Tài liệu Chiến lực kinh doanh của công ty cổ phần dược liệu hà nội

  • Số trang: 87 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 616 |
  • Lượt tải: 0
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Mô tả:

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI NGUYỄN THỊ THU Y Ệ Ầ Ộ Ngành : Quả trị kinh doanh Mã số: 60.34.01.02 LUẬ VĂ Ạ SĨ Q ẢN TRỊ KINH DOANH NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: GS.TS. Nguyễn Quang Thuấn Ộ LỜ MĐ Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi. Các số liệu, ví dụ và trích dẫn trong luận văn đảm bảo độ tin cậy, chính xác và trung thực. Những kết luận khoa học của luận văn chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình khoa học nào khác. Tác giả luận văn M DANH M C CÁC CHỮ VI T TẮT DANH M C BẢNG BIỂU MỞ ĐẦ ................................................................................................................... 1 hương : Ữ VẤ Đ Q DOANH ..................................................................................................................... 5 1.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM .............................................................................. 5 1.2. VAI TRÒ VÀ LỢI ÍCH CỦA QUẢN TRỊ CHIẾN LƢỢC ...................... 12 1.3. CÁC LOẠI CHIẾN LƢỢC KINH DOANH ............................................. 14 1.4. CÁC GIAI ĐOẠN CỦA CHIẾN LƢỢC KINH DOANH ........................ 18 1.5. MỘT SỐ CÔNG CỤ ĐƢỢC SỬ DỤNG ĐỂ XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH ...................................................................................... 23 hương : Y Ạ Ầ Ệ Ộ ................................................................... 28 2.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN DƢỢC LIỆU HÀ NỘI........... . 28 2.2. PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG BÊN NGOÀI TÁC ĐỘNG ĐẾN CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƢỢC LIỆU HÀ NỘI ........................................................................................................... 32 2.4 THỰC TRẠNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƢỢC LIỆU HÀ NỘI ........................................................................... 59 2.5 TỔNG HỢP CÁC CƠ HỘI, THÁCH THỨC , ĐIỂM MẠNH , ĐIỂM YẾU CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƢỢC LIỆU HÀ NỘI ............................... 61 hương 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP XÂY D NG CHI DOANH C A CÔNG TY C PHẦ C LIỆU HÀ NỘ C KINH Đ ẠN Đ N 2020 ......................................................................................................... 65 3.1. SỨ MỆNH, TẦM NHÌN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƢỢC LIỆU HÀ NỘI ..........65 3.2. MỤC TIÊU CHIẾN LƢỢC CÔNG TY CỔ PHẦN DƢỢC LIỆU HÀ NỘI ..................................................................................................................... 66 3.3. CÔNG CỤ XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC ................................................... 66 3.4 MỘT SỐ GIẢI PHÁPĐỂ THỰC HIỆN CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƢỢC LIỆU HÀ NỘI ........................................ 73 Ậ .............................................................................................................. 79 TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................... 81 M GMP V Ắ Hƣớng dẫn thực hành sản xuất tốt, áp dụng đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm, dƣợc phẩm Hanoi JSC Công ty cổ phần dƣợc liệu Hà Nội YHCT Y học cổ truyền ISO Hệ thống quản lý chất lƣợng theo tiêu chuẩn IFE M tr n c c yếu tố n trong EFE M tr n c c yếu tố n ngo i DS Dƣợc s WHO Tổ chức y tế thế giới GSP Thực hành tốt bảo quản thuốc DSDH Dƣợc sỹ đại học CPI Ch số gi ti u d ng GDP Tổng sản phẩm quốc nội TWAS Viện H n l m ho học thế giới thứ 3 R&D Nghi n cứu v ph t triển ĐH Đại học WTO Tổ chức thƣơng mại Thế giới M S Đ Sơ đ 2.1 Sơ đ tổ chức c ng ty Sơ đ 2.2 M h nh 5 lực lƣợng cạnh tr nh Mich el Porter DAN M Biểu đ 2.1 Th phần dƣợc liệu Biểu đ 2.2 Cơ cấu l o động c ng ty Ể Đ M Ả Bảng 2.1 T nh h nh nh n sự c ng ty Bảng 2.2 D n số Việt N m gi i đoạn 2011 - 2015 Bảng 2.3 Thống Bảng 2.4 Kết quả đ nh gi c c yếu tố m i trƣờng lƣợng Dƣợc s học tại c c Đi phƣơng n ngo i củ do nh nghiệp Bảng 2.5 Do nh thu n h ng c c n m Bảng 2.6 C c ch ti u t i ch nh cơ ản Bảng 2.7 Kết quả đ nh gi c c yếu tố nội ộ củ c ng ty Bảng 2.8 Kết quả đ nh gi theo m h nh ph n t ch SWOT củ c ng ty Bảng 3.1 Ph n t ch m h nh SWOT củ c ng ty MỞ ĐẦ 1 nh ấp thi t t i Ng y n y, với ch nh s ch mở cử hội nh p thể hiện qu việc nƣớc Việt N m chúng t đã trở th nh th nh vi n củ tổ chức Thƣơng Mại Thế Giới, nền inh tế nƣớc t trở n n n ng động hơn để có thể hò nh p v o dòng chảy củ inh tế thế giới, c c do nh nghiệp phải ch u sức ép rất lớn v phải hoạt động trong m i trƣờng cạnh tr nh hốc liệt. Đối với t nh h nh chung nhƣ v y, để t n tại v ph t triển đòi hỏi c c do nh nghiệp phải nổ lực rất lớn để chọn cho m nh một hƣớng ph t triển hợp lý. Việt N m vốn đƣợc đ nh gi l nƣớc có ngu n dƣợc liệu tự nhi n phong phú v đ dạng về chủng loại lẫn c ng dụng l m thuốc. Đ ng thời, Nh nƣớc t đ ng quy hoạch v ph t triển dƣợc liệu th nh một ng nh sản xuất h ng ho lớn, ền vững, gắn v ng tr ng c y thuốc với c ng nghiệp chế iến theo hƣớng đầu tƣ ỹ thu t, c ng nghệ ti n tiến, quy m ph hợp, hả n ng cạnh tr nh c o, có cơ cấu sản phẩm đ dạng, đ p ứng đủ nhu cầu sản xuất thuốc, y học cổ truyền v ch m sóc, ảo vệ sức hỏe nh n d n. C ng ty cổ phần Dƣợc liệu H Nội l c ng ty chuy n sản xuất v inh do nh dƣợc liệu trong nƣớc, đ ng hoạt động trong m i trƣờng s i động ẩn chứ nhiều cơ hội nhƣng cũng đầy hó h n, để có thể hoạt động v t n tại th sản phẩm sản xuất phải lu n đạt ti u chuẩn trong nƣớc v quốc tế, sản lƣợng sản phẩm l m r t ng cả về chất v lƣợng, cho n n việc giải quyết đầu r cho sản phẩm phải đƣợc đặt l n h ng đầu. Hiện nƣớc t đã r nh p WTO n n c ng ty h ng ch cạnh tr nh với c c c ng ty trong v ngo i nƣớc, m sắp tới còn phải cạnh tr nh với c c t p đo n dƣợc Đ quốc gi với p lực ng y c ng g y gắt. Để t n tại v ng y c ng ph t triển th c ng ty cần có một chiến lƣợc ph t triển hợp lý về hoạt động sản xuất inh do nh, nắm ắt đƣợc c c ngu n lực nội ộ n trong, đ nh gi đƣợc c c cơ hội, th ch thức n ngo i, từ đó hoạch đ nh r c c chiến lƣợc tốt nhất nhằm giúp c ng ty có những ƣớc đi vững chắc trong tƣơng 1 lai.Với những lý do nhƣ đã n u tr n, để ph t triển C ng ty cũng nhƣ đ p ứng y u cầu củ xã hội về ng nh dƣợc liệu trong gi i đoạn hiện n y th việc đƣ r c c chiến lƣợc inh do nh củ C ng ty Cổ phần Dƣợc liệu H nội l cần thiết. Xuất ph t từ thực tiễn củ C ng ty m t c giả xin chọn đề t i “Chiến lực inh do nh củ C ng ty Cổ phần Dƣợc liệu H nội” để l m đề t i nghi n cứu cho lu n v n thạc sỹ củ m nh. nh h nh nghi n u t i Chiến lƣợc inh do nh đóng v i trò hết sức quan trọng đối với sự t n tại v phát triển của mỗi doanh nghiệp. Chiến lƣợc inh do nh đúng đắn sẽ tạo một hƣớng đi tốt cho doanh nghiệp, chiến lƣợc kinh doanh có thể coi nhƣ im ch nam dẫn đƣờng cho doanh nghiệp đi đúng hƣớng. Chính vì tầm quan trọng củ chiến lƣợc inh do nh, n n đã có nhiều đề tài nghiên cứu, sách báo, tạp chí xoay quanh vấn đề này. Có thể kể đến một số công trình sau: Gi o tr nh: Khoa học quản lý củ Đo n Th Thu Hà, Nguyễn Th Ngọc Huyền (2002), NXB Khoa học & Kỹ thu t, Hà nội. Gi o tr nh: Quản trị học củ Nguyễn Thanh Hội (2001), nhà xuất bản thống kê Hà Nội. Lu n v n thạc s : “Xây dựng chiến lược kinh doanh của Công ty Tr ch nhiệm hữu h n Dược phẩm An Thiên đến năm 2020”. Lu n v n đã x y dựng cơ sở lý lu n củ việc x y dựng chiến lƣợc inh do nh đ ng thời ph n t ch thực trạng c c yếu tố t c động tới chi n lƣợc inh do nh củ do nh nghiệp v đề xuất giải ph p thực hiện chiến lƣợc inh do nh củ c ng ty Tr ch nhiệm hữu hạn Dƣợc phẩm An Thi n đến n m 2020. Lu n v n thạc s : “Xây dựng chiến lược kinh doanh máy vi tính của công ty cổ phần Huetronics giai đo n 2005-2010”. Lu n v n đã t m hiểu về việc xây dựng chiến lƣợc inh do nh v đƣ r một số giải pháp nhằm xây dựng chiến lƣợc kinh do nh m y t nh để bàn của công ty cổ phần Huetronics từ n m 2005-2010. 2 Lu n v n thạc s inh tế: “Xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty VISSAN đến năm 2015”. Lu n v n đã Lu n v n đã hệ thống hóa những vấn đề lý lu n về chiến lƣợc kinh doanh. lu n v n đi v o ph n t ch thực trạng hoạt động sản xuất, kinh doanh củ c ng ty v đ nh gi c c yếu tố ảnh hƣởng đến sự phát triển của công ty đ ng thời đề xuất một số giải pháp nhằm triển khai thành công các chiến lƣợc đề ra. 3 M h v nhiệm v nghi n 3 M h nghi n u u Th ng qu việc việc ph n t ch m i trƣờng inh do nh, ch r đ u l điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội v th ch thức củ c ng ty Cổ Phần Dƣợc Liệu H Nội để x y dựng chiến lƣợc inh do nh c ng ty Cổ Phần Dƣợc liệu H Nội trong thời gi n tới. 3.2 hiệm v nghi n u Hệ thống hó cơ sở lý lu n về chiến lƣợc inh do nh: h i niệm về chiến lƣợc inh do nh; h i niệm về chiến lƣợc, c c loại chiến lƣợc inh do nh, c c gi i đoạn củ chiến lƣợc inh do nh. Tr n cơ sở lý lu n n y, lu n v n đi v o ph n t ch thực trạng hoạt động sản xuất – inh do nh củ c ng ty v đ nh gi điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội v th ch thức, từ đó đề xuất giải ph p x y dựng chiến lƣợc inh do nh ph hợp với thực trạng c ng ty cổ phần Dƣợc liệu H Nội. Đ i tư ng v hạm vi nghiên c u Đối tƣợng nghi n cứu: M i trƣờng inh do nh củ c ng ty Cổ Phần Dƣợc liệu H Nội. Phạm vi nghi n cứu: Đề t i nghi n cứu trong phạm vi hoạt động sản xuất inh do nh tại c ng ty Cổ Phần Dƣợc liệu H Nội. Phạm vi thời gi n: Dữ liệu thu th p gi i đoạn 2011-2015. 5 hương pháp luận v phương pháp nghi n u Lu n v n xử dụng phƣơng ph p ph n t ch tổng hợp, thống , để nghi n cứu chiến lƣợc củ c ng ty Cổ Phần Dƣợc liệu H nội. Kết quả đ nh gi d ng 3 phƣơng ph p suy lu n để đƣ r ết lu n v đề xuất một số giải ph p chiến lƣợc inh do nh củ c ng ty Dƣợc liệu H Nội. 6. Ý nghĩ lý luận v thự tiễn luận văn Góp phần ho n thiện lý lu n về chiến lƣợc inh do nh củ do nh nghiệp. Đề xuất chiến lƣợc inh do nh v một số giải ph p thực hiện chiến lƣợc inh do nh củ C ng ty Cổ phần Dƣợc liệu H nội. ơ ấu luận văn Ngoài phần mở đầu, kết lu n, danh mục tài liệu tham khảo, đề tài g m 3 chƣơng nhƣ s u: Chương 1: Những vấn đề tổng quát của chiến lược kinh doanh Chương 2: Thực tr ng chiến lược kinh doanh của công ty cổ phần Dược liệu Hà Nội Chương 3: Một số giải pháp xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty cổ phần dược liệu hà nội giai đo n 2016 đến 2020 4 hương Ữ VẤ Đ MỘ SỐ Q ỆM 1.1.1. Chiến lược kinh doanh 1.1.1.1. Định nghĩa chiến lược kinh doanh Thu t ngữ chiến lƣợc xuất hiện đầu ti n từ l nh vực qu n sự với ý ngh " ho học về hoạch đ nh v điều hiển c c hoạt động qu n sự". Theo Alfred Chandler - gi o sƣ ngƣời Mỹ (thuộc Đại học H rv rd) "Chiến lƣợc o g m việc ấn đ nh c c mục ti u cơ ản d i hạn củ một tổ chức, đ ng thời lự chọn c ch thức hoặc tiến tr nh h nh động v ph n ổ c c t i nguy n thiết yếu để thực hiện c c mục ti u đó". Chiến lƣợc cần đƣợc đ nh r nhƣ l ế hoạch sơ đ t c nghiệp tổng qu t ch hƣớng cho tổ chức đi đến mục đ ch mong muốn. Theo J mes B.Quynn (thuộc đại học D rmouth): "Chiến lƣợc l ế hoạch phối hợp c c mục ti u chủ yếu, c c ch nh s ch v loạt h nh động củ đơn v th nh một tổng thể ết d nh lại với nh u" Theo Willi m F.Gluec : Chiến lƣợc l một ế hoạch m ng t nh thống nhất, to n diện v t nh phối hợp đƣợc thiết ế để đảm ảo rằng mục ti u cơ ản củ do nh nghiệp sẽ đƣợc thực hiện. [13,tr.15] Ng y n y những đ nh ngh thiếu t nh chiến đấu đơn phƣơng, cục ộ tr n đã h ng còn ph hợp. Giờ đ y hầu hết c c c ng ty phải đối phó với m i trƣờng ng y c ng iến động v phức tạp, cạnh tr nh ng y c ng hốc liệt, t i nguy n c ng lúc c ng hiếm.V v y c c c ng ty cần phải nắm ắt những cơ hội th trƣờng v tạo ƣu thế cạnh tr nh tr n th trƣờng ằng c ch v n dụng những ngu n t i nguy n hữu hạn, tiềm n ng củ m nh trong ối cảnh thƣờng xuy n có những iến động củ c c yếu tố n ngo i s o cho có hiệu quả c o nhằm đạt đƣợc c c mục ti u v chiến lƣợc củ c ng ty. [12,tr.65] Có thể đ nh ngh chiến lƣợc inh do nh nhƣ s u: Chiến lƣợc inh do nh củ do nh nghiệp l trong điều iện inh tế th trƣờng, c n cứ v o điều iện h ch 5 qu n v chủ qu n, v o ngu n lực m do nh nghiệp có thể có để đ nh r mƣu lƣợc, con đƣờng, iện ph p nhằm đảm ảo sự t n tại, ph t triển ổn đ nh, l u d i theo mục ti u ph t triển m do nh nghiệp đã đặt r . Theo đ nh ngh tr n, có thể thấy chiến lƣợc inh do nh củ do nh nghiệp có 4 yếu tố: Một l t nh h nh hiện n y củ do nh nghiệp v muốn x c đ nh chiến lƣợc inh do nh th phải đi s u t m hiểu hiện trạng củ do nh nghiệp. H i l mục ti u chiến lƣợc củ do nh nghiệp, tức l mục ti u ph t triển m do nh nghiệp có thể đạt đƣợc trong những n m sắp tới. B l do nh nghiệp sẽ inh do nh sản phẩm g , ở th trƣờng n o. Bốn l những iện ph p m do nh nghiệp sẽ p dụng để đạt đƣợc mục ti u chiến lƣợc đã đề r nhƣ s ch lƣợc quản lý, s ch lƣợc sản xuất, s ch lƣợc ngu n nh n lực, s ch lƣợc t i ch nh. 1.1.1.2. Bản chất của chiến lược kinh doanh Bản chất củ chiến lƣợc inh do nh đƣợc thể hiện tr n n m mặt. Một l chiến lƣợc inh do nh l sự thể hiện v thế cạnh tr nh củ do nh nghiệp. Khi x y dựng chiến lƣợc inh do nh, do nh nghiệp cần phải ph n t ch ho n cảnh h ch qu n củ m nh. Mục đ ch củ việc ph n t ch n y để t m hiểu những cơ hội v th ch thức m ho n cảnh h ch qu n m ng lại cho do nh nghiệp. Đ ng thời cũng phải nghi n cứu những điều iện chủ qu n củ do nh nghiệp để iết đƣợc những điểm mạnh v điểm yếu củ m nh. Chiến lƣợc inh do nh củ do nh nghiệp phải ết hợp tốt những cơ hội m ho n cảnh h ch qu n m ng lại với những điểm mạnh củ do nh nghiệp, đ ng thời phải có c c giải ph p hắc phục cho những th ch thức v điểm yếu củ do nh nghiệp. Do đó phải nghi n cứu v thế cạnh tr nh củ do nh nghiệp. Ch có nhƣ v y mới có thể đƣ r chiến lƣợc inh do nh đúng. Nếu x c đ nh h ng đúng v thế cạnh tr nh th h ng thể đề r chiến lƣợc inh do nh đúng. H i l chiến lƣợc inh do nh củ do nh nghiệp l một m thức inh do nh 6 củ do nh nghiệp Chiến lƣợc inh do nh l cƣơng l nh hoạt động củ do nh nghiệp, l phƣơng thức sử dụng c c ngu n lực, l c n cứ để xử lý mọi vấn đề củ do nh nghiệp. Do đó, xét theo h cạnh n y, chiến lƣợc inh do nh l m thức inh do nh củ do nh nghiệp. B l chiến lƣợc inh do nh l sự thể hiện qu n niệm gi tr củ do nh nghiệp. Chiến lƣợc inh do nh l sự thể hiện qu n niệm gi tr , tinh thần tiến thủ, ý ch ngo n cƣờng củ ngƣời lãnh đạo do nh nghiệp, phản nh sự đ nh gi củ ngƣời lãnh đạo về ho n cảnh h ch qu n, điều iện chủ qu n củ do nh nghiệp. V dụ, hi Ông A l m gi m đốc, ng cho rằng h u yếu củ do nh nghiệp l c ng t c nghi n cứu th trƣờng n n t p trung chú ý v o việc t ng cƣờng c ng t c th trƣờng. Nhƣng ốn n m s u, hi l m gi m đốc, ng B cho rằng h u yếu củ do nh nghiệp l chất lƣợng sản phẩm n n t p trung chú ý n ng c o chất lƣợng sản phẩm. Điều đó chứng tỏ qu n niệm gi tr củ h i ngƣời h c nh u n n trọng t m chiến lƣợc củ họ h c nh u. Ch hi ngƣời lãnh đạo đ nh gi đúng ho n cảnh h ch qu n v điều iện chủ qu n củ do nh nghiệp mới có thể đề r chiến lƣợc inh do nh đúng đắn. Nếu h ng, chiến lƣợc inh do nh sẽ s i lầm. Bốn l chiến lƣợc inh do nh l sự s ng tạo trong quản lý. Sự s ng tạo trong quản lý có ngh l do nh nghiệp c n cứ v o mục ti u nhất đ nh, sắp xếp, h nh th nh một hệ thống quản lý mới hữu hiệu, có hả n ng cạnh tr nh. Nếu một do nh nghiệp ch đơn thuần ắt chƣớc do nh nghiệp h c th h ng thể có đƣợc sự ph t triển v ph n vinh th t sự. Do đó việc x y dựng chiến lƣợc inh do nh phải xuất ph t từ t nh h nh thực tế củ do nh nghiệp. H i do nh nghiệp ở c ng một hu vực, sản phẩm giống nh u, quy m giống nh u nhƣng chiến lƣợc inh do nh h ng thể ho n to n giống nh u v điều iện chủ qu n củ họ h c nh u. Đ ng thời, sự s ng tạo về quản lý phải ết hợp chặc chẽ với sự s ng tạo về chế độ, s ng tạo về tổ chức, s ng tạo về ỹ thu t mới có thể ph t huy t c dụng củ chiến lƣợc inh do nh. 7 N m l chiến lƣợc inh do nh l ế hoạch h nh động củ do nh nghiệp X y dựng chiến lƣợc inh do nh l qu n trọng nhƣng thực hiện chiến lƣợc còn qu n trọng hơn nhiều. Nếu có chiến lƣợc nhƣng h ng thực hiện th chiến lƣợc đó trở th nh v ngh . Muốn thực hiện đƣợc chiến lƣợc th to n thể c ng nh n vi n phải nắm vững chiến lƣợc, phải iến chiến lƣợc đó th nh ế hoạch h ng n m, ế hoạch củ từng ộ ph n, th nh h nh động củ mọi ngƣời v phải có t nh hả thi. 1.1.1.3. Đặc trưng của chiến lược kinh doanh T nh to n cục: Chiến lƣợc inh do nh l sơ đ tổng thể về sự ph t triển củ do nh nghiệp, nó quyết đ nh qu n hệ củ do nh nghiệp với m i trƣờng h ch qu n. T nh to n cục củ chiến lƣợc inh do nh thể hiện tr n 3 mặt: Chiến lƣợc inh do nh phải ph hợp với xu thế ph t triển to n cục củ do nh nghiệp, l cƣơng l nh ch đạo to n ộ hoạt động củ do nh nghiệp. Chiến lƣợc inh do nh củ do nh nghiệp phải ph hợp với xu thế ph t triển củ đất nƣớc về c c mặt inh tế, ỹ thu t, xã hội trong một thời ỳ nhất đ nh. Chiến lƣợc inh do nh củ do nh nghiệp phải ph hợp với tr o lƣu hội nh p inh tế củ thế giới. T nh to n cục củ chiến lƣợc inh do nh đòi hỏi phải xem xét tất cả c c ộ ph n củ do nh nghiệp, phải ph n t ch t nh h nh củ to n do nh nghiệp, ho n cảnh to n quốc v ho n cảnh quốc tế. Nếu h ng có qu n điểm to n cục th h ng thể có chiến lƣợc inh do nh tốt. Tầm nh n x : Trƣớc i , nhiều do nh nghiệp v h ng có quy hoạch chiến lƣợc, gặp việc g l m việc ấy, chạy theo phong tr o n n l m việc vất vả m h ng hiệu quả. Một trong những nguy n nh n củ t nh h nh đó l do h ng nắm đƣợc xu thế ph t triển củ do nh nghiệp. Do đó, muốn x y dựng chiến lƣợc inh do nh tốt th phải l m tốt c ng t c dự o xu thế ph t triển về inh tế, ỹ thu t củ xã hội. Một chiến lƣợc th nh c ng thƣờng l một chiến lƣợc dự tr n cơ sở dự T nh cạnh tr nh: Nếu h ng có cạnh tr nh th o đúng. h ng cần thiết x y dựng v thực hiện chiến lƣợc inh do nh. Do đó t nh cạnh tr nh l đặc trƣng ản chất nhất 8 củ chiến lƣợc inh do nh. Trong thời đại hiện n y, h ng có do nh nghiệp n o l h ng hoạt động trong m i trƣờng cạnh tr nh. V v y, chiến lƣợc inh do nh phải nghi n cứu l m thế n o để do nh nghiệp có đƣợc ƣu thế cạnh tr nh hơn đối thủ v do đó m gi nh đƣợc thắng lợi trong cạnh tr nh. T nh rủi ro: Chiến lƣợc inh do nh l quy hoạch ph t triển củ doanh nghiệp trong tƣơng l i nhƣng m i trƣờng sinh t n củ do nh nghiệp trong tƣơng l i l điều h ng chắc chắn, có thể th y đổi. Qu tr nh thời gi n củ chiến lƣợc c ng d i th c c nh n tố h ng chắc chắn củ ho n cảnh h ch qu n c ng nhiều, mức độ h ng chắc chắn c ng lớn, rủi ro củ chiến lƣợc c ng lớn. T nh rủi ro củ chiến lƣợc inh do nh đòi hỏi nh do nh nghiệp phải đứng c o, nh n x , qu n s t một c ch th n trọng, h ch qu n sự th y đổi củ ho n cảnh h ch qu n mới có thể có đƣợc chiến lƣợc đúng. Hiện n y, chúng t đ ng ở trong qu tr nh chuyển iến từ thể chế inh tế ế hoạch s ng thể chế inh tế th trƣờng, m i trƣờng v m củ c c do nh nghiệp th y đổi rất lớn. Do đó, chiến lƣợc inh do nh h ng n n t nh to n qu d i, ch n n t nh 3-5 n m l vừ để đảm ảo t nh linh hoạt v t nh hiện thực củ chiến lƣợc. T nh chuy n nghiệp v s ng tạo: C c do nh nghiệp vừ v nhỏ có thể c n cứ v o thực lực củ m nh để lự chọn l nh vực inh do nh ph hợp với sở trƣờng v thế mạnh củ m nh, tr nh những ng nh m do nh nghiệp lớn có thế mạnh để giữ đƣợc v thế độc quyền trong l nh vực m m nh có thế mạnh. Đại đ số c c do nh nghiệp l m đƣợc nhƣ v y đều th nh c ng, ph t triển ph n vinh. Nhƣng tiến ộ ỹ thu t v cạnh tr nh th trƣờng l h ng có giới hạn. Do đó, c c do nh nghiệp vừ v nhỏ phải h ng ngừng du nh p hoặc ph t triển ỹ thu t ti n tiến th ch hợp, chuy n m n hó v s ng tạo ỹ thu t th ch hợp l iện ph p qu n trọng để đảm ảo sự sinh t n v ph t triển củ do nh nghiệp vừ v nhỏ. Đó cũng l đặc điểm qu n trọng củ chiến lƣợc inh do nh củ do nh nghiệp vừ v nhỏ. T nh ổn đ nh tƣơng đối: Chiến lƣợc inh do nh củ do nh nghiệp phải có t nh ổn đ nh tƣơng đối trong một thời ỳ nhất đ nh. Nếu h ng, nó sẽ có ý ngh ch đạo đối với hoạt động thực tiễn củ do nh nghiệp. M i trƣờng h ch qu n v 9 họ t động thực tiễn củ do nh nghiệp l một qu tr nh v n động h ng ngừng. Chiến lƣợc inh do nh h ng thể cố đ nh một ề nhƣng h ng thể th y đổi một sớm một chiều m phải tƣơng đối ổn đ nh [4,tr.25]. 1.1.2. Quản trị chiến lược Theo Fred R. David: Quản tr chiến lƣợc có thể đƣợc đ nh ngh nghệ thu t v nhƣ một ho học thiết l p, thực hiện v đ nh gi c c quyết đ nh li n qu n nhiều chức n ng cho phép một tổ chức đạt đƣợc những mục ti u đề r . Nói c ch h c, quản tr chiến lƣợc t p trung v o việc hợp nhất việc quản tr , tiếp th , t i ch nh ế to n, sản xuất, nghi n cứu ph t triển v c c hệ thống th ng tin c c l nh vực inh do nh để đạt đƣợc th nh c ng củ tổ chức [11,tr.7]. Theo PGS. TS Nguyễn Th Li n Diệp “ Quản trị chiến lược là qu trình nghiên cứu c c môi trường hiện t i cũng như tương lai, ho ch định c c mục tiêu của tổ chức đề ra, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện c c quyết định để đ t được c c mục tiêu đó trong môi trường hiện t i cũng như tương lai nhằm tăng thế lực cho doanh nghiệp” Cho đến n y có rất nhiều h i niệm h c nh u về quản tr chiến lƣợc, tuy nhi n có thể t p hợp v o c ch tiếp c n sau : * C ch tiếp c n về m i trƣờng "Quản trị chiến lược là một qu trình nhằm liên kết khả năng bên trong của tổ chức với c c cơ hội và đe do của môi trường bên ngoài". Đặc điểm củ c ch tiếp c n n y l l m cho c ng ty đ nh hƣớng theo m i trƣờng, h i th c cơ hội v né tr nh rủi ro. *C ch tiếp c n về mục ti u v iện ph p: “Quản trị chiến lược là một bộ phận những quyết định và những hành động quản trị ấn định thành tích dài h n của một công ty". C ch tiếp c n n y cho phép c c nh quản tr x c đ nh ch nh x c hơn c c mục ti u củ tổ chức, đó l nền tảng củ quản tr đ ng thời cũng cho phép quản tr sử dụng hiệu quả hơn c c ngu n lực củ tổ chức. * C ch tiếp c n c c h nh động: "Quản trị chiến lược là tiến hành sự xem xét môi trường hiện t i và tương lai, t o ra những mục tiêu của tổ chức, ra quyết 10 định, thực thi những quyết định, nhằm đ t mục tiêu trong môi trường hiện t i và tương lai". Từ c c c ch tiếp c n tr n có thể có h i niệm "Quản trị chiến lược là qu trình nghiên cứu c c môi trường hiện t i cũng như tương lai, ho ch định c c mục tiêu của tổ chức; đề ra, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện c c quyết định để đ t được c c mục tiêu đó trong môi trường hiện t i cũng như tương lai nhằm tăng thế lực cho doanh nghiệp". 1.1.3. Hoạch định chiến lược Hoạch đ nh chiến lƣợc l một qu tr nh ph n t ch hiện trạng, dự o tƣơng l i, chọn lự v x y dựng những chiến lƣợc ph hợp. Hoạch đ nh chiến lƣợc l qu tr nh thiết l p sứ mạng, mục ti u inh do nh c ng c c yếu tố ảnh hƣởng, qu tr nh thực hiện điều tr , nghi n cứu ph n t ch đ nh gi c c mặt mạnh, mặt yếu n trong, nguy cơ v cơ hội n ngo i củ do nh nghiệp, đề r c c mục ti u d i hạn, x y dựng v lự chọn c c chiến lƣợc inh do nh nhằm mục đ ch t ng thế lực củ do nh nghiệp v gi nh lợi thế cạnh tr nh củ m nh, so với đối thủ cạnh tr nh tr n th trƣờng. 1.1.4. Chính sách kinh doanh Thu t ngữ n y đƣợc o h m trong đ nh ngh củ Alfred ch dler, đó l phƣơng c ch đƣờng lối dẫn dắt h nh động trong hi v n dụng c c t i nguy n hữu hạn lẫn tiềm n ng củ do nh nghiệp để đạt đƣợc c c mục ti u. C c ch nh s ch o g m c c lời hƣớng dẫn, c c quy tắc v thủ tục đƣợc thiết l p để h u thuẩn cho c c nỗ lực đạt đƣợc c c mục ti u đã đề r . Do đó chiến lƣợc h ng nhằm vạch r một c ch ch nh x c thế n o để có thể đạt đƣợc c c mục ti u. Chiến lƣợc ch tạo r c i hung hƣớng dẫn tƣ duy v h nh động còn ch nh s ch sẽ dẫn dắt chúng t trong qu tr nh l m quyết đ nh. Tóm lại chiến lƣợc tạo cơ sở cho c c ch nh s ch để s u đó c c ch nh s ch sẽ dẫn dắt nh quản tr đạt đến những c m ết trong qu tr nh l m quyết đ nh [5,tr.25]. 11 1.2. VAI TRÒ VÀ L I ÍCH C A QUẢN TRỊ CHI C 1.2.1. Vai trò của quản trị chiến lược Kh ng thể c l p sự t c động củ một m nh nh n tố quản tr chiến lƣợc đến lợi nhu n củ c ng ty, tuy nhi n h ng thể phủ nh n những đóng góp gi n tiếp v o lợi nhu n củ quản tr chiến lƣợc th ng qu việc h i th c cơ hội v gi nh ƣu thế trong cạnh tr nh. Quản tr chiến lƣợc có c c ƣu điểm s u: Quản tr chiến lƣợc tạo r những tƣ duy chiến lƣợc cho c c nh quản tr thấy đƣợc mục đ ch, hƣớng đi củ m nh. Từ đó, nh quản tr xem xét v x c đ nh xem tổ chức đi theo hƣớng n o v hi n o th đạt tới mục đ ch cụ thể nhất đ nh. Trong t nh h nh t i nguy n hiện n y ng y c ng h n hiếm, việc v n dụng hợp lý qu tr nh quản tr chiến lƣợc sẽ cho phép sử dụng hiệu quả c c ngu n t i nguyên. Quản tr chiến lƣợc tạo hả n ng th ch nghi c o đối với m i trƣờng. Tính phức tạp v iến động trong m i trƣờng ng y c ng gi t ng, do nh nghiệp cần phải chiếm đƣợc v thế chủ động hoặc thụ động, tấn c ng h y phòng thủ. C c c ng ty h ng v n dụng quản tr chiến lƣợc thƣờng th ng qu c c quyết đ nh phản ứng thụ động, ch s u hi m i trƣờng th y đổi mới th ng qu h nh động. Quản tr chiến lƣợc với trọng t m l vấn đề m i trƣờng giúp c ng ty chuẩn tốt hơn đối với những th y đổi củ m i trƣờng v l m chủ đƣợc diễn iến t nh h nh. Nhờ có quản tr chiến lƣợc, nh n vi n v lãnh đạo nắm vững việc g cần l m để đạt th nh c ng, huyến h ch cả h i nhóm đối tƣợng đạt đƣợc những th nh t ch ngắn hạn, nhằm cải thiện lợi ch l u d i củ do nh nghiệp. Tuy nhi n cần lƣu ý rằng, những thu n lợi nói tr n ch đúng đối với những chiến lƣợc thực hiện có hiệu quả, việc v n dụng quản tr chiến lƣợc ch l điều iện chứ h ng phải chắc chắn tạo n n th nh c ng. Bởi v , trong quản tr chiến lƣợc, vẫn còn một số nhƣợc điểm cần hắc phục nhƣ: thời gi n, c ng sức thiết l p chiến lƣợc, những s i sót trong dự o... 12 1.2.2. Lợi ích của quản trị chiến lược GREENLEY nhấn mạnh những lợi ch s u củ quản tr chiến lƣợc: 1. Nó cho phép sự nh n iết, ƣu ti n v t n dụng c c cơ hội. 2. Nó cho t c i nh n h ch qu n về những vấn đề quản tr . 3. Nó iểu hiện cơ cấu củ việc hợp t c v iểm so t đƣợc cải thiện đối với c c hoạt động. 4. Nó tối thiểu ho t c động những điều iện v những th y đổi có hại. 5. Nó cho phép có những quyết đ nh ch nh yếu trong việc hỗ trợ tốt hơn c c mục ti u đã thiết l p. 6. Nó thể hiện sự ph n phối hiệu quả thời gi n v c c ngu n t i nguy n cho c c cơ hội đã x c đ nh. 7. Nó cũng cho phép tốn t t i nguy n v thời gi n hơn d nh cho việc điều ch nh lại c c quyết đ nh s i sót hoặc c c quyết đ nh đặc iệt. 8. Tạo r cơ cấu cho thông tin li n lạc nội ộ củ ộ ph n nh n sự. 9. Nó giúp ho hợp sự ứng xử củ c c c nh n v o trong nỗ lực chung. 10. Nó cung cấp cơ sở cho sự l m rõ c c tr ch nhiệm c nh n. 11. Nó huyến h ch suy ngh về tƣơng l i. 12. Nó cho t một phƣơng c ch hợp t c, hò hợp v nhiệt t nh để xử tr c c vấn đề v cơ hội ph t sinh. 13. Nó huyến h ch th i độ t ch cực đối với sự đổi mới. 14. Nó cho t một mức độ ỷ lu t v quy c ch quản tr do nh nghiệp. Ở nƣớc t chuyển s ng inh tế th trƣờng c c do nh nghiệp ắt đầu ph n cực. Một số th ch ứng với cơ chế mới, x y dựng đƣợc chiến lƣợc inh do nh đã nhanh chóng th nh đạt. Ngƣợc lại nhiều do nh nghiệp đã trở n n lúng túng không t m đƣợc lối r dẫn đến l m n thu lỗ, v thế trong nền inh tế th trƣờng nếu do nh nghiệp h ng có chiến lƣợc hoặc chiến lƣợc inh do nh s i lầm th chắc chắn sớm muộn cũng sẽ h ng t n tại [5,tr.90]. 13 1.3. CÁC LOẠI CHI C KINH DOANH 1.3.1. Các cấp chiến lược Để chiến lƣợc đề r thực hiện th nh c ng cần có sự thống nhất từ tr n xuống v sự phối hợp đ ng ộ giữ c c ộ ph n chức n ng. Theo cấu trúc tổ chức củ do nh nghiệp, theo mức độ phạm vi o qu t củ chiến lƣợc có thể chi th nh 3 cấp. Chiến lƣợc cấp c ng ty Chiến lƣợc cấp đơn v inh do nh Chiến lƣợc chức n ng /Chiến lƣợc cấp c ng ty giải quyết c c vấn đề về: Ph n ổ t i nguy n nhƣ thế n o; L nh vực n o n n ph t triển; L nh vực n o n n duy tr ; L nh vực mới n o n n th m gi ; L nh vực n o n n loại ỏ. / Chiến lƣợc cấp đơn v inh do nh T p trung x c đ nh phƣơng thức hoạt động đối với từng l nh vực inh do nh củ một c ng ty đ ng nh hoặc củ một x nghiệp hoạt động đơn ng nh. Chiến lƣợc n y t p trung v o vấn đề : L m thế n o để vƣợt qu c c lực lƣợng cạnh tr nh? Phòng thủ h y tấn c ng? Dự v o chi ph thấp h y h c iệt sản phẩm, h y t p trung trọng điểm? Đ y cũng l trọng t m củ chiến lƣợc cạnh tr nh. c/ Chiến lƣợc chức n ng X c đ nh phƣơng thức h nh động củ từng ộ ph n chức n ng: m r eting, nghi n cứu ph t triển sản phẩm, sản xuất, nh n sự, t i ch nh, th ng tin... để hỗ trợ, đảm ảo việc thực thi c c chiến lƣợc củ c ng ty, chiến lƣợc cạnh tr nh củ đơn v . Đ số c c do nh nghiệp nhỏ v một số do nh nghiệp lớn h ng có cấp ộ ph n h y đơn v inh do nh chiến lƣợc n n những nhiệm vụ ở cấp chiến lƣợc inh do nh đơn ng nh cũng đƣợc cấp c ng ty xem xét giải quyết. 14
- Xem thêm -