Tài liệu Cách diễn tả về số lượng trong tiếng anh

  • Số trang: 2 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 165 |
  • Lượt tải: 0
vndoc

Đã đăng 7399 tài liệu

Mô tả:

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí CÁCH DIỄN TẢ SỐ LƯỢNG TRONG TIẾNG ANH Diễn tả khẳng định Đối với danh từ đếm được (Count Nouns) - all (of) (tất cả) - each of (mỗi/một) - every one of (mỗi/một) - almost all (gần hết) - most (nhiều) - most of (phần lớn) - a great many of (rất nhiều) - a number of (nhiều) - a great number of (rất nhiều) - a lot of (nhiều) - lots of (nhiều) - many (nhiều) - plenty of (nhiều) - quite a few (một số) - quite a lot of (khá nhiều) - some of (một vài) - several of (nhiều) - a certain number of (một số lớn) - a few of (một vài) Ví dụ Đối với danh từ không đếm được (Non - Count Nouns) I read all the e-mail messages - all (of) in my inbox. Ví dụ I read all the news. I read almost all the e-mail - almost all messages. I read almost all the news. I read lots messages. I read lots messages. of e-mail - most of I read most of the news. of e-mail - a great deal of - a lot of - lots of - plenty of - much I read a great deal of news. I read quite a lot of e-mail - quite a bit of (một I read quite a bit of news. messages. ít) I read some of the e-mail - some (một ít) I read some news. messages. - a certain amount of I read a few of the e-mail - a little (một ít) messages. I read a little news. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Diễn tả phủ định Đối với danh từ đếm được (Count Nouns) Ví dụ Đối với danh từ không đếm được (Non - Count Nouns) - not all (không phải tất Not all the e-mail messages - not all cả) were read. - not every (không phải Not every e-mail message mỗi/mọi) was read. Ví dụ Not all the news was read. - not many of (không Not many of the e-mail - not much of nhiều) messages were read. Not much of the news was read. - few - few of (rất ít) Little of the news was read. Few of the e-mail messages - little were read. - little of (rất ít) - almost no (hầu như I read almost no e-mail - almost no không có) messages. I read almost no news. - almost none of (hầu như không có) - hardly any of (hầu như không có) - no (không) - none of (không.... trong số...) I read hardly any of the - almost none of e-mail messages. - almost any of I read hardly any of the news. I read no e-mail messages. - no I read none of the e-mail - none of messages. I read no news. I read none of the news. Chú ý:  Từ chỉ số lượng có OF theo sau được gọi là Đại từ chỉ số lượng.  Từ chỉ số lượng không có OF theo sau được gọi là Tính từ chỉ số lượng.  Khi muốn nói một đôi, một cặp, ta có thể dùng “a pair of”, “a couple of”. Ví dụ: A pair of shoes (một đôi giày), a couple of pals (Một cặp bồ bịch), a couple of days = two day (hai ngày).
- Xem thêm -