Tài liệu Các chuyên đề ôn thi đại học môn hóa học

  • Số trang: 93 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 502 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Tham gia: 27/02/2015

Mô tả:

Chuyên đề 1. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ –BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - LIÊN KẾT HÓA HỌC  Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là A. electron B. electron và nơtron C. proton và nơtron. D. proton và electron Câu 2: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng A. số khối B. điện tích hạt nhân C. số electron D. tổng số proton và nơtron Câu 3: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ? B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p1 A. 1s22s22p63s23p6 2 2 5 Câu 4: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s 2s 2p . Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố A. kim loại kiềm. B. halogen. C. kim loại kiềm thổ. D. khí hiếm. Câu 5: Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là A. 1s22s22p63s23p44s1 B. 1s22s22p63s23d5 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p34s2 Câu 6: Chọn cấu hình e không đúng. A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p34s2 Câu 7: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là B. [Ar]4s23d6 C. [Ar]3d64s2 D. [Ar]3d8 A. [Ar]3d54s2 22+ 3+ Câu 8: Các ion 8O , 12Mg , 13Al bằng nhau về A. số khối B. số electron C. số proton D. số nơtron Câu 9: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p4 A. 1s22s22p6 26 Câu 10: Anion Y có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p , số hiệu nguyên tử Y là A. 8 B. 9 C. 10 D.7 Câu 11: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là A. ô số 16, chu kì 3 nhóm IVA. B. ô số 16 chu kì 3, nhóm VIA. C. ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB. D. ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB. Câu 12:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là C. Ar (Z=18) D. K (Z=19) A. O (Z=8) B. F (Z=9) Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố B là A. Na (Z=11) B. Mg (Z=12) C. Al (Z=13) D. Cl (Z=17) Câu 14: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10. Nguyên tố X là B. Be (Z=4) C. N (Z=7) D. Ne (Z=10) A. Li (Z=3) Câu 15: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128. Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38. Công thức của hợp chất trên là A. FeCl3 B. AlCl3 C. FeF3 D. AlBr3 Câu 16: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là A. 17 và 29 B. 20 và 26 C. 43 và 49 D. 40 và 52 Câu 17: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ? A. 6 B. 9 C. 12 D.10 Câu 18: Chọn phát biểu sai: A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n. C. Nguyên tử oxi có số e bằng số p. D. Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e. Câu 19: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ? A. N (Z=7) B. Ne (Z=10) C. Na (Z=11) D. Mg (Z=12) Câu 20: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào? A. nguyên tố s B. nguyên tố p C. nguyên tố d D. nguyên tố f Câu 21: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là A. HX, X2O7 B. H2X, XO3 C. XH4, XO2 D. H3X, X2O5 -1- Câu 22: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là C. 32 D. 52 A. 14 B. 31 Câu 23: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO3. Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 5,88% về khối lượng. Y là nguyên tố A. O B. P C. S D. Se Câu 24: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử A. hút e khi tạo liên kết hóa học. B. đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học. C. tham gia các phản ứng hóa học. D. nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết. Câu 25: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ? D. F, N, O, P. A. F, O, P, N. B. O, F, N, P. C. F, O, N, P. Câu 26: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Theo trật tự trên, các oxit có A. tính axit tăng dần. B. tính bazơ tăng dần. C. % khối lượng oxi giảm dần. D. tính cộng hóa trị giảm dần. Câu 27: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm A. Li< Na< K< Rb< Cs B. Cs< Rb< K< Na< Li C. Li< K< Na< Rb< Cs D. Li< Na< K< Cs< Rb Câu 28: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 11 proton, 11 số nơtron D. 13 proton, 11 nơtron Câu 29:Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là: A. 6 B. 8 C. 10 D. 2 Câu 30: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây? A. oxi(Z = 8) B. lưu huỳnh (z = 16) C. Fe (z = 26) D. Cr (z = 24) Câu 31: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là: 80 90 45 A. 35 B. 35 C. 35 D. 115 X X X 35 X Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào? A. flo B. clo C. brom D. iot Câu 33: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37 Cl . Phần trăm về khối 37 lượng của 17 Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 11 H , oxi là đồng vị 168 O ) là giá trị nào sau đây? A. 9,40% B. 8,95% C. 9,67% D. 9,20% Câu 34: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn. X thuộc nhóm V. Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23. Hai nguyên tố X, Y là A. N, O B. N, S C. P, O D. P, S Câu 35: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32. Hai nguyên tố đó là A. Mg v à Ca B. O v à S C. N v à Si D. C v à Si Câu 36: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa D. nhân và các e hóa trị. A. 2 ion. B. 2 ion dương và âm. C. các hạt mang điện trái dấu. Câu 37: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử A. kim loại điển hình. B. phi kim điển hình. C. kim loại và phi kim. D. kim loại điển hình và phi kim điển hình. Câu 38: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ? A. H2S, Na2O. B. CH4, CO2. C. CaO, NaCl. D. SO2, KCl. Câu 39: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ? A. H2S, NH3. B. BeCl2, BeS. C. MgO, Al2O3. D. MgCl2, AlCl3. Câu 40: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị? 1. H2S 2. SO2 3. NaCl 4. CaO 5. NH3 6. HBr 7. H2SO4 8. CO2 9. K2S A. 1, 2, 3, 4, 8, 9 B. 1, 4, 5, 7, 8, 9 C. 1, 2, 5, 6, 7, 8 D. 3, 5, 6, 7, 8, 9 Câu 41: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực? A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl. C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, O2. N2, F2 -2- Câu 42 (2007 KHÔI A-CĐ): Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y. A. M < X < Y < R. B. R < M < X < Y. Câu 43 (2007 KHÔI A-CĐ): Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là: A. AlN. B. MgO. C. LiF. D. NaF. Câu 44(2008 KHÔI A-CĐ): Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F. Câu 45(ĐH –KHỐI B -2008): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. P, N, F, O. B. N, P, F, O. C. P, N, O, F. D. N, P, O, F. Câu 46(2009 KHÔI B-CĐ): Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 15. B. 23. C. 18. D. 17. Câu 47(2009 KHÔI A-CĐ): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là A. 50,00%. B. 27,27%. C. 60,00%. D. 40,00%. 2+ 2 2 6 2 6 6 Câu 48(2009 KHÔI A-CĐ): Cấu hình electron của ion X là 1s 2s 2p 3s 3p 3d . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc A. chu kì 4, nhóm VIIIA. B. chu kì 4, nhóm IIA. C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm VIIIB. Câu 49(2009 KHÔI B-CĐ): Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A. N, Si, Mg, K. B. K, Mg, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. Mg, K, Si, N. Câu 50(2010 KHÔI A-CĐ): Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là: A. Z, Y, X. B. X, Y, Z. C. Y, Z, X. D. Z, X, Y. Câu 51(ĐH –KHỐI A -2010): Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng. C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử và độ âm giảm. 26 điện đều 55 26 X Y 13 26 Câu 52 (ĐH –KHỐI A -2010) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : ; ; 12 Z . A. X và Z có cùng số khối. B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học. C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học. D. X và Y có cùng số nơtron. 37 Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn Câu 53(ĐH KHỐI B -2011) : Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 17 35 37 lại là 17 Cl . Thành phần % theo khối lượng của 17 Cl trong HClO4 là: A. 8,92% B. 8,43% C. 8,56% D. 8,79% Câu 54(ĐH KHỐI A -2011): Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là A. 0,155 nm. B. 0,185 nm. C. 0,196 nm. D. 0,168 nm. + Câu 55 (ĐH KHỐI A -2012): Nguyên tử R tạo được cation R . Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là A. 11. B. 10. C. 22. D. 23. Câu 56(ĐH KHỐI A -2012):X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng? A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y. -3- B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường. C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron. D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron. Câu 57 (ĐH KHỐI A -2012):Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn. B. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s. C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3. D. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực. Câu 58(ĐH KHỐI B -2012):Nguyên tô Y là phi kim thuôc chu kì 3, có công thức oxit cao nhât là YO3. Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chât có công thức MY, trong đó M chiêm 63,64% vê khôi lượng. Kim loại M là A. Zn B. Cu C. Mg D. Fe Câu 59 (CĐ 2013):Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết A. ion. B. hiđro. C. cộng hóa trị không cực . D. cộng hóa trị có cực . Câu 60 (CĐ 2013): Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là A. 7. B. 6. C. 8. D. 5. Câu 61 (CĐ 2014):Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. chu kì 3, nhóm VIIIA B. chu kì 4, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm VIIA D. chu kì 4, nhóm IA Câu 62 (ĐH KHỐI A -2013)Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là A. 1s22s22p53s2 B. 1s22s22p43s1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s1 Câu 63 (ĐH KHỐI A -2013)Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết A. cộng hóa trị không cực B. ion C. cộng hóa trị có cực D. hiđro Câu 64 (ĐH KHỐI B -2013)Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion? A. NaF. B. CH4. C. H2O. D. CO2. 27 Câu 65 (ĐH KHỐI B -2013)Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 13 Al ) lần lượt là A. 13 và 13. B. 13 và 14. C. 12 và 14. D. 13 và 15. Câu 66 (ĐH KHỐI A -2014) Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết : A. cộng hóa trị phân cực. B. ion C. hidro D. cộng hóa trị không cực. Câu 67 (ĐH KHỐI A -2014) Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là : A. Al (Z = 13) B. Cl (Z = 17) C.O (Z = 8) D. Si (Z = 14) Câu 68 (ĐH KHỐI B -2014) Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA ( ZX + ZY = 51 ). Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại X không khử được ion Cu 2+ trong dung dịch B. Hợp chất với oxi của X có dạng X 2O7 C. Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton D. Ở nhiệt độ thường X không khử được H 2 O Câu 69 (ĐH KHỐI B -2014) Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s 2 2s 2 2p 6 . Nguyên tố X là A. Ne (Z = 10) B. Mg (Z = 12) C. Na (Z = 11) D. O (Z = 8) -4- Chuyên đề 2: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC  Câu 1: Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2  → CaOCl2 2NO2 + 2NaOH  → NaNO3 + NaNO2 + H2O 2H2S + SO2  → 3S + 2H2O. t0 4KClO3  → KCl + 3KClO4 O3 → O2 + O. Số phản ứng oxi hoá khử là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4 2+ 2+ Câu 2: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; H2S; Fe ; Cu ; Ag+. Số lượng chất và ion có thể đóng vai trò chất khử là A. 9. B. 8. C. 7. D. 6. 2+ 2+ + Câu 3: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; Fe ; Cu ; Ag . Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. 2+ -. Câu 4: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu , Cl Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là A. 7. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 5: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 6: Trong phản ứng Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò A. là chất oxi hóa. B. là chất khử. C. là chất oxi hóa và môi trường. D. là chất khử và môi trường. Câu 7: Trong phản ứng FexOy + HNO3 → N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ A. nhường (2y – 3x) electron. B. nhận (3x – 2y) electron. C. nhường (3x – 2y) electron. D. nhận (2y – 3x) electron. Câu 8: Tổng hệ số của các chất trong phản ứng Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là A. 55 B. 20. C. 25. D. 50. Câu 9: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là A. 8. B. 6. C. 4. D. 2. Câu 10: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với O2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit. Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 3,36. C. 13,44. D. 8,96. Câu 11 (CĐ KHỐI A -2007): Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là. A. 8. B. 6. C. 5. D. 7. Câu 12 (CĐ KHỐI A -2007): Cho các phản ứng sau: b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) → a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 → c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → e) CH3CHO + H2 (Ni, to) → f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2 → h) glixerol + Cu(OH)2 → Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. a, b, c, d, e, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, d, e, f, h. D. a, b, c, d, e, g. Câu 13 (CĐ KHỐI B -2007): Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 thì vai trò của NaNO3 trong phản ứng là A. chất xúc tác. B. môi trường. C. chất oxi hoá. D. chất khử. Câu 14 (CĐ KHỐI B -2007): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. nhường 12e. B. nhận 13e. C. nhận 12e. D. nhường 13e -5- Câu 15(ĐH –KHỐI A -2008): Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2. 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2. 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 16 (CĐĐH –KHỐI A -2008) : Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là: A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br -. B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2. C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+. D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. Câu 17 (ĐH –KHỐI A -2009) : Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O . Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là A. 13x - 9y. B. 46x - 18y. C. 45x - 18y. D. 23x - 9y. Câu 18(CĐ –KHỐI A -2009) : Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 19 ĐH –KHỐI B -2009): Cho các phản ứng sau: (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O. (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O. (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O. (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 20(CĐ –KB -2010) : Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là A. 23. B. 27. C. 47. D. 31. Câu 21(ĐH –KHỐI A -2010) : Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng. (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 22(ĐH –KHỐI A -2010) : Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là A. 3/14. B. 4/7. C. 1/7. D. 3/7. Câu 23(ĐH –KHỐI B -2011) : Cho các phản ứng: (a) Sn + HCl (loãng) (b) FeS + H2SO4 (loãng)0 t t (c) MnO2 + HCl (đặc) (d) Cu + H2SO4 (đặc) (e) Al + H2SO4 (loãng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 + Số phản ứng mà H của axit đóng vai trò oxi hóa là: A. 3 B. 6 C. 2 D. 5 0 Câu 24(ĐH –KHỐI A -2011) : Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: A. 4 . B. 5. C. 6. D. 8. Câu 25(ĐH –KHỐI B -2012) : Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 26(ĐH –KHỐI B -2012) : Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO4 + bCl2  cFe2(SO4)3 + dFeCl3 -6- Tỉ lệ a : c là A. 4 : 1 B. 3 : 2 C. 2 : 1 D. 3 :1 Câu 27(ĐH –KHỐI A -2012) : Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2? A. H2S, O2, nước brom. B. O2, nước brom, dung dịch KMnO4. C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. D. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom. Câu 28(CĐ 2013) : Cho các phương trình phản ứng sau: (a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. (b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O. (c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. (d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S. (e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2. Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là B. 1. C. 4. D. 3. A. 2. Câu 29(CĐ 2013) : Cho các phương trình phản ứng: (a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O. (c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2. (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3. Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 30(CĐ 2013) : Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là C. 51,35%. D. 48,65%. A. 75,68%. B. 24,32%. Câu 31(ĐH –KHỐI B -2013) : Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là A. 6. B. 10. C. 8. D. 4. Câu 32(ĐH –KHỐI A -2013) :Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng. (b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng. (c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4. (d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng. (e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là A. 5. B. 2 C. 3 D. 4 Câu 33(ĐH –KHỐI A -2013) :Cho phương trình phản ứng: aFeSO 4 + bK 2Cr2O7 + cH 2 SO 4 → dFe 2 (SO 4 )3 + eK 2SO 4 + fCr2 (SO 4 )3 + gH 2O Tỷ lệ a:b là A.3:2 B 2:3 C. 1:6 D. 6:1 Câu 34(CĐ 2014) :Cho phương trình hóa học : aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O . Tỉ lệ a : b là A. 1 : 2 B. 1 : 3 C. 1 : 1 D. 2 : 3 Câu 35(CĐ 2014) :Cho các phản ứng hóa học sau: 0 0 t t (a) S + O2  (b) S + 3F2  → SO2; → SF6; t0 (c) S + Hg → HgS; (d) S + 6HNO3 đặc  → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 36(ĐH –KHỐI B -2014) :Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 37(ĐH –KHỐI A -2014) :Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử? A. NaOH + HCl → NaCl + H2O. B. CaO + CO2 → CaCO3 C. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3. D. 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O -7- Câu 38. Cho các cân bằng hoá học:  → 2NH3 (k)(1) N2 (k) + 3H2 (k) ←   → 2HI (k)(2). H2 (k) + I2 (k) ←   → 2SO3 (k)(3)  → N2O4 (k)(4). 2SO2 (k) + O2 (k) ← 2NO2 (k) ←   Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là: A. (1), (2), (4). B. (1), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4). H ằ ng s ố cân b ằ ng c ủ a ph ả n ứ ng xác đị nh ch ỉ ph ụ thu ộ c vào Câu 39. . A. nhiệt độ. B. nồng độ. C. áp suất. D. chất xúc tác. Câu 40: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2 + H2O ⇔ HSO3- + H+. Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là A. thuận và thuận. B. thuận và nghịch. C. nghịch và thuận. D. nghịch và nghịch. Câu 41: Cho phản ứng: 2KClO3 (r) → 2KCl(r) + 3O2 (k). Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là A. kích thước hạt KClO3. B. áp suất. C. chất xúc tác. D. nhiệt độ. Câu 42: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi A. thay đổi nồng độ các chất. B. thay đổi nhiệt độ. C. thay đổi áp suất. D. thêm chất xúc tác. Câu 43: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt. A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác. ⇔ Câu 44: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H < 0. Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25 OC thì A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. cân bằng không bị chuyển dịch. C. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. D. phản ứng dừng lại. Câu 45: Phản ứng: 2SO2 + O2 ⇔ 2SO3 ∆H < 0. Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là A. thuận và thuận. B. thuận và nghịch. C. nghịch và nghịch. D.nghịch và thuận. ⇔ Câu 46: Cho phản ứng sau ở một nhiệt độ nhất định: N2 + 3H3 2NH3. Nồng độ (mol/l) lúc ban đầu của N2 và H2 lần lượt là 0,21 và 2,6. Biết KC của phản ứng là 2. Nồng độ cân bằng (mol/l) của N2, H2, NH3 tương ứng là A. 0,08; 1 và 0,4. B. 0,01; 2 và 0,4. C. 0,02; 1 và 0,2. D. 0,001; 2 và 0,04. to  → 2NH 3 (k) N 2 (k) + 3H 2 (k) ←  xt Câu 47. Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac. . Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận: A. tăng lên 8 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 6 lần. Câu 48 ( ĐH –KHỐI A -2007) Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH3COOH với 1 mol C2H5OH thì thu được 2/3 mol este. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic cần số mol rượu etylic là (các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A. 0,342. B. 2,925. C. 0,456. D. 2,412. Câu 49 ( ĐH –KHỐI A -2008) Cho cân bằng hóa học 2SO2 + O2 ⇔ 2SO3 phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là: A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2. C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.  → 2NH3 (k); phản ứng thuận là Câu 50 (ĐH –KHỐI B -2008): Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ←  phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi. A. thay đổi áp suất của hệ.B. thay đổi nhiệt độ. C. thêm chất xúc tác Fe. D. thay đổi nồng độ N2. Câu 51(ĐH –KHỐI B -2009): Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là -8-  mol/(l.s). D. 5,0.10-3  mol/(l.s). A. 5,0.10-4 mol/(l.s). B. 2,5.10-4 mol/(l.s). C. 5,0.10-5 Câu 52(CĐ –KHỐI A -2009). Cho các cân bằng sau:  → 2SO3(k)  → 2NH3 (k). (1) 2SO2(k) + O2(k) ← (2) N2 (k) + 3H2 (k) ←    → CO(k) + H2O(k)  → H2 (k) + I2 (k). (3) CO2(k) + H2(k) ← (4) 2HI (k) ←   Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là A. (1) và (3). B. (1) và (2). C. (2) và (4). D. (3) và (4). Cho cân b ằ ng (trong bình kín) sau: Câu 53 (CĐ –KHỐI A -2009).  → CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) ← ∆H < 0.  Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là: A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4). Câu 54(CĐ –KHỐI A -2009). Cho các cân bằng sau: 1 1  → 2HI (k)  → HI (k) (1) H 2 (k) + I2 (k) ← (2) H 2 (k) + I 2 (k) ←   2 2 .  → 1 H 2 (k) + 1 I 2 (k)  → H 2 (k) + I 2 (k) (3) HI (k) ← (4) 2HI (k) ←   2 2  → 2HI (k) (5) H 2 (k) + I2 (r) ←  Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng. A. (5). B. (4). C. (3). D. (2).  → PCl3 (k)+ Cl2 (k). ∆H>0. Cân bằng Câu 55(CĐ –KHỐI A -2010). Cho cân băng hóa học: PCl5 (k) ←  chuyển dịch theo chiều thuận khi B. tăng áp suất của hệ phản ứng. A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng. C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng. D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng. Câu 56(CĐ –KHỐI A -2010): Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s). Giá trị của a là A. 0,012. B. 0,016. C. 0,014. D. 0,018. o Câu 58 ĐH –KHỐI A -2010): Xét cân bằng: N2O4 (k)  2NO2 (k) ở 25 C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 A. tăng 9 lần. B. tăng 3 lần. C. tăng 4,5 lần. D. giảm 3 lần. Câu 59(ĐH –KHỐI B -2011) : Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; ∆H < 0 Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận? A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (4), (5) D. (2), (3), (5) Câu 60(ĐH –KHỐI B -2011) : Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đổi 10 lít. Nung nóng bình một thời gian ở 8300C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (hằng số cân bằng Kc = 1). Nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là A. 0,018M và 0,008 M B. 0,012M và 0,024M C. 0,08M và 0,18M D. 0,008M và 0,018M Câu 61(ĐH –KHỐI B -2012) : Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k) € 2NH3 (k); ∆H = -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất. C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. -9- Câu 62(ĐH –KHỐI A -2012) : Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C : N2O5 → N2O4 + ½ O2 Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là B. 6,80.10-4 mol/(l.s) C. 6,80.10-3 mol/(l.s). D. 2,72.10-3 mol/(l.s). A. 1,36.10-3 mol/(l.s). Câu 63(CĐ 2013) : Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO2 (k) + H2 (k) € CO (k) + H2O (k) ∆H > 0. Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO2. Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là: A. (a) và (e). B. (b), (c) và (d). C. (d) và (e). D. (a), (c) và (e). Câu 64(ĐH –KHỐI B -2013) : Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là A. 4,0.10-4 mol/(l.s). B. 7,5.10-4 mol/(l.s). C. 1,0.10-4 mol/(l.s). D. 5,0.10-4 mol/(l.s). Câu 65(ĐH –KHỐI A -2013) : Cho các cân bằng hóa học sau:  → 2HI (k).  → N2O4 (k). (b) 2NO2 (k) ← (a) H2 (k) + I2 (k) ←    → 2NH3 (k).  → 2SO3 (k). (c) 3H2 (k) + N2 (k) ← (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ←   Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch? B. (c). C. (b). D. (d). A. (a). Câu 66(ĐH –KHỐI B -2013) : Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H 2 ( k ) + Br2 ( k )  → 2HBr ( k ) Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là D. 2.10−4 mol/(l.s) A. 8.10−4 mol/(l.s) B. 6.10−4 mol/(l.s) C. 4.10−4 mol/(l.s) t0  → 2NO ( k ) ; ∆H > 0 Câu 67(CĐ 2014) : Cho hệ cân bằng trong một bình kín : N 2 ( k ) + O 2 ( k ) ←  Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi A. tăng nhiệt độ của hệ B. giảm áp suất của hệ C. thêm khí NO vào hệ D. thêm chất xúc tác vào hệ Câu 68(ĐH –KHỐI A -2014) : Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín : ∆H < 0 CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k); Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi : A. cho chất xúc tác vào hệ. B. thêm khí H2 vào hệ. C. tăng áp suất chung của hệ. A. giảm nhiệt độ của hệ - 10 - CHUYÊN ĐỀ 3: SỰ ĐIỆN LY  Câu 1: Chọn phát biểu sai A. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước. B. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy. C. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch. D. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li. Câu 2: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ? D. 5. A. 2. B. 3. C. 4. Câu 3:Câu nào sau đây giải thích glucôzơ không là chất điện li (1)Dung dịch glucôzơ không dẫn điện (2)Phân tử glucôzơ không phân li thành các ion trong dung dịch. (3)Trong dung dịch glucôzơ không có dòng e dẫn điện. A. (1) B. (2) C. (1) và (2) D. (1), (2) và (3). Câu 4:Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A. Cl–, Na+, NH4+, H2O B. ZnO, Al2O3, H2O D. NH4+, Cl–, H2O. C. Cl–, Na+ Câu 5:Trong các dung dịch sau:Na2CO3,NaHCO3,KOH,NaOH đặc,HCl,AlCl3,Na2SiO3.Số dung dịch làm cho phenolphtalein hoá hồng là A. 6 B. 1 C. 5 D. 3. Câu 6:Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH A. Na2CO3 B. NH4Cl. C. HCl. D. KCl. Câu 7:Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4). Hãy chọn đáp án đúng. D. (1), (3) có pH<7. A. (4), (3) có pH =7 B. (4), (2) có pH>7 C. (1), (3) có pH=7 Câu 8:Chọn câu đúng A. Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. C. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. Câu 9:Cho các thuốc thử sau:Quỳ tím,CaCl2,HCl,NaNO3.Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch NaCl và Na2CO3 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4. Câu 10:Chỉ dùng dung dịch quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các dung dịch sau: NaOH; HCl; Na2CO3;Ba(OH)2,NH4Cl A. 2 B. 3 C. 4 D. Tất cả. Câu 11:. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion? A. MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4. B. HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3. C. 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2. D. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag. Câu 12:Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch? A. Fe3+, Na+, NO3-, OHB. Na+, Fe3+, Cl-, NO3+ + C. Ag , Na , NO3 , Cl D. Fe3+, Na+, Cl-, OHCâu 13:Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dd ? A. Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ . B. H+, Na+, Al3+, Cl– . C. Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl–. D. OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+. Câu 14:Có các dd: Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4. Số cặp chất tác dụng được với nhau là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5. Câu 15 (ĐH CĐ KHỐI A 2007): Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là: A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu. Câu 16(ĐH CĐ KHỐI A 2007): Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 17(CĐ KHỐI A 2007): Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là - 11 - B. Na2CO3, NH4Cl, KCl. A. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa. C. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. D. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4. Câu 18(CĐ KHỐI A 2007): Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính? A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2. Câu 19(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, NaCl, Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Câu 20(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa A. NaCl, NaOH, BaCl2. B. NaCl, NaOH. C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2. D. NaCl. Câu 21(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. giấy quỳ tím. B. Zn. C. Al. D. BaCO3. Câu 22(ĐH CĐ KHỐI B 2007: Cho 4 phản ứng: (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là A. (2), (4). B. (3), (4). C. (2), (3). D. (1), (2). Câu 23(ĐH KHỐI A 2008): Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 24(CĐ KHỐI B 2009): Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 25 (ĐH KHỐI A 2009): Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 26(CĐ KHỐI A 2009): Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là A. NH3. B. CO2. C. SO2. D. O3. Câu 27(CĐ KHỐI A 2009): Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2. B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2. D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2. C. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3. Câu 28(CĐ KHỐI A 2009): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tốn tại trong một dung dịch là: A. Al3+; NH4+, Br-, OH-. B. Mg2+, K+, SO42-; PO43-. C. H+, Fe3+, NO3-, SO42-. D. Ag+, Na+, NO3-, Cl-. Câu 29(ĐH KHỐI A 2009): Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (3), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6). Câu 30(CĐ KHỐI A 2010): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+. B. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-. - 12 - D. Na+, K+, OH-, HCO3-. C. K+, Ba2+, OH-, Cl-. Câu 31(CĐ KHỐI A 2010):Dung dịch nào sau đây có pH > 7? B. Dd NaCl. C. Dd NH4Cl. D. Dd Al2(SO4)3. A. Dd CH3COONa. Câu 32(CĐ KHỐI A 2010):Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là A. NH4Cl. B. (NH4)2CO3. C. BaCO3. D. BaCl2. Câu 33 (ĐH KHỐI A 2010):Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là A. NH3. B. KOH. C. NaNO3. D. BaCl2. Câu 34(ĐH KHỐI A 2010):Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 35(ĐH KHỐI A 2011): Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 36(ĐH KHỐI B 2011): Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 37(CĐ KHỐI A,B 2012): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là : A. H + , Fe3+ , NO3− ,SO 42− B. Ag + , Na + , NO3− , Cl− C. Mg 2+ , K + ,SO 42− , PO34− D. Al3+ , NH 4+ , Br − , OH − Câu 38(CĐ KHỐI A,B 2012): Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là : B. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 C. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 Câu 39(ĐH KHỐI B 2012): Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là A. KNO3 và Na2CO3 B. Ba(NO3)2 và Na2CO3 C. Na2SO4 và BaCl2 D. Ba(NO3)2 và K2SO4 Câu 40(ĐH KHỐI A 2012): Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 41(CĐ KHỐI A,B 2013):Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. K+, Ba2+, Cl- và NO3− . B. Cl-, Na+, NO3− và Ag+. C. K+, Mg2+, OH- và NO3− . D. Cu2+, Mg2+, H+ và OH-. Câu 42(CĐ KHỐI A,B 2013):Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng? A. Ca(HCO3)2. B. FeCl3. C. AlCl3. D. H2SO4. Câu 43(CĐ KHỐI A,B 2014):Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 44(ĐH KHỐI A 2013): Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3? A. HCl B. K3PO4 C. KBr D. HNO3 Câu 45(ĐH KHỐI A 2013): Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3. C. HNO3, NaCl và Na2SO4. D. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2. Câu 46(ĐH KHỐI B 2014) Cho phản ứng hóa học : NaOH+ HCl  → NaCl + H 2 O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên? A. 2KOH+ FeCL 2  → Fe ( OH ) 2 + 2KCl - 13 - B. NaOH+NaHCO3  → Na 2 CO3 + H 2O C. NaOH+ NH 4CL  → NaCl + NH 3 + H 2 O D. KOH+ HNO 3  → KNO3 + H 2O Câu 47(ĐH KHỐI B 2014)Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2 (b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là A. 2 B.3 C. 5 D. 4 Câu 48(ĐH KHỐI A 2014)Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là : A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 49(ĐH CĐ KHỐI A 2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là: A. 1. B. 6. C. 7. D. 2. Câu 50(CĐ KHỐI A 2007): Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42-. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là B. 0,05 và 0,01. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,05. A. 0,03 và 0,02. Câu 51(ĐH CĐ KHỐI B 2007: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là A. 7. B. 2. C. 1. D. 6. Câu 52(ĐH CĐ KHỐI B 2007: Cho một mẫu hợp kim Na –Ba tác dụng với nước dư, thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc). Thể tích dd H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là: A. 30 ml. B. 60ml. C. 75ml. D. 150ml. Câu 53(ĐH CĐ KHỐI B 2008): Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = -14 10 ) A. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12. Câu 54(ĐH CĐ KHỐI B 2008): Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 55 (CĐ KHỐI A,B -2008): Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: - Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết tủa. - Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 , thu được 4,66g kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) D. 3,52g. A. 3,73g. B. 7,04g. C. 7,46g. Câu 56 (ĐH KHỐI A 2009): Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là A. 13,0. B. 1,2. C. 1,0. D. 12,8. Câu 57(ĐH KHỐI A 2009): Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 58(ĐH KHỐI A 2010):Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m - 14 - tương ứng là A. 0,08 và 4,8. B. 0,04 và 4,8. C. 0,14 và 2,4. D. 0,07 và 3,2. + Câu 59(ĐH KHỐI A 2010):Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na ; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 mol HCO3và 0,001 mol NO3-. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là A. 0,180. B. 0,120. C. 0,444. D. 0,222. + Câu 60 (Đề TS ĐH –Khối A 2010) Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na ; 0,02mol SO42- và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4- , NO3- và y mol H+, tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04. Trộn X và Y được 100ml dd Z. Dung dịch Z vó pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là: A. 1. B. 2. C. 12. D. 13. Câu 61(ĐH KHỐI B 2011):Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42-. Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết ủa. Giá trị của z, t lần lượt là: D. 0,120 và 0,020 A. 0,020 và 0,012 B. 0,020 và 0,120 C. 0,012 và 0,096 Câu 62(ĐH KHỐI A,B 2012):Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là B. 2,568 C. 1,560 D. 5,064 A. 4,128 Câu 63(CĐ KHỐI A,B 2013): Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thuđược dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là B. 0,3. C. 0,8. D. l,0. A. 0,5. Câu 64(CĐ KHỐI A,B 2013):Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3- ; 0,15 mol CO32 và - 0,05 mol SO42- . Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là A. 33,8 gam B. 28,5 gam C. 29,5 gam D. 31,3 gam + 2Câu 65(ĐH KHỐI B 2013): Dung dịch X chứa 0,12 mol Na ; x mol SO 4 ; 0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH +4 . Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 7,190 B. 7,020 C. 7,875 D. 7,705 Câu 66(ĐH KHỐI B 2013):rong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất? A. Ba(OH)2 B. H 2 SO 4 C. HCl D. NaOH + 2+ Câu 67(ĐH KHỐI B 2014)Dung dịch X gồm 0,1 mol K ; 0,2 mol Mg ; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là A. SO 24− và 56,5. B. CO32− và 30,1. C. SO 24− và 37,3. D. CO32− và 42,1. Câu 68(ĐH KHỐI A 2014) Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+ ; 0,3 mol Mg2+ ; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3-. Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là : A. 23,2 gam B. 49,4 gam C. 37,4 gam D. 28,6 gam. Câu 69(ĐH KHỐI A 2014) Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là : A. 0,3 B. 0,4 C. 0,2 D. 0,1. - 15 - CHUYÊN ĐỀ 4: NGUYÊN TỐ PHI KIM VÀ HỢP CHẤT  Câu 1: Nguyen tố C có chứa trong: A. vôi sống, xô đa, nước vôi, thạch nhũ, dầu mỏ. B. thạch nhũ, dầu mỏ, đất đèn, kim cương, thạch cao. C. đá vôi, nước vôi, dầu mỏ, kim cương, thủy tinh. D. xô đa, thạch nhũ, đất đèn, kim cương, gang trắng. Câu 2: Có các chất sau: 1. magie oxit. 2. cacbon. 3. kali hidroxit. 4. axit flohidric. 5. axit clohidric. Silic đioxit pứ với các chất trong nhóm: A. 1,2,3. B. 2,3. C. 1,3,4,5. D. 1,2,3,4. Câu 3: Nhóm gồm các khí đều cháy được (pứ với oxi) là: C. O2, CO2. D. Cl2, CO. A. CO, CO2. B. CO, H2. Câu 4: Nhóm gồm các khí đều pứ với dd NaOH ở điều kiện thường là A. H2, Cl2. B. CO, CO2. C. CO2, Cl2. D. Cl2, CO. Câu 5: Nhóm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là: A. CO, H2. B. Cl2, CO2. C. CO, CO2. D. Cl2, CO.. Câu 6: Khí B có tính chất: rất độc, không màu, ít tan trong nước, cháy trong không khí sinh ra chất khí làm đục A. H2. B. CO. C. Cl2. D. CO2. nước vôi trong. Khí B là: Câu 7: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí. B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống. D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại. Câu 8: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl.Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn hợp,ta dùng A. Dung dịch NaHCO3 bão hoà B. Dung dịch Na2CO3 bão hoà C. Dung dịch NaOH đặc D. Dung dịch H2SO4 đặc Câu 9: Để phòng nhiễm độc CO,là khí không màu,không mùi,rất độc người ta dùng chất hấp thụ là A. đồng(II) oxit và mangan oxit B. đồng(II) oxit và magie oxit C. đồng(II) oxit và than hoạt tính D. than hoạt tính Câu 10: Hỗn hợp sau đây không phaỉ là hỗn hợp nổ A. KClO3 + S + C. B. KNO3 + S + C. C. KClO3 + P. D. KClO3 + KNO2. Câu 11: Muối X có các tính chất sau: là chất bột màu trắng, tan trong nước, pứ với dd NaOH tạo kết tủa trắng , bị nhiệt phân khi nung nóng. Muối X là A. NaHCO3. B. MgSO4. C. CaCO3. D. Ca(HCO3)2. Câu 12: Axit HCN (axit cianic) có khá nhiều ở vỏ của củ sắn và nó là chất cực độc.Để tránh hiện tượng bị say khi ăn sắn,người ta làm như sau A. Cho thêm nước vôi vào rồi luộc để trung hoà HCN. B. Rửa sạch vỏ rồi luộc,khi sôi mở nắp xoong khoảng 5 phút C.Tách bỏ vỏ rồi luộc D. Tách bỏ vỏ rồi luộc,khi sôi mở nắp vung khoảng 5 phút Câu 13: Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh,dd muối Y không làm đổi màu quỳ tím.Trộn X và Y thấy có kết tủa.X và Y là cặp chất nào sau đây A. NaOH và K2SO4 B. NaOH và FeCl3 C. Na2CO3 và BaCl2 D. K2CO3 và NaCl Câu 14: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ). B. Sản xuất xi măng. C. Sản xuất thuỷ tinh. D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Câu 15: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HF. C. Dung dịch NaOH loãng. D. Dung dịch H2SO4. Câu 16: ’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là A. CO rắn. B. SO2 rắn. C. H2O rắn. D. CO2 rắn. - 16 - Câu 17: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây? A. đám cháy do xăng, dầu. B. đám cháy nhà cửa, quần áo. C. đám cháy do magie hoặc nhôm. D. đám cháy do khí ga. Câu 18: Để có thể khắc chữ và hình trên thuỷ tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây A. dung dịch HCl. B. dung dịch HBr. C. dung dịch HI. D. dung dịch HF. Câu 19: Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối A. Na2CO3. B. (NH4)2CO3. C. NaHCO3. D. NH4HCO3. Câu 20 ’’Thuỷ tinh lỏng’’ là A. silic đioxit nóng chảy. B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3. C. dung dịch bão hoà của axit silixic. D. thạch anh nóng chảy. Câu 21 Axit photphoric và axit nitric cùng có pứ với các nhóm chất: A. MgO, KOH, CuSO4, NH3. B. Cu, KOH, Na2CO3. C. Ag, KOH, Na2CO3, NH3. D.KOH, K2O, NH3, Na2CO3. Câu 22 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm những chất tấc dụng được với dd HNO3 đặc nguội: A. Cu, CuO, CaCO3, Al. B. Ca, MgO, KOH, Fe. C. Al(OH)3, Fe, ZnO. D. KOH, BaO, Fe(OH)3. Câu 23: Có thể dùng chất nào trong các chất hoà tan sau đây để làm khô khí NH3: A. CaO B. P2O5. C. H2SO4 đậm đặc. D. CaCO3. Câu 24:. Cho dd amoniac dư vào dd hỗn hợp hai chất CuSO4 và AlCl3, lọc thu được kết tủa, rửa sạch thì kết tủa thu được có màu: A. Trắng B. Xanh C. Xanh lẫn trắng D. Vàng. Câu 25 Trong các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, CuCl2. Số chất pứ được với NH3 (khí hay dung dịch) là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 26: Khi nhiệt phân muối NaNO3 hoàn toàn thì thu được: A. Na2O, NO2 và O2. B. Na2O và O2. C. NaNO2 và O2. D. NaNO2 và NO2. Câu 27:. Phản ứng nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm không đúng: o o t t A. 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2. B. 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2. o o t t C. 4Fe(NO3)3 → 2Fe2O3 + 8NO2 + O2. D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2. Câu 28: Nhiệt phân hỗn hợp 3 muối: KNO3, Cu(NO3)2, và AgNO3. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm: D. K2O, CuO, Ag. A. KNO2, Cu(NO3)2, Ag2O. B. KNO2, CuO, Ag. C. K2O, CuO, Ag2O. Câu 29:. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. NaNO3. B. NH4NO3. C. KCl. D. K2CO3. Câu 30: Thành phần chính của quặng photphorit là A. Ca(H2PO4)2. B. CaHPO4. C. NH4H2PO4. D. Ca3(PO4)2. Câu 31:. Hoà tan hỗn hợp hai khí CO2 và NO2 vào dd KOH dư, thu được hỗn hợp các muối: A. K2CO3, KNO3. B. KHCO3, KNO3, KNO2. C. KHCO3, KNO3. D. K2CO3, KNO3, KNO2. Câu 32: Thuốc nổ đen là hỗn hợp của chất nào sau đây: A. KClO3, S và C. B. KClO3, P, C. C. KNO3, S , C. D. KNO2, S , P. Câu 33:. Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thì thu được chất rắn B. Biết rằng B dễ bị phân hủy thành 2 chất khí mà khi hấp thụ vào nước thì tạo lại A. Vậy A và B là: A. H2SO4 và SO2. B. HNO3 và N2O5. C. H2CO3 và CO2. D. Không có chất phù hợp. Câu 34: Hiện tượng “ ma trơi” do pứ hóa học nào xảy ra: A. Khí P2H4 bốc cháy. B. khí PH3 cháy. C. Khí P2H4 lẫn PH3 bốc cháy. D. P bốc cháy. Câu 35: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là: A. N2O. B. N2. C. NO2. D. NO.. Câu 36: Nguyên tử X có 8 proton. Chon câu trả lời không đúng về nguyên tử X: A. X chỉ có số oxi hóa là -2. B. Đơn chất X tồn tại trong tự nhiên. C. X thuộc chu kì 2. D. X ở nhóm VIA. - 17 - Câu 37: Trong các câu sau, câu nào sai? A.Oxi tan nhiều trong nước. B.Oxi nặng hơn không khí. C.Oxi chiếm khoảng1/5 thể tích không khí. D.Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị. C©u 38 :Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng p.ư của lưu huỳnh? A.Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa. B.Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. D.S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. C.Hg p.ư với S ngay ở nhiệt độ thường. Câu 39: Tìm câu sai trong các câu sau: A. Trong các hợp chất, oxi thường có hóa trị II. B. Để đ/c oxi trong công nghiệp người ta thường ph.hủy những h/c giàu oxi, kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3, H2O2... C. Khí O2 nặng hơn không khí. D. O2 là phi kim hoạt động hóa học mạnh. Câu 40: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon? A.Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt. B.Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O. D.Ozon oxi hóa ion I- thành I2 C.Ozon kém bền hơn oxi. Câu 41: Khi có oxi lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi? A.Nhôm oxit. B.Axit sunfuric đặc. C.Dd natri hiđroxit. D.Nước vôi trong. Câu 42:. Để thu được duy nhất khí O2, ta có thể nhiệt phân muối: A. KNO3 . B. Cu(NO3)2. C. AgNO3. D. KNO3, AgNO3. Câu 43: P.ư điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là dp B. 2H2O  → 2H2 + O2. A. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2. NaOH as C. 2KI + O3 + H2O → I2 + 2 KOH + O2. D. 5n H2O + 6n CO2  → ( C6H10O5)n + 6n O2 clorofin Câu 44. Cho các chất KMnO4 (1), KClO3 (2), H2O2 (3), không khí (4), H2O (5), HgO (6). a) Có thể điêu chế oxi trong phòng thí nghiệm từ các nguyên liệu nào: A. (1), (2), (3), (6). B. (4), (5). C. (4), (5), (6). D. (1), (2). b) Có thể điều chế oxi trong công nghiệp từ các nguyên liệu: A. (6), (3). B. (1), (2). C. (5), (6). D. (4), (5). Câu 45: Oxi và ozon là B. hai đồng vị của oxi. A. hai dạng thù hình của oxi. C. hai đồng phân của oxi. D. hai hợp chất của oxi. Câu 46. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. C. Sát trùng nước sinh hoạt. D. Chữa sâu răng. Câu 47: Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dd KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện tượng màu xanh. Hiện tượng này xảy ra là do sự oxi hoá: A.tinh bột. B.ozon. C.kali. D.iotua. Câu 48: Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng A. CuS + HCl. B. FeS + H2SO4 loãng. C. PbS + HNO3. D. ZnS + H2SO4 đặc. Câu 49: Sục H2S vào dd nào sẽ không tạo thành kết tủa: A.CuSO4 B.Pb(NO3)2 C.Ca(OH)2 D.AgNO3. Câu 50: Phản ứng không xảy ra là A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑. B. CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S↑. C. H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3. D. K2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2KNO3. Câu 51: Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. có p.ư oxi hóa khử B. CuS không tan trong H2SO4 C. Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S D. nguyên nhân khác. Câu 52: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây? A.Cho hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong. B.Cho hỗn hợp khí qua BaCO3. C.Cho hỗn hợp khí qua dd NaOH D.Cho hỗn hợp khí qua dd Br2 dư. Câu 53: Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, SO3. Chất làm mất màu dd brom là: A.CO2 B.SO3 C.Cl2 D.SO2 - 18 - Câu 54: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là D. NH3. A. CO2. B. O3. C. SO2. Câu 55: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với. A. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. D. H2S, O2, nước Br2. Câu 56: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là A. Na2CO3. B. CaCO3. C. Al. D. quỳ tím. Câu 57: Dd axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây ? A.S và H2S B.Fe và Fe(OH)3 C.Cu và Cu(OH)2 D.C và CO2 Câu 58: Khi sục SO2 vào dd H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây? B.dd chuyển sang màu nâu đen. A.không có hiện tượng gì. C.có bọt khí bay lên D.dd bị vẩn đục màu vàng. Câu 59: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng A. H2O. B. H2SO4 98%. C. H2SO4 loãng. D. BaCl2 loãng. Câu 60: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là A. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2. B. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3. C. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn. D. Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3. Câu 61: Nếu cho H2SO4 đặc với số mol như nhau phản ứng vừa đủ với CuO, Cu, CuCO3, Cu(OH)2 thì phản ứng thu được lượng CuSO4 ít nhất là A. H2SO4 + CuO. B. H2SO4 + CuCO3. C. H2SO4 + Cu. D. H2SO4 + Cu(OH)2. Câu 62: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất? A. H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi hóa yếu hơn. B. H2SO3 và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn. C. O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn. D. H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa yếu hơn Câu 63: Trong các câu sau, câu nào không đúng? A. Dd H2SO4 loãng là một axit mạnh. B. Đơn chất S chỉ thể hiện tính khử trong các p.ư hoá học. C. SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử. D. Ion S2- chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá. Câu 64: P.ư nào không thể xảy ra: A. FeSO4 + 2KOH → Fe(OH)2 + K2SO4 B. HCl + NaOH → NaCl+ H2O. C.FeSO4 +2 HCl → FeCl2 + H2SO4 D. Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl. Câu 65: P.ư nào sai: 0 t A. Cu + 2H2SO4 đặc  → CuSO4 + SO2 + 2H2O B. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 ↓ + 2H2O + 2CO2 ↑ 0 t C. Fe3O4 + 4H2SO4đặc  → FeSO4 + Fe2(SO4)3 +4 H2O. D. FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O. Câu 66: Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe3O4 (5); Cr (6). Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụng với A. (1), (2). B. (2), (4). C. (1), (6). D. (4), (6). Câu 67: Chỉ từ các chất: Fe, S, và dung dịch H2SO4, người ta có thể điều chế khí H2S bằng 2 phản ứng. Số lượng phương pháp có thể thực hiện được là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 68: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội? A.Tan trong nước, tỏa nhiệt. B.Làm hóa than vải, giấy, đường. C.Hòa tan được kim loại Al và Fe. D.Háo nước. Câu 69: H2SO4 đặc, P2O5, CaO thường được dùng làm tác nhân tách nước để làm khô các chất khí. Có thể dùng chất nào trong 3 chất trên để làm khô khí H2S? A.P2O5 B.H2SO4 đặc C.CaO D.Cả ba chất. - 19 - Câu 70: Muốn pha loãng dd axit H2SO4 đặc, cần làm như sau: A.rót từ từ nước vào dd axit đặc. B.rót nhanh dd axit vào nước. D.rót từ từ dd axit đặc vào nước. C.rót nước thật nhanh vào dd axit đặc. Câu 71: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dd HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dd trên là: A. dd NaCl. B. dd AgNO3. C. quỳ tím. D. dd NaOH. Câu 72: Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2. Câu 73: Phát biểu không đúng là A. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ. B. Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7. C. Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p. D. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod. Câu 74: Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì A. thấy có khói trắng xuất hiện. B. thấy có kết tủa xuất hiện. C. thấy có khí thoát ra. D. không thấy có hiện tượng gì. Câu 75: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách B. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. A. điện phân nóng chảy NaCl. C. phân huỷ khí HCl. D. cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4… Câu 76: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là B. HI < HBr < HCl < HF. A. HF < HCl < HBr < HI. C. HCl < HBr < HI < HF. D. HBr < HI < HCl < HF. Câu 77: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được A. 1 dung dịch. B. 2 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 4 dung dịch. Câu 78: Các ứng dụng của nước Gia-ven, clorua vôi, kali clorat... đều dựa trên cơ sở A. tính tẩy trắng. B. tính khử mạnh. C. tính oxi hoá mạnh. D. tính sát trùng. Câu 80: Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là A. nước ở một số hồ nước mặn. B. quặng natri iotua. C. nước biển. D. rong biển. Câu 81: HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau : (1) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2. (3) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O (4) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4. Câu 82: Chọn phương án đúng trong các phương án sau : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào được dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm : A. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl B. NaCl(r) + H2SO4 đđ → NaHSO4 + HCl as as C. H2 + Cl2 → 2HCl D. 2H2O + 2Cl2 → 4HCl + O2. Câu 83: Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nướcGia-ven : A. Tẩy uế nhà vệ sinh B. Tẩy trắng vải sợi C. Tiệt trùng nước D. Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1. Câu 84: Những ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3 : A. Chế tạo thuốc nổ - sản xuất pháo hoa. B. Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm. C. Sản xuất diêm. D. Tiệt trùng nước hồ bơi. Câu 85: CaOCl2 thuộc loại muối nào trong các loại muối sau : A. Muối axit B. Muối kép C. Muối bazơ D. Muối hỗn tạp. Câu 86: Kết luận nào sau đây không đúng với flo : A. F2 là khí có màu lục nhạt, rất độc. B. F2 có tính oxi hóa mạnh nhất trong tất cả các phi kim. C. F2 oxi hóa được tất cả các kim loại. D. F2 cháy trong hơi H2O tạo HF và O2. Câu 87: Cho các phản ứng sau: t0 → (1) Cu(NO3 )2  0 t (4) NH3 + Cl2   →. t0 →. (2) NH4 NO2  0 t (5) NH 4Cl   → - 20 - 8500 C,Pt (3) NH3 + O2 → 0 t (6) NH3 + CuO   →.
- Xem thêm -