Tài liệu Lời giải part 5 - vol 4 - economy rc

  • Số trang: 26 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 1195 |
  • Lượt tải: 2
hoanggiang80

Đã đăng 20010 tài liệu

Mô tả:

LEAP ENGLISH CENTRE LỜI NGỎ Phần GIẢI THÍCH PART 5 này được thực hiện bởi đội ngũ giáo viên và trợ giảng của trung tâm! Trước tiên chúng mình xin phép được cám ơn công sức mà 2 đội ngũ tài năng này đã bỏ ra để hoàn thành dự án này! Mục đích của việc hướng dẫn lời giải cũng như dịch để giúp cho các bạn sinh viên có thể TỰ HỌC ÔN TOEIC một cách hiệu quả nhất! Chúng mình đã rất cố gắng để có thể làm ra được một phần bài học chất lượng cao, tuy nhiên nếu như có sai sót trong cả phần dịch cũng như phần giải thích, chúng mình mong bạn đọc thông cảm và có thể phản hồi bằng cách inbox theo link fan page của chúng mình dưới đây. https://www.facebook.com/leap.edu.vn Việc chia sẻ tài liệu chúng mình hoàn toàn không phản đối, chỉ mong muốn các bạn khi chia sẻ ghi rõ nguồn! Xin cảm ơn! ECONOMY VOL 4 RC – TEST 2 No. Question Answer Explanation Translate Chú ý rằng bể bơi của khách sạn sẽ được đóng cửa cho tới khi “công trình xây dựng” cho nó được hoàn thiện xong vào cuối muộn tháng này. A. N B. V-ed C. V-s D. Adj Aster Broadcasting Group đã thong báo vào ngày hôm qua rằng họ kz vọng thị trường chất bán dẫn sẽ trở lại (mạnh mẽ) vào năm tới! A. V-ed B. Hiện tại hoàn thành C. V-ing D. V infinitive (Nguyên thể) Người hướng dẫn nào muốn đặt trước nguyên vật liệu “tại” thư viện thì phải điền vào mẫu đơn yêu cầu. A. Tại B. Vào trong C. Giữa D. Sau Tổ hợp chung cư có một thiết kế bên ngoài “hấp dẫn” và một nội thất bên trong hợp phong cách. A. V B. Adj C. V-ed D. N Cộng đồng được mời tới “tham dự” bữa tối của sự kiện, vé được bán ra sẽ cho vào quĩ học bổng của BMX. A. Thực hiện 101. Note that the hotel’s pool deck will be closed until ___ on them is completed later this month A. construction B. constructed C. constructs D. constructive A “…. + on them” Từ còn thiếu là 1 danh từ đứng phía trước Đáp án A 102. Aster Broadcasting Group ___ yesterday that it expects the semiconductor market to enter full recovery mode next year A. announced B. have announced C. announcing D. announce A Dấu hiệu nhận biết “yesterday” Quá khứ 103. Instructors wishing to place materials on reserve ___ the library should fill out a Reserve Request Form. A. at B. into C. among D. after A “…. + library” là thành phần trạng ngữ chỉ nơi chốn. Library là danh từ chỉ nơi chốn Phù hợp với giới từ “at” nhất trong trường hợp này 104. This apartment complex has an ___ exterior design and stylish interior furnishings A. attract B. attractive C. attracted D. attraction B “an … exterior design” Từ còn thiếu bổ nghĩa cho cả cụm danh từ “exterior design” tính từ 105. The public is invited to ___ the dinner event, with proceeds from ticket sales benefiting a BMX scholarship fund. A. perform B. admit C Xem nghĩa ở bên Participate + in Loại Dịch “thoát nghĩa” của Full mạnh mẽ C. attend D. participate 106. He ___ delivers keynote speeches and holds workshops on customer satisfaction strategy and the building of profitable customer relationships A. regularize B. regularity C. regularities D. regularly D He = Chủ ngữ Delivers = V (đã chia) Từ xen giữa 1 trạng từ 107. Attendees will be required to work ___ alone and in groups when performing study sample analyses A. also B. Both C. the same as D. not only B Xem nghĩa ở bên Unfortunately, with the rise of the popularity of soft drinks, tea is not __ popular as it used to be. A. as B. of C. either D. like A 109. As demand for ___ wheat-based products falls, local producers earn less and the total income of the country declines A. they B. their C. themselves D. theirs B Phía đằng sau “---“ là một cụm danh từ Tính từ sở hữu (TTSH) + N 110. Ottawa Police Chief Vern White has ___ Mr McDonald for securing 1$ million for the city’s drug treatment initiative A. demonstrated B. entrusted D Xem nghĩa ở bên 108. Có dấu hiệu “and” Xem nghĩa ở bên Dấu hiệu câu so sánh: “as + … + as” B. Thừa nhận C. Tham dự D. Tham dự Anh ta thường truyền đạt những ý chủ đạo và tổ chức những buổi hội thảo về chiến lược tới độ hài lòng của khách hàng và cách xây dựng những mối quan hệ có lợi với khách hàng A. V B. N C. N (plural form) D. Adv Người tham dự sẽ được yêu cầu làm việc cá nhà “và cả” làm việc nhóm khi phân tích mẫu sản phẩm A. Cũng như B. Cả hai C. Cũng như là D. Không chỉ Thật không may, với sự gia tăng của đồ uống có ga, trà không còn được sử dụng rộng rãi như nó đã từng trước đây A. Như B. Của C. Một trong 2 D. Như là Vì nhu cầu cho những sản phẩm làm từ lúa mì của họ rớt xuống, những nhà sản xuất trong nước kiếm được ít đi, tổng thu nhập quốc dân cũng giảm đi A. ĐT nhân xưng B. TT sở hữu C. ĐT Phản thân D. ĐT sở hữu Cảnh sát trường vùng Ottawa, Vern White, đã tuyên dương ông McDonald vì đảm bảo 1 triệu $ cho sáng kiến nghiên cứu thuốc của C. agreed D. congratulated thành phố A. chứng minh B. tin tưởng C. đồng ý D. tuyên dương Bà James đưa ra { kiến rằng mọi người cần phải làm việc cùng nhau để đảm bảo hội đồng có thể hoạt động hiệu quả A. Không ai cả B. Một vài người C. Nhiều người (tương tác với nhau) D. mọi người Khi bạn mua một cái giường gấp, bạn cần cân nhắc các chi tiết cụ thể như độ cao, kích thước, chất liệu và bảo hành. A. Chiếm chỗ (có người ngồi) B. chịu trách nhiệm C. đủ khả năng D. Cụ thể Ban quản lý công ty có một niềm tin vững chắc rằng phương hướng chiến lược của họ rất ổn và sẽ tiếp tục nâng cao kì vọng của cổ đông A. V B. V-ed C. N D. Adv 111. Ms James stated that ___ must work together to make sure the committee is effective. A. no one B. someone C. one another D. everyone D Xem nghĩa ở bên 112. When you are buying an adjustable bed, you should consider ___ features such as bed height, size, material, and warranty. A. occupied B. accountable C. qualified D. specific D Xem nghĩa ở bên 113. The company’s management has a firm belief that its strategic direction is sound and will continue to exceed shareholder ___ . A. expect B. expected C. expectations D. expectedly C “Will continue to exceed” = V “Shareholder + … “ = N Ở đây phải chọn danh từ để làm 1 danh từ ghép. Xem nghĩa ở bên. 114. Currently, there is an increasing demand for Internet access ___ the telecommunications industry. A. across B. during C. onto D. next A Xem nghĩa ở bên Hiện giờ, nhu cầu truy cập Internet đang tăng cao xuyên suốt nền công nghiệp viễn thông A. Xuyên suốt B. Trong suốt C. Trên D. Sắp tới 115. Needs assessment can help you D Đứng ở vị trí cuối câu và Đánh giá nhu cầu có thể identify areas for improvement and ultimately help you realize your goals more ___. A. efficient B. efficiency C. efficiencies D. efficiently bổ nghĩa cho động từ “realized” Chọn trạng từ giúp bạn xác định chỗ cần nâng cấp và giúp bạn nhận ra mục tiêu một cách hiệu quả ở mức tối đa A. Adj B. N C. N (plural form) D. Adv Người đại diện bán hang của Favera Pharmaceuticals phải ghi chép cẩn thận số lượng mẫu thử được gửi đi và số đơn hàng lấy được từ các thầy thuốc và bệnh viên A. Số lượng B. Phẩm chất C. Hướng dẫn D. Hành vi Quá trình đăng k{ rất gắt gao với chỉ 5% số ứng viên được chọn cho những vị trí này. A. N B. Adj C. N (chỉ người) D. Adv 116. Favera Pharmaceuticals sales representatives must keep careful ___ samples distributed and orders taken from physicians and clinis. A. Records B. qualifications C. guidlines D. behaviors A Xem nghĩa ở bên 117. The application process is highly ___ with only 5% of applicants ultimately selected for positions. A. competition B. competitive C. competitors D. competitively B Cấu trúc “to be + adv + ….” chỗ còn thiếu là tính từ. 118. The hotel installed a touchscreen computer to help guests __ a restaurant, get weather updates, or obtain other useful information. . A. assist B. remind C. locate D. conduct C Xem nghĩa ở bên 119. This waste – to – energy power plant is the ___ of a technologically – advanced process set to achieve outstanding environmental and economical performances. A Cấu trúc “N1 of N2” Từ cần điền là Danh từ Khách sạn đã lắp đặt một màn hình máy tính điều khiển bằng tay để giúp khách tới ở có thể “xác định vị trí” nhà hàng, lấy thong tin thời tiết cập nhật, hoặc tiếp cận nhiều thong tin hữu ích khác nữa. A. Trợ giúp B. Nhắc nhở C. Xác định vị trí D. Thực hiện Nhà máy lọc chất thải năng lượng là một trong những sản phẩm của qui trình công nghệ cao nhằm mục đích đảm bảo hoạt A. product B. producer C. produced D. producing động than thiện với môi trường và tiết kiệm (dịch thoát nghĩa) A. N (sản phẩm) B. N (người sản xuất) C. V-ed D. V-ing 120. Sales of Ferrer Industry’s tractors ___ increase during the autumn harvest season. A. openly B. rigidly C. approximately D. frequently D Xem nghĩa ở bên 121. It is advisable to keep your operating system and software updated for ___ computer performance and security. A. optimal B. opimize C. optimally D. optimization A For + … N Từ cần điền bổ nghĩa cho danh từ! Chọn tính từ 122. After attending an ___ on traditional handicrafts at the Victoria Museum in London, a young unknown designer named Laura Ashley was inspired to make her own quilts. A. exhibition B. guide C. portrait D. creativity A Xem nghĩa ở bên 123. Mr Henry ___ presented the argument that the pricing policy of the retailer would be the financial ruin of the company. A. convinces B. convince C. convincingly D. convincing C S + … + Ved Từ còn thiếu là trạng từ Doanh số bán hàng của sản phẩm máy cày của công ty Ferrrer Industry thường tăng trong mùa gặt Thu A. mở B. cứng nhắc C. tương đối D. thường xuyên Người ta khuyên rằng nên giữ cho hệ thống vận hành và phần mềm được cập nhật để tốt cho máy tính và tính bảo mật A. Adj B. V C. Adv D. N Sauk hi tham dự một buổi triển lãm về đồ thủ công truyền thống tại bảo tàng Victoria, London, một nhà thiết kế trẻ tên Laura Ashley đã được truyền cảm hứng để tự làm những cái chăn của cô ấy. A. triển lãm B. hướng dẫn C. chân dung D. sang tạo Ông Henry trình bày một cách thuyết phục những tranh cãi rằng chính sách giá của bên bán lẻ sẽ là thứ phá hủy chính sách tài chính của công ty A. V-s B. V infinitive C. Adv D. V-ing 124. If the employee or employer terminates the contract of employment ___ giving advance notice, they will have to pay the other party a sum equivalent which matches the employee’s salary . A. without B. almost C. usually D. already A Xem nghĩa ở bên Nếu người lao động hoặc người thuê lao động chấm dứt hợp đồng lao động mà không đưa ra bất kì một thong báo nào trước đó, họ sẽ phải trả cho đối phương một khoản tiền bằng với khoản lương của người lao động A. Với việc không B. Gần như C. Thường xuyên D. Đã 125. All employees are entitled to have a fair and equal opportunity to be considered for ___ to management positions. A. Advancement B. Opportunities C. Transmitting D. Openings Although ___ findings are encouraging, further research is needed to determine the effectiveness of the advertising campaign. A. forward B. ahead C. initial D. Limited A Xem nghĩa ở bên C Xem nghĩa ở bên 127. I have read a couple of different articles on Franklin Roosevelt, who was a much ___ president than Barack Obama has been so far. A. boldness B. bolder C. boldest D. boldly B Dấu hiệu “than” so sánh hơn Tính từ so sánh hơn 128. The front desk staff requests photo identification ___ a visitor to the A Xem nghĩa ở bên Tất cả người lao động đều được có cơ hội công bằng để được cất nhắc “thăng tiến” vào vị trí quản lý A. Tiến bộ (thăng tiến) B. Cơ hội C. Chuyển đổi D. Chỗ trống Mặc dù những thông số bước đầu là rất đáng khích lệ, nhưng những nghiên cứu sâu hơn vẫn cần thiết để có thể khẳng định tính hiệu quả của chiến dịch quảng cáo này A. Tới B. Trước (về mặt thời gian) C. Trước (bước đầu) D. Có hạn Tôi đã đọc đôi bài báo khác nhau về Franklin Roosevelt, người làm một thủ tướng táo bạo hơn Barrack Obama đang làm nhiều. A. N B. Adj – er (so sánh hơn) C. Adj – est (hơn nhất) D. Adv Nhân viên lễ tân yêu cầu các phương tiện nhận 126. Chicago Graphics Offices is not holding a valid pass. A. if B. which C. until D. despite 129. The Textcom software from Hahn – Keller Corporation will ___ users to automate numerous repetitive tasks. A. avoid B. provide C. show D. allow D Xem nghĩa ở bên 130. All employees are asked to turn off the lights when ___ a vacant room to conserve electricity. A. exit B. exits C. exited D. exiting D Mệnh đề trạng ngữ (adverbial clause): When + Ving 131. An ___ of monthly sales figures is essential to setting future revenue goals. A. Destination B. Variety C. Analysis D. Style C Xem nghĩa ở bên In this ___ researched study, Good Jobs shows that Thote Ltd. Has reveived more than 1$ billion in economic development subsidies from state and local governments across the country A. fortunately B. immediately C. extensively D. eventually C 132. An + N (bắt đầu phiên âm bằng 1 nguyên âm) Analysis Xem nghĩa ở bên diện có ảnh nếu một khách tham quan Chicago Graphics Offices không có vé vào hợp lệ. A. Nếu B. Cái mà (đại từ quan hệ WHICH) C. Cho tới khi D. Mặc dù Phần mềm Textcom từ công ty Hahn-Keller sẽ cho phép người dung tự động đánh số những công việc lặp lại A. tránh B. cung cấp C. đưa ra D. cho phép Tất cả nhân viên đều được yêu cầu tắt điện khi ra khỏi phòng không sử dụng để tiết kiệm điện A. V-infinitive B. V-s C. V-ed D. V-ing Một bản phân tích doanh số bán hàng hàng tháng là cần thiết cho việc quyết định mục tiêu thu nhập tương lai A. Điểm đến B. Phong phú (nhiều loại) C. Bản phân tích D. Phong cách Trong bản nghiên cứu sâu rộng này, ông Good Jobs đã chỉ ra được rằng Công ty Thote Ltd. Đã có được hơn 1 tỷ đô trong các khoản trợ cấp tăng trưởng kinh tế từ tiểu bang và chính quyền địa phương trên khắp đất nước A. May mắn B. Ngay lập tức C. Rộng rãi, bao quát D. Cuối cùng 133. The Charity Classic Committee choose ___ him for all of the support he has given the Saint Joseph Medical Center throughout the years A. will honor B. to honor C. would honor D. to be honored B Đằng sau động từ “choose” + giới từ + động từ to honor. Đáp án D là bị động không chọn do nghĩa không phù hợp Hội đồng Charity Classic đã quyết định vinh danh ông ấy vì những đóng góp mà ông ấy đã làm cho trung tâm y tế Saint Joseph năm này qua năm khác A. TL đơn B. To + V C. Tương lai giả định D. Thể bị động 134. ___ 10 years of experience in the field, Carolyn Snyder is an internationally recognized merger and acquisition consultant. A. Ahead of B. Until now C. With D. Past C Xem nghĩa ở bên 135. Although most of the consumers surveyed said they understood the importance of the new healthcare reform policy, many were ___ with the details of that policy. A. profitable B. filled C. unfamilliar D. difficult C Xem nghĩa ở bên 136. Corsica is an undeniable paradise for ___ of sea and water sports, as well as for hiking A. enthusiasts B. enthusiastically C. enthusiastic D. enthused A Xem nghĩa ở bên (dịch thoát). Trong câu này cần phải điền 1 danh từ chỉ người. Cấu trúc “for … of” cho ai đó/cái gì của… 137. Mr Powers has asked that the board of directors ___ the issues, strategies and solutions identified in C Câu giả định: với những động từ như bên dưới thì tồn tại cấu trúc câu Với 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, Carolyn Snyder là một người tư vấn mua bán sáp nhập công ty có uy tín quốc tế . A. Trước B. Cho tới nay C. Với D. Trong quá khứ Mặc dù khách hàng khi được hỏi đều nói rằng họ hiểu tầm quan trọng của chính sách chăm sóc sức khỏe mới, nhưng rất nhiều người vẫn không thấy quen thuộc với nội dung của chính sách ấy. A. Có lợi nhuận B. Lấp đầy C. Không quen D. Khó khăn Corsica là một thiên đường không thể chối từ cho “những người yêu thích” biển và các môn thể thao nước, cũng như đi bộ đường dài A. N (người) B. Adv C. Adj D. V-ed Ông Powers đã bảo với hội đồng quản trị cân nhắc những vấn đề, chiến lược, response to the NHHRC final report. A. Considering B. Considered C. Consider D. Are considering giả định như sau: 138. Additional funds are needed for one previously approved project ___ complete the construction contract. A. in order to B. in regard to C. in light to D. because A 139. With beautiful and panoramic views, the hotel’s terrace can accommodate up to 100 people ___ the lounge can only accommodate up to 70 people A. then B. what C. just D. whereas D 140. During a recent test drive around Boston, it became clear there will be a strong ___ for the car, which is manufactured by Daimler AG, the maker of Mercedes – Tote vehicles A. emission B. market C. revision D. purchase B và giải pháp được xác định ra trong việc phản Ask/Request/Command/ hồi lại bản báo cáo cuối Order/Insist/Propose/ cùng của NHHRC. Recommend/ Suggest/ A. V-ing Stipulate/Urge + THAT + B. V-ed S + V infinitive C. V infinitive D. To be + V-ing  THAT là bắt buộc phải có  V ở vế 2 phải ở dạng nguyên thể không có “to” Xem nghĩa ở bên Các khoản viện trợ them là cần thiết cho bản dự án đã được thông qua nhằm mục đích hoàn thành hợp đồng xây dựng đó. A. Nhằm mục đích B. Liên quan tới C. Bởi vì cái gì D. Bởi vì Xem nghĩa ở bên Với cảnh quan đẹp và Nhận thấy 2 vế câu rộng rãi, dãy phòng của mang { nghĩa so sánh khách sạn có thể chứa tới đối lập với nhau 100 người trong khi phòng chọn lien từ mang ý chờ chỉ có thể chứa được nghĩa phù hợp 70 người A. Sau đó B. Cái gì C. Chỉ D. Trong khi Xem nghĩa ở bên Trong cuộc kiểm tra lái xe tại Boston gần đây, có thể nhận thấy rõ ràng rằng có một thị trường tiềm năng cho xe ô tô, được sản xuất bởi Daimler AG, cũng là bên sản xuất ra xe Mercedes – Tote. A. Sự phát hành B. Thị trường C. Ôn tập D. Mua vào CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT!! LEAP ENGLISH CENTRE LỜI NGỎ Phần GIẢI THÍCH PART 5 này được thực hiện bởi đội ngũ giáo viên và trợ giảng của trung tâm! Trước tiên chúng mình xin phép được cám ơn công sức mà 2 đội ngũ tài năng này đã bỏ ra để hoàn thành dự án này! Mục đích của việc hướng dẫn lời giải cũng như dịch để giúp cho các bạn sinh viên có thể TỰ HỌC ÔN TOEIC một cách hiệu quả nhất! Chúng mình đã rất cố gắng để có thể làm ra được một phần bài học chất lượng cao, tuy nhiên nếu như có sai sót trong cả phần dịch cũng như phần giải thích, chúng mình mong bạn đọc thông cảm và có thể phản hồi bằng cách inbox theo link fan page của chúng mình dưới đây. https://www.facebook.com/leap.edu.vn Việc chia sẻ tài liệu chúng mình hoàn toàn không phản đối, chỉ mong muốn các bạn khi chia sẻ ghi rõ nguồn! Xin cảm ơn! ECONOMY 4 READING TEST 7 No Questions 101 These weeks after Ms. Kanes was hired for the job, .........had to move to Singapore. (A) she (B) hers (C) herself (D) her own 102 Classes at the community center are usually held either in the afternoon on weekdays ........on the weekend. (A) but (B) or (C) nor (D) and 103 The school construction project is proceeding ....... now that the school year is over. (A) still (B) quickly (C) highly (D) rarely 104 Love Cruise has become the industry standard for ......on cruise ships due to their famous theatric performances. (A) entertained (B) to entertain (C) entertainment (D) entertainer 105 Ms. Jims was asked to be the keynote speaker at the grand opening ...........for the new children’s hospital on Saturday. (A) plan (B) ceremony (C) agenda (D) speech 106 The discount for students ...... only to those who attend a local public school. (A) apply (B) applies (C) application Explanation Vị trí khuyết đi là chủ ngữ, she là đại từ nhận xưng, đứng vị trí chủ ngữ. Translation Những tuần sau khi cô Kanes được thuê cho công việc này, cô ấy phải chuyển đến Singapo. B Cấu trúc Either....or....: Hoặc là....hoặc là Những lớp học ở trung tâm cộng đồng thường được tổ chức vào chiều chủ nhật các ngày trong tuần hoặc cuối tuần. B Dựa vào nghĩa: A: Vẫn B: Nhanh chóng C: Cao D: Hiếm khi Dự án xây dựng trường học đang được thúc đẩy nhanh chóng vì năm học đã qua. C Sau giới từ là danh từ Love cruise đã trở thành tiêu chuẩn công nghiệp cho ngành giải trí trên thuyền du lịch biển nhờ vào những buổi biểu diễn sân khấu của họ. B Dựa vào nghĩa từ vựng: A: Kế hoạch B: Nghi lễ, buổi lễ C: Chương trình nghị sự D: Bài phát biểu Ông Jims được yêu cầu là phát ngôn chính cho buổi lễ khai mạc quan trọng về bệnh viện trẻ em vào thứ Bảy. B Câu thiếu động từ chính, chủ ngữ là The discount, chia động từ theo số ít. Giảm giá cho sinh viên chỉ áp dụng cho những ai học trường công địa phương. Answer A (D) applications 107 Before going out, everybody should always ....around the house and ensure that all the lights have been turned off. (A) view (B) watch (C) see (D) look 108 At the end of the fiscal year, all employees must schedule a onein-one meeting with their ....... for their year-end review. (A) supervise (B) supervisor (C) supervising (D) supervision 109 The ingredients label must be attached either to the cardboard box or ......to the bottle containing the sauce. (A) busily (B) nearly (C) questionably (D) directly 110 ..............is particularly great about Fouries Shopping Center is its spacious and delicious food court. (A) Why (B) What (C) Which (D) That 111 Mr. Skane is worried.............the increasing price of vegetables since he just recently opened a sandwich shop. (A) of (B) in (C) through (D) about 112 .............one-third of his secretary’s job involves administrative tasks, such as photocopying documents and scheduling conferences. (A) Approximate (B) Approximating (C) Approximation (D) Approximately 113 In every initial session, .............seminar participant is expected to give a short self- D Look around: Nhìn xung quanh Trước khi ra ngoài, mọi người nên luôn luôn nhìn xung quanh nhà và đảm bảo rằng mọi đèn đã được tắt. B Sau tính từ sở hữu their là danh từ, theo nghĩa trong trường hợp này chỉ người. Cuối năm tài chính, tất cả nhân viên phải lên lịch học riêng với cố vấn của họ vì bản xem xét cuối năm. D Dựa vào nghĩa: A: Bận rộn B: Gần C: Nghi vấn D: Trực tiếp Nhãn nguyên liệu phải được dính ở hộp cát tông hoặc trực tiếp lên trai chứa nước chấm. B Dựa vào nghĩa: A: Tại sao B: Cái gì,điều C: Cái mà (Chỉ sự lựa chọn, + danh từ) D: Cái mà Điều đặc biệt ở Fouries Shopping Center là khoảng sân chứa đồ ăn ngon và rộng rãi của nó. D Worried about: lo lắng về điều gì A: Của B: Trong C: Xuyên qua D: Về Ông Skane lo lắng về việc giá rau quả tang vì ông ấy mới mở một cửa hàng sandwich. D Trạng từ bổ nghĩa cho số lượng one-third. A. V nguyên thể (Xấp xỉ) B: V-ing C: Danh từ D: Trạng từ Gần một phần ba công việc của thư ký ông ấy liên quan đến các nhiệm vụ hành chính, như là phô tô tài liệu và lên lịch các cuộc họp. B To be là “is”, C và D loại, dựa vào nghĩa chọn B. Vào mỗi buổi học đầu tiên, mỗi người tham gia hội nghị chuyên để phải 114 115 116 117 118 119 introductory presentation. (A) none (B) each (C) more (D) several Please contact Julian Bellz if you need to get a copy of the meeting minutes from last week’s ..........call. (A) conference (B) conferencing (C) has conference (D) had conference The Ming hotel now ...............customers an electronic self-checkout system that is extremely convenient and easy to use. (A) offer (B) offers (C) offering (D) offered Under the new corporate mailing policy, all interoffice ...........must first be delivered to a central mailbox before being sent to each employee’s desk. (A) corresponds (B) corresponding (C) correspondence (D) correspondent Management at Novista Pharmaceuticals believes the automated verification system will increase everyone’s work.......... (A) productivity (B) product (C) productive (D) productively Please.......the noise in the conference room while the whole building is undergoing renovations. (A) ask (B) satisfy (C) obey (D) pardon Of all the people who submitted a resume, Mr. Bacon has the most ..............cover letter. (A) impress (B) impression đưa ra một bài giới thiệu bản than nhỏ. A Ở vị trí sau sở hữu cách cần danh từ. Hãy liên lạc với Julian Bellz nếu bạn muốn lấy bản sao của biên bản học từ cuộc gọi hội nghị tuần trước. B Thiếu động từ chính, chia theo hotel số ít. Khách sạn Ming giờ cung cấp cho khách hang một hệ thống tự thanh toán rất thuận tiện và dễ sử dụng. C Vị trí thiếu sau danh từ cần một danh từ để tạo cụm danh từ làm chủ ngữ. Theo chính sách liên lạc mới, tất cả những liên lạc nội văn phòng phải được chuyển đến hộp thư trung tâm đầu tiên trước khi được chuyển đến bàn mỗi nhân viên. A Vị trí thiếu sau work cần một danh từ chính để tạo thành ụm danh từ đứng sau ở hữu cách, theo nghĩa chọn A (năng suất) không phải B (sản phẩm) Ban quản trị ở Novista Pharmaceutical tin rằng hệ thống kiểm tra tự động sẽ tang năng suất làm việc của mỗi người. D Dựa theo nghĩa A: Yêu cầu B: Làm thỏa mãn C: Vâng lời D: Bỏ qua Hãy bỏ qua tiếng ồn trong cuộc họp trong khi toàn tòa nhà đang trong tu sửa. D Cover letter là danh từ, thiếu trước đó là tính từ. Trong những người đã nộp CV, ông Bacon có thư xin việc ấn tượng nhất. 120 121 122 123 124 125 (C) impressed (D) impressive According to a recent survey conducted by a travel agency, a great..............of respondents prefer to travel to familiar destinations than to unknown places. (A) major (B) majored (C) majoring (D) majority Teleconferencing allows marketing directors to hold meetings with their colleagues..........the world. (A) throughout (B) into (C) except (D) opposite Though Ms. Thames is...........to answer inquires about Lakeward Food’s latest products, she may decide to skip the press conference and attend the board meeting instead. (A) expects (B) expected (C) expecting (D) expect As the attendees of the conference were taking their respective seats, the coordinator realized that the hall was becoming ........crowded. (A) often (B) much (C) quite (D)well The new software program will allow our employees to create monthly reports by............. (A) their (B) theirs (C) them (D) themselves Without ...........from the CFO, the pending bank loan deal cannot go through. (A) permission (B) association (C) identification (D) reluctance Vị trí thiếu sau tính từ great, trước giới từ, cần một danh từ. A: Danh từ / Tính từ / Nội động từ (Chính, chủ yếu, quan trọng) B: V –ed C: V-ing D: Danh từ ( Phần lớn, số đông) Dựa vào nghĩa: A: Khắp nơi B: Vào trong C: Ngoại trừ D: Đối diện Theo điều tra gần đây được thực hiện bởi một công ty du lịch, một phần lớn những người trả lời muốn du lịch đến những điểm đến quen thuộc hơn những nơi chưa được biết đến. B Câu bị động, đã có to be, thiếu Pii. A: V-s B: Pii C: V-ing D: V nguyên thể Mặc dù cô Thames được mong đợi sẽ trả lời các thông tin yêu cầu về sản phẩm mới nhất của Lakeward Food, cô ấy có lẽ quyết định bó qua cuộc họp báo chí và tham dự cuộc họp hội đồng. C Vị trí thiếu cần một trạng từ bổ nghĩa cho tính từ crowded với nghĩa chỉ sự thay đổi. A: Thường thường B: Nhiều C: Khá D: Tốt Khi những người tham dự hội nghị thay đổi chỗ ngồi, điều phối viên nhận thấy căn phòng trở nên khá đông đúc. D By + đại từ phản than nhấn mạnh tự chủ thể làm hành động đó. Chương trình phần mêm mới sẽ cho phép nhân viên của chúng ta tự tạo báo cáo tháng của họ. A Dựa vào nghĩa: A: Sự cho phép B: Hiệp hội C: Sự xác nhận D: Sự miến cưỡng Không có sự cho phép của CFO, thỏa thuận vay nợ ngân hàng đang được hoãn sẽ không thể thông qua. D A Hội nghị điện tín cho phét các giám đốc phòng tiếp thị có thể tổ chức các cuộc họp với đồng nghiệp trên toàn thế giới. 126 The sudden, dramatic fall of the stock price for Mcat Media yesterday was ...............unexpected. (A) complete (B) completed (C) completely (D)completing 127 .....................their first few days of training, the summer student interns at Lomeal Technology are subject to close supervision from the HR manager. (A) As (B) While (C) Upon (D) During 128 Tokyo International Airport offers a free shuttle bus service for passengers that..................the international and domestic flight terminals. (A) connect (B) connects (C) connecting (D) connection 129 Visiting professors at Kant University can ask for a guided tour of the.............. (A) facility (B) seminar (C) accessory (D) exercise 130 In order to protect your skin from harmful UV rays, it is always a good idea to apply sunblock, ................if the weather is cloudy. (A) regardless (B) nonetheless (C) the same as (D) even 131 Organizers of the Kent City Singing Competition are aggressively promoting their event in an effort to.........as many contestants as possible. (A) attract (B) participate (C) increase (D) refer 132 The ultimate goal at our call center is to.................all C Thiếu trạng từ bổ nghĩa cho tính từ unexpected. Bất ngờ, sự sụt giảm nghiêm trọng của giá cổ phiếu Mcat Media hôm qua là hoàn toàn không mong đợi. D Dựa vào nghĩa: A: Khi B: Trong khi C: Trên D: Trong suốt (Be subjected to: Chịu đựng, đưa ra ý kiến) Trong suốt những ngày đầu tập huấn, những thực tập viên mùa Hè tại Lomeal Teachnology sẽ chịu sự theo dõi sát sao của quản lý phòng nhân sự. B Vị trí thiếu cần một động từ của mệnh đề quan hệ, chủ ngữ là “a free shuttle bus service” là số ít, chọn B Sân bay Quốc tế Tokyo đã đưa ra một dịch vụ xe buýt miễn phí cho hành khách, nối giữa bến bay quốc tế và bên bay nội địa. A Dựa vào nghĩa A: Thiết bị B: Hội nghị nghiên cứu C: Đồ phụ kiện D: Bài tập Những giáo sư đến thăm trường đại học Kant có thể yêu cầu một chuyến đi có hướng dẫn về các thiết bị của trường học. D Dựa vào nghĩa, even if là dù, cho dù, thậm chí. A: Không kể đến B: Tuy nhiên C: Giống như D: Thậm chí Để bảo vệ làn da của bạn khỏi những tia UV có hại, một ý hay là nên dùng thuốc chống nắng, thậm chí cả lúc thời tiết có mây. A Dựa theo nghĩa: A: Thu hút B: Tham gia C: Tăng D: Nhắc đến Những nhà tổ chức của cuộc thi hát thành phố Kent xông xáo quảng cáo cho sự kiện với nỗ lực thu hút nhiều người dự thi nhất có thể. A To V: Chỉ mục đích Mục tiêu nền tảng ở tổng đài của chúng tôi là giải 133 134 135 136 137 138 customer complaints in a punctual and customer-oriented manner. (A) resolve (B) is resolved (C) is to resolve (D)had resolved The concert hall at the Saints Art Center is.................for its extensive use of natural black marble. (A) changeable (B) notable (C) actual (D) particular Art work by the famous Mexican folk artist Frida Kahlo will be exhibited at the Marjorie Barrik Museum................being posted on the internet. (A) before (B) previous (C) ahead (D) initial ................the occasional rainfall in winter, the weather in Madrid is generally sunny. (A) Unless (B) Except for (C) Opposing (D) Even though Fortunately, the last shipment of computers, which was delayed due to the storm, reached its destination a day earlier than we..................... (A) anticipate (B) had anticipated (C) are anticipating (D) were anticipated All written proposals must comply ..............Wallnut Food internal document guidelines. (A) by (B) for (C) to (D) with Professionals with engineering degree and at least five years of ................work experience in the automobile industry are strongly encouraged to apply for this position. quyết các vấn đề của khách hàng một cách đúng giờ và định hướng khách hang. B Be notable for: Nổi tiếng về. A: Dễ thay đổi B: Nổi tiếng, quyền quý C: Thực ra D: Đặc biệt Hội trường buổi hòa nhạc ở trung tâm nghệ thuật Saints nối tiếng với việc sử dụng rộng rãi đá cẩm thạch đen tự nhiên. A Cần một liên từ nối 2 mệnh đề. Những tác phẩm nghệ thuật bới nghệ sĩ dân ca người Mexico nổi tiếng Frida Kahlo sẽ được trưng bày tại bảo tàng Marjorie Barik trước khi được đăng trên mạng. B Dựa vào nghĩa và cách sử dụng. Sau giới từ là (cụm) danh từ. A: Nếu không B: Ngoại trừ, trừ ra C: Chống đối D: Mặc dù Ngữ pháp: Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ chia thì QK Hoàn Thành. Ngoại trừ những cơn mưa bất ngờ vào mùa Đông thì thời tiết ở Madrid nhìn chung đầy nắng. D Theo cấu trúc: Comply with: Đi với, cùng với, tuân theo. Tất cả các dự án phái theo hướng dẫn tài liệu nội bộ của Wallnut Food. A Dựa vào nghĩa: A: Liên quan B: Có tiềm năng C: Được khám phá D: Được ngăn chặn Những người chuyên nghiệp với bang kỹ sư và ít nhất 5 năm kinh nghiệm liên quan đến công việc trong công nghiệp xe ô tô được B May mắn, những chuyến đưa máy tính cuối cùng bị trì hoãn vì cơn bão đã đến nơi sớm hơn 1 ngày so với ước tính. (A) relevant (B) potential (C) discovered (D) restricted 139 When the Starlite Hotel opens up in New York next month, it plans to hire 1000 additional employees. (A) such that (B) up to (C) out of (D) in which 140 ...............the recent economic recession, high-tech venture firms keep growing in size, hiring numerous college graduates with degrees in engineering. (A) Because (B) Despite (C) Although (D) Since. khuyến khích ứng tuyển vị trí này. B Dựa vào nghĩa: A: Như là B:Lên tới C: Hết D: Trong Khi khách sạn Starlite mở thêm tại New York tháng tới, nó dự định sẽ thuê thêm tới 1000 nhân công. B Dựa vào nghĩa và cách sử dụng, sau Despite là cụm danh từ. A: Bởi vì B: Mặc dù C: Mặc dù D: Bởi vì Mặc dù có sự suy thoái kinh tế gần đây, các hãng công nghệ cao vẫn tiếp tục mở rộng kích thước, thuê một lượng lớn những người mỗi tốt nghiệp có bằng kỹ sư kỹ thuật. CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT!! LEAP ENGLISH CENTRE LỜI NGỎ Phần GIẢI THÍCH PART 5 này được thực hiện bởi đội ngũ giáo viên và trợ giảng của trung tâm! Trước tiên chúng mình xin phép được cám ơn công sức mà 2 đội ngũ tài năng này đã bỏ ra để hoàn thành dự án này! Mục đích của việc hướng dẫn lời giải cũng như dịch để giúp cho các bạn sinh viên có thể TỰ HỌC ÔN TOEIC một cách hiệu quả nhất! Chúng mình đã rất cố gắng để có thể làm ra được một phần bài học chất lượng cao, tuy nhiên nếu như có sai sót trong cả phần dịch cũng như phần giải thích, chúng mình mong bạn đọc thông cảm và có thể phản hồi bằng cách inbox theo link fan page của chúng mình dưới đây. https://www.facebook.com/leap.edu.vn Việc chia sẻ tài liệu chúng mình hoàn toàn không phản đối, chỉ mong muốn các bạn khi chia sẻ ghi rõ nguồn! Xin cảm ơn! ECONOMY 4 READING TEST 10 No Questions 101 You can find whatever office……you need in the storage area on the basement floor. (A) supply (B) supplies (C) supplied (D) supplier 102 For your own ……, you are strongly advised to put on earplugs while inside this vehicle. (A) protection (B) completion (C) difficulty (D) quality 103 Because most of his colleagues were away on a company picnic, Mr. Ro had to complete the client research report by……over the weekend. (A) he (B) his own (C) himself (D) him 104 For the successful completion of this project, active interaction with resources……inside and outside the firm will be needed. (A) both (B) either (C) nor (D) in case 105 Nelson Data Research announced that it……60 researchers to meet the new sales target. (A) recruit (B) is recruiting (C) to recruit (D)was recruited 106 All computers produced by Cell Electronics have failed to meet the government’s minimum Explanation Vị trí thiếu sau office cần một danh từ chính để tạo thành cụm danh từ, theo nghĩa chon nguồn cung cấp chứ không phải người cung cấp, nguồn cung cấp phải chia số nhiều: supplies Dựa vào nghĩa: A.sự bảo vệ B.sự hoàn thiện C.khó khăn D.chất lượng Translation Bạn có thể tìm thấy bất cứ nguồn cung cấp văn phòng bạn cần trong nhà kho ở tầng hầm. C Cụm từ by himself = on his own: tự xoay sở một mình Bởi vì hầu hết các đồng nghiệp của ông đã tham gia chuyến dã ngoại của công ty, ông Ro đã phải tự mình hoàn thành bản báo cáo nghiên cứu khách hàng cả ngày cuối tuần. A Dựa vào nghĩa: A.cả hai B.một trong hai(either luôn đi với or) C.hoặc D.trong trường hợp Đối với việc hoàn thành thành công dự án này, sự tương tác tích cực với các nguồn lực cả bên trong và bên ngoài công ty là điều cần thiết. B Ngữ pháp: sự việc đang xảy ra phải dùng hiện tại tiếp diễn Khu nghiên cứu dữ liệu Nelson thông báo rằng nó đang tuyển dụng 60 nhà nghiên cứu để đáp ứng các mục tiêu bán hàng mới. D Tiêu chuẩn về cái gì thì dùng “standard” đi với giới từ “for”. Mọi máy tính sản xuất bởi Cell Electronics đã thất bại trong việc đáp Answer B A Vì sự an toàn của bạn, bạn rất được khuyến cáo nên đeo nút tai khi ngồi trong chiếc xe này.
- Xem thêm -