Tài liệu Lý thuyết hữu cơ ôn thi quốc gia

  • Số trang: 12 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 214 |
  • Lượt tải: 0
trancongdua

Đã đăng 1751 tài liệu

Mô tả:

Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬ ĐỀ: 01 Câu 1: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H6O4. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được một muối và một ancol. Công thức cấu tạo của X có thể là A. HOOC–CH = CH–OOC–CH3. B. HOOC–COO–CH2–CH=CH2. C. HOOC–CH2–COO–CH = CH2. D. HOOC–CH2–CH = CH–OOCH. Câu 2: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2 Các chất X, Y, Z tương ứng là: A. C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 B. C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 C. C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 D. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2 Câu 3: Cho hợp chất thơm Cl-C6H4-CH2-Cl tác dụng với dung dịch KOH (loãng, dư , t0) sản phẩm thu được là : A. KO-C6H4-CH2 -OH. B. HO-C6H4-CH2- OH. C. HO-C6H4-CH2-Cl. D. Cl-C6H4-CH2 -OH. Câu 4: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 5. B. 6 C. 7 D. 4 Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa trực tiếp sau: Hidrocacbon X → Y → Ancol Z → Andehit E → Axit F. Cặp X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên ? A. C2H4, C2H5Cl. B. C3H6, C3H6Br2. C. C2H2, C2H3Cl. D. C3H6, C3H5Cl HCl du    Câu 6: Cho sơ đồ: H2N-R-COOH H2N-R-COOH  NaOH du A1  A2 ;  HCl du NaOH du  B2. Nhận xét nào sau đây là đúng ?   B1  A. A1 khác B2 B. A1 trùng với B2 và A2 trùng với B1 C. A1, A2, B1, B2 là 4 chất khác nhau D. A2 khác B1 Câu 7: Hợp chất C3H4Cl2 mạch hở có số đồng phân là: A 7 B4 C5 D6 Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C 4H8O2 (biết khi thủy phân với dung dịch NaOH dư tạo 1 muối và 1 rượu (ancol).) A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 9: Tách nước một ancol X bậc một thu được một anken phân nhánh. X có thể là ancol nào ? A. isobutylic. B. tert-butylic. C. amylic. D. isopropylic Câu 10: Chất nào trong số các hợp chất thơm sau vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ? A. HOC6H4CH3 B. C6H5CH2OH C. C6H5OCH3 D. CH3OC6H4CH2OH Câu 11: Khi thủy phân một peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp. Cấu tạo của peptit đem thủy phân là : A. Phe-Val-Asp-Glu-His. B. His-Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Glu. C. Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp. D. Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp. Câu 12: Với công thức phân tử C8H8O2, có bao nhiêu đồng phân este khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng cho sản phẩm gồm hai muối? A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 13: Nilon-6,6 là một loại tơ A. poliamit. B. tơ axetat. C. polieste. D. tơ visco. Câu 14: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là A. ampixilin, erythromixin, cafein. B. penixilin, paradol, cocain. C. cocain, seduxen, cafein. D. heroin, seduxen, erythromixin. Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là: A. Tơ visco và tơ nilon-6,6. B. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron. C. Tơ tằm và tơ enang. D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 16: Cho các chất : amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3) ; p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ; đimetylamin (6). Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần . A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) C. (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) D. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) Câu 17: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ? A. Cộng H2 (Ni, t0). B. Tráng gương. C. Tác dụng với Cu(OH)2 tạo Cu2O. D. Tác dụng với dung dịch Br2. Câu 18: Trong số các hợp chất thơm có công thức phân tử C 7H8O2, có bao nhiêu chất tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2 ở nhiệt độ thường? A. 8 chất B. 7 chất C. 5 chất D. 6 chất Câu 19: Cho các chất: metylclorua, vinylclorua, anlylclorua, etylclorua, điclometan, 1,2-đicloetan, 1,1-đicloetan, 1,2,3triclopropan, 2-clopropen, triclometan, phenylclorua, benzylclorua. Số chất khi thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thì thu được ancol là. A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 Câu 20: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C 2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3,dung dịch AgNO3/NH3 . Số phản ứng xảy ra là: ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng 1 Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬ A. 8 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4  (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là A. 2 : 1. B. 5 : 2. C. 1 : 2. D. 2 : 5. Câu 22: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, phenylaxetilen, anđehit fomic, axit fomic, glucozơ, natri fomat. Số chất Khử được Ag+ trong [Ag(NH3)2]OH là: A. 4 chất B. 6 chất C. 7 chất D. 5 chất Câu 23: Cho tất cả các đồng phân mạch hở của hợp chất có công thức phân tử C 2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng hoá học xẩy ra là A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 24: Ancol X no đa chức mạch hở (có số nhóm -OH ít hơn số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng 12,32 lít khí O2 (đktc). Mặt khác, dung dịch chứa X hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam. X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 25: Chất X có công thức phân tử là C5H10O2. Biết X tác dụng với Na và NaHCO3. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn? A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 26: Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dd Brom là: A. 8 B. 9 C. 10 D. 7 Câu 27: Cho các dung dịch sau: Anilin, natri phenolat, natri axetat, metylamin. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 28: Cho các chất sau: Clobenzen, axit oxalic, phenyl axetat, glyxin, benzyl clorua. Số chất có thể tác dụng với NaOH (trong điều kiện thích hợp) theo tỉ lệ mol nX : nNaOH = 1 : 2 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 29: Cho các nhận xét sau: (1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. (2) Tơ nilon-6,6 , tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. (4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) tạo thành m-đinitrobenzen. (5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin. Số nhận xét đúng là: A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 30: Đốt cháy a mol một axit cacboxylic X thu được b mol CO 2 và c mol H2O (biết a = b - c). Khi cho a mol chất X tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được 2a mol khí. X thuộc dãy đồng đẳng của axit A. no, đơn chức. B. no, hai chức. C. có 1 nối đôi, đơn chức. D. có 1 nối đôi, hai chức. Câu 31: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH. Số loại trieste được tạo thành chứa đồng thời cả 3 gốc axit trên có thể là A. 2. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 32: Hợp chất A1 có công thức phân tử C3H6O2 thỏa mãn sơ đồ: dd AgNO /NH dd H SO NaOH 3 3 2 4 A1  A 2    A3   A4 Công thức cấu tạo của A1 là A. HCOO–CH2–CH3. B. CH3–OCO–CH3. C. CH3–CH2–COOH D. HO–CH2–CH2–CHO. Câu 33: Cho các chất sau: C2H5NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH3Cl, C6H5NH3Cl, NH4Cl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 34: Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) [-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) . Polime dùng để sản xuất tơ là A. (4); (5); (6) B. (1); (2); (3); (4) C. (5); (6) D. (3); (4); (5); (6) Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau : (1)Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A. (2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B . (3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D . (4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ E . Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên. Biết mỗi mũi tên là một phản ứng   D   E   B C. E   B   A   D A. A Câu 36: Cho các chất sau: p-CH3C6H5NH2(1), Tính bazơ tăng dần theo dãy thứ tự là 2   E   B   A D. A   D   B   E B. D C2H5NH2 (2), C6H5NHCH3 (3), ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng C6H5NH2 (4), p-NO2C6H4NH2(5) Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬ A. (5)< (4) < (1) < (3) < (2) B. (5)<(4) < (3) < (1) < (2) C. (1) < (2) < (4) < (3)<(5) D. (5)<(4) < (3) < (2) < (1) Câu 37: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là A. 1, 2, 3 B. 2, 1,3 C. 3, 1, 2 D. 1, 1, 4 Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen → X → Y→Z→T (axit picric). Chất Y là A. Phenol B. o-crezol C. Phenyl clorua D. Natri phenolat Câu 39: Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5). Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là: A. 5, 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 5, 1 C. 1, 2, 3, 4, 5 D. 1, 5, 2, 3, 4 Câu 40: Brom hoá p-nitrophenol thu được sản phẩm chính là OH OH Br OH OH Br Br Br Br Br NO2 NO2 NO2 NO2 A. B. C. D. Câu 41: Trong các polime: Thuỷ tinh plexiglat, nilon-6,6, Cao su buna, PVC, tơ nitron (hay olon), tơ lapsan, nhựa phenol fomanđehit, PVA. Số polime điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là: A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 42: Cho các chất sau đây : (1) C2H5OH; (2) C2H5Cl ;( 3) C2H2 ;(4) CH2 = CH2 (5) CH3 – CH3 ; (6) CH3 - COOCH= CH2 (7) CH2= CHCl ; (8) CH2OH-CH2OH ; (9) CH3-CHCl2 Số chất tạo ra CH3CHO khi thực hiện 1 phương trình phản ứng là A. (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6) ; (8) . B. (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6 ) ; (9) . C. (1); (3) ; (4) ; (6) ; (7) ; (8) ; ( 9). D. (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; ( 7) ; ( 8) ; (9 ) . Câu 43: Cho các amin: (1) p-nitroanilin, (2) p-metylanilin, (3) metylamin, (4) đimetylamin, (5) anilin. Lực bazơ của chúng được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (3), (2), (4), (1), (5) C. (1), (5), (2), (3), (4). D. (5), (4), (3), (2), (1). . Câu 44: Cho 6 dung dịch chứa các chất tan: NH 3, (CH3)2NH, HCl, C6H5NH3Cl, FeCl3 C6H5OH tác dụng với nhau từng đôi một. Số phản ứng hoá học xảy ra là A. 7 . B. 9. C. 8. D. 6. Câu 45: Có 5 công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 ,C2H4O2 và C3H6O3. Số chất mạch hở vừa tác dụng với NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 46: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. B. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua. C. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en. D. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. Câu 47: Thứ tự các chất xếp theo chiều tăng dần lực axit là A. HCOOH (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) Câu 14: Hỗn hợp X gồm một axit đơn và một axit đa chức (có cùng số mol). Trung hòa m gam X cần 0,5x (mol) Ba(OH)2. Mặt khác, đốt cháy m gam X thu được 2x (mol) khí CO2. Công thức của 2 axit là: A. HCOOH; CH2(COOH)2 B. CH2=CH-COOH; HOOC-COOH C. C2H5COOH ; CH2(COOH)2 D. CH3COOH; HOOC-(CH2)3- COOH Câu 15: Cho chuổi chuyển hóa sau  (X) + (Y) C6H6O4 + NaOH  t0  (Z) (Y) + O2  xt, t0  (X) + NaCl + H2O (Z) + Cl2  (T) + HCl (T) + NaOH (dư)  Biết (X), (Y), (Z), (T) là các chất hữu cơ. Khẳng định nào sau đây đúng: A. (Y) là andehit oxalic B. (X) là natri oxalat C. (Z) là hợp chất tạp chức D. (T) là axit monoclo axetic Câu 16: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường hay đun nóng là A.. Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen B. Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen C. Axeton, etilen, xiclopropan, cumen D. Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic t0 askt ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng 5 Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬ Câu 17: Chuyển hóa nào sau đây không phù hợp + Cl / 5000 C 2 2 2  CH2=CH-CH2Cl   Glixerol A. CH2-CH=CH2   CH2Cl-CH(OH)-CH2Cl  + Br / Fe, t 0 + dd NaOH / t0 + Cl + H O + NaOH ñaë c, dö / t 0 , p cao 2  C6H5Br  C6H5ONa B. C6H6  + CO2   C6H5OH + CO2 + Mg / ete khan dd HCl   Y   C2H5COOH  X  H 3 O+ , t 0 + NaOH / t 0 + HCN + HCl  HOCH2COOH D. C2H2   A  B  D  C. C2H5Br Câu 18: Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli(metylmetacrilat); (3) cao su Buna, (4); nhựa P.S; (5) polivinyl axetat; (6) tơ nilon-6,6. Trong số các polime trên, các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là: A. (2),(3),(6) B. (2),(5),(6) C. (1),(4),(5) D. (1),(2),(5) Câu 19: A, B, D là 3 chất hữu cơ đồng phân. A chứa C, H, O và có phân tử khối nhỏ hơn 90 đvC. Phân tích A, ta có mC : mH = 6 : 1 và mC + mH = 7/8 mO. Khi cho A, B, D lần lượt tác dụng với Na, NaOH, dung dịch AgNO3 trong NH3. Tổng số chất hữu cơ có xảy ra phản ứng là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 20: Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. phenol, natri hiđroxit, natri phenolat B. natri phenolat, axit clohiđric, phenol C. phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin D. anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua Câu 21: Có các nhận xét sau: (1) Trong số các protein: fibroin, anbumin, keratin, miozin có 1 protein có dạng tồn tại khác với dạng tồn tại của 3 protein còn lại. (2) Tơ nilon - 6,6; tơ capron; tơ lapsan chỉ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (3) Trong số các este vinylaxetat, triolein, anlylaxetat, phenylaxetat chỉ có 1 este được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (với xúc tác H 2SO4 đặc, t0). (4) Phân tử fructozơ có nhóm chức xeton, glucozơ có nhóm chức andehit nên có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ bằng dung dịch AgNO 3 trong NH3. (5) Đun nhẹ hỗn hợp etylbromua trong dung dịch NaOH dư, đồng thời lắc đều. Sau đó để yên, ta thấy hỗn hợp phân thành 2 lớp. (6) Benzen, naphtalen, axeton đều xảy ra phản ứng thế với dung dịch nước brom ở điều kiện thích hợp Số câu nhận xét đúng là: A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 22: Cho các dung dịch sau: NaOH, K2SO4, Na2CO3, Alanin, Anilin, Metylamin, Natri axetat, Lysin, Metyl amoni clorua, Natri phenolat. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là: A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 23: Hợp chất hữu cơ X (chứa các nguyên tố C,H,O) và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số hợp chất thỏa mãn tính chất của X ? Biết MX = 74 đvC A. 6 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất Câu 24: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là A. Gly, Ala, Glu, Tyr B. Gly, Val, Tyr, Ala C. Gly, Val , Lys, Ala D. Gly, Ala, Glu, Lys Câu 25: Cho các phát biểu sau (1) Sản phẩm metyl glicozit tạo ra do glucozơ, mantozơ phản ứng với CH 3OH (xt : HCl khan) đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO 3 trong NH3 (2) Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và  –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ ở C1, gốc  –fructozơ ở C4 (C1–O–C4) (3) Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit (4) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, sau đó đun nóng thấy dung dịch có màu xanh tím (5) Ở nhiệt độ thường : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều là chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và dung dịch của chúng đều hòa tan Cu(OH) 2 tạo thành dung dịch màu xanh lam (6) Xenlulozo là nguyên liệu được sử dụng để điều chế thuốc nổ không khói, tơ axetat, tơ visco Số câu phát biểu không đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 26: Amin X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N. X có phản ứng thế H trong vòng benzen với Br2 (dd). Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl. X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 7 B. 9 C. 8 D. 6 Câu 27: Dãy chất nào sau đây có thể sử dụng để điều chế trực tiếp axetanđehit? A. metanol, etilen, axetilen. B. etanol, etilen, axetilen. C. etanol, butan, etilen. D. glucozơ, etilen, vinyl axetat. Câu 28: Cho các chất sau: (1) etyl amin, (2) đimetyl amin, (3) p-Metyl anilin, (4) benzyl amin. Sự sắp xếp nào đúng với tính bazơ của các chất đó? A. (4) > (2) > (3) > (1). B. (1) > (2) > (4) > (3). C. (2) > (1) > (3) > (4). D. (2) > (1) > (4) > (3). 6 ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬ Câu 29: Phản ứng nào sau đây mạch polime được giữ nguyên? H  ,t o B. Xenlulozơ + H2O  A. PVA + NaOH  to C. PS  D. Nhựa Rezol  Câu 30: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản đường saccarozơ từ cây mía là: A. nước gia-ven B. SO2. C. Cl2. D. CaOCl2. Câu 31: Dãy nào sau đây gồm các polime nhân tạo? A. Tơ visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat B. Xenlulozơ, tinh bột, tơ tằm C. Tơ lapsan, PVA, thủy tinh hữu cơ. D. Tơ nilo-6,6; bông, tinh bột, tơ capron Câu 32: Cho các chất CH3-CHCl2; ClCH=CHCl; CH2=CH-CH2Cl, CH2Br-CHBr-CH3; CH3-CHCl-CHCl-CH3; CH2Br-CH2-CH2Br. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là: A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá: to to HCl HCl  2 NaOH C6H5-CH2-CCH   X   Y   Z Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính. Công thức của Z là A. C6H5CH2CH2 CH2OH. B. C6H5CH(OH)CH2CH2OH. C. C6H5CH2COCH3. D. C6H5 CH2CH(OH)CH3. Câu 34: Cho các este: C6H5-OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Số este khi thủy phân không tạo ra ancol? A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 35: Một este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2. Đun nóng E với dung dịch NaOH thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y, biết rằng Y làm mất màu dung dịch nước Br2. Có các trường hợp sau về X, Y: 1. X là muối, Y là anđehit. 2. X là muối, Y là ancol không no. 3. X là muối, Y là xeton. 4. X là ancol, Y là muối của axit không no. Số trường hợp thỏa mãn là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 36: Cho các chất sau: đivinyl, toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là: A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là: A. ispropen. B. xiclopropan. C. propen. D. propan. Câu 38: X có CTPT C4H11O2N. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được etyl amin. Vậy CTCT của X là: A. CH3COONH3C2H5 B. CH3COONH2C2H5 C. C2H5COOCH2NHCH3. D. HCOONH3C3H7 Câu 39: Cho các nhận xét sau: (1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc. (2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử. (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm. (4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac. Số nhận xét đúng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 40: Thêm dung dịch brom lần lượt vào 4 mẫu thử chứa các dung dịch: fructozơ, saccarozơ, mantozơ, hồ tinh bột. Mẫu thử có khả năng làm mất màu dung dịch brom là: A. dung dịch fructozơ. B. dung dịch mantozơ. C. dung dịch saccarozơ. D. dung dịch hồ tinh bột. Câu 41: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra được dẫn xuất tribrom. X tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1: 1. Số đồng phân của X là: A. 2 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 42: X có công thức phân tử là C 4H8Cl2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ Y có khả năng tác dụng với Cu(OH) 2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất trên? A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 43: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axeton là: A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B. C2H5OH, CH3CH=CHBr, C6H5CH(CH3)2 C. C6H5CH(CH3)2, CH3CH2CH2OH, HCOOCH3 D. CH3CHOHCH3, (CH3COO)2Ca, CH2=CBr-CH3 Câu 44: Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức A và B (M A < MB) tác dụng Na dư thu được 3,36 lít hiđro (đktc). Oxi hóa cùng lượng hỗn hợp X được hỗn hợp anđehit Y. Cho toàn bộ lượng Y phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag. B có số đồng phân ancol là A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng 7 Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬ Câu 45: Hợp chất thơm X, có CTPT C8H8O2 vừa có khả năng tác dụng với Na, vừa có khả năng tác dụng với NaOH và làm quì tím chuyển màu hồng. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 46: Chất A có CTPT C11H20O4. A tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan-2-ol. CTCT của A là A. C2H5OOC[CH2]4OOCCH2-CH2-CH3. B. C2H5OOC[CH2]4COOCH2-CH2-CH3. C. C2H5OOC[CH2]4COOCH(CH3)2. D. C2H5OOC[CH2]4OOCCH(CH3)2. Câu 47: Trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử: CO 2; C2H6; C2H2 và C2H4 lần lượt là A. sp; sp3; sp; sp2. B. sp2; sp3; sp; sp2. C. sp; sp2; sp; sp3. D. sp; sp3; sp2; sp. Câu 48: Số đồng phân (kể cả đồng phân cis – trans) ứng với CTPT C3H5Br bằng A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 49: Cho isopren pư với Br2 theo tỉ lệ 1:1. Số sản phẩn thuộc loại dẫn xuất đibrom thu được (không xét đồng phân hình học) là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 50: Có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT C7H6O2? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 51: X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2. X tác dụng dễ dàng với dd brom thu được chất Y có CTPT là C9H8O2Br2. Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là C9H7O2Na. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT? A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 52: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 53: Chất X có CTPT là CxHyCl. Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng. Số đồng phân của X là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 54: Cho các chất sau: axit benzoic(X), axit fomic(Y), axit propinoic(Z). Sự sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là: A. Z < X < Y B. X< Z < Y C. X < Y Chất lỏng; 2> Có mùi xốc; 3> Độc; 4> Không tan trong nước 5> có phản ứng khử; 6> phản ứng este hoá; 7> phản ứng trùng ngưng; 8> phản ứng nhị hợp; 9:> phản ứng tráng bạc. Số tính chất sai là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 59: Một rượu A có công thức thực nghiệm (C2H5O)n. Oxi hoá A bằng CuO( có nhiệt độ) ta thu được hợp chất B mạch thẳng, chỉ có một loại nhóm chức, có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của A là A. HO-CH2-CH(CH3)-CH2-OH. B. CH3-CH2-CHOH-CH2OH. C. HO-CH2-CH2-CH2-CH2-OH. D. CH3-CHOH-CHOH-CH3. Câu 60: Cho sơ đồ biến hoá A C2H2 Các chất A, B, D lần lượt là A. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl. C. C6H12, C6H6, C6H5NO2. 8 B D C6H5NH2 B. C6H6, C6H5Cl, C6H5NO2. D. C6H6, C6H5NO2, C6H4(NO2)2. ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬ ĐỀ: 03 Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở trong dung dịch kiềm thu được muối và ancol. (2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xt H2SO4 đặc) là phản ứng thuận nghịch. (3) Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và etanol (xt H2SO4 đặc), nguyên tử O của phân tử H2O có nguồn gốc từ axit. (4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. (5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức và có số nguyên tử cacbon  12 và chẵn. Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 2: Cho các vật liệu polime sau: (1) nhựa bakelit, (2) nilon-6,6, (3) cao su lưu hóa, (4) tơ visco, 4 (5) polietilen, (6) nhựa PVC. Số vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp là: A. 4 B. 6 C. 3 D. 5 Câu 3: Chất hữu cơ X tác dụng với AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được Ag. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn X thu được 2,3-đimetyl butan-1-ol. X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 5 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 4: Có các dung dịch sau: (1) glucozơ; (2) mantozơ; (3) saccarozơ; (4) axit axetic; (5) glixerol; (6) axetanđehit. Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường? A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 5: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là CxHyO. Tổng số liên kết xichma có trong phân tử X là 16. X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 6 B. 7 C. 4 D. 5 Câu 6: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ? A. glyxin, H2NCH2COOCH3, H2NCH2COONa B. glyxin, H2NCH2COONa, H2NCH2CH2COONa C. glyxin, H2NCH2COONa, axit glutamic D. ClH3NCH2COOH, axit glutamic, glyxin. Câu 7: Chất hữu cơ X đơn chức (có chứa các nguyên tố C, H, O) và chứa vòng benzen. X tác dụng với Na thu được khí H2. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được dưới 8 mol CO2. X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 8: Peptit X có CTCT là : H2NCH2CONH-CH(CH3)CONH-CH(COOH)CH2CH2CH2CH2NH2. Tên gọi của X là : A. Glyxin Alanin Lysin B. Glyxyl Alanyl Lysin C. Glyxyl Alanyl Glutamin D. Alanyl Glyxyl Lysin Câu 9: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit X thu được ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol 2 : 3. Mặt khác, cho a mol X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được 4a mol Ag. Tổng số nguyên tử có trong phân tử X là: A. 6 B. 4 C. 8 D. 7 Câu 10: Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong amilozơ là: A. -1,6-glicozit B. -1,2-glicozit C.  -1,4-glicozit D. -1,4-glicozit Câu 11: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp? A. Trùng hợp vinyl xianua. B. Trùng ngưng axit -aminocaproic. C. Trùng hợp metyl metacrylat. D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic. Câu 12: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 13: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là m C : mH : mO = 21 : 2 : 8. Biết khi X phản ứng hoàn toàn với Na thì thu được số mol khí hiđrô bằng số mol của X đã phản ứng. X có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên? A. 9. B. 3. C. 7. D. 10. Câu 14: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C 7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên? A. 5. B. 4. C. 6. D. 2. Câu 15: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 1. Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử H 2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime. Số CTCT phù hợp của X là: A. 7. B. 6. C. 2. D. 9. Câu 16: Dãy các chất đều có thể tạo ra axit axetic bằng một phản ứng là A. C2H5OH, CH3CHO, C4H10, HCOOCH3 B. CH3CH2Cl, CH3OH, CH3CHO, CH3COOC2H5 C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 D. CH3OH, C2H5OH, C4H10, CH3CCl3 Câu 17: Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau: (1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH. (2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3 ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng 9 Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬ (3) CO2, và axit axetic phản ứng được với dung dịch natriphenolat và dd natri etylat (4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat (5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 18: Cho các phản ứng sau : (1) CO2 + H2O + C6H5ONa  (2) C6H5OH + NaOH  (3) CH3COOH + Cu(OH)2  (4) C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  (5) C6H5NH3Cl + AgNO3  (6) CO2 + H2O + CH3COONa  (7) CH3COOH + C6H5OH  (8) C6H5OH + HCHO  Các phản ứng được tiến hành trong điều kiện thích hợp. Số phản ứng có thể xảy ra là A. 5 B. 7 C. 4 D. 6 Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức A và B đun nóng với H 2SO4 đặc ở 1400C được 3 ete. Lấy ngẫu nhiên một ete đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 0,5 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Số cặp CTCT của ancol A và B thỏa mãn X là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 20: Cho hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở X. Khi X bị đốt cháy chỉ thu được CO 2 và H2O. Trong X chứa 53,33% oxi về khối lượng. Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là: A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 21: Có các phản ứng sau:  (1): poli(vinylclorua) +Cl2   (2) Cao su thiên nhiên + HCl   (3). Cao su BuNa – S + Br2  (4) poli(vinylaxetat) + H2O  t0 t0 OH  t 0 t0 H t 0  (5) Amilozơ + H2O  Số phản ứng giữ nguyên mạch polime là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 22: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H16O4 , Khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ nilon-6,6. Số công thức cấu tạo thoả mãn là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 23: Cho các chất sau: Ancol etylic, Anđêhit axetic, phenol, Toluen, Etilen, Stiren, Axit axetic, Etyl axetat, Anđehit acrylic. Số chất làm mất màu dung dịch nước brôm là: A. 5 B. 3 C. 2 D. 6 Câu 24: Số phát biểu đúng là ? (1) Protit là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp (2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật (3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ, mà chỉ tổng hợp được từ  -aminoaxit (4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và bazơ kiềm A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 25: Cho chất Y có công thức C4H6O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của Y thoả mãn là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 26: X là một ancol có công thức phân tử C3H8On, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Số chất có thể có của X là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 27: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etylfomat, tripanmitin, vinyl clorua. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 28: Một α- aminoaxit có công thức phân tử là C2H5NO2, khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từ α- aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước.Vậy X là: A. tetrapeptit B. đipeptit C. tripeptit D. Pentapeptit Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng Cl2 ( a. s ) O2 , xt 3 C6H5 CH3   E .Tên gọi của E là:  B  C   D    A  A. phenyl axetat B. metyl benzoat C. axit benzoic D. phenỵl metyl ete Câu 30: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thoả mãn sơ  NaOH du ,t 0  H , Ni, t 0 CuO ,t 0 CH OH ,t 0 , xt  CH COOH, xt, H SO 3 2 đồ chuyển hoá sau: X 2 Y   4  Este (có mùi chuối chín). Tên của X là A. 2-metylbutanal. B. pentanal. C. 3-metylbutanal. D. 2,2-đimetylpropanal Câu 31: Cho C7H16 dụng với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1: 1 thu được hỗn hợp gồm 3 dẫn xuất monoclo. Số công thức cấu tạo của C7H16 có thể có là A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 10 ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬ Câu 32: Đun nóng fomandehit với phenol (dư) có axit làm xúc tác thu được polime có cấu trúc: A. Mạch phân nhánh B. Mạch không phân nhánh C. Không xác định được D. Mạng lưới không gian Câu 33: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Phân tử mantozơ do 2 gốc –glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C 1, gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4) B. Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và  –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc – glucozơ ở C1, gốc  –fructozơ ở C4(C1–O–C4) C. Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit D. Xenlulozơ có các liên kết  –[1,4]–glicozit Câu 34: Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amilozơ (5), amilopectin (6), xenlulozơ (7), cao su lưu hoá (8), nhựa rezit (9). Số polime có cấu trúc không phân nhánh là A. 7. B. 4 C. 5. D. 6. Câu 35: Trong các chất : propen (I) ; 2-metylbut-2-en(II) ; 3,4-đimetylhex-3-en(III) ; 3-cloprop-1-en(IV) ; 1,2-đicloeten (V). Số chất có đồng phân hình học : A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 36: Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2 (5), lysin (6), axit glutamic (7). Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic. C. Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S. D. Tơ visco là tơ tổng hợp. Câu 38: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường. B. Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2. C. Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton. D. Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với dung dịch Br 2. Câu 39: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H10O2, cho 9,12 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y, cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư trong NH3 đun nóng thu được 34,56 gam Ag. Số đồng phân cấu tạo của X là: A. 4. B. 5 C. 2. D. 3. Câu 40: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl acrylat, đivinyl oxalat, focmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ. Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2 là: A. 11. B. 10 C. 8 D. 9 Câu 41: Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este. 2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. 3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. 4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. 5- phenyl amoni clorua phản ứng với nước brom dư tạo thành (2,4,6-tribromphenyl) amoni clorua. Số nhận xét đúng là: A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 42: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước B. Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ gốc axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn C. Hiđro hoá dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn D. Nhược điểm của chất giặt rửa tổng hợp là gây ô nhiễm cho môi trường Câu 43: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, 1,2-đimetylxiclopropan, α-butilen, but-1-in, trans but-2-en, butađien, vinyl axetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo ra butan. A. 8 B. 9 C. 7 D. 6 Câu 44: Một loại cao su buna-N có phần trăm khối lượng của nitơ là 19,72%. Tỉ lệ mắt xích butađien và vinyl xianua là: A. 1 : 2 B. 2 : 1 C. 1 : 3 D. 3 : 1 Câu 45: Cho các dung dung dịch sau: (1): natri cacbonat; (2): sắt (III) clorrua; (3): axit sunfuaric loãng; (4): axit axetic; (5): natri phenolat; (6): phenyl amoni clorua; (7): đimetyl amoni clorua. Sô dung dịch tác dụng được với metylamin là A. 3 B. 4 C. 6 D. 5 ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng 11 Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬ Câu 46: Cho các phản ứng: H , t0 CH2=CH2 + H2O  Cl2 + KOH     CH3-CH=CH2 + Br2 (dd)   Ni ,t 0  CH3-CHO + H2   Mg(NO3)2  t0 C2H5OH + HBr (bão hoà)   Na2O2 + H2O Fe3O4 + H2SO4 loãng Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng là oxh-khử, bao nhiêu phản ứng oxh-khử nội phân tử: A. 7 – 4 B. 6 – 4 C. 5 – 4 D. 6 – 2 Câu 47: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là: A. 5. B. 4. C. 7. D. 6. Câu 48: Có các phát biểu sau đây: (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Mantozơ tác dụng được dd AgNO3 trong NH3, đun nhẹ (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom. (5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím. (7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở. Số phát biểu đúng là: A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 49: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là A. 6 B. 8 C. 7 D. 5 Câu 50: X có công thức C4H12O4N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số CTCT phù hợp của X là: A. 5 B. 3 C. 4 D. 2  H 2O, H   CuO, t o  HCN  B  D. D là: Câu 51: Cho sơ đồ: Propilen   A   A. CH3CH2CH2OH B. CH3CH2CH(OH)CN C. CH3C(OH)(CH3)CN D. CH3CH(OH)CH3. Câu 52: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan. X là: A. 2,2-đimetylbut-3-in B. 2,2-đimetylbut-2-in C. 3,3-đimetylbut-1-in D. 3,3-đimetylpent-1-in Câu 53: X là hợp chất thơm có CTPT C7H8O khi cho X tác dụng với nước Br2 tạo ra sản phẩm Y có chứa 69,565% Br về khối lượng. X là: A. o-crezol B. m-crezol C. Ancol benzylic D. p-crezol Câu 54: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau: - X làm mất màu dung dịch Br2. - 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc). - Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức. CTCT của X là: A. CH3-CH2-CO-CHO B. CH2=CH-CH(OH)-CH2OH C. HO-(CH2)3-CH=O D. HO-CH2-CH(CH3)-CHO Câu 55: Axit nào trong số các axit sau có tính axit mạnh nhất: A. CH2F-CH2-COOH B. CH3-CF2-COOH C. CH3CHF-COOH D. CH3-CCl2-COOH Câu 56: Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và butan-2-ol với H2SO4 đặc thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ? A. 5 B. 7 C. 8 D. 6 Câu 57: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4. Thủy phân X trong môi trường NaOH đun nóng tạo ra một muối Y và một ancol Z. Đốt cháy Y thì sản phẩm tạo ra không có nước. X là: A. HCOOCH2CH2OOCH. B. HOOCCH2COOCH3. C. HOOC-COOC2H5. D. CH3OOC-COOCH3.  Br  KOH / C H OH , t 0  AgNO / NH 2 5 2  X      Y  3 3  Z  Câu 58: Cho sơ đồ : C2H4   Y. Y là A. C2H6. B. C2H2. C. C2H5OH. D. C2H4. Câu 59: Một ancol no, đa chức X có số nhóm –OH bằng số nguyên tử cacbon. Trong X, H chiếm xấp xỉ 10% về khối lượng. Đun nóng X với chất xúc tác ở nhiệt độ thích hợp để loại nước thì thu được một chất hữu cơ Y có MY = MX – 18. Kết luận nào sau đây hợp lý nhất: A. Tỉ khối hơi của Y so với X là 0,8 B. X là glixerol C. Y là anđehit acrylic D. Y là etanal Câu 60: Cho các phản ứng hóa học: H SO dac ,170 0 C (1) C2H5OH + H2SO4 đặc → C2H5OSO3H + H2O 2 4    C2H4 + H2O (2) C2H5OH  (3) C2H5OH + CH3COOH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O (4) C2H5Br + NaOH  C2H5OH + NaBr H (5) C2H4 + H2O  C2H5OH A. 2 B. 4 12  HBr t0 Số phản ứng thế là: C. 3 ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng D. 1
- Xem thêm -