Tài liệu Giáo án lớp 5 buổi chiều môn tiếng việt -rèn luyện từ và câu

  • Số trang: 73 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 975 |
  • Lượt tải: 2
dinhthithuyha

Đã đăng 3693 tài liệu

Mô tả:

Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201… Rèn Luyện từ và câu tuần 1 Từ Đồng Nghĩa (tiết 1) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động chính: b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút): - Học sinh quan sát và chọn đề bài. - Học sinh lập nhóm. - Nhận phiếu và làm việc. a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. Bài 1. Phân biệt sắc thái nghĩa của những từ đồng nghĩa (in nghiêng) trong các tập hợp từ sau: Gợi ý - trắng bệch : trắng nhợt nhạt; a. Những khuôn mặt trắng bệch, những bước chân - trắng muốt: trắng mịn màng; nặng như đeo đá. - trắng ngần: trắng và bóng vẻ tinh khiết; - b. Bông hoa huệ trắng muốt. - trắng phau: trắng và đẹp vẻ tự nhiên; c. Hạt gạo trắng ngần. - trắng xóa: trắng đều trên diện rộng. d. Đàn cò trắng phau. Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà e. Hoa ban nở trắng xóa núi rừng. Bài 2.a. Từ nào dưới đây có tiếng “đồng” không có Đáp án nghĩa là “cùng”? (khoanh tròn chữ cái trước ý đúng) A. Đồng hương B. Thần đồng B. Thần đồng C. Đồng khởi D. Đồng chí 2.b. Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau? A. Leo - chạy B. Chịu đựng - rèn luyện C. Luyện tập - rèn luyện C. Luyện tập - rèn luyện D. Đứng - ngồi Bài 3. Tìm những từ đồng nghĩa với từ in nghiêng, Gợi ý đậm trong từng câu dưới đây: a. Bóng tre trùm lên làng tôi âu yếm. - làng: xóm, ... b. Đứa bé rất chóng lớn, người tiều phu chăm nom - chăm nom: chăm sóc, ... như con đẻ của mình. c. Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên. - nhỏ: bé, ... c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Học sinh phát biểu. - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. - Nhận xét tiết học. - Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà ......................................................................................................................................................... Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201… Rèn Luyện từ và câu tuần 2 Từ Đồng Nghĩa (tiết 2) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động chính: b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút): - Học sinh quan sát và chọn đề bài. - Học sinh lập nhóm. - Nhận phiếu và làm việc. a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. Bài 1. Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền Đáp án vào chỗ trống trong đoạn văn sau : Tôi ..... (dỏng, hếch) tai nghe. Một dải suối róc rách Tôi dỏng tai nghe. Một dải suối róc rách ở ở gần. Sau lều, rừng cây ............ (yên lặng, yên ổn) gần. Sau lều, rừng cây yên lặng như ngủ như ngủ kĩ. Con hươu đang .......... (ngơ ngẩn, ngơ kĩ. Con hươu đang ngơ ngác nhìn cái lều ngác) nhìn cái lều vắng không. Những tiếng rất ...... vắng không. Những tiếng rất nhẹ của con Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà (nhẹ, êm) của con sóc chạy trên cành, một tiếng vỗ sóc chạy trên cành, một tiếng vỗ cánh cánh ........... (lớn, phành phạch) của một con chim. phành phạch của một con chim. Từng trận Từng trận gió ............ (xào xạc, ào ạt), một loạt gió xào xạc, một loạt lá rụng rào rạt, rồi lá ........... (rơi, rụng) rào rạt, rồi tất cả tất cả như yên ắng, như ngóng đợi. như ................. (yên tĩnh, yên ắng), như ngóng đợi Bài 2. Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau: Đáp án a) a) Tổ quốc, giang sơn Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi. b) Việt Nam đất nước ta ơi! b) Đất nước Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn c) Đây suối Lê-nin, kia núi Mác c) Sơn hà Hai tay xây dựng một sơn hà. d) Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió d) Non sông. Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông Bài 3. Tìm các từ đồng nghĩa, mỗi câu (a, b, c) dùng Bài giải 1 từ để đặt câu: a. vàng chanh, vàng choé, vàng kệch, a. Chỉ màu vàng : .................................................... vàng xuộm, vàng hoe, vàng ối, vàng tươi, ................................................................................... … Đặt câu: ..................................................................... b. hồng nhạt, hồng thẫm, hồng phấn, hồng ................................................................................... hồng,… b. Chỉ màu hồng : .................................................... c. tím ngắt, tím sẫm, tím đen, tím nhạt, ................................................................................... tím than,… Đặt câu: ..................................................................... ................................................................................... c. Chỉ màu tím : .................................................... ................................................................................... Đặt câu: ..................................................................... ................................................................................... c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. - Nhận xét tiết học. - Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài. RÚT KINH NGHIỆM - Học sinh phát biểu. Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201… Rèn Luyện từ và câu tuần 3 Từ Đồng Nghĩa (tiết 3) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động chính: b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút): - Học sinh quan sát và chọn đề bài. - Học sinh lập nhóm. - Nhận phiếu và làm việc. a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. Bài 1. Gạch dưới từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau: Đáp án “Nhìn xuống cánh đồng có đủ các màu xanh : xanh Nhìn xuống cánh đồng có đủ các màu pha vàng của ruộng mía, xanh mượt của ruộng lúa xanh: xanh pha vàng của ruộng mía, xanh Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà chiêm đang thì con gái, xanh đậm của những rặng mượt của ruộng lúa chiêm đang thì con tre, đây đó có một vài cây phi lao xanh biếc và rất gái, xanh đậm của những rặng tre, đây đó nhiều màu xanh khác nữa. Cả cánh đồng thu gọn có một vài cây phi lao xanh biếc và rất trong tầm mắt, làng nối làng, ruộng tiếp ruộng. Cuộc nhiều màu xanh khác nữa. Cả cánh đồng sống nơi đây có một cái gì mặn mà, ấm áp.” thu gọn trong tầm mắt, làng nối làng, ruộng tiếp ruộng. Cuộc sống nơi đây có một cái gì mặn mà, ấm áp.” Bài 2. Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau: Đáp án a) a) Tổ quốc, giang sơn Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi. b) Việt Nam đất nước ta ơi! b) Đất nước Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn c) Đây suối Lê-nin, kia núi Mác c) Sơn hà Hai tay xây dựng một sơn hà. d) Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió d) Non sông. Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông Bài 3. Đặt câu với mỗi từ đồng nghĩa sau: a) chết, mất. : ......................................................... ................................................................................... Bài giải a) Ông Ngọc mới mất sáng nay. Con báo bị trúng tên chết ngay tại chỗ. ................................................................................... b) Biếu, tặng : ......................................................... ................................................................................... b) Bố mẹ cháu biếu ông bà cân cam. Nhân dịp sinh nhật Hà, em tặng bạn ................................................................................... bông hoa. c) ăn, xơi c) Cháu mời bà xơi nước ạ. : ......................................................... ................................................................................... Hôm nay, em ăn được ba bát cơm. ................................................................................... c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Học sinh phát biểu. - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. - Nhận xét tiết học. - Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201… Rèn Luyện từ và câu tuần 4 Nhân Dân - Từ Trái Nghĩa I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về chủ đề “Nhân dân” và từ trái nghĩa. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động chính: a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài. cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Học sinh lập nhóm. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. - Nhận phiếu và làm việc. b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút): Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Bài 1. Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau : a) Vào sinh ra ..................... b) Lên thác ................. ghềnh. c) Đi ngược về .................. Thu Hà Đáp án Vào sinh ra tử ; Lên thác xuống ghềnh ; Đi ngược về xuôi. Bài 3. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong những Bài giải câu sau (các từ cần điền: vẻ vang, quai, nghề, phần, làm):Đáp án a) Tay làm hàm nhai, tay… miệng trễ. a) Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. b) Có… thì mới có ăn, b) Có làm thì mới có ăn, c) Không dưng ai dễ mang… đến cho. c) Không dưng ai dễ mang phần đến cho. d) Lao động là…. d) Lao động là vẻ vang. g) Biết nhiều…, giỏi một…. g) Biết nhiều nghề, giỏi một nghề. D. Sung sướng - đau khổ Bài 2. Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái? A. Vạm vỡ - gầy gò B. Thật thà - gian xảo C. Hèn nhát - dũng cảm D. Sung sướng - đau khổ c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Học sinh phát biểu. - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. - Nhận xét tiết học. - Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201… Rèn Luyện từ và câu tuần 5 Từ Đồng Nghĩa - Từ Trái Nghĩa (tiết 1) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động chính: a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài. cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Học sinh lập nhóm. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. - Nhận phiếu và làm việc. b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút): Bài 1. Gạch dưới các cặp từ trái nghĩa trong các câu Đáp án tục ngữ, thành ngữ sau: a) Gạn đục, khơi trong a) Gạn đục, khơi trong b) Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng b) Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng c) Ba chìm bảy nổi, chín lênh đênh. c) Ba chìm bảy nổi, chín lênh đênh. d) Anh em như thể tay chân d) Anh em như thể tay chân Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần. Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần. Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Bài 2. Tìm từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau: Thu Hà Đáp án a) Đất nước ta giàu đẹp, non sông ta như gấm, như a) Đất nước, non sông, quê hương, xứ sở, vóc, lịch sử dân tộc ta oanh liệt, vẻ vang. Bởi thế Tổ quốc. mỗi người dân Việt Nam yêu nước dù có đi xa quê hương, xứ sở tới tận chân trời, góc bể cũng vẫn luôn hướng về Tổ Quốc thân yêu với một niềm tự hào sâu sắc… b) Không tự hào sao được! Những trang sử kháng b) Dũng cảm, gan dạ, anh dũng. chiến chống Pháp và chống Mĩ oai hùng của dân tộc ta ròng rã trong suốt 30 năm gần đây còn ghi lại biết bao tấm gương chiến đấu dũng cảm, gan dạ của những con người Việt Nam anh dũng, tuyệt vời… Bài 3. Đặt câu với mỗi từ sau: a)Vui vẻ. Bài giải a) Cuối mỗi năm học, chúng em lại liên hoan rất vui vẻ. b) Phấn khởi. b) Em rất phấn khởi được nhận danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ. c) Bao la. c) Biển rộng bao la. d) Bát ngát. d) Cánh rừng bát ngát. g) Mênh mông. g) Cánh đồng rộng mênh mông. c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Học sinh phát biểu. - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. - Nhận xét tiết học. - Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201… Rèn Luyện từ và câu tuần 6 Từ Đồng Nghĩa - Từ Trái Nghĩa (tiết 2) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động chính: a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài. cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Học sinh lập nhóm. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. - Nhận phiếu và làm việc. b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút): Bài 1. Trong mỗi nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại : a) Tổ tiên, tổ quốc, đất nước, giang sơn, sông núi, a) tổ tiên. nước nhà, non sông, nước non, non nước. b) Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương b) quê mùa. bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở,nơi chôn rau cắt rốn. Đáp án Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà Bài 2. Chọn từ ngữ thích hợp nhất (trong các từ ngữ Đáp án cho sẵn ở dưới ) để điền vào từng vị trí trong đoạn văn miêu tả sau : 1): tái sinh, thay da đổi thịt, đổi mới, đổi Mùa xuân đã đến hẳn rồi, đất trời lại một lần nữa ..., thay, thay đổi, khởi sắc, hồi sinh. tất cả những gì sống trên trái đất lại vươn lên ánh (2): sinh sôi, sinh thành, phát triển, sinh sáng mà...., nảy nở với một sức mạnh khôn cùng. năm đẻ bảy. Hình như từng kẽ đá khô cũng ... vì một lá cỏ non (3): xốn xang, xao động, xao xuyến, bồi vừa ..., hình như mỗi giọt khí trời cũng...., không lúc hồi, bâng khâng,chuyển mình, cựa mình, nào yên vì tiếng chim gáy, tiếng ong bay. chuyển động. (theo Nguyễn Đình Thi) (4): bật dậy, vươn cao, xoè nở, nảy nở, (1): tái sinh, thay da đổi thịt, đổi mới, đổi thay, thay xuất hiện, hiển hiện. đổi, khởi sắc, hồi sinh. (5): lay động, rung động, rung lên, lung (2): sinh sôi, sinh thành, phát triển, sinh năm đẻ bảy. lay. (3): xốn xang, xao động, xao xuyến, bồi hồi, bâng khâng,chuyển mình, cựa mình, chuyển động. (4): bật dậy, vươn cao, xoè nở. nảy nở, xuất hiện, hiển hiện. (5): lay động, rung động, rung lên, lung lay. Bài 3. Với mỗi từ gạch chân dưới đây, hãy tìm một Bài giải từ trái nghĩa : a) Già: Quả già; Người già; Cân già. a) non, trẻ , non. b) Chạy: Người chạy; Ôtô chạy; Đồng hồ chạy b) đứng, dừng, chết. c) Chín : Lúa chín; Thịt luộc chín; Suy nghĩ c) xanh, sống, nông nổi. chín chắn. c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Học sinh phát biểu. - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. - Nhận xét tiết học. - Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201… Rèn Luyện từ và câu tuần 7 Từ Đồng Nghĩa - Từ Trái Nghĩa (tiết 3) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động chính: a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài. cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Học sinh lập nhóm. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. - Nhận phiếu và làm việc. b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút): Bài 1. Dựa vào nghĩa của tiếng “hoà”, chia các từ Đáp án sau thành 2 nhóm: hoà bình, hoà giải, hoà hợp, hoà mình, hoà tan, hoà tấu, hoà thuận, hoà vốn. Trạng thái không có chiến tranh, yên ổn Trộn lẫn vào nhau Trạng thái không có Trộn lẫn chiến tranh, yên ổn vào nhau hoà bình, hoà giải, hoà mình, hoà hoà hợp, hoà thuận tan, hoà tấu Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà Bài 2. Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong các từ sau Đáp án để điền vào chỗ trống (im lìm, vắng lặng, yên tĩnh): Cảnh vật trưa hè ở đây .............................., cây cối Lần lượt : yên tĩnh, im lìm, vắng lặng đứng......., không gian..., không một tiếng động nhỏ. Bài 3. Bài giải a) Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà, a) dối trá, kém cỏi, yếu ớt, độc ác, to lớn, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nhỏ bé, nông cạn, sâu sắc,... sáng sủa, thuận lợi, vui vẻ, cao thượng, cẩn thận, siêng năng, nhanh nhảu, đoàn kết, hoà bình. b) Đặt 3 câu với 3 cặp từ trái nghĩa ở câu a. b) Học sinh tự đặt. ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Học sinh phát biểu. - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. - Nhận xét tiết học. - Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201… Rèn Luyện từ và câu tuần 8 Từ Nhiều Nghĩa (tiết 1) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về từ nhiều nghĩa. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động chính: a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài. cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Học sinh lập nhóm. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. - Nhận phiếu và làm việc. b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút): Bài 1. Trong những câu sau, từ ngọt nào mang nghĩa Đáp án gốc, từ ngọt nào mang nghĩa chuyển? Ghi ý kiến của em vào chỗ trống trong ngoặc đơn cuối mỗi câu. a) Đàn ngọt, hát hay. (Từ ngọt mang nghĩa ..............) a) Từ ngọt mang nghĩa chuyển; b) Trời đang rét ngọt. (Từ ngọt mang nghĩa .............) b) Từ ngọt mang nghĩa chuyển; c) c) Từ ngọt mang nghĩa gốc; Ai ơi chua ngọt đã từng Gừng cay muối mặn xin đừng quên nhau. (Từ ngọt mang nghĩa ................................................) d) Cắt cho ngọt tay liềm. (Từ ngọt mang nghĩa ........) d) Từ ngọt mang nghĩa chuyển. Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà Bài 2. Hãy xác định nghĩa của các từ được in Đáp án nghiêng trong các kết hợp từ dưới đây rồi phân chia a) Từ miệng: các nghĩa ấy thành nghĩa gốc và nghã chuyển: - Nghĩa gốc : Miệng cười...,miệng rộng... a) miệng cười tươi, miệng rộng thì sang, há miệng chỉ bộ phận của người hay động vật; há chờ sung, trả nợ miệng, miệng bát, miệng túi, nhà 5 miệng chờ sung: ám chỉ kẻ lười biếng; trả miệng ăn. nợ miệng: nợ về việc ăn uống. b) xương sườn, sườn núi, hích vào sườn, sườn nhà, - Nghĩa chuyển : miệng bát, miệng túi là sườn xe đạp, hở sườn, đánh vào sườn địch. phần trên cùng, bên ngoài của vật; nhà 5 miệng ăn: nhà có 5 người. b) Từ sườn: - Nghĩa gốc : xương sườn, hích vào sườn: các xương bao quanh lồng ngực. - Nghĩa chuyển : sườn nhà, sườn xe đạp: bộ phận chính làm nòng, làm khung; hở sườn, sườn địch: chỗ trọng yếu, quan trọng. Bài 3. Trong các từ in nghiêng dưới đây, từ nào là từ Bài giải đồng âm, từ nào là từ nhiều nghĩa: - Giá vàng: Từ nhiều nghĩa (nghĩa gốc). - Giá vàng trong nước tăng đột biến. - Tấm lòng vàng: Từ nhiều nghĩa (nghĩa - Tấm lòng vàng. chuyển). - Chiếc lá vàng rơi xuống sân trường. - Lá vàng: Từ đồng âm. c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Học sinh phát biểu. - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. - Nhận xét tiết học. - Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201… Rèn Luyện từ và câu tuần 9 Thiên Nhiên - Từ Nhiều Nghĩa I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về chủ đề “Thiên nhiên”; từ nhiều nghĩa. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động chính: a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài. cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Học sinh lập nhóm. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. - Nhận phiếu và làm việc. b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút): Bài 1. Từ đi trong các câu sau, câu nào mang nghĩa Đáp án gốc, câu nào mang nghĩa chuyển ? a) Ca nô đi nhanh hơn thuyền. - Câu mang nghĩa gốc : Câu e. b) Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp. - Câu mang nghĩa chuyển : Các câu còn c) Bà cụ ốm nặng đã đi từ hôm qua. lại. d) Thằng bé đã đến tuổi đi học. e) Nó chạy còn tôi đi. g) Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt. h) Ghế thấp quá, không đi với bàn được. Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà Bài 2. Điền các động từ, tính từ hoặc các hình ảnh so sánh, nhân hoá vào chỗ trống để được cụm từ gợi tả cảnh vật thiên nhiên. M : Trời xanh ............ Trời xanh thăm thẳm. – Luỹ tre ............................ Luỹ tre soi tóc bên bờ ao. – Mây ................................................................... – Cây cối .............................................................. – Chân trời ........................................................... – Chim chóc ......................................................... – Mặt hồ ............................................................... – Ong bướm ......................................................... – Dòng sông ......................................................... – Đường làng......................................................... – Rặng núi ............................................................. Đáp án Các cụm từ gợi tả cảnh vật thiên nhiên: - Trời xanh thăm thẳm. Bài 3. Thay thế từ ăn trong các câu sau bằng từ thích hợp : a) Tàu ăn hàng ở cảng. b) Cậu làm thế dễ ăn đòn lắm. c) Da bạn ăn phấn lắm. d) Hai màu này rất ăn nhau. đ) Rễ cây ăn qua chân tường. e) Một đô la ăn mấy đồng Việt Nam ? Bài giải c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. - Nhận xét tiết học. - Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài. - Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. - Luỹ tre soi tóc bên bờ ao. Mây nhởn nhơ bay. Cây cối đứng im phăng phắc. Chân trời rực đỏ. Chim chóc cãi nhau chí choé. Mặt hồ phẳng lặng. Ong bướm nhởn nhơ bên luống hoa. Dòng sông uốn lượn như dải lụa đào. Đường làng ngoằn ngoèo, khúc khuỷu. Rặng núi tím ngắt. - Từ thích hợp : Bốc, xếp hàng. - Từ thích hợp : Bị đòn - Từ thích hợp : Bắt phấn - Từ thích hợp : Hợp nhau - Từ thích hợp : Mọc, đâm qua - Từ thích hợp : Bằng - Học sinh phát biểu. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201… Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Giáo viên: Nguyễn Lớp 5/2 Thu Hà Rèn Luyện từ và câu tuần 10 Đại Từ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về đại từ. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động chính: a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài. cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Học sinh lập nhóm. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. - Nhận phiếu và làm việc. b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút): Bài 1. Tìm đại từ trong đoạn hội thoại sau , nói rõ Đáp án từng đại từ thay thế cho từ ngữ nào : Trong giờ ra chơi , Nam hỏi Bắc : - Câu 1 : từ bạn (Danh từ lâm thời làm - Bắc ơi, hôm qua bạn được mấy điểm môn Tiếng đại từ xưng hô ) thay thế cho từ Bắc. Anh? (câu 1) - Câu 2 : tớ thay thế cho Bắc, cậu thay thế - Tớ được điểm 10, còn cậu được mấy điểm ?- Bắc cho Nam. nói. (câu 2) - Câu 3 : tớ thay thế cho Nam, thế thay thế - Tớ cũng thế. (câu 3) cụm từ được điểm 10.
- Xem thêm -