Tài liệu Giáo án hình học 9 cả năm

  • Số trang: 48 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 372 |
  • Lượt tải: 0
thuvientrithuc1102

Đã đăng 15893 tài liệu

Mô tả:

Trường TH&THCS Hương Nguyên Tuần Tiết 1 1 Giáo án Hình học 9 CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Ngày soạn: 17/8/2013 §1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG I. Mục tiêu * Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức: b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’; ha = bc và 1 1 1  2  2 2 h a b * Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. * Thái độ: học tập nghiêm túc. II. Phương pháp dạy học SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK) III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ: Tìm các cặp tam giác tam giác vuông đồng dạng trong hình 2. 3/ Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 9 và chương I (5’) - Trong chương trình lớp 7 các em được học về tam giác đồng dạng, chương I là phần ứng dụng các đó. - Nội dung của chương: + Một số hệ thức về cạnh và đường cao, …. + Tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại. Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (25’) GV đưa bảng phụ có vẽ hình 1 1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông tr64 giới thiệu các kí hiệu trên và hình chiếu của nó trên cạnh hình. huyền - Yêu cầu học sinh đọc định lí Cho ABC vuông tại A có AB = 2 2 trong SGK. c, AC = b, BC = a, AH = h, CH = - b  ab'; c  ac' ? Hãy viết lại nội dung định lí b', HB = c'. bằng kí hiệu của các cạnh? A - Thảo luận theo nhóm. - Cho học sinh thảo luận theo b c nhóm để chứng minh định lí. h - Trình bày nội dung chứng ? Đọc ví dụ 1 trong SGK và trinh minh định lí Pitago. bày lại nội dung bài tập? ! Như vậy định lí Pitago là hệ quả của định lí trên. C b' c' a H B Định lí 1: b2  ab'; c2  ac' Chứng minh: (SGK) Ví dụ: Chứng minh định lí Pitago. -- Giải -Ta có: a = b’ + c’ do đó: b2 + c2 = a(b’+c’) = a. a = a2 Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao (30’) - Yêu cầu học sinh đọc định lí 2 - Đọc lí trong SGK? ? Với quy ước như trên hãy viết - h2  b' c' lại hệ thức của định lí? ? Làm bài tập ?1 theo nhóm? - Làm việc động nhóm 2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao Định lí 2: h2  b' c' Chứng minh: Xét AHB và CHA có:   - Yêu cầu các nhóm trình bày bài Ta có: HBA  CAH (cùng   CAH  (cùng phụ với góc HBA GV: Trần Tiểu Sơn 1 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 chứng minh, GV nhận xét kết phụ với góc HCA  ) nên quả. AHB CHA. Suy ra: AH HB  HC HA  AH.AH  HC.HB - Yêu cầu một học sinh đọc ví dụ 2 trang 66 SGK.  h2  b'.c' ) HCA   CHA   900 BHA Do đó: AHB Suy ra: CHA AH HB  HC HA  AH.AH  HC.HB  h2  b'.c' Hoạt động 4: Củng cố (28’) - Gọi một học sinh lên bảng hoàn - Trình bày bảng thành bài tập 1a trang 68 SGK. Độ dài cạnh huyền: Luyện tập Bài 1/68 Hình 4a x + y = 62  82  10 Áp dụng định lí 1 ta có: x= 6.10  60 =7. 746 y = 8.10  80 =7. 7460 ! Tương tự hãy trình bày bài 1b trang 68 SGK? - Đứng tại chỗ trình bày. Ap dụng định lí 1 ta có: x = 12.20  240 =15. 4920 y = 20 - 15. 4920 = 4. 5080 Độ dài cạnh huyền: x + y = 62  82  10 Ap dụng định lí 1 ta có: x= 6.10  60 =7. 746 y= 8.10  80 =7. 7460 Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1’) - Bài tập về nhà: 2 trang 69 SGK; 1, 2 trang 89 SBT. - Chuẩn bị bài mới. Tuần Tiết 1 2 CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Ngày soạn: 17/8/2013 §1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt) I. Mục tiêu: * Kiến thức: Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong. * Kĩ năng: - Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lí Pytago. - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. * Thái độ: học tập nghiêm túc. II. Phương tiện dạy học: - Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1’) 2. Bài mới. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’) ? Phát biểu và viết hê thức - Trả lời giữa cạnh góc vuông và b2  ab'; c2  ac' hình chiếu của nó lên cạnh huyền? GV: Trần Tiểu Sơn 2 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 Lấy ví dụ minh họa? ? Phát biểu và viết hê thức - Trả lời giữa hình chiếu hai cạnh góc h2  b' c' vuông và đường cao? Lấy ví dụ minh họa? Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao (11’) - Yêu cầu học sinh đọc định lí 3 trong SGK. 2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao ? Hãy viết lại nội dung định lí bằng kí hiệu của các cạnh? Định lí 3: bc  ah Chứng minh: - ah  bc - Thảo luận theo nhóm nhỏ - Cho học sinh thảo luận 1 theo nhóm nhỏ để chứng Ta có: S ABC  ah minh định lí. 2 S ABC  1 bc 2 A b C Suy ra: bc  ah - Trình bày nội dung chứng minh. ? Làm bài tập ?2 theo - Làm việc động nhóm nhóm? c h b' c' B a H Ta có: S ABC  S ABC  1 ah 2 1 bc 2 Suy ra: bc  ah Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao (17’) - Yêu cầu học sinh đọc định - Đọc định lí lí 4 trong SGK? ? Với quy ước như trên hãy 1 1 1  2 2 viết lại hệ thức của định lí? 2 h b c - Yêu cầu các nhóm trình bày bài chứng minh định lí? - Thảo luận nhóm và trình bày (Gợi ý: Sử dụng định lí Theo hệ thức 3 ta có: Pitago và hệ thức định lí 3) 2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao 1 1 1 Định lí 4: 2  2  2 h b c Chứng minh: A ah  bc  a2 h2  b2c2  (b  c )h  b c 1 1 1  2  2  2 h b c 2 2 2 b 2 2 - Yêu cầu một học sinh đọc ví dụ 3 trang 67 SGK. - Giáo viên đọc và giải thích phần chú ý, có thể em chưa - Theo dõi ví dụ 3 biết trong SGK. C c h b' c' a H B Theo hệ thức 3 và định lí Pitago ta có: ah  bc  a2 h2  b2c2  (b2  c2 )h2  b2c2 1 1 1  2  2  2 h b c * Chú ý: SGK Hoạt động 4: Củng cố (10’) - Gọi một học sinh lên bảng - Trình bày bảng hoàn thành bài tập 4 trang Ap dụng định lí 2 ta có: 69 SGK. GV: Trần Tiểu Sơn Luyện tập Bài 4/69 Hình 7 3 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 2 x= y= 2 4 1 4.5  20 =4. 4721 Ap dụng định lí 2 ta có: x= y= 22 4 1 4.5  20 =4. 4721 Hoạt động 5. Hướng dẫn về nhà (1’) - Xem bài cũ, học thuộc các định lí. - Bài tập về nhà: 3 trang 69 SGK; 4, 5, 6 trang 89 SBT. - Chuẩn bị bài “Luyện tập”. Tuần 2 Ngày soạn: 20/8/2013 LUYỆN TẬP 1 Tiết 3 I. Mục tiêu * Kiến thức: Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập. * Kĩ năng vẽ hình chính xác, thành thạo. * Thái độ: học tập nghiêm túc. II. Phương pháp dạy học SGK, phấn màu III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ: (5’) Phát biểu các định lý 1, 2, 3. Làm bài tập 5, 6 (SGK trang 69) 3/ Luyện tập (38’)  ABC vuông tại A có AB = 3; AC = 4; kẻ AH  BC (H  BC) Một học sinh vẽ hình xác định giả thiết kết luận Một học sinh tính đường cao AH Một học sinh tính BH; HC. Bài 5 - SGK trang 69 Áp dụng định lý Pytago: BC2 = AB2 + AC2 BC2 = 32 + 42 = 25  BC = 5 (cm) Áp dụng hệ thức lượng: BC. AH = AB. AC AB.AC  AH  BC 3.4  AH   2,4 5 Một học sinh tính Bài 6 - SGK trang 69 FG. FG = FH + HG = 1 + 2 = 3 Vận dụng hệ thức lượng tính EF; EG. EF2 = FH. FG = 1. 3 = 3  EF = 3 EG2 = HG. FG = 2. 3 = 6  EG = 6 GV: Trần Tiểu Sơn 4 Trường TH&THCS Hương Nguyên Chuẩn bị h. 11, h. 12, h. 13 (SGK) Giáo án Hình học 9 Cho 1 học sinh phân tích yếu tố tìm và đã biết theo quan hệ nào? Tìm định lý áp dụng cho đúng. Bài 7 - SGK trang 69 * Cách 1: Theo cách dựng,  ABC có đường trung tuyến AO 1 = BC   ABC vuông tại A 2 Do đó AH2 = BH. CH hay x2 =a. b * Cách 2: Theo cách dựng,  DEF có đường trung tuyến DO 1 = EF   DEF vuông tại D 2 Do đó DE2 = EI. EF hay x2 =a. b 4/ Hướng dẫn về nhà (2’)  Ôn lại các định lý, biết áp dụng các hệ thức.  Làm các bài tập còn lại ở SGK. Tuần 2 Ngày soạn: 20/8/2013 LUYỆN TẬP 2 Tiết 4 I. Mục tiêu * Kiến thức: Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập. * Kĩ năng vẽ hình chính xác, thành thạo. * Thái độ: học tập nghiêm túc. II. Phương pháp dạy học SGK, phấn màu III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra 15’ phút cuối giờ Hoạt động của giáo viên Gv: Yêu cầu cả lớp làm bài 8 trang 70 SGK. Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1. Luyện tập (28’) Một học sinh vẽ hình xác định giả thiết kết luận Bài 8 - SGK trang 70 Một học sinh tính đường cao a. x2 = 4. 9 = 36  x = 6 AH. Một học sinh tính BH; HC. Gv: gọi 2 Hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. Một học sinh tính FG. Vận dụng hệ thức lượng tính EF; EG. b. x = 2 (  AHB vuông cân tại A) y=2 2 Hs nhận xét bài bạn. Gv: gọi Hs nhận xét bài bạn. GV: Trần Tiểu Sơn 5 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 c. 122 = x. 16  x = y = 122 + x2  y 12 2 9 16 = 12 2  9 2  15 Hoạt động 2. Kiểm tra 15 phút (15’) Gv: Treo bảng phụ ghi đề bài. Hs chuẩn bị giấy làm bài. Hãy tính x, y ở hình 1 và hình 2 Hs nghiêm túc làm bài. Hình 1 Gv: Thu bài. Hình 2 4/ Hướng dẫn về nhà (2’)  Ôn lại các định lý, biết áp dụng các hệ thức.  Làm các bài tập còn lại ở SGK, và SBT.  Xem trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn. GV: Trần Tiểu Sơn 6 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 Tuần 3 Ngày soạn: 25/8/2013 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN Tiết 5 I. Mục tiêu * Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn. - Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. * Kĩ năng: - Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó. - Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300 ; 450 ; 600. * Thái độ: học tập nghiêm túc. II. Phương pháp dạy học SGK, phấn màu, bảng phụ III. Quá trình hoạt động trên lớp. 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: (5’) (SGK trang 81) Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng. 3/ Bài mới: Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không? Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn (25’) Học sinh kết luận:  ABC ~  A’B’C’  AB A' B'  BC  B' C'   AC A' C'   BC B' C'   AC A' C'  AB  A' B' ;...  Xét  ABC và  A’B’C’ (   Â'  1V ) có B̂  B̂'   Yêu cầu viết các tỉ lệ thức về các cạnh, mà mỗi vế là tỉ số giữa 2 cạnh của cùng một tam giác. Hướng dẫn làm ?1 a.  = 450 ; AB = a Học sinh nhận xét:  Tính BC ? ABC vuông cân tại A AB AC AB AC  ; ; ; AB = AC = a  BC BC AC AB Áp dụng định lý Pytago: BC = a 2 AC AB a 1 2     BC BC a 2 2 2 AB AC a   1 AC AB a b.  = 600 ; lấy B’ đối xứng với B qua A; có AB = a Học sinh nhận xét:  Tính AC ?  ABC là nửa của tam giác đều AB AC AB AC  ; ; ; BCB’ BC BC AC AB  BC = BB’= 2AB = 2a AC = a 3 (Định lý Pytago) AB a 1   BC 2a 2 GV: Trần Tiểu Sơn Nội dung 1 - Khái niệm a. Đặt vấn đề: Mọi  ABC vuông tại A, có B̂   luôn có các tỉ số: AB AC AC AB ; ; ; BC BC AB AC không đổi, không phụ thuộc vào từng tam giác, mà chúng phụ thuộc vào độ lớn của góc  . b. Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn (SGK trang 63) 7 Trường TH&THCS Hương Nguyên Hướng dẫn cạnh đối, kề của góc  . Cho học sinh áp dụng định nghĩa làm ?2 Áp dụng cho ?1 * Trường hợp a:  = 450 Giáo án Hình học 9 AC a 3 3   BC 2a 2 AB a 1 3    AC a 3 3 3 AC a 3   3 AB a Học sinh xác định cạnh đối, kề của góc B̂ , Ĉ trong  ABC (  = 1V) AB AC sin Ĉ  ; cos Ĉ  BC BC AB AC tgĈ  ; cot gĈ  AC AB * Trường hợp b:  = 600 ?3 (Quan sát hình 20 của SGK trang 64) Dựng góc vuông xOy Trên Oy, lấy OM = 1 Vẽ (M ; 2) cắt Ox tại N  ONM =  Học sinh chứng minh:  OMN vuông tại O có: OM = 1 ; MN = 2 (theo cách dựng) OM 1  sin N̂    sin  MN 2 doi ke ; cos   huyen huyen doi ke tg  ; cot g  ke doi Ví dụ 1: AC 2 sin450 = sin B̂ =  BC 2 AB 2  cos450 = cos B̂ = BC 2 AC tan450 = tan B̂ = 1 AB AB cot450 = cot B̂ = 1 AC Ví dụ 2: AC 3  sin600 = sin B̂ = BC 2 AB 1 cos600 = cos B̂ =  BC 2 AC tan600 = tan B̂ =  3 AB AB 3  cot600 = cot B̂ = AC 3 c. Dựng góc nhọn  , biết 2 tan  = 3 Dựng xOy = 1V Trên tia Ox; lấy OA = 2 (đơn vị) Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơn vị)  được OBA =  OA 2 (vì tan  = tan B̂ =  ) OB 3 sin   * Chú ý: (SGK trang 64) Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1’)  Học bài kỹ định nghĩa, định lý, bảng lượng giác của góc đặt biệt.  Làm bài 13, 14, 15, 16, 17/77 GV: Trần Tiểu Sơn 8 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 Tuần 3 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tt) Ngày soạn: 25/8/2013 Tiết 6 I. Mục tiêu * Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn. - Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. * Kĩ năng: - Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó. - Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300 ; 450 ; 600 * Thái độ: học tập nghiêm túc. II. Phương pháp dạy học SGK, phấn màu, bảng phụ III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ: (5’) H: Ghi các tỉ số lượng giác của góc nhọn  ở hình bên 3/ Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau (20’) Góc  Góc  2 - Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau sin  = ? cos  = ? (Định lý: SGK trang 65) cos  = ? sin  = ? sin  = cos  ; cos  = sin  tan  = ? cot  = ? tan  = cot  ; cot  = tan  cot  = ? tan  = ? Ví dụ 5: 2 Tìm sin450 và cos450 sin450 = cos450 = 2 tan450 và cot450 0 0 tan45 = cot45 = 1 Lập các tỉ số lượng giác của Ví dụ 6: góc  và góc  . 1 Theo ví dụ 1 có nhận xét gì về sin300 = cos600 = 0 0 Nhận xét góc 30 và 60 2 sin450 và cos450 (tương tự cho 0 0 tan45 và cot45 ) 3 0 0 cos30 = sin60 = Theo ví dụ 2 đã có giá trị các tỉ 2 số lượng giác của góc 600 3  sin300 ? cos300 ; tan300 ; tan300 = cot600 = y 3 cot300 ? cos300 = 0 0 17 cot30 = tan60 = 3 Ví dụ 7: (quan sát hình 22 - SGK 0  y = 17. cos30 trang 65) Xem bảng tỉ số lượng giác Tính cạnh y. của các góc đặt biệt (xem 3 y = 17   14,7 Cạnh y là kề của góc 300. bảng trang 65) 2 Hoạt động 2. Luyện tập củng cố (19’) OPQ vuông tại O có P̂ = 34 0 Bài 10 - SGK trang 76 OQ sin340 = sin P̂ = PQ OP cos340 = cos P̂ = PQ OQ tan340 = tan P̂ = OP OP cot340 = cot P̂ = OQ Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1’)  Học kỹ định nghĩa, định lý, bảng lượng giác của góc đặt biệt.  Làm bài các bài tập còn lại ở SGK và SBT. GV: Trần Tiểu Sơn 9 Trường TH&THCS Hương Nguyên Tuần Tiết 4 7 Giáo án Hình học 9 LUYỆN TẬP Ngày soạn: I. Mục tiêu * Kiến thức: Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập. * Kĩ năng: Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó. * Thái độ: học tập nghiêm túc. II. Phương pháp dạy học SGK, thước, e-ke, com-pa III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: (5’)  Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông. 3/ Luyện tập: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1. Luyện tập (38’) Bài 11 - SGK trang 76  ABC ( Ĉ = 1V) có: AC = 0,9 (m) BC = 1,2 (m) Tính các tỉ số lượng giác của B̂ và  ? Chú ý: Góc nhỏ hơn 450 (nhưng sao cho chúng và các góc đã cho là phụ nhau) Cách làm 20(b, c, d) tương tự Chú ý cạnh đối, cạnh kề so với góc  . So sánh cạnh huyền với cạnh góc vuông. Lập tỉ số: So sánh các tỉ số đó với tan  ; cot  theo định nghĩa GV: Trần Tiểu Sơn AC 2  BC 2  9 2  12 2  15 AC 9 3 BC 12 sin B̂ =   ;cos B̂ =   AB 15 5 AB 15 AC 9 3 BC 12 tan B̂ =   ;cot B̂ =   BC 12 4 AC 9 vì  + B̂ = 900 nên: 4 3 sin  =cos B̂ = ; cos  =sin B̂ = 5 5 4 3 tan  =cot B̂ = ; cot  =tan B̂ = 3 4 AB = Đổi độ dài AC, BC theo đơn vị (dm) Tính AB  Các tỉ số lượng giác của B̂ (hoặc  ) Áp dụng định lý về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. Học sinh nêu cách dựng, thực hành. a/ Trong tam giác vuông: cạnh đối, cạnh kề của góc  đều là cạnh góc vuông  cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh huyền sin  b/ ? cos  cos  ? sin  4 5 4 3 Bài 12 - SGK trang 76 sin600 = cos300 ; cos750 = sin150 sin52030’ = cos37030’ ; cot820 = tan80 tan800 = cot100 Bài 13 - SGK trang 77 2 a/ sin  = 3 Chọn độ dài 1 đơn vị. Vẽ góc xOy = 1V Trên tia Ox lấy OM = 2 (đơn vị) Vẽ cung tròn có tâm là M; bán kính 3 đơn vị; cung này cắt Ox tại N. Khi đó ONM=  Bài 14 - SGK trang 77 a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền là lớn nhất doi ke  sin    1; cos   1 huyen huyen doi sin  huyen doi b/    tan  cos  ke ke huyen 10 Trường TH&THCS Hương Nguyên tan  = ? cot  = ? Hướng dẫn học sinh lần lượt tính (dựa vào định nghĩa của sin  ; cos  và dựa vào định lý Pytago) c/ sin2  = ? cos2  = ?  Nhận xét, áp dụng định lý Pytago. Giáo án Hình học 9 ke cos  ke huyen    cot  sin  doi doi huyen doi ke tan  . cot  =  1 ke doi doi 2 ke 2 2 2 c/ sin  + cos  =  huyen 2 huyen 2 doi 2  ke 2 huyen 2 =  1 huyen 2 huyen 2 4. Củng cố: Cho Hs xem lại các bài tập đã giải 5. Hướng dẫn về nhà (1’)  Học thuộc định lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.  Làm bài 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17/76, 77 Tuần Tiết 4 8 LUYỆN TẬP (Sử dụng MTBT để tìm tỉ số lượng giác) Ngày soạn: I. Mục tiêu Có kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính) để tính các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại. II. Phương tiện dạy học Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220. III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: (5’) Gọi 1 Hs sửa bài tập 20 - SGK trang 74. 3/ Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1. Luyện tập (38’) GV hướng dẫn luyện tập bài Chia lớp làm 4 nhóm; mỗi Bài 20/84 27 và 28 bằng cách dùng nhóm cử hai đại diện ghi kết a/ sin70013’  0,9410 bảng lượng giác (có sử dụng quả trên bảng (1 học sinh ghi b/ cos25032’  0,8138 phần hiệu chỉnh) kết quả bài 27; 1 học sinh ghi c/ tan43010’  0,9380 kết quả bài 28) d/ cot25018’  2,1155 Góc tăng thì: sin tăng; cos giảm; Bài 22/84 Góc tăng thì sin góc đó ra tan tăng; cot giảm. a/ sin200 < sin700 (vì 200 < 700) sao ? Tương tự suy luận cho b/ cos250 > cos63015’(vì 250 < cos, tan, cot. 63015’) c/ tan73020’ > tan450 (vì 73020’ > Nhắc lại định lý về tỉ số 450) lượng giác của hai góc phụ d/ cot20 > cot37040’(vì 20 < 37040’) 0 nhau. sin  = cos(90 -  ) Bài 23/84 0 Dựa vào định lý đó để biến a/ tan  = cot(90 -  ) đổi: cos650= sin(900 - 650) sin 25 0 sin 25 0 sin 25 0   1 cos650 = sin? cot320= tan(900 - 320) cos 65 0 sin(90 0  65 0 ) sin 25 0 0 cot32 = tan? b/ tan580 - cot320 (hoặc ngược lại) = tan580 - cot(900 - 320) = tan580 - tan580 = 0 4. Củng cố: Cho Hs xem lại các bài tập đã giải. 5. Hướng dẫn về nhà: (1’) - Về nhà làm các bài tập tiếp theo ở SGK và ở SBT. GV: Trần Tiểu Sơn 11 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 Tuần 5 Ngày soạn: LUYỆN TẬP Tiết 9 I. Mục tiêu * Kiến thức: Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập. * Kĩ năng: Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó. * Thái độ: học tập nghiêm túc. II. Phương pháp dạy học: SGK, thước, e-ke, com-pa, MTBT III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: (5’) Câu hỏi: Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm: sin39013'; cos52018'; tan13020'; cot10017' 3/ Luyện tập Hoạt động 1:Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó (15’) Bài tập 21: Bài tập 21: - GV gọi học sinh tra bảng hoặc dùng MTBT để trả sinx = 0,3495 => x 200 lời kết quả. cosinx = 0,5427 => x 570 GV hướng dẫn cho HS sử dụng MTBT để tính. tanx = 1,5142 => x 570 cotx = 3,163 => x 180 Hoạt động 2: Vận dụng các tính chất của các tỉ số lượng giác (20’) Bài tập 22 Bài tập 22: Trong 2 bài tập 22, 23 không được dùng bảng a) sin200 < sin700 vì 200 < 700 lượng giác và sử dụng MTBT để tính. b) cosin250 > cosin63015' vì 250 < 63015' ? Nhắc lại tính biến thiên của của các tỉ số lượng c) tan73020' > tan450 vì 73020' > 450 giác của một góc nhọn khi độ lớn tăng dần từ 00 d) cot20 > cot37040' vì 20 < 37040' đến 900 . Sử dụng tính chất này để giải bài tập 22. Bài tập 23: Bài tập 23: sin 25 0 cos 65 0 a)   1 (vì 250 + 650 = 900) - Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi biểu cos 65 0 cos 65 0 thức sau rồi tính để giải bài tập 23. b) tan580 - cot320 = tan580 - tan580 = 0 (vì 580 + 320 = 900 ) Bài tập 24: Bài tập 24: a) Vì cos140 = sin760 ; cos870 = sin30 -Ta cần phải so sánh trên cùng một loại tỉ số lượng và 780 > 760 > 470 > 30 giác thông qua các góc và tính biến thiên của tỉ số nên sin780 > sin760 > sin470 > sin30 hay sin780 lượng giác này . > cos140 > sin470 > cos870 b)Vì cot250 = tan650 ; cot380 = tan520 và 730 > 650 > 620 >520 nên tan730 > tan650 > tan620 > tan520 Bài tập 25:(dành cho HS khá, giỏi) Chú ý ta dùng các tính chất sin <1, hay tan730 > cot250 > tan620 > cot380 cos < 1 và các hệ thức Bài tập 25: sin  cos  , các tỉ số lượng giác tan   ;cot   sin250 0 a) Có tg25  ; cos250  1  tg250  sin250 cos  sin  0 cos25 của các góc đặc biệt để so sánh . b) Tương tự a ta được cot320 > cos320 . 2 2 1 1  d) cot600 > sin300 vì 3 2 c) tan450 > cos450 vì 1  GV: Trần Tiểu Sơn 12 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 4. Củng cố: Cho Hs xem lại các bài tập đã giải 5. Dặn dò - Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hướng dẫn sửa chữa . - Làm các bài tập 39,40,41,45 SBT tập I. - Chuẩn bị bài sau: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông . Tuần 5 Ngày soạn: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC Tiết 10 TRONG TAM GIÁC VUÔNG I. Mục tiêu * Kiến thức: Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông. * Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông. * Thái độ: Ham học hỏi, say mê tìm tòi các pp để giải bài tập. II. Phương tiện dạy học SGK, phấn màu, bảng phụ. III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: (5’) a/ Cho  ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc B̂ và góc Ĉ b/ Hãy tính AB, AC theo sin B̂ , sin Ĉ , cos B̂ , cos Ĉ c/ Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua cạnh góc vuông kia và các tan B̂ , tan Ĉ , cot B̂ , cot Ĉ 3/ Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Các hệ thức (15’) Dựa vào các câu hỏi kiểm tra AC sin B̂ =  AC = BC. bài cũ để hoàn thiện ?1 BC Một HS viết tất cả tỉ số sin B̂ lượng giác của góc B̂ và Ĉ AB sin Ĉ =  AB = BC. Hai HS khác lên thực hiện BC câu hỏi (b) và (c) của kiểm sin Ĉ tra bài cũ. AB 1 - Các hệ thức GV tổng kết lại để rút ra cos B̂ =  AB = BC. a/ Tổng quát: BC định lý. cos B̂ b = a. sin B̂ = a. cos Ĉ AC cos Ĉ =  AC = BC. c = a. sin Ĉ = a. cos B̂ BC b = c. tan B̂ =c. cot Ĉ cos Ĉ AC c = b. tan Ĉ = b. cot B̂ tan B̂ =  AC = AB. AB Định lý: (SGK trang 86) tan B̂ VD: Chiếc thang cần phải đặt cách AB  AB = AC. tan Ĉ = chân tường một khoảng là: 3. cos650  AC 1,27 (m) tan Ĉ AB  AB = AC. cot B̂ = AC cot B̂ AC cot Ĉ =  AC = AB. AB cot Ĉ Bài toán đặt ra ở đầu bài, chiếc thang cần phải đặt ? Hoạt động 2: Áp dụng giải tam giác vuông (24’) Giải thích thuật ngữ “Giải GV: Trần Tiểu Sơn 2 - Giải tam giác vuông 13 Trường TH&THCS Hương Nguyên tam giác vuông” Giáo án Hình học 9 VD4 (SGK trang 87) - Xét VD4: Tìm OP; OQ; Q̂ VD4: (SGK trang 87) Q̂ = 900 - P̂ = 900 - 360 = 540 Theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông: OP = PQ. sin Q̂ = 7. sin540  5,663 OQ = PQ. sin P̂ = 7. sin360  4,114 VD5 (SGK trang 87) - Xét VD5: Giải tam giác vuông LMN Tìm N̂ ; LN; MN (có thể tính MN bằng Pytago) (Cho HS tính thử  nhận xét: phức tạp hơn) HS đọc kỹ phần lưu ý (SGK trang 88) Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1’)  Áp dụng làm bài tập 26, 27/88  Bài tập về nhà 28, 29, 30, 31/89 VD5: N̂ = 900 - M̂ = 900 - 510 = 390 LN = LM. tan M̂ = 2,8 . tan510  3,458 LM 2,8 MN =   4,449 0 0,6293 cos 51 Lưu ý: (SGK trang 78) Tuần 6 Ngày soạn: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC Tiết 11 TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt) I. Mục tiêu * Kiến thức: Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông * Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông * Thái độ: Ham học hỏi, say mê tìm tòi các pp để giải bài tập. II. Phương tiện dạy học SGK, phấn màu, bảng phụ III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Trả lời định lí: b = a. sinB = a. cosC c = a. cosB = a. sinC ? Nêu định lí các hệ thức về b = c. tanB = c. cotC cạnh và góc trong tam giác c = b. cotB = b. tanC vuông? Nội dung Hoạt động 1: (8’) Kiểm tra bài cũ GV: Trần Tiểu Sơn 14 Trường TH&THCS Hương Nguyên ? Áp dụng tính góc B và cạnh huyền BC trong tam giác trên? Giáo án Hình học 9 Ta có:  = 600; C  = 300 (vì B, C phụ B nhau) Áp dụng định lí pitago ta có: BC  AB2  AC2  100 => BC = 10 Hoạt động 2: (30’) Giải tam giác vuông ! Trong bài tập vừa rồi ta thấy sau khi tìm góc B và cạnh BC thì coi như ta đã biết tất cả các yếu tố trong tam giác vuông ABC; việc đi tìm các yếu tố còn gọi là “Giải tam giác vuông”. - Yêu cầu một học sinh đọc trong SGK. - Gọi một hoc sinh đọc phần lưu ý. ? Làm ví dụ 3 trang 87 SGK? ? Tính BC? ? Tính tgC? ? ? Tính góc B 2. Áp dụng giải tam giác vuông (tiếp theo) Ví dụ 3: - Nghe và theo dõi - Trình bày bảng theo hướng dẫn của GV Theo định lí Pitago, ta có: BC  AB2  AC2  52  82  9,434 Mặt khác: --Giải -Theo định lí Pitago, ta có: BC  AB2  AC2 nên  52  82  9,434 Mặt khác: AB 5 tgC    0,625 AC 8 Dùng máy tính ta tìm được:   320 C   900  320  580 Do đó: B AC 8  sinB sin580  9,434 Ví dụ 4: SGK tan C  AB 5   0, 625 AC 8 Dùng máy tính ta tìm được:   320 C   900  320  580 Do đó: B BC  ? Làm bài tập ?2 ? ?3 Ví dụ 5: SGK - GV cho học sinh tự đọc ví dụ OP  PQ.cosin360  5.663 4 và 5 sau đó làm bài tập ?Làm OQ  PQ.cosin540  4,114 Nhận xét: SGK bài tập ?3? - GV đọc và giải thích phần GV: Trần Tiểu Sơn 15 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 nhận xét ghi trong SGK trang 88? Hoạt động 3: (5’) Củng cố - Trả lời Phát biểu lại nội dung định lí về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông? ? Thế nào là bài toán giải tam giác vuông? ? Làm bài tập 27a? Bài 27a/tr88 SGK - Là bài toán: khi biết hai cạnh hoặc một cạnh, một góc thì ta tìm được các cạnh và các góc còn lại. Cho b = 10cm;   300 => B   600 C - Trình bày bảng Ta có: c = b. tanC = 10. 3  5,773 3 a  102  5.7732  11. 5467 Hoạt động 4: (2’) Hướng dẫn về nhà - Bài tập về nhà 28; 29; 30 trang 10 SGK - Chuẩn bị luyện tập Tuần 6 Ngày soạn: LUYỆN TẬP Tiết 12 I. Mục tiêu * Kiến thức: Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông * Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông * Thái độ: Ham học hỏi, say mê tìm tòi các pp để giải bài tập. II. Phương tiện dạy học SGK, phấn màu, bảng phụ III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ: (7 phút) GV nêu yêu cầu HS lần lượt lên bảng trình bày. HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. ( Vẽ hình minh họa). HS2:Chữa bài tập 26/88 SGK. Giải: Ta có: AC = AC. tan 340 =86. 0,6745  58 (m) Chiều cao của cây gần bằng 58 m AC AC 86 cos C = =  BC = BC cos C cos 340 86 =  103, 73(m)  104(m) 0,8290 Độ dài đường xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất gần bằng 104m Hoạt động 2 (30’) Ôn lại các hệ thức và giải tam giác vuông HS. Nghiên cứu cách GV: Trần Tiểu Sơn 1/ Áp dụng vào tam giác vuông: Ví dụ 3: 16 Trường TH&THCS Hương Nguyên - GV giới thiệu: H. Như vậy để giải tam giác vuông ta cần biết mấy yếu tố? ( 2yếu tố, trong đó có ít nhất 1 cạnh ) GV: lưu ý về cách lấy kết qủa như sgk Gọi một HS đọc to ví dụ 3 trang 87 sgk . GV vẽ hình lên bảng. Để giải tam giác vuông ABC, cần tính cạnh, góc nào? Giáo án Hình học 9 giải ví dụ 3 để vận dụng giải ?2 C Một HS lên bảng trình bày ?2 HS cả lớp theo dõi và sửa sai HS đọc và nghiên cứu cách giải VD4 GV hướng dẫn và giải thích bổ sung (nếu cần ) H. Hãy trình bày cách giải tìm OP vàOQ qua cos của các góc P và Q Giải: (sgk) 8 5 A B ?2 SinB= AC AC 8  BC   BC sin B sin 58 Ví dụ 4: ( sgk – trang87) Giải: (HS nghiên cứu cách giải) P 36 HS ghi chép đầy đủ N O Q   540 ?3 Q OP = PQ. Cos P =7. Cos 360  5,663. OQ=PQ. CosPQ= 7. Cos 540  4,114. 51 L 2,8 M GV yêu cầu HS đọc phần nhận xét trang 88 sgk Ví dụ 5: (trang 87- sgk) Giải: (Tóm tắt)  = 900- M  = 900 –510 =390 N LN = LM. tanM = 2,8. tan510  3,458. Có LM = cos510 LM  MN =  4, 49 . cos510 3) Củng cố (7 pút ) HS giải bài 27a ( Sgk) 4/ Hướng dẫn về nhà: (1 phút) a) Làm các bài tập: 27, 28, 29 trang 88 SGK. b) Nghiên cứu trước bài tiếp theo. Tuần 7 Ngày soạn: LUYỆN TẬP Tiết 13 I. Mục tiêu: - Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông. - Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làm tròn. - Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lương giác để giải quyết các bài tập thực tế. II. Phương tiện dạy học: - Sách giáo khoa, giáo án, thước thẳng, bảng phụ. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra. 3. Bài mới. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung GV: Trần Tiểu Sơn 17 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ (15’) ? Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn? canh doi sin   canh huyen canh ke cos  canh huyen canh doi tan   canh ke canh ke cot   canh doi ? Giải tam giác vuông gì? - Là tìm số đo các cạnh và số đo của các góc trong tam giác vuông đó. Hoạt động 2. Luyện tập - Học sinh thực hiện… Bài 28/89 SGK. (38’) AB 7 tg  =   1.75 - Gọi học sinh lên vẽ hình. AC 4 ? Tg  =?   =?    60015’ ! Giáo viện nhận xét… - Học sinh nhận xét… - Học sinh trả lời… AB 7   1, 75 AC 4    60015’ tan   ? Làm thế nào để giải tam Bài 55/97 SBT. giác vuông? Để giải được ta Giải tam giác vuông là: a) Giải tam giác vuông là: trong phải biết ít nhất là bao nhiêu trong tam giác vuông, nếu tam giác vuông, nếu cho biết 2 dử kiện? cho biết 2 cạnh hoặc một cạnh hoặc một cạnh và một góc cạnh và một góc nhọn thì ta nhọn thì ta sẽ tìm được tất cả các ? sin200  ? sẽ tìm được tất cả các cạnh cạnh và góc còn lại. ? cos200  ? và góc còn lại. b) C ? tan 200  ? ? CH=? - Học sinh trả lời… ? Diện tích tam giác tính bằng công thức nào? A B H Kẽ CH  AB ? Học sinh đọc đề bài. - Kẽ CH  AB có CH=AcsinA ? Muốn tính AN ta làm như có CH=ACsinA =5. sin200  5. 03420  1. 710 (cm) thế nào? Muốn tính được ta =5. sin200  5. 03420  1. 1 1 phải tạo ra tam giác mhư thế 710 (cm) S ABC  CH . AB  .171.8  6.84(cm) 2 2 nào? 1 1 S  CH . AB  .171.8  6.84( cm ) Bài 30/89 SGK. ? Gọi học sinh vẽ hình và ABC 2 2 trình bày. ? Ta phải tính được AB hoặc AC.  như thế ? Tính số đo KBA nào? ? Tạo ra tam giác vuông chứa cạnh AB họac AC. ? Tính AB ? ? Học sinh thực hiện… ? Tính AN? GV: Trần Tiểu Sơn 380 300 Kẽ BK  AC. Xét BCK có   300  KBC   600 C  BK  BC.sin C  11.sin 300  5.5(cm) 18 Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Hình học 9 ? Tính AC? ? Giáo viện nhận xét… - Học sinh trả lời…   KBC  KBA ABC có   600  380  220  KBA Trong  BKA vuông. BK 5.5 AB    5.932(cm)  cos 220 cos KBA - Học sinh thực hiện… AN  AB.sin 380  5.932.sin 380  3.652 BK 5.5 Trong AB    5.932( cm)  ANC vuông.  cos 220 cos KBA AN 3.652 AC    7,304 0 0 AN  AB.sin 38  5.932.sin 38  3.652 sin C sin 300 AN 3.652 AC    7,304 sin C sin 300 - Học sinh nhận xét… Hoạt động 2. Hướng dẫn về nhà (2’) - Xem lại các bài tập đã làm. - Làm các bài tập còn lại. Tuần Tiết 7 14 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN Ngày soạn: I. Mục tiêu: - Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông. - Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làm tròn. - Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lương giác để giải quýet các bài tập thực tế. II. Phương tiện dạy học: - Sách giáo khoa, giáo án, thước thẳng, bảng phụ. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra. 3. Bài mới. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: (15’) Đề bài:  = 300. Giải tam giác ABC vuông tại A biết: a) b = 10cm; C Hoạt động 2: (28’) - Học sinh thực hiện… Luyện tập - Học sinh đọc đề bài. a) AB=? - Học sinh vẽ hình. Xét  ABC vuông. ? Để tính ta phải kẽ thêm Có AB=AC,sinC đường nào? =8. sin540 - Học sinh lên bảng thực  6,472 cm hiện. b)  ADC  ? ? Tính AB=? Từ A kẻ AH  CD Xét  ACH vuông. ADC  ? ? Tính  Có: AH  AC.sin C  8.sin 740  7.690cm GV: Trần Tiểu Sơn  = 450. b) c = 10cm; C Bài 31/89 SGK. a) AB=? Xét  ABC vuông. Có AB=AC.sinC =8. sin540  6,472 cm ADC  ? b)  Từ A kẻ AH  CD 19 Trường TH&THCS Hương Nguyên AH sin D  ? AD  ?  sin D  ? D - Giáo viện nhận xét… Giáo án Hình học 9 Xét  AHD vuông. Có : AH 7, 690 sin D   AD 9, 6  sin D  0,8010   53013'  530. D - Học sinh đọc đề bài. - Học sinh vẽ hình. Xét  ACH vuông. AH  AC.sin C Có:  8.sin 740  7.690cm Xét  AHD vuông tại H AH 7, 690 sin D   AD 9, 6 Có :  sin D  0,8010   53013'  530. D Bài 32/89 SGK. - Học sinh thực hiện… B ? Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng đoạn nào? A ? Đoạn thuyền đi biểu thị - Chiều rộng của khúc sông o bằng đoạn nào? 70 biểu thị bằng đoạn AB. C ? Vậy tính quảng đường thuyền đi được trong 5 phút 1 (AC) từ đó ta tính được AB - Đoạn thuyền đi biểu thị Đổi 5 phút = h bằng đoạn AC. không? 12 ? 5 phút = ? giờ? ? AC=? ? AB=?. - Giáo viện nhận xét… - 5 phút = - 2. 1 h 12 1 1  km  167 m 12 6 ? Nêu định nghĩa tỉ số vậy AC  167 m lượng giác của góc nhọn? - AB=AC. sin700 2. 1 1  km  167 m 12 6 vậy AC  167 m AB=AC. sin700  156,9 m  157m - Học sinh nhận xét… ? Giải tam giác vuông gì? Hoạt động 3 (2’) - Xem lại và làm bài tập 59,60,61 SBT. - Tiết sau ta thực hành nên các em chuẩn bị các dụng cụ sau: + Mổi tổ 1 thước cuộn, máy tính bỏ túi. - Đọc trước bài 5. GV: Trần Tiểu Sơn 20
- Xem thêm -