Tài liệu Hội thoại du lịch anh - việt cấp tốc

  • Số trang: 104 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 533 |
  • Lượt tải: 0
minhminh

Đã đăng 411 tài liệu

Mô tả:

HỘI THOẠI DU LỊCH ANH - VIỆT CẤP TỐC 1 2 MAI PHƢƠNG (Biên soạn) HỘI THOẠI DU LỊCH ANH - VIỆT CẤP TỐC NHÀ XUẤT BẢN VĂN HÓA - THÔNG TIN 3 4 Lời nói đầu Hiện nay, nền kinh tế nước ta đang trên đà phát triển tốt đẹp. Các gia đình bắt đầu có của ăn, của để, do đó nhu cầu đi du lịch có chiều hướng phát triển. Tình hình đó đòi hỏi chúng ta phải học ngôn ngữ các nước mà ta sẽ đến. Trong số các nước đó, trước hết có Vương quốc Anh, một nước có quan hệ truyền thống với nước ta và có một số khá đông Việt kiều đang làm ăn, sinh sống. Trước mắt, ngôn ngữ trong các lĩnh vực du lịch, giao thông, khí hậu... rất cần thiết, giúp cho chuyến đi của chúng ta được suôn sẻ. Nội dung cuốn sách này gồm có hai phần: Phần 1 gồm các ngôn ngữ giao tiếp cần thiết, được trình bày theo các mục tiêu: 1, Nội dung thiết thực: Dựa vào năm vấn đề lớn của du lịch là: ăn ở, đi lại, giải trí, mua sắm. Cuốn sách đưa ra các câu giao tiếp hàng ngày với các tình huống cụ thể như: ở sân bay, giao thông, nghỉ trọ, ăn uống, tham quan, mua sắm, giải trí, tiền tệ, bưu điện, việc khẩn cấp. Mỗi tình huống lại gồm nhiều tình tiết cụ thể, 5 giúp chúng ta phản ứng kịp thời và có hiệu quả. 2, Hình thức đơn giản: Chúng tôi đã chọn các câu nói cần thiết nhưng đơn giản, bao gồm cả những câu hỏi mà người bản địa có thể trả lời bằng cách gật hay lắc đầu giúp mang lại hiệu quả giao tiếp cao. 3, Rõ ràng, dễ hiểu: Câu nói được trình bày một cách rõ ràng, thuận tiện cho người dùng. Nếu không nói được lưu loát, bạn có thể chỉ vào sách cho người bản địa xem và trả lời mình. Phần 2 gồm các thông tin mà người đi du lịch đến Vương Quốc Anh cần lưu ý. Khi sang đó, nên ăn mặc thế nào, các đặc điểm của nước Anh hay cách xử lý trong những tình huống khẩn cấp. Ở phần 1, chúng tôi cung cấp phần phát âm theo tiếng Việt giúp các bạn sử dụng sách được thuận tiện. Cần chú ý là trong giao tiếp, không chỉ có lời nói mà các bạn nên sử dụng cả ngôn ngữ chân tay, cử chỉ, nét mặt, ... Ngoài ra, các bạn luôn chú ý mang theo mình danh thiếp của khách sạn hay nhà nghỉ, điện thoại liên lạc, bản sao chụp các giấy tờ tùy thân để dùng khi cần thiết. Chúc các bạn một chuyến đi vui vẻ! 6 Chƣơng 1 Các câu giao tiếp thƣờng dùng 1. Mƣời câu cần thiết  Xin chào Hello! (Hê lâu)  Cám ơn Thank you. (Thanh kiu)  Xin lỗi I’m sorry. (Am so-ri)  Cảm phiền./ Làm ơn, nhờ Excuse me. (Ích(sờ)-kiu(sờ) mi) 7  Tôi là người Việt Nam. I am Vietnamese. (Ai em viet-nam- mi(giơ))  Tôi không biết nói tiếng Anh nhiều lắm, bạn có biết nói tiếng Việt không? I can’t speak English well, can you speak Vietnamese? (Ai can(t) (sờ)pích(k) inh- líc(s) oeo(l), ken iu (sờ)pích(k) việt-nam- mi(giơ)?)  Xin hãy giúp tôi một việc được không? Give me a hand , will you? (Ghi(vờ) mi ơ hen, uyl iu?)  Rất vui làm quen với bạn. Tạm biệt. I am glad to meet you. Good bye. (Ai em gờ-lát(đờ) tu mít iu. Gút bai).  Xin hãy nhắc lại một lần nữa, được không? Can you say it again? (Ken iu xây ít ơ-gên?)  Xin hãy dẫn tôi đến nơi này được không? Could you take me to this place? (Cút iu thếch(cờ) mi tu dít(d) pờ-lết?) 8 2. Các câu hội thoại thƣờng dùng  Xin hỏi bây giờ là mấy giờ? What time is it? (Oát tham i(d) ít?)  Ngày mai liệu trời có mưa không? Will it rain tomorrow? (Uyl ít rên tu-mo-râu?)  Viện bảo tàng ở đâu? Đi bộ có xa lắm không? Where is museum? Is it far if I walk there? (Oe i(d) miu-di-ầm? I(d) ít pha íp(phờ) ai oắc de?)  Xin hỏi đây là đường nào? Excuse me. Where is this? (Ích(sờ)-kiu(sờ) mi. Oe i(dờ) dít(d)?)  Chúng tôi có thể thay đổi thời gian không? Can we change the time? (Ken uy trên dờ tham?)  Tôi có thể ở đây nghỉ ngơi một lát được không? Can I take a rest for a while here? (Ken ai thếch(cờ) rét(st) pho ơ oai hia?) 9  Cho tôi mượn bật lửa được không? Can I borrow your cigarette lighter? (Ken ai bo-râu do xi-ga-rét lai-tờ?)  Xin lỗi, hình như là tôi quen bạn. I’m sorry. It seems that I am familiar with you. (Am so-ri. Ít sim(d) dát ai em pha- mi- li-ờ uýt iu.)  Đây là cái gì vậy? What is this? (Oát i(dờ) dít(d)?)  Tôi có thể xem một chút được không? Can I have a look at it? (Ken ai he(vờ) ơ lúc(k) ất ít?) 3. Các câu thƣờng dùng qua điện thoại  Tôi có thể ở đây gọi điện một lát được không? Can I phone here? (Ken ai phôn hia?)  Ở đây có điện thoại thẻ không? Is there a card phone here? (I(d) de ơ các(đờ) phôn hia?) 10  Xin hãy nghe điện thoại từ lãnh sự quán Trung Quốc hộ tôi? Can you answer the call from Vietnamese consul, please? (Ken iu an- xơ dờ côn(lờ) (fờ)rom Việt Nam mít(xờ) con-sơn, pờ-li(dờ)?  Xin nghe hộ tôi tiền phí điện thoại được không? Can you hear the phone bill for me? (Ken iu hia dờ phôn bin(l) pho mi?)  Xin hỏi có ai ở đó không? Is there anyone there? (I(d) de en-ni-oăn de?)  Xin hỏi có phải trung tâm tư vấn thông tin không? Is this the information consultancy centre? (I(d) dít(d) dờ in-pho- mây-sừn con-santừn-si sen-trờ?)  Xin hỏi có phải sở cảnh sát không ạ? Is this the police station? (I(d) dít dờ po-lít(sờ) sờ-tây-sừn?)  Khi nào anh ấy quay về, bảo anh ấy gọi điện lại cho tôi được không? 11 Can you tell him to call me back when he returns? (Ken iu theo him tu côn(lờ) mi bách(k) oen hi ri-tơn(d)?) 4. Từ vựng cần thiết và từ vựng thƣờng dùng Con số: 1 One (Oăn) 3 Three (Thờri) 5 Five (Phai(vờ)) 7 Seven (Xê-vân) 9 Nine (Nai(nờ)) Tuần:  Thứ hai: Monday Măn-đây  Thứ ba: Tuesday Thiu(sờ)-đây  Thứ tư: Wednesday Oen(sờ)-đây  Thứ năm: Thursday 12 2 Two (To) 4 Four (Pho) 6 Six (Xích(sờ)) 8 Eight (Ết) 10 Ten (Then) Thớt(sờ)-đây  Thứ sáu: Friday (Phờ)rai-đây  Thứ bẩy: Saturday Sát-tu-đây  Chủ nhật: Sunday Săn-đây Thời gian:  Phút: Second Se-cần  Giờ: Hour Ao-ờ  Ngày: Date Đết  Tuần: Week Uých(cờ)  Tháng: Month Măn(thờ)  Năm: Year. Ia-ờ Đơn vị tiền tệ  £: pound Pao 13 Chƣơng 2 Sân bay 1. Đặt vé  Có chuyến bay ngày mai về Việt Nam không? Is there any flight to Viet Nam tomorrow? (I(d) de e-ni (phờ)lai(tờ) tu Việt Nam tumo-râu?)  Máy bay thẳng hay chuyển trạm? Does the aeroplane fly straight up or stop at some stations? (Đa(d) dờ e-rô-pờ-lên (phờ)lai (sờ)trết ắp o (sờ)tóp ất săm (sờ)tây-sừn(s)?  Có thể lấy cho tôi vị trí gần cửa sổ không? Could you give me the seat near the window? (Cút iu ghi mi dờ sít nia(ơ) dờ uyn-đâu?) 14  Khi nào có thể gửi vé máy bay đến cho tôi? When can you send me air ticket? (Oen ken iu sen mi e(ơ) tích-kít?)  Tôi muốn hủy vé đã đặt, có được không? Is this ok if I cancel the ticket that I booked before? (I(d) dít ô-kê íp(phờ) ai ken-sờ(l) dờ tíchkít dát ai búc(kt) bi-pho?)  Tôi có thể đổi chuyến bay không? Can I change the flight? (Ken ai trên dờ (phờ)lai?)  Tôi đã lên nhầm chuyến bay. Bạn có thể giúp tôi không? I caught the wrong flight. Can you help me? (Ai cót dờ roong (phờ)lai. Ken iu heo(lp) mi?) 2. Làm thủ tục lên máy bay  Xin hỏi có phải làm thủ tục ở đây không? Can I do procedure here? (Ken ai đu pờ-ro-si-dờ hia?) 15  Xin hãy điền giúp tôi thẻ đăng ký được không? Can you help me to fill in the registration card? (Ken iu heo(lp) mi tu phin(lờ) in dờ regít(sờ)trây-sừn các(đờ)?)  Cửa hàng miễn thuế ở đâu? Where is tax-free shop? Oe(ơ) i(dờ) tách(xờ) (phờ)ri sóp?)  Xin hỏi có phải gửi hành lý ký gửi ở đây không? Can I send the luggage on consignment here? (Ken ai sen dờ lắc-gít on cơn-sai-mừn hia?)  Cái này cũng cần cân sao? Does it also need weighting? (Đa(d) ít ôn(lờ)-xâu nít uyết-tinh?)  Có thể gửi hành lý miễn phí bao nhiêu kg? How many kilos can I send the luggage for free? (Hao men- ni ki- lô(s) ken ai sen dờ lắc-gít pho (phờ)ri?)  Vượt quá trọng lượng rồi sao? Does it already exceed the weight? (Đa(d) ít ô-rét-đi ếch-xít dờ uyết?) 16  Trọng lượng vượt quá mất bao nhiêu phí? How much money do I have to pay for the excess weight? (Hao mắt(trờ) măn-ni đu ai he(vờ) tu pây pho dờ ếch-xét(s) uyết?  Tôi có thể gửi hành lý ký gửi trực tiếp tới Hawai không? Can I send the luggage on consignment directly to Hawai? (Ken ai sen dờ lắc- gít on cơn-sai- mừn đai-réc(tờ)li tu Ha-oai?)  Đã đưa cho tôi vé ký gửi hành lý chưa? Did you give me the ticket of the luggage on consignment? (Đứt iu ghi(vờ) mi dờ tích-kít ớp(vờ) dờ lắc-gít on cơn-sai-mừn?)  Còn có vấn đề gì khác nữa không? Is there anything else? (I(d) de e-ni-thinh eo(ls)?)  Bây giờ có thể lên máy bay chưa? Can I get on the plane now? (Ken ai ghét on dờ pờ-lên nao?) 17  Máy bay chậm một chút sao? Will the plane be postpone for a while? (Uyl dờ pờ- lên bi pốt(xờ)-pôn pho ơ oai(lờ)?)  Ở đó có phải cửa đăng ký lên máy bay không? Is that the registry office to enter the plane? (I(d) dát dờ re- gít-tri óp-phít(sờ) tu en-tơ dờ pờ-lên?) 3. Trên máy bay:  Vị trí của tôi có phải ở đây không? Is this my position? (I(d) dít mai pô-di-sừn)  Chúng tôi có thể đổi vị trí không? Can we change our positions? (Ken uy trên ao(ơ) pô-di-sừn?)  Bây giờ có thể dùng nhà vệ sinh rồi chứ? Can I use the toilet now? (Ken ai iu(s) dờ toi-lét nao?)  Bây giờ có thể bật điện thoại được chưa? Can I turn on the mobile phone now? 18 (Ken ai tơn on dờ mâu-bai phôn nao?)  Xin hỏi khu vực hút thuốc ở đâu? Where is the smoking section? (Oe(ờ) i(d) dờ sờ-mốc-kinh séc-sừn?)  Tôi hơi đau dạ dày/ đau đầu/ buồn nôn, có thể cho tôi chút thuốc được không? I have a little stomachache/ headache/ feel sick. Can you prescribe medicines for me? (Ai he(vờ) ơ lít-tơ(l) sờ-tơ-mắc-kếch/ hétđếch/ phin(l) sích(k). Ken iu pờrít(sờ)(cờ)-rai me-di-xin(s) pho me?)  Xin hãy lấy cho tôi chút nước ngọt/ nước hoa quả/ cà phê/ cho tôi được không? Can you give me a bottle of soft drink/fruit juice/coffee? (Ken iu ghi mi ơ bót-tờ(l) ớp(v) sóp(phờtờ) (đờ)-rinh/ (phờ)-rút giút(sờ)/ cóp-phi?)  Nước ngọt/ thức ăn này có phải trả tiền không? Do I have to pay for the soft drink/this food? (Đu ai he(vờ) tu pây pho dờ sóp đờ-rinh/ dít phút?) 19  Có thể cho tôi thêm một chút muối không? Can you give me a little more salt? (Ken iu ghi(vờ) mi ơ lít-tờ(l) mo sôn(lt)?)  Thức ăn hơi nguội, có thể đổi thức ăn nóng được không? The food is a little cold. Can you change it for the hot one? (Dơ phút i(dờ) ơ lít-tờ(l) câu(ld). Ken iu trên ít pho dờ hót oăn?)  Có thể cho tôi thêm một chiếc gối/ chăn được không? Can you give me one more pillow/blanket? (Ken iu ghi mi oăn mo pi-lâu/ bờ-lanh-kít?)  Có thể đổi vị trí chỗ ngồi cho tôi được không? Can you change your seat for me? (Ken iu trên do sít pho mi?)  20 Có vấn đề với bàn/đèn của tôi, có thể đổi giùm tôi được không? There is something wrong with my desk/lamp. Can you change it for me? (De i(dờ) săm-thinh roong uýt mai đét(sk)/ lem(p). Ken iu trên ít pho mi?)
- Xem thêm -