Tài liệu đầu tư phát triển tại tập đoàn điện lực việt nam (evn) đến năm 2025

  • Số trang: 183 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 343 |
  • Lượt tải: 0
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Mô tả:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN ====== ======  TRỊNH QUỐC TUÂN ðẦU TƯ PHÁT TRIỂN TẠI TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC VIỆT NAM (EVN) ðẾN NĂM 2025 Chuyên ngành: Kinh tế Phát triển (Kinh tế ðầu tư) Mã số: 62.31.01.05 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS PHẠM VĂN HÙNG HÀ NỘI - 2016 i LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan luận án này là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi. Những số liệu và trích dẫn trong luận án ñều có nguồn gốc rõ ràng. Các kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng ñược ai công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Tôi xin chịu trách nhiệm về lời cam ñoan này. Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả luận án Trịnh Quốc Tuân ii LỜI CẢM ƠN Với lòng biết ơn sâu sắc, tôi xin ñược gửi ñến PGS.TS Phạm Văn Hùng, người hướng dẫn khoa học, lời tri ân chân thành nhất. Trong quá trình thực hiện luận án, tôi ñã luôn ñược Thầy quan tâm, tận tình ñịnh hướng, chỉ bảo, ñộng viên, giúp ñỡ ñể hoàn thành ñược các nhiệm vụ nghiên cứu. Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới các Thầy, Cô giáo Khoa ðầu tư, Trường ðại học Kinh tế Quốc dân ñã truyền dạy cho tôi nhiều kiến thức, phương pháp nghiên cứu hữu ích, trang bị những nền tảng ban ñầu ñể tôi có thể thực hiện ñược nghiên cứu này. Xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu, Viện ñào tạo Sau ðại học, Trường ðại học Kinh tế Quốc dân ñã luôn tạo ñiều kiện thuận lợi ñể tôi thực hiện và hoàn thành luận án ñúng thời hạn. Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc ñến lãnh ñạo Vụ ðầu tư, Bộ Tài chính; Trung tâm Truyền hình Nhân Dân, Báo Nhân Dân ñã tạo ñiều kiện cho tôi ñược học tập, nâng cao trình ñộ. Cảm ơn các anh, chị, em và các bạn ñồng nghiệp luôn chia sẻ những kinh nghiệm quý báu, sát cánh ñộng viên, hỗ trợ tôi trong công việc, tạo ñiều kiện cho tôi tập trung sức lực và thời gian ñể thực hiện luận án. Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc ñến Ban kế hoạch - Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam; Viện Năng lượng, Tổng cục Năng lượng - Bộ Công thương; Vụ Kinh tế công nghiệp - Bộ Kế hoạch và ðầu tư luôn quan tâm và tạo mọi ñiều kiện thuận lợi ñể tôi thu thập các thông tin, dữ liệu cũng như tư vấn và gợi ý các chính sách. Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn ñến những người thân trong gia ñình và bạn bè, luôn là ñiểm tựa vững chắc, ñộng viên, ủng hộ và khích lệ tôi rất nhiều khi tôi thực hiện công trình nghiên cứu này. Do còn những hạn chế về kinh nghiệm, thời gian và ñiều kiện nghiên cứu nên công trình khó tránh khỏi thiếu sót. Tôi rất mong nhận ñược sự chỉ bảo, góp ý của các Thầy giáo, Cô giáo, các nhà khoa học, các anh, chị, em và các bạn ñồng nghiệp ñể công trình ñược hoàn thiện hơn nữa. Tôi xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả Trịnh Quốc Tuân iii MỤC LỤC LỜI CAM ðOAN........................................................................................................... i LỜI CẢM ƠN................................................................................................................ ii MỤC LỤC .................................................................................................................... iii DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU ................................................................................... vi DANH MỤC BIỂU ðỒ ............................................................................................. viii DANH MỤC SƠ ðỒ.................................................................................................. viii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ...................................................................................... ix MỞ ðẦU ........................................................................................................................ 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ðẾN LUẬN ÁN6 1.1. Các công trình nghiên cứu về ñầu tư phát triển ở các tập ñoàn kinh tế....... 6 1.2. Các công trình nghiên cứu về hoạt ñộng ñầu tư phát triển ........................... 7 1.3. Các công trình nghiên cứu liên quan ñến lĩnh vực ñiện lực........................... 7 1.4. Khoảng trống của các công trình nghiên cứu ñã công bố .............................. 9 Kết luận chương 1....................................................................................................... 10 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ðẦU TƯ PHÁT TRIỂN Ở TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC................................................................................................................... 11 2.1. Khái luận về tập ñoàn kinh tế ......................................................................... 11 2.1.1. Khái niệm tập ñoàn kinh tế .......................................................................... 11 2.1.2. ðặc ñiểm của tập ñoàn kinh tế..................................................................... 11 2.1.3. Mục tiêu hình thành và phát triển tập ñoàn kinh tế ..................................... 12 2.1.4. Vai trò của tập ñoàn kinh tế ......................................................................... 13 2.2. Cơ sở lý luận về ñầu tư phát triển ở Tập ñoàn ðiện lực .............................. 14 2.2.1. Khái niệm, ñặc ñiểm ñầu tư phát triển ở Tập ñoàn ðiện lực....................... 14 2.2.2. Các nguồn vốn ñầu tư phát triển ở Tập ñoàn ðiện lực................................ 16 2.2.3. Các hoạt ñộng ñầu tư phát triển ở Tập ñoàn ðiện lực ................................. 18 2.2.4. Quản lý hoạt ñộng ñầu tư phát triển ở Tập ñoàn ñiện lực ........................... 20 2.2.5. Các chỉ tiêu ñánh giá hoạt ñộng ñầu tư phát triển ở Tập ñoàn ðiện lực ..... 22 2.2.6. Các nhân tố ảnh hưởng ñến ñầu tư phát triển của Tập ñoàn ðiện lực......... 27 Kết luận chương 2....................................................................................................... 30 iv CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG ðẦU TƯ PHÁT TRIỂN Ở TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC VIỆT NAM GIAI ðOẠN 2000 - 2014 ............................................................ 31 3.1. ðặc ñiểm của Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ảnh hưởng ñến hoạt ñộng ñầu tư phát triển ............................................................................................................. 31 3.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ......... 31 3.1.2. Cơ cấu tổ chức của Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ....................................... 31 3.1.3. Thực trạng sản xuất và tiêu thụ ñiện năng ảnh hưởng ñến hoạt ñộng ñầu tư phát triển của Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam .......................................................... 33 3.2. Thực trạng hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam....... 35 3.2.1. Vốn và nguồn vốn ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam........ 35 3.2.2. Nội dung ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ...................... 44 3.3. Thực trạng và ñánh giá công tác quản lý hoạt ñộng ñầu tư phát triển ở Tập ðoàn ðiện lực Việt Nam ......................................................................................... 68 3.3.1. Ban hành các quy ñịnh quản lý hoạt ñộng ñầu tư trong nội bộ TððLVN.. 68 3.3.2. Lập kế hoạch ñầu tư..................................................................................... 69 3.3.3. Quản lý các dự án ñầu tư ............................................................................. 70 3.4. ðánh giá kết quả và hiệu quả ñầu tư ở Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ........ 74 3.4.1. Kết quả ñầu tư tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ......................................... 74 3.4.2. Hiệu quả ñầu tư............................................................................................ 77 3.4.3. Những hạn chế và nguyên nhân trong ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam.......................................................................................................... 90 Kết luận chương 3....................................................................................................... 96 CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG ðẦU TƯ PHÁT TRIỂN Ở TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC VIỆT NAM (EVN) ðÁP ỨNG YÊU CẦU CÔNG NGHIỆP HÓA ðẾN NĂM 2025 ................................................................................................ 97 4.1. ðịnh hướng ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ñáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa ................................................................................................ 97 4.1.1. Cơ sở xây dựng ñịnh hướng......................................................................... 97 4.1.2. Quan ñiểm và ñịnh hướng hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ñến năm 2025 ...................................................................................... 101 v 4.1.3. Dự báo nhu cầu vốn ñầu tư phát triển ñiện lực tại TððLVN giai ñoạn 20162025 bằng mô hình kinh tế lượng ........................................................................ 104 4.1.4. ðịnh hướng hoàn thiện ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ñến năm 2015 của luận án.................................................................................... 107 4.2. Giải pháp tăng cường ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ñáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa ñến năm 2025 ............................................... 108 4.2.1. ða dạng hóa các kênh huy ñộng vốn ......................................................... 108 4.2.2. Phát triển nguồn ñiện chủ ñộng, bền vững, thân thiện môi trường ........... 111 4.2.3. ðẩy mạnh ñầu tư phát triển lưới ñiện thông minh..................................... 122 4.2.4. ðầu tư phát triển nguồn nhân lực .............................................................. 130 4.2.5. Giải pháp ñầu tư và nghiên cứu khoa học công nghệ, môi trường, phát triển cơ khí ñiện lực...................................................................................................... 134 4.2.6. Hoàn thiện công tác tổ chức quản lý hoạt ñộng ñầu tư.............................. 135 Kết luận chương 4..................................................................................................... 138 KẾT LUẬN................................................................................................................ 139 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ðà CÔNG BỐ............................................... 141 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................... 142 PHỤ LỤC vi DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU Bảng 3.1: Cơ cấu tiêu thụ ñiện năng trên toàn quốc giai ñoạn 2000 - 2014................. 34 Bảng 3.2: Vốn ñầu tư phát triển tại TððLVN giai ñoạn 2000- 2014 ......................... 36 Bảng 3.3: Nguồn vốn bên trong của TððLVN giai ñoạn 2011-2014 ......................... 38 Bảng 3.4: Số liệu về nguồn vốn huy ñộng bên ngoài tại TððLVN giai ñoạn 2010 -2014 ...... 40 Bảng 3.5: Khối lượng vốn huy ñộng vốn từ nguồn tài trợ song phương tại TððLVN giai ñoạn 2010-2014 ..................................................................................................... 43 Bảng 3.6: Tình hình thực hiện ñầu tư nguồn ñiện của EVN giai ñoạn 2000- 2014 ..... 46 Bảng 3.7: Các công trình thủy ñiện TððLVN ñang trong quá trình xây dựng tính ñến ñầu năm 2015................................................................................................................ 47 Bảng 3.8: Các nhà máy Nhiệt ñiện khí của TððLVN năm 2014 ................................ 50 Bảng 3.9: Các nhà máy nhiệt ñiện than ñang hoạt ñộng thuộc sở hữu của TððLVN tính ñến năm 2014......................................................................................................... 51 Bảng 3.10: Một số dự án nhà máy nhiệt ñiện than thuộc TððLVN ñang trong giai ñoạn thực hiện ñầu tư.................................................................................................... 52 Bảng 3.11: Tiềm năng và thực trạng sử dụng năng lượng tái tạo tại Việt Nam (tính ñến 2014) 54 Bảng 3.12: Công suất ñặt các nhà máy ñiện do TððLVN ñầu tư và hiện ñang quản lý vận hành khai thác, tính ñến tháng 1/2014 ................................................................... 55 Bảng 3.13: Tổng hợp khối lượng ñường dây và trạm 500kV năm 2013...................... 58 Bảng 3.14: Tổng hợp khối lượng ñường dây 220-110kV năm 2013 ........................... 59 Bảng 3.15: ðầu tư hệ thống phân phối ñiện tại TððLVN giai ñoạn 2008-2014 ........ 59 Bảng 3.16: Quy trình dự án lưới ñiện phân phối .......................................................... 61 Bảng 3.17: Các chương trình ñào tạo và ñối tượng ñược ñào tạo tại TððLVN giai ñoạn 2000-2014 ............................................................................................................ 64 Bảng 3.18: Danh mục các ñề tài NCKH tiêu biểu của TððLVN giai ñoạn 2007-2014 ..... 66 Bảng 3.19: Một số công trình thủy ñiện lớn ñược TððLVN ñầu tư ........................... 74 Bảng 3.20: So sánh công suất ñặt nguồn ñiện giữa thực tế cập nhật và quy hoạch ñiện VII giai ñoạn 2011-2014 trên toàn quốc....................................................................... 75 Bảng 3.21: KQðT vào lưới ñiện của TððLVN giai ñoạn 2006 - 2014 ...................... 76 Bảng 3.22: Tỷ lệ vốn ñầu tư trở thành tài sản tại TððLVN giai ñoạn 2000-2014.... 77 vii Bảng 3.23: So sánh suất ñầu tư các công trình thủy ñiện do TððLVN và do các nhà ñầu tư khác thực hiện .................................................................................................... 79 Bảng 3.24: So sánh suất ñầu tư các công trình nhiệt ñiện ............................................ 80 Bảng 3.25: Hiệu suất sử dụng vốn của TððL Việt Nam giai ñoạn 2008-2014........... 84 Bảng 3.26: Một số dự án ñiển hình của TððLVN trong ñiện khí hóa nông thôn ....... 87 Bảng 4.1. Phân tích ma trận SWOT hoạt ñộng ðTPT của TððLVN ....................... 101 Bảng 4.2: Các công trình nguồn ñiện ñầu tư trong giai ñoạn 2016- 2025.................. 103 Bảng 4.3: Các công trình lưới ñiện sẽ ñược ñầu tư giai ñoạn 2016- 2025 ................. 103 Bảng 4.4: Kết quả kiểm ñịnh bằng mô hình kinh tế lượng......................................... 104 Bảng 4.5: Dự báo sản lượng ñiện và vốn ñầu tư 10 năm 2016 - 2025 ...................... 106 Bảng 4.6: Dự báo sản lượng ñiện và vốn ñầu tư 2016 - 2020 .................................... 140 Bảng 4.7: Rà soát TðN trên ñịa bàn cả nước ............................................................. 118 viii DANH MỤC BIỂU ðỒ Biểu ñồ 3.1: Tình hình sản xuất ñiện năng tại TððLVN giai ñoạn 2000-2014 .......... 33 Biểu ñồ 3.2: Cơ cấu các nguồn vốn trong tổng vốn ñầu tư phát triển tại TððLVN năm 2001 và năm 2014......................................................................................................... 37 Biểu ñồ 3.3: Cơ cấu nguồn vốn huy ñộng bên trong của TððLVN giai ñoạn 2010 - 2014.... 38 Biểu ñồ 3.4: Cơ cấu nguồn vốn huy ñộng bên ngoài của TððLVN giai ñoạn 2010 - 2014... 41 Biểu ñồ 3.5: Các lĩnh vực ñầu tư chính tại TððLVN giai ñoạn 2000 - 2014.............. 45 Biểu ñồ 3.6: Cơ cấu các nguồn ñiện của TððLVN giai ñoạn 2000 - 2014................. 46 Biểu ñồ 3.7: Kết quả ñầu tư nguồn và lưới ñiện tại TððLVN giai ñoạn 2003-2014 . 76 Biểu ñồ 3.8: Suất ñầu tư các công trình nguồn ñiện tại TððLVN giai ñoạn 2003 – 2014.... 78 Biểu ñồ 3.9: Suất ñầu tư 1 km ñường dây (Xem thêm tại Phụ lục 17)........................ 80 Biểu ñồ 3.10: Suất ðTPT lươi ñiện 500kV, 220kV của TCT truyền tải ñiện quốc gia EVN NPT giai ñoạn 2009-2012.................................................................................... 81 Biểu ñồ 3.11: Hệ số huy ñộng TSCð tại EVN giai ñoạn 2008-2014.......................... 82 Biểu ñồ 3.12: Tác ñộng của ñầu tư tới gia tăng sản lượng tại TððLVN giai ñoạn 2000 - 2014 . 83 Biểu ñồ 3.13: ðiện sản xuất và mua ngoài tại EVN giai ñoạn 2012-2014................... 86 Biểu ñồ 3.13: ðiện sản xuất và mua ngoài tại EVN giai ñoạn 2012-2014................... 86 Biểu ñồ 3.14: So sánh kết quả thực hiện các chỉ số MAIFI, SAIDI, SAIFI của TððLVN năm 2012, 2013, 2014 ................................................................................. 88 DANH MỤC SƠ ðỒ Sơ ñồ 3.1: Cơ cấu tổ chức TððLVN ........................................................................... 32 Sơ ñồ 3.2: Quy trình lập danh mục ñầu tư lưới truyền tải ñiện tại TððLVN............. 57 Sơ ñồ 3.3. Quy trình lập và thẩm ñịnh, phê duyệt kế hoạch ñầu tư tại EVN ............... 70 Sơ ñồ 3.4 Quy trình thực hiện dự án ñầu tư xây dựng công trình tại TððLVN.......... 71 ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT BCNCKT Báo cáo nghiên cứu khả thi BOT Xây dựng-Vận hành-Chuyển giao CNH-HðH Công nghiệp hóa-Hiện ñại hóa CP Chính phủ ðTPT ðầu tư phát triển EGAT ðiện lực Thái Lan EVN Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam FDI ðầu tư trực tiếp nước ngoài GTTT Giá trị thị trường GTðV Giá trị ñầu vào IDC Trả gốc và trả lãi vốn vay IPP Hợp ñồng hợp tác công tư JICA Văn phòng Hợp tác quốc tế Nhật Bản KHCN Khoa học công nghệ KH&ðT Kế hoạch và ðầu tư MBA Máy biến áp NSNN Ngân sách nhà nước NXB Nhà xuất bản ODA Viện trợ phát triển chính thức TCT Tổng công ty TDTM Tín dụng thương mại TðKT Tập ñoàn kinh tế TððL Tập ñoàn ðiện lực TKKT Thiết kế kỹ thuật TTg Thủ tướng XDCB Xây dựng cơ bản VðT XD Vốn ñầu tư xây dựng 1 MỞ ðẦU 1. Tính cấp thiết của ñề tài ðầu tư phát triển là nhân tố cơ bản quyết ñịnh sự phát triển, là chìa khóa tăng trưởng của mỗi quốc gia nói chung, tập ñoàn kinh tế nói riêng. ðầu tư hợp lý, nâng cao hiệu quả ñầu tư của tập ñoàn sẽ góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh, thúc ñẩy tăng trưởng cao và ổn ñịnh cho tập ñoàn, và ñến lượt nó, góp phần phát triển kinh tế - xã hội quốc gia. Trong những năm gần ñây, ở nước ta, trong khi vốn ñầu tư còn hạn hẹp nhưng nhiều tập ñoàn kinh tế ñã chủ ñộng bố trí vốn hợp lý, ñầu tư trọng tâm, trọng ñiểm và ñạt ñược nhiều thành công trong sản xuất kinh doanh và dịch vụ. Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam (TððLVN) là một tập ñoàn kinh tế nhà nước hoạt ñộng trong lĩnh vực ñặc thù, vừa làm nhiệm vụ kinh doanh, vừa làm nhiệm vụ công ích. ðiện lực Việt Nam là một trong những ngành công nghiệp có vai trò thúc ñẩy quá trình phát triển kinh tế xã hội, góp phần không nhỏ trong công cuộc xóa ñói giảm nghèo, ñẩy mạnh tiến trình công nghiệp hóa, hiện ñại hóa và bảo ñảm an ninh - quốc phòng của ñất nước. Những năm gần ñây, Tập ñoàn ñã ñầu tư mạnh mẽ hệ thống nhà máy ñiện, hệ thống truyền tải ñiện trên phạm vi toàn quốc và ñã cung cấp ñủ ñiện cho sản xuất và sinh hoạt trên phạm vi cả nước. Nhằm ñáp ứng nhu cầu về ñiện ñang gia tăng một cách nhanh chóng, ngành ñiện lực Việt Nam mà cụ thể là TððLVN, ñã và ñang phấn ñấu ñể mở rộng và nâng cấp hệ thống ñiện bằng việc ñầu tư thêm các nhà máy sản xuất ñiện, cải thiện ñường dây truyền tải cao áp kết nối 3 khu vực Bắc, Trung, Nam và giảm tổn thất trong truyền tải và phân phối ñiện năng. Trong thời gian tới, khi kinh tế xã hội của ñất nước có bước phát triển mới, nhu cầu sử dụng ñiện gia tăng rõ rệt, càng ñòi hỏi ngành ñiện cần phát triển một cách tương xứng hoặc nhanh hơn so với mục tiêu ñề ra. Có những cơ sở nhất ñịnh ñảm bảo ngành ñiện có khả năng ñạt ñược mục tiêu ñề ra, ñó là: kinh tế - xã hội của ñất nước có bước phát triển mới, tình hình chính trị, trật tự an toàn xã hội ổn ñịnh, quốc phòng, an ninh ñược giữ vững; mô hình quản lý củaTððLVN dần ñược hoàn thiện (theo 3 cấp: Tập ñoàn, tổng công ty (TCT) và công ty); năng lực quản lý và trình ñộ kỹ thuật của cán bộ công nhân viên ñược nâng cao; khoa học công nghệ trong sản xuất, truyền tải và phân phối ñiện có những bước tiến ñáng kể. Tuy nhiên, ở hướng ngược lại, việc sản xuất ñiện của TððLVN cũng gặp nhiều khó khăn và hạn chế. Những khó khăn do tính chất ñặc thù của ngành: sản xuất kinh doanh ñiện và ñầu tư của Tập ñoàn tiếp tục chịu ảnh hưởng lớn, rủi ro của các yếu tố ñầu 2 vào cơ bản như giá nhiên liệu, biến ñộng tỷ giá ngoại tệ, chính sách tín dụng, tiền tệ; huy ñộng vốn ñầu tư ngày càng trở nên khó khăn... Những hạn chế như tình trạng thiếu ñiện vẫn diễn ra ở nhiều vùng miền trong cả nước, ñiện năng bị tiêu hao, tổn thất lớn, giá thành ñiện cao... Bên cạnh ñó, hoạt ñộng ñầu tư của Tập ñoàn còn tồn tại một số bất cập như ñầu tư dàn trải, các dự án chậm tiến ñộ, chi phí ñầu tư cao,... Do vậy, việc ñánh giá ñúng thực trạng và hiệu quả ñầu tư phát triển trong thời gian qua, làm rõ những thành công, hạn chế, nguyên nhân ảnh hưởng ñến hoạt ñộng ñầu tư phát triển, ñề ra các giải pháp phù hợp nhằm tăng cường, nâng cao hiệu quả ñầu tư phát triển tại TððL Việt Nam là rất cần thiết ñể góp phần khắc phục những hạn chế nói trên, phát huy hơn nữa vai trò, vị thế của TððL Việt Nam ñối với nền kinh tế nói riêng, an sinh xã hội nói chung. Xuất phát từ những lý do trên, chúng tôi lựa chọn ñề tài: “ðầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam (EVN) ñến năm 2025” ñể nghiên cứu. 2. Mục tiêu nghiên cứu * Mục tiêu tổng quát: Trên cơ sở nghiên cứu lý luận về ñầu tư phát triển và ñánh giá hoạt ñộng ñầu tư phát triển, luận án ñánh giá hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TððLVN ở cả phương diện ñịnh tính và ñịnh lượng. Từ ñó, luận án ñề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam. * Mục tiêu cụ thể: ðể ñạt ñược mục tiêu tổng quát trên, luận án thực hiện những mục tiêu cụ thể sau: - Hoàn thiện vấn ñề lý luận liên quan ñến ñầu tư phát triển ñối với TðKT, trong ñó: (1) Làm rõ hệ thống các tiêu chí ñánh giá kết quả và hiệu quả của ñầu tư phát triển ñối với TðKT; (2) Làm rõ các nhân tố chủ quan và khách quan ảnh hưởng ñến hiệu quả ñầu tư phát triển của TðKT. - Vận dụng những vấn ñề lý luận cơ bản về ðTPT tại TðKT vào nghiên cứu thực trạng ñầu tư phát triển tại TððLVN, cụ thể là:(1) Phân tích hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TððLVN trong giai ñoạn 2000-2014, ñặc biệt là ñầu tư phát triển nguồn ñiện và lưới ñiện phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện ñại hóa ñất nước; (2) ðánh giá kết quả và hiệu quả ñầu tư phát triển của TððLVN với vai trò là một tập ñoàn nhà nước, trụ cột trong sản xuất ñiện và ñộc quyền trong truyền tải và phân phối ñiện; (3) Chỉ ra mức ñộ ảnh hưởng của từng nhân tố ñến hiệu quả ñầu tư của TððLVN; nêu lên những thành công, hạn chế trong huy ñộng, sử dụng vốn ñầu tư và quản lý hoạt ñộng ñầu tư tại TððLVN; tìm ra nguyên nhân của những tồn tại, hạn chế ñó. - ðề xuất những quan ñiểm, giải pháp nhằm tăng cường và nâng cao hiệu quả ñầu tư tại TððLVN, ñáp ứng mục tiêu công nghiệp hóa, hiện ñại hóa ñất nước. 3 3. Câu hỏi nghiên cứu Các câu hỏi mà nghiên cứu ñặt ra là: 1. Hệ thống chỉ tiêu nào ñược sử dụng ñể ñánh giá hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại các TðKT nói chung, TððLVN nói riêng? Cách ñánh giá như thế nào? 2. Hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TððLVN hiện nay diễn ra như thế nào? 3. Trên cơ sở ñánh giá bằng hệ thống chỉ tiêu ñã ñược lựa chọn, thực trạng hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TððLVN ra sao? 4. Những nhân tố nào ảnh hưởng ñến hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TððLVN? Mức ñộ ảnh hưởng ra sao? 5. Từ kết quả nghiên cứu, luận án ñề xuất ñược những giải pháp nào ñối với nhà quản lý và ñiều hành TððLVN ñể hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ñạt kết quả và hiệu quả tốt hơn? 4. ðối tượng và phạm vi nghiên cứu * ðối tượng nghiên cứu: Thực trạng ñầu tư phát triển, kết quả và hiệu quả ñầu tư phát triển ở Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam. *Phạm vi nghiên cứu: - Về nội dung: + Hoạt ñộng của TððLVN có thể ñược ñánh giá ở cả góc ñộ tập ñoàn kinh tế và doanh nghiệp. Tuy nhiên, chúng tôi tập trung tìm hiểu hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TððLVN với tư cách là một tập ñoàn kinh tế chứ không xem xét ở góc ñộ doanh nghiệp. + Luận án chú trọng ñến hoạt ñộng ñầu tư phát triển nguồn ñiện và lưới ñiện, các hoạt ñộng ñầu tư khác như ñầu tư lĩnh vực viễn thông, cơ khí ñiện lực... sẽ không nghiên cứu sâu. Một số các lĩnh vực khác có liên quan như: sản xuất kinh doanh, quản lý nguồn nhân lực,... cũng ñược xem xét ở mức ñộ nhất ñịnh với những nội dung có liên quan ñến kết quả và hiệu quả ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ñáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa. + Cơ cấu tổ chức của TððLVN tương ñối lớn và phức tạp. Trong nghiên cứu này, hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ñược ñề cập ở phạm vi quản lý chung của cả TððLVN mà không ñi sâu vào lĩnh vực quản trị doanh nghiệp hoặc những vấn ñề ñặc thù của các ñơn vị thành viên thuộc Tập ñoàn. - Về nguồn số liệu: Nguồn số liệu ñược sử dụng ñể phân tích và ñánh giá là của TððLVN, của Bộ Công thương và Bộ Tài chính. 4 - Về thời gian: Giới hạn thời kỳ phân tích, nghiên cứu từ năm 2000 ñến năm 2025. 5. Phương pháp nghiên cứu Luận án sử dụng kết hợp các phương pháp nghiên cứu sau: : - Phương pháp tổng hợp phân tích: Quá trình ñầu tư phát triển nguồn ñiện và lưới ñiện là lâu dài, qua nhiều giai ñoạn và chịu sự chi phối của nhiều cơ chế, chính sách của nhà nước. Do vậy, luận án thực hiện tổng hợp quá trình này có tính hệ thống và phân tích ñể có những kết luận, kiến nghị và ñề xuất cho phù hợp với giai ñoạn phát triển tương ứng với yêu cầu công nghiệp hóa hiện nay. - Phương pháp chuyên gia: Phỏng vấn các cán bộ, chuyên gia làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực ñiện lực; tại TððLVN, tại các công ty ñiện lực. - Phương pháp thống kê: + Trên cơ sở kết quả khảo sát và mô hình nghiên cứu ở trên, tác giả sẽ sử dụng phương pháp ñịnh lượng ñể kiểm ñịnh mô hình nghiên cứu, phân tích hồi quy ñể từ ñó ñánh giá mức ñộ tác ñộng của từng nhân tố ñến hoạt ñầu tư phát triển tại TððLVN. Kết quả phân tích sẽ giúp tác giả có cơ sở khoa học cho các giải pháp, và các giải pháp sẽ tập trung vào những nhân tố tác ñộng nhiều nhất ñể ñổi mới hoạt ñộng ñầu tư tại Tập ñoàn nhằm ñạt ñược mục tiêu kế hoạch ñề ra và yêu cầu của lộ trình công nghiệp hóa ñến năm 2025. + Thống kê so sánh: trên cơ sở kinh nghiệm ñầu tư phát triển nguồn ñiện và lưới ñiện của các nước trong khu vực và trên thế giới, tác giả ñề xuất những bài học kinh nghiệm cho Việt Nam, ñáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa của ngành và quốc gia. - Phương pháp khảo sát thực tế: tác giả vận dụng phương pháp khảo sát thực tế ñể thấy ñược bức tranh toàn cảnh của hoạt ñộng ñầu tư phát triển của TððLVN khi xem xét với bối cảnh công nghiệp hóa của ñất nước, với những cơ hội cần nắm bắt và những hạn chế, tồn tại cần khắc phục. - Phương pháp nghiên cứu ñiển hình: cùng với khảo sát thực tế, phương pháp nghiên cứu ñiển hình cũng ñược sử dụng ñể phân tích nghiên cứu có chọn lọc hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TððLVN. 6. ðóng góp của luận án Luận án có những ñóng góp như sau: - Hệ thống hóa các quan ñiểm về hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TðKT; - ðánh giá một cách ñầy ñủ, có hệ thống về công tác huy ñộng và sử dụng vốn 5 ñầu tư của TððLVN theo các nội dung sản xuất, phân phối và truyền tải ñiện; - ðề xuất hệ thống chỉ tiêu cụ thể ñể ñánh giá kết quả và hiệu quả ñầu tư phát triển tại TððLVN; - Áp dụng các chỉ tiêu trên ñể tính toán kết quả, hiệu quả ñầu tư tại TððLVN; -Nghiên cứu kinh nghiệm của các nước về ñầu tư phát triển trong lĩnh vực ñiện lực ñể làm bài học kinh nghiệm cho Việt Nam; - Trên cơ sở những nghiên cứu, ñánh giá, luận án phát hiện ra những hạn chế, nguyên nhân của các hạn chế ñó, ñồng thời ñưa ra những ñịnh hướng nhằm hoàn thiện công tác ñầu tư phát triển tại Tập ñoàn ðiện lực của luận án; - ðề xuất các quan ñiểm, giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả ñầu tư của Tập ñoàn và phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện ñại hóa ñất nước. 7. Kết cấu luận án Luận án ñược kết cấu thành 4 chương, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo và phụ lục. Trong phần nội dung chính,có 33 bảng, 14 biểu ñồ số liệu và 4 sơ ñồ. 6 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ðẾN LUẬN ÁN 1.1. Các công trình nghiên cứu về ñầu tư phát triển ở các tập ñoàn kinh tế ðầu tư phát triển có ý nghĩa quan trọng ñối với sự tăng trưởng kinh tế của quốc gia nói chung, các tập ñoàn kinh tế nói riêng. Những năm gần ñây, vấn ñề này thu hút sự quan tâm rất lớn của các nhà nghiên cứu nên ngày càng có nhiều công trình tìm hiểu về hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại các tập ñoàn kinh tế nhà nước. Tác giả ðào Xuân Thuỷ (2003), với nghiên cứu “ðiều kiện và giải pháp hình thành các TðKT ở nước ta-qua sắp xếp lại các TCT 91”, ñã phân tích ñánh giá tình hình hoạt ñộng, sắp xếp của các TCT 91; chỉ ra ñược những yếu tố cơ bản mà một số TCT 91 hiện có. Thông qua việc phân tích thực tế của các quốc gia trên thế giới, nghiên cứu ñã rút ra những bài học kinh nghiệm có ý nghĩa ñối với Việt Nam trong quá trình thí ñiểm hình thành TðKT [7]. Tác giả Nguyễn Ngọc Sự (2006) với ñề tài “Các giải pháp tài chính trong việc huy ñộng vốn cho ñầu tư phát triển TCT dầu khí Việt Nam theo hướng TðKT” ñã tập trung nghiên cứu, tổng hợp, phân tích, ñánh giá thực trạng ñầu tư phát triển và huy ñộng vốn ñầu tư phát triển của TCT Dầu khí Việt Nam giai ñoạn 1995 - 2004, ñúc rút kinh nghiệm của một số tập ñoàn dầu khí trong khu vực trong việc huy ñộng vốn cho ñầu tư phát triển. Trên cơ sở ñó, tác giả ñã ñề xuất các giải pháp khả thi cho việc huy ñộng vốn ñầu tư phát triển TCT Dầu khí Việt Nam theo mô hình TðKT [17]. Tác giả Phùng Thế Tính (2008) với nghiên cứu “Hoàn thiện cơ chế quản lý tài chính trong các TCT nhà nước theo mô hình TðKT ở Việt Nam” ñã hệ thống hóa ñược những vấn ñề lý luận về TðKT; cơ chế quản lý tài chính trong TðKT và những vấn ñề cơ bản về cơ chế quản lý tài chính trong các TCT nhà nước Việt Nam. Trong ñó, tác giả tập trung nghiên cứu sâu công tác quản lý tài chính của TðKT nhằm ñánh giá hiệu quả hoạt ñộng của các TCT ñược thành lập theo quyết ñịnh 91/TTg [21]. Các tác giả Trần Kim Hào, Bùi Văn Dũng (2014)với công trình “Hình thành, phát triển và quản lý TðKT: lý luận, kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam” ñã tập trung làm rõ các vấn ñề: (i) Khái niệm, ñặc ñiểm, các phương thức hình thành, các nhân tố tác ñộng tới sự phát triển của TðKT; (ii) Cơ sở kinh tế học về sự hình thành cà phát triển của TðKT, (iv) mô hình tổ chức và quản lý, mối quan hệ, liên kết trong TðKT, (v) ñánh giá hiệu quả của TðKT. Công trình nghiên cứu này tập trung 7 vào việc xem xét về tập ñoàn trên góc ñộ của cơ quan quản lý nhà nước, ñánh giá mối liên hệ giữa sự hình thành, phát triển của Tập ñoàn và sự phát triển của nền kinh tế quốc gia [27]. Phát triển thêm từ các kết quả này, các tác giả Trần Kim Hào, Bùi Văn Dũng (2014) ñã nghiên cứu “Thực trạng và giải pháp phát triển bền vững TðKT ở Việt Nam”. Nghiên cứu tập trung làm rõ các vấn ñề về thực trạng hình thành, phát triển và quản lý TðKT làm cơ sở phân tích, ñánh giá và ñề xuất các giải pháp, ñịnh hướng cho các tập ñoàn trong thời gian tới. Trong ñó, các tác giả ñã sử dụng TððL như một trường hợp ñiển hình ñể chứng minh cho quan ñiểm nghiên cứu của mình [28]. 1.2. Các công trình nghiên cứu về hoạt ñộng ñầu tư phát triển Tác giả Trịnh Quân ðược (2001) trong “Giải pháp nâng cao hiệu quả ñầu tư phát triển công nghiệp từ nguồn vốn ngân sách nhà nước” ñã hệ thống hóa và góp phần hoàn thiện lý luận về hiệu quả của hoạt ñộng ñầu tư phát triển công nghiệp từ nguồn vốn ngân sách, thông qua việc phân tích rõ thực trạng hiệu quả hoạt ñộng ñầu tư phát triển công nghiệp từ nguồn vốn ngân sách trên cơ sở ñối chiếu vứi những yêu cầu và vai trò của hoạt ñộng ñầu tư phát triển công nghiệp theo hướng công nghiệp hóa, hiện ñại hóa [29]. Tác giả Phan Tất Thứ (2005) trong “Hoàn thiện phương pháp ñánh giá hiệu quả các dự án ñầu tư công cộng ở Việt Nam” ñã phân tích, hệ thống hoá trên cơ sở kế thừa và phát triển các khái niệm, lý thuyết ñầu tư công cộng, kỹ thuật và quy trình ñánh giá hiệu quả dự án ñầu tư công cộng, từ ñó ñề xuất quy trình ñánh giá hiệu quả kết hợp [20]. Tác giả Bùi Mạnh Cường (2012) với “Nâng cao hiệu quả ñầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách nhà nước ở Việt Nam” ñã ñánh giá hiệu quả hoạt ñộng ñầu tư phát triển từ nguồn vốn NSNN ở Việt Nam từ năm 2005 - 2010, chỉ ra nguyên nhân làm hạn chế hiệu quả ñầu tư phát triển từ nguồn vốn NSNN của Việt Nam. Kết quả của nghiên cứu là ñã hệ thống các chỉ tiêu ñánh giá và phương pháp ñánh giá hiệu quả ñầu tư phát triển từ nguồn vốn NSNN [4]. 1.3. Các công trình nghiên cứu liên quan ñến lĩnh vực ñiện lực Năm 1999, nghiên cứu của International Resources Group cùng cộng sự “Electricity of Vietnam: Transmission and Distribution Study” chỉ ra rằng mô hình tích hợp dọc tại thời ñiểm nghiên cứu là thích hợp với tập trung cao ñộ mọi nguồn lực cho ñầu tư phát triển ngành ñiện. Nghiên cứu ñồng thời ñề xuất các biện pháp cải thiện vận hành, quản lý và hiệu suất công tác truyền tải ñể ñáp ứng mục tiêu cung cấp ñiện 8 ñến người tiêu dùng với chất lượng cao và tăng cường hiệu quả vận hành kinh tế kỹ thuật ngành ñiện [16]. Với nghiên cứu “ðánh giá hiệu quả ñầu tư phát triển ñiện lực (áp dụng tính toán cho Việt Nam)”, tác giả Dương Quang Thành (2001) ñã tính toán phân tích các chỉ tiêu ñánh giá hiệu quả ñầu tư phát triển ñiện lực trong ñiều kiện bất ñịnh bằng cách xác ñịnh các số liệu ñầu vào trong ñiều kiện rủi ro, xây dựng hàm phân bổ xác xuất và tính toán kỳ vọng của các thông số ñầu vào [6]. Tác giả Nguyễn Anh Tuấn (2003) trong nghiên cứu “Hoàn thiện mô hình tổ chức sản xuất kinh doanh của TCT ðiện lực Việt Nam” ñã chỉ ra ñược các ñặc trưng của ñiện năng và vai trò của ñiện năng trong nền kinh tế quốc dân. Từ ñó, nghiên cứu ñã tiến hành ñánh giá ưu và nhược ñiểm của mô hình tổ chức ñộc quyền liên kết các ngành dọc của ngành ñiện Việt Nam [18]. Với nghiên cứu “Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế trong truyền tải và phân phối ñiện của TCT ðiện lực Việt Nam”, tác giả ðặng Phan Tường (2003) ñã ñánh giá về hiệu quả kinh tế trong truyền tải và phân phối ñiện dựa trên các nhóm chỉ tiêu về sản lượng, doanh thu, lợi nhuận và thực hiện nhiệm vụ kinh tế xã hội với một giả ñịnh là hai khâu này hoạt ñộng ñộc lập với khâu phát ñiện [8]. Tác giả Cao ðạt Khoa (2010) với ñề tài “Mô hình tổ chức và cơ chế quản lý khâu truyền tải ñiện ở Việt Nam” ñã nghiên cứu những vấn ñề lý luận và thực tiễn trong quản lý khâu truyền tải ñiện, phân tích các yếu tố ảnh hưởng. Kết quả của nghiên cứu là ñã tìm ra các nguyên nhân chính làm cho quản lý truyền tải ñiện của TððLVN còn kém hiệu quả, chưa theo kịp với yêu cầu ñổi mới của ngành ñiện Việt Nam [5]. * ðánh giá chung các công trình nghiên cứu liên quan ñến hoạt ñộng ñầu tư phát triển Tập ñoàn ðiện lực: Có thể thấy, các công trình nghiên cứu về TððLVN tập trung vào những hướng chính như sau: (i) nghiên cứu những vấn ñề kỹ thuật ñến phân phối và truyền tải ñiện; (ii) nghiên cứu những vấn ñề liên quan tới khía cạnh kinh tế của TððLVN. Về khía cạnh kỹ thuật, các công trình nghiên cứu ñề cập ñến lĩnh vực truyền tải và phân phối ñiện trên phương diện kỹ thuật nhưng chưa nghiên cứu với góc ñộ là hoạt ñộng ñầu tư phát triển. Về khía cạnh kinh tế, các công trình nghiên cứu chủ yếu ñề cập ñến vấn ñề cụ thể, riêng biệt, bao gồm: hoạt ñộng quản lý tiền lương, phân phối thu nhập, phát triển nguồn nhân lực và tổ chức sản xuất kinh doanh trong ngành ñiện. Do ñó, các nghiên cứu này chưa thể hiện ñược tính hệ thống, tính liên kết thành một thể thống nhất, chưa cho thấy mối quan hệ với hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TððLVN. 9 Trong các ñề tài liên quan ñến hoạt ñộng ñầu tư phát triển lĩnh vực ñiện lực, các hướng nghiên cứu chủ yếu là: (i) ðầu tư phát triển hệ thống ñiện có xét ñến yếu tố môi trường, trọng tâm nghiên cứu của ñề tài là về tác ñộng ô nhiễm của các nhà máy ñiện ñến môi trường, ñánh giá tác ñộng của các chất ô nhiễm ñến sức khỏe con người và gây hiệu ứng nhà kính (Trần Hồng Nguyên, 2006); (ii) ðánh giá hiệu quả ñầu tư phát triển ñiện lực (áp dụng tính toán cho Việt Nam), trọng tâm nghiên cứu là cách ñánh giá hiệu quả một dự án ñầu tư ngành ñiện (Dương Quang Thành, 2001). Những ñề tài này ñã bước ñầu tiến hành thực hiện những ñánh giá sơ bộ về kết quả và hiệu quả trong lĩnh vực tài chính và xã hội của hoạt ñộng ñầu tư phát triển ñiện lực. Tuy nhiên, ñến nay, một số chỉ tiêu ñánh giá hiệu quả ñược sử dụng trong các nghiên cứu này không còn thực sự phù hợp. Bên cạnh ñó, các tác giả chưa nghiên cứu cách ñánh giá hiệu quả ñầu tư ở TððLVN với góc ñộ là tập ñoàn kinh tế. Trong các ñề tài nghiên cứu về hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại các tập ñoàn và TCT, các công trình chủ yếu nghiên cứu công tác quản lý hoạt ñộng ñầu tư phát triển sử dụng vốn ngân sách nhà nước ñối với các nhóm doanh nghiệp này, còn chưa có công trình nào nghiên cứu sâu về hoạt ñộng ñầu tư phát triển của TððLVN. 1.4. Khoảng trống của các công trình nghiên cứu ñã công bố Về mặt lý luận: Các công trình nghiên cứu ở trên ñã có nhiều ñóng góp trong quá trình hệ thống hóa lý thuyết liên quan ñến sự hình thành, phát triển và quản lý hoạt ñộng tại các TðKT tại Việt Nam. Tuy nhiên, hiện nay, chưa có ñề tài nào nghiên cứu một cách hệ thống, toàn diện về hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại các tập ñoàn. Mặt khác, các công trình nghiên cứu chủ yếu ñứng trên quan ñiểm của cơ quan quản lý nhà nước ñể ñánh giá hoạt ñộng của các tập ñoàn mà chưa ñánh giá, phân tích trên quan ñiểm của chính TðKT. Về mặt thực tiễn: Mặc dù có một số ñề tài nghiên cứu về hoạt ñộng của ngành ñiện, nhưng các nghiên cứu này chủ yếu tập trung vào lĩnh vực truyền tải ñiện (tập trung về mặt kỹ thuật) và lĩnh vực môi trường, chưa làm rõ ñược mối liên hệ của các lĩnh vực ñầu tư này ñối với chiến lược ñầu tư phát triển của của Tập ñoàn. Bên cạnh ñó, chưa có ñề tài nào nghiên cứu một cách toàn diện, có hệ thống về hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TððLVN, chưa ñánh giá kết quả và hiệu quả ñầu tư của Tập ñoàn trong mối liên hệ với nguồn vốn và chiến lược ñầu tư phát triển. Ngoài ra, việc ñề xuất những giải pháp và các kiến nghị ñược trình bày trong các nghiên cứu trước ñây không còn thực sự phù hợp với giai ñoạn phát triển sắp tới của TððLVN. Với những phân tích trên, có thể thấy, ñề tài “ðầu tư phát triển ở Tạp ñoàn ðiện lực Việt Nam ñến năm 2025” sẽ tiếp tục là vấn ñề cấp thiết cần nghiên cứu. 10 Kết luận chương 1 Hoạt ñộng ñầu tư phát triển nói chung, ñầu tư phát triển của các tập ñoàn kinh tế nói riêng là một trong những vấn ñề thu hút sự quan tâm của nhiều nhà nghiên cứu. Tuy nhiên, hiện nay, những nghiên cứu về hoạt ñộng ñầu tư phát triển tại TððLVN với tư cách là một tập ñoàn kinh tế còn rất ít. Nói cách khác, vẫn còn những khoảng trống nhất ñịnh cả về mặt lý luận và thực tiễn, cần thiết ñược nghiên cứu về hoạt ñộng ñầu tư phát triển của TððLVN.
- Xem thêm -