Tài liệu Đề thi thử quốc gia năm 2015 môn vật lý trường thpt anh hùng núp, gia lai

  • Số trang: 6 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 874 |
  • Lượt tải: 0
vndoc

Tham gia: 09/10/2015

Mô tả:

SỞ GD&ĐT GIA LAI TRƯỜNG THPT ANH HÙNG NÚP ______________ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2015 Môn: Vật lý Thời gian: 90 phút (50 câu trắc nghiệm khách quan) Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một hộp đen chỉ chứa một hoặc hai trong ba phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn điện áp góc  (với 0 <  < 0,5). Đoạn mạch đó A. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện. B. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm. C. gồm điện trở thuần và tụ điện. D. chỉ có cuộn cảm. 1 Câu 2: Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng (s) thì động năng của một vật dao động 20 điều hòa lại bằng nửa cơ năng của nó. Số dao động toàn phần thực hiện trong mỗi giây là A. 10. B. 20. C. 5. D. 3. Câu 3: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000Hz. Tại điểm M cách nguồn một khoảng 2m có mức cường độ âm là 80dB. Tại điểm N cách nguồn âm 20m có mức cường độ âm là A. 40dB B. 70dB C. 60dB D. 50dB Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm). Biết miền chồng nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 là 0,36mm. Độ rộng của dải quang phổ giao thoa bậc 1 là A. 0,21 mm. B. 0,18 mm. C. 0,42 mm D. 0,24 mm. Câu 5: Một sóng cơ đi từ trong nước ra ngoài không khí thì A. tần số không đổi, bước sóng tăng B. tần số giảm, bước sóng không đổi C. tần số tăng, bước sóng giảm D. tần số không đổi, bước sóng giảm 23 Câu 6: Số Nuclon của hạt nhân 1735 Cl nhiều hơn số notron của hạt nhân 11 Na A. 6 hạt. B. 12 hạt. C. 23 hạt. D. 5 hạt. Câu 7: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10 cm, trên mặt nước, dao động đồng pha với tần số 10Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Xét hình vuông MNPQ nhận AB làm trục đối xứng (A thuộc MQ, B thuộc NP). Trên đoạn NQ, điểm dao động cực đại cách trung điểm O của AB đoạn xa nhất bằng A. 8,19 cm B. 11,58cm C. 7,07 cm D. 5 cm  Câu 8: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1  A1 cos(t  ) (cm) và 6 x2  A2 cos(t   ) (cm). Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t+) cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị A. 18 3 cm B. 15 3 cm C. 9 3 cm D. 7cm Câu 9: Dung kháng của một mạch R,L,C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải A. giảm tần số dòng điện xoay chiều. B. giảm điện trở của mạch. C. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. D. tăng điện dung của tụ điện Câu 10: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r. Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0 thì mỗi giây phải cung cấp cho mạch một năng lượng bằng r.CU 02 A. 2L B. r.CL 2U 02 2 C. 2r.LCU 0 D. 2L r.CU 02 Câu 11: Chọn phương án sai: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng A. có thể bị khúc xạ qua lăng kính. B. có một màu xác định C. có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác. D. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. Trang 1/6 - Mã đề thi 134 Câu 12: Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 20 lần số vòng dây cuộn sơ cấp, được đặt ở đầu đường dây tải điện. So với khi không dùng máy biến áp thì công suất tổn hao điện năng trên đường dây A. giảm đi 400 lần B. tằng thêm 400 lần C. tăng thêm 20 lần D. giảm đi 20 lần Câu 13: Treo vật m vào lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo giãn đoạn a. Chu kỳ dao động riêng của con lắc được tính theo công thức: g a 1 g 1 a A. T  2 B. T  2 C. T  D. T  a g 2 a 2 g Câu 14: Catôt của một ống phóng điện tử có công thoát electron A = 1,188 eV. Chiếu một chùm ánh sáng có bước sóng  vào catôt này thì hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện thì hiệu điện thế đặt giữa anốt và katốt UAK = -1,15 V. Nếu UAK = 4 V thì động năng lớn nhất của electron khi tới anôt bằng A. 51,5 eV. B. 0,515 eV. C. 5,15 eV. D. 5,45 eV. Câu 15: Chu kỳ dao động riêng của con lắc lò xo là To . Nếu ta cho điểm treo con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T thì con lắc sẽ dao động A. điều hoà với chu kỳ T B. cưỡng bức với chu kỳ To C. tự do với chu kỳ T D. điều hoà với chu kỳ To Câu 16: Mạch điện nối tiếp gồm biến trở R và cuộn dây thuần cảm L. Hai đầu mạch có điện áp xoay chiều u=200cost (V). Thay đổi biến trở thì thấy có hai giá trị của biến trở là R1= 25Ω và R2 = 75Ω, công suất tiêu thụ của mạch như nhau. Khi R = R1 mạch tiêu thụ công suất A. 400W B. 200 (W) C. 100(W) D. 800 (W) Câu 17: Mạch điện gồm biến trở R nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có điện trở r và cảm kháng ZL. Khi biến trở R có giá trị R0 = r 2  Z2L thì A. công suất tiêu thụ trên biến trở cực đại 2 B. Hệ số công suất của mạch bằng 2 C. công suất tiêu thụ của cả mạch cực đại D. công suất tiêu thụ trên biến trở bằng công suất tiêu thụ trên cuộn dây Câu 18: Chọn câu sai khi nói về sự giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp đồng pha A. Khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu cạnh nhau luôn bằng nửa lần bước sóng B. Tại những điểm cực đại thì hiệu đường đi của hai sóng đến bằng số nguyên lần bước sóng C. Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn luôn dao động với biên độ cực đại D. Tại những điểm cực tiểu thì hiệu đường đi của hai sóng đến bằng số nguyên lẻ nửa lần bước sóng Câu 19: Bố trí một thí nghiệm dùng con lắc đơn để xác định gia tốc trọng trường. Các số liệu đo được như sau: Lần đo 1 2 3 Chiều dài dây treo 1,2 0,9 1,3 Chu kỳ dao động 2,19 1,90 2,29 Gia tốc trong trường Kết quả: Gia tốc trọng trường là A. g = 9,86 m/s2 0,045 m/s2. C. g = 9,76 m/s2 0,056 m/s2. B. g = 9,79 m/s2 0,0576 m/s2. D. g = 9,84 m/s2 0,045 m/s2. Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai? u2 i2 u i U I U I A. B. 2  2  1 . C. D.   0 .   2.  0. U 0 I0 U I U 0 I0 U 0 I0 Câu 21: Chọn câu sai khi nói về các loại quang phổ A. Nhiệt độ mặt trời đo được là nhờ phép phân tích quang phổ. B. Quang phổ mặt trời chiếu đến trái đất là quang phổ hấp thụ. Trang 2/6 - Mã đề thi 134 C. Quang phổ phát ra từ các đèn hơi có áp suất thấp là quang phổ vạch phát xạ. D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc nhiệt độ mà chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng Câu 22: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch ghép nối tiếp, đoạn mạch AM gồm điện trở R và tụ C mắc nối tiếp, đoạn mạch MB là cuộn dây. Hai đầu mạch có điện áp xoay chiều u = 120 2 cost (V). Nếu mắc ampe kế nhiệt có điện trở không đáng kể vào hai điểm M,B thì ampe kế chỉ 3 A, thay ampe kế bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn thì vôn kế chỉ 60V, lúc đó điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 600 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Tổng trở của cuộn dây là A. 40 3  B. 40 C. 20 3  D. 60 Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc, ánh sáng tím có bước sóng 1 = 450 nm và ánh sáng da cam có bước sóng 2 = 600 nm. Gọi M, N là hai điểm trên màn quan sát, nằm về hai phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,5 mm và 22 mm. Số vân sáng màu da cam trên đoạn MN là A. 8. B. 32. C. 16. D. 24. Câu 24: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m, mang vật nặng có khối lượng m = 40g, đặt trên mặt bàn nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,1. Đưa vật rời khỏi vị trí cân bằng tới vị trí mà lò xo bị nén 10cm rồi thả nhẹ, lấy g = 10m/s2. Quãng đường mà vật đi được từ lúc thả đến lúc vectơ gia tốc đổi chiều lần thứ 2 là A. 29,2cm. B. 28,4cm. C. 30cm. D. 29cm. Câu 25: Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Tần số của điện áp thay đổi được. Khi tần số là f1 và 4f1 công suất trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Khi f = 3f1 thì hệ số công suất là A. 0,47 B. 0,53 C. 0,8 D. 0,96 Câu 26: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A, đúng lúc con lắc đi qua vị trí A cách vị trí cân bằng đoạn theo hướng ra xa điểm treo thì người ta giữ cố định một điểm chính giữa 2 của lò xo, sau đó con lắc dao động điều hòa với biên độ A’ bằng A A 3 A 6 A. A B. C. D. 2 4 2 Câu 27: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 40V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm 60vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là A. 240V. B. 400V C. 280V. D. 320V. Câu 28: Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của trường điện từ do một điện tích điểm dao động điều hòa tạo ra thì kết luận nào sau đây là đúng? A. Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động cùng biên độ B. Vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương và cùng độ lớn. C. Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau D. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng chu kì. Câu 29: Tại điểm S trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa với tần số f = 50Hz. Hai điểm M và N trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 9cm luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Bước sóng bằng A. 7,5 cm B. 1,44cm C. 1,6cm D. 1,4cm Câu 30: Một lò xo có độ cứng k = 100N/m treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới mang hai vật A và B có kích thước nhỏ, cùng khối lượng m =1 kg, vật A gắn trực tiếp vào lò xo, vật B nối với vật A bằng sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm. Hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta đốt sợi dây nối hai vật, bỏ qua mọi lực cản, cho g=  2 = 10m/s2, hai vật ở độ cao đủ lớn so với mặt đất. Khi vật A qua vị trí cân bằng lần thứ 2 thì khoảng cách giữa hai vật bằng A. 112,5cm B. 220cm. C. 132,5 cm D. 170cm Trang 3/6 - Mã đề thi 134 Câu 31: Sóng điện từ có tần số 10MHz truyền trong chân không với bước sóng A. 30m B. 300 m C. 3.107m D. 3.1014m Câu 32: Một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện, rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng U, tần số f. Dùng vôn kế nhiệt để đo điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây thì được giá trị U 3 và hai đầu tụ điện được giá trị 2 U. Hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng 3 3 2 A. B. C. D. 0,5 4 2 2 Câu 33: Một thấu kính phẳng lồi, bán kính mặt lồi R = 5cm làm bằng thủy tinh. Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ là 1,61, đối với ánh sáng tím là 1,69. Chiếu một chùm sáng trắng hẹp xem như một tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính. Trên màn ảnh đặt trùng với tục chính của thấu kính, phía sau thấu kính ta thu được A. một vệt sáng màu cầu vòng có bề rộng 0,95cm, màu tím ở gần thấu kính B. một điểm sáng trắng nằm tại tiêu điểm của thấu kính C. một vệt sáng màu cầu vòng có bề rộng 0,95cm, màu đỏ ở gần thấu kính D. một vệt sáng màu cầu vòng có bề rộng 0,45 cm, màu tím ở gần thấu kính Câu 34: Pin quang điện là nguồn điện trong đó A. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện B. năng lượng mặt trời được biến đổi toàn bộ thành điện năng C. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng D. một quang điện trở được chiếu sáng để trở thành một máy phát điện Câu 35: Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật cùng chiều với vận tốc của vật khi A. vật đi từ biên dương sang biên âm B. vật đi từ biên về vị trí cân bằng C. vật đi từ biên âm sang biên dương D. vật đi từ vị trí cân bằng ra biên Câu 36: Tia hồng ngoại và tia X có chung tính chất nào sau đây? A. Kích thích nhiều chất phát quang. B. Có khả năng ion hóa chất khí. C. Không bị lệch đường đi trong từ trường. D. Gây được hiệu ứng quang điện ở nhiều chất. Câu 37: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên phóng xạ α. Chọn kết luận đúng khi nói về hướng và độ lớn của vận tốc các hạt sau phản ứng A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. B. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. C. Không cùng phương, chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng. Câu 38: Chiếu bức xạ tử ngoại vào một tấm kẽm và bức xạ đỏ vào một tấm bán dẫn CdS đang ở trạng thái trung hòa về điện thì A. tấm kẽm nhiễm điện dương, CdS nhiễm điện âm. B. tấm kẽm nhiễm điện dương, khối CdS vẫn trung hòa về điện C. cả hai tấm đều nhiễm điện dương. D. cả hai khối chất đều không nhiễm điện. Câu 39: Chiếu chùm sáng gồm bốn bức xạ đơn sắc  1 = 300nm,  2 = 600nm,  3 = 450nm,  4 = 500nm vào một dung dịch thì thấy dung dịch phát ra ánh sáng màu xanh lục có bước sóng  = 520nm. Bức xạ nào đã gây ra hiện trượng quang phát quang trên A. Cả bốn bức xạ B. Chỉ có bức xạ 2 C. 1, 3 D. 1, 3 và 4 Câu 40: Chiếu vào đám hơi hydro ở áp suất thấp một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 200nm. Sau khi được kích thích đám hơi chỉ phát ra 3 vạch quang phổ tương ứng với các bước sóng 1  2  300nm  3 . Giá trị 3 bằng : A. 600nm B. 500nm C. 450nm D. 400nm Câu 41: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ lần lược A1 = a, A2 = a 3 ; biên độ dao động tổng hợp A = 2a. Kết luận nào sau đây đúng: A. Hai dao động thành phần vuông pha nhau B. Dao động tổng hợp vuông pha với dao động (2) C. Dao động tổng hợp vuông pha với dao động (1) D. Hai dao động thành phần lệch pha nhau góc 600 Trang 4/6 - Mã đề thi 134 Câu 42: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, thì kết luận nào sau đây là sai? A. Tia sáng là chùm hạt phôtôn, mỗi hạt phôtôn đều mang một năng lượng xác định. B. Các phôtôn đều giống nhau và chỉ tồn tại khi chuyển động. C. Tốc độ của các phôtôn phụ thuộc vào môi trường chúng chuyển động. D. Các nguyên tử, phân tử bức xạ sóng điện từ chính là bức xạ ra các phôtôn. Câu 43: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L, đang hoạt động. Năng lượng điện trường trong tụ điện A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ 2  LC B. là một đại lượng bảo toàn 1 C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số 2 LC 1 D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số  LC v Câu 44: Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Tại thời điểm t2, gia tốc của vật có giá trị âm t2 t4 B. Tại thời điểm t3, li độ của vật có giá trị âm O t3 t1 t C. Tại thời điểm t1, gia tốc của vật có giá trị dương D. Tại thời điểm t4, li độ của vật có giá trị dương Câu 45: Hạt nhân hêli ( 42 He) có năng lượng liên kết là 28,4 MeV, hạt nhân liti ( 73 Li) có năng lượng liên kết là 39,2 MeV, hạt nhân đơtêri ( 21 D) có năng lượng liên kết là 2,24 MeV. Các hạt nhân này được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ bền vững như sau A. đơtêri, hêli, liti. B. liti, hêli, đơtêri. C. hêli, liti, đơtêri. D. đơtêri, liti, hêli. Câu 46: Bắn hạt 42 He có động năng 7,68 MeV vào hạt nhân 147 N đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Biết phản ứng thu năng lượng 1,21 MeV, hạt nhân X có động năng 3 MeV. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Góc hợp bởi hướng chuyển động của hạt prôtôn và hạt nhân X là A. 1340. B. 1530. C. 1200. D. 1440. Câu 47: Chọn câu đúng. Phóng xạ và phân hạch hạt nhân A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm. B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. C. đều không phải là phản ứng hạt nhân. D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Câu 48: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân 1 nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị thì 2 LC A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 49: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1(s). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 4,8 m/s. B. 3,2 m/s. C. 2,4 m/s. D. 5,6 m/s. Câu 50: Bộ phận nào không có trong sơ đồ khối của máy thu sóng vô tuyến A. Mạch tách sóng B. Mạch khuếch đại C. Mạch biến điệu D. Mạch dao động ----------- HẾT ---------- Trang 5/6 - Mã đề thi 134 ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đap án B C C C D C B C A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đap án C A B C A B A A D B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đap án D B C D D D C D A C Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đap án A A A C B C B B D A Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Đap án A B D D D B D B C C Trang 6/6 - Mã đề thi 134
- Xem thêm -