Tài liệu ĐÁP ÁN 200 CÂU TIN HỌC CÔNG CHỨC QUẢNG NGÃI 2017

  • Số trang: 27 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 27257 |
  • Lượt tải: 102

Mô tả:

ĐÁP ÁN 200 CÂU TIN HỌC CÔNG CHỨC QUẢNG NGÃI 2017
200 CÂU HỎI ÔN TẬP THI MÔN TIN HỌC VĂN PHÒNG TỈNH QUẢNG NGÃI 2017 1. Để mở một chương trình Microsoft Word 2007, ta dùng cách nào sau đây? A. Start / Program / Microsoft Office / Microsoft Word 2007. B. Click Double trái chuột vào biểu tượng trên Desktop . C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 2. Để tắt/thoát chương trình Microsoft Word 2007, ta dùng cách nào sau đây? A. Click chuột Office Button / Close. B. Sử dụng tổ hợp phím Alt + F4. C. Click chuột vào biểu tượng (close) phía trên và ở góc phải cửa sổ làm việc. D. Tất cả đều đúng 3. Trong Microsoft Word 2007, khi thực hiện thao tác chọn Office Button\New\Blank document\Create để làm gì? A. Mở một tài liệu mới B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa C. Lưu một tài liệu D. Đóng chương trình Microsoft Word 2007 4. Trong Microsoft Word 2007, khi đang soạn thảo văn bản, muốn mở nhanh một tài liệu có sẵn trong ổ đĩa ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào sau đây? A. Ctrl+ O B. Ctrl + S C. Ctrl + Z D. Ctrl + N 5. Trong Microsoft Word 2007, muốn thiết lập chế độ lưu văn bản soạn thảo vào một thư mục định sẵn cần thực hiện cách nào? A. Nhấn Ctrl + S B. Click chuột vào biểu tượng C. A và B đúng D. A và B sai. 6. Trong Microsoft Word 2007, muốn thiết lập thời gian tự động lưu văn bản khi soạn thảo thì phải dùng chức năng nào sau đây? A: Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every B: Home - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every C: View - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every D: Vào MS Office Button – Word Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 7. Trong Microsoft Word 2007, để thực hiện mã hóa văn bản ta làm cách nào sau đây? A. Office button/ Save as/ Tool/ General Options B. Office button/ Save as/ Tool/ Font C. Tool/ Save as/ General Options D. A,B,C sai 8. Trong Microsoft Word 2007, muốn thêm chữ ký điện tử vào văn bản ta sử dụng: Office Button Prepare Add a Digital Signature 9. Trong Microsoft Word 2007, khi thao tác chọn Office Button\ Save hoặc Save as… để thực hiện: Lưu văn bản soạn thảo vào một thư mục định sẵn 10. Trong Microsoft Word 2007, tổ hợp phím Ctrl + P để thực hiện: In văn bản 2 11. Trong Microsoft Word 2007, muốn soạn thảo đồng thời các phần khác nhau của cùng một văn bản bằng cách tách cửa sổ soạn thảo thành 2 cửa sổ, chúng ta thực hiện theo cách nào sau đây? View  Split 12. Trong Microsoft Word 2007, khi đang soạn thảo văn bản, muốn đánh dấu (bôi đen) một đoạn nhanh bằng cách nháy chuột, ta thực hiện: Nháy chuột trái 3 lần 13. Trong Microsoft Word 2007, bấm Ctrl + H sẽ mở bảng Find and Replace, chức năng Replace trong đó có tác dụng gì? Thay thế từ hoặc câu trong văn bản bằng từ hoặc câu mới. 14. Trong Microsoft Word 2007, để thực hiện tìm kiếm nhanh ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào? A. Ctrl + F B. Ctrl + H C. Ctrl + N D. Ctrl + T 15. Trong Microsoft Word 2007, muốn đổ màu nền (Background) cho văn bản, ta thực hiện cách nào? Page Layout Page Color 16. Trong Microsoft Word 2007, phím chức năng Tab có tác dụng: Di chuyển dấu nháy hoặc các ký tự đến một vị trí với khoảng cách mặc định 17.Trong Microsoft Word 2007, để chuyển con trỏ lên trên một trang, sử dụng phím: Ctr + Home 18. Trong Microsoft Word 2007, để di chuyển con trỏ về cuối dòng, sử dụng phím: Ctr + End 3 19. Trong Microsoft Word 2007, để tạo ra các số thứ tự, ký hiệu tự động ở đầu mỗi đoạn văn bản, ta sử dụng chức năng nào? Home Bullets hoặc Numbering 20. Trong Microsoft Word 2007, để chia cột một đoạn văn bản, sau khi bôi đen ta phải làm thế nào? Page Layout  Columns. 21. Trong Microsoft Word 2007, để tạo chữ cái lớn đầu dòng ta sử dụng chức năng gì? Bôi đen chữ cái đầu dòng rồi vào Insert  chọn Drop cap 22. Trong Microsoft Word 2007, trong thẻ Insert, chức năng WordArt dùng để làm gì? Tạo font chữ nghệ thuật 23. Trong Microsoft Word 2007, để thực hiện đánh số trang của văn bản thì làm cách nào? Insert  Page Number 24. Trong Microsoft Word 2007, để thực hiện chèn ảnh từ file vào văn bản thì phải làm thế nào? Insert  Picture 25. Trong Microsoft Word 2007, khi chèn ảnh vào văn bản, sẽ xuất hiện công cụ định dạng hình ảnh. Đó là thẻ nào? Thẻ Format 26. Trong Microsoft Word 2007, muốn gửi nhanh một văn bản qua thư điện tử, ta thực hiện: Mailings > Select Recipients 27. Trong Microsoft Word 2007, để xem các nút lệnh hoặc phím tắt một cách nhanh chóng, sử dụng phím: Alt 4 28. Khi đang sử dụng Word 2007, muốn lưu văn bản với định dạng của Word 2003, cần thực hiện thao tác nào? Office Button  Save As  Word 97-2003 Document 29. Trong Microsoft Word 2007, để xem tài liệu ở chế độ Full Screen Reading thì làm thế nào? View  Full Screen Reading 30. Trong Microsoft Word 2007, để xem tài liệu theo định dạng một trang Web thì làm thế nào? View  Web Layout 31. Trong Microsoft Word 2007, để bật chức năng Thanh thước kẻ (Ruler) thì thao tác thế nào? View  tick chọn Ruler 32. Trong Microsoft Word 2007, để định dạng lề giấy của văn bản ta làm thế nào? Page Layout Page Setup  Margin 33. Trong Microsoft Word 2007, để thay đổi cỡ chữ, ta thực hiên: Thay đổi cỡ chữ trong thẻ Home hoặc sử dụng tổ hợp Ctrl + Shift + P 34. Trong Microsoft Word 2007, muốn căn trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào? Ctrl + L 35. Trong Microsoft Word 2007, muốn căn phải văn bản ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào: Ctrl + R 36. Trong Microsoft Word 2007, chức năng nào cho phép xem trước các định dạng trước khi quyết định chọn? 5 Page layout  Margins  Custom Margin 37. Trong Microsoft Word 2007, tổ hợp phím tắt Ctrl + 5 được sử dụng để làm gì? Giãn dòng 1,5 38. Trong Microsoft Word 2007, muốn tạo chỉ số trên của văn bản ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào? Ctrl + Shift + = 39. Trong Microsoft Word 2007, muốn tạo chỉ số dưới của văn bản ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào? Ctrl + = 40. Trong Microsoft Word 2007, khi thao tác với bảng, muốn thực hiện sắp xếp các số trong cột theo chiều tăng dần, ta thực hiện như thế nào? Home ---> Paragraph --> Chọn biểu tượng Sort A Z  chọn Ascending 41. Trong Microsoft Word 2007, khi thao tác với bảng, muốn thực hiện sắp xếp các số trong cột theo chiều giảm dần, ta thực hiện như thế nào? Home ---> Paragraph --> Chọn biểu tượng Sort A Z chọn Descending 42. Trong Microsoft Word 2007, muốn chèn thêm một cột sang bên trái của bảng có sẵn, ta chọn cả bảng đó rồi thao tác thế nào? Nhấn chuột phải chọn Insert  Insert Columns to the Left 43. Trong Microsoft Word 2007, muốn gộp các ô trong bảng, ta bôi đen các ô cần gộp, nhấn chuột phải và chọn: Merge Cells 44. Trong Microsoft Word 2007, để thực hiện tách bảng đang thao tác thành 2 bảng, sau khi đặt dấu chèn tại hàng sẽ tách, ta chọn: Split Cells 6 45. Trong Microsoft Word 2007, khi đang thao tác trong bảng, tổ hợp phím Shift + Tab có chức năng gì? Di chuyển tới thẻ bên phải 46. Trong Microsoft Word 2007, khi đang thao tác với bảng, muốn đưa con trỏ đến ô tiếp trong bảng, sử dụng phím: Tab 47. Trong Microsoft PowerPoint 2007, nếu muốn in slide kèm theo phần để ghi chú thích thì chọn cách in nào? File Print. Trong phần Print what chọn Notes Pages 48. Trong Microsoft Word 2007, muốn chuyển đơn vị thước đo (Ruler) từ đơn vị Inches sang Centimeters thì làm cách nào? Office Button  Word Options Advanced, trong mục “Show measurements in units of” đổi Inch sang Cm 49. Trong Microsoft Word 2007, để tạo một liên kết tới một trang Web, một hình ảnh, địa chỉ mail hoặc một chương trình ta sử dụng chức năng nào? Insert  Hyperlink 50. Trong Microsoft Word 2007, để tạo khung của toàn bộ trang văn bản ta làm như thế nào? Page Layout Page Borders 51. Trong Microsoft Word 2007, để thực hiện tạo tiêu đề trang (Header) và chân trang (Footer), ta chọn: I nsert Header hoặc Insert Footer 52. Trong Microsoft Word 2007, để tạo bảng vào văn bản thì phải làm cách nào? Insert Table hoặc Table  Draw Table. 53. Trong Microsoft Word 2007, muốn vẽ đồ thị trong văn bản thì phải làm thế nào? 7 Insert Chart 54. Trong Microsoft Excel 2007, để tách lấy một hoặc một số ký tự tính từ bên trái, ta sử dụng hàm nào sau đây? Left 55. Trong Microsoft Excel 2007, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối? Là địa chỉ mà cả cột và dòng đều không thay đổi khi sao chép công thức (VD: $A$3) 56. Trong Microsoft Excel 2007, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tương đối? Là địa chỉ sẽ thay đổi cả cột cả dòng khi sao chép công thức ( VD: A3) 57. Trong Microsoft Excel 2007, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ hỗn hợp? Là địa chỉ có dòng không thay đổi nhưng cột thay đổi khi sao chép công thức hoặc ngược lại (VD: A$3 hoặc $A3). 58. Trong Microsoft Excel 2007, hàm AVERAGE() dùng để tính: Giá trị trung bình 59. Trong Microsoft Excel 2007, gõ công thức =MAX(12,15,-20,4) sẽ cho kết quả:15 60. Trong Microsoft Excel 2007, gõ công thức =MIN(-35, 10, -18, 6, -25) sẽ cho kết quả: 8 61. Trong Microsoft Excel 2007, khi đặt công thức =UPPER("Luat Ngan SACH") thì kết quả là: LUAT NGAN SACH (UPPER là hàm làm cho tất cả kí tự đã chọn đều là chữ in hoa) 62. Trong Microsoft Excel 2007, khi đặt công thức =LOWER("Van ban PHAP LUAT") thì kết quả là: van ban phap luat 63. Trong Microsoft Excel 2007, những hàm nào sau đây được gọi là hàm logic? AND; OR; NOT… 8 64. Trong Microsoft Excel 2007, muốn sửa từ chữ thường thành chữ IN HOA, ta sử dụng hàm nào? UPPER 65. Trong Microsoft Excel 2007, hàm SumIf dùng để làm gì? Tính tổng có điều kiện 66. Trong Microsoft Excel 2007, muốn đổi chiều trang in từ khổ dọc sang khổ ngang thì phải làm thế nào? Office Button Print Print Preview Pages Setup Chọn Landscape 67. Trong Microsoft Excel 2007, để giữ cố định hàng hoặc cột, sau khi đã đánh dấu hàng hoặc cột đó, ta thực hiện: Nhấn F4 68. Trong Microsoft Excel 2007, muốn chèn biểu đồ thì làm cách nào? Insert Column 69. Trong Microsoft Excel 2007, muốn đưa nhanh con trỏ về ô đầu tiên (A1) của bảng tính, sử dụng tổ hợp phím nào? Ctrl+ Home 70. Trong Microsoft Excel 2007, khi gặp các kí hiệu ##### trong một ô tính, điều đó có nghĩa là gì? Độ rộng của ô không đủ để hiển thị 71. Trong Microsoft Excel 2007, muốn di chuyển nhanh giữa các sheet, ta sử dụng tổ hợp phím nào? Ctrl + Page up hoặc Ctrl + Page Down 72. Trong Microsoft Excel 2007, muốn in một vùng dữ liệu đã lựa chọn, ta thực hiện: Page Layout  Print Area 9 73. Trong Microsoft Excel 2007, để ngăn chặn người khác truy cập vào tài liệu, làm cách nào để đặt mật khẩu cho file Excel? Office Button Save As Tools  General Options 74. Trong Microsoft Excel 2007, để thực hiện sắp xếp và lọc dữ liệu thì sử dụng chức năng nào? Home Sort & Filter 75. Trong Microsoft Excel 2007, để tùy chọn các kiểu sắp xếp ta sử dụng chức năng nào? Home  Sort & Filter  Custom Sort 76. Trong Microsoft Excel 2007, để lưu nhanh bảng tính đang thao tác vào một địa chỉ mới hoặc tên mới, ta sử dụng phím nào trên bàn phím: Ctrl + S 77. Trong Microsoft Excel 2007, để xóa hẳn một cột ra khỏi bảng tính, sau khi đã đánh dấu chọn cột rồi làm như thế nào? Nhấn chuột phải  Chọn Delete 78. Trong Microsoft Excel 2007, để chèn thêm một cột vào trang tính, sau khi đã chọn vị trí cần chèn thì phải làm thế nào? Nhấn chuột phải  Chọn Insert 79. Trong Microsoft Excel 2007, khi gặp các kí hiệu “#NAME!” trong một ô tính, điều đó có nghĩa là gì? Lỗi chính tả trong công thức 80. Trong Microsoft Excel 2007, tổ hợp phím Alt + Enter có chức năng gì? Loại bỏ ký tự xuống dòng 10 81. Trong Microsoft Excel 2007, giá trị của biểu thức = SUM(8, 25, 12, 60) sẽ cho kết quả là:105 82. Trong Microsoft Excel 2007, giá trị của biểu thức = AVERAGE(3,8,15,6) sẽ cho kết quả là:8 83. Trong Microsoft Excel 2007, nếu các ô A6:A11 có giá trị lần lượt là 6,9,7,15,20 thì giá trị của biểu thức = COUNTA(A6:A11) sẽ cho kết quả là:11 84. Trong Microsoft Excel 2007, giá trị của biểu thức = PRODUCT(7,5,9,16) sẽ cho kết quả là: 5040 85. Trong Microsoft PowerPoint 2007, sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, để trình chiếu ngay bài trình diễn, ta lựa chọn phím nào trên bàn phím: F5 86. Trong Microsoft PowerPoint 2007, muốn dừng trình diễn khi đang trình chiếu một bài trình diễn thì chọn phím nào trên bàn phím: Esc 87. Trong Microsoft PowerPoint 2007, để chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành thì thực hiện thao tác nào? Chọn New Slide trong thẻ Home 88. Trong Microsoft PowerPoint 2007, chức năng Duplicate Selected Slides dùng để làm gì? Gấp đôi slide đã chọn 89. Trong Microsoft PowerPoint 2007, muốn xóa một slide đang thao tác thì làm cách nào? Chọn Slide cần xóa và nhấn Delete 11 90. Trong Microsoft PowerPoint 2007, muốn chèn âm thanh vào slide ta thực hiện thao tác nào? Insert Sound 91. Trong Microsoft PowerPoint 2007, muốn đánh số trang cho các slide thì làm cách nào? Insert  Slide Number 92. Trong Microsoft PowerPoint 2007, để chọn kiểu nền cho một slide thì thực hiện thao tác nào? Nhấn chuột phải vào slide - chọn Format Background 93. Trong Microsoft PowerPoint 2007, để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide, ta thực hiện: Insert Table 94. Trong Microsoft PowerPoint 2007, để tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide, sau khi chọn đối tượng, ta thực hiện thao tác nào? Chọn Slide Show  Custom Animation 95. Trong Microsoft PowerPoint 2007, muốn chèn một hình ảnh nào đó đã có trong máy tính vào slide ta chọn: Insert  Picture 96. Trong Microsoft PowerPoint 2007, để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho slide hiện hành thì thực hiện thao tác nào? Insert  WordArt 97. Trong Microsoft PowerPoint 2007, để trình chiếu slide từ slide hiện đang thao tác trở đi thì làm thế nào? Shift + F5 12 98. Trong Microsoft PowerPoint 2007, để đặt thời gian tự động chuyển slide khi trình chiếu, ta vào chức năng nào? Slide Show  Rehearse Timings 99. Trong Microsoft PowerPoint 2007, nếu muốn chỉ in các chữ (text) trong slide thì chọn cách in nào? Print 100. Trong Microsoft PowerPoint 2007, nếu muốn in nhiều slide trong một trang thì chọn cách in nào? Office button  Print  Print what chọn Slide. 101. Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là gì? A). Mạng cục bộ B). Mạng diện rộng C). Mạng toàn cầu D). Một ý nghĩa khác 102. Người và máy tính giao tiếp thông qua: A. Bàn phím và màn hình . B. Hệ điều hành . C. RAM . D. Tất cả đều đúng . 103. Khi các máy tính được kết nối với nhau thành một hệ thống mạng máy tính cục bộ, các thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung? A). Máy in B). Micro C). Webcam D). Đĩa mềm 104. Máy vi tính là gì? A. Thiết bị lưu trữ thông tin B. Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin C. Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin D. Thiết bị tạo và biến đổi thông tin 105. Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị di động cầm tay? 13 A. Điện thoại di động, máy tính bảng B. Máy tính xách tay, máy tính cá nhân C. Điện thoại di động, Máy tính cá nhân D. Điện thoại di động, TV 106. Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng? A. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau. B. Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo biệc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giửa các máy. C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng . D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub 107. Các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị ngoại vi của máy tính? A. B. C. D. RAM Cache Máy in Mainboard 108. Thiết bị ngoại vi của máy tính là: Thiết bị ngoại vi là tên chung nói đến một số loại thiết bị bên ngoài thùng máy được gắn kết với máy tính với tính năng nhập xuất (IO) hoặc mở rộng khả năng lưu trữ (như một dạng bộ nhớ phụ). Thiết bị ngoại vi của máy tính có thể là: Thiết bị cấu thành lên máy tính và không thể thiếu được ở một số loại máy tính. 109. Phát biểu nào sau đây không đúng về bộ xử lý trung tâm (CPU)? A. Là hộp máy của máy vi tính, trong đó có bộ số học - lôgic và bộ nhớ. B. Có thể tính toán và điều khiển việc chạy chương trình. C. Là thiết bị trung tâm của máy tính. D. Có tốc độ làm việc cực nhanh 100. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về RAM máy tính? A. là bộ xử lý thông tin B. các đáp án đều sai C. là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên 14 D. là bộ nhớ chỉ đọc 111. Bộ nhớ RAM trong máy tính viết tắt của từ: A. Random Access Memorial B. Read And Modify C. Random Access Memory D. Read Absent Memory 112. Bộ nhớ ROM trong máy tính viết tắt của từ: A. Random Access Memory B. Read Only Memory C. Read Over Memory D. Read Open Memory 113. Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ trong của máy tính là: A. bit B. byte C. Kb D. GB 114. Đơn vị đo tốc độ truy cập của bộ nhớ trong của máy tính là: A. Hz B. byte C. bit D. ampe 115. Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị lưu trữ dữ liệu? A. Đĩa cứng B. Đĩa mềm C. Đĩa USB D. Cả 3 đều đúng 116. Trong các đơn vị đo lường dưới đây, đơn vị nào là đơn vị đo dung lượng lưu trữ? 15 A. KB/s B. MB C. MHz D. Mb/s 117. Đơn vị đo tốc độ quay của của ổ cứng là: A. rpm - rounds per minute (vòng/ phút) B. bps – bits per second (bit/ giây) C. A và B sai D. A và B đúng 118. Đơn vị đo tốc độ ghi/đọc của phương tiện lưu trữ là: A. rpm - rounds per minute (vòng/ phút) B. bps – bits per second (bit/ giây) C. A và B sai D. A và B đúng 119. Phát biểu nào sau đây đúng về lưu trữ trực tuyến? Lưu trữ trực tuyến là dịch vụ lưu trữ cho phép người dùng truy cập vào dữ liệu của mình từ bất cứ đâu thông qua web. 120. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về phần mềm máy tính? A. là chương trình phục vụ cho việc tính toán B. là chương trình để giải bài toán trên máy tính C. là chương trình phục vụ những công việc quản lý D. là chương trình tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác 121. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về phần mềm hệ thống? A. chương trình phục vụ cho việc tính toán B. chương trình để giải bài toán trên máy tính C. chương trình phục vụ những công việc quản lý D. chương trình tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác 16 122. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm ứng dụng? A. chương trình phục vụ cho việc tính toán B. chương trình để giải bài toán trên máy tính C. chương trình phục vụ những công việc quản lý D. chương trình tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác 123. Hệ điều hành là gì? A). Phần mềm ứng dụng B). Phần mềm hệ thống C). Phần mềm tiện ích D). Tất cả đều đúng 124. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm hệ điều hành? A. Windows XP B. Linux C. Windows Vista D. Cả 3 đều đúng 125. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm ứng dụng xử lý văn bản? A. Unikey B. Microsoft Word C. AutoCad D. Adobe Photoshop 126. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu? A. Microsoft Access B. Foxpro C. DB2 D. Cả 3 đều đúng 127. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm biên tập ảnh? A. Microsoft Word B. Skype C. Adobe Photoshop 17 D. Google Chrome 128. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm bảng tính? A. Microsoft Access B. Microsoft Excel C. Microsoft Word D. Cả 3 đều đúng 129. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm trình chiếu? A. Microsoft Powerpoint B. Microsoft Excel C. Microsoft Word D. Microsoft Excel 130. Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính: A. Ở cách nhau một khoảng cách lớn B. Cùng một hệ điều hành C. Ở gần nhau D. Không dùng chung một giao thức 131. Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính: A. Ở cách nhau một khoảng cách lớn B. Cùng một hệ điều hành C. Ở gần nhau D. Không dùng chung một giao thức 132. Mô hình Client - Server là mô hình: A. Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng B. Mà máy chủ đóng vai trò là máy phục vụ C. Mạng đường thẳng D. Mạng hình sao 133. Băng thông (bandwidth) là gì? A. Là tốc độ truyền tín hiệu của cáp. 18 B. Là khả năng truyền tín hiệu trong một khoảng thời gian nào đó. C. Là khoảng tần số của tín hiệu mà đường truyền chấp nhận. D. Hai câu b và c đúng. 134. Trong các phương tiện truyền dẫn dưới đây, phương tiện nào là phương tiện truyền dẫn không dây? A. Sóng vô tuyến điện. B. Cáp quang C. Cáp đồng trục D. Dây điện 135. Internet có nghĩa là: A. Hệ thống máy tính B. Hệ thống máy chủ C. Hệ thống mạng máy tính trong 1 nước D. Hệ thống máy tính toàn cầu 136. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về dịch vụ thương mại điện tử (e-commerce)? A. Thương mại điện tử khiến doanh nghiệp tăng chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo B. Thương mại điện tử khiến doanh nghiệp chậm tiến bộ C. Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống D. Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới mẻ ở Việt Nam 137. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về ngân hàng điện tử (e-banking)? Internet Banking là dịch vụ ngân hàng điện tử dùng để truy vấn thông tin tài khoản và thực hiện các giao dịch chuyển khoản, thanh toán qua mạng Internet. Dịch vụ này cho phép khách hàng thực hiện giao dịch trực tuyến mà không cần đến Ngân hàng. 138. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về Chính phủ điện tử (e-government)? 19 Chính phủ điện tử là tên gọi của một chính phủ mà mọi hoạt động của nhà nước được thay đổi theo một khái niệm hoàn toàn mới, chính phủ đó gần và thuận lợi với công dân hơn, bằng các kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, hiện đại. 139. Trang thông tin điện tử (website) là: Website là một tập hợp các trang web con, bao gồm văn bản, hình ảnh, video, flash v.v..website chỉ nằm trong một tên miền hoặc tên miền phụ lưu trữ trên các máy chủ chạy online trên đường truyền World Wide của Internet. 140. Phát biểu nào về mạng xã hội (social network) dưới đây là đúng? Mạng xã hội là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian. 141. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Báo điện tử? Báo điện tử là loại hình báo chí được xây dựng theo hình thức một trang web và phát hành dựa trên nền tảng Internet 142. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Trang thông tin điện tử chuyên ngành? Là trang thông tin điện tử của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ứng dụng trong lĩnh vực viễn thông, công nghệ thông tin, phát thanh, truyền hình, thương mại, tài chính, ngân hàng, văn hóa, y tế, giáo dục và các lĩnh vực chuyên ngành khác và không cung cấp thông tin tổng hợp. 143. Phát biểu nào sau đây về Trang thông tin điện tử cá nhân là đúng? Là trang thông tin điện tử do cá nhân thiết lập hoặc thiết lập thông qua việc sử dụng dịch vụ mạng xã hội để cung cấp, trao đổi thông tin của chính cá nhân đó, không đại diện cho tổ chức hoặc cá nhân khác và không cung cấp thông tin tổng hợp. 144. Phát biểu nào sau đây về Trang thông tin điện tử tổng hợp là đúng? Là trang thông tin điện tử của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp thông tin tổng hợp trên cơ sở trích dẫn nguyên văn, chính xác nguồn tin chính thức và ghi rõ tên tác giả hoặc tên cơ quan của nguồn tin chính thức, thời gian đã đăng, phát thông tin đó. 145. Trang thông tin điện tử nội bộ là gì? Là trang thông tin điện tử của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp thông tin về chức năng, quyền hạn, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, dịch vụ, sản phẩm, ngành nghề và 20
- Xem thêm -