Tài liệu C05-routing infomation protocol

  • Số trang: 42 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 76 |
  • Lượt tải: 0
tranphuong

Đã đăng 59174 tài liệu

Mô tả:

Chương 5 Routing Information Protocol GV : Nguyễn Duy  Email : nguyenduy0606@gmail.com  GV.Nguyễn Duy Nội Dung  RIPv1  RIPv2 GV.Nguyễn Duy Nội Dung  RIPv1  RIPv2 GV.Nguyễn Duy RIPv1  Đặc điểm của RIPv1  Message của RIPv1  Cơ chế hoạt động của RIPv1  Cấu hình RIPv1  Passive Interface  Summarization trong RIPv1  RIPv1, Static Route và Default Route GV.Nguyễn Duy Quá trình phát triển của Routing Protocol GV.Nguyễn Duy Đặc điểm của RIPv1 RIPv1  Distance Vector (DV) Routing Protocol  Classful routing protocol  Metric = Hop Count  Max = 15 Hops  Không hỗ trợ VLSM  Cập nhật và gởi thông tin định tuyến cho Router láng giềng theo chu kỳ 30s  Administrative Distance of RIP is 120 GV.Nguyễn Duy Encapsulated RIP Message Data Link Frame Header GV.Nguyễn Duy IP Packet Header UDP Segment Header RIP Message (512 Bytes; Up to 25 routes) Encapsulated RIP Message Data Link Frame Header IP Packet Header UDP Segment Header Data Link Frame MAC Destination Address = Broadcast: FF-FF-FF-FF-FF-FF MAC Source Address = Address of sending interface GV.Nguyễn Duy RIP Message (512 Bytes; Up to 25 routes) Encapsulated RIP Message Data Link Frame Header IP Packet Header UDP Segment Header RIP Message (512 Bytes; Up to 25 routes) Data Link Frame MAC Destination Address = Broadcast: FF-FF-FF-FF-FF-FF MAC Source Address = Address of sending interface IP Packet IP Source Address = Address of sending interface IP Destination Address = Broadcast: 255.255.255.255 Protocol field = 17 for UDP GV.Nguyễn Duy Encapsulated RIP Message Data Link Frame Header IP Packet Header UDP Segment Header RIP Message (512 Bytes; Up to 25 routes) Data Link Frame MAC Destination Address = Broadcast: FF-FF-FF-FF-FF-FF MAC Source Address = Address of sending interface IP Packet IP Source Address = Address of sending interface IP Destination Address = Broadcast: 255.255.255.255 Protocol field = 17 for UDP UDP Segment Source Port = 520 Destination Port = 520 GV.Nguyễn Rick GrazianiDuy Encapsulated RIP Message Data Link Frame Header IP Packet Header UDP Segment Header RIP Message (512 Bytes; Up to 25 routes) Data Link Frame MAC Destination Address = Broadcast: FF-FF-FF-FF-FF-FF MAC Source Address = Address of sending interface IP Packet IP Source Address = Address of sending interface IP Destination Address = Broadcast: 255.255.255.255 Protocol field = 17 for UDP UDP Segment Source Port = 520 Destination Port = 520 RIP Message: Command: Request (1); Response (2) Version = 1 Routes: Network IP Address Metric: Hop Count GV.Nguyễn Duy Message của RIPv1 RIPv1   RIP Header :  Command field  Version field  Must be zero Route Entry :  Address family identifier  IP address  Metric GV.Nguyễn Duy Cơ chế hoạt động của RIPv1 RIPv1  RIPv1 sử dụng 2 loại message :  Request Message :  Được gởi đi mỗi khi Router khởi động  Chỉ được gởi trên interface bật RIP  Gởi yêu cầu đến tất cả các Router láng giềng đang chạy giao thức RIP về thông tin định tuyến  Respondse Message :  GV.Nguyễn Duy Nội dung bảng định tuyến được gởi đến Requesting Router Cấu hình RIPv1 RIPv1 GV.Nguyễn Duy Passive Interface  Khi Interface trên Router được bật tính năng Passive Interface thì Interface đó chỉ có khả năng nhận thông tin định tuyến và không có khả năng gởi thông tin định tuyến R1(config)#router rip R1(config-router)#passive-interface fa 0/0 R2(config)#router rip R2(config-router)#passive-interface fa 0/0 R2(config)#router rip R2(config-router)#passive-interface fa 0/0 GV.Nguyễn Duy Passive Interface R1#show ip protocols Routing Protocol is "rip" Sending updates every 30 seconds, next due in 10 seconds Invalid after 180 seconds, hold down 180, flushed after 240 Outgoing update filter list for all interfaces is not set Incoming update filter list for all interfaces is not set Redistributing: rip Default version control: send version 1, receive any version Interface Send Recv Triggered RIP Key-chain Serial0/0 1 1 2 Automatic network summarization is in effect Maximum path: 4 Routing for Networks: 192.168.1.0 192.168.2.0 Passive Interface(s): FastEthernet0/0 Routing Information Sources: Gateway Distance Last Update 192.168.2.2 120 00:00:04 Distance: (default is 120) R1# GV.Nguyễn Duy Summarization trong RIPv1 RIPv1 192.168.3.0/24 .1 .2 .2 192.168.2.0/24 192.168.4.0/24 RIP enabled on all routers 192.168.1.0/24 192.168.5.0/24 .1 .1 GV.Nguyễn Duy .1 .1 Summarization trong RIPv1 RIPv1 R1 router rip network 192.168.1.0 network 192.168.2.0 passive-interface fa 0/0 R2 router rip network 192.168.2.0 network 192.168.3.0 network 192.168.4.0 passive-interface fa 0/0 R3 router rip network 192.168.4.0 network 192.168.5.0 passive-interface fa 0/0 GV.Nguyễn Duy Summarization trong RIPv1 RIPv1 172.30.3.0/24 .1 Classful Network 172.30.0.0/16 .2 .9 172.30.2.0/24 192.168.4.8/30 RIP enabled on all routers 172.30.1.0/24 192.168.5.0/24 .1 .1 GV.Nguyễn Duy .10 .1 Summarization trong RIPv1 RIPv1 R1#conf t Enter configuration commands, one per line. End with CNTL/Z. R1(config)#inter fa 0/0 R1(config-if)#ip add 172.30.1.1 255.255.255.0 R1(config-if)#exit R1(config)#inter ser 0/0 R1(config-if)#ip add 172.30.2.1 255.255.255.0 R1(config-if)#exit R1(config)#no router rip ! Removes RIP process R1(config)#router rip R1(config-router)#network 172.30.0.0 R1(config-router)#passive-interface fa 0/0 GV.Nguyễn Duy
- Xem thêm -