Tài liệu Cau hoi va bai tap trac nghiem dia ly 6

  • Số trang: 6 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 46 |
  • Lượt tải: 0
hienhoang42720

Tham gia: 06/05/2016

Mô tả:

Địa lí 6 - Bộ câu hỏi và bài tập trắc nghiệm
Caâu hoûi vaø baøi taäp traéc nghieäm ñòa lyù 6 Naêm hoïc 2009 - 2010 Bài 15 : CÁC MỎ KHOÁNG SẢN. Câu 1: Phân theo công dụng, người ta chia khoáng sản thành: a. Hai loại b. Ba loại c. Bốn loại d. Năm loại. Câu 2: Phân theo công dụng, dầu mỏ thuộc loại khoáng sản nào ? a. Kim loại b. Phi kim loại c. Nhiên liệu d. Không thuộc nhóm nào. Câu 3: Ở Cà Mau có những loại khoáng sản nào? a. Than đá b. Than bùn c. Muối d. Khí đốt. Câu 4: Sự khác nhau cơ bản giữa mỏ nội sinh và mỏ ngoại sinh là : a. Nơi hình thành b. Thời gian hình thành c. Công dụng d. Quá trình hình thành. Câu 5 : Các khoáng sản đều có chung những đặc điểm lớn là : a. Thời gian hình thành lâu b. Hình thành chủ yếu trong lòng đất c. Rất quý hiếm d. Tất cả các ý trên. Bài 16 : THỰC HÀNH. ĐỌC BẢN ĐỒ TỶ LỆ LỚN. Câu 1 : Đường đồng mức là những đường : a. Cùng vĩ độ b. Cùng kinh độ c. Cùng một ngọn núi d. Cùng độ cao. Câu 2: Những đường đồng mức càng dày với nhau, chứng tỏ sườn núi đó : a. Càng dốc b. Càng thoải c. Càng cao d. Càng thấp. Câu 3: Trong thang màu địa hình, màu càng đỏ sậm chứng tỏ địa hình càng : a. Càng bằng phẳng b. Càng gồ ghề c. Càng cao d. Càng dốc. Câu 4 : Dựa vào H41 (SGK – T51) xác định hướng từ A1 đến A2 là : a. Đông – Tây b. Tây – Đông c. Bắc – Nam d. Nam – Bắc. Câu 5: Dựa vào H41 (SGK – T51) xác định khoảng cách từ A1 đến A2: a. 5,5 km b. 6,5 km c. 7,5 km 8,5 km. Bài 17 . LỚP VỎ KHÍ. Câu 1: Trong thành phần cấu tạo của bầu khí quyển, nhiều nhất là : a. Khí Oxi b. Khí Nitơ c. Khí Cácbon d. Khí Hiđrô. Câu 2: Hiện tượng mây, mưa trên Trái Đất được tạo thành bởi : a. Khí Oxi b. Khí Nitơ c. Hơi nước d. Khí Cácbon. Câu 3: Loại khí liên quan trực tiếp đến sự hô hấp của con người và muôn loài là : a. Khí Oxi b. Khí Cácbon d. Khí Nitơ d. Khí Hiđrô. Câu 4 : Cấu tạo của lớp vỏ khí bao gồm : a. Hai tầng b. Ba tầng c. Bốn tầng d. Năm tầng. Câu 5: Tầng Ôdôn có tác dụng gì? a. Ngăn cản ánh sáng b. Ngăn cản nhiệt độ c. Ngăn cản sao băng d. Ngăn cản tia tử ngoại. Câu 6: Hình thành trên đất liền và tương đối khô là khối khí nào ? a. Khối khí nóng b. Khối khí lạnh c. Khối khí lục địa d. Khối khí hải dương. Câu 7: Khi nào thì một khối khí bị biến tính ? a. Khi nó di chuyển b. Khi nó đi qua bề mặt khác c. Khi nó đứng yên d. Khi có gió. Trang 1 Caâu hoûi vaø baøi taäp traéc nghieäm ñòa lyù 6 Naêm hoïc 2009 - 2010 Bài 18 : THỜI TIẾT, KHÍ HẬU VÀ NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ. Câu 1: Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của thời tiết ? a. Mây, mưa b. Sấm, chớp c. Gió, bão d. Ngày, đêm. Câu 2: Đặc điểm nổi bật của thời tiết là : a. Diễn ra ở diện tích hẹp b. Luôn có sự thay đổi c. Diễn biến thất thường d. Luôn ổn định. Câu 3: Tính chất nổi bật của khí hậu là : a. Có tính quy luật b. Diễn biến thất thường c. Luôn có sự thay đổi d. Lặp đi lặp lại. Câu 4: Sự khác nhau cơ bản giữa khí hậu so với thời tiết là : a. Diễn ra trên diện rộng b. Lặp đi lặp lại c. Trở thành quy luật d. Tât cả các ý trên. Câu 5: Nhiệt độ không khí có những thay đổi nào ? a. Gần hay xa biển b. Theo độ cao c. Theo vĩ độ d. Tất cả các ý trên. Câu 6: Cách đo nhiệt độ không khí nào sau đây là đúng ? a. Để trực tiếp trên mặt đất b. Trong bóng râm cách mặt đất 5 m. c. Để trực tiếp ngoài nắng cách mặt đất 2 m. d. Trong bóng râm, cách mặt đất 2 m. Bài 19 : KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT Câu 1: Nguyên nhân để có khí áp là : a. Trái Đất có lực hút b. Không khí có trọng lượng c. Trái Đất có nhiệt độ d. Trái Đất có biển và đất liền. Câu 2: Dụng cụ dùng để đo khí áp là : a. Khí áp kế c. Lực kế b. Nhiệt kế d. Ẩm kế. Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng ? a. Các đai áp cao hình thành ở vùng vĩ độ thấp. b. Các đai áp thấp hình thành ở vùng vĩ độ cao. c. Các đai áp cao và áp thấp đan xen với nhau. d. Tất cả các nhận định trên đều đúng. Câu 4: Nguyên nhân sinh ra gió là : a. Trái Đất có không khí b. Trái Đất có đất liền và biển. c. Trái Đất có các đai khí áp đan xen nhau. d. Trái Đất có nhiều cây cối. Câu 5: Trên bề mặt Trái Đất có 3 loại gió chính là Tín Phong, Tây Ôn đới và : a. Hàn đới b. Nhiệt đới c. Đông Nam d. Đông cực. Câu 6 : Hiện tượng gió thổi thành những vòng tròn tuần hoàn gọi là : a. Gió thổi vòng tròn b. Sự di chuyển của không khí c. Hoàn lưu khí quyển d. Hoàn lưu khí áp. Bài 20 : HƠI NƯỚC TRONG KHÔNG KHÍ. MƯA. Trang 2 Caâu hoûi vaø baøi taäp traéc nghieäm ñòa lyù 6 Naêm hoïc 2009 - 2010 Câu 1: Hiện tượng mưa có được là nhờ trong không khí có : a. Mây b. Nước c. Hơi nước d. Nhiều loại khí. Câu 2 : Không khí đã chứa quá nhiều hơi nước đến mức không thể chứa thêm nữa gọi là : a. Mây b. Không khí bão hòa c. Không khí ẩm d. Trời sắp mưa. Câu 3: Không khí đã bão hòa, trước khi biến thành mưa phải trải qua một giai đoạn là : a. Bão hòa lần hai b. Mây nặng c. Ngưng tụ d. Bão hòa hơi nước. Câu 4 : Để đo lượng mưa ở một địa phương, người ta dùng một dụng cụ đo là : a. Ẩm kế b. Nhiệt kế c. Khí áp kế d. Vũ kế. Câu 5 : Lượng mưa trên thế giới phân bố không đều ở các góc độ sau : a. Trên biển và trên đất liền b. Ở vùng lạnh và vùng nóng. c. Giữa mùa nóng và mùa lạnh d. Tất cả các góc độ trên. Bài 21 : THỰC HÀNH. PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA. Câu 1: Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa cho ta biết các yếu tố : a. Nhiệt độ b. Lượng mưa c. Nhiệt độ và lượng mưa d. Khí hậu một địa phương. Câu 2: Đường màu đỏ trên biểu đồ biểu thị cho yếu tố nào ? a. Nhiệt độ b. Lượng mưa c. Gió d. Mây. Câu 3: Các cột màu xanh trên biểu đồ biểu thị cho yếu tố nào ? a. Nhiệt độ b. Lượng mưa c. Gió d. Mây. Câu 4: Các yếu tố nhiệt độ và lượng mưa trên biểu đồ được thể hiện trong bao lâu? a. Một ngày b. Một tuần c. Một tháng d. Một năm. Bài 22 : CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT. Câu 1: Các đường vĩ tuyến có số độ 23027‘B và 23027‘N là các đường: a. Xích đạo b. Chí tuyến c. Vòng cực d. Cực. 0 ’ 0 ’ Câu 2 : Các đường có số độ 66 33 B và 66 33 N là các đường gì ? a. Xích đạo b. Chí tuyến c. Vòng cực d. Cực. Câu 3 : Sự phân chia các đới khí hậu trên bề mặt Trái Đất là dựa vào : a. Các kinh tuyến b. Các vĩ tuyến c. Biển và đại dương d. Biển và đất liền. Câu 4 : Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu ? a. Hai đới b. Ba đới c. Bốn đới d. Năm đới. 0 ‘ 0 ‘ Câu 5: Đới khí hậu nằm trong khoảng từ 23 27 B đến 23 27 N là đới khí hậu : a. Nhiệt đới b. Ôn đới c. Hàn đới d. Đới xích đạo. Bài 23 : SÔNG VÀ HỒ. Câu 1: Đặc điểm cơ bản của một dòng sông là : a. Dòng chảy b. Có tự nhiên c. Lớn d. Có lâu đời. Câu 2: Dòng sông hiện nay bị ngăn lại hai đầu, nước không chảy nữa gọi là : Trang 3 Caâu hoûi vaø baøi taäp traéc nghieäm ñòa lyù 6 Naêm hoïc 2009 - 2010 a. Sông chết b. Hồ c. Vết tích sông cũ d. Tất cả các cách gọi trên. Câu 3: Các sông làm nhiện vụ cung cấp nước cho sông chính gọi là : a. Sông b. Phụ lưu c. Chi lưu d. Nhánh sông. Câu 4: Các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính gọi là : a. Sông b. Phụ lưu c. Chi lưu d. Nhánh sông. Câu 5: Tập hợp : Sông chính, phụ lưu, chi lưu của một dòng sông gọi là: a. Dòng sông b. Mạng lưới sông c. Hệ thống sông d. Lưu vực sông. Câu 6: Trên thế giới, được mệnh danh là “ Vua của các dòng sông” là : a. Sông Nin ( Ai Cập) b. Sông Amadôn ( Nam Mỹ) c. Sông Trường Giang ( Trung Quốc) d. Sông Cửu Long ( Việt Nam). Câu 7 : Sự khác nhau cơ bản giữa sông và hồ là: a. Dòng chảy b. Nguồn gốc tự nhiên c. Lớn hay nhỏ d. Có lâu hay mau. Bài 24 : BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG Câu 1: Độ muối trong nước biển và đại dương có được là nhờ các nguồn cung cấp : a. Nước mưa b. Nước sinh hoạt c. Do các sinh vật d. Đất , đá trong đất liền đưa ra. Câu 2: Độ muối trung bình trong các biển và đại dương là : a. 33 ‰ b. 35 ‰ c. 37 ‰ d, 39 ‰. Câu 3: Biển và đại dương có các vận động nào ? a. Sóng b. Thủy triều c. Dòng biển d. Tất cả các ý trên. Câu 4: Hiện tượng nước biển mỗi ngày có hai lần lên xuống gọi là: a. Nhât triều b. Bán nhật triều c. Thủy triều d. Tạp triều. Câu 5 : Dòng biển lạnh là dòng biển có nhiệt độ : a. Cao hơn môi trường nước xung quanh b. Thấp hơn môi trường nước xung quanh. c. Bằng môi trường nước xung quanh d. Nóng lạnh thất thường. Câu 6: Dòng biển đi qua một vùng đất làm cho vùng đất đó có lượng mưa lớn là : a. Dòng biển nóng b. Dòng biển lạnh c. Dòng biển chảy mạnh d. Dòng biển chảy yếu. Bài 25. THỰC HÀNH. SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC DÒNG BIỂN TRONG ĐẠI DƯƠNG. Câu 1: Dòng biển chảy qua một vùng đất làm cho nhiệt độ của vùng đất đó lạnh đi là : a. Dòng biển nóng b. Dòng biển lạnh c. Dòng biển chảy mạnh d. Dòng biển chảy yếu. Câu 2: Dòng biển chảy qua một vùng đất làm cho nhiệt độ của vùng đất đó tăng lên là : a. Dòng biển nóng b. Dòng biển lạnh c. Dòng biển chảy mạnh d. Dòng biển chảy yếu. Câu 3: Dòng biển chảy qua một vùng đất làm cho vùng đất đó ít mưa và khô hạn là : a. Dòng biển nóng b. Dòng biển lạnh c. Dòng biển chảy mạnh d. Dòng biển chảy yếu. Trang 4 Caâu hoûi vaø baøi taäp traéc nghieäm ñòa lyù 6 Naêm hoïc 2009 - 2010 Bài 26. ĐẤT. CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT. Câu 1: Trong cấu tạo bên trong của Trái Đất, lớp đất phân bố ở đâu ? a. Lớp vỏ b. Lớp trung gian c. Nhân Trái Đất d. Cả 3 lớp đều có đất. Câu 2: cấu tạo của đất bao gồm có mấy tầng chính ? a. Hai tầng b. Ba tầng c. Bốn tầng d. Năm tầng. Câu 3: Thành phần chiếm khối lượng lớn nhất trong đất là: a. Chất hữu cơ b. Chất khoáng c. Nước d. Không khí. Câu 4: Đặc điểm lớn nhất, có giá trị nhất của đất là: a. Giàu khoáng chất b. Giàu nước. c. Độ phì cao d. Đất cứng. Câu 5: Trong các nhân tố hình thành đất, nhân tố giữ vai trò quyết định là : a. Đá mẹ b. Sinh vật c. Khí hậu d. Con người. Câu 6. Trong quá trình canh tác, nếu không chú ý bảo vệ đất, đất sẽ : a. Phì nhiêu b. Bạc màu c. Thoái hóa d. Câu b, c đúng. Bài 27. LỚP VỎ SINH VẬT. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÂN BỐ THỰC, ĐỘNG VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT. Câu 1: Lớp vỏ sinh vật phân bố ở đâu? a. Trên mặt đất và trong đất b. Dưới nước c. Trong không khí d. Tất cả các môi trường trên. Câu 2: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng quyết đinh đến sự phân bố của sinh vật là : a. Chất đất b. Lượng nước c. Ánh sáng d. Khí hậu. Câu 3 : Hải cẩu, gấu tuyết, chim cánh cụt… là những sinh vật phân bố ở môi trường nào ? a. Đới nóng b. Đới ôn hòa c. Đới lạnh d. Tất cả các đới. Câu 4: Bọ cạp, xương rồng, bao báp, lạc đà …là những sinh vật điển hình cho môi trường: a. Vùng Bắc cực b. Đồng bằng c. Vùng núi d. Hoang mạc. Câu 5: Sự phân bố của động vật chịu ảnh hưởng quyết đinh của yếu tố tự nhiên nào ? a. Thực vật b. Khí hậu c. Ánh sáng d. Nguồn thức ăn. Câu 6 : Tại sao vùng Bắc cực, Nam cực rất giá lạnh nhưng vẫn có nhiều loài động vật sinh sống ? a. Động vật thích nghi tốt b. Thực vật nhiều c. Nguồn thức ăn dồi dào d. Ít gặp nguy hiểm. Câu 7 : Ngày nay, nhân tố quyết định nhất đối với sự phân bố của động vật, thực vật là : a. Khí hậu b. Nguồn nước c. Con người d. Nguồn thức ăn. Trang 5 Caâu hoûi vaø baøi taäp traéc nghieäm ñòa lyù 6 Naêm hoïc 2009 - 2010 Trang 6
- Xem thêm -