Tài liệu [Free] Bộ đề thi thử THPT QG 2017 môn Địa Lý (mới nhất)

  • Số trang: 42 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 578 |
  • Lượt tải: 16
bachkhoatailieu

Tham gia: 31/07/2016

Mô tả:

ed es s oc Pr By e W h tc Ba F PD to r ot ec Pr – – 23 1|Page , 2017 https://goo.gl/ugRPcH https://goo.gl/nuhrQ4 https://goo.gl/Ske5VP https://goo.gl/WDUUcX https://goo.gl/VbUcTg https://goo.gl/MkHW80 https://goo.gl/MXRmQU https://goo.gl/wGmkzO https://goo.gl/lOjzjJ W e Ba tc h -L https://goo.gl/NTfnsk https://goo.gl/uy5zKJ https://goo.gl/bmIkcn https://goo.gl/YPzAgn https://goo.gl/3dP8Xo https://goo.gl/Yu6rGy https://goo.gl/rNMVqE https://goo.gl/8ytG46 https://goo.gl/ipoFYL https://goo.gl/lmtM3y https://goo.gl/2oJtUV https://goo.gl/ZosvFJ By ed es s oc Pr - PD F Pr ot ec to r - 2|Page BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ MINH HỌA (Đề thi có 05 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Pr oc es s ed By W e Ba tc h PD F Pr ot ec to r Câu 1. Nước Việt Nam nằm ở A. bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới. B. rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á. C. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới. D. rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới. Câu 2. Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm A. vùng đất, vùng biển, vùng trời. B. vùng đất, vùng biển, vùng núi. C. vùng đất, hải đảo, thềm lục địa. D. vùng đất liền, hải đảo, vùng trời. Câu 3. Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi? A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. B. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ. C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ. Câu 4. Đặc điểm đô thị hoá ở nước ta là A. trình độ đô thị hoá thấp. B. tỉ lệ dân thành thị giảm. C. phân bố đô thị đều giữa các vùng. D. quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh. Câu 5. Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 6. Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta? A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng. C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ. D. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ. Câu 7. Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay? A. Năng lượng. B. Chế biến lương thực, thực phẩm. C. Dệt - may. D. Luyện kim. Câu 8. Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là A. chè. B. hồ tiêu. C. càphê. D. cao su. Câu 9. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Đất phù sa ngọt. B. Đất phèn. C. Đất mặn. D. Đất xám. Câu 10. Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển? A. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông. B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt. C. Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có. D. Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp. 1 Pr oc es s ed By W e Ba tc h PD F Pr ot ec to r Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không cótỉnh nào sau đây? A. Lạng Sơn. B. Tuyên Quang. C. Cao Bằng. D. HàGiang. Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt ở nước ta? A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh. B. Hà Nội, Cần Thơ. C. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng. D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây không thuộc Bắc Trung Bộ? A. Vũng Áng. B. Nghi Sơn. C. Hòn La. D. Chu Lai. Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. Hạ Long, Thái Nguyên. B. Hạ Long, Điện Biên Phủ. C. Hạ Long, Lạng Sơn. D. Thái Nguyên, Việt Trì. Câu 15. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên A. khí hậu có bốn mùa rõ rệt. B. có nền nhiệt độ cao. C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển. D. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá. Câu 16. Lãnh hải là A. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. B. vùng biển rộng 200 hải lí. C. vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế. D. vùng có độ sâu khoảng 200m. Câu 17. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng. B. giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp. C. tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước. D. tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 18. Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là A. địa hình đa dạng. B. đất feralit. C. khí hậu nhiệt đới ẩm. D. nguồn nước phong phú. Câu 19. Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu do A. mở rộng diện tích canh tác. B. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh. C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ. D. đẩy mạnh thâm canh. Câu 20. Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về A. nhiệt điện, điện gió. B. thuỷ điện, điện gió. C. nhiệt điện, thuỷ điện. D. thuỷ điện, điện nguyên tử. Câu 21. Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là A. lao động. B. thuỷ lợi. C. giống cây trồng. D. bảo vệ rừng. 2 Câu 22. Vùng kinh tế trọng điểm không phải làvùng A. bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố. B. hội tụ đầy đủ các thế mạnh. C. có tỉ trọng lớn trong GDP cả nước. D. cố định về ranh giới theo thời gian. Câu 23. Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Nghìn người) Năm Tổng số Thành thị Nông thôn 2000 2005 2009 2014 77 631 18 725 58 906 82 392 22 332 60 060 86 025 25 585 60 440 90 729 30 035 60 694 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Pr oc es s ed By W e Ba tc h PD F Pr ot ec to r Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn. B. Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng. C. Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn. D. Dân thành thị ít hơn dân nông thôn. Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng? A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ. B. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà. C. Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu. D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ. Câu 25. Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí A. cận chí tuyến bán cầu Bắc. B. Bắc Ấn Độ Dương. C. cận chí tuyến bán cầu Nam. D. lạnh phương Bắc. Câu 26. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. B. có địa hình cao nhất nước ta. C. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam. D. gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên. Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta? A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh. B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều. C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên. D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo. Câu 28. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là A. công nghiệp chế biến chưa phát triển. B. giống cây trồng còn hạn chế. C. thị trường có nhiều biến động. D. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất. Câu 29. Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu làdo A. cơ sở thức ăn được đảm bảo. B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. nhiều giống cho năng suất cao. D. nguồn lao động dồi dào. 3 By W e Ba tc h PD F Pr ot ec to r Câu 30. Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải làngành A. có thế mạnh lâu dài. B. đem lại hiệu quả kinh tế cao. C. tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác. D. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài. Câu 31. Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải làdo A. trồng lúa nước cần nhiều lao động. B. vùng mới được khai thác gần đây. C. có nhiều trung tâm công nghiệp. D. có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú. Câu 32. Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển A. cây lúa nước. B. cây công nghiệp lâu năm. C. cây công nghiệp hàng năm. D. các loại cây rau đậu. Câu 33. Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do A. biển có nhiều bãi tôm, bãi cá. B. hệ thống sông ngòi dày đặc. C. ít thiên tai xảy ra. D. lao động có trình độ cao. Câu 34. Cho biểu đồ: Pr oc es s ed Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. B. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. C. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. D. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. Câu 35. Cho biểu đồ: 4 Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 vànăm 2014? A. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm. B. Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất. C. Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng. D. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất. Câu 36. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM Diện tích (nghìn ha) 2005 2014 Vùng Đồng bằng sông Hồng Đồng bằng sông Cửu Long 1 186,1 3 826,3 Sản lượng lúa (nghìn tấn) 2005 2014 1 122,7 4 249,5 6 398,4 19 298,5 7 175,2 25 475,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Pr oc es s ed By W e Ba tc h PD F Pr ot ec to r Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014? A. Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng. B. Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long. C. Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng. D. Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng. Câu 37. Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào A. vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp. B. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. C. mạng lưới giao thông thuận lợi. D. cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp. Câu 38. Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do A. đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn. B. nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm. C. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới. D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. Câu 39. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng sông Hồng? A. Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn. B. Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm. C. Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lương thực. D. Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn và gia cầm. Câu 40. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY (Đơn vị: nghìn ha) Năm Tổng số 2005 2014 13 287,0 14 809,4 Cây lương thực 8 383,4 8 996,2 Cây công nghiệp 2 495,1 2 843,5 Cây khác 2 408,5 2 969,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Để thể hiện quy mô diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó qua hai năm 2005 và2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ đường. --------------HẾT------------Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016. 5 ed es s oc Pr By e W h tc Ba F PD to r ot ec Pr ed es s oc Pr By e W h tc Ba F PD to r ot ec Pr ed es s oc Pr By e W h tc Ba F PD to r ot ec Pr ed es s oc Pr By e W h tc Ba F PD to r ot ec Pr Data Page 1 Pr 743 D A C B D A C D B A D B A B D C B B C A C C D C A C B B A C A D D D A C B D B A to r 628 B A B C A B B C A B D C D D D B C B C D B A C D A C A C D C A C B D D A A D A B ot ec 570 A B B B C B A A D C B C A D D C A B B A D B C D B A C D D C C C C A A D B D D A F PD h tc Ba e W By 209 A C A D D D C A A A D C A A D C C B B B A D D A B B C C B D C B C C B B A D B D ed 132 A C C D C A D D A B B A C A D C A B B B C A C D A A C C C D D D B B B A B B D D es s 104 C D A D A B B D C C D A A C A C A B A A D A A B C D B B C B D D C B B B C C D D oc 61 D B D B A D C A C C C D A A B C B A C A B C A C B A A B B D A D D D B D C C B D Pr Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÝ MÃ ĐỀ 238 357 485 C D A B A C B B D A B A C D B A A C D C C B A A A A C B C A C D D B D B A A C C D A D B B D B C A C B A A D B A B D B D D D C C C D C C D C B D B B B A A C B C D B C B D D C A C D D D C C C A D A B A B B B B B D B A C D A A D A C A D D C A 896 B A B B B C B A C A A B C A A A C A D D C C A A D D B D B D C D D D D B C B C C 914 A C B D C B C A D A B A C C A D A D C C D B B B B B A C A A D D D D D B A C C B Doc24.vn SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI MÔN: ĐỊA LÝ Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian giao đề) Mức 1: Từ câu 1 đến câu 20 Câu 1: Khung hệ tọa độ địa lí ở nước ta có điểm cực Bắc ở vĩ độ: A. 230230B. B. 80340B. C. 230270B. D. 230220B Câu 2: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào: A. Móng Cái. B. Hữu Nghị. C. Đồng Đăng. D. Lao Bảo. B. Thổ Trường Chu. Sa. Pr C. ot ec A. Hoàng Sa. to r Câu 3: Quần đảo của nước ta nằm ở ngoài khơi xa trên Biển Đông là: F D. Câu A + C đúng. PD Câu 4: Điểm cực Đông của nước ta nằm ở: tc h A. Xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa Ba B. Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang. W e C. Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. ed Câu 5: Nội thủy là vùng: By D. Xã Vạn Phúc, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa. es s A. Nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở. oc B. Có chiều rộng 12 hải lí. Pr C. Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí. D. Nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí. Câu 6: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là: A. Lãnh hải. B. Thềm lục địa. C. Vùng tiếp giáp lãnh hải. Doc24.vn D. Vùng đặc quyền kinh tế. Câu 7: Đường biên giới của nước ta với Campuchia dài khoảng: A. 1400km B. 1300km C. 1100km D. 2100km Câu 8: Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông rộng: A. khoảng 1,0 triệu km2 C. 2,0 triệu km2. B. hơn 1,0 triệu km2. D. 3,5 triệu km2.. Câu 9: Ý nghĩa về an ninh quốc phòng của vị trí địa lí nước ta là: A. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài. ot ec to r B. Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước. Pr C. Có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á và Biển Đông. PD F D. Tất cả đều đúng. Câu 10: Đèo Ngang nằm giữa hai tỉnh nào: tc h A. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng Ba B. Hà Tĩnh và Quảng Bình. W By D. Phú Yên và Khánh Hòa e C. Phú Yên và Bình Định. ed Câu 11: .Xu thế đổi mới nền kinh tế xã hội nước ta là: es s A. Dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội. oc B. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Pr C. Tăng cường quan hệ giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới. D. Tất cả các ý trên Câu 12: Sau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế từ xuất phát điểm là nền sản xuất: A. Công nghiệp B. Công - nông nghiệp C. Nông - công nghiệp D. Nông nghiệp lạc hậu Doc24.vn Câu 13: Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta bắt đầu từ năm: A. 1976 B. 1986 C. 1987 D. 1996 Câu 14: Nguyên nhân dẫn đến nền kinh tế nước ta rơi vào tình trạng khủng hoảng trước đổi mới: A. Điểm xuất phát của nền kinh tế thấp B. Cơ chế quản lý hành chính quan liêu bao cấp C. Nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề D. Tất cả các ý trên Câu 15: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây: B. Á và TBD C. Á - Âu, TBD, ÂĐD D. Á - Âu và TBD ot ec to r A. Á và Ấn độ dương Pr Câu 16: Hướng vòng cung là hướng của: PD F A. Vùng núi Trường sơn Nam. B. Các hệ thống sông lớn. tc h C. Dãy Hoàng Liên Sơn. Ba D. Vùng núi Bắc Trường Sơn. B. 18 tỉnh C. 19 tỉnh By A. 17 tỉnh W e Câu 17: Biên giới giữa Việt Nam với Lào và Campuchia đi qua: D. 20 tỉnh B. 109024’Đ. es s A. 102009’Đ ed Câu 18: Tọa độ điểm cực Tây trên biển của nước ta là: C. 117020’T D. 101000’Đ oc Câu 19: Theo công ước quốc tế về Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của Pr nước ta rộng 200 hải lí được tính từ: A. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra B. Đường cơ sở trở ra C. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra D. Vùng có độ sâu 200 mét trở vào Câu 20: Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng A. 1% C. 87%. C. 85%. D. 90%. Doc24.vn Mức 2: Câu 21 - 28 Câu 21: Đỉnh núi Ngọc Lĩnh thuộc vùng núi: A. Tây Bắc B. Đông Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn nam Câu 22: Địa hình khu vực Đồng bằng nước ta chia thành mấy loại: A. 2 B. 3 C. 4 D. Nhiều loại Câu 23: Địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi : A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam Câu 24: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là : ot ec to r A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế . B. Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam Pr C. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên PD F D. Có nhiều khối núi cao đồ sộ Câu 25: Ở Đồng bằng Sông Cửu Long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện Ba A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt. tc h tích đồng bằng bị nhiễm mặn , là do: W e B. Địa hình thấp phẳng. By C. Có nhiều vùng trũng rộng lớn ed D. Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng. Pr C. Ninh Thuận oc A. Quảng Ninh. es s Câu 26: Huyện đảo Phú Quý là đảo thuộc tỉnh B. Quảng Ngãi. D. Bình Thuận Câu 27: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng A. Là cơ sở để phát triển nông nghiệp nhiệt đới đa dạng hóa cơ cấu cây trồng. B. Cung cấp các nguồn lợi khác như khoáng sản, lâm sản, thủy sản. C. Địa bàn thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu ngày. D. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố . Câu 28: Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là: A. Rộng 15000km2 Doc24.vn B. Bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông C. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt D. Có các ruộng bậc cao bạc màu. Mức 3: Câu 29 - 36 Câu 29: Đất đai ở ĐB ven biển miền trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa, do A. Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu. B. Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều. C. Đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống D. Các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa. ot ec to r Câu 30: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi: A. Có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa PD D. Giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn F C. Giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, Nam Pr B. Đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động tc h Câu 31: Điểm khác nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là e By C. Hướng các dãy núi W B. Hướng nghiêng của địa hình Ba A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế . ed D. Có nhiều khối núi cao đồ sộ es s Câu 32:Về mùa lũ nước ngập trên diện rộng, về mùa cạn nước triều lấn mạnh là ở: oc A. Đồng bằng Sông Hồng Pr B. Đồng bằng sông Cửu Long C. Đồng bằng ven biển miền trung D. Đồng bằng Đông Nam Bộ Câu 33: Khoáng sản có nguồn gốc nội sinh tập trung ở: A. Khu vực đồi núi B. Khu vực đồng bằng C. Đồng bằng Sông Hồng D. Đồng bằng ven biển miền trung Doc24.vn Câu 34: Địa hìn bán bình nguyên và đồi trung du thể hiện rõ nhất ở: A. Tây Bắc B. Đông Bắc C. Đông Nam Bộ D. Bắc Trung Bộ Câu 35: Theo chiều Đông-Tây, phần đất liền nước ta nằm trong khoảng kinh tuyến: A. 102009’Đ – 109024’Đ. B. 8034’B – 23023’B. C. 101000’Đ – 117020’Đ. D. 102024’Đ – 109009’Đ. Câu 36: Ở đồng bằng sông Hồng vùng đất ngoài đê là nơi: ot ec to r A. Không được bồi phù sa hàng năm B. Có nhiều ô trũng ngập nước Pr C. Thường xuyên được bồi đắp phù sa PD F D. Có bậc ruộng cao bạc màu . Mức 4: Câu 37 - 40 tc h Câu 37: Phát triển du lịch và giao thông vận tải biển là do: Ba A. Địa hình ven biển ed D. Hệ sinh thái ven biển By C. Thiên nhiên ven biển W e B. Khoáng sản biển es s Câu 38: Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều oc ô là đặc điểm địa hình của: Pr A. Đồng bằng Sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng C. Đồng bằng ven biển miền trung D. Câu B + C đúng Câu 39: Đất đai ở ĐB ven biển miền trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa, do: A. Trong sự hình thành đồng bằng , biển đóng vai trò chủ yếu. B. Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều. C. Đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống. Doc24.vn D. Các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa. Câu 40: Cho bảng số liệu sau đây: Sản lượng than, dầu thô và điện của Việt Nam Sản phẩm 1995 2000 2006 2010 Than (triệu tấn) 8,4 11,6 38,9 44,8 Dầu thô (triệu tấn) 7,6 16,3 17,2 15,0 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010 là ? A. Biểu đồ Tròn B. Biểu đồ Cột to r C. Biểu đồ Đường ot ec D. Biểu đồ Miền Pr ..............Hết........... F Thí được sử dụng Át lát địa lý Việt Nam, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam Pr oc es s ed By W e Ba tc h PD phát hành từ năm 2009 đến năm 2016 Pr oc es s ed By W e Ba tc h PD F Pr ot ec to r Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầy đủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.
- Xem thêm -