Tài liệu Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng anh 6 tập 2 (tống ngọc huyền)

  • Số trang: 23 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 156 |
  • Lượt tải: 0

Mô tả:

1 2 1 2 LỜI GIỚI THIỆU Các em học sinh thân mến! Nhằm giúp các em có thể tự kiểm tra, đánh giá năng lực cũng như củng cố lại kiến thức tiếng Anh đã học trên lớp một cách hiệu quả, đội ngũ biên soạn tâm huyết của Megabook đã cho ra đời bộ sách mang tên “Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập Tiếng Anh”. “Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập Tiếng Anh” bao gồm 4 cuốn phù hợp với các em từ lớp 6 tới lớp 9. Mỗi cuốn sách gồm từ 10 - 16 bài với Từ vưng - Ngữ pháp - Bài tập tương ứng bám sát chương trình Tiếng Anh cấp THCS. Chúng tôi - những người biên soạn cuốn sách đã sắp xếp bộ đề theo cấp độ khó tăng dần, phù hợp với tất cả các đối tượng học sinh có học lực từ trung bình đến khá giỏi. Ưu điểm vượt trội của bộ sách luyện chuyên sâu:  Áp dụng kĩ thuật xây dựng ma trận đề kiểm tra của Bộ Giáo dục và Đào tạo giúp ôn lại toàn bộ kiến thức đã học, đồng thời làm quen với nội dung kiến thức mới.  Hệ thống lời giải chi tiết. Không chỉ được trình bày, giải thích một cách dễ hiểu, kĩ lưỡng, hệ thống lời giải chuyên sâu còn được bổ sung và mở rộng giúp các em tiếp thu nhiều kiến thức nâng cao và toàn diện hơn.  Nội dung kiến thức bám sát khung chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo giúp các em nắm vững kiến thức đã học trên lớp cũng như ôn luyện thêm các bài học nâng cao, hỗ trợ quá trình tự học tiếng Anh hiệu quả.  Các bài tập được sắp xếp khoa học giúp các em có thể đánh giá chính xác năng lực và sự tiến bộ của mình theo từng cấp độ.  Rất nhiều mẹo giải hay, dễ dàng vận dụng, dễ nhớ sẽ giúp học sinh làm bài nhanh hơn, đạt điểm cao hơn. Từ đó, các em sẽ tăng thêm niềm hứng thú với môn học này. Với sự tham gia đóng góp của đội ngũ biên soạn sáng tác của Megabook và các giảng viên uy tín, chúng tôi hy vọng rằng Bộ sách “Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập Tiếng Anh” sẽ luôn là người bạn đồng hành của các em học sinh và là sự tin tưởng hàng đầu của các thầy cô giáo và các quý phụ huynh. 3 CONTENTS UNIT 7: TELEVISION 3 A. Vocabulary B. Grammar I. Câu hỏi Wh (Wh-questons) II. Liên từ (Conjunctons) 3 3 3 3 UNIT 8: SPORTS AND GAMES 3 A. Vocabulary B. Grammar I. Thì quá khứ đơn (The simple past) II. Câu mệnh lệnh (Imperatves) III. Trạng từ chỉ tâần suâất (Adverbs of frequency) 3 3 3 3 3 UNIT 9: CITIES OF THE WORLD 3 A. Vocabulary B. Grammar I. Thì hiện tại hoàn thành (The present perfect) II. So sánh nhâất với tnh từ dài (Superlatves of long adjectves) 3 3 3 3 UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE 3 A. Vocabulary B. Grammar I. Thì tương lai đơn (The simple future) II. Động từ khuyêất thiêấu “might” (có thể) 3 3 3 3 UNIT 11: OUR GREENER WORLD 3 A. Vocabulary B. Grammar Câu điêầu kiện loại 1 (Conditonal sentences type 1) 3 3 3 UNIT 12: ROBOTS 3 A. Vocabulary B. Grammar I. Động từ khuyêất thiêấu “Can” (có thể) II. Động từ khuyêất thiêấu “Could” (có thể) III. Will be able to (seẽ có thể) 3 3 3 3 3 ANSWER 4 77 UNIT TELEVISION 07 (VÔ TUYẾẾN TRUYẾỀN HÌNH) A VOCABULARY New words Meaning Picture Example phim hoạt hình “Jom and Jerry” is always my most favorite cartoon. Tom và Jerry” luôn là phim hoạt hình yêu thích nhấất của tôi. chương trình trò chơi, buổi truyêần hình giải trí My father and I ofen spend tme watching game shows together. Bôấ tôi và tôi thường dành thời gian để xem chương trình trò chơi giải trí với nhau. hài kịch, phim hài In my spare tme, I love to watch some comedies to relieve stress. Vào thời gian rảnh, tôi thường xem phim hài để giải tỏa căng thẳng. phim tài liệu This documentary about Nile river is absolutely amazing. Bộ phim tài liệu này vêề sông Nin rấất tuyệt vời. musical /ˈmjuːzɪkl/ (n) buổi biểu diêẽn văn nghệ, vở nhạc kịch I dream of watching musicals at Broadway. Tôi mơ ước được xem nhạc kịch ở nhà hát Broadway. viewer /ˈvjuːə(r)/ (n) người xem (tvi) This program atracts many viewers. Chương trình này thu hút rấất nhiêều người xem. khan giả The audience stand up and clap their hands. Khán giá đứng dậy và vôỗ tay. cartoon /kɑːˈtuːn/ (n) game show /geɪm ʃəʊ/ (n) comedy /ˈkɒmədi/ (n) documentary /dɒkjuˈmentri/ (n) audience /ˈɔːdiəns/ (n) 5 manner /ˈmænə(r) (n) tác phong, phong cách schedule /ʃedjuːl/ (n) chương trình, lịch trình educate /ˈedʒukeɪt/ (n) Children should learn to behave in a good manner. Trẻ em nên học cách cư xử với một tác phong tôất. We have a really tght schedule. Chúng tôi có một lịch trình kín. giáo dục Parents should educate their children at an early age. Bôấ mẹ nên giáo dục con cái từ nhỏ. hội chợ, chợ phiên We are looking forward to the upcoming fair. Chúng tôi đang trông ngóng hội chợ săấp tới. adventure /ədˈventʃə(r)/ (n) cuộc phiêu lưu My friends and I had a small adventure in the forest yesterday. Bạn tôi và tôi đã có một chuyêấn phiêu lưu nhỏ trong rừng hôm qua. newsreader /ˈnjuːzriːdə(r)/ (n) người đọc bản tn trên đài, truyêần hình A newsreader usually has pleasant voice. Một người đọc bản tn thường có giọng nói dêỗ nghe. weatherman /ˈweðəmæn/ (n) người thông báo tn thời têất trên đài, t vi The weatherman always appears on TV at 7:45pm. Phát thanh viên dự báo thời têất luôn xuấất hiện trên TV lúc 7:45 tôấi. nhân vật In this movie, the main character is a very brave man. Trong bộ phim này, nhấn vật chính là người vô cùng quả cảm. fair /feə(r)/ (n) character /ˈkærəktə(r)/ (n) B GRAMMAR I Câu hỏi Wh (Wh-questons) Trong têấng Anh, khi chúng ta câần hỏi rõ ràng và câần có câu tr ả l ời c ụ th ể, ta dùng câu h ỏi với các từ để hỏi (queston words). Loại câu hỏi này còn đ ược g ọi là câu h ỏi tr ực têấp (direct questons) 1. Các từ để hỏi trong tếếng Anh Who (Ai) 6 Whom (Ai) What (Cái gì) Whose (Của ai) (chức năng chủ ngữ) (chức năng tân ngữ) Where (ở đâu) Which (Cái nào) (hỏi vêầ sự lựa chọn) When (Khi nào) How (Thêấ nào) How much (Bao nhiêu, How many (bao nhiêu, How long (Bao lâu) giá têần, sôấ lượng) sôấ lượng) How far (Bao xa) How old (Bao nhiêu tuổi) How ofen (Bao lâần) Why (Tại sao) What tme (Mâấy giờ) 2. Các câếu trúc câu hỏi WH thường gặp a. Nguyên tắắc đặt câu hỏi - Nêấu chưa có trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did - Nêấu trợ động từ săẽn có (am / is / are / can / will / shall / could / would) thì đảo chúng ra trước chủ ngữ, không mượn do / does / did nữa. b. Câắu trúc thông thường của loại câu hỏi Wh- questions Từ để hỏi thường được viêất ở đâầu câu hỏi. Từ để hỏi có th ể làm ch ủ ng ữ (subject) hay tân ngữ (object) và bổ ngữ. Dạng Câếu trúc Chú ý Dạng 1: Wh- word + auxiliary + S + V + object? Câu hỏi (Từ để hỏi + trợ động từ + chủ ngữ + động từ chính + (tân ngữ)) tân ngữ Ví dụ: Where do you live? (Anh sôấng ở đâu?) What are you doing? (Anh đang làm gì thêấ?) Whom do you meet this morning? (Anh gặp ai sáng nay? )(Whom là tân ngữ của động từ “meet”) Who are you going with? (Bạn seẽ đi với ai?) Object là danh từ, đại từ đứng sau động từ hoặc giới từ. Dạng 2: Wh- word + to be + S + complement? Câu hỏi (Từ để hỏi + động từ to be + chủ ngữ + bổ ngữ) bốế ngữ Ví dụ: Where is John? (John ở đâu?) Who are you? (Bạn là ai?) Whose is this umbrella? (Cái ô này của ai?) Who is the head of your school? (Hiệu trưởng của trường anh là ai?) - Bổ ngữ là danh từ hoặc tnh từ. - Động từ to be chia theo chủ ngữ. Dạng 3: Wh- word + V + object? Câu hỏi (Từ để hỏi + động từ chính + tân ngữ) chủ ngữ Ví dụ: Who lives in London with Daisy? (Ai sôấng Ở London cùng với Daisy vậy?) Who is opening the door? (Ai đang mở cửa đâấy?) Who teach you English? (Ai dạy bạn Tiêấng Anh?) Which is beter? (Cái/loại nào tôất hơn?) What caused the accident? (Nguyên nhân gì đã gây ra tai nạn?) Động từ chính luôn được chia theo ngôi thứ 3 sôấ ít 7  BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN Bài 1: Chọn từ thích hợp điếền vào chốỗ trốếng, một từ có thể dùng nhiếều lâền. Why? Who? How ofen? How much? When? Where? What? What tme? Which? How long? How 1. _____________ do you live? 2. _____________ do you prefer to study - at night or in the morning? 3. _____________ do you prefer - wine or beer? 4. _____________ does this lesson fnish? 5. _____________ is the best student in this class? 6. _____________ cofee do you drink every day? 7. _____________ is the tme? 8. _____________ is the weather like today? 9. _____________ don't you like apple juice? 10. _____________ about a walk through the forest? 11. _____________ do you play volleyball? 12. _____________ do Anne and Bety get to school every day? 13. _____________ does your father go to work? 14. _____________ are we going for a holiday by the sea again? 15. _____________ do you like your cofee? Bài 2: Chọn câu trả lời đúng nhâết điếền vào chốỗ trốếng. 1. Do you know _______ language is spoken in Kenya? A. Which B. Who C. What D. How C. What D. How C. What D. Why 2. _______ is your blood type? A. Which B. Who 3. _______ do you play tennis? For exercise. A. Which B. Who 4. _______ can I buy some milk? At the supermarket. A. Which B. Where C. What D. How C. What D. How C. What D. Whose B. Who C. What D. How B. Who C. What D. How 5. _______ much do you weigh? A. Which B. Who 6. _______ hat is this? It's my brother’s. A. Which B. Who 7. _______ can I park my car? Over there. A. Where 8. _______ tall are you? A. Which 9. _______ do you like your tea? I like it with cream and sugar. A. Which 8 B. Who C. What D. How 10. _______ picture do you prefer, this one or that one? A. Which B. Who C. What D. How 11. _______ is that woman? - I think she is a teacher. A. Which B. Who C. What D. How C. What D. Whose C. What D. When 12. _______ book is this? It’s mine. A. Which B. Who 13. _______ do you usually eat lunch? At noon. A. Which B. Who 14. _______ does your father work? At City Hall. A. Which B. Where C. What D. How 15. _______ usually gets up the earliest in your family? A. Which B. Who C. What D. How 16. _______ do you think of this hotel? It’s prety good. A. Which B. Who C. What D. How 17. _______ does your father work at that company? Because it’s near our house A. Which B. Why C. What D. How C. What D. How 18. _______ dances the best in your family? A. Which B. Who Bài 3: Tìm và sửa lốỗi sai trong các câu sau. 1. What (does) you like? => ____________________________________________________ 2. Whoes computer do they ofen use? => ____________________________________________________ 3. Where do that boy come from? => ____________________________________________________ 4. When you do go to the ofce? => ____________________________________________________ 5. Does why your brother like that flm? => ____________________________________________________ 6. Who you usually study with? => ____________________________________________________ 7. How does Susan comes home? => ____________________________________________________ 8. Does Roger play tennis how ofen? => ____________________________________________________ 9. Does you always run to school why? => ____________________________________________________ 10. Where are you park your bike? 9 => ____________________________________________________ Bài 4: Dựa vào câu trả lời, chọn Wh-word phù hợp điếền vào chốỗ trốếng. 1. ___________ do you want to eat? Pasta and cheese. 2. ___________ does John go to the beach? By car. 3. ___________ foors does your school have? Four. 4. ___________ do we get up? Early in the morning. 5. ___________ did your family go swimming yesterday? At the club. 6. ___________ do you usually eat for breakfast? - Toast and eggs. 7. ___________ does Peter come from? - London. 8. ___________ do you usually have lunch with? - My friends. 9. ___________ do they go to school? - In the morning. 10. ___________ does Mary come to class? - By bus. 11. ___________ do your sister and you usually get up? - Ten o’clock. 12. ___________ ice cream does Johnny like? - Chocolate. 13. ___________ cap do you ofen borrow? - My brother’s (cap). 14. ___________ does she sometmes come to work late? - Because she misses the train. 15. ___________ do you go shopping? - Once a week. 16. ___________ is good at English? Tom. 17. ___________ old is her son? Seven. 18. ___________ are your posters? Over my bed. 19. ___________ much is this pullover? Twenty pounds. 20. ___________ colour is your car? Red. Bài 5: Sắếp xếếp các từ sau để tạo thành một câu hoàn chỉnh. 1. they /what /doing /are _______________________________________________________ 2. up /get /you /when /in /the /morning /do _______________________________________________________ 3. /name /you /do /spell /how /your _______________________________________________________ 4. homework /is /what /for _______________________________________________________ 5. does /Tim /like /handball /why _______________________________________________________ 6. do /what /the /girls /like /sports _______________________________________________________ 7. for /lunch /your /what /have /did /friend _______________________________________________________ 8. Kevin /stay /in /long /how /did /Paris _______________________________________________________ 10 9. the /what /weather /like /was _______________________________________________________ 10. /maths /who /easy /thinks /is _______________________________________________________ Bài 6: Viếết câu hỏi cho những câu trả lời dưới đây, bắết bắềng các từ cho sắỗn. 1. They live in Brooklyn. => Where ____________________________________________________? 2. The lesson begins at 8 o’clock. => What tme _________________________________________________? 3. They get home at 6 o’clock every night. => What tme _________________________________________________? 4. She speaks French very well. => What _____________________________________________________ ? 5. Those books cost one dollar. => How much _________________________________________________? 16. They travel by car. => How ______________________________________________________? 7. She wants to learn English because she wants a beter job. => Why ______________________________________________________? 8. They meet on the comer every morning. => Where ____________________________________________________? 9. She teaches us grammar. => What _____________________________________________________? 10. He gets up at seven every morning. => When _____________________________________________________? 11. Those girls sell newspaper there. => What _____________________________________________________? II Liến từ (Conjunctons) Liên từ/ Từ nôấi là từ dùng để kêất hợp các từ, cụm từ, mệnh đêầ hay câu với nhau. Trong đó: Liến từ đẳng lập Liến từ phụ thuộc Chức nắng Dùng để nôấi các từ, cụm từ cùng một loại, hoặc các mệnh đêầ ngang hàng nhau (tnh từ với tnh từ, danh từ với danh từ...) Dùng để nôấi các nhóm từ, cụm từ hoặc mệnh đêầ có chức năng khác nhau mệnh đêầ phụ với mệnh đêầ chính trong câu. Vị trí - Luôn luôn đứng giữa 2 từ hoặc 2 mệnh đêầ mà nó liên kêất. - Nêấu nôấi các mệnh đêầ độc lập thì luôn có dâấu phẩy đứng trước liên từ. - Thường đứng đâầu mệnh đêầ phụ thuộc. - Mệnh đêầ phụ thuộc có thể đứng trước hoặc đứng sau mệnh đêầ chính nhưng phải luôn được băất đâầu băầng liên từ phụ thuộc. 11 Các liến từ Chỉ sự thêm vào: and (và)... Diêẽn tả nguyên nhân, lý do: because (bởi vì)... Chỉ sự tương phản, đôấi lập: but Chỉ hai hành động trái ngược nhau vêầ (nhưng)... mặt logic: although (mặc dù) Chỉ kêất quả: so (vì vậy, cho nến)... Chỉ sự lựa chọn: or (hoặc)... Ví dụ - I’ll come and see you soon. (Tôi seẽ đêấn và gặp bạn sớm.) - His mother won’t be there, but his father might. (Mẹ anh âấy seẽ không ở đó nhưng bôấ anh âấy thì có thể.) - It is raining, so I can’t go camping. (Trời đang mưa nên tôi không thể đi căấm trại được.) - Last night we came late because it rained heavily. (Tôấi qua chúng tôi đêấn trêẽ vì trời mưa to.) Although the car is old, it is stll reliable. (Mặc dù chiêấc ô tô đã cũ, nhưng nó vâẽn đáng tn cậy.)  BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN Bài 7: Chọn đáp án thích hợp điếền vào chốỗ trốếng. 1. I like English _________ I like French very much. A. and B. but C. or D. so 2. My brother likes Maths _________ he doesn’t like history. A. and B. but C. or D. so 3. The children forgot their homework, _________ the teacher was angry with them. A. and B. but C. or D. so 4. Can you read _________ write English words? A. and B. but C. or D. so C. or D. so C. or D. so 5. Are the questons right __________ wrong? A. and B. but 6. It’s great _________ it’s fun. A. and B. but 7. Would you like tea _________ hot chocolate for your breakfast? A. and B. but C. or D. so 8. Our car is old, _________ it drives beautfully. A. and B. but C. or D. so 9. It was very warm, _________ we all went swimming. A. and B. but C. or D. so 10. Do we have French _________ Music afer the break? A. and B. but C. or D. so 11. I like sugar in my tea, _________ I don’t like milk in it. A. and B. but C. or 12. We were very tred _________ happy afer our fight to Sydney. 12 D. so A. and B. but C. or D. so 13. Jaewon was cold, _________ he put on a coat. A. and B. but C. or D. so 14. Julie has a guitar, _________ she plays it really well. A. and B. but C. or D. so 15. Maria tried to read a novel in French, _________ it was too difcult. A. and B. but C. or D. so 16. He lives in London, _________ he studies at a college. A. and B. but C. or D. so 17. You can go to the tourist ofce _________ ask them for any informaton you need. A. and B. but C. or D. so 18. Does Miss Smith like the red boots _________ the black and white sandals? A. and B. but C. or D. so 19. Lynda likes Tom _________ he is in love with Annete. A. and B. but C. or D. so 20. Geraldine Chaplin is a great actress _________ she is less well-known than her father Charlie Chaplin. A. and B. but C. or D. so Bài 8: Nốếi mệnh đếề ở cột A với mệnh đếề ở cột B sao cho câu có ý nghĩa, sau đó viết lại câu. Cột A Cột B 1. We wanted to go to the show because they are quick and easy. 2. I ofen make omeletes although they are not very healthy. 3. Shall we go to the cinema and watch that flm you were talking about. 4. Burgers are very tasty but there weren’t any seats lef. 5. My neighbours are friendly or at the football match? 6. Do you know if he’s at home because he laughs in his sleep. 7. Pick me up early, please, but they are noisy. 8. We know he has great dreams so we don’t get there late. 1. ______________________________________________________________________ 2. ______________________________________________________________________ 3. ______________________________________________________________________ 4. ______________________________________________________________________ 5. ______________________________________________________________________ 6. ______________________________________________________________________ 7. ______________________________________________________________________ 8. ______________________________________________________________________ Bài 9: Khoanh tròn vào liến từ thích hợp trong mốỗi câu sau. 1. I’d love to stay (so /and / but) I have to catch my bus. 13 2. His hot chocolate was too hot (so / and / but) he put some cold milk in it. 3. (Or/Although/Because) we had an umbrella, we got extremely wet. 4. I only passed my exam (because / but / although) you helped me. 5. They were hungry (but / because / so) they made some sandwiches. 6. We can go to the pool (and / but / or) we can go horse-riding, whichever you prefer. 7. She didn’t want him to see her (and / so / although) she hid behind a plant. 8. He’s in the town centre (so / because / but) he wants to look for shoes. 9. I’m defnitely coming tonight, (or / because / although) I could be a bit late. 10. We can go to the shop before we go to Clare’s house (and / or / so) go to Clare’s house frst to see if she needs anything. What do you think? Bài 10: Chọn liến từ thích hợp “and/ but/ so/ because” rốềi điếền vào chốỗ trốếng. 1. I like cofee __________ I don’t like tea. 2. I cannot swim __________ I can ski. 3. I want a new TV __________ the one I have now is broken. 4. I had to work on Saturday __________ I couldn’t go to John’s party. 5. My name is Jim __________ I’m your new teacher. 6. I was cold __________ I turned on the heater. 7. We’ll have to go shopping __________ we have nothing for dinner. 8. The history test was difcult __________ the English one was easy. 9. We didn’t go to the beach yesterday __________ it was raining. 10. We have a test on Monday __________ I’ll have to study this weekend. 11. She can speak French, __________ she can’t write it. 12. She’s working late next Friday, __________ she can’t come to the party. 13. In summer we wear light clothes __________ the weather is hot. 14. I have a tooth ache __________ I must see a dentst as early as I can. 15. It is rainy __________ windy today. 16. He doesn’t play the guitar, __________ he plays the drum. 17. I like walking __________ I never go to school on foot __________ it is 10 miles away from home. 18. My son is calm __________ easy-going __________ my daughter is very moody __________ they never agree together. 19. l am English __________ I live in the USA __________ I work with a company there. 20. I love paintng __________ fshing __________ they teach me concentraton. 21. Jane hates swimming __________ she spends her summer holidays on the beach __________ she loves sunbathing. 22. It is always rainy in winter __________ you should always take an umbrella with you. 23. Fast foods are delicious _______ usually unhealthy ________ people should avoid them. 24. Peter is obese __________ the doctor advised him to practse sport regularly. 25. Parents __________ children should have good relatonships. 14 Bài 11: Viếết lại các câu sau, sử dụng liến từ trong ngoặc. 1. I don’t eat cheese. I don’t eat buter. (or) ______________________________________________________________________ 2. I like him. He’s annoying. (but) ______________________________________________________________________ 3. We’re having salad for lunch. We’re not very hungry. (so) ______________________________________________________________________ 4. She doesn’t use much suncream. She has very pale skin. (although) ______________________________________________________________________ 5. This year, he’s been to China. He has also been to Brazil. (and) ______________________________________________________________________ 6. Would you like to go to Paris? Would you rather go to Budapest? (or) ______________________________________________________________________ 7. He’s very tred today. He went to bed very late last night. (because) ______________________________________________________________________ 8. It looks very near. It’s quite a long way away. (although) ______________________________________________________________________  BÀI TẬP TỔNG HỢP NÂNG CAO Bài 12: Viếết các câu sau dựa vào các từ cho sắỗn: 1. Which soup/ you/ like? - I / like/ chicken soup. _________________________________________________ _________________________________________________ 2. Where/ Ann/ usually go/ in the evening? - She/ usually/ go/ to the cinema. _________________________________________________ _________________________________________________ 3. Who/ Carol and Bill / visit/ on Sundays? - They/ visit/ their grandparents. _________________________________________________ _________________________________________________ 4. What/ David/ usually drink/ with/ his breakfast? - He/ usually/ drink/ cofee. _________________________________________________ _________________________________________________ 5. When/ you/ watch TV? - I/ watch TV/ in the evening. _________________________________________________ _________________________________________________ 6. Why/ Rachel/ stay/ in bed? She/ stay/ in bed/ because/ she/ be/ sick. _________________________________________________ _________________________________________________ 7. How/ you/ go/ to the ofce? - I/ go/ to the ofce/ by bicycle. _________________________________________________ 15 _________________________________________________ 8. Whose laptop/ your sister/ carry? - She/ carry/ mine. _________________________________________________ _________________________________________________ Bài 13: Đặt câu hỏi cho các cụm từ được gạch chân dưới đây. 1. Minh usually takes exercises afer getting up. ______________________________________________________________________ 2. I brush my teeth twice a day. ______________________________________________________________________ 3. Nga has an appointment at 10.30 this morning. ______________________________________________________________________ 4. They live in the city center. ______________________________________________________________________ 5. I like “Tom and Jerry” because it’s very interestng. ______________________________________________________________________ 6. She is worried about the next examinaton. ______________________________________________________________________ 7. Music makes people diferent from all other animals. ______________________________________________________________________ 8. They do their homework at night. ______________________________________________________________________ 9. I like the red blouse, not the blue one. ______________________________________________________________________ 10. That is an English book. ______________________________________________________________________ 11. He studies piano at the university. ______________________________________________________________________ 12. My father is a teacher. ______________________________________________________________________ 13. My favorite musician is Trinh Cong Son. ______________________________________________________________________ 14. We take a holiday once a year. ______________________________________________________________________ 15. It takes four hours to get there. ______________________________________________________________________ 16. He earns a hundred pounds a week. ______________________________________________________________________ 17. This book is 30.000 dong. 16 ______________________________________________________________________ 18. The car is expensive. ______________________________________________________________________ Bài 14: Hoàn thành câu sau sử dụng các liến từ “although/ because/ but/ so”. 1. ___________ Norway is a beautful country, it is very cold in winter. 2. It is warm and sunny today ___________ we are going to the beach. 3. The car is very old ___________ it is reliable. 4. Today is my daughter’s birthday, ___________ I need to buy her a present. 5. You should take an umbrella ___________ it is going to rain. 6. The camera is expensive ___________ it is very good. 7. I love chips ___________ it is not healthy. 8. His mother is not feeling well, ___________ he needs to take care of her. 9. Your marks in English are low ___________ you don’t study hard enough. 10. ___________ he is a good ski instructor, I don’t like him very much. 11. I’d like to go with you ___________ I’m too busy right now. 12. There are no buses this hour, ___________ we need to catch a taxi. 13. ___________ it rains a lot in winter, I like walking the dog in the park. 14. He fails his driving test, ___________ he needs to do it again. 15. We invite them to the party ___________ they don’t want to come. 16. I don’t like the concert ___________ the band doesn’t play well. 17. We don’t go on holiday ___________ we don’t have a lot of money. 18. I want to buy a car ___________ I need it for my job. 19. I’m learning French ___________ I want to live in Paris. 20. ___________ he’s got a car, he never drives to work. Bài 15: Sắếp xếếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh. 1. accident / an / she’s / in / because / hospital / she / had. ___________________________________________________________________ 2. but / they / many / work / don’t / hours / they / have / money / much. ___________________________________________________________________ 3. asked / Paul / me / queston, / a / replied / I / so. ___________________________________________________________________ 4. buy / I / peppers / potatoes. / and / tomatoes, ___________________________________________________________________ 5. them / apple / can / have / an / or/ a / . / She / have / both /. / She / mango / can’t / of ___________________________________________________________________ 6. can / piano /./ Karthik / play / but / he / play / the/ can’t / the/ violin ___________________________________________________________________ 7. hard-working / is / but / her / is / lazy / . / She / very / brother 17 ___________________________________________________________________ 8. clever / is / and / beautful / . / she ___________________________________________________________________ 9. shirt / can / the / blue / or / take / green / shirt/ . / You / the ___________________________________________________________________ 10. / am / sister / tall / I / short / . / My / is / but ___________________________________________________________________ Bài 16: Đọc đoạn vắn và trả lời câu hỏi. How can we keep our teeth healthy? Firstly, we ought to visit our dentst twice a year. He can fll the small holes in our teeth before they destroy the teeth. He can examine our teeth to check that they are growing in the right way. Unfortunately, many people wait untl they have toothache before they see a dentst. Secondly, we should brush our teeth with a toothbrush and fuoride toothpaste at least twice a day – once afer breakfast and once before we go to bed. We can also use wooden toothpicks to clean between our teeth afer a meal. Thirdly, we should eat food that is good for our teeth and our body such as milk, cheese, fsh, brown bread, potatoes, red rice, raw vegetables, and fresh fruit. Chocolate, sweets, biscuits and cakes are bad, especially when we eat them between meals. They are harmful because they stck to our teeth and cause decay. 1. How ofen should we visit our dentst a year? ___________________________________________________________________ 2. What should we brush our teeth with? ___________________________________________________________________ 3. What else we can use to clean between our teeth afer a meal? ___________________________________________________________________ 4. What kinds of food are good for our teeth? ___________________________________________________________________ 5. What kinds of food are bad for our teeth? ___________________________________________________________________ 18
- Xem thêm -