................................................................7 1.1.1. 1.1.2. ............................................7 m, tuy n s n ph 1.2. Nội dung c ..............9 ản củ n ng ực c nh tranh tuyến sản phẩm .........................13 1.2 .........................................13 ............17 1.3. ác ch i u đánh giá n ng ực c nh nh củ u ến ản hẩ .................20 .........................22 .... Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ............................................................................................21 1.4. ác nh n ố ảnh hư ng đến n ng ực c nh 1.4.1. nh củ u ến ản hẩ .....27 ......................................................................................27 iv 1.4.2. .......................................................................................31 Ơ .............................35 Ế SẢ Ẩ Ầ Ề Ả Ả Ủ Ề .......Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. 2.1. Khái quát về thị ường sản phẩm phần mềm QTDN t i VN Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. .... Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ........ Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. 2.2. Thực tr ng n ng ực c nh tranh tuyến sản phẩm phần mềm QTDN của công ty CP giải pháp truyền thông Apzon ... Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. 2.2.1. T ng quan v công ty CP gi i pháp truy n thông Apzon .Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. c tr c c nh tranh tuy n s n ph m ph n m m QTDN c a công ty CP gi i pháp truy n thông Apzon ... Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ác nh n ố ảnh hư ng đến n ng ực c nh ề củ công giải há nh củ u ền hông u ến ản hẩ hần n ......Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ......................Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ......................Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. 2.3.2. 2.4. ánh giá n ng ực c nh công giải há nh ch u ền hông u ến ản hẩ hần ề củ n ... Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. 2.4.1. ....................................Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. 2.4.2. ..........................................Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. v 2.4.3.Nguyên nhân .................................Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. Ơ Ề Ấ Ộ SỐ Ả Ế SẢ Ả Ẩ Ầ Ề Ề Ủ ........ Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ịnh hư ng n i chung ng i c n ng c u ến ản hẩ n ng ực c nh hần ề nh củ công n n i i ng .....Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ... Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. Đ ...... Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ...... Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ác giải há nh ề n ng c n i i ng củ công n ng ực c nh giải há nh u ến ản hẩ u ền hông hần n.... Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. 3.2.1. Nâng cao ch ợng s n ph m và d ch vụ. Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. 3.2.2. ng nghiên cứu và phát tri n (R&D) .Lỗi! Thẻ đánh dấu ng ho không được xác định. 3.2.3. Nâng cao ch ợng ngu n nhân l c . Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ..................Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. ác kiến nghị đề xuấ ic u n nh nư c ........ Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. KẾT LUẬN ............................................Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. vi DANH MỤC TÀI LI U THAM KHẢO ...... Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. PHỤ LỤC 1 ............................................Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. PHIẾU PHỎNG VẤN CHUYÊN SÂULỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. Ụ Ụ ............................................Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định. vii DANH MỤC BẢNG BIỂU STT Danh mục bảng biểu B ng 2.3. 1 B ng 2.12. 2 B ng 2.13. 3 B ng 2.14. 4 B 2 17 B ng 2.19. B 2 20. B ng 2.22 Trang Tên bảng biểu Danh m c s n phẩm trong tuy n s n phẩm 35 ph n m m QTDN M c giá trung bình triển khai h th ng 57 ERP SAP B1 M c giá trung bình triển khai c a các h th ERP 58 ớc B ng giá tham kh o b n quy n ph n m m 58 ERP Fast Business Đị ểm phân ph i c a một s công ty 63 ph n m m Cơ c ộng theo ch Apz pv 74 ộng c a công ty Apzon 75 n T3/2015 Đặ ểm v S ng khách hàng mới c a Apzon t 2011- 2014 78 viii DANH MỤ SƠ Ồ VÀ HÌNH VẼ Danh mục Trang đồ và STT n đồ và hình vẽ hình vẽ 1 Hình 1.1. C u trúc c a s n phẩm 10 2 H 12 C p ẩ 11 3 Hình 1.3. C p 19 Hình 2.1. 4 H 22 Hình 2.3. 5 Hình 2.5. 6 Hình 2.6. Hình 2.7. Hình 2.8. Hình 2.9. Hình 2.10. Hình 2.11. Hình 2.15. ể p Danh m c s n phẩm trong tuy n s n phẩm ph n m m QTDN Cơ u tổ ch c qu n lý công ty CP Gi i pháp 40 Truy n thông Apzon Tuy n s n phẩm ph n m m QTDN c a Apzon 43 Biể 46 doanh thu và l i nhu n sau thu qua các 2011- 2014 So sánh h th ng ERP c a Apzon vớ ĐTCT 48 khác Đ a KH v hi u qu c khi s 50 d ng ERP SAP B1 Đ a khách hàng khi s d ng gi i pháp 51 ERP SAP B1 Giao di n s d ng c a SAP B1 ộ ị 51 ỗ p ẩ 53 Apzon N ớ ộ ơ ị 54 pp Đ ERP SAP B1 59 Apz p ix Hình 2.16 Hình 2.18. Hình 2.21. C n triển khai SAP B1 Đ a khách hàng v kh 62 p p i 64 c a Apzon Tài s n c Apz 2011-2014 76 x DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT Viế đầ đủ Danh mục từ viết tắt CNTT C CP Cổ ph n 2 QTDN Q 3 KH 4 DN D 5 ERP E 1 ị p p p R P -H p 6 ĐH Đ 7 QTKD Q 8 PM P 9 R&D R ị D p 10 11 ể CBNV C ộ VN Vi t Nam ĐTCT Đ i th c nh tranh p -N ị 1 Ầ nh cấ 1. hiế củ đề i nghi n c u ờng, c nh tranh là một v Trong n n kinh t thị ị tính ch t quy ể , ơ ờ D n doanh nghi p, p thi u các công c qu n trị ở u vớ ỗ p p , ng p , p 2008, ộ ộ ỉ ể T giữ u doanh nghi p ph ch m với những bi ị ắ ộng m ã h th p ể ã ho ng kinh t r t quan tr ng mang i với s t n t i c a b t kỳ doanh nghi p nào. C ộ p Ầ pp ị ể p ờ , ắ p, ờ ể ị p ữ ị ịp ờ p ớ ộ p ớ ị p ờ , p p ẩ p ị Công ty cổ ph n gi i pháp truy n thông ApzoN p p p ị doanh nghi p (QTDN) ị ờ ể V ờ , p ộ p ẩ N T p Qu n trị , ớ ặ QTDN , p ẩ ã ể p ữ p ớ p ể ể ơ ị ờ ữ a ra T ớ , nhi m v ặt ra cho công ty là ph c nh tranh nhằm t n d ng t ơ ội thị th c a mình ở thị ớc. V ờ 1 ờ ể phát triển, khẳ c ịnh vị 2 p ẩ , p ẩ ể ị ộ p p ờ Xu t phát t th c tiễn ã , tác gi ị tài “ l a ch ” nh h nh nghi n c u i n u n 2. Khi nghiên c u các v i đề ũ c ã trình nghiên c u c a t p thể tác gi ĩ i ã u tác gi , nhi u công ững k t lu n ở ph m vi nh c mà h nghiên c u. Ví d p - Ph V C (2009): N ĩ (2012): c a công ty cổ ph n t p ,T ờ - Nguyễ Vĩ ĐH ,T ờ , ờ ột s gi T (2005): c c nh tranh ĩ Q n trị ĐH T ơ ột s gi i pháp nhằm nâng cao s c c nh N i Vi ơ n mớ , n án i. p ở ũ p p p ễ ỉ ớ p ể, ằ p C p ẩ ẹ , - Đỗ Thị Huy ơ c H ng. p, ữ (ĐH) T 2012 , ã ờ Đ ih p p T tranh c a các doanh nghi p C c c nh tranh c a Tổng công ty ,L - Tr n Qu c Hi ĩ c c nh tranh : u Vi N ti ịnh v ộ ể , (2004): N y u t i công ty cổ ph n bánh kẹo H p c c nh tranh một s s n phẩm ch C nghi p Hà Nội. 2 , ĩ, ờ ĐH N 3 -T D P (2001): N c c nh tranh c a các s n phẩm d t , may xu t khẩu trong hội nh p kinh t qu c t T ơ ĩ n án ti ,t ờ ĐH i. - Đỗ Ti V (2012): N c c nh tranh dịch v b o hiểm ờng các thành ph lớn c a các công ty b o hiểm nhân th thuộc nhân th trên thị Tổng công ty B o Vi t nhân th ã K t qu nghiên c u c a các lu tr , p p xu t các gi v c hoặc một s dịch v Vớ ĩ b v v ộ , ờ -N ột s c công : H , 2007: N (V S) (QTKD), ơ c công ngh thông tin (CNTT) ã T c c c nh tranh c a một ngành, mộ ĩ ơ c -P p trung vào vi c c nh tranh c a công ty thông , n hi Đ iH T ơ ễ Hữ H , i; 2011: N u cu i viễn thông c a t p , Đ i H c Ngo T ĩ qu n trị kinh doanh c c nh tranh s n phẩm thi t bị ZTE ờng Vi i thị N , ĩ ơ c p Các công trình nghiên c n một s lí lu n v c nh tranh và ộ c c nh tranh, t c p n tuy n s n phẩm ph n m m. Mặ ể ã tài v ớ p p , ng, tuy nhiên v c c nh tranh c a tuy n s n phẩm ph n m m qu n trị doanh nghi p c a công ty Cổ ph n gi i pháp truy n thông Apzon. Vì v , tài mà em ch n cho ới và không trùng lặp với những nghiên c 3. ác ớ ục i u nghi n c u  H th ng , c a công ty kinh doanh. 3 p ẩ 4 P p ẩ , p ị , ột p p p p h i p ờng nộ ữ ổ ph n (CP) p p đối ượng nghi n c u 2011- tài: s li u phân tích th c tr ng l y t xu t áp d ng trong thời gian 2014- 2018.  Không gian nghiên c p ẩ p p : tài t p trung nghiên c u v p ị Apz Đ ị V p CP N ng nghiên c u: QTDN p ẩ u khách hàng tổ ch ( p ơ ) hư ng há nghi n c u 5. a. P ơ p p Lu p T ịa.  Thời gian nghiên c 2014, Apz ằ ị thông Apzon trong thị 4. ớ , Đ p ẩ ở ơ d p pp P ơ ơ th p và x p ơ p p n c a ch ĩ t bi n ch ng, ng kê, so sánh và tổng h p giữa lý lu n và th c tiễn thông qua các s li u thu th p b. P n ,p p p p p ớ ơ p p p c n tr c ti p các v lý lu n. u c thể p dữ li u th c p: Dữ li u th c p là dữ li ã c thu c tác gi tìm ki m và thu th p l i. - Ngu n thông tin tìm ki m + Ngu n bên trong công ty: Phòng tài chính – k toán: b ng k t qu ho ộng kinh doanh c a công ty. Phòng kinh doanh: tài li u v khách hàng, th c tiễn ho công ty ở thị ờ ớc. + Ngu n bên ngoài công ty: 4 ộng kinh doanh c a 5 ờng ph n m m qu n trị doanh nghi p trên internet; các Tình hình thị w http://vietnamnet.vn/vn/cong-nghe-thong-tin-vien-thong/159178/-thi- truong-phan-mem-vn-khong-co-gioi-han-.html; http://www.thongtincongnghe.com/article/15825; webketoan.com; http://luanvancaohoc.com/nangcaonangluccanhtranhsanpham.html,.... Một s lý thuy t v v n, Qu n trị marketing c C P P p ,G ơ i.. tài nghiên c u khác có liên quan. ơ p p p p: Dữ li p (P 1) l c c nh tranh tuy n s n phẩm c ểm c a nhà qu n trị i vớ công ty, những thu n l ớng và m c tiêu phát triển c a công ty trong thời gian tới.. + Đ ởng, t ở p là những dữ li u tra b ng câu h i, ph ng v n chuyên sâu + M c tiêu: thu th p các thông tin v ặp ph , ị ơ ể ph c v cho viêc nghiên c u ơ Thu th p dữ li -P ơ p dữ li ơ qua x :G p , ờ:5 + S + Nộ : , ở p ĩ ởng phòng kinh doanh, k toán t ờ p b ng câu h i ph ng v n chuyên sâu nhà qu n trị d a trên c p thi t, những s n phẩ , những v (P - 2) + M c tiêu: thu th p các dữ li u v ki n, nh n xét c a khách hàng ã ộ hài lòng c a khách hàng s n phẩm do công ty cung c p nhằ v s n phẩm, giá, dịch v + Đ a công ty : ổ + Quy mô m : 90 + Nộ : ời p b ng câu h i nghiên c u khách hàng, phát phi khách hàng c a công ty trên c P : c n nghiên c u qua các cu ơ p p ớc s li u 5 u tra tới 6 - P ơ p pp , : c s d ng trong vi c phân tích k t qu kinh doanh và phân tích sổ tài chính thông qua vi c phân tích các s li u c ớc, t vớ ộng v tình hình kinh doanh, tài chính n th y những bi c - P ơ p p ng kê, tổng h p: t các dữ li u thu th p thông tin c n thi i vớ T 6. c th c tr ị ra nh ơ ở cho vi ế cấu u n 3 ể c c nh tranh c a tuy n s n phẩ xu t các gi i pháp và ki n nghị. u, k t lu n, ph l c thì nội dung chính c a lu ơ ơ ắt l c những n Ngoài m c mở C , tài nghiên c ơ , c : 1: Cơ ở lý thuy t v c c c nh tranh tuy n s n phẩm c a công ty kinh doanh C ơ 2: T c tr c c nh tranh tuy n s n phẩm ph n m m qu n trị doanh nghi p c a công ty CP Gi i pháp Truy n thông Apzon C ơ 3: Đ xu t một s gi p p c c nh tranh cho tuy n s n phẩm ph n m m qu n QTDN c a công ty CP Gi i pháp Truy n thông Apzon 6 7 Ơ ƠS Ế Ế SẢ 1.1. ộ ố khái ni c Ề Ẩ Ủ ản 1.1.1. ờng. Nó luôn luôn C nh tranh là một quy lu t v n hành c a n n kinh t thị xu t hi n trong m ĩ ời s ng xã hộ , ộng s n xu t kinh doanh là mộ ĩnh v c quan tr ng. Có nhi u cách hiểu khác nhau v thu t ngữ c nh tranh, c thể : 2002, - Theo giáo trình Kinh t Chính trị h c Mac- Cạnh tranh là sự ganh đua, sự đấu tranh về kinh tế giữa các chủ thể tham gia sản xuất- kinh doanh với nhau nhằm giành lấy những điều kiện thuận lợi trong sản xuất-kinh doanh, tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ để thu được nhiều lợi ích nhất cho mình. Mục tiêu của cạnh tranh là giành lợi ích, lợi nhuận lớn nhất, bảo đảm sự tồn tại và phát triển của chủ thể tham gia cạnh tranh [6] ển Bách khoa Vi -T N ị ĩ : Cạnh tranh là hoạt động tranh đua giữa những người sản xuất hàng hóa, các thương nhân, các nhà kinh doanh trong nền kinh tế thị trường, bị chi phối bởi quan hệ cung-cầu, nhằm giành các điều kiện sản xuất, tiêu thụ và thị trường có lợi nhất [3] - Theo nhà kinh t h PS ị ĩ : Cạnh tranh là sự kình địch giữa các doanh nghiệp cạnh tranh với nhau để giành khách hàng, thị trường [7], chú tr ơ n tính ch t c p ơ p p nh tranh. Qua các quan ni m khác nhau v c nh tranh c a các tác gi ta th y có những ểm c a mỗ nh n xét khác nhau v c ni ờ ểm chung là : Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể có chức năng như nhau thông qua các hành động, nỗ lực và các biện pháp để giành phần thắng trong cuộc đua, để thỏa mãn các mục tiêu riêng của mình. Các mục tiêu này có thể là thị phần, lợi nhuận, hiệu quả, an toàn, danh tiếng… 7 8 Các c p ộ c nh tranh: : - C nh tranh c p qu ờ p ĩ chú tr ng vào kinh t ểm tổng thể, a chính ph . Theo y ban c nh tranh công nhi p c a M thì c nh tranh c p ộ qu c gia là m ộ mà ở ng thờ ớ u ki n t p do công bằng có thể s n xu t các lo i hàng hóa dịch v ờng qu c t , , i c a thị ời dân c thu nh p th c t c ớ - C nh tranh c p doanh nghi p: Là hình th c c nh tranh mà ở nghi p c duy trì l i nhu n và thị ph n trên thị ớc c ể t n t i và giữ ổ ờng trong và ịnh trong s n xu t kinh doanh. - C nh tranh c p s n phẩm, p ẩ : là hình th c các doanh nghi p ng hóa dịch v có ch ng cao, giá c h p lý, các dịch v h u mãi và sau bán hang h p d , ặc bi t là các s n phẩm, ơ ặc mới l ơ p ẩ i giá trị ể thu hút khách hàng s d ng và tiêu th s n phẩm c a mình. N ranh: -T ểm tổng h p c V D , W c c nh tranh là kh o ra và duy trì một cách t t nh t m c l i nhu n cao và thị ph n lớn trong các thị ờ ớc. - Michael Porter cho rằ s n phẩm có quy trình công ngh c c nh tranh là kh ộ ể t o ra giá trị nhu c u khách hàng, có chi phí th p, N t cao nhằ c c nh tranh c a doanh nghi p ph nghi p Đ ể nh c c nhữ c và thị :N i nhu n. c so sánh vớ i ờng. vi c phân tích nội l c c a i th c nh tranh. ểm trên, có thể c c nh tranh là kh p với ểm m nh và y u c a doanh nghi p t c so sánh vớ T nhữ ,p c t o ra t th c l c c a doanh u t nội hàm c a doanh nghi p th khác trên cùng một s n phẩ , ĩ o ra những cc d ng th c l c và v n d ng các l i th c a 8 9 các ch thể kinh t , p kh ơ ời, thu hút và s t l i ích kinh t cao và b n vững. ờng, c nh tranh t n t Trong n n kinh t thị khách quan, do v y vi sâu rộ nhtranh kinh t , ững nhu c u c d ng có hi u qu các y u t s n xu t nhằ ặ ơ ng ột quy lu t kinh t ể c nh tranh trên thị cc i với các doanh nghi p, nh t là trong b i c nh hội nh p kinh t i cùng trong ho t ộng n nay. Bởi l suy cho cùng, m kinh doanh c a doanh nghi p là mang l i càng nhi u l i nhu , c c nh tr nh t i doanh nghi p ị thi ờng ột chi c nâng c không thể ớng phát triển và nó góp ph n vào vi c hoàn thành m c tiêu c a doanh nghi p. N c xem xét ở cc ộ tranh c a s n phẩm, tuy n s n phẩm, dịch v , c c nh c c nh tranh c p doanh nghi p c c nh tranh c p qu c gia. 1.1.2. uy n s n ph m Sản phẩm: T ểm marketing, s n phẩm là t t c những y u t có ớc mu n c a khách hàng, c ng hi n l i ích cho h và có thể th a mãn nhu c ị kh T chú ý, s d ng tiêu dùng. ới d ng v t ch t hay phi v t ch t, bao iểm này, s n phẩm có thể t n t g m hàng hóa, dịch v , hay nhi u nhu c u c a thị th y s n phẩ ờng với m ở , ờ, ị ờng ở một thờ c c u thành bởi 3 c p ộ 9 ểm, tổ ch c, có thể th a mãn một ểm c thể. Vớ ểm trên, có thể 10 Thanh toán h ư Thươ h ệu ư h h h ơ h ệ h T h Sản phẩm hiện hữu Sản phẩm cốt lõi Sản phẩm gia tăng Hình 1.1. C u trúc c a s n phẩm ơ - S n phẩm c t lõi: Những l ị nghi p c n c a s n phẩm. Doanh c l i ích mà khách hàng c n tìm ki m ở s n phẩ p ng t t nh t thị hi u và nhu c u c ể có thể ng thờ c c nh tranh c a s n phẩm. Mỗi khách hàng, nhóm khách hàng khác nhau s có những , nhu c u khác nhau gắn với những l quy ị ơ ở cho vi c ra n s n phẩm (các doanh nghi p có thể có s ơ ng). - S n phẩm hi n hữu: bộ ph n c u thành s n phẩm nhằm chuyển t i l i ích c a s n phẩm c õ , ững y u t ph n ánh s có mặt trên th c t c a hàng hóa. Trong th c t , khi tìm mua những l những y u t V di n c a mình trên thị - S n phẩ ũ ơ n, khách hang d a vào ờ những y u t này mà doanh nghi p khẳ ịnh s hi n ờng. : i ích, dịch v c cung c p thêm cho phép phân bi t s n phẩm c a doanh nghi p với các doanh nghi p khác. Chính nhờ những y u t này s giúp cho s n th c c a khách hang v ch 10 ng s n phẩm và s
- Xem thêm -