Tài liệu Đề thi thử thpt quốc gia môn hóa học lần 2 năm 2015 trường thpt lý tự trọng, bình định

  • Số trang: 5 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 793 |
  • Lượt tải: 0
vndoc

Tham gia: 09/10/2015

Mô tả:

Sở GDĐT Bình Định Trường THPT Lý Tự Trọng ĐỀ THI THỬ -KỲ THI THPT QUỐC GIA MÔN : HÓA HỌC Thời gian làm bài : 90 phút( không kể phát đề) Mã đề : 827 Cho biết: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Sắp xếp các ion theo chiều giảm dần tính oxi hóa (từ trái qua phải) A. Ag+, Fe3+, Fe2+, Cu2+, H+ B. Fe3+, Ag+, Fe2+, Cu2+, H+ + 3+ 2+ + 2+ C. Ag , Fe , Cu , H , Fe D. Fe2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+ Câu 2: Các tơ đều có nguồn gốc từ xenlulozơ là A. Tơ visco và tơ axetat. B. Tơ tằm và tơ visco. C. Tơ tằm và tơ axetat. D. Tơ lapsan và tơ nilon-6,6. Câu 3: Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là A. 15,680 lít. B. 20,160 lít. C. 17,472 lít. D. 16,128 lít. Câu 4: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,01 mol Cu2S; 0,04 mol FeCO3 và x mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 vừa đủ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (đktc) hỗn hợp hai khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ và dung dịch chỉ chứa muối của Cu2+, Fe3+ với một anion. Giá trị của V là A. 51,072. B. 46,592. C. 47,488. D. 50,176. Câu 5: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là A. Đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. B. Đều làm xanh hồ tinh bột. D. Đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit. C. Đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag. Câu 6: Cho a gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 100 ml dung dịch KOH 0,55M. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X, thu được hỗn hỗn hợp Z gồm CO2, H2O và N2. Cho Z vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 7,445 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 3,255. B. 2,135. C. 2,695. D. 2,765. Câu 7: Tên gọi nào sau đây đúng với C2H5-NH2: A. Etyl amin. B. Anilin C. Metyl amin D. Alanin. Câu 8: Một oxit của Fe khi tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A làm mất màu thuốc tím và có khả năng hòa tan Cu. Công thức oxit là A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeO2. D. FeO. Câu 9: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol là 1 : 2). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,08 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại m1 gam chất rắn Z. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m2 gam kết tủa. Giá trị của m1, m2 lần lượt là A. 0,64 và 11,48. B. 0,64 và 3,24. C. 0,64 và 14,72. D. 0,32 và 14,72. Câu 10: Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ bên: Phát biểu nào không phù hợp? A. Khí Y là O2. B. X là hỗn hợp KClO3 và MnO2. C. X là KMnO4. D. X là NH4Cl Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tất cả kim loại đều dẫn điện. B. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. C. Tất cả kim loại đều tan được trong dung dịch HCl. Trang 1/ Mã đề 827 D. Phương pháp thủy luyện dùng để điều chế kim loại có tính khử yếu. Câu 12: Cho các nhận xét sau: Số nhận xét đúng là (a) Phenol (C6H5OH) và anilin đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa. (b) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra ancol bậc một. (c) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2. (d) Axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường. (e) Anđehit fomic và phenol được dùng để tổng hợp nhựa novolac. A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 13: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xủ lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây ? A. NH3, HCl B. H2S, Cl2 C. SO2, NO2. D. CO2, SO2 Câu 14: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết quả: X chỉ làm mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không phản ứng. Dãy các chất X, Y, Z phù hợp là A. stiren, toluen, benzen. B. etilen, axitilen, metan. C. toluen, stiren, benzen. D. axetilen, etilen, metan. Câu 15: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là A. HCl, O2. B. HF, Cl2. C. H2O, HF. D. H2O, N2. Câu 16: Dung dịch A chứa Al2(SO4)3 aM và H2SO4 0,5M. Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch A thi thu được 7,8 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 1,16V lít dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch A cũng thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 0,3. B. 0,5. C. 0,1. D. 0,6. Câu 17: Este C2H5COOCH3 có tên là A. Metyl propionat. B. Metyletyl este. C. Etylmetyl este. D. Etyl propionat. Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Tính chất vật lýcủa kim loại do electron gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng. B. Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li. C. Ở điều kiện thường tất cả kim loại là chất rắn. D. Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất. Câu 19: Trong số các chất: anđehit axetic, axit axetic, phenol, ancol etylic. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH ? A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 20: Axit cacboxylic X mạch hở (phân tử có 2 liên kết π ). X tác dụng được với NaHCO3 (dư) thấy thoát ra số mol CO2 bằng đúng số mol X phản ứng. X thuộc dãy đồng đẳng của axit A. không no, hai chức. B. không no, đơn chức. C. no, hai chức. D. no, đơn chức. Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm: axit axetic, etyl axetat, metyl axetat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư; bình (2) đựng Ba(OH)2 dư. Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1) tăng thêm m gam, bình (2) thu được 10,835 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,08. B. 0,99. C. 0,81. D. 0,90. Câu 22:Cho peptit : H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH Thủy phân hoàn toàn peptit trên thu được bao nhiêu amino axit khác nhau ? A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 23: Số oxi hóa đặc trưng của crom là A. +2, +3, +6. B. +2, +3, +4. C. +2, +3, +5. D. +2, +4, +6. Câu 24: Phát biểu sai là A. Đốt than, lò than trong phòng kín có thể sinh ra khí CO độc, nguy hiểm. B. Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi khuẩn. C. Tầng ozon có tác dụng ngăn tia cực tím chiếu vào trái đất. D. Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) người ta rửa bằng giấm ăn. Trang 2/ Mã đề 827 Câu 25: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Còn nếu lấy m gam X tác dụng hết với Na dư thì thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 4,48. C. 5,6. D. 2,8. Câu 26: Phương trình hóa học của thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất? A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4. B. Sục O3 vào dung dịch KI. C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3. D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2S. Câu 27: Hóa chất không sử dụng làm phân bón hóa học là A. Ca(H2PO4)2. B. (NH4)2HPO4. C. NaCl. D. KCl. Câu 28: Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na. Chất X có tên gọi là A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat. C. Metyl axetat. D. Etyl acrylat. Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Fe và 0,01 mol Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,1M và HCl 0,4M thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thì xuất hiện a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử của NO 3− là khí NO duy nhất. Giá trị của a là A. 11,48. B. 13,64. C. 2,16. D. 12,02. Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Khí F2 tác dụng với H2O đun nóng, tạo ra O2 và HF. B. Khí Cl2 phản ứng với dung dịch KOH loãng, nguội tạo ra KClO3. C. Khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaBr dư tạo ra Br2 và NaCl. D. Khí HI bị nhiệt phân một phần tạo ra H2 và I2. Câu 31: Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 51,24 gam X, thu được 101,64 gam CO2. Đun nóng 51,24 gam X với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 25,5. B. 28,5. C. 41,8. D. 47,6. Câu 32: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)? A. Lysin. B. Alanin. C. Axit glutamic. D. Axit amino axetic. Câu 33: Nhóm kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là A. Zn , Cu , Ag. B. Al, Fe , Cr C. Cu, Fe, Au D. Mg, Ag, Au Caâu 34. Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8g bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4g kim loại. Giá trị của x là A. 2,25 B. 1,5 C. 1,25 D. 3,25 Câu 35: Cho phương trình hoá học: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong sản phẩm phản ứng là: A. 14 B. 16 C. 15 D. 28 39 + Caâu 36. Cho ion nguyên tử kí hiệu 19 K . Tổng số hạt mang điện trong ion đó là : A. 38 B. 19 C. 37 D. 18 Caâu 37. Cho hỗn hợp hai chất X, Y cùng có công thức phân tử C4H11O2N có khối lượng 52,5 gam tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 3,5M thoát ra hỗn hợp khí đếu làm xanh quỳ tím ẩm và có mùi khai có tỉ khối hơi so với Hidro là: 18,25. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 62,2 B. 45,6 gam C. 53,25 D. 54,6 gam Caâu 38. Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong số các chất sau : NaHCO3 , Al, Al2O3, CrO3 ,Cr2O3, NH4Cl, NH2-CH2-COOH, Zn(OH)2, CaO A. 4 B.5 C.6 D.7 Caâu 39. Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là Trang 3/ Mã đề 827 A. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. C. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3. B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3. D. HCl, NaOH, Na2CO3. n Al (OH )3 Câu 40. Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị bên (số mol các chất tính theo đơn vị mol).Tính giá trị của x? A. 0.80 B. 0.82 0,24 C. 0.78 D. 0.84 0,42 x nNaOH Caâu 41. Cho các nhận định sau, chọn nhận định đúng. A. Khi thủy phân este đơn chức trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol. B. Khi thủy phân este no, đơn chức trong môi trường axit thì hỗn hợp sau phản ứng chỉ có 2 chất . C. Khi thủy phân chất béo trong dung dịch kiềm thì thu được glixerol và axit béo. D. Khi thủy phân vinyl fomat trong dung dịch kiềm thu được muối và andehit. Caâu 42. Sục 0.6 mol CO2 vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2.8M và Ca(OH)2 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn phần dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị m là: A. 57.2 B. 37.2 C. 63.24 D. 68.41 Caâu 43. Tổng số đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của hợp chất có công thức phân tử C3H6O2 là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 44: Cho 5,04 gam hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18. Số mol HNO3 bị khử trong quá trình trên là A. 0,11 mol. B. 0,095mol. C. 0,1 mol. D. 0,08 mol. Caâu 45. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. A. SO3 B. SO2 C. P2O5 D. Fe2(SO4)3 Câu 46: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, axeton, anđehit axetic, metyl axetat, natri fomat. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 47: Xét các chất: đimetylete (1), ancol etylic (2),ancol metylic (3), axit axetic (4).Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là: A. 4, 2, 3, 1 B. 2, 3, 4, 1 C. 1, 3, 2, 4 D. 1, 2, 3, 4 Câu 48: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 , Al(NO3)3 có mol bằng nhau. Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng. Hòa tan 90 gam X vào nước ,thêm dung dich NH3 dư , lấy kết tủa thu được đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi m gam oxit. Giá trị của m là A. 4,46 B. 3,92 C. 2,62 D. 4,68 Câu 49: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Al,Ba? A. Dung dịch NaCl B. Nước C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4 loãng  →  Caâu 50. Cho phương trình hóa học : 2SO2 (k) + O2 (k) ← 2SO3 (k) ∆H = -192 kJ. Cân bằng hóa học của phản ứng sẽ chuyển dịch sang chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây : A. Giảm nồng độ khí sunfurơ( SO2). B. Tăng nồng độ khí O2 C. Giảm nhiệt độ của bình phản ứng. D. Tăng áp suất chung của hỗn hợp ……………Hết ………… Chú ý: học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn , giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Trang 4/ Mã đề 827 Đáp án ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C A C A A A A B C D C D 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 C C C A A D A B B C A B 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 D C C A D B A C B C B C 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 C B B B D A C A A A C C 49B 50A Trang 5/ Mã đề 827
- Xem thêm -