Tài liệu De thi windows 2003 citd

  • Số trang: 28 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 144 |
  • Lượt tải: 0
tranphuong

Đã đăng 59174 tài liệu

Mô tả:

Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN CNTT ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI MÔN: QUẢN TRỊ WINDOWS SERVER Thời gian: 60 phút (Không tham khảo tài liệu) ĐỀ BÀI (Anh/chị khoanh tròn vào câu trả lời đúng, A : Chọn, A : bỏ, A : Chọn lại) Câu 1: Công ty của bạn có tất cả các Web server đã cài đặt IIS 6.0 trên Windows Server 2003 Enterprise Edition, bạn muốn chia sẻ tải để tối ưu hóa hiệu suất sử dụng. Như vậy cần dùng tính năng nào sau đây: A. Network Load Balancing B. Microsoft Clustering Service C. DNS Round Robin D. Windows Media Services Câu 2: Công ty của bạn có 2 e-mail server mới, bạn muốn cấu hình các email server có khả năng chịu được lỗi (fault tolerant). Như vậy cần dùng đặc trưng nào sau đây: A. Network Load Balancing B. Microsoft Clustering Service C. DNS Round Robin D. Windows Media Services Câu 3: Bạn được thuê để cấu trúc lại forest cho một công ty. Chúng vừa được mở rộng khi sáp nhập với công ty khác và thay đổi tên. Bạn phải nâng cấp tất cả các DC lên Windows Server 2003. Bạn dự định sẽ dùng Rename tool (rendom.exe) từ server CD. Nhiệm vụ nào không thể thực hiện được với công cụ này: A. Đổi tên các domain B. Gỡ bỏ domain C. Tạo các tree mới D. Đổi tên domain Câu 4: Công ty của bạn quyết định nâng cấp Windows 2000 lên Windows Server 2003. Tuy nhiên không thể truy cập vào trang Web printer trên Print server. Nguyên nhân của vấn đề là gì? A. Printers Web page không có trong phiên bản Windows Server 2003. B. IIS không có trong phiên bản Windows Server 2003 C. IIS không được cài đặt theo mặc định D. Máy desktop không có Internet Explorer 6.0. Câu 5: Bạn dùng một máy tính chạy Windows Server 2003 làm file servers. Các user than phiền là họ không thể thấy bất kỳ share file nào trên server đó. Bạn có thể dùng telnet đến server từ 1 client workstation. Bạn logon vào server và thấy rằng vẫn có các share và các user vẫn có quyền thích hợp. Tuy nhiên khi bạn thử ánh xạ 1 ổ đĩa từ server, thì thông báo “network path not found” xuất hiện. Nguyên nhân của vấn đề là gì? A. Microsoft client đã bị gỡ bỏ từ server B. Bạn không có các quyền quản trị trên máy C. ICF (tường lửa) đã được kích hoạt D. File servers đã được thăng cấp lên từ một DC Câu 6: Bạn quyết định cài đặt 1 Windows Server 2003 cluster có 2 node, mỗi node có 4 bộ xử lý và 2GB RAM. Phiên bản Windows Server 2003 nào thích hợp? A. Web Edition B. Standard Edition C. Enterprise Edition D. Enterprise 64-Bit Edition E. Datacenter Edition F. Datacenter 64-Bit Edition Câu 7: Bạn cần dùng một server chạy Windows Server 2003 hỗ trợ 8 bộ xử lý và 40GB RAM. Phiên bản Windows Server 2003 nào thích hợp? A. Web Edition B. Standard Edition C. Enterprise Edition D. Enterprise 64-Bit Edition E. Datacenter Edition F. Datacenter 64-Bit Edition Câu 8: Giả sử Công ty của bạn có 1,500 workstations, 4,500 users và 50 servers hoạt động 24h/ngày và 7 ngày/tuần. Mỗi người làm việc 8h chính và 3h tăng ca. Máy tính của họ đều giống nhau. Kiểu bản quyền nào thích hợp? A. Per User licensing B. Per Device licensing C. Per Server licensing D. External Connector licensing Câu 9: Bạn được mời tư vấn cho 1 công ty cần nâng cấp máy chủ chạy Novell NetWare 5.0/Windows 95 lên Windows Server 2003/Windows 2000 Professional. Công ty có 1,500 workstations và 10 server. Kiểu bản quyền nào thích hợp? A. Per User licensing B. Per Device licensing C. Per Server licensing D. External Connector licensing Câu 10: Bạn có 3 máy Windows 2000 Server cần nâng cấp lên Windows Server 2003. 2 máy đang chạy Windows 2000 Advanced Server, còn lại chạy Windows 2000 Server. Cả 3 đều cần nâng cấp lên Windows Server 2003 Standard Edition. Cần thực hiện những bước thích hợp nào? A. Nâng cấp các server chạy Windows 2000 Advanced Server lên Windows Server 2003 Standard Edition B. Nâng cấp các server chạy Windows 2000 Server lên Windows Server 2003 Standard Edition C. Thực hiện cài đặt mới bản Windows Server 2003 trên các máy chạy Windows 2000 Advanced Server D. Thực hiện cài đặt mới bản Windows Server 2003 trên các máy chạy Windows 2000 Server Câu 11: Bạn đang tạo một Windows Server 2003 domain mới. Bạn đã cài đặt DNS trên một máy chạy Windows 2000 Server. Bạn đã tạo chính xác zone và cấu hình DC để dùng DNS server mới. Nhưng khi thực hiện lệnh dcpromo để tạo DC mới, thì có thông báo lỗi xuất hiện báo DNS server đã cấu hình không thể tìm thấy. Bạn phải làm gì để giải quyết tình trạng trên? A. Bạn phải dùng Windows Server 2003 DNS B. Bạn phải nâng cấp Windows 2000 DNS Server lên ít nhất là bản Service Pack 2 C. Bạn phải cho phép kích hoạt zone transfers trên DNS server của mình D. Bạn phải cho phép kích hoạt cập nhật động trên DNS server của mình Câu 12: Câu lệnh dưới đây làm công việc gì? Convert C: /fs: NTFS A. Chuyển đổi hệ thống tập tin từ FAT32 sang FAT64 B. Chuyển đổi hệ thống tập tin từ NTFS sang FAT32 C. Chuyển đổi hệ thống tập tin từ FAT32 sang NTFS D. Chuyển đổi hệ thống tập tin từ FAT16 sang FAT32 Câu 13: Để cài đặt một Web site an toàn thì Microsoft khuyến cáo nên dùng hệ thống tập tin dạng nào? A. FAT16 B. FAT32 C. NTFS D. FAT64 Câu 14: Port mặc định của một Web site trên server là? A. 21 B. 1001 C. 8080 D. 80 Câu 15: Port mặc định của một FTP site trên server là? A. 21 B. 1001 C. 8080 D. 80 Câu 16: Cơ quan của anh/chị có một máy in laser làm việc quá công suất của nó. Lãnh đạo cơ quan đã đồng ý mua một máy in mới giống hệt như cái đã có. Chỉ có 1 Printer server làm nhiệm vụ quản lý cả hai máy in này. Máy cũ gắn trên cổng LPT1, máy mới gắn trên cổng LPT2. Cách triển khai máy in mới hiệu quả nhất là? A. Tạo một hàng đợi máy in mới trên Printer server dùng LPT2. Sửa hàng đợi máy in hiện tại để gửi công việc in ấn sang máy in mới nếu nó bận. B. Sửa hàng đợi máy in hiện tại để cho phép khả năng printer pooling và cấu hình máy in dùng cả LPT1 và LPT2. C. Tạo một hàng đợi máy in mới trên Printer server dùng LPT2. Cấu hình máy tính của user sao cho một nửa công việc in ấn được thực hiện trên máy in hiện tại, một nửa in ấn sang máy in mới. D. Tạo một hàng đợi máy in mới trên Printer server dùng LPT2. Tạo một printer pool chứa cả máy in mới và cũ. Câu 17: Cơ quan của anh/chị mới mua một máy in và anh/chị được yêu cầu cài đặt máy in này để sử dụng. Anh/chị xác định cài máy in này vào server để quản lý tập trung việc in ấn. Việc cài đặt và in thử trang test thành công. Nhưng có vấn đề là các user khác không kết nối vào máy in này được. Lý do là gì? A. File Server role chưa được cài đặt. B. File & Print Server role chưa được cài đặt. C. Print Server role chưa được cài đặt. D. Anh/chị quên chia sẻ máy in. Câu 18: Phát biểu nào dưới đây mô tả chính xác nhất về một Active Directory tree? A. Một tập hợp các OU (organizational unit) B. Một tập hợp các user với các thiết kế (setting) chung C. Một tập hợp các domain với các cấu trúc tổ chức (schema) khác nhau D. Một tập hợp các domain chia sẻ một không gian tên DNS (DNS namespace). Câu 19: Phương pháp bảo mật (security) nào ngăn cản người có ý đồ xấu tấn công vào IIS 6.0: A. SSL B. WebDAV C. Dùng một công cụ chứng thực bắt buộc người dùng phải tuân theo D. Áp dụng việc giới hạn các địa chỉ IP đối với những mạng hoặc người dùng có dấu hiệu vi phạm đã biết trước. Câu 20: Trên FTP site của cơ quan của anh/chị có một đối tượng được nhiều người quan tâm, mỗi phút có trên 3000 yêu cầu đáp ứng tải xuống. Tuy nhiên server liên tục nhận được các thông báo mã lỗi 503. Nguyên nhân của sự cố đó là gì? A. Không đủ băng thông (bandwidth) cho các người dùng B. HTTP.sys không thể quản lý lưu thông truy cập đến FTP site C. FTP site cần phải chạy trong chế độ isolation mode. Câu 21: Phương pháp chứng thực an toàn nhất là: A. Digest B. Basic C. Integrated Windows D. .NET Passport Câu 22: Printer pool là gì? A. Một nhóm các máy in vật lý B. Một nhóm các máy in logic C. Một nhóm các máy in vật lý được xem như một máy in logic D. Là một thao tác in ấn Câu 23: Lợi ích của việc sử dụng Printer pooling là: A. Chia sẻ công việc in ấn cho một nhóm các máy in vật lý B. Giúp một máy in vật lý in nhanh hơn C. Giúp tiết kiệm giấy in Câu 24: Một nhóm người có độ ưu tiên máy in (Printer priority) là 1 và 2; một nhóm khác có độ ưu tiên là 3 và 8. Thứ tự ưu tiên in trước của các thao tác in sẽ là: A. 1  3  2  8 B. 2  8  1  3 C. 8  3  2  1 D. 1  2  3  8 Câu 25: Nhóm logic các máy tính nào sau đây được đặc trưng bởi tính chất quản trị và bảo mật tập trung? A. Forest B. Tree C. Domain D. Directory Câu 26: Phát biểu nào sau đây liên quan đến Domain controller là đúng? A. Domain controller chỉ có vai trò duy nhất là nơi nối kết các máy tính lại với nhau. B. Domain controller lưu một bản copy của Active Directory. C. Domain controller chỉ có thể được cấu hình trong phiên bản Web server. D. Domain controller lưu giữ một số thuộc tính của mọi đối tượng trong forest. Câu 27: Tên của domain đầu tiên được cài đặt trong cơ sở dữ liệu của Active Directory? A. Master root domain B. Tree root domain C. Forest root domain D. Default root domain Câu 28: Sự khác nhau giữa chứng thực (authentication) và cấp phép (authorization)? A. Authentication nhận diện user còn authorization quyết định có cho user truy xuất đến tài nguyên xác định. B. Authorization nhận diện user còn authentication quyết định có cho user truy xuất đến tài nguyên xác định. C. Authentication chỉ xảy ra trong mô hình bảo mật domain. D. Một user phải được cấp phép (authorization) trước khi họ có thể được chứng thực (authentication). Câu 29: Anh/chị có thể log on vào mọi server trong cơ quan. Anh Dũng cũng thuộc nhóm Administrator nhưng lại không thể log on vào bất kỳ server nào mà chỉ có thể log on vào các máy trạm mà không bị trục trặc gì. Anh/chị đã kiểm tra lại và thấy Dũng có đủ quyền thực hiện log on vào mọi server. Như vậy vấn đề trục trặc xảy ra do nguyên nhân? A. Khoảng thời gian log on vào mạng của Dũng đã bị thay đổi. B. Tài khoản của Dũng đã bị disabled. C. Tài khoản của Dũng đã bị hết hạn sau 2 tuần. D. Quyền log on vào máy trạm của Dũng mới thay đổi. Câu 30: Khi đăng nhập cục bộ (locally log on), phương pháp chứng thực được sử dụng sẽ dựa trên? A. Cơ sở dữ liệu SAM B. Cơ sở dữ liệu Active Directory C. Một Domain controller tại site này D. Một globalcatalog tại site này Câu 31: Phiên bản nào của Windows Server 2003 không thể cấu hình cài đặt thành một Domain controller? A. Web Edition B. Standard Edition C. Enterprise Edition D. Datacenter Edition Câu 32: Trong mô hình bảo mật domain, các account được lưu giữ trong cơ sở dữ liệu domain được gọi là? A. Local account B. Domain account C. Directory account D. Shared account Câu 33: Theo mặc định, Domain controller nào sau đây sẽ trở thành global catalog server? A. Domain controller đầu tiên trong các domain. B. Tất cả các Domain controller trong forest root domain. C. Domain controller đầu tiên trong forest root domain. D. Không có Domain controller nào sẽ trở thành global catalog server theo mặc định. Câu 34: Phát biểu nào dưới đây mô tả chính xác nhất về một Active Directory tree? A. Một tập hợp các OU (organizational unit). B. Một tập hợp các user với các thiết kế (setting) chung. C. Một tập hợp các domain với các cấu trúc tổ chức (schema) khác nhau. D. Một tập hợp các domain chia sẻ một không gian tên DNS (DNS namespace). Câu 35: Anh/chị vừa tiếp nhận việc quản trị một server. Anh/chị sửa quyền của các user trong Group Policy để ngăn những user này log in vào server từ máy trạm của họ. Sau khi tạo những thay đổi đó, anh/chị cũng không thể log in vào server từ console. Việc làm đó tương đương với thao tác nào sau đây? A. Gỡ bỏ tài khoản của anh/chị ra khỏi nhóm Administrator. B. Thêm quyền “Deny access to this computer from the network user” vào nhóm Everybody. C. Thêm quyền “Deny log on locally” vào nhóm Everybody. D. Cài giá trị Deny vào quyền Log on locally của user. Câu 36: Phòng tiếp thị vừa tạo một thư mục mới Marketing Management trong thư mục chia sẻ cuả họ. Tên chia sẻ cũng chính là tên thư mục. Một user trong phòng này không thể truy xuất vào thư mục này từ máy của họ. Khi user ấy log on vào từ một máy khác thì lại có thể truy xuất được. Nguyên nhân của vấn đề là? A. Máy tính của user có một local policy cho phép ngăn cản user này nhìn thấy thư mục chia sẻ. B. User không log on vào mạng nên họ không thể nhìn thấy thư mục chia sẻ. C. User không có quyền truy xuất. D. User đang chạy Windows 98 tại trạm làm việc và các máy khác trong mạng dùng Windows 2000 trở lên. Câu 37: Để cài đặt một Web site an toàn trên Windows Server 2003 thì Microsoft khuyến cáo nên dùng hệ thống tập tin dạng nào? A. FAT16 B. FAT32 C. NTFS D. FAT64 Câu 38: Domain của bạn gồm 1 domain controller và 3 server thành viên. Anh/chị lo lắng rằng domain controller sẽ lỗi và làm mất domain của mình. Anh/chị muốn nâng cấp một server thành viên thành một domain controller. Anh/chị sẽ dùng lệnh nào sau đây? A. Active Directory Users and Computers B. dsadd C. dcpromo D. Active Directory Domains and Trusts Câu 39: Anh/chị vừa mã hóa các tập tin trong một thư mục trên mạng. Anh/chị có thể truy xuất các tập tin này từ máy tính khác trên mạng này không? A. Không B. Được, với điều kiện log in bằng tài khoản Administrator. C. Được, với điều kiện log in bằng tài khoản nào đã dùng để mã hóa các tập tin ấy. Câu 40: Một user cố gắng truy xuất một tập tin trong mạng. User đó không có trong danh sách SACL (System Access Control Lists) hoặc thư mục chứa tập tin ấy, cũng như không thuộc vào bất kỳ nhóm nào có quyền này. Điều gì sẽ xảy ra? Lưu ý: SACL khác với ACL (Access Control Lists) là danh sách liên kết với một đối tượng xác định các user hoặc nhóm nào có quyền truy xuất đến đối tượng. A. User bị từ chối truy xuất. B. User được chấp nhận truy xuất và một audit (kiểm toán) được kích hoạt trên truy xuất ấy. C. User được chấp nhận truy xuất và không có audit (kiểm toán) nào được kích hoạt trên truy xuất ấy. D. User được chấp nhận truy xuất read-only. ---------------------Hết--------------------- Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN CNTT ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI MÔN: QUẢN TRỊ WINDOWS SERVER 2003 Thời gian: 60 phút (Không tham khảo tài liệu) ĐỀ BÀI (Anh/chị khoanh tròn vào câu trả lời đúng, A : Chọn, A : bỏ, A : Chọn lại) Câu 1: Câu lệnh dưới đây làm công việc gì? Convert C: /fs: NTFS A. Chuyển đổi hệ thống tập tin từ FAT32 sang FAT64 B. Chuyển đổi hệ thống tập tin từ NTFS sang FAT32 C. Chuyển đổi hệ thống tập tin từ FAT32 sang NTFS D. Chuyển đổi hệ thống tập tin từ FAT16 sang FAT32 Câu 2: Để cài đặt một Web site an toàn thì Microsoft khuyến cáo nên dùng hệ thống tập tin dạng nào? A. FAT16 B. FAT32 C. NTFS D. FAT64 Câu 3: Bạn cần dùng một server chạy Windows Server 2003 hỗ trợ 8 bộ xử lý và 40GB RAM. Phiên bản Windows Server 2003 nào thích hợp? A. Web Edition B. Standard Edition C. Enterprise Edition D. Enterprise 64-Bit Edition E. Datacenter Edition F. Datacenter 64-Bit Edition Câu 4: Giả sử Công ty của bạn có 1,500 workstations, 4,500 users và 50 servers hoạt động 24h/ngày và 7 ngày/tuần. Mỗi người làm việc 8h chính và 3h tăng ca. Máy tính của họ đều giống nhau. Kiểu bản quyền nào thích hợp? A. Per User licensing B. Per Device licensing C. Per Server licensing D. External Connector licensing Câu 5: Bạn được mời tư vấn cho 1 công ty cần nâng cấp máy chủ chạy Novell NetWare 5.0/Windows 95 lên Windows Server 2003/Windows 2000 Professional. Công ty có 1,500 workstations và 10 server. Kiểu bản quyền nào thích hợp? A. Per User licensing B. Per Device licensing C. Per Server licensing D. External Connector licensing Câu 6: Port mặc định của một Web site trên server là? A. 21 B. 1001 C. 8080 D. 80 Câu 7: Port mặc định của một FTP site trên server là? A. 21 B. 1001 C. 8080 D. 80 Câu 8: Bạn dùng một máy tính chạy Windows Server 2003 làm file servers. Các user than phiền là họ không thể thấy bất kỳ share file nào trên server đó. Bạn có thể dùng telnet đến server từ 1 client workstation. Bạn logon vào server và thấy rằng vẫn có các share và các user vẫn có quyền thích hợp. Tuy nhiên khi bạn thử ánh xạ 1 ổ đĩa từ server, thì thông báo “network path not found” xuất hiện. Nguyên nhân của vấn đề là gì? A. Microsoft client đã bị gỡ bỏ từ server B. Bạn không có các quyền quản trị trên máy C. ICF (tường lửa) đã được kích hoạt D. File servers đã được thăng cấp lên từ một DC Câu 9: Bạn quyết định cài đặt 1 Windows Server 2003 cluster có 2 node, mỗi node có 4 bộ xử lý và 2GB RAM. Phiên bản Windows Server 2003 nào thích hợp? A. Web Edition B. Standard Edition C. Enterprise Edition D. Enterprise 64-Bit Edition E. Datacenter Edition F. Datacenter 64-Bit Edition Câu 10: Bạn có 3 máy Windows 2000 Server cần nâng cấp lên Windows Server 2003. 2 máy đang chạy Windows 2000 Advanced Server, còn lại chạy Windows 2000 Server. Cả 3 đều cần nâng cấp lên Windows Server 2003 Standard Edition. Cần thực hiện những bước thích hợp nào? A. Nâng cấp các server chạy Windows 2000 Advanced Server lên Windows Server 2003 Standard Edition B. Nâng cấp các server chạy Windows 2000 Server lên Windows Server 2003 Standard Edition C. Thực hiện cài đặt mới bản Windows Server 2003 trên các máy chạy Windows 2000 Advanced Server D. Thực hiện cài đặt mới bản Windows Server 2003 trên các máy chạy Windows 2000 Server Câu 11: Công ty của bạn có tất cả các Web server đã cài đặt IIS 6.0 trên Windows Server 2003 Enterprise Edition, bạn muốn chia sẻ tải để tối ưu hóa hiệu suất sử dụng. Như vậy cần dùng tính năng nào sau đây: A. Network Load Balancing B. Microsoft Clustering Service C. DNS Round Robin D. Windows Media Services Câu 12: Công ty của bạn có 2 e-mail server mới, bạn muốn cấu hình các email server có khả năng chịu được lỗi (fault tolerant). Như vậy cần dùng đặc trưng nào sau đây: A. Network Load Balancing B. Microsoft Clustering Service C. DNS Round Robin D. Windows Media Services Câu 13: Bạn được thuê để cấu trúc lại forest cho một công ty. Chúng vừa được mở rộng khi sáp nhập với công ty khác và thay đổi tên. Bạn phải nâng cấp tất cả các DC lên Windows Server 2003. Bạn dự định sẽ dùng Rename tool (rendom.exe) từ server CD. Nhiệm vụ nào không thể thực hiện được với công cụ này: A. Đổi tên các domain B. Gỡ bỏ domain C. Tạo các tree mới D. Đổi tên domain Câu 14: Công ty của bạn quyết định nâng cấp Windows 2000 lên Windows Server 2003. Tuy nhiên không thể truy cập vào trang Web printer trên Print server. Nguyên nhân của vấn đề là gì? A. Printers Web page không có trong phiên bản Windows Server 2003. B. IIS không có trong phiên bản Windows Server 2003 C. IIS không được cài đặt theo mặc định D. Máy desktop không có Internet Explorer 6.0. Câu 15: Bạn đang tạo một Windows Server 2003 domain mới. Bạn đã cài đặt DNS trên một máy chạy Windows 2000 Server. Bạn đã tạo chính xác zone và cấu hình DC để dùng DNS server mới. Nhưng khi thực hiện lệnh dcpromo để tạo DC mới, thì có thông báo lỗi xuất hiện báo DNS server đã cấu hình không thể tìm thấy. Bạn phải làm gì để giải quyết tình trạng trên? A. Bạn phải dùng Windows Server 2003 DNS B. Bạn phải nâng cấp Windows 2000 DNS Server lên ít nhất là bản Service Pack 2 C. Bạn phải cho phép kích hoạt zone transfers trên DNS server của mình D. Bạn phải cho phép kích hoạt cập nhật động trên DNS server của mình Câu 16: Cơ quan của anh/chị có một máy in laser làm việc quá công suất của nó. Lãnh đạo cơ quan đã đồng ý mua một máy in mới giống hệt như cái đã có. Chỉ có 1 Printer server làm nhiệm vụ quản lý cả hai máy in này. Máy cũ gắn trên cổng LPT1, máy mới gắn trên cổng LPT2. Cách triển khai máy in mới hiệu quả nhất là? A. Tạo một hàng đợi máy in mới trên Printer server dùng LPT2. Sửa hàng đợi máy in hiện tại để gửi công việc in ấn sang máy in mới nếu nó bận. B. Sửa hàng đợi máy in hiện tại để cho phép khả năng printer pooling và cấu hình máy in dùng cả LPT1 và LPT2. C. Tạo một hàng đợi máy in mới trên Printer server dùng LPT2. Cấu hình máy tính của user sao cho một nửa công việc in ấn được thực hiện trên máy in hiện tại, một nửa in ấn sang máy in mới. D. Tạo một hàng đợi máy in mới trên Printer server dùng LPT2. Tạo một printer pool chứa cả máy in mới và cũ. Câu 17: Cơ quan của anh/chị mới mua một máy in và anh/chị được yêu cầu cài đặt máy in này để sử dụng. Anh/chị xác định cài máy in này vào server để quản lý tập trung việc in ấn. Việc cài đặt và in thử trang test thành công. Nhưng có vấn đề là các user khác không kết nối vào máy in này được. Lý do là gì? A. File Server role chưa được cài đặt. B. File & Print Server role chưa được cài đặt. C. Print Server role chưa được cài đặt. D. Anh/chị quên chia sẻ máy in. Câu 18: Phương pháp chứng thực an toàn nhất là: A. Digest B. Basic C. Integrated Windows D. .NET Passport Câu 19: Printer pool là gì? A. Một nhóm các máy in vật lý B. Một nhóm các máy in logic C. Một nhóm các máy in vật lý được xem như một máy in logic D. Là một thao tác in ấn Câu 20: Lợi ích của việc sử dụng Printer pooling là: A. Chia sẻ công việc in ấn cho một nhóm các máy in vật lý B. Giúp một máy in vật lý in nhanh hơn C. Giúp tiết kiệm giấy in Câu 21: Một nhóm người có độ ưu tiên máy in (Printer priority) là 1 và 2; một nhóm khác có độ ưu tiên là 3 và 8. Thứ tự ưu tiên in trước của các thao tác in sẽ là: A. 1  3  2  8 B. 2  8  1  3 C. 8  3  2  1 D. 1  2  3  8 Câu 22: Domain của bạn gồm 1 domain controller và 3 server thành viên. Anh/chị lo lắng rằng domain controller sẽ lỗi và làm mất domain của mình. Anh/chị muốn nâng cấp một server thành viên thành một domain controller. Anh/chị sẽ dùng lệnh nào sau đây? A. Active Directory Users and Computers B. dsadd C. dcpromo D. Active Directory Domains and Trusts Câu 23: Anh/chị vừa mã hóa các tập tin trong một thư mục trên mạng. Anh/chị có thể truy xuất các tập tin này từ máy tính khác trên mạng này không? A. Không B. Được, với điều kiện log in bằng tài khoản Administrator. C. Được, với điều kiện log in bằng tài khoản nào đã dùng để mã hóa các tập tin ấy. Câu 24: Một user cố gắng truy xuất một tập tin trong mạng. User đó không có trong danh sách SACL (System Access Control Lists) hoặc thư mục chứa tập tin ấy, cũng như không thuộc vào bất kỳ nhóm nào có quyền này. Điều gì sẽ xảy ra? Lưu ý: SACL khác với ACL (Access Control Lists) là danh sách liên kết với một đối tượng xác định các user hoặc nhóm nào có quyền truy xuất đến đối tượng. A. User bị từ chối truy xuất. B. User được chấp nhận truy xuất và một audit (kiểm toán) được kích hoạt trên truy xuất ấy. C. User được chấp nhận truy xuất và không có audit (kiểm toán) nào được kích hoạt trên truy xuất ấy. D. User được chấp nhận truy xuất read-only. Câu 25: Nhóm logic các máy tính nào sau đây được đặc trưng bởi tính chất quản trị và bảo mật tập trung? A. Forest B. Tree C. Domain D. Directory Câu 26: Phát biểu nào sau đây liên quan đến Domain controller là đúng? A. Domain controller chỉ có vai trò duy nhất là nơi nối kết các máy tính lại với nhau. B. Domain controller lưu một bản copy của Active Directory. C. Domain controller chỉ có thể được cấu hình trong phiên bản Web server. D. Domain controller lưu giữ một số thuộc tính của mọi đối tượng trong forest. Câu 27: Anh/chị có thể log on vào mọi server trong cơ quan. Anh Dũng cũng thuộc nhóm Administrator nhưng lại không thể log on vào bất kỳ server nào mà chỉ có thể log on vào các máy trạm mà không bị trục trặc gì. Anh/chị đã kiểm tra lại và thấy Dũng có đủ quyền thực hiện log on vào mọi server. Như vậy vấn đề trục trặc xảy ra do nguyên nhân? A. Khoảng thời gian log on vào mạng của Dũng đã bị thay đổi. B. Tài khoản của Dũng đã bị disabled. C. Tài khoản của Dũng đã bị hết hạn sau 2 tuần. D. Quyền log on vào máy trạm của Dũng mới thay đổi. Câu 28: Phát biểu nào dưới đây mô tả chính xác nhất về một Active Directory tree? A. Một tập hợp các OU (organizational unit) B. Một tập hợp các user với các thiết kế (setting) chung C. Một tập hợp các domain với các cấu trúc tổ chức (schema) khác nhau D. Một tập hợp các domain chia sẻ một không gian tên DNS (DNS namespace). Câu 29: Phương pháp bảo mật (security) nào ngăn cản người có ý đồ xấu tấn công vào IIS 6.0: A. SSL B. WebDAV C. Dùng một công cụ chứng thực bắt buộc người dùng phải tuân theo D. Áp dụng việc giới hạn các địa chỉ IP đối với những mạng hoặc người dùng có dấu hiệu vi phạm đã biết trước. Câu 30: Tên của domain đầu tiên được cài đặt trong cơ sở dữ liệu của Active Directory? A. Master root domain B. Tree root domain C. Forest root domain D. Default root domain Câu 31: Sự khác nhau giữa chứng thực (authentication) và cấp phép (authorization)? A. Authentication nhận diện user còn authorization quyết định có cho user truy xuất đến tài nguyên xác định. B. Authorization nhận diện user còn authentication quyết định có cho user truy xuất đến tài nguyên xác định. C. Authentication chỉ xảy ra trong mô hình bảo mật domain. D. Một user phải được cấp phép (authorization) trước khi họ có thể được chứng thực (authentication). Câu 32: Trên FTP site của cơ quan của anh/chị có một đối tượng được nhiều người quan tâm, mỗi phút có trên 3000 yêu cầu đáp ứng tải xuống. Tuy nhiên server liên tục nhận được các thông báo mã lỗi 503. Nguyên nhân của sự cố đó là gì? A. Không đủ băng thông (bandwidth) cho các người dùng B. HTTP.sys không thể quản lý lưu thông truy cập đến FTP site C. FTP site cần phải chạy trong chế độ isolation mode. Câu 33: Khi đăng nhập cục bộ (locally log on), phương pháp chứng thực được sử dụng sẽ dựa trên? A. Cơ sở dữ liệu SAM B. Cơ sở dữ liệu Active Directory C. Một Domain controller tại site này D. Một globalcatalog tại site này Câu 34: Phiên bản nào của Windows Server 2003 không thể cấu hình cài đặt thành một Domain controller? A. Web Edition B. Standard Edition C. Enterprise Edition D. Datacenter Edition Câu 35: Anh/chị vừa tiếp nhận việc quản trị một server. Anh/chị sửa quyền của các user trong Group Policy để ngăn những user này log in vào server từ máy trạm của họ. Sau khi tạo những thay đổi đó, anh/chị cũng không thể log in vào server từ console. Việc làm đó tương đương với thao tác nào sau đây? A. Gỡ bỏ tài khoản của anh/chị ra khỏi nhóm Administrator. B. Thêm quyền “Deny access to this computer from the network user” vào nhóm Everybody. C. Thêm quyền “Deny log on locally” vào nhóm Everybody. D. Cài giá trị Deny vào quyền Log on locally của user. Câu 36: Phòng tiếp thị vừa tạo một thư mục mới Marketing Management trong thư mục chia sẻ cuả họ. Tên chia sẻ cũng chính là tên thư mục. Một user trong phòng này không thể truy xuất vào thư mục này từ máy của họ. Khi user ấy log on vào từ một máy khác thì lại có thể truy xuất được. Nguyên nhân của vấn đề là? A. Máy tính của user có một local policy cho phép ngăn cản user này nhìn thấy thư mục chia sẻ. B. User không log on vào mạng nên họ không thể nhìn thấy thư mục chia sẻ. C. User không có quyền truy xuất. D. User đang chạy Windows 98 tại trạm làm việc và các máy khác trong mạng dùng Windows 2000 trở lên. Câu 37: Trong mô hình bảo mật domain, các account được lưu giữ trong cơ sở dữ liệu domain được gọi là? A. Local account B. Domain account C. Directory account D. Shared account Câu 38: Theo mặc định, Domain controller nào sau đây sẽ trở thành global catalog server? A. Domain controller đầu tiên trong các domain. B. Tất cả các Domain controller trong forest root domain. C. Domain controller đầu tiên trong forest root domain. D. Không có Domain controller nào sẽ trở thành global catalog server theo mặc định. Câu 39: Phát biểu nào dưới đây mô tả chính xác nhất về một Active Directory tree? A. Một tập hợp các OU (organizational unit). B. Một tập hợp các user với các thiết kế (setting) chung. C. Một tập hợp các domain với các cấu trúc tổ chức (schema) khác nhau. D. Một tập hợp các domain chia sẻ một không gian tên DNS (DNS namespace). Câu 40: Để cài đặt một Web site an toàn trên Windows Server 2003 thì Microsoft khuyến cáo nên dùng hệ thống tập tin dạng nào? A. FAT16 B. FAT32 C. NTFS D. FAT64 ---------------------Hết--------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2009-2010 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU Học phần: Quản trị mạng Mã số MH: ……………… Lần thi: Lần Trình độ: Đại học Khóa học: 2007-2011 Thời gian làm bài: 90 phút Đề 01 Đề thi gồm: 05 trang Phần I: Trắc nghiệm(8đ) (Lưu ý: một số câu là đa lựa chọn) Câu 1 : A. C. Câu 2 : A. C. Câu 3 : A. Thư mục dùng chung là cách duy nhất bảo đảm an toàn các tập tin trên ? Hệ thống MFT B. Hệ thống NTFS Hệ thống FAT D. Hệ thống CDFS Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server? Photoshop Excel Mạng dựa trên máy phục vụ là? B. WinWord D. WWW (World Wide Web) Là loại mạng hoạt động dựa trên B. Là loại mạng không dựa trên máy máy phục vụ. Các máy phục vụ phục vụ chuyên dụng nào. Các máy có nhiệm vụ cung cấp các dịch tính trong mạng vừa đóng vai trò l vụ ứng dụng cho máy khách. máy phục vụ vừa là máy khách C. Là loại mạng được xây dựng với D. Là loại mạng cài hệ điều hành topo dạng Star mạng windows 2000 server, 2003 server Câu 4 Để nâng cấp một server 2003 thông thường thành Domain Controller? : A. Cài đặt dịch vụ AD và DNS trên B. Cài đặt dịch vụ DHCP trên máy cài máy cài server 2003 server 2003 C. Cài đặt dịch vụ IIS trên máy cài D. Cài đặt dịch vụ DNS trên máy cài server 2003 server 2003 Câu 5 Simple volume là? : A. Là cách thức lưu trữ dữ liệu lên B. Là cách thức ghép các phần còn dư các dãy bằng nhau trên một hoặc của các phân vùng hay volum nhiều ổ vật lý (tối đa 32). thành một ổ logic duy nhất C. Là một loại Basic disk D. Là cách thức ghép các ổ đĩa (tối đ 32) vật lý thành một ổ logic duy nhất Câu 6 Các phát biểu nào sau đây là đúng cho Share permission ? : A. Có hiệu lực ngay cả khi người sử B. Không có hiệu lực nếu người sử dụng đăng nhập cục bộ dụng đăng nhập vào máy cục bộ C. Chỉ có thể được gán cho các thư D. Có thể được gán cho cả tập tin và mục thư mục Câu 7 Lệnh GPEDIT.MSC /gpcomputer: machinename cho phép ? : A. Xem chính sách kiểm soát B. Xem chính sách cục bộ của máy tính đang dùng C. Xem chính sách bảo mật cục bộ D. Xem chính sách cục bộ của một máy tính từ xa Câu 8 Việc bảo mật máy tính có thể được cải thiện hơn bằng cách sử dụng ? : A. Password Policy B. Account Lockout Policy C. Local Security Policy D. Group Policy Câu 9 Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng mạng với các địa chỉ : A. C. Câu 10 : A. C. Câu 11 : A. C. Câu 12 : A. C. Câu 13 : A. còn lại? 202.29.100.100/28 B. 202.29.100.98/28 202.29.100.110/28 D. 202.29.103.113/28 Hai cấp độ bảo mật được tách biệt nhau trong windows 2003 server là? Các quyền share permission B. Các quyền truy cập thư mục Các quyền NTFS permission D. Các quyền truy cập tập tin Có thể truy cập tài nguyên dùng chung qua mạng LAN bằng cách sử dụng ? Map Network drive wizard B. Run command Yahoo D. My Network Places Quyền mặc định đối với hệ thống file NTFS khi chia sẻ thư mục là ? cho nhóm Everyone Full Control B. Modify Write D. Không phải các quyền trên Spanned volume là? Là cách thức ghép các phần còn B. Là cách thức ghép các ổ đĩa (tối đ dư của các phân vùng hay 32) vật lý thành một ổ logic duy volume thành một ổ logic duy nhất nhất C. Là cách thức lưu trữ dữ liệu lên D. Là cách thức ghép các partition của các dãy bằng nhau trên một hoặc một basic disk. nhiều ổ vật lý (tối đa 32). Câu 14 Số nhận diện bảo mật là? : A. Số gắn với mỗi tài khoản duy B. Số gắn với mỗi tài khoản duy nhất nhất, không trùng với bất cứ tài có thể tạo ra các tài khoản có số khoản nào tạo ra. SID giống nhau C. Là số do người dùng gán vào cho D. Số gắn với mỗi tài khoản, ngườ mỗi account dùng có thể thay đổi Câu 15 Chính sách hệ thống (System Policy) dùng để? : A. Cấu hình các quyền hạn của B. Cho phép, hay bắt buộc người dùng người dùng đối với hệ thống, phải sử dụng những mật khẩu phứ nâng cao khả năng bảo mật của tạp để nâng cao sự an toàn, tránh b
- Xem thêm -