Tài liệu Mdsolids tranminhtu

  • Số trang: 29 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 299 |
  • Lượt tải: 1
tuanna

Đã đăng 53 tài liệu

Mô tả:

Sức bền
Brief Tutorial on MDSolids for Beam Analysis Sử dụng phần mềm MDSolids phân tích bài toán dầm chịu uốn Tran Minh Tu University of Civil Egineering Ha noi Viet nam 1) Giới thiệu 1. Giới thiệu phần mềm MDSolids 2. Ví dụ – Phân tích dầm chịu uốn a) Xác định đặc trưng hình học của mặt cắt ngang b) Xác định kích thước dầm, vị trí liên kết, tải trọng c) Xác định các thành phần ứng suất pháp và ứng suất tiếp d) In kết quả Tran Minh Tu - University of Civil Engineering 1) Giới thiệu • • • • • Tác giả: TIMOTHY A. PHILPOT Department of Basic Engineering, University of MissouriRolla, Rolla, MO 65409±0210, USA. E-mail: philpott@umr.edu Phần mềm đạt giải thưởng phần mềm dạy học xuất sắc nhất trong cuộc thi phần mềm giáo dục năm 1998 Xây dựng dựa trên các giáo trình về sức bền vật liệu chuẩn của các tác giả có uy tín: Roy R. Craig; Beer John; Gere; Hibbeler. Đã được sử dụng nhiều ở các trường đại học của Mỹ như : University of Texas, The Pennsylvania State University, Stanford University... và nhiều trường đại học ở nhiều nước khác trên thế giới. Tran Minh Tu - University of Civil Engineering 1) Giới thiệu 1. 2. 3. MDSolids là phần mềm được thiết kế nhằm hỗ trợ cho việc dạy và học môn Sức bền vật liệu: Giải hầu hết các dạng bài tập cơ bản của môn học SBVL. Giúp sinh viên kiểm tra lại kết quả đã tính toán bằng tay, giúp kiểm tra lỗi trong quá trình tính toán. MDSolids cung cấp cách giải gọn nhẹ. Những giải thích rõ ràng trong các bước giải sẽ giúp sinh viên nâng cao khả năng hiểu và giải quyết các bài tập. Đồng thời qua đó giúp sinh viên hiểu và nắm luôn các khái niệm cơ bản của SBVL. Cung cấp hình ảnh minh hoạ nội lực và ứng suất trong mặt cắt ngang khi thanh chịu kéo (nén), uốn, xoắn,… rất trực quan và sinh động. Tran Minh Tu - University of Civil Engineering 1) Giới thiệu 4. 5. 6. 7. Nếu muốn tìm hiểu môn học SBVL, phần trợ giúp (help) của chương trình bao gồm nhiều tham khảo bổ ích.. MDSolids có phần trợ giúp rất chi tiết, trong đó có các ví dụ kèm theo hướng dẫn giải rất rõ ràng, giúp cho chúng ta tự nghiên cứu. Cung cấp những tuỳ chọn cho những đơn vị thường sử dụng nhất, đồng thời các ký hiệu quy ước được dùng bằng chữ (không dùng các ký hiệu) nên rất thuận lợi cho người học tiếp cận phần mềm này. Ngoài ra phần mềm này còn có những tính năng hấp dẫn khác,… ☺. Tran Minh Tu - University of Civil Engineering 1) Giới thiệu MDSolids gồm có 12 môđun, mỗi môđun đề cập đến từng vấn đề tiêu biểu trong môn học SBVL, bao gồm : Thanh chịu kéo (nén) đúng tâm. Hệ thanh phẳng. Trạng thái ứng suất và vòng tròn Mohr ứng suất. Đặc trưng hình học của mặt cắt ngang. Thanh chịu xoắn. Dầm chịu uốn. Phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang của dầm chịu uốn. Ổn định thanh thẳng chịu nén đúng tâm. Thanh chiu lực tổng quát. Tính bình chịu áp lực. Phân tích tổng quát của bài toán SBVL cơ bản. Thư viện các bài tập Tran Minh Tu - University of Civil Engineering Tran Minh Tu - University of Civil Engineering 2) Bài toán Cho dầm tiết diện chữ I40 chịu uốn phẳng như hình vẽ 1. Vẽ các biểu đồ ứng lực cho dầm. 2. Kiểm tra điều kiện bền cho trạng thái ứng suất đơn của dầm . Biết vật liệu có [σ] = 16 kN/cm2; a = 2m; b = 1m; q = 10 kN/m ; F = 15kN; M = 5kNm; Thép I 40 có các đặc trưng hình học mặt cắt ngang: Ix =18930 cm4 ; Sx = 540 cm3 ; h1 = 40cm ; b1 =15,5 cm ; chiều dày cánh t =1,3 cm ; chiều dày bụng s =0,8 cm F M A C s h1 q a b t B b1 Tran Minh Tu - University of Civil Engineering a. Xác định kích thước mặt cắt ngang Trên menu chính, chọn “Section Properties”=>Hiện lên menu “Section Propties Module” Click Tran Minh Tu - University of Civil Engineering a. Xác định kích thước mặt cắt ngang Chọn loại mặt cắt ngang thích hợp (đơn giản, ghép, tiêu chuẩn) => Chữ I Chọn hệ trục, đơn vị thích hợp Khai báo môđun đàn hồi E nếu cần tính độ võng Tran Minh Tu - University of Civil Engineering a. Xác định kích thước mặt cắt ngang Nhấn: “Compute” => Tran Minh Tu - University of Civil Engineering c. Xác định kích thước dầm, liên kết và tải trọng tác dụng lên dầm Tại cửa sổ module “Section Propties”, nhấn “Back” để quay về menu chính và chọn module “Determine Beam” Click Tran Minh Tu - University of Civil Engineering c. Xác định kích thước dầm, liên kết và tải trọng tác dụng lên dầm Chọn kiểu liên kết và khai báo chiều dài dầm, vị trí các liên kết => Enter Tran Minh Tu - University of Civil Engineering c. Xác định kích thước dầm, liên kết và tải trọng tác dụng lên dầm Khai báo tải trọng Tran Minh Tu - University of Civil Engineering c. Xác định kích thước dầm, liên kết và tải trọng tác dụng lên dầm Từ biểu đồ nội lực có thể lấy ra các dữ liệu: Giá trị tải trọng Phản lực Các thành phần ứng lực tại mặt cắt ngang bất kỳ (Options-Diagram Details) Biểu đồ độ võng và góc xoay (OptionsSlope/Deflection Diagram) Tại mặt cắt nguy hiểm xác định: Mmax= - 18,33 kNm Qmax= - 18,33 kN Tran Minh Tu - University of Civil Engineering d. Xác định ứng suất pháp và ứng suất tiếp Tại cửa sổ “Determine Beam Module”, chọn “Back” để quay về menu chính, sau đó chọn “Flexure module” Click Tran Minh Tu - University of Civil Engineering d. Xác định ứng suất pháp và ứng suất tiếp Xuất hiện cửa sổ “Flexure module”=> Nhập toạ độ điểm tính ứng suất và các giá trị của các thành phần ứng lực tại mặt cắt cần tính (ưs pháp max tại mép trên và dưới y=200mm; z=0) Tran Minh Tu - University of Civil Engineering d. Xác định ứng suất pháp và ứng suất tiếp Ứng suất tiếp max trên đường trung hoà tại điểm có toạ độ y=0, z=0) => τ max = - 6,532 MPa => σmax = - 19,728MPa ⇒ So sánh với ứng suất cho phép Tran Minh Tu - University of Civil Engineering d. Xác định ứng suất pháp và ứng suất tiếp Hình ảnh uốn 3D và vòng tròn Mohr ứng suất tại điểm tiếp giáp giữa lòng và đế Tran Minh Tu - University of Civil Engineering 3. Chịu lực phức tạp Tính ứng suất trong thanh chịu uốn + kéo đồng thời như hình vẽ. Cho biết : P = 100kN; L = 50mm; bxh = 10x20mm2. Tran Minh Tu - University of Civil Engineering
- Xem thêm -