Tài liệu De_da_toan8_hki_12_13

  • Số trang: 4 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 236 |
  • Lượt tải: 0
minhtu817440

Tham gia: 12/10/2017

Mô tả:

PHÒNG GIÁO DỤC BÌNH THẠNH ĐỀ THI TOÁN 8 – HKI NĂM 2012 - 2013 Bài 1 (1.5 điểm). Rút gọn: a/x(6x + 7) + 3(1 – 2x2) b/(x + 5)(4x – 3) – (2x + 3)2 Bài 2 (1.5 điểm). Tìm x biết: a/4x – x2 = 0 b/5x(4x – 3) + 6 – 8x = 0 Bài 3 (1.5 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử: a/(x + 2)2 – 25 b/9x2 – y2 + 6x + 1 Bài 4 (2 điểm). Thực hiện phép tính sau: x 8 3 x  3 x  2 a/ x 2  25  x 2  25 8x b/ x  1  x  1  x 2  1 Bài 5 (3.5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có H là trung điểm BC. Từ H kẻ HE vuông góc với AB (E  AB), HF vuông góc với AC (F  AC). a/Chứng minh: AEHF là hình chữ nhật. b/Gọi K là điểm đối xứng của H qua E. Chứng minh AKBH là hình thoi. c/Gọi O là trung điểm AH. Chứng minh K, O, C thẳng hàng. d/Gọi M là điểm đối xứng của K qua đường thẳng AH. Chứng minh MAHC là hình thang cân. 1 ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 8 Bài 1 (1.5 điểm). Rút gọn: a) x(6x + 7) + 3(1 – 2x2) = 6x2 + 7x + 3 – 6x2 = 7x + 3 0.75 0.5 0.25 b) (x + 5)(4x – 3) – (2x + 3)2 = 4x2 – 3x + 20x – 15 – (4x2 + 12x + 9) = 4x2 – 3x + 20x – 15 – 4x2 – 12x – 9 = 5x – 24 0.75 0.25 0.25 0.25 Bài 2 (1.5 điểm). Tìm x biết: a) 4x – x2 = 0 x(4 – x) = 0 x = 0 hay x = 4 0.75 0.25 0.5 b) 5x(4x – 3) + 6 – 8x = 0 5x(4x – 3) – 2(4x – 3) = 0 (5x – 2)(4x – 3) = 0 0.75 0.25 0.25 2 3 hay x = 5 4 0.25 x= Bài 3 (1.5 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử: a) (x + 2)2 – 25 = (x + 2 + 5) (x + 2 – 5) = (x + 7)(x – 3) 0.75 0.5 0.25 b) 9x2 – y2 + 6x + 1 = (9x2 + 6x + 1) – y2 = (3x + 1)2 – y2 = (3x + 1 + y)(3x + 1 – y) 0.75 0.25 0.25 0.25 Bài 4 (2 điểm). Thực hiện phép tính sau: x 8 3 a) x 2  25  x 2  25 1 x 8  3 = x 2  25 0.25 x  5 ( x  5 )( x  5) 1  x 5  0.5 0.25 2 x  3 x  2 8x b) x  1  x  1  x 2  1 1 x  3 x  2 8x   x 1 x 1 ( x  1)( x  1) ( x  3 )( x  1  ( x  2)( x  1  8 x ) )  (x  1 x  1 )( )  x 2  x  3 x  3  x 2  x  2x  2  8 x ( x  1)( x  1) x  1 = ( x  1)( x  1) 1  x 1  0.25 0.25 0.25 0.25 Bài 5 (3.5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có H là trung điểm BC. Từ H kẻ HE vuông góc với AB (E  AB), HF vuông góc với AC (F  AC). a) Chứng minh: AEHF là hình chữ nhật. 1 Tứ giác AEHF có: 3 ˆ EAF = 90 (ABC vuông tại A) 0 ˆ AEH = 90 (HE  AB) 0.25 ˆ AFH 0.25 0 0.25 = 900 (HE  AC) KL 0.25 b) Gọi K là điểm đối xứng của H qua E. Chứng minh AKBH là hình thoi. CM: E trung điểm AB. CM: AKBH là hình bình hành. CM: AKBH là hình thoi. 1 0.5 0.25 0.25 c) Gọi O là trung điểm AH. Chứng minh K, O, C thẳng hàng. Chứng minh AKHC là hình bình hành. KL 0.75 0.5 0.25 d) Gọi M là điểm đối xứng của K qua đường thẳng AH. Chứng minh MAHC là hình thang cân. KM  AH = {I} . CM: IO là đường trung bình  KMC. CM: MAHC là hình thang. CM: MH = AC (= KH) KL 0.75 0.25 0.25 0.25 4
- Xem thêm -