Tài liệu Lý do lưạ chọn công ty honda việt nam

  • Số trang: 27 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 52 |
  • Lượt tải: 0
nganguyen

Đã đăng 34345 tài liệu

Mô tả:

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 Lời mở đầu đ t i 1.L m X ấ V N ấ V k N ắ ả V ẫ ằ k ả ă V . H ă S z k P Y …. k ả ấ xuyên k â : N N : SYM… L t Vi t m H â k N H ắ ắ H V N k ả k H V N HVN â V ả Q T V HVN ả N N ắ â V Nam. HVN ấ ă N ắ P â k V "P tr t triể đ ớ v đẩ m HVN : sả p ẩm với uất k ẩu " ất ợ , p ụ vụ tốt u ầu 1 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 P ầ iới t i u u v i u tv 1. t  Tên công ty: P  V   Motor N Sả H t Vi t H P Vi t P T ắ H ; Sả V N m m . Nh máy H N P Y V N ki Sả ấ ấ ắ ắ 9 t p H V N H M N ả 42% Thailan 28% T V N 30% .  iấ p p đầu t S 52 P ấ ắ 5 V N ấ ă ả ấ ắ  Vố đi u 62 900 000 US  Vố đầu t 290.427.084 USD.  ố đ 4 369 , công ty Asian Honda M M 22 3 ă 3 ă 2005 52 996; P 6 ă 2007 ấ 2 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 2. u tr p t triể Vi t Nam: Nă 1996 - T 3: N ấ 1997 - Tháng 12: Xuấ x chi xe Super Dream tiên. 1998 - Tháng 2: Ra mắ chi xe Super Dream- ki xe tiên dành cho th tr Vi Nam. - Tháng 3: Khánh thành nhà máy Honda Vi Nam. 1999 -Tháng 9: Ra mắ xe Future. - Tháng 10: Khánh thành trung tâm lái xe an toàn. 2000 - Tháng 3: Nh ch ch Iso 2002. 2001 - Tháng 3: nh bằ khen c Th t chính ph . - Tháng 9: Nh ch ch Iso 14001. - Tháng 11: Xuấ x chi xe th 500.000. 2002 - Tháng 2: Gi thi xe W α - Tháng 5: Xuấ kh xe W α P 2003 - Tháng 3: nh ch ch Iso 9001:2000. - Tháng 4: Xuấ x chi xe th 1 tri . - Tháng 8: Kh ch ng trình” Tôi yêu Vi N ” à nh bằ khen c Uỷ ban An toàn giao thông qu gia. 2004 - Tháng 4: ASIMO t thăm Vi Nam. - Tháng 9: Bắ cuôc thi tìm hi an toàn giao thông trên truy hình” Tôi yêu Vi N ” - Tháng 11: Ra mắ 2 ki xe Wave ZX và Future 2. 2005 - Tháng 1: Honda Nh Bả gi thi Honda Spacy 102cc sả xuấ t Vi Nam qua các c hàng HEAD . - Tháng 4: Chào m chi xe th 2 tri . - Tháng 7: nhân huân ch ng lao h 3. - Tháng 11: Ra mắ Wave RS. 2006 - Tháng 3: Kỷ ni 10 năm thành l và ra mắ xe Super Dream. - Tháng 4: Ra mắ Future neo GT. - Tháng 5: Ra mắ Future neo phanh c . - Tháng 6: Ra mắ Wave RSV. - Tháng10: Gi ẫ LI K W 00S -T 2: T ả H k k V N 2007 - T 4: X ấ ắ T 4: R ắ ă k -T 5: R ắ W S - háng 7: “T V N “ 2 - Tháng 8: R ắ LI K -T 0: R ắ ă 3 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 P ầ P đ t i tr ờ m i tr ờ i ợ Vi t m kinh doanh: v m 1.1.1.1 ề GDP v chu kỳ kinh tế: T k ả 7 ă â P V N ă ă 2000 P 44 646 ỷ ă 2006sau 6 ă ă ấ 903 790 ỷ T ă k V N 6- 8% ấ ă 2005 ă : 8 44% k ă 2007 : 8 2%-8 5% 2006-2010 là: 7,5%-8 8% T , ă 20 0 P 400 ỷ ( ấ 2 ă 2000ă 2020 P 3 000 ỷ ( ấ 4 ă 2000).GDP â ă 20 0 050- 00US ă 2020 ă 3 3-3 6 ă 2000 k ă 3 9% ă 2006 3 5% ă 2005 N â k SE N ă â ă 2006 5 4% ă 2005 N ả V ă ă ă ấ ấ â ă ph ng ti i l - ph ng ti thi y trong s - ă m khác thu nh c ng dân vẫ còn thấ ( d tính năm 2010 1.050-1.100USD/ng ) vì v mua xe ôtô vẫ là i quá khả năng, i này t thu l cho Honda Vi Nam(HVN) và các hãng xe máy trên th tr Vi Nam phát tri sả xuấ , k ấ k Tă v l v xe máy, ôtô V N , gây ra HVN. 4 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 Biểu đồ1: Tổng sản phẩm trong nước giai đoạn 2000-2006 1000000 Tỷ đồng 800000 600000 GDP 400000 200000 0 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 (Nguồn: Tổng cục Thống kê) 1.1.1.2 ề tỷ giá hối đoái: T ă 997 ă 200 -2005 ỷ VN US ă 4 â ă 2003 US ă ẹ VN ỷ k ả 5 0006 000; 6 000 ă 2007 ỷ ắ ă 0 5% N ỷ M ă ấ k M ă 2006 M k N â N V N NHNNVN 8 000 US ă 20 0 20 000VN US ă 2020 V ỷ ă ấ k . HVN- là m doanh nghi i trong nghành xe máy trong l v xuấ kh , v các linh ki , xe máy nguyên chi - có nh g l th v giá s r h n, và tă s c tranh. Do v , xuấ kh c s tăng lên làm tãng l nhu cho công ty. Giá USD tăng ch h n so v giá tiêu dùng và vàng ngh v vi các linh ki nh v c HVN s r h n m cách t ng khi giá xe s giả i theo( m cách t ng ), thu hút khách hàng. T ả k US k : EURO P hay YEN, trong khi tỷ giá h i oái c VND so v các ngo t khác thông qua USD ỷ ă VN US k ấ k â Âu. Các doanh n ấ k ang â Â US k ă ỷ ă K ấ k k â â Â ả ă B lý do trên nên vi xuấ nh kh c HVN sang các th tr s d EURO quy là g nh bấ l . 5 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 Biểu đồ 2: Chỉ số giá tiêu dùng,vàng, đô la Mỹ năm 2006 (so với tháng 12 năm trước) 160 140 120 Chỉ số giá tiêu dùng 100 80 Chỉ số giá vàng 60 Chỉ số giá đô la Mỹ 40 20 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 (Nguồn: Tổng cục Thống kê) 1.1.1.3 ề lạm phát: Báo cáo c N â V N ă V N ă 2005 ă 2007 2 2006 T k ă 8 9% ă V N 8 3% 7 32% â Á ă ă 2006 ă ấ â L 7 5% 2 2006 ă 8 4%k k ă ấ k c v xe máy, m k ảN s 3 4% â ă â ă ả k ă 2005 3 ă i k 8 8% k ă 2006 là 3,3%. V k k ă 9 hàng hoá lâu b ả c giả theo. ỷ ă L ă k â : ă ă ấ â k t c quy i mình. N ả k … ă ă ấ ả này làm HVN phả th c mà HVN c ă ấ T nằ ă ả k và tr ấ ắ … h n trong các trong s ả ả ấ ng hàng hóa có Q 6 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 1.1.2 ă ó - ã ộ 1.1.2.1 ề dân số: N â Nă 2004 83 03 700 40 3 0 500 4 72 200 Nă 2005 83 04 900 40.845.400 nam, 42.259.500 S ă 2006 84 08 00 4 330 900 42 777 200 2006-20 0 ă â â 25% ă 20 0 88 446 000 26 k 29 25%; 20 0-2020 ă â ă 8% â ă 2020 99 455 000 35 k 35 5% H 57% â 5-30 ỷ ả trong các năm ti theo ẫ 50%. V â â cho HVN â 83 ấ ẫ HVN. ấ â HVN các dòng xe t trung vào m phân o n th tr nh có th t h ngu l cho phát tri . M khác, ây c là ngu nhân l có trình , năng và s nhi huy t v công vi là m l th cho HVN. ấ â â ằ k HVN ả ất các dòng ả 7 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 . Biểu đồ 3: Dân số Việt Nam từ 2000-2006 86000 Nghìn người 84000 82000 80000 78000 76000 74000 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 (Nguồn: Tổng cục Thống kê) 1.1.2.2 ề phong cách sống: ă â V N ấ N ẹ ă â ấ Q ă ă â â ấ ắ ả ảk X ắ ấ ắ k k â â ả X ấ k k V â ng, nhất là cho HVN có h phát tri trang, sành i , bắ mắ v gi tr trong t ng lai. T â k ẹ k k â HVN ă ả 1.1.3 H 20 ă í ị và p 45% p uậ ấ â ả các dòng xe th ả ả 8 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 H ả : ả Sả ắ N : ấ ả ấ N P ả â ằ â N ấ M â â ă ắ k : â â ả â â ả â ă â trong th ho k HVN( là m công ty có v t n gian ti p theo, cam k gắ bó lâu dài v ng ngoài) an tâm dân Vi Nam. T ấ k â k k ă S ả : â ; ả : ấ k k ă ấ Tấ k k â ả ải quan và ả ằ ả ; â ấ ấ V vi h th pháp lu ngày càng hoàn ch pháp lý cho HVN có th ho thu l tránh m phi Kỹ 1.1.4 thì t hà. ra môi tr uậ ấ kỳ Y ả ả ả ấ ắ T ắ ắ ấ kỳ KH& N 2-3 960- 970 75% ấ ấ 52 % 70% T ấ 76% k ấ â 50% 0% ả k â V ả T 38% ấ k k 80-90% N 0 2- 0 3 % 9 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 Ấ 5% H Q “ ă Vấ 0% KH& N V ấ” â ă N V VN k 3 k : k ằ ả ; T i là â k ấ k ả ă riêng trong nghành xe máy thì s là l th c , liên t m công ngh - trong vi c trong n . “â ” i này n xét HVN-b có m dây chuy hi tranh v các doanh nghi xe máy i tr ờ 1 a) Nhu cầu của thị trường: X â T k V N 6 ă 2007: H ả k ả 20 2 ă ă â 2% ă ấ â HVN c nh các doanh nghi trong ngành m r quy mô sả xuấ và lắ ráp xe máy h t khu v nông thôn và phát tri các dòng xe cao cấ cho khu v thành th và ph v xuấ kh . b) Đối thủ cạnh tranh: Theo s li c B công nghi , n ta có 52 doanh nghi lắ ráp xe máy, trong có: 22 doanh nghi qu doanh, 23 doanh nghi ngoài qu doanh, 7 doanh nghi FDI. Trong s các doanh nghi trên thì ch có 10 doanh nghi có khả năng c tranh, 24 doanh nghi có khả năng c tranh y , 10 doanh nghi c có khả năng b giả th . 10 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 Th tr Stt xe máy Vi Nam có th chia thành 3 nhóm sau: Các doanh nghi Th ph Nhóm 1 Honda Yamaha Suzuki SYM 87% Nhóm 2 Piagio 3% Nhóm 3 Su fat Lifan Các doanh nghi lắ ráp c Vi Nam. 10% i - Quy mô sả xuấ l . - Sả ph ad . - Công ngh tiên ti c Nh Bả ho Loan. - Ki dáng ẹ , th trang. - Giá cả v phả . - Sả ph nh kh . - Sả ph ch y là xe tay ga. - Công ngh hi . - Ki dáng sang tr . - Giá t ng cao. - Quy mô sả xuấ v và nh . - Sả ph ít. - Ki dáng bắ ch c các doanh nghi nhóm 1. - Công ngh ch y là t Trung Qu . - Giá r . Các doanh nghi thu nhóm 3 là nh doanh nghi y , v kinh nghi sả xuấ ch a nhi , s h tác kinh doanh gi các doanh nghi c r r , xúc ti th ng m y , th chí c tranh thi lành m . B v s ép c các doanh nghi thu nhóm 3 lên HVN là không nhi , có chăng ch là gây áp l v giá cả c sả ph . Ch y các thành viên trong nhóm 3 là c tranh v nhau. Các doanh nghi thu nhóm 2(Piago) là nh doanh nghi có khả năng c l v HVN trong vi tranh giành th ph c dòng xe trung và cao cấ . Trong cu ua này có th nói HVN ang b thấ th b các dòng xe c Piago th gắ li v s sang tr vào tâm lý dùng “ àng hi ” m b ph c ng dân Vi Nam. Song c có th nh thấ rằ do phải nh kh nên giá khá cao, h th các c hàng lý, s ch a không nhi mà hi nay s ph bi trong s d là không cao và do v ch a ả h nhi HVN. Nh ng bằ vi xây d nhà máy Piagio Vi Nam thì trong th gian t Piagio s là th c tranh l mà HVN phả ng . Có th nói trong th i hi t thì th tr xe máy Vi Nam là cu c tranh c các doanh nghi thu nhóm 1. bi , th c tranh l nhấ c HVN là Yamaha Vi Nam(YVN) b công ngh là c Nh Bả , các sả ph ad liên t thay mẫ mã(th là i tr so v HVN), giá cả i ch m có th c tranh v HVN v giá. Các dòng xe c Yamaha Vi Nam l h nh ng tr tu thích năng v h th quả cáo r r nhằ thu hút khách hàng. Tuy nhiên, i y c Yamaha Vi Nam 11 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 chính là chấ l các dòng xe ch a cao khả năng v hành lâu dài còn ch a t và ây c chính là i mà HVN có th khai thác. Hi nay th ph c Suzuki mấ d vào tay HVN và YVN b các sả ph m m ch a nhi , h th phân ph còn nh bé, khâu marketing còn y và trong th i hi t là không th c tranh v HVN nh ng c c nh thấ rằ Suzuki không r b th tr Vi Nam mà là t th ch l i. Có th trong th gian t khi thích h thì Suzuki s l tung ra nhi sả ph m nhằ giành l th ph mấ . Trong nhóm 1 thì SYM là th c tranh y nhấ c HVN b ch a có m ho marketing m các sả ph có ki dáng không ẹ và a d nh HVN, nh ng m i d nh thấ là giá thành rấ thấ , thấ h n c HVN và l h vào t tiêu dùng là ng nông thô 70% ân c ) và i m chính là s b b c c (rấ phù h v i ki không th g xuyên bả d ỡ ). Trong th gian t n khắ ph nh i v ki dáng thì th s là th c tranh l c HVN. à u 1.2.2 ứ Các nhà cung c HVN rấ nhi , có th li kê các n : - Nh Bả : cung các linh kiên quan tr nhấ c xe máy liên quan c và h s nh : xi lanh, pittông, tr máy, tr chuy , kh ly h . - Thái Lan: cung cấ m t ph các linh ki quan trong trên và h xylanh, ch hoà khí b m d . - Trung Qu : cung cấ các linh ki n ph khác: è , g ng, v máy… - Vi Nam: m ph các linh ki là sả xuấ tr c ti công ty HVN và các thành viên c Honda t Vi Nam, còn các công ty khác thì ch cung cấ nh chi ti không quan tr nh : l , săm, vòng bi và m s chi ti nh . Tuy các nhà cung cho HVN nhi nh ng có th thấ các linh ki này lấ t các công ty là thành viên c Honda toàn c . Ví d nh : Thái Lan là: Aisia Honda Motor; Nh Bả là các công ty con c Honda; Vi Nam và Trung Qu là các công ty liên doanh c Honda Nh Bả . Ch có m s ít các linh ki không quan tr m là c các doanh nghi , công ty Vi Nam. Vì v , s ép c các nhà cung lên HVN là y . 1.2.3 Khách hàng: a) Mô tả sơ lược khách h ng:  T :T 8 60  T : H 800$ ă ă 20 0 k  N :T  T :T â k k 000$ ả ă â â ả ắ ả N k ẹ ắ 12 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 b) Phân tích khách hàng: H V ắ SYM… k N ấ :H ả S z k P k Y H ấ k ấ k ấ M k k k : k HVN k HVN ả ắ ắ ấ 4 Sả p ẩ ấ ả  : X :S 5 ă ấ ẫ : k k ả ả â ả V 30-40km/h, có k k ẹ . 35 40-80 k 5000 Mẫ ả HVN  Ô : â ă g k ả 70% V T ă k â ấ HVN ả phân khúc  : V ả â k ắ k 5 â k k ă ề ẩ : V 3 ả N H ả ấ ả ả 13 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 V k k ă HVN k k Q 2 T 3 4 T t â ấ k ả k k k â T ả k k â ả ả ấ ấ k ắ T k : ả k ẫ P t k ib â k i p ấ M k â N tđ u M k k k ă k . ả ứ tr ti p bê à k 2 500 k k k k ả ă k ả - k ấ 14 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 Bả p â L k L k k V è Máy phanh ă ả T ấ Cao M ấ ấ t ấ u đặ đ ể ấp đ â ự ì p vớ ữ s u Vi t Nam Asian Honda ( Thái Lan ) u ấp t i Vi t m u ấp t i T Sundiro Honda T Q iL u ấp t iTru Q N ấ Q N ấ 2 uố  Tăng số lượng các nh cung cấp tại iệt Nam: T â k ả N HVN 4 ấ V N hà ả ấ I â ấ ă 30 ấ  Chuyển dịch từ những nh cung cấp ở Thái Lan sang những nh cung cấp tại Trung Quốc: Linh k ắ T Q ng ty liên doanh 50% H T Q H S Motorcycle Co., Ltd..  Tăng số lượng các nh cung ứng cấp 1: ấ V 15 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688  Tăng số lượng các nh cung ứng cấp 2 v 3: ả ă ấ ấ ấ T Q M â ấ HVN linh kiện không gốc ấ linh kiện không gốc các linh kiện gốc ấ ẫ keiretsu1 N ả T L I - -nê-xia. V ấ linh kiện không gốc k HVN T k â ả ả ấ k T k ả ả các linh kiện không gốc. M ấ linh kiện gốc ẫ thành keiretsu H ả ả ấ â T L N ả ấ V N T Q H k ảk ằ ả ấ T L N ả T ấ ằ ấ k ả ấ linh kiên gốc HVN ấ ả k â k 2.1.2 Sả uấ ă ă k , hi  P â â ă k  P â N Á 2007 HVN 850 000 ă :Á ả ắ ắ :L â ả :T :T ấ ẹ P â P â ả â R P â k ả k â ấ ả ả k ả ằ k ả ă H  ấ : ă   ă : N ả ả ả k k k ấ  P â k ắ ấ 1 ắ k : â ắ ả Keiretsu N ă â 16 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688  k H ấ : ấ â ngoài. â k ấ N Á Q HVN ả ấ kỳ 3 u ứ ộ bộ  Kênh phân phối của H N: H HVN 300 (HEAD) â â k HVN ấ HVN k trong â ả .  Quá trình vận chuyển phụ tùng, linh kiện từ nơi sản xuất, phân phối đến nơi lắp ráp sản phẩm: ấ k HVN ă k ấ T Q k ấ 4 độ  ả â Sả p ẩ : H :S W : k H V N ấ k : α, RS, ZX, 1, α+), Fut S ả 2 T; T ả â ả ả T â H ă k ả ă H V N k ắ V ấ ả ỡ V N â k khác K H V N ấ â W ả ẫ ấ ẫ k ẫ ả ấ L “H ả ” ả k k ả â V α N ả H V ấ ả N N k W ấ 17 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 Bả Sả sả p ẩ ó ê ị . M (VND)GTGT công T k ả Air Blade T â ă â H 28.000.000 ằ ả ấ H ằ ắ k khách hàng ả ả V H xe. S K 08 4 kỳ ă ả CLICK 25.500.000 k k ấ ả EURO 2. K ả ă Future neo F1 - phun ă PGM- F1, ả k k Future neo Super Dream Deluxe Super Dream Wave S 21.500.000( nan hoa- ắ 22.500.000( nan hoa- ắ ) 24.000.000( vành 16.900.000 H 25 26.000.000( nan hoa), 27.000.000( V ẹ X 4 kỳ 25 ả k ả k càng cao. â ẫ k 15.900.000 14.900.000 quan tâm. K c k S k ả T è k k 18 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 ả ả M M ấ k ẳ Á W α è L ă 13.900.000 ấ k N Wave RS ắ 14.900.000 ấ Rấ T T Wave RSV k R M ă H 16.900.000 ắ Ptính ấ ả  G ả: ả kỳ ấ T V : kỳ các ả H 900 000 S  P â p : â HE  Xú :T ấ V N ấ V ả : â ấ N ả 300 T Q ấ : 7 500 000 H V W α : N H H “ ả ả k V N â ” k â H H ấ V V N N k ấ :  “ V ” khách hàng “T V k ẫ N “ ằ ẫ H 19 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 â ă H k V k R N ả â i tiêu dùng. :T 0 2006 H  â X â â Ủ 7 000US N V T ” 8 9 2007 H  “Q 200 ấ và ấ k 2 : T 260 ả THPT L X ă 2007 T 26 000US L W R k …  Xâ â lái xe cho khách hàng.  Xâ tiêu không â  T k ắ ả … 40 ả 2 â : THPT T V T 8 T ấ ắ k ả â Tấ ả ả HVN 5 Dị vụ s u b à ấ k ấ â k t ằ M k k k k k k k k k ấ ấ k M k ả k ả mua cho công ty- â ă ả ả t k N k H ấ ả ấ ả k â HVN : HVN HE h â ấ : ẫ k ắ ả ả ỡ ấ H W ấ ấ HVN S 300 S 20
- Xem thêm -