Tài liệu Giáo án english grammar & vocabulary of grade 12

  • Số trang: 65 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 93 |
  • Lượt tải: 0
vndoc

Đã đăng 7399 tài liệu

Mô tả:

ENGLISH GRAMMAR & VOCABULARY OF GRADE 12 UNIT 1: HOME LIFE * Cách phát âm “ s/es”: khi thêm “s/es” vào sau một từ thì có 3 cách phát âm: - Khi âm tận cùng là /f/, /p/, /k/, /t/, / θ/ -> phát âm /s/ Ex. stops , kicks, laughs… - Khi âm tận cùng là /z/, /dz/, /s/, /t∫/, /∫/ -> phát âm /iz/ Ex. loses, manages, passes, pushes… - Những âm còn lại -> phát âm /z/ Ex. loves, pays, bags… * Review: Tenses: 1. Simple present tense (Thì hiện tại đơn): a/ Thì hiện tại đơn của TOBE: b/ Thì hiện tại đơn của động từ thường: KĐ: S + BE (is / am / are) +… KĐ: S(số it) + Vs,es + … S(số nhiều) + Vo +…. PĐ: S + BE (is/ am/ are) + not + … PĐ: S(số ít) + does + not + Vo +… NV: BE (is/ am/ are) + S + …? S(số nhiều) + do + not + Vo + … Trả lời: - Yes, S + BE (is/ am / are) NV: Does + S(số ít) + Vo + …? - No, S + BE (is/ am/ are) + not Do + S (số nhiều) + Vo + ….. ?  Ghi chú:  Ghi chú: - I am - S(số ít): he, she, it, Lan, dtừ số ít She, he, it, danh từ số ít - S(số nhiều): They, we, you, I, Lan is and Nam, danh từ số nhiều. 1 are They, we, you, dtừ số nhiều  Viết tắt: - does not = doesn’t - do not = don’t  Viết tắt: - am not = am not - is not = isn’t - are not = aren’t c/ Các từ để nhận ra thì hiện tại đơn: - Khi câu không đưa ra thời gain để nhận ra thì, thì câu đó thường được chia ở thì hiện tại đơn. - Always, sometimes, rarely, sedom, often, usually, occationally, frequently, normally, everyday, every week…, today… - Các động từ sau thường được chia ở thì hiện tại đơn: Be, look, sound, taste, feel, seem, ... d/ Cách dùng: - Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun rises in the East - Chỉ cảm giác, trạng thái ở hiện tại. Ex: He feels tired today. - Chỉ một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: I get up at 6a.m everyday e/ Cách thêm S, ES vào sau động từ: (khi chủ ngữ số ít ở thể khẳng định) - Nếu động từ tận cùng là Y, có 2 trường hợp: + Trước Y là 1 nguyên âm (a,o, e, u, i): thêm S vào sau động từ Ex: - to buy  buys - to say  says + Trước Y là 1 phụ âm: đổi Y thành I, rồi thêm ES Ex: - to study  studies - to try  tries - Nếu động từ tận cùng là o, ss, sh, ch, x: Thêm ES Ex: - to pass  passes - to go  goes 2 - Các trường hợp còn lại thêm S vào sau động từ: Ex: - to talk  talks 2. Present continuous tense (Thì hiện tại tiếp diễn): a/ Công thức: KĐ: S + be (is/ am/ are) + Ving …. c/ Các từ, các cách để nhận ra thì hiện tại tiếp diễn: - now, at (the) present, in the present, at the moment, right now. - While + HTTD, HTTD (Hai hành động đang xảy ra song song ở hiện tại/ lúc đang nói). PĐ: S + be (is/ am / are) + not + Ving….. NV: + ….? Ex: While my father is watching TV, my Be (Is/ Am/ Are) + S + Ving mother is reading now. - While + HTTD, HTĐ - When + HTĐ, HTTD Trả lời: - Yes, S + be(is/ am/ are) - No, S + be(is/ am/ are) +not - When + HTTD, HTĐ (1 hđộng đang xảy ra ở htại : chia httdiễn, 1 hđộng khác cắt ngang/ xen vào chia hiện tại đơn) Ex: When I am teaching English, he b/ Cách dùng: Thì hiện tại tiếp diễn stands up at the present. diễn tả 1 hành động, hoặc một sự việc đang xảy ra ở hiện tại, hoặc xảy ra lúc ta đang nói. 3 3. Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành): a/ Công thức: has b/ Các từ, các cách để nhận ra thì hiện tại hoàn thành: just/ already - just, already, never, ever, yet (PĐ/ NV), recently, so far, up to now, up to the present, until now, before, once, twice, three times, four times…, several times… - since + điểm thời gian xác định - for + số lượng thời gian. KĐ: S + have + ever / never + V3, ed +… PĐ: S + have/ has + not + V3,ed + ….. Ex: - since 2000, since last summer… NV: Have/ Has + S + V3,ed + ….? - for 2 years, for 5 hours… Trả lời: - Yes, S + have/ has - No, S + have/ has + not c/ Cách dùng: d/ Viết tắt: - Thì hththành không xác định rõ thời gian. - have not = haven’t - has not = hasn’t - Diễn tả sự việc vừa mới xảy ra. - Diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá e/ Ghi chú: khứ kéo dài đến hiện tại và có thể - They, we, you, I, Lan and Nam, tiếp diễn ở tương lai. dtừ số nhiều  HAVE - Diễn tả 1 kinh nghiệm, một điều đã - He, she, it, Lan, dtừ số ít trãi qua hoặc 1 sự việc đã được  HAS hoàn thành. - S + have/ has + V3,ed…+ since + S + V2,ed - Since + S + V2, ed…, S + have/ Ex: I worked here in 1998 and I am has + V3,ed ... working here now, so I have worked 4 here for 10 years 4. Simple Past tense (Thì quá khứ đơn): a/ Thì quá khứ đơn của TOBE: b/ Thì quá khứ đơn của động từ thường: KĐ: S + BE ( was/ were) +… KĐ: S + V2, ed + … PĐ: S + BE ( was/ were) + not + … PĐ: S + did + not + V1,o +… NV: BE (was / were) + S + …? NV: Did + S + V1,o + …? Trả lời: - Yes, S + BE ( was/ were) - No, S + BE ( was/ were) + not Trả lời: - Yes, S + did - No, S + did + not  Ghi chú: She, he, it, I, danh từ số ít was  Ghi chú: - Tất cả các ngôi dùng DID They, we, you, dtừ số nhiều  Viết tắt: were  Viết tắt: - did not = didn’t - was not = wasn’t - were not = weren’t c/ Các từ, các cách để nhận ra thì quá khứ đơn: - ago, yesterday, last year, last night, …(last + dtừ chỉ thời gian), in 1990, past + dtừ chỉ thời gian. d/ Cách dùng: - Thì quá khứ đơn để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ không còn liên quan gì đến hiện tại (thưòng có thời gian xác định rõ ràng) 5 Ex: I was born in 1991 5. Past continuous tense (Thì quá khứ tiếp diễn): a/ Công thức: c/ Các từ, các cách để nhận ra thì quá khứ tiếp diễn: KĐ: S + be (was/ were) + Ving …. PĐ: S + be (was/ were) + not + Ving….. - At + giờ/ thời gian + ago, yesterday, last … - This time/ at that time + yesterday, last week… - While + QKTD, QKTD (Hai hành động đang xảy ra song song ở 1 thời điểm trong qkhứ) NV: Be (was/ were) + S + Ving + ….? Trả lời: - Yes, S + be( was/ were) - No, S + be( was/ were) +not b/ Cách dùng: Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả 1 hành động, hoặc một sự việc đang xảy ra ở một thời điểm nào đó trong quá khứ. Ex: While my father was watching TV, my mother was reading last night. - While + QKTD, QKĐ - When + QKĐ, QKTD d/ Ghi chú: Khi trong câu có WHEN/ - When + QKTD, QKĐ WHILE kèm theo các động từ arrive, come, see, get, begin, start, stop thì các động từ này (1 hđộng đang xảy ra ở qkhứ : chia qktdiễn, 1 hđộng khác cắt ngang/ xen thường được chia ở thì quá vào: chia qkhứ đơn) khứ đơn, vế câu còn lại thường chia theo thì quá khứ tiếp diễn. Ex: When he saw me, he was walking along Ex: When I was teaching English, he standed up at 7 a.m yesterday. the street. 6. Past perfect tense (Thì quá khứ hoàn thành): a/ Công thức: just/ already b/ Các từ, các cách để nhận ra thì quá khứ hoàn thành: KĐ: S + had + ever / never + V3, ed 6 +… - just, already, never, ever, yet (PĐ/ NV), recently, so far, up to now, up to the present, until now, before, once, twice, three times, four times…, several times… - After + S + qkhthành, S + qkđơn S + qkđơn + after + S + qkhthành PĐ: S + had + not + V3,ed + ….. NV: Had + S + V3,ed + ….? qkhthành Trả lời: - Yes, S + had Before + S + qkđơn, S + S + qkhthành + before + S + - No, S + had + not qkđơn c/ Cách dùng: d/ Viết tắt: - Thì qkhthành không xác định rõ - Had not = hadn’t thời gian. - Diễn tả 1 sự việc, 1 hành động xảy e/ Ghi chú: ra trước 1 hành động khác trong quá khứ. Ex: When the police came, the thief had gone away last night. - Tất cả các ngôi dùng HAD f/ So sánh giữa thì hiện tại hoàn thành và quá khứhoàn thành: - Thì hththành xảy ra từ qkhứ cho đến bây giờ vẫn còn. Thì qkhthành xảy ra trước thì quá khứ đơn và chấm dứt ở qkhứ. EX: - The house is very dirty. They haven’t cleaned it for weeks - The house was very dirty. They hadn’t cleaned it for weeks. 7 7. Present perfect continuous tense 8. Past perfect continuous tense: (Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn): * Công thức: + Ving… (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn) S + have/ has + been S + had + been + Ving … - Di ễn tả một hành động đang xảy ra ở * Cách dùng: - Diễn tả một hành động một thời gian đang xảy ra ở một thời gian trong quá trước một hành động khác trong quá khứ khứ, bây giờ mới vừa xong. và đã chấm dứt ở quá khứ. * Ex: I hope the bus comes soon. I have - I hope the bus came soon. I had been been waiting for 20 minutes (before waiting for 20 minutes (before the bus now) came) 9. Simple future tense: a/ Công thức: c/ Các từ, các cách để nhận ra thì tương lai đơn: - tomorrow, next year, next week (next + danh từ chỉ thời gian), in 2015, … - When + S + htđơn, S + tuơng lai đơn (Diễn tả hành động, sự việc sẽ xảy ra K Đ: S + will / shall + Vo + …. P Đ: S + will / shall + not + Vo 8 trong tương lai) + …. NV: + ….? Will/ Shall + S + Vo Ex: When I pass the exam, I will go to Vung Tau. b/ Cách dùng: Diễn tả một hành động d/ Ghi chú: - Tất cả các ngôi + will sẻ xảy ra trong - I/ WE + shall tương lai. - I will/ shall = I’ll - will not = won’t - shall not = shan’t 10. Future continuous tense: (Thì tương lai tiếp diễn) a/ Công thức: S + will / shall + be + Ving + …. c/ Các từ, các cách để nhận ra thì tương lai đơn: - Gìơ + tomorrow, next year, next week (next + danh từ chỉ thời gian, … b/ Cách dùng: Diễn tả một hành động đang xảy ra trong tương lai. Ex: - At 7a.m tomorrow, we will be having classes. - I’m going on holiday on Saturday. This time next week I’ll be swimming in the sea. 9 11. Future perfect tense: (Thì tương lai hoàn thành): a/ Công thức: Ex: - In the June of next year, we will have left school. S + will / shall + have + V3,ed + … - Tom and Mary have been married for b/ Cách dùng: Diễn tả một hành động 20 years. đã hoàn tất ở tương lai Next year they will have been married for 21 years 12. Future perfect continuous tense: (Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn) a/ Công thức: Ex: - I will go to bed at ten p.m. S + will / shall + have + been Ving + …. He will get home at 12p.m. + b/ Cách dùng: Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài trước 1 hành động khác trong tương lai.  At 12p.m I will be sleeping. I will have been sleeping for two hours when he gets home *NEW WORDS: UNIT 1: 1. caring [keəring] (adj): quan tâm tới người khác 2. close-knit ['klousnit] (adj): quan hệ khăng khít 3. close-knit family: gia đình khăng khích 10 4. household chore ['haushould t∫ :](n) = housework ['hauswə:k]: công việc nhà 5. household ['haushould](n): hộ, tất cả những người trong gia đình 6. (to) do household chore (n) = do housework: làm công việc nhà. 7. share the household chores: chia sẽ công việc nhà 8. (to) join hands: cùng nhau 9. leftovers ['left'ouvə] (n): thức ăn thừa 10. secure [si'kjuə] (adj): an toàn 11. shift [∫ift] (n): ca trực 12. supportive (of) + N [sə'p :tiv] (adj): ủng hộ 13. be willing to + Vo: sẳn lòng làm 14. (to) take (the) resposibility for + Ving/n: có trách nhiệm đối với. [ri,sp nsə'biləti] 15. (to) be responsible for: có trách nhiệm đối với 16. (to) leave …for = come: đến 17.(to)give a hand with+Ving/ n =help with:giúp làm 18. under…pressure ['pre∫ə(r)]: dưới áp lực 19. mischievous ['mist∫ivəs] (adj): tinh nghịch 20. (to) join…in = take part in= participate in: tham gia vào /pɑ:'tisipeit/ 21. obedient [ə'bi:djənt] (adj): biết nghe lời 22. be well-behaved [bi'heivd] (adj): cư xử tốt 23. (to) play tricks: chơi khâm, chọc ghẹo 24. be close to: thân thiết với, gần gủi với 11 25.(to) make a decision (on) [di'siʒn]: làm quyết định về 26. (to) talk on the phone: nói chuyện trên điện thoại 27. (to) go out: đi dạo, đi ra ngoài 28. (to) speak/ talk + to: nói chuyện với… 29. excited about/ at: vui về…, náo nhiệt về… 30. as soon as possible ['p səbl]: càng sớm càng tốt 31. (to) end up: = finish: kết thúc, cuối cùng là… 32. make sure (that): chắc chắn rằng 33. be busy with : bận rộn với = be busy + Ving 34. under…pressure: chịu áp lực UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY * Cách phát âm vần tận cùng “ed” : có 3 cách phát âm - Khi từ có âm tận cùng là /t,d/ , thêm “ed” -> phát âm /id/ - Khi từ có âm tận cùng là / p, k, θ, f, s, t∫, ∫ /, thêm “ed” -> phát âm /t/ - Những âm còn lại phát âm /d/ * Tenses 1. Simple Present: * cách thành lập Động từ thường Động từ to be -Câu khẳng định S + V1(s/es)… S + am/is/are… - Câu phủ định S + do/does + not + V0… S + am/is/are + not. - Câu hỏi Do/Does + S + V0…? Am/Is/Are + S…? * Cách dùng: Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả: - Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Ex: Mary often gets up early in the morning. - Một sự thật hay là một chân lý Ex: The sun rises in the east and sets in the west. - Chỉ cảm giác, trạng thái ở hiện tại. Ex: He feels tired today. 12 * Các trạng từ thường gặp: today, always, often, usually, sometimes, seldom, rarely, frequently every day/week/month … * Cách thêm S, ES vào sau động từ: (khi chủ ngữ số ít ở thể khẳng định) - Nếu động từ tận cùng là Y, có 2 trường hợp: + Trước Y là 1 nguyên âm (a,o, e, u, i): thêm S vào sau động từ Ex: - to buy  buys - to say  says + Trước Y là 1 phụ âm: đổi y thành i, rồi thêm ES Ex: - to study  studies - to try  tries - Nếu động từ tận cùng là o, ss, sh, ch, x: Thêm ES Ex: - to pass  passes - to go  goes - Các trường hợp còn lại thêm S vào sau động từ: Ex: - to talk  talks 2. Present Continuous: *Cách thành lập: - Câu khẳng định S + am/is/are + V-ing - Câu phủ đinh S + am/is/are + not + V-ing - Câu hỏi Am/Is/Are + S + V-ing? * cách dùng:Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả: - Một hành động đang diễn ra ở hiện tại, sau câu mệnh lệnh, đề nghị. Ex: What are you doing at the moment? - I’m writing a letter. Be quiet! My mother is sleeping. - Một hành động đã được lên kế hoạch thực hiện trong tương lai gần. Ex: What are you doing tonight? - I am going to the cinema with my father. - Những động từ không được dùng ở thì hiện tại tiếp diễn: hear, see, smell, taste, love, hate, like, dislike, want, wish, look, seem, appear, agree, understand, remember, know, … * Các trạng từ thường gặp: now, right now, at the moment, at the present, … 3. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect): * cách thành lập: - Câu khẳng định S + had + V3/ed - Câu phủ định S + had+ not + V3/ed - Câu hỏi Had + S + V3/ed? * Cách dùng:Thì QKHT dùng để diễn tả: - Một hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ ( hành động trước dùng HAD + V3/ed, hành động sau dùng V2/ed). Ex: We had had dinner before eight o’clock last night. Lucie had learned English before she came to England. 13 -Các liên từ dùng trong thì quá khứ hoàn thành : after, before, when, as, by the time Ex: When I got to the station, the train had already left. 4. Tương lai đơn (Simple Future): * Cách thành lập - Câu khẳng định S + will/shall + V - Câu phủ định S + will/shall + not + V - Câu hỏi Will/Shall + S + V? * Cách dùng: Thì TLĐ dùng để diễn tả - Một hành động sẽ xảy ra trong tương lai Ex: I will call you tomorrow. - Một quyết định đưa ra vào lúc nói. Ex: It’s cold. I’ll shut the window. - Một quyết tâm, lời hứa, đề nghị, yêu cầu Ex: I will lend you the money. Will you marry me? - Một tiên đoán, dự báo trong tương lai. Ex: People will travel to Mars one day. * Trạng từ chỉ thời gian thường gặp: tomorrow, tonight, next week/month/year, some day, in the future, … * Lưu ý cách dùng của be going to + V: - Diễn tả 1 dự định, kế hoạch Ex: I have saved some money. I am going to buy a new computer. - Diễn tả một dự đoán có căn cứ Ex: Look at those clouds. It’s going to rain. * NEW WORDS (UNIT 2) 1. bride [braid] (n): cô dâu 2. groom [grum] (n): chú rể 3. (to) confide in [kən'faid]: chia sẽ tâm sự vào 4. conical form (n): hình nón /'kɔnikəl/ 5. contractual [kən'træktjuəl] (adj): thoả thuận 6.counterpart /'kauntəpɑ:t/ (n):bên t ương ứng, đối tác 14 7. (to) determine [di'tə:min]: quyết tâm 8. (to) maintain [mein'tein]: giữ, duy trì 9. (to) oblige [ə'blaidʒ]: bắt buộc, cưỡng bách 9. (to) precede [pri:'si:d]: đến trước, đi trước 10. (to) reject ['ri:dʒekt]: khước từ, phản đối 11. (to) sacrifice ['sækrifais]: hi sinh 12. approval [ə'pru:vəl] (n): sự tán thành, sự đồng ý approve of (v): tán thành, đồng ý 13. physical attractiveness ['fizikl ə'træktivnis] (n): sự hấp dẫn thể chất 14. partnership /'pɑ:tnəʃip/ (n): sự cộng tác 15. (to) fall in love = love: yêu thương 16. be supposed to + Vo [sə'pouzd]: được cho là, được nghĩ là... 17. on the other hand ['ʌðə hænd]: trái lại 18. romantic [rou'mæntik] (adj): lãng mạng 19. attitude ['ætitju:d] (n): thái độ 20. toward /tə'wɔ:d/ (adv): về phía, hướng về 21. appearance [ə'piərəns] (n): vẽ bề ngoài 22. majority /mə'dʤɔriti/ (n): đa số 15 23. wise [waiz] (adj):khôn ngoan ≠ unwise [, n'waiz]: không khôn ngoan 24. generation [,dʒenə'rei∫n] (n): thế hệ 25. nursing home ['nə:siηhoum] (n): viện dưỡng lảo 26. (to) lead [li:d]…life/ lives:lãnh đạo một cuộc sống 27. income ['iηk m] (n): thu nhập 28. Master of Ceremony(n)= M.C:người dẫn chương trình. /'mɑ:stə/ ['seriməni] 29. banquet ['bæηkwit] (n): tiệc lớn 30. ancestor ['ænsistə] (n): tổ tiên 31. schedule ['∫edju:l; 'skedʒul] (n): thời hạn, bảng danh mục, thời khoá biểu. 32. blessing ['blesiη] (n)= happiness ['hæpinis]: phúc lành, sự hạnh phúc 33. wedding ['wediη] (n): cưới 34. wedding party /'pɑ:ti/ (n): tiệc cưới 35. wedding card (n): thiệp cưới 36. wedding ceremony ['seriməni] (n): lễ cưới 37. (to) exchange [iks't∫eindʒ]: trao đổi 38. the newly wedded couples ['k plz] (n): đôi vợ chồng mới cưới 16 39. culture /'kʌltʃə/ (n): văn hoá 40. diameter [dai'æmitə] (n): đường kính 41. bamboo [bæm'bu:] (n): tre (cây) 42. (to) cover /'kʌvə/…with: bao phủ bằng… 43. (to) sew [sou] : may, khâu 44. (to) protect [prə'tekt] …from: bảo vệ…từ… 45. (to) wrap [ræp]: gói 46. (to) pray …for [prei] : cầu nguyện …cho… 47. marriage ['mæridʒ] (n): hôn nhân 48. (to) get marriage ['mæridʒ]: kết hôn 49. (to) get married to + Ongười: kết hôn với… Unit 3: Way of socialising Grammar: Reported speech Tùy theo các dạng câu nói mà người ta có cách chuyển khác nhau: A. Trường hợp câu nói trực tiếp là câu phát biểu (Statements) CÁCH CHUYỂN: - Lặp lại động từ giới thiệu SAY hoặc chuyển sang TELL, nếu SAY có thể bổ túc từ gián tiếp ( dạng SAY TO + O) - Dùng liên từ THAT thay cho dấu hai chấm , sau đó bỏ dấu ngoặc kép - Chuyển đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu , nếu cần thiết tùy theo nghĩa của câu Ví dụ : I ==> He/She ; me ==> his , her Nếu động từ giới thiệu trong câu nói trực tiếp ở dạng quá khứ thì khi chuyển sang câu tường thuật , động từ trong câu tường thuật được thay đổi theo quy luật sau : 17 CÁCH NÓI TRỰC TIẾP CÂU TƯỜNG THUẬT 1. Hiện tại đơn (Simple Present) 1. Quá khứ đơn (Simple Past) 2. Hiện tại tiếp diễn (Present 2. Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) Continuous) 3. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect) 3. Hiện tại hoàn thành (Present Perfect) 4. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect) 4. Quá khứ đơn ( Simple Past) 5. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn 5. Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) 6. Tương lai ở quá khứ (Would + V) 6. Tương lai đơn (Simple Future) 7. Điều kiện hoàn thành (Perfect 7. Tương lai hoàn thành (Future Conditional) Perfect) 8. Điều kiện hoàn thành 8. Điều kiện ở hiện tại ( Present (PerfectConditional ) Conditional) * Lưu ý : Quá khứ hoàn thành (Past Perfect ) , và điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional) vẫn ko đổi. - Chuyển trạng từ chỉ nơi chốn và thời gian theo quy luật Chú ý : Màu nâu là dùng cho Câu nói trực tiếp màu đỏ là câu tường thuật This ==> That These ==> Those Now ==> Then Here ==> There Today ==> That day Tomorrow ==> The next day / The following day / The day after Yesterday ==> The day before / The previous day Next week , month year ==> The following week / month / Year Last night / week / month /year ==> The night/week / year before hoặc the previous night/ week / month / year Tonight ==> that night Ago ==> Before ( Ex : 2 days ago ==> 2 days before ) - Các động từ của mệnh đề chính trong câu tường thuật là : SAY , TELL , ANNOUNCE , INFORM , DECLARE , ASURE , REMARK , DENY..... Eg: He said : "I want to go to see An tomorrow" => he said that he wanted to go to see An the next day * Chú ý : Sau động từ TELL bao giờ cũng phải có 1 bổ túc từ trực tiếp (TELL + O) Eg: An said to me : " I will buy a car" => An told me that he would buy a new car - Trong câu tường thuật , THAT có thể được bỏ đi Eg: She said : "I have worked here for one year" => She said ( that ) she had worked there for one year ( Cô ấy nói cô ấy đã làm việc ở đó được 1 năm ) * Thường thì dùng THAT sẽ hay hơn - Trong câu tường thuật , động từ khiếm khuyết MUST thường đc chuyển thành HAD TO , NEEDN'T chuyển thành DID NOT HAVE TO , nhưng MUST , 18 SHOULD , SHOULDN'T khi chỉ sự cấm đoán , lời khuên vẫn được giữ nguyên Eg: 1. His father said to him : "You must study harder" => Hisfather told him that he had to study harder 2. Hoa said :"You needn't water the flowers because it rained last night" => Hoa said that he didn't have to water the flowers because it had rained the day before 3. The doctor said to Nam : "You should stay in bed" => The doctor told Nam that he should stay in bed - Nếu câu nói trực tiếp diễn tả 1 sự thật hiển nhiên thì khi chuyển sang câu tường thuật động từ vẫn ko đổi . Eg: The professor said : "The moon revolves around the earth" => The professor said that the moon revolves around the earth - Nếu động từ giới thiệu trong câu nói trực tiếp ở thì hiện tại hoặc tương lai ( SAY/WILL SAY , HAVE SAID ...) thì động từ trong câu tường thuật và các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn khi được đổi sang vẫn ko đổi Eg : She says : "The train will leave here in 5 minutes" => She says that the train will leave there in 5 minutes - Vài cách chuyển đại từ nhân xưng và tính từ sỡ hữu từ câu nói trực tiếp sang câu tường thuật . CÂU NÓI TRỰC TIẾP CÂU NÓI TƯỜNG THUẬT I He /She We They Me / You Him /Her Us Them Mine His / Hers Ours Theirs My His / Her Our Their Myself Himself / herself B. Trường hợp câu nói trực tiếp là câu hỏi (Questions) : Cách chuyển - Đổi động từ giói thiệu SAY thành ASK ( hoặc WONDER , WANT TO KNOW...) sau đó thêm bổ túc từ sau động từ ASK nếu cần thiết - Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép và dấu chấm hỏi . - Lặp lại từ nghi vấn (WHO , WHEN WHAT...) của câu nói trực tiếp . Nếu câu nói trực tiếp ko có từ nghi vấn thì đặt IF hay WHETHER trước chủ ngữ của câu nói được tường thuật lại . - Chuyển đại từ nhân xưng và đại từ sỡ hữu cho phù hợp với ý nghĩa của câu , nếu cần thiết. - Đặt chủ ngữ trước động từ trong câu phát biểu . 19 - Nếu động từ trong câu nói trực tiếp ở dạng quá khứ thì chuyển thì của động từ theo quy luật như trường hợp câu phát biểu . - Chuyển trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn theo quy luật theo trường hợp câu phát biểu . Eg : 1. Dung said :"What did you do yesterday ?" = > Dung asked me what I had done the day before 2. Dung asked him : "Do you like swimming ?" = > Dung asked him if he liked swimming . C. TRƯỜNG HỢP CÂU NÓI TRỰC TIẾP LÀ CÂU CẦU KHIẾN (COMMAND) *Cách chuyển - Đổi động từ giới thiệu sang TELL (hoặc ASK , ORDER , BEG...) tùy theo ý nghĩa của câu …,sau đó thêm bổ túc từ vào sau TELL (hoặc AsK , ORDER , BEG...) . Eg : Ask him , Order the soldier, tell me . Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép , dấu chấm than và từ PLEASE ( nếu có) - Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ sang nguyên mẫu có TO theo mẫu : TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + TO -INFINITIVE - Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ theo mẫu TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + NOT +TO -INFINITIVE - Đổi đại từ nhân xưng , tính từ sỡ hữu , trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn như các trường hợp trước nếu cần thiết . * Ghi chú : + Pronoun : đại từ + Noun : danh từ +To -infinitive : động từ nguyên mẫu có TO ( Ex : to do , to complain ) Eg : 1/ She said : "Close the door and go away !" = > She told me to close the door and go away. 2/ Nam said to his brother : "Don't turn of the radio" = > Nam told his brother not to turn of the radio 3/ The commandor said to his soldier : "Shoot !" The commandor ordered his soldier to shoot. * NEW WORDS:(UNIT 3) 1. (to) apologize for + Ving/n= sorry for + Ving/n: xin lỗi vì… /ə'pɔlədʤaiz/ 20
- Xem thêm -