Tài liệu đề kiểm tra hki i toan 6 14_15

  • Số trang: 9 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 42 |
  • Lượt tải: 0
hosomat

Tham gia: 10/08/2016

Mô tả:

Cấp độ Chủ đề Nhận biết 1. Các phép tính với số tự nhiên Câu Số điểm Tỉ lệ % 2. Tính Biết dấu chia hết, hiệu chia phân tích hết cho 2, một số ra cho 5, cho thừa số cả 2 và 5, nguyên tố, cho 9 ƯCLN. Câu câu: 3a Số điểm Số điểm: Tỉ lệ % 1,0 3. Cộng trừ số nguyên câu Số điểm Tỉ lệ % 4. Đoạn thẳng Câu Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Hiểu rõ các tính Vận dụng các tính chất của phép chất của phép cộng, phép nhân cộng, phép nhân và và làm thành thạo làm thành thạo các các phép tính phép tính cộng, cộng, trừ, nhân, trừ, nhân, chia, lũy chia, lũy thừa với thừa với các số tự các số tự nhiên để nhiên để giải bài thực hiện tính toán tìm x nhanh 1biểu thức Câu 1a,b Số câu: 2a Số điểm:2,0 Số điểm:1,0 Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số. Câu 3b Số điểm: 1,0 Vận dụng được các tính chất của phép cộng số nguyên để thực hiện tính nhanh và giải để bài toán tìm x câu: 2b Số điểm: 1,0 Biết khái niệm đoạn thẳng câu: 4.1 Số điểm: 1,0 Số câu: 2 Số điểm: 2 20 % - Vận dụng thành thạo nhận xét tìm điểm nằm giữa. - Vận dụng thành thạo đẳng thức về điểm nằm giữa để tính độ dài đoạn thẳng. Số câu: 4.2a,b,c Số điểm: 3,0 Số câu: 2 Số điểm: 2 20 % Số câu: 6 Số điểm: 6,0 60 % Cộng Số câu: 3 3,0 điểm =3,0 % Số câu : 2 2,0 điểm = 20 % Số câu: 1 1 điểm= 10 % Số câu: 4 4 điểm= 40 % Số câu: 10 10 điểm 100% MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6 Đề khảo sát chất lượng học kì I Năm học : 2014- 2015 Đề 01: Câu 1: Thực hiện phép tính: a, 32 + 5.13 - 3. 23 b, 9.[(52 + 8) : 11] - 26 Câu 2: Tìm x biết: a, 3(x - 2) + 150 = 240 b, - 30 + (52 - x) = -1 Câu 3: a, Thay a và b bằng chữ số thích hợp để số chia hết cho cả 2; 5 và 9. b, Tìm ƯCLN ( 720; 540) = ? Câu 4: 1, Đoạn thẳng AB là gì ? Vẽ hình minh họa. 2, Cho đoạn thẳng AB = 10 cm. Trên tia AB lấy hai điểm M và N sao cho AM = 4cm, AN = 8 cm. a, Điểm M có nằm giữa hai điểm A và N không? Vì sao. b, So sánh độ dài hai đoạn thẳng AM và MN. c, M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Vì sao? ĐÁP ÁN ĐỀ 01: CÂU NỘI DUNG a 1 b a 2 b a = 32 + 5.13 - 3.8 = 32 + 45 – 24 = 77 - 24 = 53 = 9.[(25 + 8) : 11] - 26 = 9.[33 : 11] - 26 = 9. 3 – 26 = 27-26 = 1 3(x - 2) = 240 - 150 = 90 x - 2 = 90 : 3 = 30 x = 30 + 2 x = 32 - 30 + (25 – x) = -1 25 – x = -1+30 = -29 x = 25 - 29 x=-4 chia hết cho 2 và 5 => b = 0 Để 9 thì 1 + 6 + a + 7 + 0 9 14 + a 9 => a = 4 Vậy số đó là 16470 3 b 1 720 = 24 . 32 . 5 540 = 22 . 33 . 5 => ƯCLN ( 720; 540) = 22 . 32 . 5 = 4 . 9 . 5 = 180 Nêu đúng định nghĩa đoạn thẳng AB 2 ĐIỂM 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.5 0.5 4 2a 2b 2c Điểm M nằm giữa hai điểm A và N vì : Trên tia AB có AN > AM. Theo câu a, M nằm giữa A và N nên AM + MN = AN  MN = AN – AM = 8 - 4 = 4 ( cm). Vậy: MN = 4cm M là trung điểm của đoạn thẳng AN vì: M nằm giữa hai điểm A và N ( theo câu a) 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 và AM = MN ( theo câu b) 0.25 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6 Thông hiểu Vận dụng Cấp độ Nhận biết Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1. Các phép tính với số tự nhiên Câu Số điểm Tỉ lệ % 2. Tính Biết dấu chia hết, hiệu chia phân tích hết cho 2, một số ra cho 5, cho thừa số cả 2 và 5, nguyên tố, cho 9 ƯCLN. Số câu Câu 3a Số điểm Số điểm: Tỉ lệ % 1,0 3. Cộng trừ số nguyên Câu Số điểm Tỉ lệ % 4. Đoạn thẳng Câu Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số Hiểu rõ các tính Vận dụng các tính chất của phép chất của phép cộng, phép nhân cộng, phép nhân và và làm thành thạo làm thành thạo các các phép tính phép tính cộng, cộng, trừ, nhân, trừ, nhân, chia, lũy chia, lũy thừa với thừa với các số tự các số tự nhiên để nhiên để giải bài thực hiện tính toán tìm x nhanh 1biểu thức Câu 1a,b Số câu: 2a Số điểm:2,0 Số điểm:1,0 Câu 4.1 Số điểm: 1,0 Số câu: 2 Số điểm: 2 20 % Số câu: 3 3,0 điểm =3,0 % Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số. câu 3b Số điểm: 1,0 Vận dụng được các tính chất của phép cộng số nguyên để thực hiện tính nhanh và giải để bài toán tìm x Số câu: 2b Số điểm: 1,0 Biết khái niệm đoạn thẳng - Vận dụng thành thạo nhận xét tìm điểm nằm giữa. - Vận dụng thành thạo đẳng thức về điểm nằm giữa để tính độ dài đoạn thẳng. Câu 4.2a,b,c Số điểm: 3,0 Số câu: 2 Số điểm: 2 20 % Cộng Số câu: 6 Số điểm: 6,0 60 % Số câu : 2 2,0 điểm = 20 % Số câu: 1 1 điểm= 10 % Số câu: 4 4 điểm= 4,0 % Số câu: 10 10 điểm 100% điểm Tỉ lệ % Đề khảo sát chất lượng học kì I Năm học : 2014- 2015 ĐỀ 02: Câu 1: Thực hiện phép tính: a, 24 - 50:25+ 13.7 b, 9.[(52 + 8) : 11] - 26 Câu 2: Tìm x biết: a, 5(x - 4) + 150 = 350 b, - 30 + (52 - x) = -1 Câu 3: a, Thay a và b bằng chữ số thích hợp để số chia hết cho cả 2; 5 và 9. b, Tìm ƯCLN ( 360; 600) = ? Câu 4: 1, Đoạn thẳng AB là gì ? Vẽ hình minh họa. 2, Cho đoạn thẳng AB = 10 cm. Trên tia AB lấy hai điểm E và F sao cho AE = 3 cm, AF = 6 cm. a, Điểm E có nằm giữa hai điểm A và F không? Vì sao? b, So sánh độ dài đoạn thẳng AE và EF. c, E có là trung điểm của đoạn thẳng AF không? Vì sao? ĐÁP ÁN ĐỀ 02: CÂU NỘI DUNG a 1 b a 2 b a = 16 - 50 : 25 + 13.7 = 16 - 2 + 91 = 14 + 91 = 105 = 9.[(25 + 8) : 11] - 26 = 9.[33 : 11] - 26 = 9. 3 – 26 = 27-26 = 1 5(x - 4) = 350 - 150 = 200 x - 4 = 200 : 5 = 40 x = 40 + 4 x = 44 - 30 + (25 – x) = -1 25 – x = -1+30 = -29 x = 25 - 29 x=-4 chia hết cho 2 và 5 => b = 0 Để 9 thì 5 + 2 + a + 0 9 7 + a 9 => a = 2 Vậy số đó là 5220 3 b 1 360 = 23 . 32 . 5 600 = 23 . 3 . 52 => ƯCLN ( 360; 600) = 23 . 3 . 5 = 8 . 3 . 5 = 120 Nêu đúng định nghĩa đoạn thẳng AB 2 4 2a 2b 2c ĐIỂM 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.5 0.5 Điểm E nằm giữa hai điểm A và F vì : Trên tia AB có AF > AE. Theo câu a, E nằm giữa A và F nên AE + EF = AF  EF = AF – AE = 6 - 3 = 3 ( cm). Vậy: EF = 3cm E là trung điểm của đoạn thẳng AF vì: E nằm giữa hai điểm A và F ( theo câu a) 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 và AE = EF Phòng GDĐT Huyện Bố Trạch --Trường THCS Thanh Trạch-Họ và tên:.................................... Lớp: ........................................... ĐIỂM ( theo câu b) 0.25 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2014 - 2015 Môn : Toán 6 Thời gian: 90 Phút LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN ĐỀ 01: Câu 1: Thực hiện phép tính: a, 32 + 5.13 - 3. 23 b, 9.[(52 + 8) : 11] - 26 Câu 2: Tìm x biết: a, 3(x - 2) + 150 = 240 b, - 30 + (52 - x) = -1 Câu 3: a, Thay a và b bằng chữ số thích hợp để số chia hết cho cả 2; 5 và 9. b, Tìm ƯCLN ( 720; 540) = ? Câu 4: 1, Đoạn thẳng AB là gì ? Vẽ hình minh họa. 2, Cho đoạn thẳng AB = 10 cm. Trên tia AB lấy hai điểm M và N sao cho AM = 4cm, AN = 8 cm. a, Điểm M có nằm giữa hai điểm A và N không? Vì sao. b, So sánh độ dài hai đoạn thẳng AM và MN. c, M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Vì sao? Bài làm: Phòng GDĐT Huyện Bố Trạch --Trường THCS Thanh Trạch-Họ và tên:.................................... Lớp: ........................................... ĐIỂM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2014 - 2015 Môn : Toán 6 Thời gian: 90 Phút LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN ĐỀ 02: Câu 1: Thực hiện phép tính: a, 24 - 50:25+ 13.7 b, 9.[(52 + 8) : 11] - 26 Câu 2: Tìm x biết: a, 3(x - 2) + 240 = 150 b, 7.(x - 14) + 35 = 52 + 31 Câu 3: a, Thay a và b bằng chữ số thích hợp để số chia hết cho cả 2; 5 và 9. b, Tìm ƯCLN ( 360; 600) = ? Câu 4: 1, Đoạn thẳng AB là gì ? Vẽ hình minh họa. 2, Cho đoạn thẳng AB = 10 cm. Trên tia AB lấy hai điểm E và F sao cho AE = 2 cm, FB = 4 cm. a, Điểm E có nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao. b, Tính độ dài đoạn thẳng EB. c, So sánh độ dài hai đoạn thẳng EF và FB. Bài làm:
- Xem thêm -