Tài liệu De thi chinh thuc

  • Số trang: 2 |
  • Loại file: DOCX |
  • Lượt xem: 440 |
  • Lượt tải: 0
dieukim858296

Tham gia: 28/10/2017

Mô tả:

PHÒNG GD&ĐT DI LINH KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỀ CHÍNH THỨC Khóa ngày: 30/12/2015 MÔN: TIN HỌC Thời gian : 150 phút (không kể thời gian phát đề) * Tổng quan đề thi  Đề thi gồm có 3 bài 2 trang  Thí sinh lưu bài làm vào trong ổ đĩa D với tên thư mục SBD…(ví dụ: D:\SBD001\...) Bài 1 Bài 2 Bài 3 File chương trình Bai1.pas Bai2.pas Bai3.pas File vào Bai1.inp Bai2.inp Bai3.inp File ra Bai1.out Bai2.out Bai3.out BÀI 1: (6 điểm): TỔNG HAI SỐ TỰ NHIÊN Cho hai số tự nhiên a và b có số chữ số nhỏ hơn 255. Viết chương trình tính tổng của hai số tự nhiên đó và xuất ra kết quả. Dữ liệu vào: Cho bởi file text BAI1.INP trong đó: - Dòng đầu là số thứ nhất (a) - Dòng tiếp theo là số thứ hai (b) Kết quả ra: Ghi ra file text BAI1.OUT trong đó: - Có một dòng ghi kết quả của tổng hai số tự nhiên đó Ví dụ: BAI1.INP BAI1.OUT 123456 234567 111111 123456789 234567900 111111111 11111111111111111111 11111111111123456789 BÀI 2: (7 12345678 điểm) SỐ HOÀN CHỈNH - Ước thực sự của một số nguyên n là các ước nguyên dương của n (không kể chính nó). - Số hoàn chỉnh là số nguyên dương n có tổng các ước thực sự của nó bằng chính n. Ví dụ : số 6 là số hoàn chỉnh vì 1+2+3=6 Yêu cầu: Cho dãy số nguyên A gồm N phần tử (0< N <= 500). Viết chương trình tìm và in số các phần tử là số hoàn chỉnh của mảng số nguyên đó và các số hoàn chỉnh tìm được theo thứ tự tăng dần. Dữ liêu vào: cho file text BAI2.INP gồm: ê - Dòng đầu: ghi số N là số phần tử của dãy A - Dòng tiếp theo ghi N các phần tử A[i] (A[i]<=9999), mỗi phần tử cách nhau ít nhất một khoảng trắng. Dữ liêu ra: ghi ra file text BAI2.OUT gồm 2 dòng: ê - Dòng 1 ghi số phần tử là số hoàn chỉnh. Trang 1/2 - Dòng 2 ghi tất cả các số hoàn chỉnh của dãy A theo thứ tự tăng dần mỗi phần tử cách nhau 1 khoảng trắng. Nếu không tìm thấy số hoàn chỉnh nào thì ghi lên file : “NO”. Ví dụ: BAI2.INP BAI2.OUT 6 3 12 6 4 28 23 6 6 6 28 BAI2.INP 5 15 25 355 67 999 BAI2.OUT NO BÀI 3 (7 điểm): CÁC ĐIỂM CỰC TIỂU Cho một mảng A có m hàng và n cột (3≤m, n≤100), một phần tử trên mảng A được gọi là phần tử cực tiểu nếu nó bé hơn các phần tử kề nó trên cùng hàng và trên cùng cột. Yêu cầu: Hãy viết chương trình tìm tất cả các điểm cực tiểu của ma trận A. Dữ liệu vào: Cho bởi file text BAI3.INP trong đó: - Dòng đầu là 2 số m và n. - m dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi n phần tử là các số nguyên, các số cách nhau ít nhất một dấu khoảng cách. Kết quả ra: Ghi ra file BAI3.OUT gồm - Dòng đầu: Ghi số lượng phần tử cực tiểu. - Các dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi các vị trí và giá trị của phần tử cực tiểu. Nếu mảng không có điểm cực tiểu ghi NO Ví dụ: BAI3.INP 45 1 2 3 4 6 7 8 2 11 3 13 14 16 17 18 4 BAI3.OUT 5 A[1,1]=1 A[1,5]=2 A[2,4]=2 A[3,2]=3 A[4,4]=4 NO 2 4 15 20 34 5555 5555 5555 ----------------HẾT--------------(Giám thị không giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh:...........................................Giám thị 1.................................Ký tên.......................... Số báo danh:...................................................Giám thị 2.................................Ký tên.......................... Trang 2/2
- Xem thêm -