Tài liệu Chương 3 máy tiện

  • Số trang: 81 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 254 |
  • Lượt tải: 0
tranvantruong

Đã đăng 3224 tài liệu

Mô tả:

CHƯƠNG 3 MÁY TIỆN
MÁYCẮT KIM LOẠI CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN (LATHES MACHINES) CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 1 Chương 3. MÁY TIỆN 3.1. Công dụng của máy tiện 3.2 Phân loại 3.3 Máy tiện ren vít vạn năng 3.4 Máy tiện chuyên dùng 3.5 Máy tiện cụt 3.6. Máy tiện Revolve 3.7. Máy tiện đứng CHƢƠNG 1 ĐẠI CƢƠNG VỀ MÁY CẮT KIM LOẠI 2 3.1. CÔNG DỤNG MÁY TIỆN CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 3 3.1. CÔNG DỤNG MÁY TIỆN CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 4 3.2. PHÂN LOẠI MÁY TIỆN a) Máy tiện vạn năng: b) Máy tiện chép hình: c) Máy tiện chuyên dùng: d) Máy tiện đứng: e) Máy tiện cụt: f) Máy tiện nhiều dao: g) Máy tiện revôlve: h) Máy tiện tự động và nữa tự động: CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 5 3.3.MÁY TIỆN REN VIT VẠN NĂNG  I. Những bộ phận chính cơ bản 1. Thân máy 2. Hộp trục chính 3. Bàn xe dao 4. Ụ động và các đồ gá vạn năng  II. Máy tiệnT620  III. Máy tiện T616  IV. Máy tiện 1M620  V. Điều chỉnh máy tiện CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 6 3.3.MÁY TIỆN RENVÍT VẠN NĂNG 9 10 11 CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 7 I. Những bộ phận cơ bản 1. Thân máy bộ phận quan trọng nhất của thân máy là sống trƣợt. trên sống trƣợt lắp : ụ động, giá đỡ, hộp xe dao. CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 8 I. Những bộ phận cơ bản 2. Trục chính CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 9 3.3.1. Những bộ phận cơ bản 3. Bàn dao CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 10 I. Những bộ phận cơ bản 3. Mâm cặp a. Mâm cặp không tự định tâm CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 11 I. Những bộ phận cơ bản b. Mâm cặp tự định tâm CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 12 I. Những bộ phận cơ bản 4. Ụ động CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 13 I. Những bộ phận cơ bản  Giá đỡ (luynet) CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 14 II/. Máy tiện ren vít T620  1/ Đặc tính kỹ thuật  2/ Sơ đồ động Hộp tốc độ Hộp chạy dao  3/. Các cơ cấu khác CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 15 1. Đặc tính kỹ thuật - Gia công phôi có đƣờng kính lớn nhất : Ф400mm - Khoảng cách 2 mũi tâm: 710; 1000; 1400. - Số cấp tốc độ : z =23 thuận; Z=11 nghịch - Số vòng: n =12.5 ÷ 2000v/ph. - Ren mét: tp=1÷192mm, Ren hệ Inch: 24 ÷ 2/1--” Ren mođun: (0.5 ÷48) , tp=mπ Pitch: (96 ÷1) P, P=25,4/m=25,4π/tp - Lƣợng chạy dao: dọc (0.07 ÷4.16)mm/v ngang (0.035 ÷2.08)mm/v - Động cơ điện: công suất N=10kW, n=1450v/f  CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 16 2/ SƠ ĐỒ ĐỘNG MÁY T620 CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 17 a. Hộp tốc độ  Có 2 đƣờng truyền: thuận và nghịch + Thuận: L1 đóng sang trái - Đƣờng truyền trực tiếp: có 6 cấp tốc độ nhanh - Đƣờng truyền gián tiếp: có 18 cấp tốc độ chậm Tổng số cấp tốc độ: 24. Khi thiết kế cố ý làm trùng tốc độ Z18=Z19 ở đƣờng truyền cao Số cấp tốc độ là 23 CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 18 Xích tốc độ Gián tiếp Trực tiếp CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 19 Xích tốc độ + Nghịch: L1 đóng sang phải, có12 cấp tốc độ 50 503636 L1(p) 24 24 3838 CHƢƠNG 3 MÁY TIỆN 20
- Xem thêm -