Tài liệu Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc tại công ty trách nhiệm hữu hạn huy sơn

  • Số trang: 140 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 53 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 27125 tài liệu

Mô tả:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI -----o0o------ NGUYỄN KIM HOÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH NHẬP KHẨU NGUYÊN VẬT LIỆU CHẾ BIẾN THỨC ĂN GIA SÚC CỦA CÔNG TY TNHH HUY SƠN LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN TRỊ KINH DOANH HÀ NỘI – 2011 BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI -----o0o-----NGUYỄN KIM HOÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH NHẬP KHẨU NGUYÊN VẬT LIỆU CHẾ BIẾN THỨC ĂN GIA SÚC CỦA CÔNG TY TNHH HUY SƠN LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN TRỊ KINH DOANH Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số : 603405 Người hướng dẫn khoa học: GS.TS TRẦN ðÌNH ðẰNG HÀ NỘI – Năm 2011 LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu và kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa hề ñược sử dụng ñể bảo vệ một học vị nào. Tôi cam ñoan rằng mọi sự giúp ñỡ cho việc thực hiện luận văn này ñã ñược cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn ñều ñã ñược chỉ rõ nguồn gốc . TP.Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 10 năm 2011 Tác giả luận văn Nguyễn Kim Hoà Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… i LỜI CẢM ƠN Tôi xin trân trọng bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc ñối với thầy giáo hướng dẫn GS. TS Trần ðình ðằng - người thầy ñã trực tiếp hướng dẫn ,chỉ bảo ,dìu dắt tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu ñề tài và hoàn thành luận văn này. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban chủ nhiệm Viện Sau ñại học, quý thầy cô thuộc Khoa Quản trị Kinh doanh, Bộ môn Marketing ñã giúp tôi hoàn thành quá trình học tập và thực hiện luận văn. Tôi xin trân trọng cảm ơn Lãnh ñạo Công Ty TNHH Huy Sơn ñã giúp ñỡ mọi mặt, tạo ñiều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình nghiên cứu và thực hiện ñề tài ; xin cảm ơn các cán bộ công nhân viên của công ty ñã tạo ñiều kiện cho tôi thu thập số liệu, cung cấp thông tin cần thiết cho việc nghiên cứu ñề tài. Cuối cùng với lòng biêt ơn xin dành cho gia ñình, bạn bè, ñồng nghiệp ñã giúp ñỡ, ñộng viên và khích lệ tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu khoa học. Vì nhiều lý do khách quan và chủ quan, luận văn còn có những hạn chế, tôi rất mong nhận ñược những ý kiến ñóng góp của các nhà khoa học, các thầy cô giáo và các ñồng nghiệp. Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2011 Tác giả luận văn Nguyễn Kim Hoà Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… ii MỤC LỤC PHẦN I : MỞ ðẦU...........................................................................................1 1.1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ðỀ TÀI ..............................................................1 1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .......................................................................2 1.2.1.Mục tiêu chung..........................................................................................2 1.2.2.Mục tiêu cụ thể..........................................................................................3 1.3. ðỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU............................................3 1.3.1. ðối tượng nghiên cứu ............................................................................. 3 1.3.2. Phạm vi nghiên cứu................................................................................. 3 1.3.2.1. Về nội dung:......................................................................................... 3 1.3.2.2. Về không gian: ..................................................................................... 3 1.3.2.3. Về thời gian:......................................................................................... 3 PHẦN II: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN.............................................4 2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN.......................................................................................4 2.1.1.Các khái niệm cơ bản cần thiết .................................................................4 2.1.1.1.Hiệu quả kinh tế .....................................................................................4 2.1.1.2.Bản chất hiệu quả kinh tế.......................................................................5 2.1.1.3 Hiệu quả kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc6 2.1.2.ðặc ñiểm của kinh doanh nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc ......7 2.1.3 Nội dung kinh doanh trong nhập khẩu NVLCBTĂGS ..........................8 2.1.3.1 Nghiên cứu thị trường............................................................................8 2.1.3.2.Thực hiện quy trình nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc của doanh nghiệp .......................................................................................12 2.1.3.3 Ký kết hợp ñồng...................................................................................18 2.1.4.2. Về khách quan....................................................................................28 Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… iii 2.2 CƠ SỞ THỰC TIỂN – KINH NGHIỆM NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỨC ĂN GIA SÚC TRÊN THẾ GIỚI VÀ Ở VIỆT NAM ..................................................................................30 2.2.1 Thực tiễn nhập khẩu nguyên vật liệu của một số Công ty chế biến thức ăn gia súc trên thế giới. ................................................................................... 30 2.2.1 .1Thái Lan ...............................................................................................30 2.2.1.2 Mỹ ........................................................................................................33 2.2.1.3. Việt Nam ............................................................................................34 2.2.2 Bài học kinh nghiệm từ các doanh nghiệp Việt Nam chế biến thức ăn gia súc ............................................................................................................39 PHẦN III: ðẶC ðIỂM ðỊA BÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ....40 3.1. Tổng quan về cty TNHH Huy Sơn ...........................................................40 3.1.1. Quá trình hình thành và chức năng nhiệm vụ ........................................40 3.1.1.1. Quá trình hình thành ...........................................................................40 3.1.2 ðặc ñiểm nguồn lực và bộ máy quản lý..................................................42 3.1.2.1 Sơ ñồ bộ máy tổ chức..........................................................................42 3.1.2.2 Chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban.........................................42 3.1.3 ðặc ñiểm ñịa bàn hoạt ñộng kinh doanh.................................................43 3.1.4. Các sản phẩm chính, dịch vụ chính của công ty....................................44 3.1.5 ðịnh hướng phát triển trong tương lai ....................................................49 3.1.6 Thuận lợi, khó khăn của công ty ñối với nâng cao hiệu quả kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc........................................50 3.1.6 .1 Thuận lợi .............................................................................................50 3.1.6.2 Khó khăn .............................................................................................51 3.2 Phương pháp nghiên cứu............................................................................52 3.2.1. Phương pháp thu thập tài liệu ................................................................54 3.2.1.1 Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp..................................................54 Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… iv 3.2.1.2. Phương pháp thu thập số liệu sơ cấp.................................................. 54 3.2.2. Phương pháp xử lý số liệu......................................................................55 3.2.3. Phương pháp phân tích...........................................................................55 3.2.3.1 Phương pháp thống kê mô tả ...............................................................55 3.2.3.2 Phương pháp phân tích so sánh........................................................... 55 3.2.3.3 Phương pháp phân tích SWOT ........................................................... 55 3.2.4 Các chỉ tiêu ñánh giá hiệu quả kinh doanh nhập khẩu............................57 PHẦN IV: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN.............................60 4.1 THỰC TRẠNG TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU LÀM THỨC ĂN GIA SÚC CỦA CÔNG TY HUY SƠN ........................................60 4.1.1Tình hình nhập khẩu NVL làm thức ăn gia súc của công ty Huy Sơn...60 4.1.2 Phân tích tình hình kinh doanh nhập khẩu của công ty trong 3 năm gần ñây ............................................................................................................62 4.1.2.1 Kim ngạch nhập khẩu ..........................................................................62 4.1.2.2 Cơ cấu hàng nhập khẩu ........................................................................64 4.1.3 Phân tích kết quả kinh doanh .................................................................66 4.2 THỰC TRẠNG CÁC GIẢI PHÁP ðà THỰC HIỆN NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH NHẬP KHẨU NGUYÊN VẬT LIỆU CHẾ BIẾN THỰC ĂN GIA SÚC TẠI CÔNG TY HUY SƠN ......................71 4.2.1 Các giải pháp ñã thực hiện......................................................................71 4.2.1.1. Chính sách giá của sản phẩm thức ăn gia súc.....................................71 4.2.1.2 Rút ngắn thời gian sản xuất, lưu kho ...................................................72 4.2.1.3 Giải pháp kênh phân phối và marketing ..............................................72 4.2.1.4 Về quan hệ công chúng........................................................................74 4 2.1.5 ðánh giá chung ...................................................................................75 4.2.2. Cơ sở ñề xuất ñể hoàn thiện các giải pháp hiện hữu của công ty Huy Sơn ............................................................................................................76 Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… v 4.2.2.1. Phương hướng phát triển của công ty ...........................................76 4.2.2.2Mô hình SWOT của Công ty Huy Sơn .................................................80 4.3 CÁC NHÓM GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ðỘNG KINH DOANH NHẬP KHẨU TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HUY SƠN.....................................................................................81 4.3.1 Hoàn thiện công tác nghiên cứu thị trường.............................................81 4.3.2 Hoàn thiện các nghiệp vụ nhập khẩu. ....................................................85 4.3.2.1 ðối với khâu ñàm phán, ký kết. ........................................................85 4.3.2.2 Trong quá trình ñàm phán cần sử dụng khéo léo các sách lược sau :..86 4.3.2.3 ðối với khâu thực hiện hợp ñồng........................................................86 4.3.3 Giải pháp về nguồn nhân lực ..................................................................91 4.3.3.1ðào tạo nâng cao chất lượng của ñội ngũ cán bộ. ................................91 4.3.4 Giải pháp ñể gia tăng nguồn vốn kinh doanh .........................................94 PHẦN V: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ......................................................100 5.1 Kết luận: ...................................................................................................100 5.2 Kiến nghị ..................................................................................................101 5.2.1 Kiến nghị nhà nước ..............................................................................101 5.2.2 ðối vối công ty......................................................................................103 TÀI LIỆU THAM KHẢO..............................................................................105 LỜI CAM ðOAN ............................................Error! Bookmark not defined. LỜI CẢM ƠN ....................................................................................................ii MỤC LỤC........................................................................................................ iii DANH MỤC CÁC BẢNG ..............................................................................vii DANH MỤC CÁC HÌNH.............................................................................. viii DANH MỤC ðỒ THỊ ......................................................................................ix DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ...................................................................x Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… vi DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Thống kê thị trường nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu tháng 12 và năm 2010 ......................................................................................35 Bảng 3.1 : Các loại nguyên vật liệu nhập khẩu theo yêu cầu chất lượng ........45 Bảng 3.2: Số lượng các DN CB thức ăn gia súc trên ñịa bàn TP. HCM theo hình thức sở hữu...............................................................................................53 Bảng 3.3: Số lượng các DN CB thức ăn gia súc trên ñịa bàn TP. HCM theo quy mô vốn.......................................................................................................53 Bảng 3.4: Số lượng mẫu ñiều tra các DN CB thức ăn gia súc phân theo loại hình trong và ngoài nhànước và hình thức sở hữu:..........................................54 Bảng 3.5 Ma trận cơ hội – nguy cơ; mạnh - yếu (SWOT) ..............................56 Bảng 4.1 :Thống kê thị trường nhập khẩu nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc của công ty Huy Sơn từ năm 2008-2010 ...................................................60 Bảng 4.2: Cơ cấu hàng nhập khẩu của công ty TNHH Huy Sơn (2008 – 2010)...64 Bảng 4.3: Báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh của công ty trong 3 năm 2008, 2009, 2010..............................................................................................66 Bảng 4.4: Một số chỉ tiêu tài chính của công ty TNHH Huy Sơn năm 20082010……...........................................................................................................68 Bảng 4.5: Mục tiêu về sản lượng và doanh thu của công ty Huy Sơn 2011-2015 ......................................................................................................78 Bảng 4.6: Mục tiêu về nhập khẩu NLVLTĂGS của công ty Huy Sơn 2011-2015 ......................................................................................................79 Bảng 4.7 Mô hình SWOT của Công ty Huy Sơn.............................................80 Bảng 4.9: Kế hoạch phát triển trình ñộ của Công nhân viên năm 2015 .........94 Bảng 4.10: ðánh giá mức ñộ ổn ñịnh nguyên liệu cho doanh nghiệp sản xuất thức ăn gia súc..................................................................................................94 Bảng 4.11: ðánh giá về công nghệ của doanh nghiệp sản xuất thức ăn gia súc....98 Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… vii DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 3.1: Thị phần phân phối của công ty Huy Sơn: phân phối phần lớn ñến người tiêu dùng ................................................................................................44 Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… viii DANH MỤC ðỒ THỊ Biểu ñồ 4.1: Kim ngạch nhập khẩu của công ty TNHH Huy Sơn 2008-2010 ......63 Biểu ñồ 4.2: Doanh thu công ty TNHH Huy Sơn năm 2008-2010 .................67 Biểu ñồ 4.3: Lợi nhuận công ty TNHH Huy Sơn năm 2008-2010..................67 Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… ix DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT NVLCB : Nguyên vật liệu chế biến TĂGS : Thức ăn gia súc. TĂCN : Thức ăn chăn nuôi. DN : Doanh nghiệp HACCP : Hazard Analysis and Critical Point Control = Phân tích mối nguy hại và kiểm tra tới hạn; tiêu chuẩn quản lý an toàn thực phẩm. ISO : International Organization for Standardization = Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế KHCN : Khoa học công nghệ NK : Nhập khẩu VN : Việt Nam XK : Xuất khẩu WTO : World Trade Organization = Tổ chức thương mại thế giới CNH-HðH : Công nghiệp hoá- hiện ñại hoá. VND : Việt Nam ñồng. USD : Dollar L/C : Letter of credit= tín dụng thư. T/T : ðiện chuyển tiền. FOB : Freight on boat= mua bên mạn thuyền. CIF : Cost Insurant and Fright=Giá mua, bảo hiểm và vận chuyển. TNHH : Trách nhiệm hữu hạn. TP.HCM : Thành phố Hồ Chí Minh. KD : Kinh doanh Cty : Công ty. Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… x GMP : Tiêu chuẩn thực hành sản xuất tốt. VAT : Thuế giá trị gia tăng. KN : Kim ngạch. ROS : Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu. ROA : Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản. EU : Châu Âu ASEAN : Hiệp hội các nước ðông Nam Á. XHCN : Xã Hội Chủ Nghĩa. SWOT : ðiểm mạnh, ñiểm yếu, cơ hội thách thức, nguy cơ. TFMA : Hiệp hội thức ăn chăn nuôi Thái Lan. NN&PTNT : Nông nghiệp và phát triển nông thôn. FDI : Vốn ñầu tư nước ngoài. Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… xi PHẦN I MỞ ðẦU 1.1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ðỀ TÀI Trong thời ñại ngày nay, thương mại quốc tế có vai trò vô cùng quan trọng ñối với mỗi quốc gia.. Giữa các quốc gia, sự trao ñổi của thương mại quốc tế thể hiện qua hoạt ñộng kinh doanh xuất nhập khẩu. Ở Việt Nam, trong những năm qua, ðảng và Nhà nước ñã thực hiện chủ trương ñổi mới là công nghiệp hóa, hiện ñại hóa theo hướng ñẩy mạnh xuất khẩu và thay thế nhập khẩu. Từ một nước nhập siêu mà chủ yếu là qua con ñường viện trợ thì trong những năm gần ñây kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam không ngừng tăng trưởng và tiến tới mục tiêu cân bằng cán cân xuất nhập khẩu. Trong sự lớn mạnh của hoạt ñộng xuất nhập khẩu Việt Nam, các doanh nghiệp hoạt ñộng trong lĩnh vực này có vai trò vô cùng quan trọng, và công ty trách nhiệm hữu hạn Huy Sơn là một trong số ñó. Hiệu quả kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc của công ty Huy Sơn ñã ñược thể hiện khá tốt về nhiều khía cạnh… Tuy nhiên trong tình hình mới, hoạt ñộng kinh doanh nhập khẩu nói chung và nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc nói riêng của công ty ñang ñứng trước những khó khăn và trở ngại. Hiệu quả kinh doanh chưa cao, chưa ñược duy trì ổn ñịnh và thiếu vững chắc. Do ñó, việc tìm hiểu cơ sở khoa học ñánh giá hoạt ñộng kinh doanh, từ ñó ñưa ra một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc của công ty là vô cùng quan trọng và mang tính cấp thiết. Năm 2007, bùng phát dịch cúm gia cầm và dịch heo tai xanh, ñã thể hiện rõ trong từng bữa ăn của mỗi gia ñình chúng ta: thường xuyên hiện diện Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… 1 rau, củ, quả và cá. Tiếp ñó, cơn ñại hồng thủy của năm 2009 ñã nhấn chìm nhiều nơi của các tỉnh Hà Tĩnh, Nghệ An dẫn ñến tiêu diệt sạch ñàn gia súc, gia cầm. Và mới ñây thôi, ñầu năm 2011 ñại dịch cúm gia cầm và dịch lỡ mồm long móng tái bùng phát tại một số tỉnh thành phía bắc như dịch cúm ở Hữu Lũng-Lạng Sơn, Nghệ An,Quảng Trị; lỡ mồm long móng ở Sơn La, Quảng Ninh, Lạng Sơn, Bắc Cạn, Cao Bằng, ðiện Biên, Thái Nguyên, Hà Giang, Hòa Bình, Tuyên Quang, Nam ðịnh, Nghệ An. Nguồn gia cầm nhập lậu từ Trung Quốc tràn vào các tỉnh phía bắc làm tăng nguy cơ bùng phát dịch cúm gia cầm. Ở phía nam ñã xuất hiện cúm gia cầm ở các tỉnh như Kon Tum, Quảng Ngãi, Tiền Giang, Cà Mau. Ở Thành phố Hồ Chí Minh số bệnh nhân nhiễm cúm H5N1 ngày càng tăng tại các bệnh viện trong thành phố. ðiều này dự báo một thị trường tiềm năng về thức ăn gia súc một khi các tỉnh sẽ dập tắt các ổ dịch và khôi phục lại nền kinh tế ñịa phương trong ñó có gia cầm, gia súc. Vì vậy, tôi ñã chọn ñề tài “Giải pháp nâng cao Hiệu quả kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc tại công ty trách nhiệm hữu hạn Huy Sơn” làm ñề tài luận văn thạc sỹ Quản Trị Kinh Doanh. 1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1.Mục tiêu chung ðánh giá và ñề xuất một số giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc của công ty Huy Sơn trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tiễn gắn với phân tích thực trạng các biện pháp kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu tại ñịa bàn nghiên cứu. Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… 2 1.2.2.Mục tiêu cụ thể • Góp phần hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về nâng cao hiệu quả kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc. • ðánh giá thực trạng hiệu quả hoạt ñộng và chỉ ra những ưu ñiểm, những hạn chế trong quá trình kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc của công ty Huy Sơn từ 2008- 2010. • ðề xuất các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc của công ty TNHH Huy Sơn. 1.3. ðỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1. ðối tượng nghiên cứu Các giải pháp hoạt ñộng kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc và hiệu quả của nó ở công ty TNHH Huy Sơn 1.3.2. Phạm vi nghiên cứu 1.3.2.1. Về nội dung: - Nội dung: Hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc của công ty TNHH Huy Sơn. - ðịa bàn công ty Huy Sơn trú ñóng và phạm vi hoạt ñộng. - Thời gian: từ 2008- 2010 1.3.2.2. Về không gian: Công ty TNHH Huy Sơn và các doanh nghiệp sản xuất, chế biến thức ăn gia súc trên ñịa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh. 1.3.2.3. Về thời gian: Về thời gian thu thập số liệu: Từ năm 2008, 2009, 2010, khảo sát thực tế năm 2011 Về thời gian thực hiện: Thời gian thực hiện từ tháng 11 năm 2010 ñến tháng 8 năm 2011. Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… 3 PHẦN II CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN 2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN 2.1.1.Các khái niệm cơ bản cần thiết 2.1.1.1.Hiệu quả kinh tế “Hiệu quả kinh tế của một hiện tượng (hoặc quá trình) kinh tế là một phạm trù kinh tế phản ánh trình ñộ sử dụng các nguồn lực (nhân lực, tài lực, vật lực, tiền vốn) ñể ñạt ñược mục tiêu xác ñịnh”. Từ khái niệm chung này, có thể hình thành công thức biễu diễn phạm trù hiệu quả kinh tế như sau: H = K/C (1) Với H là hiệu quả kinh tế của một hiện tượng (quá trình kinh tế) nào ñó; K là kết quả thu ñược từ hiện tượng (quá trình) kinh tế ñó và C là chi phí toàn bộ ñể ñạt ñược kết quả ñó. Và như thế cũng có thể khái niệm ngắn gọn: hiệu quả kinh tế phản ánh chất lượng hoạt ñộng kinh tế và ñược xác ñịnh bởi tỷ số giữa kết quả ñạt ñược với chi phí bỏ ra ñể ñạt ñược kết quả ñó. Quan ñiểm này ñã ñánh giá ñược tốt nhất trình ñộ sử dụng các nguồn lực ở mọi ñiều kiện “ñộng” của hoạt ñộng kinh tế. Theo quan niệm như thế hoàn toàn có thể tính toán ñược hiệu quả kinh tế trong sự vận ñộng và biến ñổi không ngừng của các hoạt ñộng kinh tế, không phụ thuộc vào quy mô và tốc ñộ biến ñộng khác nhau của chúng. Từ ñịnh nghĩa về hiệu quả kinh tế như ñã trình bày ở trên, chúng ta có thể hiểu hiệu quả kinh tế của hoạt ñộng sản xuất kinh doanh là một phạm trù kinh tế phản ánh trình ñộ sử dụng các nguồn lực (lao ñộng, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và tiền vốn) nhằm ñạt ñược mục tiêu mà doanh nghiệp ñã xác ñịnh. Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… 4 2.1.1.2.Bản chất hiệu quả kinh tế Tuy nhiên, ñể hiểu rõ bản chất của phạm trù hiệu quả kinh tế của hoạt ñộng sản xuất kinh doanh, cũng cần phân biệt ranh giới giữa hai khái niệm hiệu quả và kết quả của hoạt ñộng sản xuất kinh doanh. Hiểu kết quả hoạt ñộng sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là những gì mà doanh nghiệp ñạt ñược sau một quá trình sản xuất kinh doanh nhất ñịnh, kết quả cần ñạt cũng là mục tiêu cần thiết của doanh nghiệp. Kết quả hoạt ñộng sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp có thể là những ñại lượng cân ñong ño ñếm ñược như số sản phẩm tiêu thụ mỗi loại, doanh thu, lợi nhuận, thị phần, ... và cũng có thể là các ñại lượng chỉ phản ánh mặt chất lượng hoàn toàn có tính chất ñịnh tính như uy tín của doanh nghiệp, là chất lượng sản phẩm, ... Như thế, kết quả bao giờ cũng là mục tiêu của doanh nghiệp. Trong khi ñó, công thức (1) lại cho trong khái niệm về hiệu quả sản xuất kinh doanh người ta ñã sử dụng cả hai chỉ tiêu là kết quả (ñầu ra) và chi phí (các nguồn lực ñầu vào) ñể ñánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh. Trong lý thuyết và thực tế quản trị kinh doanh cả hai chỉ tiêu kết quả và chi phí ñều có thể ñược xác ñịnh bằng ñơn vị hiện vật và ñơn vị giá trị. Tuy nhiên, sử dụng ñơn vị hiện vật ñể xác ñịnh hiệu quả kinh tế sẽ vấp phải khó khăn là giữa “ñầu vào” và “ñầu ra” không có cùng một ñơn vị ño lường còn việc sử dụng ñơn vị giá trị luôn luôn ñưa các ñại lượng khác nhau về cùng một ñơn vị ño lường - tiền tệ. Vấn ñề ñược ñặt ra là: hiệu quả kinh tế nói chung và hiệu quả kinh tế của sản xuất kinh doanh nói riêng là mục tiêu hay phương tiện của kinh doanh? Trong thực tế, nhiều lúc người ta sử dụng các chỉ tiêu hiệu quả như mục tiêu cần ñạt và trong nhiều trường hợp khác người ta lại sử dụng chúng như công cụ ñể nhận biết “khả năng” tiến tới mục tiêu cần ñạt là kết quả. Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… 5 2.1.1.3 Hiệu quả kinh doanh nhập khẩu nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc Tiêu chí này thể hiện qua một số chỉ tiêu như: - Tỷ suất lợi nhuận của Cty: là một chỉ tiêu tổng hợp, ñược tính bằng trị số tuyệt ñối (chẳng hạn bao nhiêu ñồng lợi nhuận trên một ñồng doanh thu hoặc trên một ñơn vị yếu tố ñầu vào). - Chi phí ñơn vị sản phẩm: phản ánh lợi thế cạnh tranh của Cty, chi phí sản phẩm thấp hơn, phản ánh năng lực cạnh tranh của Cty cao hơn. Hiệu quả là thuật ngữ dùng ñể chỉ mối quan hệ giữa kết quả thực hiện các mục tiêu hoạt ñộng của chủ thể và chi phí mà chủ thể ñã bỏ ra ñể có kết quả ñó trong ñiều kiện nhất ñịnh Hiệu quả kinh doanh là ñại lượng so sánh giữa kết quả thu ñược của hoạt ñộng kinh doanh ñó với toàn bộ chi phí bỏ ra ñể ñạt ñược kết quả ñó Hiệu quả kinh tế thương mại trước hết biểu hiện mối tương quan giữa kết quả thu ñược và chi phí bỏ ra ñể thực hiện hoạt ñộng kinh doanh ñó Trên thực tế hiệu quả kinh tế thương mại không tồn tại biệt lập với sản xuất, mà ngược lại những kết quả do thương mại mang lại tác ñộng nhiều mặt ñến nền kinh tế, ñược ñánh giá và ño lường trên cơ sở các chỉ tiêu hiệu quả của toàn bộ quá trình sản xuất. Về mặt lý luận, nội dung cơ bản của hiệu quả kinh tế thương mại là ñộng lực thúc ñẩy sự phát triển kinh tế, góp phần tăng năng suất xã hội, là sự tiết kiệm lao ñộng xã hội và tăng thu nhập quốc dân, qua ñó tạo thêm nguồn tích lũy cho sản xuất nâng cao mức sống, mức hưởng thụ cho người tiêu dùng. Tương tự, hiệu quả kinh doanh nhập khẩu nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc là một ñại lượng so sánh giữa kết quả thu ñược từ kinh doanh nhập khẩu và toàn bộ chi phí bỏ ra ñể ñạt ñược kết quả ñó Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… 6 Nếu ta ký hiệu K: là kết quả thu ñược từ hoạt ñộng kinh doanh nhập khẩu nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc C: là chi phí bỏ ra ñể thực hiện hoạt ñộng kinh doanh nhập khẩu E: hiệu quả kinh doanh nhập khẩu Ta có công thức chung là: E = K-C (1) E = K/C (2) (1): Hiệu quả tuyệt ñối (2): Hiệu quả tương ñối Nói một cách chung nhất, kết quả K mà chủ thể kinh doanh nhập khẩu nhận ñược theo hướng mục tiêu trong kinh doanh càng lớn chi phí C bỏ ra bao nhiêu thì càng có lợi. Hiệu quả là chỉ tiêu dùng ñể phân tích, ñánh giá hoạt ñộng kinh doanh nhập khẩu nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc của một doanh nghiệp hay một quốc gia, là cơ sở ñể lựa chọn các phương án tối ưu nhất. 2.1.2.ðặc ñiểm của kinh doanh nguyên vật liệu chế biến thức ăn gia súc ðối tượng kinh doanh chủ yếu là nông sản luôn bị chi phối bởi ñiều kiện tự nhiên sinh thái ,ña dạng hoá sản phẩm …trong cung và cầu .Do ñó ñòi hỏi phải chú ý ñến kiểm ñịnh xác ñịnh cơ cấu hợp lý ,vận chuyển ,bảo quản tốt ñể tránh rủi ro giảm thiểu hư hại nguyên vật liệu Khối lượng vận chuyển lớn từ nhiều quốc gia và lảnh thổ từ ñó ñòi hỏi công ty cần tổ chức tốt công tác vận chuyển và chủ ñộng trong hợp ñồng nhập khẩu nhằm ñảm bảo nhu cầu cung và cầu trong chế biến thức ăn gia súc . Hợp ñồng mua và nhập khẩu phụ thuộc nhiều yếu tố như kinh tế chính trị ,xã hội ,kỹ thuật ,khoa học công nghệ của từng quốc gia và vùng lảnh thổ khác nhau .ðặc ñiểm này ñòi hỏi công ty phải tận dụng lợi thế cung hàng hoá Trường ðại học Nông Nghiệp Hà Nội – Luận văn thạc sĩ khoa học kinh tế ……………………………… 7
- Xem thêm -