Tài liệu Hoàn thiện quản lý vốn và tài sản trong các tổng công ty xây dựng giao thông

  • Số trang: 265 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 46 |
  • Lượt tải: 0
nguyetha

Đã đăng 8489 tài liệu

Mô tả:

BỘ GIÁO DỤC VÀ O TRƯỜNG ĐẠI ĐÀO TẠ HỌC GIAO VẬN THÔNG TẢI NGUYỄN NGỌC SƠN HOÀN THIỆN QUẢN TÀI LÝ VỐN SẢN VÀ TRON CÁC TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG G LUẬN Hà ÁN TIẾN Nội, 2015 Năm SĨ KINH TẾ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI GIAO HỌC THÔNG VẬN TẢI NGUYỄN NGỌC SƠN HOÀN THIỆN QUẢN TÀI LÝ VỐN SẢN VÀ TRON CÁC TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG G Chuyên : ngành Kinh Mã số : 62.58.03.02 LUẬN ÁN TIẾN tế SĨ Xây dựng KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA H GS.TSKH Nghiêm ĩnh Văn Hà Nội, Năm 2015 D i LỜI Trước tiên, tới. TSKH GS gian Tiếp ty Xây dựng sinh công tạo đạo và toàn điều giáo Khoa dựng Trường sinh người Dĩnh vì thực những hiện theo,inh Nghiên xin được cứu strân đã Cuối Văn cứu hội cứu ƠN Nghiên chân thành cứu bàysinh tỏ lòng xin được biết Nghiêm nghiên CẢM bộ kiện về tế Đại quản lý Giao thời gian trong sinh thực hiện án. trọng thông tinh học cùng, iên cứu Ngh sinh thân Giao Luận gử 8 thần b (B và v đội hòng ngũ Đào cán tạo bộ giáo sau đại viê kinh trong trình chỉ gia và đặc thông thực xin đình Vận hiện được đã biệt tải Luận trân hết lòng Luận án. Hà Nội, ngày 12 tháng 06 năm 2015 Nghiên cứu NguyễnSơn Ngọc tr sinh ủ ii LỜI Nghiên từng nguồn được số cứu sinh công liệu CAM bố ĐOAN xin cam đoan đây ở Việt Nam và chính thức của là trên t các đơn v Nghiên cứu sinh Nguyễn Ngọc sinh xinách chịu nhiệm. mọi tr Sơn iii MỤC LỤC LỜI CẢM .............................................................................................................. ƠN i LỜI CAM ....................................................................................................... ĐOAN ii DANH MỤC CÁC DANH C MỤCÁC CHỮ ........................................................................ VIẾT TẮT vi BẢNG ...................................................................................... viii DANH MỤC .................................................................................................. SƠ ĐỒ x DANH MỤC BIỂU ............................................................................................. ĐỒ xi MỞ ĐẦU ..................................................................................................................... 1 CHƯƠNG . TỔNG 1 QUAN CÁC NGHIÊN CỨU CÓ ....LIÊN 5 Q 1.1 Các 1.2. công Các trình ............................................................... nghiên cứu trong 5 công nư trình ........................................................... nghiên cứu nước 13 1.3. Nhậ n xét các công trình nghiên cứu ng trong ớ và c vềquả ngoài n lý vốn và nư tài sả n ..................................................................................................................... 21 1.3.1. Nhận ......................................................................................... xét chung 21 1.3.2. Những.............................................................................. tồn tại, hạn chế 23 Kết luận..................................................................................................... chương 1 23 CHƯƠNG . CƠ 2 SỞ DOANH 2.1. LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ VỐN NGHIỆP ..................................................................................................... 24 Khái quát về tài ................................................ sản và vốn 24của 2.1.1. Khái niệm ........................................................................... tài sản và vốn 24 2.1.2. Phân loại ............................................................................ vốn và tài sản 27 2.2. VÀ Khái quát về quản lí ................................. vốn và 34tài 2.2.1. Khái niệm và 2.2.2. Phân loại ................................................................ quản lí vốn và 37tài 2.2.3. Các chỉ tiêu d s nội .................................... dung của 34 quản đánh giá hiệu s quả doanh ....................................................................................................... nghiệp 45 2.3. Các 2.3.1. nhân Các tố tác động tới ................. quản 51 lí nhân uảntố lítác vốnđộng cố định đến ............. 52q và tà 2.3.2. Các nhân tố tác động đến .công 54 t Kết luận..................................................................................................... chương 2 57 iv CHƯƠNG . THỰC 3 CÔNG TY 3.1. TRẠN G QUẢN XÂY Tổng LÝ VỐN VÀ TẠITÀI CÁCSẢN TỔNG DỰNG ................................................................. GIAO THÔNG 58 quan về các Tổng công ty xây Vận .................................................................................................................... tải 58 3.1.1.Quá 3.1.2. trình Ngành hình ............................................................. thành và phát 58 nghề trạng kinh quản doanh lý và ...... 63mô 3.2. Thực Giao thông ................................................................................................. Vận tải 64 tài sản Khái quát 3.2.3. Thực trạng quản 3.2.4. Thực trạng quảng công líty ....................... VLĐ và 78 TSLĐ 3.2.5. Thực trạng quản Một nghiệp số và 3.3.1 kinh quả và hì 3.2.1. 3.3. kết vốn tr hoạt ................ động 65 lí ....................... VCĐ và 70 TSCĐ lí nghiệm nguồn ........... 96vốn trên thế giới nghiệm ......................................................................... ở Malaysia 106 3.3.2 Kinh nghiệm ..................................................................... ở Trung Quốc 107 3.3.3 Kinh nghiệm .............................................................................. ở Ấn Độ 107 Kết k bàidoanh học rút nghiệp ra .................................... cho Việt các Nam 106 Kinh 3.3.4 Bài học ki rút ra cho các ........................................ doanh nghiệp 107 V luận................................................................................................... chương 3 108 CHƯƠNG. GIẢI 4 SẢNTRONG 4.1. PHÁP CÁC đến Triển HOÀN TỔNG vọng THIỆN CÔNG phát TY QUẢN LÝ XÂY .................. DỰNG 109 triển ngành GIAO Giao 4.2. năm ....................................................................................................... 2030 109 Định hướng và chiến lược phát tr thông trong ....................................................................................... thời gian tới 110 4.3. Quan 4.4. Một xây dựng điểm ..................................................................... xây dựng giải pháp 112 số giải thuộc pháp hoàn thiện quản Bộ ................................................................ Giao thông Vận113tải 4.4.1. Nhóm giải ản pháp lý vốn hoàn lưu thiện động .. 113 qu và 4.4.2. Nhóm giải pháp 4.4.3. Nhóm giải pháp ...................................... hoàn thiện 129 quản hoàn t thiện ....... 121 quản v 4.4.4. 4.5. Giải Ðiều pháp về ....................................................... tái cơ cấu 135 tổng kiện....................................................................... thực hiện giải pháp 141 4.5.1 Kiến nghị ..................................................................... đối với Nhà nước 141 4.5.2 Kiến nghị ông đối vận ................................................. với tải Bộ Giao144th 4.5.3. Kiến nghị ......................................................... đối với các tổng 146 Kết luận................................................................................................... chương 4 147 KẾT LUẬN ............................................................................................................. 148 CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUANẾNĐ Ề ĐTÀI LUẬN ÁN ........................................................................... 150 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................ 151 PHỤ c LỤC ................................................................................................................ 157 côn vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT BCTC Báo cáo tài chính BOT Xây dựng –hoạt ộng –chuyển đ BT Xây dựng - chuyển bq Bình quân CIENCO1 Tổng công ty xây dựng công t CIENCO4 Tổng công ty xây dựng công t CIENCO5 Tổng công ty xây dựng công t CIENCO6 Tổng công y dựng ty xâ công CIENCO8 Tổng công CPH Cổ CTCP Công DN Doanh nghiệp DNNN Doanh nghiệp ĐTNH Đầu GS Giáo sư GTVT Giao thông GVHB Gián hang vốbán H Hàng HTK Hàng MTV Một thành NG TSCĐ Nguyên NV Nguồn NVL Nguyên PPP Đối QĐ Quyết QL Quản SX Sản xuất SXKD Sản xuất T Tiền TCCB-LĐ Tổ phần giao trình ty xây dựng gia công hóa ty cổ tư giao phần ngắn tồn nhà nước hạn vận tải kho viên giá tài sản vốn cố vật tác liệu công tư định lý kinh doanh chức -Lao cán động bộ định t vii TCT XDCTGT Tổng công ty xây dựng TCT Tổng công ty T-H Tiền -Hàng TNHH Trách TS Tài sản TSCĐ Tài sản cố TSLĐ Tài sản lưu động TSLN Tỷ suất lợi nhuận TSNH Tài TT-BTC Thông TTCK Thị trường VCĐ Vốn cố VLĐ Vốn lưu XDGT Xây dựng nhiệm hữu hạn định sản hạnngắn tư Bộ Tài chính chứng khoán định động giao thông công t viii DANH Bảng 2.1 Bảng 3.1. hóa So Bảng MỤC sánh Số CÁC giữa lượng BẢNG thuê ................................ vận hành 44 các doanh và nghiệp th giai-2013 đoạn ......................................................................... 2001 62 3.2. Khái quát tình hình hoạt độn 2011-2013 ................................................................................................65 Bảng 3.3. Giá Bảng 3.4. Cơ giai trị cấu tổng tài tài -2013 sản .................... của 67 sản theo 7 theo tổ thời đoạn -2013 ................................................................................ 2011 69 Bảng 3.5. hìnhTình tăng Bảng 3.6. Tình hình tăng giảm -2013 .................... VCĐ72 tại Bảng 3.7. Tình hình tăng giảm -2013 khấu ..73 hao Bảng 3.8. Bảng theo dõi Bảng 3.9. Hiệu Bảng Hệ 3.10. số hao giảm TSCĐ - 2013 tại ................. 7 70 TCT suất mòn Bảng 3.11. Kết cấu Bảng 3.12. Bảng biến -2013 động ............74 TSCĐ sử TSCĐ g dụng -2013 TSCĐ .......75 tại tại các -2013 .......... TCT 76 XDG TSCĐ -2013 tại..................... các 77 TCT phân tích kết 2011cấu c XD tài 2013 .........................................................................................................80 Bảng 3.13. Tỷ trọng cơ cấu tiền và các đoạn - 2013 2011 ......................................................................................82 Bảng 3.14. Tình hình quản lý các khoản 2011-2013 ................................................................................................84 Bảng 3.15. Số vòng quay các khoản -2013 .....85 phải Bảng 3.16. Số vòng quay các ............................... khoản85 phải Bảng 3.17. tồn Kết kho cấu của hàng các Bảng 3.18. Số vòng quay hàng -2013tồn ..............88 kho Bảng 3.19. Số vòng quay các ............................... khoản89 phải Bảng 3.20.Vòng Bảng 3.21. Kỳ chu Bảng 3.22. Hàm lượng CT sử giai dụng -2013 đoạn ................. VLĐ2011 91 tại cá Bảng 3.23. Tỷ suất cá tổng -2013 .......... công 87 ty quay VLĐ-2013 tại ............................... các TCT 90 chuyển lợi tạ gi vốn -2013 lưu ............90 động nhuận -2013 ..................... VLĐ 92 tại t ix Bảng 3.24. Chỉ Bảng 3.25. Hệ tiêu số khả năng thanh toán thanh -2013....93 nợ toán ngắn - hạ 2013 .........................................................................................................93 Bảng 3.26. Hệ số thanh toán Bảng 3.27. n Hệtức số thời thanh của toá các-2013 tổng ...95 côn Bảng 3.28. Cơ cấu Tổn Bảng 3.29. Sự biến Bảng 3.30. Sự biến nguồn nhanh -2013 ......94 của vốn-2013 của ............. các 98 động tổng -2013nguồn ............100 động của các c vốn khoản 2011-2013 ..............................................................................................101 Bảng 3.31. Bảng 3.32. Hệ Hệ số số nợ nợ của -2013 các .......................... tổng 103 công trung .................................................... bình ngành 103 xây Bảng 3.33. Hệ số nợ Bảng 3.34. Hệ số vốn Bảng 4.1. Phương toán của t dài hạn -2013của ...............các 104 chủ pháp sở phân hữu -2013 .......của 105 tích tổn các trường các ....................................................................... tổng công ty 130 x DANH Sơ đồ 1.1. Nhận Sơ đồ 1.2. Những Sơ đồ 2.1. Phân Sơ đồ 2.2. Sự xét SƠ tồn tại, 2.3. Phân Sơ đồ 2.4. Mô hóa loại hình hạn chế .....23 trong vốn ........................................... kinh doanh 27 chuyển đồ ĐỒ chung quản các lý công vốn .....22 và trìn t loại Sơ lưu MỤC dòng.................. tiền 29 giữa nguồn ................................ vốn kinh 29 sử của dụng doa một hu cầu phầnvốn ngu động ..................................................................................... tạm thời 31 Sơ đồ 2.5. Mô hình sử dụng............................. đúng tính 31 ch Sơ đồ 2.6. Mô hình sử dụng ........................................ nguồn 32 vốn tạ Sơ đồ ối 2.7. quan M hệ giữa quản lý vốn bằng khoản ................................................................................................. cao 40 Sơ đồ 2.8. Nội dung chính .................................... sách bán 42 Sơ đồ 2.9. Các công cụ Sơ đồ 2.10. Sơ đồ 2.11. Sơ đồ 3.1. bộ máy Tổ chức quản Sơ đồ 4.1. Giải pháp hoàn .......................................... thiện quản 113 Sơ đồ 4.2. Giải pháp về Sơ đồ 4.3. Các Chỉ Chỉ tiêu tiêu cấp huy o doanh động ........... nghiệp nguồn 42 v đánh............................. giá hiệu 46 để quả đánh ............................ giá 48 hiệu lý ........................................ của các tổng 64 độ chịu quản ........................ lý vốn 113 hoạt động q côn lý lưu kiểm so công ty ...................................................................................................119 Sơ đồ 4.4. Giải pháp về quản ............................. lý vốn 122 cố Sơ đồ 4.5. Giải vốn pháp ............................................................ về quản lý nguồn 129 Sơ đồ 4.6.Giải pháp...................................................... về tái cơ cấu 136 tổng xi DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1. Biến động tổng tài -2013 ....... sản 67 của Biểu đồ 3.2. Tình hình biến động -2013TSCĐ ... 71 củ Biểu đồ 3.3. Hiệu suất sử dụng -2013 TSCĐ ....75 của Biểu .4. đồ Biến 3 động vòng quay khoản phải đoạn -2013 2011 .......................................................................................85 Biểu đồ 3.5. Biến động vòng quay hàng đoạn -2013 2011 .......................................................................................89 Biểu đồ động 3.6. về Biến hàm lượng sử dụng VLĐ c 2011-2013 ................................................................................................92 Biểu đồ 3.7. Biến động về hệ số thanh đoạn -2013 2011 .......................................................................................95 Biểu đồ 3.8. ốBiến thanh động toán về tức hệ s thời của đoạn -2013 2011 .......................................................................................96 Biểu đồ 3.9. Biến Biểu đồ 3.10. động về hệ số -2013104 nợ của Biến hữu độngcủa về một hệ số số vốn tổng c đoạn -2013 2011 .....................................................................................105 1 MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Vốn và tài sản có vai trong quá trò trình vận đặc hành biệt c mỗi chủ thể kinh tế trong sử nền dụng kinh vốn tế và ảnh hưởng trựchoạt tiếpđộng đến kinh doanh, sản hiệuxuất quyết quả định thành bại của tổ chức Chính kinh vì vậy, tế/doanh quản ng lý mối quan các tâm chủ của thể kinh tế, các loại h Giao thông vận tải là một bộ phận q xã .hội Tổng Việt chiều Nam có sông, đường dài tổng đường chiều bộ dài kênh chiều với dài tổng 41.900 biển với hơn 3.200 nước 3.143 km km và bờ ta hi km, hệ 108 cản biển cù cảng, hàng không với 20 cảng hàng khô đường giao thông nông huyện thôn và (chỉ đường tính xã) đ chiếm77,50% tổng số đường bộ ở nước ta Trong ngành giao thông vận tải, vị giao thông thuộc về các tổng công ty xâ xây dựng rình các công cầu đường t phục vụ phát tri Vào thời kỳ còn tồn tại cơ chế kế h doanh nghiệp xây dựng nói chung và doan hoạch của Nhà nước quyết ấn định, định kinh do vậy doanh mọi kém hiệu quả. Khi chuyển sang kinh tế doanh nghiệp xây dựng giao thông đã ch mình. Chính tính chủ động quả đãhoạt làm động thay doanh nghiệp này. Điều đó càng khẳng đị dựng giao thông trong nền kinh tế quốc gia, giải quyết việc làm cho người nghiệp lao công nghiệp hóa, hiện đại hóa của đất n Theo Chiến lược 35 của Bộ Giao thôn thông đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2 số 355/QĐ -TTg, ngày 25/2/2013 của Thủ tướng C dựng giao thông đã mở ra đường lối, cơ thông. Songhội hành đó,với cáccơdoanh nghiệp xâ nhiều thách thức. Việc tìm ra các giải đảm bảo cho các doanh nghiệp có khả nă 2 thắng và thầu được cũng thành như cótốt khảcác năng dự hoàn án là đặt lên hàng đầu đối với các do Trong thời gian vừa qua, ngoài những xây dựng giao thông đã bộc lộ nhiều sự đến thời điểm phải khẩn trương tái cơ kiện hoàn cảnh trong giai đoạn mới. Vi doanh nghiệp Nhà nhà nước nước sở hữu ( 100% vốn) sa công -ty công tymẹ con (hình thức đa sở hữu mà cô 50%), trước (hoạt động khi theo chuyển luật đổi doanh sang hoạt nghiệp) đ đòi kịp sự thay đổi t động của mô này. hình Điều hoạ này đặt mới, đồng thời cũng là yêu cầu mới cho sản trong các tổng công ty nhằm nâng c đáp ứng các yêu cầuthị đặttrường , hội ra trong nhập quốc nền k t việc nghiên cứu “Hoàn sinh thiện quảnchọn lý vốn và tài đề sản tài trong các Tổng công ty xây dựng giao thông” để 2. Mục đích nghiên cứu Luận án được - Hệ nghiên thực cứu là rất cần hiện cơ nhằm bản đạt sau được đâ thống , làm hoá lý sáng luận tỏ vốn, vềquản quản tài lý tại lý sảndoanh nghiệp ; đặc biệt là việc quản lý vốn, tài s giai đoạn chuyển đổi mô hình hoạtg động theo mô hình -con. công ty mẹ - Phân tích và đánh thực giá quản trạng vốn , lýquản tài lý sản 07 TCT xây tại dựng giao thông thuộc Bộ Giao ừ thông đó chỉ ra Vận những tải,nguy t đến những hạn vốn chế và trong tại tàicác quản sản y.tổng lý công t - Đề xuất những giải nhằm pháp hoàn thiện uản lý công vốntác và trong các TCT xây dựng giao thông, đồng thời với Bộ Giao thông Vận tải và với chính pháp . đó 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3.1. Đối tượng nghiên cứu Đối tượng nghiên cứu của luận án là liên quan đến quản lý vốn, tài sản ốn và của tàitrong sản các TCT xây dựng giao Bộ Giao thông thông thuộc Vận t 3 3.2. Phạm vi nghiên cứu - Giới hạn về không gian: Công tác qu dựng giao thông được giới hạn trong 07 chính là xây dựng các công hông trình Vận giao tải. t - Giới hạn về thời gian: Luận án chỉ vốn và tài sản tại 07 TCT xây Vận dựng tải gia tr giai đoạn đến từ năm 2013 năm 2011 làm cơ sở phân tích, kiến hịng và giải pháp để hoàn thiện quản l giao đến thông thuộc Bộ Giao thông Vận tải năm 2030. 4. Phương pháp nghiên cứu Để đạt được mục đích nghiên ận cứu, án, tác tro đã sử dụng phương pháp nghiên cứu chung kết hợp nghiên cứu định tính với nghiê khác như phân tích thống kê, so sánh, hưởng của nhân tố, đồ thị 5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án 5.1. Ý nghĩa khoa học Trên cơ sở hệ thống và hóa một và số làm phư sáng các doanh nghiệp ư tại nói các chung TCT cũng xây nh dựng luận án đã đưa ra các giải pháp phù hợ sản tại các TCT xây dựng giao thông the 5.2.Ý nghĩa thực tiễn Việc phân tích, đánh g công giá ty, thựctrên trạng cơ kinh nghiệm quản lý vốn và tài sản của giới, tác giả đã đưa ra được những hạn xây dựng giao thông thuộcuất Bộ các Giaogiải thôn hợp với các tổng công ty, đáp ứng tốt n cũng như quản lý tài chính của các tổn mô sản xuất, đổi mới công nghệ cạnh thiết tran b nâng cao hiệu quả SXKD trong giai đoạn là phù hợp với thực tiễn và hoàn toàn c Nguồn số liệu sử dụng trong luận án các Tổng công m toán, ty đã đảm đượcbảo kiểtính chính 4 6. Kết cấu của luận án Ngoài , mở kếtđầu , danh luậnchữ mục viết tắt, danh mục sơ đồ, danh mục biểu đồ, danh mục các c tài liệu tham chia thành khảo, 04 chương: luận án Chương : Tổng 1 quan các nghiên cứu có li Chương 2: Cơ sở lý luận về quản Doanh lý nghiệp. vốn và Chương 3: Thực trạng quản lýtổng vốn công và tài ty sả x giao thông. Chương 4: Giải ty xây dựng 7. pháp iệnhoàn quảnth lý giao vốnTổng và tài côngs thông. Những đóng góp mới của luận án - Hệ thống hóa và làm phong phú thêm doanh nghiệp, trong đó: + Đã đưa ra khái niệm đầy ủa doanh đủ về nghi quản + Đã làm rõ sự chuyển hóa giữa VCĐ v + Đã hệ thống hóa các nhóm chỉ tiêu và tài sản của doanh nghiệp cũng như c sản của doanh p. Những nghiệ lý luận này sẽ là cơ đánh giá thực trạng quản lý vốn và tài - Phân tích, đánh giá thực trạng quản dựng giao thôngyển trong đổi giai mô hình đoạnhoạt chu độn + Nêu bật những thành công và những tài sản trong các tổng công ty xây dựng + Chỉ ra nguyên nhân của những tồn trong quản tài lýsản vốntrong và các tổng công ty - Đề xuất 04 nhóm giải pháp có tính k vốn và tài sản trong các tổng công ty x + Nhóm giải pháp hoàn thiện lưu quản động. lý + + + Nhóm giải Nhóm giải Nhóm giải pháp pháp pháp hoàn thiện hoàn thiện tái cơ cấu quản lý quản lý tổng côn 5 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUA Quản lý vốn ong và các tài loại sản tr hình doanh n được tác nhiều giả trong nước quan cũng tâm, như nghiên nước nghiên cứu là nghiên có riêng thể cứu về quản và quản lý vốn lý tài sản cứu đồng thời quản cả lý haivốn, tài vấn với sản quản đề những lý cách khác nhau từ khía cạnh quản trị kinh d quản lý vốn và tài sản. 1.1 Các công trình nghiên cứu trong nướ Khái niệm tài sản lần đầu dân tiên sự được năm 1995, theo Điều đó tại 172dân Bộ sự Luật năm 1995 : “Tài sản bao quy gồm định vật có thực, tiền, giấy tờ trị giá được bằng tiền và các quyền tài sản”. Tiếp đó, Đ 163 Bộ Luật dân sự 2005 (Bộ “Tài Luật sản bao gồmdân s vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”. Khái niệm tài ânsản t sự 2005 đã mở dân rộng sựhơn 1995 Bộ về Luật những đối tài sản, theo đó, không chỉ những “vật vật được hình ương thành lai cũng trongđược t gọi là tà Tuy nhiên, cũng giống như Bộ Luật dâ đưa ra khái niệm tài sản theo hình thứ triển của thực tiễn cuộc sống ày đòi và gây hỏi ra c lập pháp phải tiến hành sửa đổi quy địn theo hướng khái quát hơn và đưa ra nhữ không phải là tài sản. Theo chuẩn mực kế toán h được [10]: ài Bộ sản “TTài là c n nguồn do doanh lực nghiệp kiểm có thể soát lợi thuđược ích đượcvà kinh tương . lai” Lợi ích kinh tế trong tương lai nguồn tiền và các khoản tươngm đương bớt các ti khoản tiền mà doanh nghiệp phải chi ra. Cũng cùng quan điểm này, T.S “Tài Nguyễn sản thuật ngữ kế toán kinh doanh chỉ tất c một cá nhân, một đơnhể vịdùng hoặcđể của trả nhà nợ, nư hoá hay tạo ra lợi nhuận bằng cách nào thiếu: lợi nhuận kinh tế có thể xảy ra kiểm soát sở hữu; thu đượcanh kếthoặc quả giao nga đầu . tiên” 6 Giáo trình: “ Quản trị quản trị doanh nghiệp” và PGS.TS. Lê [71] Văn về quản Tâm trị của các PGS.TS. chính Ngô sách tà nước đề cập đến các chính sách tài ước chí như chính sách nguồn vốn: xác lập , chính các sách huy động vốn, ; chính chính sách sách mắc huy nợ: động ng hệ giữa hệ số nợ và hiệu quả kinh doan khấu, xem hao xét hiệu quả sử dụng vốn cố định; sách bán chịu nghiên cứu hiệu quả sử d tài chính phương với các pháppont. phân chỉ tích số tài chính trự Du PGS.TS. Lưu Thị iáo trình:“ Hương Tài chính trong doanh nghiệp g nhà nước” [43] đã phân tích sâu các vấn đề quản các phương ồ ndiện vốn,vềphương ngu thức huy động trình này đề í cập vốn đến và cơ chi cấu ph vốn, phân t nhằm hỗ trợ việc ra các quyết định đầu định đúng đắn tỉ lệ chiết khấu hay chi như cơ cấu tàig sản. phân Giáo tích trình vấn đề cũn quản nghiệp nhà nước chỉ ra những nội dung c cho việc quản lý vốn cố định, vốn lưu đ Giáo trình: “ Quản trị kinh doanh” của GS.TS. ộNguyễn và PGS.T Thà Nguyễn Ngọc 35], Huyền trong [ nội dung về quản trị đa dạng hóa nguồn cung ứng vốn của doa pháp huy động vốn, nội dung sử dụng vốn Trong các giáo trình [44], [57]… đều đề ếncập nộiđ dung, phươn thống các chỉ tiêu phân tích nguồn vốn vốn (vốn chủ sở hữu, vốn cố định, vốn l Chuyên sâu về vấn đề quản lý vốn trong , trong cá nhiều qua năm đã iều có công nh trình được công bố, những kết quả nhất định. Đặc biệt là nh cứu tài : Học chính viện nhưTài chính,- Bộ Viện TàiKhoa chính các đề án, chuyên u của cơ đề các quan quản nghiên lý nhà cứ nước : về Vụ Ngân sách, Tổng Nhàcục nước … Đó Thuế, là các Khonghiên bạc Tiến Cường [22], Đỗ Hoàng 77], Bùi Toàn Văn[32], [ Dũng Ngô Kim Thanh [72]…cũng đã có chính nghiên sách cứuầu và vềtư thực vốn trạng nhà kinh doanh. Các bài viết đề . Tuy nhiên, cậpcác dưới đề d 7 xuất, giải pháp mới dừng lại ở nghiên c cứu định lượng và chưa được kiểm chứng Tiến Vũsĩ Đình Hiển luận: “ Giải án trong pháp hoàn thiện cơ chế quản lý tài chính tại tổng công ty hóa chất Việt Nam” [38] đ ã đặt vấn đề cần t quản lý tài chính phù hợp với mô ơchế hình quản lý h tài của chín loại hình ướ c, tổng tác cho giả công rằng ty mô nh quản lý tài chính hiện tại còn chưa gắ Các quyết định quản lý tài chính phần dựa cũng trên đề những hước cơ đo sở, khoa những họct về Tác quản giảt cập đến nội dung quản lý vốn t tiêu của quản lý và sử dụng vốn là khô quả sử dụng vốn -một của tiền ơtổng bản đềcông để c tồn ty tại và môi trường cạnh tranh ngày càng khốc li Tiến Nguyễn sĩ Quốc luận Trị [78] ántrong đã hệ thống hoá một số vấn đề lý luận cơ bản về cơ chế bảo hiểm. Tác đi giả sâu phân tích, đánh giá thực với Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam. Từ thiện cơ chế tài chính đối với Tổng cô táccho giảrằng cần ửa đổi bổ sung, các văn s bản quy phạ cho các tổng . Về phía công công Tổng ty, ty táccho giảrằng cần phải động quản trị nội bộ, nâng cao năng lực chặt chẽ hơn giữa viên các nhằm công nâng ty thành cao vị t tranh tổng của công ty, xây dựng cơ chế giám hiệu quả sử dụng vốn. Nguyễn Văn trong luận Tấn án:“Cơtiến chế quản lý sĩ tài chính theo mô hình tập đoàn đối với Tổng công ty Bưu chính viễn thông ở Việt Nam” [61] đã nghiên cứu cơ sở lí luận về cơ chế Tác quả giả cũng làm sáng tỏ thực tiễn trên cơ s chính của các doanh nghiệp Tác giả phân viễn đãtích thông thự ở cơ chế trên cơ sở các nội dung quản lý trên các lĩnh vực quản lý như quản lý năng thanh toán ngắn hạn,c dài trạng tác hạn...Tr đề này, giả xuất những giải pháp hoàn thiện và đổi với doanh nghiệp viễn thông.
- Xem thêm -