Tài liệu Hoàn thiện hệ thống xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh biên hòa

  • Số trang: 141 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 51 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 27125 tài liệu

Mô tả:

------   -----ua thời gian học tập và rèn luyện tại trƣờng Đại học Lạc Hồng cùng với Q khoảng thời gian 4 tháng thực tập tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh Biên Hòa, em đã đƣợc học hỏi đƣợc rất nhiều kiến thức về lý thuyết cũng nhƣ thực tiễn trong lĩnh vực kinh tế và đặc biệt là lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Ban lãnh đạo Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn chi nhánh Biên Hòa, các anh chị trong Ngân hàng, đặc biệt là các anh chị trong phòng Kế hoạch kinh doanh đã giúp đỡ, chỉ bảo tận tình cho em trong suốt thời gian thực tập để em hoàn thành bài nghiên cứu này. Đồng thời, em xin cảm ơn quý thầy cô Trƣờng Đại Học Lạc Hồng, các thầy cô khoa Tài chính - Ngân hàng đã truyền đạt nhiều kiến thức quý báu cho em trong suốt quá trình học tập tại trƣờng. Đặc biệt em xin chân thành cảm ơn tới sự tận tình hƣớng dẫn và giúp đỡ của cô PGS.TS Trần Thị Thùy Linh là ngƣời hƣớng dẫn trực tiếp em thực hiện bài nghiên cứu này. Vì kiến thức hiểu biết và thời gian còn nhiều hạn chế nên em không thể tránh khỏi những sai sót. Rất mong nhận đƣợc sự đóng góp ý kiến của Quý thầy, cô, cùng toàn thể các anh chị trong Ngân hàng để đề tài của em đƣợc hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cảm ơn! Sinh viên thực hiện TRẦN THỊ HẠNH MỤC LỤC ------   ------ Trang phụ bìa Lời cảm ơn Mục lục Danh mục các từ viết tắt Danh mục bảng biểu Danh mục biểu đồ Danh mục sơ đồ Danh mục hình Trang CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1.1 Lý do chọn đề tài .............................................................................................. 1 1.2 Tổng quát về lịch sử nghiên cứu đề tài .......................................................... 2 1.3 Mục tiêu nghiên cứu......................................................................................... 4 1.4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu ...................................................................4 1.4.1 Đối tƣợng nghiên cứu ................................................................................4 1.4.2 Phạm vi nghiên cứu ...................................................................................4 1.5 Phƣơng pháp nghiên cứu .................................................................................4 1.6 Những đóng góp mới của đề tài ...................................................................... 5 1.7 Nội dung nghiên cứu ........................................................................................ 6 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1.......................................................................................... 6 CHƢƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI 2.1 Tổng quan về hoạt động tín dụng của Ngân hàng thƣơng mại ...................7 2.1.1 Khái niệm tín dụng .....................................................................................7 2.1.2 Phân loại tín dụng ngân hàng thƣơng mại ................................................. 7 2.1.2.1 Căn cứ vào mục đích của tín dụng ................................................. 8 2.1.2.2 Căn cứ vào thời hạn tín dụng ......................................................... 8 2.1.2.3 Căn cứ vào mức độ tín nhiệm của khách hàng ............................... 8 2.1.2.4 Căn cứ vào phƣơng thức cho vay ....................................................9 2.1.2.5 Căn cứ vào phƣơng thức hoàn trả nợ ..............................................9 2.1.3 Vai trò của hoạt động tín dụng trong NHTM .............................................9 2.1.4 Rủi ro trong hoạt động tín dụng của các NHTM .....................................11 2.1.4.1 Khái niệm rủi ro tín dụng .............................................................. 11 2.1.4.2 Nguyên nhân phát sinh .................................................................12 2.2 Tổng quan xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại ngân hàng thƣơng mại ..13 2.2.1 Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại các NHTM ......................................13 2.2.1.1 Khái niệm về xếp hạng tín dụng ...................................................13 2.2.1.2 Sự cần thiết phải xếp hạng tín dụng doanh nghiệp........................ 13 2.2.1.3 Vai trò của xếp hạng tín dụng doanh nghiệp .................................14 2.2.2 Nguyên tắc xếp hạng tín dụng khách hàng doanh nghiệp ........................ 17 2.2.3 Các chỉ tiêu xếp hạng tín dụng DN .......................................................... 17 2.2.3.1 Chỉ tiêu tài chính ...........................................................................18 2.2.3.2 Chỉ tiêu phi tài chính ......................................................................19 2.2.4 Một số mô hình xếp hạng tín dụng khách hàng doanh nghiệp .................19 2.2.4.1 Mô hình xếp hạng của Moody's và Standard & Poor's ................19 2.2.4.2 Mô hình điểm số Z (Z – Credit scoring model) ........................... 20 2.2.4.3 Mô hình chất lƣợng ...................................................................... 22 2.2.5 Quy trình xếp hạng tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại các NHTM ........ ..................................................................................................................23 2.3 Các nhân tố ảnh hƣởng đến xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại NHTM .... .......................................................................................................................... 25 2.4 Đánh giá xếp hạng tín nhiệm trên thế giới và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam .......................................................................................................................... 26 2.4.1 Sơ lƣợc xếp hạng tín nhiệm trên thế giới .................................................26 2.4.2 Bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam về XHTD doanh nghiệp tại các NHTM ..................................................................................................................27 2.5 Mô hình nghiên cứu chung ............................................................................28 2.5.1 Định nghĩa ............................................................................................... 28 2.5.2 Các vấn đề liên quan đến mô hình hồi quy bội .......................................28 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 ....................................................................................... 29 CHƢƠNG 3 TỔNG QUAN PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3.1 Phƣơng pháp nghiên cứu và quy trình nghiên cứu .....................................30 3.1.1 Phƣơng pháp nghiên cứu .........................................................................30 3.1.2 Quy trình nghiên cứu ...............................................................................31 3.2 Cơ sơ dữ liệu nghiên cứu ................................................................................ 33 3.2.1 Dữ liệu thứ cấp ........................................................................................ 33 3.2.2 Dữ liệu sơ cấp .......................................................................................... 34 3.3 Mô hình nghiên cứu ........................................................................................ 35 3.3.1 Thiết lập mô hình ...................................................................................... 35 3.3.2 Xây dựng thang đo ..................................................................................36 3.4 Phƣơng pháp kiểm định mô hình .................................................................38 3.4.1 Phƣơng pháp thống kê mô tả ...................................................................38 3.4.2 Kiểm định độ tin cậy bằng Cronbach’s Alpha .........................................38 3.4.3 Phân tích nhân tố khám phá EFA ............................................................ 39 3.4.4 Xây dựng phƣơng trình hồi quy ............................................................... 39 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 ........................................................................................ 40 CHƢƠNG 4 THỰC TRẠNG XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH BIÊN HÒA 4.1 Tổng quan về Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Biên Hòa ..................................................................................................................41 4.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa .......... ..................................................................................................................41 4.1.2 Cơ cấu tổ chức .......................................................................................... 43 4.1.3 Những hoạt động chính của NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa ............45 4.1.4 Tình hình hoạt động kinh doanh của Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Biên Hòa ................................................................................. 46 4.1.4.1 Hoạt động huy động vốn .............................................................. 46 4.1.4.2 Hoạt động tín dụng .......................................................................48 4.1.4.3 Tình hình hoạt động kinh doanh ..................................................51 4.2 Thực trạng hệ thống xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa ................................................................................................ 52 4.2.1 Các căn cứ xây dựng quy định về hoạt động xếp hạng tín dụng doanh nghiệp của NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hoà ....................................................... 52 4.2.2 Quy trình công tác xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa .........................................................................................................53 4.2.2.1 Quy trình chấm điểm tín dụng và xếp hạng doanh nghiệp tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hoà ........................................................... 53 4.2.2.2 Ứng dụng kết quả chấm điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng trong việc ra quyết định cấp tín dụng và giám sát sau khi cho vay ...........57 4.2.3 Áp dụng XHTD DN đối với khách hàng là công ty TNHH Tín Hoa .......... ..................................................................................................................58 4.3 Đánh giá chung về hoạt động xếp hạng tín dụng DN tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa ......................................................................................................62 4.3.1 Những thành tựu đạt đƣợc .......................................................................62 4.3.2 Một số hạn chế......................................................................................... 63 4.3.3 Nguyên nhân của những hạn chế ........................................................... 644 4.3.3.1 Nguyên nhân từ phía Ngân hàng ..................................................64 4.3.3.2 Nguyên nhân từ phía DNVV ........................................................ 65 4.3.3.3 Nguyên nhân khác ........................................................................ 66 4.4 Kết quả khảo sát về hoạt động xếp hạng tín dụng doanh nghiệp của NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa ......................................................................67 4.4.1 Thống kê thông tin khách hàng tham gia khảo sát ...................................67 4.4.2 Phân tích các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động xếp hạng tín dụng doanh nghiệp của NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa ....................................................... 69 4.4.2.1 Kiểm định độ tin cậy của từng thang đo ......................................69 4.4.2.2 Phân tích nhân tố khám phá EFA .................................................70 4.4.2.3 Kiểm định hồi quy ........................................................................74 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4 ....................................................................................... 75 CHƢƠNG 5 GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN HỆ THỐNG XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH BIÊN HÒA 5.1 Định hƣớng phát triển của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn chi nhánh Biên Hòa ........................................................................................ 76 5.2 Giải pháp hoàn thiện xếp hạng tín dụng doanh nghiệp NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa ......................................................................................................77 5.2.1 Hoàn thiện nội dung, qui trình XHTD DN ..............................................77 5.2.2 Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu phân tích ..................................................... 79 5.2.3 Nâng cao trình độ cán bộ tín dụng ........................................................... 80 5.2.4 Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ tin học ...................................................81 5.2.5 Nâng cao chất lƣợng thu thập và xử lý thông tin cho công tác XHTD ........ ................................................................................................................. 81 5.2.6 Xây dựng chiến lƣợc khách hàng ............................................................. 82 5.3 Một số kiến nghị ............................................................................................. 83 5.3.1 Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nƣớc ........................................................ 83 5.3.2 Kiến nghị với NHNo&PTNT Việt Nam ..................................................84 5.3.3 Kiến nghị với NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa .................................85 KẾT LUẬN CHƢƠNG 5 ....................................................................................... 85 KẾT LUẬN .............................................................................................................86 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ------   -----Agribank : Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam BCTC : Báo cáo tài chính CBCNV : Cán bộ công nhân viên CBTD : Cán bộ tín dụng CĐKT : Cân đối kế toán CIC : Trung tâm Thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam CN : Chi nhánh DN : Doanh nghiệp DNĐTNN : Doanh nghiệp đầu tƣ nhà nƣớc DNNN : Doanh nghiệp nhà nƣớc DNNQD : Doanh nghiệp ngoài quốc doanh DNTN : Doanh nghiệp tƣ nhân DNVV : Doanh nghiệp vay vốn EFA : (Exploratory Factor Analysis) Phân Tích Nhân Tố Khám Phá HĐKD : Hoạt động kinh doanh HĐQT : Hội đồng quản trị HĐTV : Hội đồng thành viên KH : Khách hàng Moody’s : Moody’s Investors Service NH : Ngân hàng NHNN : Ngân hàng Nhà Nƣớc NHNo&PTNT : Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn NHTM : Ngân hàng thƣơng mại QĐ : Quyết định RRTD : Rủi ro tín dụng S&P : Standard & Poor's SXKD : Sản xuất kinh doanh TCTD : Tổ chức tín dụng TD : Tín dụng TDNH : Tín dụng ngân hàng TMCP : Thƣơng mại cổ phần TNHH : Trách nhiệm hữu hạn TPTD : Trƣởng phòng tín dụng TSBĐ : Tài sản đảm bảo UBND : Uỷ ban nhân dân VNĐ : Việt Nam đồng XHTD : Xếp hạng tín dụng DANH MỤC BẢNG BIỂU ------   -----Trang Bảng 2.1: Bảng công thức và ý nghĩa của 5 chỉ số trong mô hình điểm số Z ........ 20 Bảng 3.1: Diễn giải các biến độc lập trong mô hình hồi quy tổng thể ................... 35 Bảng 3.2: Mã hóa thang đo cho các biến độc lập ................................................... 37 Bảng 3.3: Mã hóa thang đo của các câu hỏi trong bảng khảo sát ........................... 38 Bảng 4.1: Tình hình huy động vốn tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa .......... 47 Bảng 4.2: Dƣ nợ tín dung NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa qua các năm 2009 – 2011 .......................................................................................................................... 49 Bảng 4.3: Tỉ lệ nợ quá hạn của NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa qua các năm (2009 – 2011) ........................................................................................................... 50 Bảng 4.4: Kết quả hoạt động kinh doanh tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa ................................................................................................................................... 51 Bảng 4.5: Bảng trọng số áp dụng cho các tiêu chí phi tài chính ............................ 56 Bảng 4.6: Điểm trọng số các chỉ tiêu tài chính và phi tài chính chấm điểm XHTD theo các loại hình doanh nghiệp của Agribank ........................................................ 57 Bảng 4.7: Tóm tắt bảng cân đối kế toán năm 2011 của Công ty TNHH TÍN HOA .................................................................................................................................. 58 Bảng 4.8: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2011 của Công ty TNHH TÍN HOA .................................................................................................................. 58 Bảng 4.9: Quy mô doanh nghiệp ............................................................................ 59 Bảng 4.10: Chấm điểm các chỉ tiêu tài chính ......................................................... 60 Bảng 4.11: Bảng tổng hợp điểm các chỉ tiêu phi tài chính .................................... 61 Bảng 4.12: Tổng hợp điểm tín dụng và xếp loại .................................................... 61 Bảng 4.13: Thống kê loại hình sở hữu của doanh nghiệp ..................................... 67 Bảng 4.14: Kết quả đánh giá mức độ quan hệ tín dụng của doanh nghiệp với ngân hàng .......................................................................................................................... 68 Bảng 4.15: Kết quả đánh giá hiệu quả sử dụng vốn vay của doanh nghiệp ............. 68 Bảng 4.16: Mô hình nghiên cứu ban đầu ................................................................ 69 Bảng 4.17: Kiểm định độ tin cậy của từng thang đo lần 1 ..................................... 69 Bảng 4.18: Bảng KMO và kiểm định Bartlett lần thứ 4 ......................................... 71 Bảng 4.19: Phân tích nhân tố - Phƣơng sai trích .................................................... 71 Bảng 4.20: Tổng hợp các nhân tố sau khi phân tích EFA ...................................... 72 Bảng 4.21: Kiểm định độ tin cậy của thang đo lần 2 .............................................. 73 Bảng 4.22: Kết quả kiểm định hồi quy ................................................................... 74 Bảng 5.1: Chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh – tài chính năm 2012 ............................... 76 DANH MỤC BIỂU ĐỒ ------   -----Trang Biểu đồ 4.1: Huy động vốn qua các năm 2009 – 2011 ........................................... 47 Biểu đồ 4.2: Dƣ nợ tín dụng phân theo thời hạn vay qua các năm ......................... 49 Biểu đồ 4.3: Lợi nhuận đạt đƣợc qua các năm 2007 – 2011 .................................. 51 Biểu đồ 4.4: Thống kê loại hình sở hữu của doanh nghiệp ................................................ 67 DANH MỤC SƠ ĐỒ ------   -----Trang Sơ đồ 2.1: Các hình thức của rủi ro tín dụng .......................................................... 11 Sơ đồ 2.2: Nguyên nhân dẫn đến rủi do tín dụng ................................................... 12 Sơ đồ 2.3: Chỉ tiêu xếp hạng tín dụng doanh nghiệp .............................................. 18 Sơ đồ 2.4: Các yếu tố 6C ........................................................................................ 22 Sơ đồ 2.5: Các bƣớc tiến hành xếp hạng tín dụng khách hàng doanh nghiệp ........ 23 Sơ đồ 2.6: Các nhân tố ảnh hƣởng đến XHTD DN tại NHTM .............................. 26 Sơ đồ 3.1: Sơ đồ quy trình nghiên cứu ................................................................... 31 Sơ đồ 4.1: Cơ cấu tổ chức NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa ............................ 43 Sơ đồ 4.2: Quy trình chấm điểm và xếp hạng khách hàng ..................................... 54 DANH MỤC HÌNH ------   -----Trang Hình 4.1: NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa ....................................................... 41 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1.1 Lý do chọn đề tài Phát triển kinh tế luôn là mục tiêu hàng đầu của mỗi quốc gia và Ngân hàng chính là một trong những mắt xích quan trọng giúp cho nền kinh tế phát triển. Với vai trò là trung gian tài chính và xét trong hoạt động của một NHTM thì hoạt động tín dụng là hoạt động chủ yếu của ngân hàng - một hoạt động tiềm ẩn nhiều rủi ro và có ảnh hƣởng không nhỏ tới việc đƣa vốn ra thị trƣờng, giúp hoạt động sản xuất kinh doanh trong nền kinh tế đƣợc liên tục. Chính vì vậy, việc đảm bảo an toàn cho hệ thống ngân hàng cũng nhƣ việc quản trị rủi ro trở nên cần thiết hơn bao giờ hết. Một trong những giải pháp đang đƣợc NHNN khuyến khích áp dụng trong công tác quản trị rủi ro tín dụng chính là thực hiện công tác xếp hạng tín dụng khách hàng. Nhƣng làm thế nào để đồng vốn của ngân hàng đƣợc đƣa ra thị trƣờng một cách có hiệu quả nhất, hoạt động cho vay linh hoạt, minh bạch, đúng khách hàng cần vốn. Điều này đòi hỏi các NHTM phải chú ý quan tâm đến công tác xếp hạng tín dụng của ngân hàng. Xếp hạng tín dụng khách hàng là một trong những công cụ quản lý rủi ro tín dụng một cách khoa học và hiệu quả mà các ngân hàng thƣơng mại hiện nay đang triển khai áp dụng. Tuy nhiên, ở Việt Nam hiện nay, việc xây dựng và áp dụng hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ này mới chỉ đƣợc triển khai ở một số ngân hàng lớn nhƣ Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Ngoại thƣơng Việt Nam, Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Công thƣơng Việt Nam…nên vẫn còn là một vấn đề khá mới đối với các ngân hàng. Để từng bƣớc nâng cao công tác quản lý RRTD, NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa cũng đang thực hiện hệ thống xếp hạng tín dụng mang ý nghĩa thực tiễn trong hoạt động tín dụng. Mặc dù vậy hệ thống xếp hạng tín dụng do còn nhiều hạn chế, chƣa hoàn chỉnh, chƣa phù hợp với chuẩn mực quốc tế và tình hình thực tế Việt Nam nên kết quả xếp hạng chƣa phản ánh đúng tình hình thực chất khách hàng, làm cho công tác quản trị điều hành trong hoạt động tín dụng, quản lý rủi ro tín dụng gặp nhiều trở ngại. Vì vậy việc hoàn thiện hệ thống xếp hạng phù hợp với 2 chuẩn mực quốc tế và thực tiễn Việt Nam là rất cần thiết và hiện nay cũng đang đƣợc NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa triển khai thực hiện. Nhận thức đƣợc tầm quan trọng và yêu cầu cấp thiết của thực tiễn kết hợp với kiến thức đã học ở trƣờng và sự hiểu biết có hạn từ thực tế, tác giả đã chọn đề tài "Hoàn thiện hệ thống xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn chi nhánh Biên Hòa” làm đề tài nghiên cứu khoa học của mình. 1.2 Tổng quát về lịch sử nghiên cứu đề tài Xếp hạng tín dụng đã có một quá trình hình thành và phát triển lâu dài tại các nƣớc có nền kinh tế thị trƣờng, vì nhu cầu đòi hỏi thực tế khách quan của thị trƣờng đó là cung cấp thông tin về khả năng trả nợ trong tƣơng lai của ngƣời đi vay cho thị trƣờng. Kết quả của xếp hạng tín dụng có ý nghĩa rất lớn đối với tổ chức cho vay, nhà đầu tƣ và cả chủ thể đƣợc xếp hạng. Hiện nay các NHTM Việt Nam đang xây dựng hệ thống XHTD để phục vụ nội bộ cho công tác quản lý RRTD và chính sách khách hàng. Công tác XHTD có vai trò cực kỳ quan trọng đối với các NHTM nói chung và NHNo&PTNT VN nói riêng. Việc phân tích, đánh giá, XHTD DN tốt sẽ giúp cho hoạt động tín dụng của NH hạn chế những rủi ro gặp phải và đồng thời sẽ giảm bớt nợ xấu cho NH. Trong quá trình tìm hiểu, tác giả thấy trong nƣớc đề tài về XHTD DN cũng đã có một số tác giả chọn làm đề tài nghiên cứu với nhiều cấp độ khác nhau nhƣ: Luận văn thạc sĩ, Nghiên cứu khoa học, báo cáo tốt nghiệp… Sau đây là một số đề tài đƣợc một số tác giả chọn làm đề tài nghiên cứu:  Nguyễn Thành Huyên, (2008), Hoàn thiện hệ thống xếp hạng tín dụng của Vietcombank, Luận văn thạc sĩ, Đại học kinh tế Tp.HCM.[5] Luận văn trình bày sự cần thiết phải hoàn thiện hệ thống XHTD nội bộ tại Vietcombank. Đề tài nghiên cứu tập trung vào phƣơng pháp tính điểm và xếp hạng, đƣa ra hƣớng kiểm chứng các chỉ tiêu nhằm nâng cao hiệu quả quản trị RRTD bằng công cụ tiên tiến phù hợp với thông lệ quốc tế. Đề tài nghiên cứu cũng góp phần hoàn thiện lý luận về quản trị rủi ro tín dụng của NHTM thông qua XHTD. 3  Thủy Ngọc Thu, (2007), Hoàn thiện phương pháp xếp hạng tín nhiệm khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam, Luận văn thạc sĩ, Trƣờng ĐH Kinh tế Tp.HCM.[15] Trên cơ sở khái quát lý luận, Luận văn nghiên cứu thực trạng hệ thống xếp hạng tại BIDV, kinh nghiệm xếp hạng của các tổ chức khác trong và ngoài nƣớc. Luận văn đã kiến nghị các giải pháp để hoàn thiện hệ thống xếp hạng, trên cơ sở đó đƣa ra hệ thống xếp hạng doanh nghiệp mới. Đây là hệ thống xếp hạng theo luận văn khá hoàn thiện và đầy đủ, có thể thực hiện triển khai và áp dụng trong toàn hệ thống BIDV hoặc bất kỳ một tổ chức tín dụng nào. Trong phạm vi trƣờng Đại học Lạc Hồng cũng có bài báo cáo nghiên cứu khoa học của sinh viên về vấn đề này nhƣ:  Đặng Anh Tuấn, (2011), Nâng cao hiệu quả chấm điểm tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng công thương – Chi nhánh tỉnh Bình Phước, Báo cáo nghiên cứu khoa học, Đại học Lạc Hồng. Đề tài đã nêu lên tính cấp thiết cũng nhƣ thực trạng chất lƣợng công tác chấm điểm tín dụng và xếp hạng doanh nghiệp tại Ngân hàng Công Thƣơng – Chi nhánh tỉnh Bình Phƣớc. Trên cơ sở đó tác giả đề ra giải pháp góp phần hoàn thiện công tác quản trị RRTD, hạn chế tỉ lệ nợ xấu, nâng cao năng lực cạnh tranh trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế. Thực tế cho thấy hầu hết các tác giả với đề tài của mình đều có những phong cách riêng về nội dung, hình thức thể hiện cũng nhƣ định hƣớng đề tài khác nhau tại thời điểm nghiên cứu, hoàn cảnh nghiên cứu, đối tƣợng nghiên cứu…Những bài nghiên cứu trên đều nêu lên tính cấp thiết của đề tài, làm rõ những lý luận về hoạt động tín dụng, phân tích thực trạng hoạt động XHTD DN và đề ra những giải pháp nhằm hoàn thiện hệ thống xếp hạng. Có thể nói đây là một đề tài còn khá mới, đặc biệt là tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa. Tác giả với đề tài của mình sẽ nêu lên tính cấp thiết của đề tài, phân tích thực trạng đồng thời tìm hiểu các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động XHTD DN của NH và đƣa ra những giải pháp góp phần giải quyết đƣợc những vấn 4 đề còn tồn tại, những hạn chế chƣa khắc phục đƣợc, ngăn ngừa những rủi ro tín dụng có thể xảy ra. Từ đó nâng cao chất lƣợng tín dụng, đem lại lợi nhuận cao cho NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa nói riêng và hệ thống NHNo&PTNT Việt Nam nói chung. 1.3 Mục tiêu nghiên cứu Đề tài nhằm nghiên cứu những vấn đề cơ bản sau :  Nghiên cứu lý luận tổng quan về hoạt động tín dụng và rủi ro trong hoạt động tín dụng. Đồng thời làm rõ sự cần thiết cũng nhƣ quy trình XHTD DN tại ngân hàng.  Đánh giá thực trạng hệ thống XHTD DN của NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa, các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động XHTD DN. Đồng thời đánh giá những kết quả đạt đƣợc, những tồn tại và nguyên nhân của các tồn tại đó.  Trên cơ sở phân tích và đánh giá đó đƣa ra một số giải pháp và kiến nghị nhằm hoàn thiện hệ thống xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa. 1.4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu 1.4.1 Đối tƣợng nghiên cứu Đối tƣợng nghiên cứu của đề tài là hoạt động xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hoà. 1.4.2 Phạm vi nghiên cứu.  Không gian nghiên cứu: NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa tại số 1A, Xa lộ Hà Nội, phƣờng Bình Đa, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Thời gian nghiên cứu: thu thập các tài liệu và số liệu của Ngân hàng trong 3 năm (2009 – 2011). 1.5 Phƣơng pháp nghiên cứu Để làm nổi bật đƣợc các vấn đề liên quan đến hoạt động xếp hạng tín dụng doanh nghiệp của ngân hàng và đề xuất đƣợc các giải pháp khả thi, tác giả đã sử dụng các phƣơng pháp nghiên cứu sau: 5  Phƣơng pháp định tính Đề tài sử dụng một số phƣơng pháp nhƣ phƣơng pháp thảo luận nhóm, hỏi ý kiến chuyên gia để tìm hiểu và khám phá các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động xếp hạng tín dụng doanh nghiệp. Sau đó định hƣớng xây dựng bảng câu hỏi và tiến hành nghiên cứu thăm dò bằng cách phỏng vấn thử 30 doanh nghiệp có quan hệ tín dụng với ngân hàng theo cách lấy mẫu thuận tiện nhằm phát hiện những sai sót trong bảng câu hỏi và kiểm tra thang đo để chuẩn bị cho nghiên cứu chính thức.  Phƣơng pháp định lƣợng Lập bảng câu hỏi khảo sát chính thức sau khi điều chỉnh bảng câu hỏi từ kết quả nghiên cứu thăm dò nhằm thu thập ý kiến của khách hàng doanh nghiệp về hoạt động XHTD DN của NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa. Sau đó tác giả tiến hành phát phiếu khảo sát bằng cách phỏng vấn trực tiếp DN để thu thập số liệu. Thang đo lƣờng ảnh hƣởng của các nhân tố đến XHTD DN đƣợc kiểm định bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha, phân tích nhân tố khám phá EFA và sử dụng mô hình hồi quy để xác định tác động của các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động XHTD DN thông qua phần mềm xử lý số liệu SPSS và phần mềm Excel. 1.6 Những đóng góp mới của đề tài Đối với trong nƣớc đề tài cũng đã đƣợc một số tác giả chọn làm đề tài nghiên cứu với nhiều cấp độ khác nhau, tuy nhiên đây là một đề tài còn khá mới trong phạm vi trƣờng Đại học Lạc Hồng. Trong bài viết này tác giả thực hiện đề tài nghiên cứu với định hƣớng cụ thể nhƣ sau: Khắc phục những tồn tại trong hệ thống XHTD DN tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa và nêu lên thực trạng công tác XHTD DN tại chi nhánh. Tác giả đã tiến hành khảo sát thực tế khách hàng từ đó đƣa ra các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động XHTD DN tại NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa. Sau đó, tác giả sử dụng kiểm định Cronbach’s Alpha, phân tích nhân tố EFA và mô hình hồi quy bội để phân tích, đánh giá từng nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động XHTD DN của ngân hàng. Số liệu đƣợc xử lý với phầm mềm SPSS và phần mềm Excel. 6 Trên cơ sở đó tác giả sẽ đƣa ra một số giải pháp phù hợp để khắc phục những tồn tại trong việc XHTD DN đồng thời góp phần hoàn thiện hệ thống xếp hạng mà NHNo&PTNT chi nhánh Biên Hòa đang áp dụng. 1.7 Nội dung nghiên cứu Ngoài phần mở đầu, danh mục tài liệu tham khảo và phụ lục đính kèm đề tài gồm 5 chƣơng sau: Chƣơng 1: Tổng quan về đề tài nghiên cứu Chƣơng 2: Cơ sở lý luận về xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại các ngân hàng thƣơng mại Chƣơng 3: Tổng quan phƣơng pháp nghiên cứu. Chƣơng 4: Thực trạng xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Biên Hòa. Chƣơng 5: Giải pháp, kiến nghị nhằm hoàn thiện hệ thống xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Biên Hòa. KẾT LUẬN CHƢƠNG 1 Trong chƣơng này, tác giả đã nêu lên đƣợc lý do chọn đề tài, tổng quát về lịch sử nghiên cứu đề tài, mục tiêu nghiên cứu, đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu, những đóng góp mới của đề tài cũng nhƣ nội dung nghiên cứu của đề tài. Đây cũng chính là tiền đề cho quá trình tìm hiểu chƣơng 2 là cơ sở lý luận về xếp hạng tín dụng doanh nghiệp tại ngân hàng thƣơng mại. 7 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI 2.1 Tổng quan về hoạt động tín dụng của Ngân hàng thƣơng mại 2.1.1 Khái niệm tín dụng [8] Tín dụng là sự tin tƣởng lẫn nhau hoặc sự tín nhiệm. Tín dụng nói chung đƣợc định nghĩa là quan hệ chuyển nhƣợng quyền sử dụng vốn từ ngƣời sở hữu sang ngƣời sử dụng trong một thời hạn nhất định với một khoản chi phí nhất định. Theo luật các TCTD năm 2010 của nƣớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (luật số 47/2010/QH12), điều 4 khoản 14 ghi: “Cấp tín dụng là việc thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác”. Nhƣ vậy, TDNH đƣợc hiểu là mối quan hệ kinh tế phát sinh giữa ngƣời cho vay là ngân hàng và ngƣời đi vay (cá nhân, doanh nghiệp và các chủ thể khác), trong đó ngân hàng chuyển giao quyền sử dụng vốn cho bên đi vay sử dụng theo một thời hạn nhất định đƣợc thỏa thuận, bên đi vay có trách nhiệm phải hoàn trả gốc và lãi cho ngân hàng khi đến hạn thanh toán.  Từ định nghĩa trên thì ta có thể rút ra đƣợc một số bản chất của tín dụng ngân hàng nhƣ sau: - TDNH dựa trên sự tin tƣởng lẫn nhau giữa ngân hàng và bên đi vay. - TDNH là sự chuyển nhƣợng một lƣợng giá trị có thời hạn. Ngƣời đi vay có nghĩa vụ hoàn trả gốc và lãi cho NH trong một thời gian nhất định nhƣ đã cam kết. - Hoạt động tín dụng luôn chứa đựng những rủi ro. 2.1.2 Phân loại tín dụng ngân hàng thƣơng mại [7] Hoạt động tín dụng là hoạt động chính của các NHTM. Trong quá trình hoạt động, các NH luôn cố gắng đa dạng hóa các hình thức tín dụng nhằm đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng cũng nhƣ nâng cao tính cạnh tranh của ngân hàng. Việc phân loại tín dụng cho phép ngân hàng theo dõi rủi ro và sinh lợi gắn liền lĩnh vực 8 tài trợ để có chính sách mở rộng phù hợp. Tín dụng ngân hàng có thể phân chia thành nhiều loại khác nhau tùy theo những tiêu chuẩn cơ bản sau: 2.1.2.1 Căn cứ vào mục đích của tín dụng Theo tiêu thức này tín dụng ngân hàng có thể phân chia thành các loại sau: - Cho vay phục vụ sản xuất kinh doanh công thƣơng nghiệp: Là hình thức cấp tín dụng cho KH, nhằm mục đích hỗ trợ KH có thêm nguồn vốn để kinh doanh các mặt hàng thuộc ngành nghề công thƣơng nghiệp. - Cho vay tiêu dùng cá nhân: Là loại hình cho vay nhằm tài trợ cho nhu cầu chi tiêu của ngƣời tiêu dùng bao gồm các cá nhân và hộ gia đình. - Cho vay bất động sản: Là loại hình cho vay tiêu dùng nhằm tài trợ cho nhu cầu mua bất động sản của cá nhân và hộ gia đình. - Cho vay nông nghiệp: Là loại hình cho vay nhằm hỗ trợ KH có thêm nguồn vốn để sản xuất nông nghiệp nhƣ: chăn nuôi, trồng trọt, nuôi thủy hải sản,… - Cho vay kinh doanh xuất nhập khẩu: Là loại hình cho vay đối với KH là DN xuất nhập khẩu, hỗ trợ cho các DN có thêm nguồn vốn để thuận tiện trong quá trình xuất nhập khẩu hàng hóa. 2.1.2.2 Căn cứ vào thời hạn tín dụng Việc phân chia tín dụng theo thời gian có ý nghĩa quan trọng với ngân hàng vì thời gian liên quan mật thiết đến tính an toàn và sinh lợi của tài sản. Theo tiêu thức này, TDNH có thể phân chia thành các loại sau: - Cho vay ngắn hạn: là loại tín dụng có thời hạn dƣới 1 năm. Mục đích của tín dụng ngắn hạn là nhằm tài trợ cho việc đầu tƣ và vào tài sản lƣu động. - Cho vay dài hạn: là loại tín dụng có thời hạn từ 1 năm đến 5 năm. Mục đích của tín dụng này là tài trợ cho việc đầu tƣ vào tài sản cố định. - Cho vay dài hạn: Là loại tín dụng có thời hạn trên 5 năm. Mục đích của tín dụng dài hạn là tài trợ đầu tƣ vào các dự án đầu. 2.1.2.3 Căn cứ vào mức độ tín nhiệm của khách hàng Dựa trên tiêu thức này, tín dụng có thể đƣợc chia thành các loại sau:
- Xem thêm -