Tài liệu Giáo án buổi 2 toán 9 hay

  • Số trang: 137 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 413 |
  • Lượt tải: 0
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Mô tả:

Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc TUẦN 1: THÁNG 9 Tiết 1-2 LUYÊN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI – CĂN THỨC BẬC HAI HẰNG ĐẲNG THỨC A2  A A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - Nắm vững việc tìm CBHSH của một số, tìm điều kiện các định của căn thức bậc hai. Vận dụng vào việc tìm ĐKXĐ thành thạo. - Nắm vững và được vận dụng thành thạo hằng đẳng thức A2  A B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. - Bảng phụ ghi nôi dung kiến thức, bài tập C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS * GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên - GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức. NỘI DUNG BÀI HỌC I – LÝ THUYẾT 1. Căn bậc hai số học, căn thức bậc hai. 2. ĐKXĐ của căn thức bậc hai A là: A ≥ 0 3. Hằng đẳng thức A2  A = A nếu A ≥ 0 - A nếu A < 0 II – BÀI TẬP * GV đưa nội dung bài tập 1, 2 lên bảng phụ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC - YC HS suy nghĩ. - Gọi 2 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 bài) Bài 1: Tìm căn bậc hai số học của mối số sau: - HS dưới lớp làm bài vào vở. 0,09; 0,49; 324; 361 ; * GV nêu bài tập 3: - Để so sánh hai số đó ta cần làm gì? (Đưa cùng về cùng 1 dạng căn bậc hai hoặc số nguyên) * HS làm bài vào vở. - Gọi 4 HS lên trình bày. * ĐV lớp chọn đưa thêm bài: So sánh hai số sau: a) 2 3 và 3 2   2 (HD: ( 2 3 ) 2  4.3  12; 3 2  9.2  18 ) b) 24  45 và 12 (HD: 24  45  25  49  5  7  12 ) 1 64 Bài 2: Số nào sau đây có căn bậc hai? Vì sao? 9; 1,3; - 4; 3 ;  7 Bài 3: So sánh các số sau: a) 2 và 1 + 2 b) 1 và 3  1 c) 3 11 và 12 d) -10 và  2 31 Giải: a) Ta có: 2 = 1 + 1 = 1 1 Vì 1  2  1  1  1  2 Vậy 2 < 1 + 2 b) Ta có: 1 = 2 - 1 = 4  1 Vì 4  3  4  1  3  1 Vậy 1 > 3  1 . c) Ta có: 12 = 3.4 = 3. 16 Vì 16  11  3 16  3 11 Vậy 3 11 < 12 d) Tương tự -10 >  2 31 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC * GV nêu BT: (Đưa bài trên bảng phụ) Trường THCS Phan Bội Châu Bài 4: -1- Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc Tìm điều kiện để mỗi căn thức sau có nghĩa - YC HS làm bài tại lớp. - 2 HS lên bảng trình bày (câu a, b) a)  2x  3 * GV đưa BT 5 - Câu a, b đối với lớp thường. - Thêm câu c, d đối với lớp chọn. 4 x3 b) c)  x  1 x  3 Giải d, x2  4 3 2 a) ĐS: x  * Lưu ý: Tích A. B ≥ 0 khi nào? - Gọi 2 HS lên bảng tiếp tục làm câu c, d ; b) x < 3 c) (x – 1)(x – 3) ≥ 0  x ≥ 3 hoặc x ≤ 1 d) (x – 2)(x + 2) ≥0 Bài 5: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a) c) x2 x3 1 x 1 b) d) 2x  1 x  2x  3 1 2 1 x2  2 Giải: * HS làm bài dưới sự HD của GV. a) x2 x2 0 có nghĩa khi x3 x3  x  2  0   x  2   x  3  0 x  3      x  2  0   x  2   x  3  0 x  3 x  2  x  3  Vậy Đk là x ≥ 2 hoặc x < -3 b) 1 x  2x  3 2 = 1  x  1 x  3 có nghĩa khi (x – 1)(x + 3) > 0  x < - 3 hoặc x > 1 c) 1 x 2x  1 2 x  1  0  x  2x  1 Trường THCS Phan Bội Châu -2- có nghĩa khi Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc 1 2 Giải (1) ta được x  Giải (2) Ta có: x2 > 2x + 1 x >0 x2 – 2x + 1 > 2 x>0 x 1  x2 – 2x – 1 > 0 x>0 (x – 1)2 > 2 x>0 2 x–1> x  0 2 hoặc x – 1< - 2 Kết hợp ta được x  1  2 d) ĐS: x  2 hoặc x   2 x≠  3 Bài 6: Tính * GV đưa bài tập. - HS làm bài vào vở. - 2 HS lên bảng trình bày.  a) 2 2  94 5  - HS làm bài vào vở. - 4 HS lên bảng trình bày 2 3  2 b) 4  2 3 ; 3  2 2 ; 9  4 5 Giải: a) 2  3 ; 3  2 2 b) 4  2 3  3  2 3  1  ...  3  1 32 * GV nêu bài tập  2 32 ; 22 2  1  ... 2  1 5  4 5  2 2  ...  52 Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau: a) 4  2 3  3 b) 11  6 2  3  2 c) 9 x  2 x với x < 0 d) x – 4 + 16  8 x  x 2 với x > 4 Giải: a) 4  2 3  3 = 3  1  3 = - 1 b) 11  6 2  3  2 = 3  2  3  2 = 2 2 c) 9 x 2  2 x  ...  5 x d) x – 4 + 16  8 x  x 2 = x – 4 + x – 4 = 2x – 8 HDVN: - Nắm chắc hằng đẳng thức. - Xem lại các bài đã làm. TUẦN 1: THÁNG 9 Tiết 3 LUYỆN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - Được rèn kỹ năng vận dụng hai hệ thức b2 = b’.a ; c2 = c’.a và h2 = b’.c’. - Vận dụng thành thạo hai hệ thức đó vào giải các bài tập về tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh. Trường THCS Phan Bội Châu -3- 2 Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. - Bảng phụ ghi nôi dung kiến thức, bài tập C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS * GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên - GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức. NỘI DUNG BÀI HỌC I – LÝ THUYẾT b2 = b’.a; c2 =c’.a h2 = b’.c’ * GV đưa nội dung bài tập 1 lên bảng phụ. - YC HS suy nghĩ. - Gọi 2 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 bài) - HS dưới lớp làm bài vào vở. * GV nêu BT: (Đưa bài trên bảng phụ) - YC HS làm bài tại lớp. a) II – BÀI TẬP Bài 1: Tính x, y trong mỗi hình vẽ sau: a) Áp dụng hệ thức b2 = b’.a Ta có 102 = 8(8+ x) ð x = 4,5 ; y = 7,5 b) Áp dụng hệ thức b2 = b’.a Ta có: 302 = x.(x + 32) x2 + 32x – 900 = 0  (x – 18)(x + 50) = => x = 18; y = 40 Bài 2: Tìm x, y trong mỗi hình vẽ sau b) 14 y x x y 2 16 A c) x B 7 3 H C a) Áp dụng hệ thức b2 = b’.a. Ta có x2 = 2.8 = 16 => x = 4 y2= 6.8 = 48 => y = 48 b) Áp dụng hệ thức b2 = b’.a. Ta có: 142 = y. 16 => y = c) Áp dụng vào hệ thức h2 = b’.c’. ATa có: x2 = Trường THCS Phan Bội Châu 6  7 2  33  16 = > x = 4 20 12 -4B H C Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc * GV đưa BT 3 - Gọi HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL. Bài 3: ∆ABC, góc A = 900 AH = 12cm, AC = 20cm - Nhắc lại công thức tính diện tích ∆ABC? SABC=? - Để tính SABC ta cần tính độ dài đoạn thẳng nào? (BC)? - BC bằng tổng của những đoạn thẳng nào? (BH và CH) - Áp dụng hệ thức nào để tính được CH? * HS làm bài dưới sự HD của GV. - 1 HS lên bảng trình bày. * Đ/V lớp chọn GV đưa thêm bài tập sau: Cho ABC nhọn 2 đường cao BD và CE, cắt nhau tại H. Trên HB lvà HC lần lượt lấy các điểm M và N sao cho góc AMC = góc ANB = 900. CHứng minh AM = AN Giải: Áp dụng định lý Ptago trong ∆HAC. Ta có: HC2 = AC2 – AH2 = 202 – 122 =256 HC = 16 cm Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’. Ta có: AH2 = BH.CH ð BH = AH2 : HC = 122 : 16 = 9cm ð CB = BH + HC = 9 + 16 = 25 cm ð SABC = ½. AH.BC = ½. 12.25 =150cm2 Bài 4: A GT D KL E M H N C B - Gọi HS lênbảng vẽ hình. GV HD HS làm bài. Giải: Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ vào AMC và ANB. Ta có: AM2 = AC.AD và AN2 = AB.AE (1) Mặt khác DAB ~ EAC (g.g) => AB AD   AC. AD  AB. AE (2) AC AE Từ (1) và (2) suy ra: AM2 = AN2 => AM = AN HDVN: - Học lại các hệ thức. - Xem lại các bài đã làm. TUẦN 2: THÁNG 9 Tiết 4 LUYÊN TẬP VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀPHÉP KHAI PHƯƠNG A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - Nắm vững công thức về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. - Rèn kỹ năng khai phương một tích và tính phép nhân căn bậc hai. B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. - Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Trường THCS Phan Bội Châu NỘI DUNG BÀI HỌC -5- Giáo án buổi hai toán 9 * GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên - GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức. Nguyễn Trọng Phúc I – LÝ THUYẾT A  0; B  0 A.B  A. B II – BÀI TẬP Bài 1: (Bài 24 – SBT – T6) Áp dụng qui tắc khai phương tính: a) * GV nêu bài tập. - YC HS suy nghĩ. - Gọi 4 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 bài) 45.80  9.5.80  9.400  5. 400  3.20  60 - HS dưới lớp làm bài vào vở. b) 75.48  25.3.3.16  25.9.16  c) d) 90.6,4  25. 9 . 16  5.3.4  60 9.10.6,4  2,5.14,4  9.64  0,25.144  9 . 64  3.8  24 0,25. 144  0,5.12  6 Bài 2: Tính * GV nêu BT: - GV HD HS cùng làm câu a a)  - YC HS tương tự làm bài tại lớp. = - 2 HS lên bảng trình bày (câu a, b) =  8  3  50 3 24  8 . 6 3 8 .6  3  . 6   50 . 6 3 24 . 6  50 .6 3 24.6  =….. = 4 + 12 + 10 = 26 b) 2 2  3  3 2 3 2  2      2. .      2   2  3 2 3 3       = 3 3 2 2 3 2 1 2 .   2  2 2 3 3 2 3 6  c) =  2 2  3 . 11  6 2  2  3. 3    2  2  * Đối với lớp chọn GV đưa thêm câu e Trường THCS Phan Bội Châu   3 2 3 d)  6  3 3  5 2  = 1 2  2 92  7  8 .2 6  6 .2 6  3 3.2 6  5 2 .2 6  = …. = 12 - 18 2  20 3  4 3 = 12 - 18 2  16 3 e) 5  21  14  6  5  -6- 2 21    1 2 8.2 6 Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc  5 21 . 5   5 21 . 25  21. 2   2. 10  2   2.   2. 7  7  21 . 7  3 3   21 . 5   . 2 3 7  7   3  3  7  * GV nêu bài tập - HS thảo luận nêu phương pháp làm. a) - HS làm bài vào vở = - 4 HS lên bảng trình bày bảng b) 6 35  14  3. 5  2 3 7. 5  2. 7 7 x xy y xy  y x  x  y   x y = =  7 .  2 5 3.  2 5 1  ab   ab  1 a  b  ab  1 2 15  2 10   .( 3 (1  2)  2 )( 2 2 )( 2 y  a 1   a  ab   ab  1 b  ab  1   b 1 5  5   2  3 (1  3) 3)  3  2) ( 3 (1  2) 2) III - CỦNG CỐ - Nhắc lại qui tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai HDVN: - Nắm chắc các qui tắc. - Xem lại các bài đã làm. TUẦN 2: THÁNG 9 Tiết 5 LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp) A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - Tiếp tục rèn kỹ năng tính độ dài các cạnh, đường cao và hình chiếu trong tam giác vuông. - Áp dụng các hệ thức vào giải bài tập thành thạo. Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức 1 1 1 a.h = b.c ; 2  2  2 h b c B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. - Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập Trường THCS Phan Bội Châu -7-  ab  1 6 3 2 5  2 10  3  6 2 5.( 3  2 )  3 2 5 (1  x  a a b  b b a  ab  1 d)  3  3 c) = 6  = 2. (7 – 3) = 2.4 = 8 * Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau: 15  14  21 . ab  Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS * GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên - GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức. * GV nêu bài tập. - YC HS suy nghĩ. - Gọi 2 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 câu) - HS dưới lớp làm bài vào vở. NỘI DUNG BÀI HỌC I – LÝ THUYẾT b2 = a.b’ ; c2 = a.c’ h2 = b’ .c’ a.h =b.c 1 1 1  2  2 2 h b c II – BÀI TẬP Bài 1: Tìm x, y trong mỗi hình vẽ sau: Giải: Hình a:Áp dụng định lý Pytago ta được y2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100 => y = 10 Áp dụng hệ thức a.h = b. c => x * GV nêu bài tập - Gọi HS đọc đề bài - YC HS lên bảng vẽ hình nêu GT, KL 6.8  4,8 10 Hình b: Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’. ta có: 32 = 2. x  9 = 2x  x = 4,5 Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ ta có: y2 = 6,5.4,5 = …. => y = …. Bài 2: (Bài 9 – SGK) K GT: KL: a) ∆DIL là tam giác cân. 1 1  b) Tổng không đổi 2 DI DK 2 khi I thay đổi trên AB A I B * GV phân tích: ∆DIL cân D DL = DI ∆ADI = ∆CDL Trường THCS Phan Bội Châu C L Chứng minh: a) ∆ADI = ∆CDL (g.c.g) => DI = DL => ∆DIL cân -8- Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc - YC HS c/m ∆ADI = ∆CDL - Gọi 1 HS lên bảng trình bày * Hãy vận dụng hệ thức 1 1 1  2  2 vào ∆DLK vuông ta 2 h b c 1 1 1   có: mà DL = DI nên: 2 2 DC DL DK 2 1 1 1   do DC không đổi nên 2 2 DC DI DK 2 1 1  không đổi 2 DI DK 2 b) Áp dụng hệ thức 1 1 1  2  2 vào 2 h b c ∆DLK để chứng minh * GV nêu bài tập: - CHo hình thang ABCD vuông góc tại A và D. Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O. Biết AB = 2 13 , OA = 6, tính diện tích hình thang. Bài 3: GT: 2 A 6 13 B O KL: * Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL C * GV phân tích để HS làm - Để tích diện tích cần tính độ dài đoạn thẳng nào? (AC, BD hoặc AD, DC) * GV HD HS tính độ dài AC, BD D Chứng minh Áp dụng định lý Pytago trong ∆AOB, tính được OB=4 Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ vào ∆ABDvà ∆ADC ta đc: OD = 9 và OC = 13,5 => AC = 19,5; BD = 13 Vậy diện tích hình thang là: S = ½ AC.BD = 126,75 (đvdt) III - CỦNG CỐ - Nhắc lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh vào đường cao trong tam giác vuông HDVN: - Xem lại các bài đã làm. TUẦN 2: THÁNG 9 Tiết 6 LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp) A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - Tiếp tục rèn kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học phối hợp cùng các hệ thức để làm bài tập B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. - Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS * GV nêu bài tập: Cho ABC vuông tại A, cạnh AB = 3cm, AC = 4cm. Các đường phân giác trong và ngoài tại B cắt đường thẳng AC theo thứ tự tại E và F. Tính độ dài AE và AF. Trường THCS Phan Bội Châu NỘI DUNG BÀI HỌC Bài 1: (Dạng bài 19 – SBT) B 3 -9- x F y A E C Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc - Gọi HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL - YC HS suy nghĩ tìm cách chứng minh * GV HD: - sử dụng tính chất đường phân giác để tìm AE, từ đó tìm AF. Giải: Áp dụng định lý Pytago trong ABC ta được BC = 5cm. Vì BE là đường phân giác của góc B, Áp dụng t/c đường phân giác ta có: y 3 EA AB  hay 4  y  5  5y = 12 – 3y EC BC  8y = 12 => y = 1,5 Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ trong BEF vuông ta có 32 = x.1,5  x = 9: 1,5 = 6 - HS làm theo sự hướng dẫn của GV * GV nêu bài toán: - Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Biết AB = 9cm; BC = 15cm. Tính: a) Độ dài đoạn thẳng AH. b) ĐỘ dài đoạn thẳng HD và HE Bài 2: GT: ABC, góc A = 900, AH  BC HDAB; HE  AC (DAB, EAC) AB = 9cm, BC = 15cm KL: a) AH =? b) HD, HE = ? Chứng minh a) Áp dụng đ.lý Pytago trong ABC, ta có: AC = 12cm Áp dụng hệ thức a.h = b.c trong ABC ta có: 15. AH = 9.12 A E 9.12  7,2 cm 15  AH  D B H C * GV nêu bài tập: ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 15cm, AC = 20 cm. Gọi E là điểm đối xứng của B qua H. Vẽ hình bình hành ADCE. Tính: a) ĐỘ dài AH b) diện tích tứ giác ABCD. b) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAC ta có: AH2 = AC. AE hay 7,22 = 12. AE ð AE = 4,32 cm => HD = 4,32 cm Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAB ta có: AH2 = AB. AD hay 7,22 = 9.AD ð AD = 5,67 cm => HE = 5,67cm Bài 3: GT: KL: H E 15 A * GV YC HS - 1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL. - HS dưới lớp vẽ hình vào vở. Trường THCS Phan Bội Châu B 20 D -10- C Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc * GV HD HS làm: - Để tính AH ta dựa vào hệ thức nào? (a.h = b.c) - Muốn vậy cần tính độ dài đoạn thẳng nào trước? (BC) Chứng minh: a) Áp dụng định lý Pytago trong ABC ta tính được BC = 25cm Áp dụng hệ thức a.h = b.c trong ABC ta có BC.AH = AB.AC hay 25.AH = 15.20  AH = - Nêu công thức tính diện tích hình thang? - Để tính diện tích hình thang ta cần tính độ dài đoạn thẳng nào? 15.20  12 cm 25 b) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong ABC ta có: 152 = 25.BH => BH = 15 2  9 cm 25 => EC = 25 – 2.9 = 7 cm Do ADCE là hình bình hành nên AD = EC = 7cm Do đó diện tích hình thang ABCD là 1 1 .( AD  BC ). AH  .(7  25).12 = 192cm2 2 2 III - CỦNG CỐ - Nhắc lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh vào đường cao trong tam giác vuông HDVN: - Xem lại các bài đã làm. TUẦN 3: THÁNG 9 Tiết 7 LUYÊN TẬP VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - HS được rèn kỹ năng vận dụng quy tắc khai phương, nhân, chia các căn bậc hai thành thạo. - Có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập: Tính, rút gọn, tìm x B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. - Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS * GV YC HS nhắc lại kiến thức (cột bên) - GV chốt lại: Đưa bảng phụ NỘI DUNG BÀI HỌC I – LÝ THUYẾT 1) Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. A.B  A. B (A ≥ 0; B ≥ 0) 2) Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương A  B * GV nêu bài tập Trường THCS Phan Bội Châu A B ( A ≥ 0; B > 0) II – BÀI TẬP Bài 1: (bài 37 SBT): Tính -11- Giáo án buổi hai toán 9 - YC HS làm bài tại lớp. Nguyễn Trọng Phúc 2300 a) 2300  100  10 23  23 12,5  0,5 b) 192 c) 12 6 d) 12,5  0,5 25  5  192  16  4 12  6  150 150 1 1  25 5 Bài 2: Tính * GV nêubài tập - HS làm bài tập vào vở - 20 a) 5 = 20  5 Gọi 2 HS lên bảng trình bày 117  272  13 17 117  13 105  1 7 105.7 15 2 272  17 = 4  9  16  49  2  3  4  7  8 - GV sửa sai nếu có b)  2 8  3 3  = 4 2  3 3 6 6 1 1 3 =5 3 2  2 : 1  6 6 4 2 3 3  6 6 2 6 Bài 3: Rút gọn rồi tính * GV nêu bài tập - YC HS làm bài vào vở x  y x a) x   x = 3  y y  y x - GV HD HS làm bài tập  = =  x    3 y b) = = x   xy  y y - YC HS làm bài tập tại lớp. Trường THCS Phan Bội Châu a) với x = 2; y = 8    x  2 xy  y  . Thay x = 2, y = 8 Ta được biểu thức bằng 4 a 1 b 1 a 1 b 1 b 1 : : a 1 b 1 a 1 = với a = 7,25; b = 3,25    b  1 a 1  b  1 a 1 a 1 . Thay a = 7,25; b = 3,25. Ta được =5/3 b 1 2x  3 2 x 1 b) 5  x  2 x  7 Giải: -12- 2 xy  y Bài 4 : Giải phương trình * GV nêu bài tập - Nêu phương pháp làm bài   xy  y  x  2 xy y  x  2 xy  y y x x  x  Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc a) Giải ra ta được x = ½ b) 5  x  2 x  7 2x – 7 ≥ 0 5 – x = (2x – 7)2 Giải ra ta được nghiệm là x = 4 III - CỦNG CỐ - Nhắc lại các sự liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương HDVN: - Xem lại các bài đã làm. TUẦN 3: THÁNG 9 Tiết 8 LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp) A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - Tiếp tục rèn kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học phối hợp cùng các hệ thức để làm bài tập B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. - Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS * GV nêu bài tập: Cho ABC vuông tại A, cạnh AB = 3cm, AC = 4cm. Các đường phân giác trong và ngoài tại B cắt đường thẳng AC theo thứ tự tại E và F. Tính độ dài AE và AF. NỘI DUNG BÀI HỌC Bài 1: (Dạng bài 19 – SBT) B 3 - Gọi HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL x y F - YC HS suy nghĩ tìm cách chứng minh * GV HD: - sử dụng tính chất đường phân giác để tìm AE, từ đó tìm AF. - HS làm theo sự hướng dẫn của GV Trường THCS Phan Bội Châu A E C Giải: Áp dụng định lý Pytago trong ABC ta được BC = 5cm. Vì BE là đường phân giác của góc B, Áp dụng t/c đường phân giác ta có: y 3 EA AB  hay 4  y  5  5y = 12 – 3y EC BC  8y = 12 => y = 1,5 Áp dụng hệ thức h = b’.c’ trong BEF vuông ta có 32 = x.1,5  x = 9: 1,5 = 6 2 -13- Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc * GV nêu bài toán: - Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Biết AB = 9cm; BC = 15cm. Tính: a) Độ dài đoạn thẳng AH. b) ĐỘ dài đoạn thẳng HD và HE Chứng minh a) Áp dụng đ.lý Pytago trong ABC, ta có: AC = 12cm Áp dụng hệ thức a.h = b.c trong ABC ta có: 15. AH = 9.12 A E H 9.12  7,2 cm 15  AH  D B Bài 2: GT: ABC, góc A = 900, AH  BC HDAB; HE  AC (DAB, EAC) AB = 9cm, BC = 15cm KL: c) AH =? d) HD, HE = ? C * GV nêu bài tập: ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 15cm, AC = 20 cm. Gọi E là điểm đối xứng của B qua H. Vẽ hình bình hành ADCE. Tính: a) ĐỘ dài AH b) diện tích tứ giác ABCD. b) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAC ta có: AH2 = AC. AE hay 7,22 = 12. AE ð AE = 4,32 cm => HD = 4,32 cm Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAB ta có: AH2 = AB. AD hay 7,22 = 9.AD ð AD = 5,67 cm => HE = 5,67cm Bài 3: GT: KL: H Trường THCS Phan Bội Châu 20 C D Chứng minh: a) Áp dụng định lý Pytago trong ABC ta tính được BC = 25cm Áp dụng hệ thức a.h = b.c trong ABC ta có BC.AH = AB.AC hay 25.AH = 15.20  AH = - Nêu công thức tính diện tích hình thang? - Để tính diện tích hình thang ta cần tính độ dài đoạn thẳng nào? E 15 A * GV YC HS - 1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL. - HS dưới lớp vẽ hình vào vở. * GV HD HS làm: - Để tính AH ta dựa vào hệ thức nào? (a.h = b.c) - Muốn vậy cần tính độ dài đoạn thẳng nào trước? (BC) B 15.20  12 cm 25 b) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong ABC ta có: 152 = 25.BH => BH = -14- 15 2  9 cm 25 Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc => EC = 25 – 2.9 = 7 cm Do ADCE là hình bình hành nên AD = EC = 7cm Do đó diện tích hình thang ABCD là 1 1 .( AD  BC ). AH  .(7  25).12 = 192cm2 2 2 III - CỦNG CỐ - Nhắc lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh vào đường cao trong tam giác vuông HDVN: - Xem lại các bài đã làm. TUẦN 3: THÁNG 9 Tiết 9 LUYÊN TẬP CHUNG VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VỚI PHÉP KHAI PHƯƠNG A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - RÌn kü n¨ng vËn dông h»ng ®¼ng thøc A 2  A vµ 2 phÐp khai ph¬ng vµo lµm bµi tËp - N¾m ch¾c ph¬ng ph¸p lµm c¸c d¹ng to¸n: Rót gän, tÝnh . B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. - Bảng phô ghi néi dung lý thuyÕt vµ bµi tËp C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS * GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên - GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức. NỘI DUNG BÀI HỌC I – LÝ THUYẾT 1, H»ng ®¼ng thøc: A2  A 2, Liªn hÖ gi÷a phÐp nh©n, phÐp chia víi phÐp khai ph¬ng: A.B  A. B A  B * GV nêu bài tập. - Nh¾ l¹i ®iÒu kiÖn cã nghÜa cña A - YC HS suy nghĩ. - Gọi 4 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 câu) - HS dưới lớp làm bài vào vở. Trường THCS Phan Bội Châu A B II – BÀI TẬP 1) T×m x ®Ó mçi c¨n thøc sau cã nghÜa: a) 2x  1 3 c) Gi¶i: a) -15- x2  1 2 x  1 cã b) 1 2 x d) 2 x 2  3 nghÜa khi 2x+1  0  x   1 2 Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc b) 1 cã nghÜa khi 2 x 3 c) x 1 2  x  0 x  0   2  x  0  x  4 cã nghÜa khi x2 - 1>0  x  1  0  x  1  0   (x 1)(x  1)  0   x  1  0   x  1    x  1 d) 2 x 2  3 cã nghØa khi 2x2+3  0 §iÒu nµy ®óng víi mäi x.VËy biÓu thøc nµy cã nghÜa víi mäi x * GV nªu bµi tËp - HS lµm bµi vµo vë. - 5 HS lªn b¶ng tr×nh bµy. *Hái: - Ta sö dông kiÕn thøc nµo ®Ó gi¶i bµi tËp nµy? 2) TÝnh a) b) c) 52 2 6  ( 2 42 3) 2 3 x  2x  1 x 1 x2 x 1 Gi¶i: 2) 2 = 1  3 2  2  3 (1  3  2) ( 52 ( 2 3  ( x  1) x 1 ( 2 42 2) 2  2  3  2 6  2   x 1 x 1 2 1 3) 2 3 2 3 ( 3  1) 3 1  2 3  2 Bµi 3 a) 45.80 + -16-  2 a) b) = c) = d) Trường THCS Phan Bội Châu 2) 2 3  2) ( d) e) * GV nªu bµi tËp: (1   1 2,5.14,4 2 2 1 3  42 3 Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc - HS lµm bµi tËp vµo vë b) 5 45  13. 52 6  150 c) 2300 . 23  - 3 HS lªn b¶ngtr×nh bµy Gi¶i: a) 45.80 + 9.400  25 144 2,5.14,4 25.1,44  9 = 400  25 . 1,44  3.20  5.1,2  66 b) 5 45  13. 52 = 225  132.22  15  26  11 c) 2300 . 23  = 2302  6  150 6  150 Bµi 4: TÝnh a) 11  2 10 c)) 4  10  2 * GV nªu bµi tËp - HS lµm bµi vµo vë. 4 10  2 25 144 25 1 5 13  230    230 5 12 60 144 5 b) d) 9  2 14 5 III - CỦNG CỐ - Nhắc lại các kiÕn thøc ®· häc. HDVN: -Xem lại các bài đã làm. - BTVN: (đ/v lớp A) 1)T×m x, biÕt a) 25 x  35 b) 4 x  162 3 x  12 c) d) 2 x  10 HD: a) x = 49 ; b) 0  x ≤ 6561 ; c) x = 4/3 ; d)4x  10 2) Tìm x, biết a) x 2  9  3 x  3  0 b) x 2  4  2 x  2  0 HD: Sử dụng HĐT và đặt nhân tử chung ta được a) x = 3 hoÆc x = 0 b) x = - 2 hoÆc x = 6 TUẦN 4: THÁNG 9 Tiết 10 LUYÊN TẬP VỀ phÐp biÕn ®æi ®¬n gi¶n biÓu thøc chøa c¨n bËc hai A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - RÌn kü n¨ng vËn dông 2 phÐp biÕn ®æi: §a thõa sè ra ngoµi, ®a thõa sè vµo trong dÊu c¨n ®Ó gi¶i c¸c bµi tËp - N¾m ch¾c ph¬ng ph¸p lµm c¸c d¹ng to¸n: Rót gän, so s¸nh vµ chøng minh. B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. Trường THCS Phan Bội Châu -17- Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc - Bảng phô ghi néi dung lý thuyÕt vµ bµi tËp C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG BÀI HỌC * GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên - GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức. * GV nêu bài tập. - YC HS suy nghĩ. - Gọi 4 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 câu) - HS dưới lớp làm bài vào vở. I – LÝ THUYẾT 1, §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n:  A B ; A  0, B  0 A B  A B   A B ; A  0, B  0 2 2, §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n: NÕu A ≥ 0; B ≥ 0: A B  A 2 B NÕu A < 0; B ≥ 0: A B   A 2 B II – BÀI TẬP Dạng1: §a thõa sè ra ngoµi, vµo trong dÊu c¨n. Rót gän biÓu thøc Bµi 1: §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n 20; 63; 72; 500; 27 4 Bµi 2: §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n * GV nªu bµi tËp - HS lµm bµi vµo vë. - 4 HS lªn b¶ng tr×nh bµy. - §¸p ¸n: a) x 7 b) 5 x x c) d) * GV nªu bµi tËp. - HS lµm bµi vµo vë. - 4 HS lªn b¶ng tr×nh bµy. - §¸p ¸n: a) 5x 2 b)  13x 2 c) 11x d)   29 x  2y 4y 2 2 2 3; 3 5; x x ( x  0); x  x ( x  0) Bµi 3: §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n: a) 7 x 2 víi x > 0 b) 8 y 2 víi y <0 c) 25x 3 víi x > 0 d) 48 y 4 3 Bµi 4: §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n a) x 5 víi x ≥ 0 b) x 13 víi x <0 c) x 11 víi x > 0 x d) x víi x < 0 Bµi 3: Rót gän c¸c biÓu thøc sau a) 75  48  300 = 5 2.3  4 2.3  10 2.3 = 5 3  4 3  10 3   3 b) 16a  2 40b  3 90b (víi b ≥ 0) Trường THCS Phan Bội Châu -18-  29 x Giáo án buổi hai toán 9 * GV nªu bµi tËp: - HS lµm bµi tËp vµo vë - Lu ý: sö dông phÐp biÕn ®æi ®a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n. - 2 HS lªn b¶ngtr×nh bµy Nguyễn Trọng Phúc =….= 4 a  5 10b c)  28  12  7  7  2 21 =…= 7 d)  99  18  11  11  3 22 =…= 22 2) Rót gän c¸c biÓu thøc sau: 75  3 5 48 a) 2 40 12  2 = 2 40. 2 2.3  2 5 2.3  3 5 4 2.3 = 2 40.2 3  2 5 3  3 5.4 3 = 2.4 5 3  2 5 3  3.2 5 3 = 8 5 3  2 5 3  6 5 3 =0 b) 10  24  40  60 = 10  2 6  2 10  2 15 = 2  3  5  2 2 3  2 2. 5  2 =  2 3 5  2 3. 5  2 3 5 3) Rót gän c¸c biÓu thøc sau: a)  x  y  x  y  xy  =  x   y 3 b)  x  = x3 + * GV nªu bµi tËp - HS lµm bµi vµo vë - Lu ý sö dông 7 h»ng ®¼ng thøc ®· häc  y c) x  2 x ≥ 2) = x  2. =  + =   x y  yx 2 2.  y 2 x2 x2   2 x2  2  2.  2 + - 3 HS lªn b¶ng tr×nh bµy. * GV nªu bµi tËp D¹ng 2: Chøng minh 4) Chøng minh - HS lµm bµi vµo vë. a) x2  x y > 0) 5  b) III - CỦNG CỐ Trường THCS Phan Bội Châu -19- 2 y  y 2. x x2   x  29  12 x2 2 2 2 x 2  xy 3 x  2.  2 2. x  2   2   x  2  2 = = 2  (víi 4 > 2x  4  2. 2 . x  2  x2 x 2   3 2x  4  x2   3 2 2 2 2 y   x y 5 (víi x > 0; lµ mét sè tù nhiªn Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc - Nhắc lại các c«ng thøc ®a thõa sè ra ngoµi, vµo trong dÊu c¨n. HDVN: -Xem lại các bài đã làm. - BTVN: (đ/v lớp A) 1)T×m x, biÕt a) 25 x  35 b) 4 x  162 c) 3 x  12 d) 2 x  10 HD: a) x = 49 ; b) 0  x ≤ 6561 ; c) x = 4/3 ; d)4x  10 2) Tìm x, biết a) x 2  9  3 x  3  0 b) x 2  4  2 x  2  0 HD: Sử dụng HĐT và đặt nhân tử chung ta được a) x = 3 hoÆc x = 0 b) x = - 2 hoÆc x = 6 TUẦN 4: THÁNG 9 Tiết 11 LUYỆN TẬP VỀ phÐp biÕn ®æi ®¬n gi¶n biÓu thøc chøa c¨n bËc hai (tiếp) A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - RÌn kü n¨ng vËn dông 2 phÐp biÕn ®æi: §a thõa sè ra ngoµi, ®a thõa sè vµo trong dÊu c¨n ®Ó gi¶i c¸c bµi tËp - N¾m ch¾c ph¬ng ph¸p lµm c¸c d¹ng to¸n: Rót gän, so s¸nh vµ chøng minh. B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. - Bảng phô ghi néi dung lý thuyÕt vµ bµi tËp C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS * GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên - GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức. NỘI DUNG BÀI HỌC I – LÝ THUYẾT 1, §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n:  A B ; A  0, B  0 A B  A B   A B ; A  0, B  0 2 * GV nêu bài tập. - YC HS suy nghĩ. - Gọi 4 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 câu) - HS dưới lớp làm bài vào vở. Trường THCS Phan Bội Châu 2, §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n: NÕu A ≥ 0; B ≥ 0: A B  A 2 B NÕu A < 0; B ≥ 0: A B   A 2 B II – BÀI TẬP Dạng1: Rót gän biÓu thøc Bµi 1: Rút gọn các biểu thức sau: a) 98  72  0,5 8 -20-
- Xem thêm -