Tài liệu Giáo án bài cung và góc lượng giác

  • Số trang: 3 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 601 |
  • Lượt tải: 0
vndoc

Đã đăng 7399 tài liệu

Mô tả:

Chương VI: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC - CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Tiết 52 – Bài 1: Cung và góc lượng giác (tiết 1) 1. Mục tiêu: a. Về kiến thức: - Học sinh nắm được khái niệm về số đo của một cung lượng giác và một góc lượng giác, cách biểu diễn một cung trên đường tròn lượng giác. b. Về kĩ năng: Chỉ ra được số đo của một cung và góc lượng giác. Biểu diễn được một cung bất kỳ lên đường tròn lượng giác. c. Về thái độ: Tích cực, tự tin trong học tập và rèn luyện. Có thái độ hợp tác, trân trọng thành quả lao động. 2. Chuẩn bị của GV và HS: a. Chuẩn bị của GV: Sgk, sgv, giáo án, đồ dùng dạy học. b. Chuẩn bị của HS: Sgk, đồ dùng học tập, học bài cũ, đọc trước bài trước khi đến lớp. 3. Tiến trình dạy học: Ổn định tổ chức (1p) a. Kiểm tra bài cũ: Lồng trong hoạt động. b. Nội dung bài mới: Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS - Hướng dẫn hs tìm hiểu ví dụ trong sgk T137 18p - Tìm hiểu ví dụ sgk T137 - Đưa ra khái niệm số đo của một cung lượng - Ghi nhận kiến thức giác. - Yêu cầu hs thực hiện hđ 2 – sgk – T138. - Quan sát hình vẽ trong sgk, thực hiện hoạt động 2 dưới sự hướng dẫn của GV sđ = 2      11 2 4 4 - Đưa ra cách viết số đo của các cung có Ghi nhận kiến thức chung điểm cuối. - Đưa ra khái niệm số đo của một góc lượng giác. - Yêu cầu hs thực hiện hoạt động 3 sgk T139. +) Hướng dẫn hs tìm ra số đo của các góc lượng giác trong hoạt động 3: Tia OM di chuyển từ OA đến OE và OP như thế nào? - Quan sát hình ảnh trong sgk. Từ đó đưa ra các số đo của các góc lượng giác.  13 (OA, OE )  2      5850 4 4 (OA, OP )  (  )    2400 3 3  4 - Ghi nhận kiến thức. - Đưa ra chú ý: Từ nay trở đi khi ta nói về cung lượng giác cũng là nói về góc lượng giác và ngược lại. 17p - Suy nghĩ về vấn đề GV vừa đặt ra. - Đưa ra bài toán ngược lại: Biết số đo của +) Tìm hiểu các ví dụ trong sgk. Tự đưa ra một cung và chỉ ra cung đó trên đường tròn cách biểu diễn một cung lượng giác trên đường lượng giác. tròn lượng giác. +) Hướng dẫn hs tìm hiểu ví dụ trong sgk c. Củng cố và luyện tập (8p): GV: Hướng dẫn hs làm bài tập 5 – T140: Biểu diễn cung có số đo sau: a)  5 , b) 1350 4 HS: Làm bài tập dưới sự hướng dẫn của GV. *) Gọi là cung có số đo là:  5 . Ta có:  5     . Do đó điểm cuối M nằm 4 4 4 ở chính giữa cung nhỏ A’B. *) Gọi là cung có số đo 1350. Ta có điểm cuối N trùng điểm M trên hình vẽ. d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1p): - Yêu cầu hs làm bài tập 1, 5, 6. - Đọc phần lý thuyết còn lại. Tiết 53 – Bài 1: Cung và góc lượng giác (tiết 2) 1. Mục tiêu: a. Về kiến thức: - Học sinh nắm chắc khái niệm cung và góc lượng giác, đường tròn lượng giác, cách biểu diễn một cung trên đường tròn lượng giác. - Nắm được các đơn vị đo, mối quan hệ giữa rađian và độ. b. Về kĩ năng: Học sinh đổi được từ ra đian sang độ và ngược lại. Biểu diễn được một cung có số đo cụ thể trên đường tròn lượng giác. c. Về thái độ: Tích cực, tự tin trong học tập và rèn luyện. Có thái độ hợp tác, trân trọng thành quả lao động. 2. Chuẩn bị của GV và HS: a. Chuẩn bị của GV: Sgk, sgv, giáo án, đồ dùng dạy học. b. Chuẩn bị của HS: Sgk, đồ dùng học tập, học bài cũ, đọc trước bài trước khi đến lớp. 3. Tiến trình dạy học: Ổn định tổ chức (1p) a. Kiểm tra bài cũ(7p): *) Câu hỏi: Hãy nêu mối quan hệ giữa rađian và độ? Đổi cung có số đo 300 và 450 sang rađian? 0    180  0 0 rad , 1 rad    và 30  rad , 45  rad 180 6 4    b. Nội dung bài mới: Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS - Yêu cầu hs trả lời bài tập 1 theo sự 7p - Trả lời bài tập 1 theo sự chuẩn bị bài tập ở nhà chuẩn bị ở nhà. Hướng dẫn hs trả lời nếu Khi biểu diễn các cung có số đo khác nhau trên hs trả lời chưa đúng. đường tròn lượng giác, có thể xảy ra trường hợp các điểm cuối của chúng trùng nhau. Trường hợp này xảy ra khi số đo các cung đó hơn kém nhau k 2 hoặc k3600. - Yêu cầu hs lên bảng trình bày bài tập 2, 10p - Lên bảng trình bày lời giải theo sự chuẩn bị ở nhà. bài tập 3. *) Bài 2: Đổi sang rađian +) Nhận xét các bài làm của hs.    a) Vì 10  nên 180  18.  +) Hướng dẫn học sinh trình bày lời giải. 180 180 10   d) Vì 10  nên 1250 45'  1250 45'.  2,19 *) TL: Ta có: 10   180 180 *) Bài 3: Đổi sang độ 0   180  180  a) Vì 1    .  100  nên  18 18    +) Đưa ra một số cách làm khác. 0 - Yêu cầu hs lên bảng trình bày bài tập 4 8p +) Nhận xét các bài làm của hs. +) Hướng dẫn học sinh trình bày lời giải.  . c) 370 15 Giải: Áp dụng công thức: l =  .R, ta có: a) a) l = - Yêu cầu hs trình bày bài tập 6. +) Nhận xét bài làm của hs. 0 180   180   0 c) Vì 1    nên 2   2.   114 35'       - Lên bảng trình bày lời giải theo sự chuẩn bị ở nhà. *) Bài 4: Đường tròn có R = 20cm, tìm độ dài của các cung: 10p  .20  4.19cm 15 c) Ta có: 370  0,65. Vậy l = 0,65.20 = 13cm - Lên bàng trình bày bài tập theo sự chuẩn bị ở nhà. *) Bài 6: Tìm các điểm M khác nhau trên đường +) Hướng dẫn hs chỉ ra các vị trí của điểm M tương ứng nếu hs chỉ ra chưa đúng. tròn lượng giác. a) k Vì k là một số nguyên lần nửa đường tròn lượng giác. Do đó điểm M trùng vào hai vị trí điểm A và điểm A’.  b) k 2 Vì k  là một số nguyên lần một phần tư đường 2 tròn lượng giác. Do đó điểm M trùng vào 4 vị trí A, B, A’ và B’. c) k  Vì k 3  là một số nguyên lần một phần sáu đường 3 tròn lượng giác. Do đó điểm M trùng vào 6 vị trí A, N, H, A’, I và K sao cho đa giác ANHA’IK là một hình lục giác đều nội tiếp trong đường tròn lượng giác. c. Củng cố và luyện tập(1p): - Nhắc lại các kiến thức và kỹ năng cơ bản trong tiết học. d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1p): - Hoàn thiện các bài tập trong sgk. Đọc trước bài mới.
- Xem thêm -