Tài liệu Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng anh 9 (tống ngọc huyền)

  • Số trang: 24 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 243 |
  • Lượt tải: 0

Mô tả:

1 2 LỜI GIỚI THIỆU Các em học sinh thân mến! Nhằm giúp các em có thể tự kiểm tra, đánh giá năng lực cũng như củng cố lại kiến thức tiếng Anh đã học trên lớp một cách hiệu quả, đội ngũ biên soạn tâm huyết của Megabook đã cho ra đời bộ sách mang tên “Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập Tiếng Anh”. “Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập Tiếng Anh” bao gồm 4 cuốn phù hợp với các em từ lớp 6 tới lớp 9. Mỗi cuốn sách gồm từ 10 – 16 bài với Từ vưng – Ngữ pháp – Bài tập tương ứng bám sát chương trình Tiếng Anh cấp THCS. Những người biên soạn đã sắp xếp bộ đề theo cấp độ khó tăng dần, phù hợp với tất cả các đối tượng học sinh có học lực từ trung bình đến khá, giỏi. Ưu điểm vượt trội của bộ sách luyện chuyên sâu:  Áp dụng kĩ thuật xây dựng ma trận để kiểm tra của Bộ Giáo dục và Đào tạo giúp ôn lại toàn bộ kiến thức đã học, đồng thời làm quen với nội dung kiến thức mới.  Hệ thống lời giải chi tiết. Không chỉ được trình bày, giải thích một cách dễ hiểu, kĩ lưỡng, hệ thống lời giải chuyên sâu còn được bổ sung và mở rộng giúp các em tiếp thu nhiều kiến thức nâng cao và toàn diện hơn.  Nội dung kiến thức bám sát khung chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo giúp các em nắm vững kiến thức đã học trên lớp cũng như ôn luyện thêm các bài học nâng cao, hỗ trợ quá trình tự học tiếng Anh hiệu quả.  Các bài tập được sắp xếp khoa học giúp học sinh đánh giá chính xác năng lực và sự tiến bộ của mình theo từng cấp độ.  Rất nhiều mẹo giải hay, dễ dàng vận dụng, dễ nhớ sẽ giúp học sinh làm bài nhanh hơn, đạt điểm cao hơn. Từ đó, các em sẽ tăng thêm niềm hứng thú với môn học này. Với sự tham gia đóng góp của đội ngũ biên soạn sáng tác của Megabook và các giảng viên uy tín, chúng tôi hy vọng rằng Bộ sách “Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập Tiếng Anh” sẽ luôn là người bạn đồng hành của các em học sinh và là sự tin tưởng của các thầy cô giáo và các quý vị phụ huynh. 3 CONTENT UNIT 1. LOCAL ENVIRONMENT 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Ôn tập câu phức (Complex sentences) 4 II. Cụm động từ (Phrasal verbs) 4 UNIT 2. CITY LIFE 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Ôn tập so sánh với tnh từ và trạng từ (Comparison of adjectves and adverbs) 4 II. Cụm động từ (Phrasal verbs) (tếếp) 4 UNIT 3. TEEN STRESS AND PRESSURE 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Ôn tập câu gián tếếp (Reported speech) 4 II. Từ để hỏi đứng trước động từ nguyến mâẫu có “to” (Queston words before to infnitve) 4 UNIT 4. LIFE IN THE PAST 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Ôn tập thói quen trong quá khứ với “used to” 4 II. Câu điếều ước cho hiện tại (Wishes for the present) 4 UNIT 5. WONDERS OF VIETNAM 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Câu bị động không ngôi (The impersonal passive) 4 II. Cách dùng động từ suggest (Suggest + v ing/ clause with should) 4 UNIT 6. VIETNAM: THEN AND NOW 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Ôn tập thì quá khứ hoàn thành (Past perfect) 4 II. Câếu trúc tnh từ 4 UNIT 7. RECIPES AND EATING HABITS 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Ôn tập từ định lượng (Quantfers) 4 II. Động từ khuyếết thiếếu trong câu điếều kiện loại 1 4 (Modal verbs in conditonal sentences type 1) 4 UNIT 8. TOURISM 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar: cách dùng khác của mạo từ (Artcles: other ues) 4 I. Mạo từ không xác định “a/an” 4 II. Mạo từ xác định “the” 4 III. Mạo từ rôẫng/ không có mạo từ (zero artcle) 4 UNIT 9. ENGLISH IN THE WORLD 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Ôn tập câu điếều kiện loại 2 (Conditonal sentences type 2) 4 II. Mệnh đếề quan hệ (Relatve clause) 4 UNIT 10. SPACE TRAVEL 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Ôn tập thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành (Past simple and past perfect) 4 II. Mệnh đếề quan hệ xác định (Defning relatve clauses) 4 UNIT 11. CHANGING ROLES IN SOCIETY 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Ôn tập câu bị động thì tương lai (Future passive) 4 II. Mệnh đếề quan hệ không xác định (Non defning relatve clauses) 4 UNIT 12. MY FUTURE CAREER 4 A. Vocabulary 4 B. Grammar 4 I. Ôn tập Despite/ in spite of 4 II. Verb + to infnitve/ verb + v ing 4 ANSWER 131 5 6 UNIT LOCAL ENVIRONMENT 01 (MÔI TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG) A VOCABULARY New words Meaning Picture Example nghệ nhân, thợ làm nghếề thủ công These vases were made by local artsans. Những chiếếc bình này được tạo ra bởi những nghệ nhân địa phương. authentcity /ˌɔːθenˈtɪsət/ (n) tnh chnnh xác, tnh xác thực, thật You should check the authentcity of the product before purchasing it. Bạn nến kiểm tra tnh xác thực của sản phẩm trước khi mua nó. birthplace /ˈbɜːθpleɪs/ (n) nơi sinh ra, quế hương Japan is the birthplace of origami. Nhật Bản là quế hương của nghệ thuật gâếp giâếy. giải quyếết You may have to deal with many problems. Bạn có thể phải giải quyếết râết nhiếều vâến đếề. thếu She embroidered foral paterns on the dress. Cô âếy thếu họa tếết hoa lến chiếếc váy. đôếi mặt với You have to face up to your shortcomings. Bạn phải đôếi mặt với những thiếếu sót của bạn. có quan hệ tôết với Mary gets on with all her co workers. Mary có môếi quan hệ tôết với tâết cả đôềng nghiệp. artsan /ˌɑːtɪˈzæn/ (n) deal with /diːl wɪð/ embroider /ɪmˈbrɔɪdə(r)/ (v) face up to /feɪs ʌp tu/ get on with /get ɒn wɪð/ 7 knit /nɪt/ (v) lacquerware /ˈlækə(r)weə(r)/ (n) look forward to /lʊk ˈfɔːwəd tu/ 8 đan (len, sợi) Last year, my grandmother knited me a sweater. Năm ngoái, bà tôi đan cho tôi một cái áo len. món nghiếền My father is highly interested in Japanese latquerware. Bôế tôi râết hứng thú với đôề sơn mài Nhật Bản. trông mong I am looking forward to the upcoming festval. Tôi đang trông mong lếễ hội săếp tới. marble sculpture điếu khắếc đá /ˈmɑːbl ˈskʌlptʃə(r)/ Marble sculpture is the art of creatng three dimensional forms from marble. Điếu khăếc đá là nghệ thuật tạo ra những khôếi ba chiếều từ đá. memorable /ˈmemərəbl/ (adj) đáng nhớ My town is memorable for its stunning beaches. Thành phôế của tôi râết đáng nhớ bởi những bãi biển tuyệt đẹp. pass down /pɑːs daʊn/ truyếền lại These skills are passed down from father to son. Những kĩ năng này được truyếền từ cha tới con. set of /set ɒf/ khởi hành When will you set of to Paris? Khi nào bạn seễ khởi hành đi Paris? turn down /tɜːn daʊn/ từ chôếi Why did you turn down his invitaton? Tại sao bạn lại từ chôếi lời mời của anh âếy? weave /wɪːv/ (v) dệt (vải...), đan (rổ, rá...), kếết (hoa...) She wove some fowers into a garland. Cô âếy kếết một ít hoa vào vòng hoa. B GRAMMAR I ÔN TẬP CÂU PHỨC (COMPLEX SENTENCES) 1. Định nghĩa Định Câu phức là câu bao gôềm 1 mệnh đếề độc l ập (independent clause) và nt nhâết 1 mệnh nghĩa đếề phụ thuộc (dependent clause) liến kếết với nhau. Hai mệnh đếề thường được nôếi với nhau bởi dâếu phẩy hoặc các liếền từ phụ thuộc (subordinatng conjuntons). Ví dụ He always takes tme to play with his daughter even though he is extremely busy. Mệnh đếề độc lập Mệnh đếề phụ thuộc (Anh âếy luôn dành thời gian để chơi với con gái mặc dù anh âếy râết b ận r ộn.) Even though he is busy, he always takes tme to play with his daughter. Mệnh đếề phụ thuộc Mệnh đếề độc lập (Mặc dù anh âếy bận rộn, nhưng anh âếy luôn dành thời gian để chơi với con gái.) You should think about money saving from now if you want to study abroad. Mệnh đếề độc lập Mệnh đếề phụ thuộc (Bạn nến nghĩ vếề việc tếết kiệm tếền từ bây giờ nếếu bạn muôến đi du học.) If you want to study abroad, you should think about money saving from now. Mệnh đếề phụ thuộc Mệnh đếề độc lập (Nếếu bạn muôến đi du học, bạn nến nghĩ vếề việc tếết kiệm tếền từ bây giờ.) L ưu ý Mệnh đếề đi liếền với liến từ trong câu phức chnnh là m ệnh đếề ph ụ thu ộc (dependent clause). Nếếu mệnh đếề phụ thuộc (dependent clause) nắềm phna trước mệnh đếề độc lập (independent clause) thì giữa 2 mệnh đếề phải có dâếu phẩy, còn lại thì không . 2. Một số liên từ phụ thuộc phố biến After (Sau khi) Although (Mặc dù) As (Bởi vì/ Khi) as if (Như thể là) as long as (Miếễn là) In order to (côết để mà) Before (Trước khi) Even if (Mặc dù) Because (Bởi vì) as though (Như thể là) as much as so that (côết để mà) Once even though Whereas If as soon as Unless (Một khi) (Mặc dù) (Trong khi đó) (Nếếu) (Ngay khi) (trừ phi) (Kể từ khi/ Bởi vì) Though While In case When Untl (Mặc dù) (Trong khi đó) (Nếếu) (Khi) (Cho đếến khi) 3. Các loại mệnh đềề phụ thuộc hay gặp Trong câu phức, có nhiếều loại mệnh đếề phụ thuộc khác nhau, d ưới đây là m ột vài lo ại thường gặp. Mệnh đềề phụ thuộc Mệnh đềề phụ thuộc chỉ lý do (dependent clause of reason): trả lời cho câu hỏi “Why” (tại sao) Ví dụ I needn’t tell you as he has told you already. (Tôi không câền kể cho anh vì cậu âếy đã kể cho anh rôềi.) 9 I did it because there was no one else to do it. thường bắết đâều với các liến từ như: (Tôi làm điếều đó vì không còn ai để làm nữa.) because, since, as... Since you insist, I shall go with you. (Vì anh cứ năn nỉ, tôi seễ đi với anh.) Mệnh đềề phụ thuộc chỉ thời gian (dependent clause of tme): As I went out, he came in. (Khi tôi đi ra thì anh ta vào.) nói vếề thời gian hành động trong As soon as you are ready, we shall go. mệnh đếề độc lập diếẫn ra khi nào. (Ngay khi cậu săễn sàng chúng ta seễ đi.) thường bắết đâều với các liến từ như: I hurried to see him after I had heard the news. when, while, before, after, as soon as,... (Tôi vội đếến gặp anh âếy sau khi nghe tn.) I hope to pay him a visit before I went away. (Tôi hy vọng thắm được anh âếy trước khi anh âếy đi.) - Mệnh đềề phụ thuộc chỉ sự nhượng bộ Though it is getting late, I think we have to fnish our lesson. (Mặc dù đã muộn tôi vâễn nghĩ răềng (dependent clause of concession): diếẫn tả kếết quả bâết ngờ, ngoài mong chúng ta phải làm xong bài.) Althouah it rained, he went out all the same. đợi. thường bắết đâều với các liến từ như: (Mặc dù trời mưa anh ta vâễn đi ra ngoài.) although, though, even though, even I’ll get there even if I have to walk all the day. if... (Tôi seễ tới đó, dù cho tôi có phải cuôếc bộ suôết c ả ngày.) Mệnh đềề phụ thuộc chỉ mục đích (dependent clause of purpose): He was speaking very quietly so that it was difcult to hear what he said. nói vếề mục đnch của hành động trong (Anh ta nói râết kheẫ đếến nôẫi khó có thể nghe được anh ta nói cái gì.) mệnh đếề độc lập. thường bắết đâều với các liến từ như: so that, in order that...  BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng. 1. My mother used to tell me stories __________ I went to bed. A. since B. untl C. before 2. You’d beter take the keys __________ I’m out A. in case B. since C. after 3. My brother likes eatng fried chicken __________ it is very bad for his health. A. because B. although C. when 4. Yesterday, Jim was playing the piano __________ his sister was playing the fute. A. as B. although C. while 5. You shouldn’t spend too much tme on computer __________ it is harmful to your eyes. A. as 10 B. when C. although 6. I will phone you __________ I get there. A. while B. as soon as C. untl 7. The scientst usually works in his lab __________ the sun sets. A. untl B. as soon as C. although 8. __________ you promise not to tell lies again, l won’t forgive you. A. If B. Even if C. Unless 9. __________ her legs were hurt, she made atempt to fnish the running track. A. Even if B. As if C. Even though 10. She talked __________ she witnessed the accident. But in fact she knew nothing. A. as if B. even though C. even if 11. I didn’t fnish my homework __________ I was seriously ill yesterday. A. when B. though C. since 12. James decides to save money from now _____ he has enough money to travel this summer. A. so that B. though C. when 13. __________ we have been friends for only one year, we deeply understand each other. A. If B. Though C. Once 14. Mr. Smith doesn’t like dogs, __________ his wife loves them. A. when B. so that C. whereas 15. I was cycling home yesterday __________ I saw Jim standing near the fountain. A. when B. while C. since Bài 2: Hoàn thành những câu sau đây bằng những liên từ cho sẵn. since although while unless before as though when as long as because in case 1. ___________ Jim came home, he realized that someone had broken into his house. 2. You’d beter bring your raincoat ___________ rain pours down. 3. They have been colleagues ___________ they graduated. 4. ___________ Jim puts more efort in his studying, he won’t catch up with his classmates. 5. My mother always reminds me to wash my hands _______ I have meals. 6. We will go picnicking ___________ the weather is fne. 7. James behaved ___________ nothing had happened. 8. I can’t make it on Saturday ___________ I will be fully occupied. 9. When I got home; my father was mowing the lawn ___________ my mother was watering the fower beds. 10. ___________ I don’t get on well with Mary, I really admire her intelligence and beauty. 11 Bài 3: Nốối những mệnh đềề ở cột A với những mệnh đềề ở cột B để tạo thành câu hoàn chỉnh. A B 1. Jane didn’t realize her mistake a. when snow started to fall. 2. They were playing in the backyard b. though it is distant from our house. 3. if you show your atempt in your work, c. before they moved here. 4. This couple had been in New York City for d. I stll travel by public transportatons. 2 years 5. My mother often shops at the local e. so that l will have a decent job in the supermarket future. 6. It has been ages f. you may get promoton soon. 7. I try to study hard g. untl her mother pointed it out for her. 3. Even if I own a car, h. since we last encountered. 1 _________ 2 _________ 3 _________ 4 _________ 5 _________ 6 _________ 7 _________ 8 _________ Bài 4: Nốối hai câu đơn đã cho thành một câu ghép, sử dụng liền từ thích hợp. 1. Jim was absent from class yesterday. He was sufering from a bad cold. _________________________________________________________________________ 2. They decided to move their house. They don’t have to travel a long distance to work. _________________________________________________________________________ 3. Mary hurt her fngers yesterday. She was preparing dinner. _________________________________________________________________________ 4. At 4pm yesterday, my mother was cleaning the house. I was looking after my younger brother. _________________________________________________________________________ 5. They decided to go on an excursion. They want to get away from work stress. _________________________________________________________________________ 6. My father taught me how to use the computer. Before that, I didn’t know how to use it. _________________________________________________________________________ 7. I arrive at the staton. I will call you right after that. _________________________________________________________________________ 8. My brother is very out going. I am quite reserved. _________________________________________________________________________ 9. Mr. Peter was walking home. He was robbed of his wallet. _________________________________________________________________________ 10. I don’t have a pet. My mother doesn’t allow me to have one. _________________________________________________________________________ Bài 4: Điềền liền từ thích hợp vào chốỗ trốống để hoàn thành những câu sau: 1. __________ it’s pouring with rain, we are going for a walk in the park. 12 2. __________ she hands in the assignment before Tuesday, she will get very bad mark. 3. He decided to trust Jim this tme __________ he was not an honest man. 4. Jennifer decided to break up with Peter __________ he didn’t spend much tme with her. 5. Danny bought a new car __________ his old car was stll in good conditon. 6. I will be in great trouble __________ my mother knows my fnal test scores. 7. Janice will have fnished the report __________ the tme you receive the leter. a. The concert will be canceled __________ no more tckets are sold. 9. Children are not allowed to enter this place __________ they are accompanied by adults. 10. You should bring think coats __________ the temperature falls at night. 11. __________ my sister doesn’t like eatng salad, she eats it regularly to keep ft. 12. I won’t come to Jim’s party __________ he invites me. 13. __________ you tell me the truth, I can’t help you. 14. _________ the fre fghters arrived, the fre had already been put out by the local residents. 15. You can leave early __________ you want to. II CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS) 1. Định nghĩa Định nghĩa Ví dụ Cụm động từ (Phrasal verb) là sự kếết hợp giữa một động từ và một tểu từ (partcle). Tiểu từ có thể là một trạng từ (adverb), hay là một giới từ (prepositon), hoặc là cả hai, chẳng hạn như back, in, on, of, throughh, up... Khi thếm tểu từ vào sau động từ, cụm động từ thường có ý nghĩa khác hẳn so với động từ ban đâều. The rich man gave away most of his fortune. (Người giàu âếy tặng hâều hếết tài sản của ông ta cho người nghèo.) You can look up any new words in your dictonary. (Anh có thể tra nghĩa bâết cứ từ mới nào trong từ điển.) I tried to phone her but I couldn’t get through. (Tôi đã côế gắếng gọi cho cô âếy nhưng không thể nào kếết nôếi được.) 2. Ý nghĩa phổ biềốn của các tểu từ trong các cụm động từ. Môẫi tểu từ có thể truyếền tải nhiếều ý nghĩa khác nhau trong môẫi c ụm đ ộng t ừ khác nhau. Tuy nhiến dưới đây là các ý nghĩa phổ biếến mà các t ểu t ử th ường đ ược dùng trong c ụm đ ộng từ. Tiểu từ Ý nghĩa Ví dụ up Diếẫn đạt vị trn hướng lến trến hoặc ý We ate all the food up. kếết thúc, hoàn thành tâết cả. (Chúng tôi ăn hếết thức ăn rôềi.) down Diếẫn đạt vị trn hướng xuôếng dưới; hoặc We’ll have to cut down the expenses. hành động có xu thếế giảm/chặn lại. (Chúng ta seễ phải căết giảm chi tếu.) on Diếẫn đạt ý ở trến, dựa trến. You should put on formal clothes in a meetng. (Cậu nến ăn mặc lịch sự trong cuộc họp) 13 in Diếẫn đạt ý ở trong, xu hướng đi vào Make sure to leave the ofce by 5:00 or trong. you will be locked in. (Nhớ là phải rời khỏi văn phòng trước 5h nếếu không anh seễ bị kẹt trong đó.) out Diếẫn đạt vị trn phna ngoài hoặc ý hành I couldn’t fgure him out. động đếến tận cuôếi/cạn kiệt. (Tôi không thể nào hiểu nổi anh âếy.) of Diếẫn đạt ý rời đi chôẫ khác hoặc thay I’ve sent of the leter you wrote to the đổi trạng thái. newspaper. (Tôi đã gửi bức thư mà anh viếết cho báo chí rôềi.) for Diếẫn đạt mục đnch hướng tới của hành He often asks his parents for money. động. (Anh âếy vâễn thường xuyến hỏi xin tếền bôế mẹ.) with Diếẫn đạt ý có người hoặc vật cùng That skirt goes really well with your red tham gia trong hành động. coat. (Chiếếc váy đó râết hợp tông với chiếếc áo khoác đỏ của bạn đâếy.) through Diếẫn đạt ý lâền lượt cái này sang cái If you look through something, you read khác, hoắc từ đâều đếến cuôếi. it quickly and not very carefully. (Khi bạn đọc qua cái gì đó nghĩa là bạn đọc nhanh và không quá cẩn thận.) back Diếẫn đạt ý trở lại/quay lại. away Diếẫn đạt trạng thái rời đi, hoặc tạo ra Put away your toys, Jack! khoảng cách. (Câết đôề chơi đi, Jack.) around Diếẫn đạt hành động mang tnh giải trn, I hate the way he lies around all day không rõ mục đnch, hoặc không câền watching TV. quá tập trung. (Tôi ghét cái cách anh âếy cứ năềm văết vẻo xem TV cả ngày.) Please send the jacket back if it is the wrong size. (Hãy gửi lại chiếếc áo khoác nếếu như sai cỡ.) 3. Một sốố cụm động từ thường gặp. • Cụm động từ kềốt hợp với 1 tểu từ Get up (thức dậy) Find out (tm hiểu thông tn) Bring out (phát hành, ra măết) Pass down (truyếền lại) Live on (sôếng băềng, sôếng nhờ) Look through (đọc) Deal with (xử lý, giải quyếết) Warm up (khởi động) Come back (quay trở lại) Turn down (từ chôếi) Set up (săếp đặt, chuẩn bị) Keep up (tếếp tục) Take of (máy bay câết cánh) Show of (khoe khoang) Hold on (chờ đợi) Give up (từ bỏ) Grow up (lớn lến) Go on (tếếp tục) Break down (đổ vỡ, hư Carry out (thực hiện) hỏng) Count on (tn cậy vào) Dress up (ắn mặc đẹp) Bring up (nuôi dưỡng) 14 Drop by (ghé qua) Work out (tm ra cách giải Close down (đóng cửa hẳn, quyếết) ngừng kinh doanh) Take up (băết đâều làm một hoạt động mới) • Cụm động từ kềốt hợp với 2 tểu từ Keep up with sb/sth (theo kịp, băết kịp) Look forward to sb/sth (trông đợi, mong chờ) Run out of sth (hếết) Get out of sb/sth (tránh né) Catch up with sb/sth (băết kịp) come down with sth (măếc bệnh gì) Cut down on sth (căết giảm) Look back on sth (nhớ lại) Get rid of sth (bỏ đi) Make up for sb/sth (bù đăếp cho) Get back at sb (trả thù ai đó) Go along with sb (đôềng ý với) Look down thường) Look up to sb (kính trọng, tôn kính) Stay away from sb/sth (tránh xa) on sb (coi Pull over at (đôễ xe) Run away/ of from sb/sth Wait up for sth (đợi ai đếến (chạy trôến) khuya) Keep out of sb/sth (ngăn Go in for sth (tham gia) cản) Put up with sb/sth (chịu đựng) Face up to sth (châếp nhận, đương đâều với khó khăn) Get on with sb (hòa hợp, hòa thuận) Go through with sth (kiến trì bếền bỉ) Check up on sth (kểm tra, giám sát) Make sure of sth (đảm bảo, chăếc chăến) Come up with sth (phát hiện ra, khám phá) • Sau môẫi cụm động từ thường có sb/sth, trong đó: sb viếết tắết cho somebody (người nào đó), sth: viếết tắết cho something (cái gì đó).  BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN Bài 6: Khoanh tròn vào đáp án đúng. 1. They have turned (down/ up) Jim’s applicaton for the job. 2. You may have to deal (with/ about) many problems in the workplace. 3. Small birds mainly live (on/ of) insects. 4. When does the place take (of/ up)? 5. Why did you decide to take (on/ up) skiing? 6. Remember to warm (up/ down) carefully before you play sports. 7. There’s no need to dress (up/ down). It is just an informal party. 8. Have you worked (out/ in) the soluton yet? 9. Oops, I think we’re run out (of/ on) petrol. 10. Jim seems not to get (on/ of) well with his classmates. 11. My husband has decided to set (up/ down) a business on his own. 12. Do you think James will fnd (out/ up) the truth? 13. Does Jim have many friends to count (on/ of) in difcult tme? 14. Yesterday, my uncle dropped (to/ by) my house to the surprise of everyone. 15. Were you brought (up/ in) by your grandparents? 15 Bài 7: Điềền một động từ thích hợp để hoàn thành các câu dưới đây: 1. James is quite easy going. He can ____________ on well with many types of people. 2. Peter has been absent from school for 2 weeks due to his illness. It may be difcult for him to ____________ up with his classmates. 3. Did you watch the flm last night? Do you know how the villain ________ back on the hero? 4. Mr. Smith decided to ____________ up smoking because the doctor warned him of getting lung cancer. 5. He could __________ with all kinds of people because it was part of his job as a receptonist 6. Jim was sad because Jane ____________ down his invitaton to the prom. 7. It is important to ____________ down our sugar consumpton every day. 8. It’s tme you have to ____________ up to these problems on your own. 9. I ____________ forward to hearing from you soon. 10. Sometmes I ____________ back on my childhood and realize how happy I was as a kid. Bài 8: Đánh dâốu [] trước cáu đúng, đánh dâốu [X] trước câu sai và sửa lại cho đúng. _____ 1 We have already worked up a new way of doing it. _____________________________________________________________________ _____ 2. Jim wants to be a successful writer when he grows out. _____________________________________________________________________ _____ 3. We are looking forward to hearing from you soon. _____________________________________________________________________ _____ 4. I can’t keep up to all the changes in technology nowadays. _____________________________________________________________________ _____ 5. The nearby shop will be closed up next month. _____________________________________________________________________ _____ 6. The team scored another goal and made sure about championship. _____________________________________________________________________ _____ 7. Last year a research on the consequences of water polluton was carried on. _____________________________________________________________________ _____ 8. Jim has come up with a brilliant idea to tackle the problem. _____________________________________________________________________ _____ 9. Have you ever considered getting rid your bad habits? _____________________________________________________________________ _____ 10. The teacher asked us to see through the textbook before she contnued. _____________________________________________________________________ Bài 9: Hoàn thành các câu sau đây bằềng những cụm động từ cho sằỗn. cut down on deal with hold on take up count on put up with turn down come down with bring out check up on 1. This singer will _________________ a new album this year. 2. Peter is very reliable. You can _________________ him. 16 3. You should _________________ your essay _________________ 500 words. 4. Jim is depressed as he has been _________________ by fve companies so far. 5. I can’t _________________ such disturbing noise any more. 6. My mother is always _________________ me. 7. Mr. Smith has _________________ golf. 8. Are you tred of _________________ complaints from your customers? 9. How are you now? I heard that you _________________ fu last week. 10. _________________! I think we’ve got lost. This isn’t the right road.  BÀI TẬP TỔNG HỢP NÂNG CAO Bài 10: Dựa vào những từ cho trước và thềm liền từ thích hợp để tạo thành câu phức. 1. Jane/ play/ piano/ extremely/ well/ she/ be/ very/ young. ______________________________________________________________________ 2. Josh/ want/ earn/ more/ money/ he/ apply/ for/ another/ job/ now. ______________________________________________________________________ 3. My mother/ cook/ me/ breakfast/ she/ go/ to/ work. ______________________________________________________________________ 4. I/ prefer/ stay/ home/ to/ go/ out/ I/ not/ like/ socialize. ______________________________________________________________________ 5. Everyone/ enjoy/ the/ party/ last/ right/ food/ be/ not/ so/ good. ______________________________________________________________________ 6. Jim/ could/ not/ catch/ up/ with/ his/ classmates/ he/ often/ play/ truant. ______________________________________________________________________ 7. Peter/ study/ very/ hard. He/ can/ get/ high/ scores. ______________________________________________________________________ 8. Mary/ of/ my/ friends/ enjoy/ go/ shopping. I/ not/ like/ this. ______________________________________________________________________ Bài 11: Thay thềố những động từ in nghiềng trong câu bằềng một cụm động từ thích hợp. 1. I don’t like Josh because he often boasts about his wealth. _________ 2. Last month many people in my neighbor had chickenpox. _________ 3. You should reduce the amount you salt in your daily meal. _________ 4. It’s tme you confronted your fear and moved on. _________ 5. Yesterday an old friend of mine visited out family. _________ 6. Mary decided to join the cooking contest. _________ 7. I didn’t want to go with him, so I rejected his invitaton. _________ 8. They are a well matched couple and they always agree with each other. _________ 9. When did you start your new hobby? _________ 10. The rain contnued all the morning. _________ Bài 12: Hoàn thành các câu dưới đây bằềng cách điềền từ thích hợp vào chốỗ trốống. 17 1. Peter always look ____________ his senior colleagues. 2. Mary is going ____________ a singing competton. 3. Nothing can make ____________ the loss of my cat. 4. Jim didn’t work yesterday because he came ____________ fu. 5. My mother always reminds me to stay ____________ bad people. 6. As a child I used to wait ____________ the present from Santa Clause. 7. I can’t ____________ put his selfshness any more. 8. They argue a lot, They seem to never get ____________ each other. 9. Last year she went ____________ an operaton. 10. Last week we got ____________ all the old furniture and bought new one. Bài 13: Gạch chân lốỗi sai trong câu và viềốt lại câu đúng. _____ 1. Although she didn’t warm up carefully before running, her leg was hurt during the race. _____________________________________________________________________ _____ 2. Everyone dressed up though they wanted to be the King or Queen of the prom. _____________________________________________________________________ _____ 3. Since I am really interested in lacquerware, I rarely buy one for me. _____________________________________________________________________ _____ 4. As though my brother and I don’t get on well, we stll care about the other. _____________________________________________________________________ _____ 5. What would you do unless you won a lotery? _____________________________________________________________________ _____ 6. Mr. Smith is renowned artsan. Everyone looks down on him. _____________________________________________________________________ _____ 7. While I came home, my cat was sleeping on the sofa. _____________________________________________________________________ _____ 8. Because Peter cheated on me, I wouldn’t get back on him. _____________________________________________________________________ Bài 14: Khoanh tròn vào đáp án đúng. A trip to Bat Trang Last month, my English class went on a feld trip to one of the most ancient villages in Viet Nam: Bat Trang. That day all of us got (1) ________ very early (2) ________ we could arrive at the village early in the morning. When we got there, we were all astonished by a variety of ceramic products, most of which are for ordinary use such as bow, cup, plates and pot. (3) ________ there were up to twenty members in our class, we decided not to join the bufalo tour. Instead, we took a walk for sightseeing and shopping around. (4) ________ we had visited some of the ceramic stores along the road in the village, our teacher took us to Bat Trang Porcelain and Potery Market. This was the most Interestng part of our trip. The local people instructed us to make potery products by themselves and introduced the traditon of the village. We were told that potery making skills were (5) ________ from generaton to 18 generaton in the village. (6) ________ we left, the locals gave us small ceramic key chains as souvenirs. We really looked (7) ________ another trip to Bat Trang. 1. A. up B. down C. on D. of 2. A. so B. so that C. since D. though 3. A. so B. so that C. since D. though 4. A. After B. Because C. At last D. While 5. A. turned down B. went in for C. passed down D. brought out 6. A. After B. Before C. At last D. While 7. A. up to B. down on C. forward to D. forward on Bài 14: Đọc bài đọc sau và trả lời câu hỏi. Vietnam’s Youngest Artsan Nguyen Tran Hiep, born in Northern province of Bac Ninh, has become the youngest artsan of Vietnam at the age of 37. He succeeded in developing a large scale fne art furniture workshop thanks to an extensive renovaton and considerable investment. Before achieving all this, he had gone through with many difcultes in his work. In 2000, Nguyen Tran Hiep established his own fne art wood carving workshop, using all of his family’s savings and a loan from Bac Ninh province’s Youth Union after he had learned about the craft from a famous artsan. Unfortunately, his products could not reach a wide range of customers. At that tme, many other people in the village also failed to earn a decent living on making craft and they decided to quit their traditonal job. People found jobs and made money many other ways but Hiep didn’t give up his dream of developing the traditonal craft into a proftable business. He is spending the next years learning and researching the market to fnd out the most suitable markets for his products. He targeted two types of customers: the frst is foreign tourists and the second is traders from China. For the tourists, his workshop mainly produces small handicrafts and souvenirs, such as small animals, paintngs, tea trays, fgurines and rosaries. For the Chinese clients, his workshop makes products to order based on the current sample designs. At present, his workshop renamed Hiep Thang Fine arts Cooperatve, provides stable jobs for 28 employees with an average income of 4 10 million dong/month. One of Nguyen Tran Hiep’s best works is “Bat Long vong quang phat” which originated from the idea of the eight kings of the Ly dynasty incarnatng into eight dragons on a fve colour lotus tower. This work was made to celebrate the 80th anniversary of the founding of the Ho Chi Minh Communist Youth Union and has been listed in the Vietnamese Record Book in 2011 as the best fne art sculpture of Ideology and art. 1. When was Nguyen Tran Hiep recognized as the Vietnam’s Youngest Artsan? ______________________________________________________________________ 2. Did he easily succeed in developing his fne art furniture workshop? ______________________________________________________________________ 3. How did Hiep categorize his customers? ______________________________________________________________________ 4. What kinds of products does his workshop often produce for foreigners? 19 ______________________________________________________________________ 5. How many employers are there in HiepThang Fine arts Cooperatve? ______________________________________________________________________ 6. What was made by Nguyen Tran Hiep to celebrate the 80th anniversary of the founding of the Ho Chi Minh Communist Youth Union? ______________________________________________________________________ 20
- Xem thêm -