Tài liệu đề kiểm tra học kì 1 tiếng anh lớp 8

  • Số trang: 5 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 49 |
  • Lượt tải: 0
hosomat

Tham gia: 10/08/2016

Mô tả:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH 8 NHẬN BIẾT TN I. Phonetics II. L.focus III. Reading IV. Writing Tổng TL THÔNG HIỂU TN TL VẬN DỤNG TN TỔNG TL 2 2 1.0 4 1.0 4 2.0 8 2.0 4.0 6 6 2.0 2.0 3 3 3.0 3.0 19 10 Full name:............................................. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Class: 8....... Năm học: 2011-2012 Đề 01 I. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại: 1. A. attended B. collected C. worked D. planted 2. A. having B. camping C. gathering D. playing II. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: 1. My mother likes ....................local news on TV. A. watch B. to watch C. watching D. watched 2. We ......................English for three years. A. have learned B. has learned C. having D. learn 3. Hoa asked me ..........................her a new shirt. A. to give B. giving C. given D. gives 4. Teacher said we should ...................... hard. A. to study B. studying C. studied D. study III. Sử dụng dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu: 1. Hoa is not tall enough (touch)..........................the ceiling. 2. He doesn't practise (speak)...........................English every day. 3. Last year, I (go).............................to school in the afternoon. 4. My family (live)............................here since 1990. IV. Chọn từ thích hợp để điền vào chổ trống trong đoạn văn sau: improve really bookcase dictionary took difficulties In the first year of lower secondary school, I had some (1).............................in learning English. My pronunciation of English words was (2)..........................bad and my English grammar worse.I did not know how to (3)............................them. One afternoon, after the lesson my teacher of English told me to wait for her outside the classroom. She (4).................................me to the school library and showed me cassettes of pronunciation drills kept in the glass(5)...............................She also told me how to use an English -English (6)..............................to improve my English grammar. V. Viết lại những câu sau bắt đầu bằng từ gợi ý: 1. The exercise is too difficult to do. The exercise isn't easy ........................................................................................ 2."You should drink more fruit juice and milk". The doctor said we............................................................................................. 3. "Can you give me some water". My mother asked me............................................................................................ Full name:............................................ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Class: 8....... Năm học: 2011-2012 Đề 02 I. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại: 1. A. having B. camping C. gathering D. playing 2. A. attended B. collected C. worked D. planted II. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: 1.She enjoys ....................swimming in the swimming- pool. A. go B. to go C. going D. goes 2.They ......................in England since last year. A. have been B. has been C. being D. be 3.Nam asked me ..........................the window. A. to open B. opening C. opened D. open 4.Teacher said we should ...................... English pronunciation. A. to practise B. practising C. practised D. practise III. Sử dụng dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu: 1. He is not tall enough (reach)............................. the shelf. 2. I hate (play)................................video games. 3. My sister (visit)..........................Hue last year . 4. We (learn)............................English for three years. IV. Chọn từ thích hợp để điền vào chổ trống trong đoạn văn sau: improve really bookcase dictionary took difficulties In the first year of lower secondary school, I had some (1).............................in learning English.My pronunciation of English words was (2)..........................bad and my English grammar worse.I did not know how to (3)............................them. One afternoon, after the lesson my teacher of English told me to wait for her outside the classroom. She (4).................................me to the school library and showed me cassettes of pronunciation drills kept in glass(5)...............................She also told me how to use an English -English (6)..............................to improve my English grammar. V. Viết lại những câu sau bắt đầu bằng từ gợi ý: 1.The front yard is too small to play soccer in. The front yard isn't big ........................................................................................ 2."You should eat more fruit and vegetables". The doctor said we............................................................................................. 3. "Can you turn on the light, please?". My mother asked me............................................................................................ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Tiếng Anh 8 ĐỀ 1 I. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại: (1,0 đ) 1. C. worked 2. D. playing II. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: (2,0đ) 1. C. watching 2. A. have learned 3. A. to give 4. D. study. III. Sử dụng dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu: (2,0đ) 1. to touch 2. speaking 3. went 4. has lived IV. Chọn từ thích hợp để điền vào chổ trống trong đoạn văn sau: (2,0đ) 1. difficulties 2. really 3. improve 4. took 5. bookcase 6. dictionary V. Viết lại những câu sau bắt đầu bằng từ gợi ý:(3,0đ) 1. The exercise isn't easy enough to do. 2. The doctor said we should drink more fruit juice and milk. 3. My mother asked me to give her some water. ĐỀ 2 I. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại: (1,0đ) 1. D. playing 2. C. worked II. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành câu: (2,0đ) 1. C. going 2. A. have been 3. A. to open 4. D. practise. III. Sử dụng dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu: (2,0đ) 1. to reach 2. playing 3. visited 4. have learned IV. Chọn từ thích hợp để điền vào chổ trống trong đoạn văn sau: (2,0đ) 1. difficulties 2. really 3. improve 4. took 5. bookcase 6. dictionary V. Viết lại những câu sau bắt đầu bằng từ gợi ý:(3,0đ) 1. The front yard isn't big enough to play soccer in. 2. The doctor said we should eat more fruit and vegetables. 3. My mother asked me to turn on the light.
- Xem thêm -