Tài liệu Luận văn a contrastive analysis between the verb ‘run’ in english and the verb ‘chạy’ in vietnamese - tài liệu, ebook, giáo trình

  • Số trang: 2 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 218 |
  • Lượt tải: 0
thanhdoannguyen

Đã đăng 13620 tài liệu

Mô tả:

TÀI LIỆU - EBOOK Trang chủ Đăng ký Đăng nhập Liên hệ Thư viện tài liệu, ebook, đồ án, luận văn, giáo trình tham khảo cho học sinh, sinh viên Luận văn A Contrastive Analysis between the Verb ‘Run’ in English and the Verb ‘Chạy’ in Vietnamese In terms of general meanings, the verb ‘chạy’ has associated to the development of Vietnamese history. During the wartime in twentieth century, ‘chạy’ tied to the act of ‘chạy bom’; ‘chạy đạn’; ‘chạy giặc’ (generally mean running away from war danger); etc, later on closed to the state of ‘chạy ăn’; ‘chạy gạo’; ‘chạy chợ’, etc. (generally mean earning for one’s living), and nowadays, ‘chạy’ indicates the act of ‘chạy tội’; ‘chạy quan’; ‘chạy chức’, etc (generally reflect the act of bribing). By analyzing and synthesizing from the mentioned sources, we have brought out the following general senses of the verb ‘chạy’ in Vietnamese language. (1). To run Basically, ‘chạy’ denotes the act of running. Both Nguyễn Lân (2000) and Nguyễn Như Ý et all (1999) similarly define ‘chạy’ as the act of moving quickly by both feet. For examples: - Rồi Đào đi. Rồi Đào chạy (42:153) - Chạy sút cầu môn khi bóng đang lăn về phía trước. (39:78) - Thằng thì chạy gần hộc máu mồm ra để tranh một cái giải chẳng thấm tháp vào đâu với số tiền bỏ ra để làm diều, để mua dây (40:112) Relating to this meaning, ‘chạy’ can be used to show the act of moving fast from this place to others. - Chả là khi mọi người nháo nhác chen vai, huých cả vào bụng nhau để chạy xuống bếp, thì lão Quềnh thủng thẳng ra về. (42:49) - Trời ơi, sao mình chạy đi đâu nó cũng rượt theo vậy cà. (43:7) Tài liệu liên quan Luận văn Phân tích ngôn ngữ quảng cáo 114 trang | Lượt xem: 374 | Lượt tải: 0 Luận văn Techniques For Developing Content Reading Skills For The Third Year Students At The University of Odonto and Stomatology 49 trang | Lượt xem: 670 | Lượt tải: 10 Luận văn Uncover teachers’ psychology and cognition of TBLT in the context of Tay Bac University 94 trang | Lượt xem: 497 | Lượt tải: 6 Luận văn Nghiên cứu giao văn hoá Việt Nam – Hoa Kỳ về các biểu hiện phi ngôn từ thể hiện sự thất vọng 36 trang | Lượt xem: 862 | Lượt tải: 20 Luận văn Phương pháp sửa lỗi trong lời nói khẩu ngữ của học viên học viện khoa học quân sự ở giai đoạn đầu 73 trang | Lượt xem: 380 | Lượt tải: 1 Luận văn An Action Research on the Use of Continuous Feedback to Improve the First Year Students’ English Pronunciation at the English Department, College of Foreign Languages, Vietnam National University, Hanoi 77 trang | Lượt xem: 507 | Lượt tải: 9 Luận văn Study of perpendicular exchange bias mechanism in MnPd/Co multilayers 73 trang | Lượt xem: 277 | Lượt tải: 1 Luận văn How group work is used in speaking lesson of the 1st-Year major students of English at Vietnam University of Commerce 42 trang | Lượt xem: 1153 | Lượt tải: 21 Luận văn A study on some major factors affecting English learning of grade 6 ethnic minority students of a mountainous secondary school to help them learn better 39 trang | Lượt xem: 1002 | Lượt tải: 19 Luận văn Some significant substitutive figures of speech in poetry 62 trang | Lượt xem: 442 | Lượt tải: 5 52 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 25/10/2013 | Lượt xem: 983 | Lượt tải: 10 Tóm tắt tài liệu Luận văn A Contrastive Analysis between the Verb ‘Run’ in English and the Verb ‘Chạy’ in Vietnamese, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên e w ashes her new skirt.By means of a solid substance, run can be understood as melting, e.g. - The tears blurred her eyes and the w ords of his letter began to run into one another.(19). To pursue The verb ‘run’ is w ell defined for the meaning of pursuing or chasing. We can use ‘run’ in ‘man runs after w oman’; the poor runs for a better life; or even dog runs after deer; etc. (20). To cost By means of costing, w e often use ‘run’ to imply that w e have to spend a large amount of money buying or getting something, e.g. - Buying a house in Hanoi this time w ill run you years in debt. - The luxurious w edding runs him a million USD. (21). To be valid With this meaning, run can be used to show the state of being valid in a given area or being present as a valid accomplishment, e.g. The speed limit runs only in the tow n line.The benefits run together w ith the duties. (22). To be stated or w orded (in a certain manner) ‘Run’ can be used to show the particular form, order, or expression, e.g. The report runs as follow s.The story ran a very happy ending. (23). Other meanings ‘Run’ can be understood as to say (in a certain manner). We discover this interesting meaning in the novel ‘The big rusty lie’ by American w riter Ryan Speck show n in the sentence: You might get in less trouble if you learned not to run that mouth, boy.” (13:83) Run can be used to describe the state of unraveling of such types of Các file đính kèm theo tài liệu này: 3Main_contentl.doc Copyright © 2014 Doc.edu.vn
- Xem thêm -