Tài liệu Luận văn tốt nghiệp nghiên cứu mối liên hệ giữa đặc điểm ảnh viễn thám với sự hiện diện đất than bùn khu vực huyện

  • Số trang: 82 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 19 |
  • Lượt tải: 0
kenhht

Tham gia: 06/11/2018

Mô tả:

TRƯỜNG ðẠI HỌC CẦN THƠ KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN BỘ MÔN TÀI NGUYÊN ðẤT ðAI .............. ðOÀN TRUNG HƯNG NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN HỆ GIỮA ðẶC ðIỂM ẢNH VIỄN THÁM VỚI SỰ HIỆN DIỆN ðẤT THAN BÙN KHU VỰC HUYỆN GÒ QUAO, TỈNH KIÊN GIANG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP NGÀNH QUẢN LÝ ðẤT ðAI Cần Thơ, 2010 TRƯỜNG ðẠI HỌC CẦN THƠ KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN BỘ MÔN TÀI NGUYÊN ðẤT ðAI .............. ðOÀN TRUNG HƯNG NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN HỆ GIỮA ðẶC ðIỂM ẢNH VIỄN THÁM VỚI SỰ HIỆN DIỆN ðẤT THAN BÙN KHU VỰC HUYỆN GÒ QUAO, TỈNH KIÊN GIANG Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện: ThS. Huỳnh Thị Thu Hương Họ và tên: ðoàn Trung Hưng MSSV: 4074906 Lớp: Quản Lý ðất ðai Khóa 33 Cần Thơ, 2010 TRƯỜNG ðẠI HỌC CẦN THƠ KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN BỘ MÔN TÀI NGUYÊN ðẤT ðAI ----o0o---- XÁC NHẬN CỦA BỘ MÔN TÀI NGUYÊN ðẤT ðAI Xác nhận ñề tài: “NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN HỆ GIỮA ðẶC ðIỂM ẢNH VIỄN THÁM VỚI SỰ HIỆN DIỆN ðẤT THAN BÙN KHU VỰC HUYỆN GÒ QUAO, TỈNH KIÊN GIANG” Do sinh viên ðoàn Trung Hưng, lớp Quản Lý ðất ðai Khóa 33, thuộc Bộ môn Tài Nguyên ðất ðai - Khoa Môi Trường và Tài Nguyên Thiên Nhiên - Trường ðại học Cần Thơ thực hiện từ ngày 15/06/2010 ñến ngày 30/11/2010. Xác nhận của Bộ môn:………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………….… …………………………………………………………………………………….…… ………………………………………………………………………………….……… ……………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………………. ðánh giá: ……………………………………………………………………………………….… …………………………………………………………………………………….…… ………………………………………………………………………………….……… ……………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………….……………… ……………………………………………………………………….………………… …………………………………………………………………….…………………… ………………………………………………………………….……………………… ……………………………………………………………….………………………… …………………………………………………………………………………………. Cần Thơ, ngày …….. tháng …….. năm 2010 Trưởng Bộ môn i TRƯỜNG ðẠI HỌC CẦN THƠ KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN BỘ MÔN TÀI NGUYÊN ðẤT ðAI ----o0o---- NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN Chứng nhận chấp thuận báo cáo luận văn tốt nghiệp ngành Quản Lý ðất ðai với ñề tài: “NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN HỆ GIỮA ðẶC ðIỂM ẢNH VIỄN THÁM VỚI SỰ HIỆN DIỆN ðẤT THAN BÙN KHU VỰC HUYỆN GÒ QUAO, TỈNH KIÊN GIANG” Do sinh viên ðoàn Trung Hưng, lớp Quản Lý ðất ðai Khóa 33, thuộc Bộ môn Tài Nguyên ðất ðai - Khoa Môi Trường và Tài Nguyên Thiên Nhiên - Trường ðại học Cần Thơ thực hiện từ ngày 15/06/2010 ñến ngày 30/11/2010. Nhận xét của cán bộ hướng dẫn:………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………….… …………………………………………………………………………………….…… ………………………………………………………………………………….……… ……………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………….……………… ……………………………………………………………………….………………… …………………………………………………………………….…………………… ………………………………………………………………….……………………… ……………………………………………………………….………………………… …………………………………………………………….…………………………… ………………………………………………………….……………………………… ……………………………………………………….………………………………… …………………………………………………….…………………………………… ………………………………………………….……………………………………… …………………………………………………………………………………………. Cần Thơ, ngày …….. tháng …….. năm 2010 Cán bộ hướng dẫn ThS.Huỳnh Thị Thu Hương ii TRƯỜNG ðẠI HỌC CẦN THƠ KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN BỘ MÔN TÀI NGUYÊN ðẤT ðAI ----o0o---- NHẬN XÉT CỦA HỘI ðỒNG BÁO CÁO Hội ñồng chấm luận văn tốt nghiệp ñã chấp thuận báo cáo với ñề tài: “NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN HỆ GIỮA ðẶC ðIỂM ẢNH VIỄN THÁM VỚI SỰ HIỆN DIỆN ðẤT THAN BÙN KHU VỰC HUYỆN GÒ QUAO, TỈNH KIÊN GIANG” Do sinh viên ðoàn Trung Hưng, lớp Quản Lý ðất ðai Khóa 33, thuộc Bộ môn Tài Nguyên ðất ðai - Khoa Môi Trường và Tài Nguyên Thiên Nhiên - Trường ðại học Cần Thơ thực hiện và bảo vệ trước Hội ñồng. Ngày …….. tháng …….. năm 2010. Báo cáo Luận văn tốt nghiệp ñược Hội ñồng ñánh giá ở mức:……………………….. Ý kiến của Hội ñồng:………………………………………………………………...... ……………………………………………………………………………………….… …………………………………………………………………………………….…… ………………………………………………………………………………….……… ……………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………….……………… ……………………………………………………………………….………………… …………………………………………………………………….…………………… ………………………………………………………………….……………………… ……………………………………………………………….………………………… …………………………………………………………….…………………………… ………………………………………………………….……………………………… ……………………………………………………….………………………………… …………………………………………………….…………………………………… ………………………………………………….……………………………………… …………………………………………………………………………………………. Cần Thơ, ngày …….. tháng …….. năm 2010 Chủ tịch Hội ñồng iii LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan luận văn tốt nghiệp ñề tài: “Nghiên cứu mối liên hệ giữa ñặc ñiểm ảnh viễn thám với sự hiện diện ñất than bùn khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang” là công trình nghiên cứu của chúng tôi. Các số liệu, kết quả trình bày trong luận văn là trung thực và chưa từng ñược ai công bố trong bất kỳ công trình luận văn nào trước ñây. Tác giả luận văn ðoàn Trung Hưng iv TIỂU SỬ CÁ NHÂN Họ và tên: ðoàn Trung Hưng. Ngày sinh: 20/07/1989. Nơi sinh: Xã Long Bình, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. Quê quán: Xã Long Bình, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. Họ và tên cha: ðoàn Thanh Dùm. Họ và tên mẹ: Lê Thị Ánh. Tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2007, tại Trường THPT Bán Công Long Mỹ. Vào học tại Trường ðại học Cần Thơ năm 2007, ngành học: Quản Lý ðất ðai. Tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành Quản Lý ðất ðai năm 2010. v LỜI CẢM TẠ Kính thưa quý thầy cô Trường ðại Học Cần Thơ ! Trong suốt q uá tr ìn h học tập và rèn luyện kiến thức tại Trường ðại Học Cần Thơ, em ñã nhận ñược sự tận tình truyền ñạt, dạy bảo của quý thầy cô trong trường và ñặc biệt là quý thầy cô thuộc Bộ Tài Nguyên ðất ðai ñã luôn gần gũi và dìu dắt chúng em trong thời gian giảng dạy. Chúng em ñược nhận những lời khuyên răng, dạy dỗ và những kinh nghiệm vô cùng quý báu ñối với chúng em không những trong chuyên môn mà còn trong cuộc sống, giao tiếp ứng xử và trong công việc tương lai của chúng em. ðây sẽ là những hành trang quí báu mà chúng em sẽ luôn mang theo trong ñời mình ñể vượt qua những khó khăn trong cuộc sống và vươn lên ñạt ñược những ước mơ của mình. Em xin chân thành cảm ơn cô Huỳnh Thị Thu Hương là cán bộ hướng dẫn chính cho ñề tài tốt nghiệp của em. Cô ñã không ngại thời gian quý giá của mình ñể hướng dẫn và ñóng góp những ý kiến hết sức quan trọng trong suốt thời gian em làm ñề tài của mình. Em xin chân thành cảm ơn ñến toàn thể quý thầy cô và anh chị trong bộ môn ñã tạo ñiều kiện tốt nhất cho chúng em hoàn thành bài luận văn của mình. Tôi xin cảm ơn các bạn trong tập thể lớp QLðD K33 ñã giúp ñỡ cho tôi rất nhiều trong lúc làm bài và luôn ñộng viên trong những lúc tôi gặp khó khăn. Con xin cảm ơn Ông bà, Cha Mẹ và những người thân trong gia ñình ñã luôn bên cạnh chúng con, chắt chiu gầy dựng và mong ñợi sự thành ñạt cho chúng con. Xin chân thành cảm ơn ! ðoàn Trung Hưng vi TÓM LƯỢC Trong những năm gần ñây do nạn cháy rừng và khai thác không hợp lý nguồn tài nguyên ñã làm cho diện tích ñất than bùn bị giảm ñáng kể. Vì vậy, vấn ñề ñặt ra là phải quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên này thật hợp lý. ðề tài ñã ñược thực hiện trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2008 ñến 28/04/2008. Qua quá trình nghiên cứu ñề tài ñã xác ñịnh ñược: “Nghiên cứu mối liên hệ giữa ñặc ñiểm ảnh viễn thám với sự hiện diện ñất than bùn khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang” ñược thực hiện trong khoảng thời gian từ ngày 15/06/2010 ñến ngày 30/11/2010. Qua quá trình nghiên cứu ñề tài ñã xác ñịnh ñược: - Hiện trạng tại khu vực nghiên cứu gồm 6 nhóm ñối tượng chính là: ðất vườn, tràm; dừa nước; ruộng lúa; khóm, mía và mây. - Xác ñịnh ñược sự tương quan giữa ñộ dày ñất than bùn và ñặc ñiểm ảnh viễn thám. - Dựa trên sự tương quan ñó thành lập ñược Bản ñồ phân bố ñất than bùn tại huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang. vii MỤC LỤC Nội dung Trang TÓM LƯỢC…………………………………………………………………....vii MỞ ðẦU………………………………………………………………………….1 CHƯƠNG 1: LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU……………………………..................2 1.1 ðất than bùn trên thế giới……………………………………………………..2 1.2 ðất than bùn ở Việt Nam……………………………………………………...3 1.2.1 ðặc ñiểm hình thành các mỏ than bùn ở Việt Nam……………………..3 1.2.2 Phân loại than bùn……………………………………………………….4 1.2.3 Thành phần than bùn…………………………………………………….4 1.3 Viễn thám khả năng ứng dụng trong ñánh giá hiện trạng và trữ lượng tài nguyên……………………………………………………………………...5 1.3.1 Viễn thám………………….…………………………………………….5 1.3.2 ðặc ñiểm phổ diện từ…………………………………………………....6 1.3.3 Nguyên lý thu nhận ảnh viễn thám……………………………………...7 1.3.4 Sự phản xạ của các sự vật theo ñộ dài sóng……………………………..7 1.3.5 Xử lý ảnh viễn thám……………………………………………………..8 1.3.6. Một số tính năng ưu việt và ứng dụng của viễn thám…………………12 a. Một số tính năng ưu việt của viễn thám……………………………......12 b. Ứng dụng của viễn thám……………………………………………….12 1.4. Giới thiệu sơ lược về vệ tinh QuickBird………………………………….....14 1.5 Giới thiệu về phần mềm Envi………………………………………………..15 1.6 Giới thiệu ñịa ñiểm nghiên cứu……………………………………………....15 1.6.1 Vị trí ñịa lý, diện tích tự nhiên…………………………………………15 1.6.2 ðịa hình, ñịa mạo………………………………………………………16 1.6.3 Khí hậu...................................................................................................16 1.6.4 Thủy văn................................................................................................16 1.6.5 Dân số ....................................................................................................16 1.6.6 Tài nguyên nhân văn...............................................................................17 viii 1.6.7 Thực trạng môi trường............................................................................17 CHƯƠNG II: PHƯƠNG TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN............18 2.1 Phương tiện nghiên cứu...................................................................................18 2.1.1 Thời gian thực hiện và ñịa ñiểm nghiên cứu...........................................18 2.1.2 Cơ sở dữ liệu...........................................................................................18 2.1.3 Trang thiết bị...........................................................................................18 2.2 Phương pháp thực hiện....................................................................................18 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ THẢO LUẬN.............................................................21 3.1 Kết quả thu thập dữ liệu và chọn ảnh...............................................................21 3.2 Kết quả xử lý bản ñồ, xử lý ảnh và xử lý số liệu thu thập...............................25 3.2.1 Kết quả xử lý bản ñồ...............................................................................25 3.2.2 Kết quả xử lý ảnh....................................................................................26 a. Kết quả ñăng ký ảnh...............................................................................26 b. Kết quả che ảnh………………………………………………………..26 c. Kết quả tăng cường chất lượng ảnh……………………………………28 3.2.3 Kết quả thu thập và xử lý số liệu……………………………………...30 a. Kết quả thu thập và xử lý số liệu khảo sát trữ lượng than bùn tại bộ ảnh 1…………………………………………………………………..30 b. Kết quả thu thập và xử lý số liệu khảo sát trữ lượng than bùn tại bộ ảnh 2…………………………………………………………………..30 c. Kết quả thu thập xử lý số liệu khảo sát khu vực xã Vĩnh Tuy, Vĩnh Thắng……………………………………………………………….30 3.3 Giải ñoán ảnh và thành lập bản ñồ hiện trạng……………………………….32 3.3.1 Xây dựng chìa khóa giải ñoán…………………………………………32 3.3.2 Phân loại có kiểm soát, thành lập bản ñồ hiện trạng …………………..33 a. Xác ñịnh vùng mẫu (ROIs- Region Of Interest) ……………………...33 b. Phân loại có kiểm soát, thành lập bản ñồ hiện trạng…………………..37 c. Kiểm tra ñộ chính xác kết quả phân loại có kiểm soát 3 bộ ảnh………40 3.4 Xác ñịnh mối tương quan giữa ñặc ñiểm ảnh viễn thám với sự hiện diện ñất than bùn…………………………………………………41 3.4.1 Xác ñịnh mối tương quan giữa ñặc ñiểm ảnh viễn thám với sự hiện diện ñất than bùn trên bộ ảnh 1…………………………………..41 ix a. Xác ñịnh giá trị DN của các ñiểm khảo sát trên kết quả phân loại không kiểm soát bộ ảnh 1………………………………………………..41 b. Phân tích mối tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên bộ ảnh 1……………………………………………………………...42 3.4.2 Xác ñịnh mối tương quan giữa ñặc ñiểm ảnh viễn thám với sự hiện diện ñất than bùn trên bộ ảnh 2…………………………………..43 a. Xác ñịnh giá trị DN của các ñiểm khảo sát trên kết quả phân loại không kiểm soát bộ ảnh 2………………………………………………...43 b. Phân tích mối tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên bộ ảnh 2……………………………………………………………..44 3.4.3 Xác ñịnh mối tương quan giữa ñặc ñiểm ảnh viễn thám với sự hiện diện ñất than bùn khu vực xã Vĩnh Tuy- Vĩnh Thắng ………….45 a. Xác ñịnh giá trị DN của các ñiểm khảo sát trên kết quả phân loại không kiểm soát bộ ảnh 3………………………………………………...45 b. Phân tích mối tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên bộ ảnh 3……………………………………………………………...46 3.5 Thành lập bản ñồ phân bố ñất than bùn……………………………………...47 3.5.1 Thành lập bản ñồ phân bố ñất than bùn khu vực hai xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam…………………………………………47 a. Xác ñịnh khu vực phân bố ñất than bùn trên bộ ảnh 1…………………47 b. Xác ñịnh khu vực phân bố ñất than bùn trên bộ ảnh 2………………....47 c. Thành lập Bản ñồ phân bố ñất than bùn khu vực hai xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam…………………………………………47 3.5.2 Thành lập bản ñồ phân bố ñất than bùn khu vực hai xã Vĩnh Tuy, Vĩnh Thắng……………………………………………………………….48 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ…………………………………..51 4.1 Kết luận……………………………………………………………………....51 4.2 Kiến nghị……………………………………………………………………..51 TÀI LIỆU THAM KHẢO……………………………………………………...53 PHỤ LỤC……………………………………………………………......………55 x DANH SÁCH HÌNH Hình 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 3.1 3.2 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 3.8 3.9 3.10 3.11 3.12 3.13 3.14 3.15 3.16 3.17 3.18 3.19 3.20 3.21 3.22 3.23 3.24 3.25 3.26 Tên hình Trang Bước sóng ñiện từ………………………………………………………... 6 Biểu ñồ thể hiện phần trăm năng lượng truyền qua khí quyển…………… 6 Hệ thống chụp ảnh viễn thám………………………………………….......7 Sự phản xạ một số sự vật theo ñộ dài sóng……………………………….. 8 Mô hình cửa sổ lọc theo kiểu Median…………………………………… 11 Vệ tinh QuickBird-2……………………………………………………...14 Bản ñồ hiện trạng xã Vĩnh Thắng năm 2005 tỷ lệ 1:10.000…………….. 21 Bản ñồ hiện trạng xã Vĩnh Tuy năm 2005 tỷ lệ 1:10.000………………. 21 Bản ñồ hiện trạng xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc năm 2005 tỷ lệ 1:10.000........22 Bản ñồ hiện trạng xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc năm 2005 tỷ lệ 1:10.000........22 Bộ ảnh 1: Ảnh QuickBird khu vực Vĩnh Hòa Hưng Bắc,Vĩnh Hòa Hưng Nam………………………………………………..........................23 Bộ ảnh 2: Ảnh QuickBird khu vực Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam………………………………………………..........................23 Bộ ảnh 3: Ảnh QuickBird khu vực xã Vĩnh Tuy-Vĩnh Thắng…………..24 Bản ñồ ranh giới và kênh gạch xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam………………………………………………..........................25 Bản ñồ ranh giới và kênh gạch xã Vĩnh Tuy-Vĩnh Thắng……………….25 Vị trí các ñiểm nắn bộ ảnh 1,2,3…………………………………………26 Bộ ảnh 1 trước khi che và sau khi che…………………………………...27 Bộ ảnh 2 trước khi che và sau khi che…………………………………...27 Bộ ảnh 3 trước khi che và sau khi che…………………………………...28 Bộ ảnh 1 trước khi tăng cường chất lượng ảnh và sau khi tăng cường chất lượng ảnh…………………………………………............................28 Bộ ảnh 2 trước khi tăng cường chất lượng ảnh và sau khi tăng cường chất lượng ảnh………………………………………................................29 Bộ ảnh 3 trước khi tăng cường chất lượng ảnh và sau khi tăng cường chất lượng ảnh…………………………………………............................29 Vị trí các ñiểm khảo sát trữ lượng than bùn khu vực xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam……………….......................................31 Vị trí các ñiểm khảo sát trữ lượng than bùn khu vực xã Vĩnh Tuy, Vĩnh Thắng………………………………………………………………32 Vị trí các vùng mẫu ñặc trưng cho các nhóm ñối tượng trên bộ ảnh 1……………………………………………………………..........34 Vị trí các vùng mẫu ñặc trưng cho các nhóm ñối tượng trên bộ ảnh 2……………………………………………………………..........34 Vị trí các vùng mẫu ñặc trưng cho các nhóm ñối tượng trên bộ ảnh 3……………………………………………………………..........35 Kết quả phân tích ROI dưới chế ñộ n-D bộ ảnh 1………………………..35 Kết quả phân tích ROI dưới chế ñộ n-D bộ ảnh 2………………………..35 Kết quả phân tích ROI dưới chế ñộ n-D bộ ảnh 3………………………..36 Kết quả so sánh sự khác biệt các vùng ñặc trưng trên bộ ảnh 1………….36 Kết quả so sánh sự khác biệt các vùng ñặc trưng trên bộ ảnh 2………….36 xi Hình 3.27 3.28 3.29 3.30 3.31 3.32 3.33 3.34 3.35 3.36 3.37 3.38 3.39 3.40 3.41 3.42 3.43 Tên hình Trang Kết quả so sánh sự khác biệt các vùng ñặc trưng trên bộ ảnh 3………….37 Bản ñồ hiện trạng xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc- Vĩnh Hòa Hưng Nam huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang………………………………...............38 Bản ñồ hiện trạng xã Vĩnh Tuy- Vĩnh Thắng, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang..........................................................................................39 Sự phân bố các ñiểm khảo sát trên kết quả phân loại không kiểm soát bộ ảnh 1…………………………………………………………………..41 Biểu ñồ thể hiện sự tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên band 1 thuộc bộ ảnh 1………………………...……...........42 Biểu ñồ thể hiện sự tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên band 2 thuộc bộ ảnh 1……………………………………..42 Biểu ñồ thể hiện sự tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên band 3 thuộc bộ ảnh 1……………………………………..42 Sự phân bố các ñiểm khảo sát trên kết quả phân loại không kiểm soát bộ ảnh 2…………………………………………………………………..43 Biểu ñồ thể hiện sự tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên band 1 thuộc bộ ảnh 2……………………………………..44 Biểu ñồ thể hiện sự tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên band 2 thuộc bộ ảnh 2……………………………………..44 Biểu ñồ thể hiện sự tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên band 3 thuộc bộ ảnh 2……………………………………..44 Sự phân bố các ñiểm khảo sát trên kết quả phân loại không kiểm soát bộ ảnh 3…………………………………………………………………..45 Biểu ñồ thể hiện sự tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên band 1 thuộc bộ ảnh 3……………………………………..46 Biểu ñồ thể hiện sự tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên band 2 thuộc bộ ảnh 3……………………………………..46 Biểu ñồ thể hiện sự tương quan giữa giá trị DN và sự phân bố than bùn trên band 3 thuộc bộ ảnh 3……………………………………..46 Bản ñồ phân bố ñất than bùn khu vực xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam năm 2010……………………………………………..……...49 Bản ñồ phân bố ñất than bùn khu vực xã Vĩnh Tuy, Vĩnh Thắng năm 2010…………………………………………………………………50 xii DANH SÁCH BẢNG Bảng 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 3.1 3.2 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 3.8 Tên bảng Trang Bảng số liệu thống kê về ñất than bùn nhiệt ñới………………………….. 2 Bảng số liệu thống kê về ñất than bùn nhiệt ñới ở vùng ðông Nam Á……3 Hàm lượng các chất dinh dưỡng trong than bùn ở miền ðông Nam Bộ…. 4 Chất lượng chung của than bùn ñầm lầy mặn…………………………….. 5 Chất lượng chung của than bùn ñầm lầy ngọt……………………………..5 Một số thông số kỹ thuật của vệ tinh QuickBird………………………... 14 Thông tin về 3 bộ ảnh vệ tinh QuickBird……………………………….. 24 Thông tin vị trí các ñiểm kiểm soát của 3 bộ ảnh……………………….. 26 Tóm tắt thông tin các ñiểm khảo sát trữ lượng than bùn trên bộ ảnh 1…. 30 Tóm tắt thông tin các ñiểm khảo sát trữ lượng than bùn trên bộ ảnh 2…. 30 Tóm tắt thông tin các ñiểm khảo sát trữ lượng than bùn trên bộ ảnh 3…. 30 Bảng chìa khóa giải ñoán các ñối tượng trên 3 bộ ảnh………………….. 33 Diện tích các ñối tượng khu vực xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam………………………………………………………………. 37 Diện tích các ñối tượng khu vực xã Vĩnh Tuy, Vĩnh Thắng……………. 37 3.9 Kết quả phân tích ma trận sai số sau phân loại 3 bộ ảnh………………...40 3.10 Thông tin về sự phân bố các ñiểm khảo sát trên các nhóm sau khi phân loại không kiểm soát bộ ảnh 1………………………….………...41 Thông tin về sự phân bố các ñiểm khảo sát trên các nhóm sau khi phân loại không kiểm soát bộ ảnh 2……………………………………..43 Thông tin về sự phân bố các ñiểm khảo sát trên các nhóm sau khi phân loại không kiểm soát bộ ảnh 3……………………………………..45 Diện tích các khu vực trên bản ñồ phân bố ñất than bùn khu vực xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam……………………………..48 Diện tích các khu vực trên bản ñồ phân bố ñất than bùn khu vực xã Vĩnh Tuy, Vĩnh Thắng…………………………………………………...48 3.11 3.12 3.13 3.14 xiii DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt ENVI FCC DN GCPs GSD GPS Ms n- D PAN PLKKS Pixel RMS error ROIs UTM Tiếng Anh The Environment for Visualizing Images Tiếng Việt Phần mềm xử lý ảnh viễn thám Digital Number Ground Control Points Ground Sampling Distance Multispectral image Ảnh toàn sắc Root- Mean- Square error Region of Interest Universal Transverse Mercator xiv Ảnh màu giả Giá trị số theo cấp ñộ xám 0-255 ðiểm khống chế mặt ñất ðộ phân giải thực ñịa Máy ñịnh vị toàn cầu Ảnh ña phổ Quan sát dưới chế ñộ ña chiều Panchromatic Phân loại không kiểm soát ðơn vị nhỏ nhất cấu thành ảnh Căn bậc hai sai số trung bình Vùng ñặc trưng mẫu Hệ tọa ñộ Mercator MỞ ðẦU ðất than bùn là một trong những nguồn tài nguyên quý giá của trái ñất. ðất than bùn có vai trò rất quan trọng trong việc bảo tồn và phát triển ña dạng sinh học, bảo vệ môi trường sinh thái, ngăn chặn sự xuất hiện của ñất phèn, nước phèn, lưu giữ nước ngọt và là vùng thích nghi cho nhiều loài ñộng vật, thực vật… Trên thế giới tổng diện tích than bùn nhiệt ñới là khoảng 30- 45 triệu ha, trong ñó ðông Nam Á chiếm khoảng 20- 30 triệu ha, diện tích ñất than bùn tại Việt Nam là khoảng 24.000 ha (Immirzi và Maltby, 1992). Thế nhưng trong những năm qua do nạn cháy rừng và do khai thác không hợp lý nguồn tài nguyên ñã làm cho diện tích ñất than bùn bị giảm ñáng kể. Vấn ñề ñặt ra là làm thế nào ñể biết ñược hiện trạng và sự phân bố ñất than bùn khu vực cần quản lý ñể có thể quản lý và sử dụng có hiệu quả. Ngày nay, công nghệ viễn thám là một phần của công nghệ vũ trụ, tuy mới phát triển nhưng ñã nhanh chóng ñạt ñược nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực kinh tế, xã hội ở nhiều nước trên thế giới. Ở nước ta, ngành viễn thám ñóng vai trò hết sức quan trọng và ñã trở thành một công cụ hữu ích trong việc theo dõi biến ñộng hiện trạng và diện tích rừng, giải ñoán ảnh thành lập bản ñồ phân bố ñất ñai…và với kỹ thuật viễn thám hiện ñại sẽ giúp chúng ta giải quyết những khó khăn trên. Với mục ñích tìm ra mối quan hệ giữa hiện trạng với ñặc ñiểm ảnh viễn thám và ñộ dày tầng ñất than bùn tại huyện Gò Quao ñể dự ñoán khả năng xuất hiện ñất than bùn và có hướng quản lý phù hợp ñề tài: “Nghiên cứu mối liên hệ giữa ñặc ñiểm ảnh viễn thám với sự hiện diện ñất than bùn khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang” ñược thực hiện”. 1 CHƯƠNG 1 - LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU 1.1 ðất than bùn trên thế giới Than bùn ñược tìm thấy trong nhiều nơi trên khắp thế giới, ñáng chú ý là Nga, Ireland, Finland, Estonia, Scotland, Phần Lan, phía bắc ðức, Hà Lan, bán ñảo Scandinavia, New Zealand và trong Bắc Mỹ, phần lớn ở Canada, Michigan, Minnesota, lầy ñầm Florida và ñồng bằng sông Sacramento - Even Joaquin, California chiếm khỏang 60% ñầm lầy than bùn của thế giới. Khoảng 7% trong số tổng số này ñã ñược khai thác cho nông nghiệp và lâm nghiệp, với những tác ñộng môi trường quan trọng. Dưới những ñiều kiện thích hợp, than bùn sẽ chuyển hóa thành than ñá than non trong những thời kỳ ñịa chất. Than bùn trên thế giới là những vùng lầy than bùn ñược hình thành từ 360 triệu năm trước và chứa ñựng 550 tỷ carbon (http://en.wikipedia.org/wiki/Peat). ðất than bùn nhiệt ñới ñược hình thành trên những miền ñất chính như: phía ðông Châu Á, ðông Nam Á, vùng Caribean và Trung Mỹ, Nam Mỹ và phía Nam Châu Phi. Một ñánh giá gần ñây về tổng diện tích của ñất than bùn nhiệt ñới là vào khoảng 30 – 45 triệu ha. Nó xấp xỉ gần bằng 10 – 12 % nguồn tài nguyên than bùn toàn cầu (Immirzi và Maltby, 1992). Do hầu hết những vùng này có ñộ cao so với mực nước biển hay thấp khi nằm ven biển hoặc sâu trong ñất liền nên nó thường ñược phát triển với tốc ñộ nhanh hơn so với một số ñất than bùn ôn ñới. Bảng 1.1: Bảng số liệu thống kê về ñất than bùn nhiệt ñới Vùng Diện tích (1000 ha) Trung bình Phạm vi Trung Mỹ 2,4 2,3 – 2,5 Nam Mỹ 4,0 4,0 Châu Phi 3,0 3,0 Châu Á (mainland) 2,3 1,3 – 3,3 ðông Nam Á 26,4 20,0 – 33,0 Châu ðại Dương 40,0 30,0 – 45,0 (Nguồn: Immirzi và Maltby, 1992) ðất than bùn ở ðông Nam Á ñược hình thành hầu hết ở những vị trí có ñộ cao so với mực nước biển thấp, gần hay sâu trong ñất liền có dộ dài lớn hơn hàng trăm km dọc theo các con sông hay xuyên qua các lưu vực sông. ðất than bùn ở ðông Nam Á chiếm hơn 26 triệu ha (khoảng 69% của tổng diện tích ñất than bùn vùng nhiệt ñới). Diện tích này phát triển nhiều nhất là ở những vùng gần biển thuộc phía ðông Kalimantan, West Papua, Papua New Guinea, Brunei, Peninsular Malaysia, Sabah, Sarawak, ðông Nam Thái Lan, Philipines. 2 Bảng 1.2: Bảng số liệu thống kê về ñất than bùn nhiệt ñới ở vùng ðông Nam Á Vùng Indonesia Malaysia Papua New Guinea Thai Lan Brunei Viet Nam Philipines Diện tích (1000 ha) Trung bình 19,0 2,7 1,7 64,0 110,0 24,0 10,0 Phạm vi 17,8- 20,1 2,7 0,5- 2,9 64,0 110,0 14,0 10,0 (Nguồn: Immirzi và Maltby, 1992) 1.2 ðất than bùn ở Việt Nam Theo Bộ Kế hoạch và ðầu tư (2008), than bùn ở Việt Nam nằm rải rác từ Bắc ñến Nam, nhưng chủ yếu tập trung ở ñồng bằng sông Cửu Long (với hai mỏ than lớn là U Minh Thượng và U Minh Hạ), cụ thể: - ðồng bằng Bắc Bộ: 1.650 triệu m3 - Ven biển Miền Trung: 490 triệu m3 - ðồng bằng Nam Bộ: 5.000 triệu m3 Trước ñây vùng ñồng bằng Nam Bộ ñược ñánh giá có trữ lượng là 1 tỷ tấn và còn cao hơn nữa, nhưng nạn cháy rừng ñã phá huỷ ñi rất nhiều lượng than bùn. 1.2.1 ðặc ñiểm hình thành các mỏ than bùn ở Việt Nam Theo Trần Văn Chính (2006), ñất than bùn ñược hình thành do xác các loại thực vật (chủ yếu là thực vật thủy sinh) tích lũy lại ở ñiều kiện ngập nước, có quá trình khử không hoàn toàn chiếm ưu thế tạo nên. Diện tích ñất than bùn ở nước ta khoảng 35.000 ha, tập trung nhiều nhất ở vùng U Minh (Cà Mau và Kiên Giang) ngoài ra ñất than bùn còn phân bố rải rác ở một số vùng trung du ñồi núi. Một số khe núi hoặc ñồi ở vùng trung du Bắc Bộ thuộc các tỉnh Phú Thọ, Hòa Bình, Hà Tây… do nằm ở nơi có mực nước ngầm nông, xác các loại thực vật ñược rửa trôi từ trên cao xuống kết hợp với các loại thực vật thủy sinh mọc tại chỗ trong suốt thời gian dài ñã tạo nên các tầng than bùn có ñộ dày mỏng khác nhau. Ở ñồng bằng Nam Bộ, khu vực rừng U Minh là vùng có tầng than bùn ñiển hình ở nước ta, ñất than bùn ở ñây ñược hình thành do xác các loại thực vật thủy sinh và cây rừng tích lũy lại rất dày nhiều chỗ dày từ 1 – 2m. ðất than bùn phèn tiềm tàng chiếm một diện tích ñáng kể ở vùng ðồng bằng sông Cửu Long (U Minh, Kiên Giang, Minh Hải). Than bùn ñược hình thành ở nơi có ñịa hình thấp, trũng có thực vật phát triển mạnh sau khi chết ñi chúng tích lũy thành các lớp xác thực vật dày có khi hàng mét. ðặc ñiểm chung của hình thái phẩu diện ñất than bùn từ trên xuống dưới: 3 - Trên mặt có lớp xác thực vật bán phân hủy màu nâu ñen tơi xốp. - Lớp than bùn màu ñen có lẫn xác thực vật, phèn tiềm tàng hoặc phèn hoạt ñộng. - Tầng sét tích lũy phèn tiềm tàng. Hàm lượng carbon trong than bùn khá cao, phần lớn trên 20%, hàm lượng ñạm tổng số thay ñổi tùy theo chất lượng của than bùn, trung bình 0,2 – 0,8% có khi >1%, lân tổng số nghèo <0,05% (Trần Văn Chính, 2006). ðất than bùn thường ñược người ta khai thác ñể chế biến làm chất ñốt, phân hũu cơ hoặc phân vi sinh bón cho cây trồng cải tạo các loại ñất xấu nghèo hữu cơ. Những nơi than bùn ở ñộ sâu dưới 25 – 30 cm cũng có thể trồng lúa, lên luống trồng rau, sắn, dứa, dưa hấu… Than bùn ở dưới rừng tràm còn là nơi dự trữ nước ngọt và phục vụ ñời sống của nhân dân trong một vùng khá rộng. 1.2.2 Phân loại than bùn Theo Trần Mạnh Trí (1991), có 4 tiêu chuẩn ñể phân loại than bùn ở Việt Nam. - Phân loại theo nguồn gốc. - Phân loại theo ñộ phân hủy. - Phân loại theo nhiệt cháy. - Phân loại theo ñộ tro. Theo Trần Văn Chính (2006), nếu phân loại ñất theo hệ thống FAO/UNESCO thì than bùn ở Việt Nam gồm: ñất than bùn (kí hiệu: Than) và ñất than bùn phèn tiềm tàng (kí hiệu: Ts). 1.2.3 Thành phần than bùn Theo Cục Trồng trọt (2007), trong than bùn có hàm lượng chất vô cơ là 18 – 24%, phần còn lại là các chất hữu cơ. Than bùn cho phản ứng chua, hàm lượng các chất dinh dưỡng trong than bùn thay ñổi tuỳ thuộc vào thành phần các loài thực vật và quá trình phân huỷ các chất hữu cơ. Số liệu phân tích than bùn ở một số ñịa ñiểm có than bùn miền ðông Nam Bộ thu ñược như sau: Bảng 1.3: Hàm lượng các chất dinh dưỡng trong than bùn ở miền ðông Nam Bộ (%) % chất dinh dưỡng ðịa ñiểm lấy than bùn Tây Ninh Củ Chi K2O 0,37 0,1 – 0,5 pH 3,4 3,5 N 0,38 0,09 P2O5 0,03 0,1 – 0,3 (Nguồn: Hồ Chính, Võ ðình Ngộ, 1991) 4 Mộc Hoá 0,31 3,2 0,16 – 0,91 0,16 Duyên Hải 0,42 2,6 0,64 0,11
- Xem thêm -