Tài liệu C022 - 830 mẫu câu tiếng nhật thường dùng

  • Số trang: 333 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 2020 |
  • Lượt tải: 4
minhminh

Đã đăng 411 tài liệu

Mô tả:

830 MẪU CÂU TIẾNG NHẬT THƯỜNG DÙNG 1 2 THANH HÀ (Biên soạn) 頻繁使用日本語の 830 文型 830 MẪU CÂU TIẾNG NHẬT THƯỜNG DÙNG NHÀ XUẤT BẢN VĂN HOÁ - THÔNG TIN 3 4 あ 1. あいかわらず~ [相変わらず~] /aikawarazu~/ Không có gì thay đổi…; Vẫn vậy…. 武さんは相変わらず忙しいですね。 /Takeshisan wa aikawarazu isogashii desune/ Anh Takeshi vẫn bận rộn như trước nhỉ. あいかわらず元気です。 /Aikawarazu genki desu./ Tôi vẫn khoẻ không có gì thay đổi cả. 2. ~あいだ[~間]/~aida/ Trong suốt khoảng thời gian ~ 彼は会議の間ずっといねむりをしていた。 /Kare wa kaigi no aida zutto inemuri wo shiteita/ Anh ta ngủ gật trong suốt buổi hội nghị 授業の間、しゃべりをするな。 /jugyou no aida, shaberi wo suruna/ Trong giờ học, không được nói chuyện riêng. 3. ~あいだに[~間に]/~ aidani/ Trong khoảng thời gian ~ 祖母が元気な間にいろいろ話を聞いておこう。 /Sobo ga genkina aidani iroiro hanashi wo kiiteokou/ Bà tôi lúc khoẻ hỏi rất nhiều chuyện. 東京にいる間に、一度歌舞伎を見に行きたいです。 5 /Toukyou ni iru aidani, ichido kabuki wo mi ni ikitai desu/ Trong lúc còn ở Tokyo tôi muốn đi xem kịch kabuki một lần. 4. あいてにする[相手にする]/aite ni suru/ Chọn làm đối tác どうして相手にしてくれないか。 /Doushite aiteni shite kurenaika/ Tại sao không chọn tôi làm đối tác? 誰も彼を相手にしない。 /Daremo kare wo aite ni shinai/ Không ai chọn anh ta làm đối tác cả. テニスの相手にしてくれるように兄に頼んだが、やりたくな いと断られた。 /Tenisu no aita ni shite kureru youni ani ni tanondaga, yaritakunai to kotowarareta/ Tôi đã rủ anh trai chơi tennis cùng nhưng anh đã từ chối vì anh không muốn chơi. 5. ~あう[~合う]/~ au/ Cùng nhau 仕事のことで彼と話し合った。 /Shigoto no koto de kare to hanashiatta/ Tôi cùng anh ta nói chuyện về công việc. 友達だから、助け合うべきだ。 /Tomadachi dakara, tasukeau bekida/ Bạn bè thì nên giúp đỡ nhau. 6. 6 あえて~ない[敢えて~ない]/aete ~ nai/ Không dám ~ そのやり方にあえて反対はしないが、不満は残っている。 /Sonoyarikata ni aete hantai wa shinaiga, fuman wa nokotteiru/ Tôi không dám phản đối cách làm đó nhưng vẫn còn chút bất mãn. 彼のデザインは完璧と言っても、あえて過言ではありません。 /Kare no dezain wa kanpeki to ittemo, aete kagon dewaarimasen/ Thiết kế của anh ấy nói là hoàn hảo quả không quá. 7. あたかも~ようだ(みたいだ) /atakamo ~ youda (mitaida)/ Giống như ~ その日はあたかも春のような陽気だった。 /Sonohi wa atakamo haru no youna youki datta/ Mặt trời hôm nay giống như mặt trời mùa xuân 電気をつけると、あたかも昼のように明るい。 /Denki wo tsukeruto, atakamo hiru no youni akarui/ Hễ bật đèn lên thì sáng như ban ngày. 彼女は人から聞いたことをあたかも自分自身の体験のように 話す。 /Kanojo wa hitokara kiita koto wo atakamo jibunjishin no taiken no youni hanasu/ Cô ấy nói chuyện của người khác cứ như là chuyện của bản thân vậy. 8. ~あたり①[当たり]/~ atari (1)/ Mỗi ~; Trung bình ~ 今日の食事代は、一人当たり円です。 /Kyou no shokujidai wa, hitoriatari sanzen en desu/ Tiền ăn mỗi người hôm nay là 3.000 yên. 7 お米をキロ買っておいたから、一日当たりキロです。 /Okome wo sanjuu kiro katte oitakara, ichinichiatari ichikiro desu/ Vì đã mua 30 cân gạo nên trung bình mỗi ngày là 1 cân. 9. ~当たり②[辺り]/~ atari (2)/ Khoảng ~; Đoạn ~ 父は五時あたりに帰ってくるでしょう。 /Chichi wa goji atari ni kaerre kuru deshou/ Khoảng 5 giờ thì bố tôi về đến nhà. 課長は、来週の日曜日あたりに出張します。 /Kachou wa raishuu no nichiyoubi ni shucchoushimasu/ Khoảng chủ nhật tuần sau trưởng phòng sẽ đi công tác. 川中先生の家はこのあたりです。 /Kawanaka sensei no ie wa kono atari desu/ Nhà thầy Kawanaka ở đoạn này. 10. ~あたりまえだ[当たり前だ]/~ atarimaeda/ Là điều đương nhiên 長男が両親の面倒を見るのは当たり前だと考えている人が多い。 /Chounan ga ryoushin no mendou wo moru nowa atarimaeda to kangaeteiru hito ga ooi/ Nhiều người cho rằng con trai trưởng chăm sóc bố mẹ là điều đương nhiên. 11. ~あっての /~ atteno/ Có ~ thì mới có ~ いい夫婦関係あっての家庭だね。夫婦関係がよくないと、幸 せな家庭にはなれない。 8 /ii fuufukankei atteno katei dane. Fuufukankei ga yokunaito, shiawasena katei niwa narenai/ Quan hệ vợ chồng tốt đẹp thì mới có gia đình hạnh phúc. Nếu quan hệ vợ chồng không tốt thì không thể có một gia đình hạnh phúc. お客さんあっての仕事だから、言葉づかいに気をつけてくだ さい。 /Okyakusan atteno shigoto dakara, kotobadukai ni ki wo tukete kudasai/ Có khách hàng thì mới có việc làm nên cần chú ý cách ăn nói. 小さい進歩でも努力あってのことです。 /Chiisai shinpo demo doryoku atteno koto desu/ Có nỗ lực từng bước nhỏ mới có kết quả này. 12. あっというまに~[あっという間に~]/atto iu mani/ Trong khoảng thời gian rất ngắn ~ あっという間に、大勢の人が集まってきました。 /Atto iu mani, oozei no hito ga atsumatte kimasita/ Thoáng một cái đã có rất nhiều người đến. あっという間に、年も過ぎました。 /Atto iu mani, gonenmo sugimashita/ Thoáng một cái đã 5 năm rồi. 13. ~あて[~当て]/~ ate/ Mỗi ~ リンゴを一人当て個配る。 /Ringo wo hitori ate jukko kubaru/ Mỗi người được chia 10 quả táo. 9 米はひとりあてキロの配給です。 /Kome wa hitori ate gokiro no haikyuu desu/ Mỗi người được phát 5 cân gạo. 14. ~あてにする[当てにする]/~ atenisuru/ Lấy ~ làm chỗ dựa いつまでも親をあてにするな。 /Itsumademo oya wo atenisuruna/ Không được lúc nào cũng dựa dẫm vào bố mẹ. あいつをあてにするな。 /Aitsu wo atenisuruna/ Không được dựa dẫm vào anh ta. 15. あてになる[当てになる]/ateninaru/ Đúng; ~ Như mong đợi 最近の天気予報はまったく当てにならない。 /Saikin no tenkiyohou wa mattaku ateninaranai/ Dự báo thời tiết gần đây hoàn toàn không đúng. あいつにそのことを頼んでも、当てにならない。 /Aitsu ni sonokoto wo tanondemo, ataninaranai/ Dù có nhờ anh ta việc đó cũng không mong đợi gì. 16. あとは~ばかりだ[後は~ばかりだ]/atowa ~ bakarida/ Chỉ còn việc ~ là xong パーティーの準備ができて、あとは料理を並べるばかりです。 /Paathii no junbi ga dekite, atowa ryouri wo naraberu bakari desu/ Bữa tiệc đã được chuẩn bị chỉ còn việc bày đồ ra là xong. 10 やられることはもう全部やった、あとは待つばかりだ。 /Yarareru koto mou zenbu yatta, atowa matu bakarida/ Những việc cần làm thì đã làm xong. Giờ chỉ còn chờ thôi. 17. あながち~ない[強ち~ない]/anagachi ~ nai/ Không cần thiết ~ あながちぼくばかりではない。 /Anagachi boku bakari dewanai/ Không cần thiết phải là tôi. あながちそうとは限りません。 /Anagachi sou towa kagiranai/ Không hẳn là như thế. 18. あまり~[余り~]/amari ~/ Rất ~ あまり暑いから、上着を脱いだ。 /Amari atsui kara, uwaki wo nuida/ Vì rất nóng nên đã cởi áo khoác. あまり速いので、よく見えなかった。 /Amri hayai nade, yok mienakatta/ Vì rất nhanh nên không thể nhìn rõ. 19. ~あまり[~余り]/~ amari/ Quá ~ 母は悲しみのあまり、病気になってしまった。 /Haha wa kanashimi no amari, byouki ni natte shimatta/ Mẹ tôi quá buồn và đã lâm bệnh. 11 母は弟のことを心配するあまり、病気のなった。 /Haha wa itouto no koto wo shinpaisuru amari, byouki ni natta/ Mẹ tôi quá lo lắng cho em trai tôi và đã lâm bệnh. 20. あまり~すぎる[余り~過ぎる]/amari ~ sugiru/ Quá ~ この本は余り難しすぎる。 /Konohon wa amari muzukashisugiru/ Quyển sách này quá khó. 余り働くすぎると、過労死になる恐れがあります。 /Amari hatarakisugiruto, karoushi ni naru osore ga arimasu/ Làm việc quá sức sẽ có nguy cơ bị chết do lao lực. 21. あまり~と、かえって~[余り~と、かえって~] /amari ~ to, kaette ~/ Nếu quá ~, thì ngược lại ~ あまりひどく叱ると、かえって子供によくない。 /Amari hidoku shikaruto, kaette kodomo ni yokunai/ Mắng con gay gắt quá sẽ không tốt. あまり運動しすぎると、かえって体によくない。 /Amari undoushisugiruto, kaette karada ni yokunai./ Vận động quá sức sẽ không tốt cho cơ thể. 22. あまり~ない[余り~ない]/amari ~ nai/ Không ~ lắm ご飯と味噌汁は、日本人の典型的な朝食ですが、若い人は余 り食べていないよ うです。 12 /Gohan to mososhiru wa, nihonjin no tenkeitekina choushoku desuga, waksihito wa amari tabeteinai youdesu/ Cơm và nước tương là bữa sáng điển hình của người Nhật nhưng giới trẻ không hay ăn cho lắm. 私は渡辺先生をあまりよく知りません。 /Watashi wa watanabe sensei wo amari yoku shirumasen/ Tôi không biết rõ lắm về thầy Watanabe. 23. あやうく~ところだった [危うく~ところだった] /ayauku ~ tokorodatta/ Suýt nữa thì ~ 危うく車を並木にぶつけるところだった。 /Ayauku kuruma wo namiki ni butsukeru tokorodatta/ Suýt nữa thì đâm xe vào hàng cây. あやうく死ぬところだった。 /Ayauku shinu tokorodatta/ Suýt nữa thì chết. 24. あるいは~かもしれない[或いは~かもしれない] /aruiwa ~ kamoshirenai/ Có thể là ~; hay là ~ 盗まれたと思ったけれど、あるいはどこかに置き忘れのかも しれません。 /Nusumareta to omotta keredo, aruiwa dokoka ni okiwasure no kamoshiremasen/ Tôi đã nghĩ rằng mình bị mất trộm nhưng có thể là tôi đã để quên ở đâu đó. 彼の言うことはあるいは本当かもしれない。 13 /Kare no iu koto wa aruiwa hontou kamoshirenai/ Những gì anh ấy nói có lẽ là sự thật. 25. あるいは~か[或いは~か]/aruiwa ~ ka/ Hoặc là ~; hay là ~ 帰りは汽車にするか、あるいは飛行機にするか速く決めなけ ればならない。 /Kaeri wa kisha ni suruka, aruiwa hikouki ni siruka hayaku kimenakerebanaranai/ Phải quyết định nhanh là đi bằng tàu hoả hay máy bay. 進学するか、あるいは就職するか、真剣に考えなければなり ません。 /Shingakusuruka, aruwa shuushokusuruka, shinken ni kangaenakerebanarimasen./ Phải suy nghĩ thận trọng việc học tiếp hay đi làm. い 26. ~いうまでもない[~いうまでもない] /iumademonai/ Không cần phải nói, đương nhiên くじらは胎生動物だから、魚類ではないのはいうまでもない。 /kujira wa taiseidoubutsu dakara, gyorui dewanainowa iumademonai/ Vì cá voi là động vật đẻ con nên đương nhiên chúng không phải là loài cá. 女性はいうまでもなく、男性も化粧するようになってきた。 14 /josei wa iumademonaku, dansei mo kesshousuru youni nattekita/ Con gái trang điểm là đương nhiên, nhưng ngày nay con trai cũng trang điểm. 27. いがいに~[意外に~]/igaini~/ Ngoài sức tưởng tượng, ngoài ý nghĩ へえ、女性で夫の育児休暇を望んでる人って意外に尐ないの ね。 /hee, josei de otto no ikujikyuuka wo nozonderu hitotte igaini sukunai none/ Gì cơ…, số phụ nữ mong muốn chồng dành thời gian chăm sóc con thì ít ngoài sức tưởng tượng. 彼が落第したので、皆が意外に思った。 /kare ga rakudai shitanode, minna ga igaini omotta/ Anh ta thi trượt quả là ngoài suy nghĩ của mọi người. 28. ~いがいに(は)~ない[~以外に(は)~ない] /~igaini (wa)~nai/ Ngoài ~ thì không 事務室で彼を待つ意外に方法はない。 /jimusho de kare wo matsu igaini houhou ha nai/ Không còn cách nào khác là chờ anh ta trong văn phòng. あいつったら、困るよ、遊ぶ意外に何もできない。 /aitsuttara, komaruyo, osobu igaini nanimo dekinai/ Nhắc tới gã đó thì thật khổ, suốt ngày ngoài chơi ra hắn chẳng làm gì cả. 私以外にはこのことを誰にも教えないでね。 /watashi igainiwa konokoto wo darenimo oshienaidene/ 15 Ngoài tôi ra không được kể chuyện này cho ai nữa đấy. 29. いかなる~ても[如何なる~ても]与「どんな~て も」 /iakanaru ~ temo/ Dù ~; cho dù ~ đi chăng nữa (giống như donna ~ temo) いかなる事情があってもやるべきことはやる。 /ikanaru jijou ga attemo yarubekikoto wa yaru/ Dù có sự tình gì đi chăng nữa thì vẫn làm những việc cần vẫn nên làm. いかなることがあっても、驚かないでください。 /ikanaru koto ga attemo, odorokanaide kudasai/ Cho dù có việc gì xảy ra thì cũng đừng ngạc nhiên 30. いかなる~も~ない[如何なる~も~ない] /ikanaru ~ mo ~ nai/ Cũng không ~ 数学者の内山先生はその他の文化、芸術にはいかなる興味も なかった。 /sugakusha no uchiyama sensei wa sono hoka no bunka, geijutsu niwa ikanaru kyomi mo nakatta/ Thầy Uchiyama là một nhà toán học nên thầy không quan tâm đến các môn nghệ thuật, văn hoá khác. いかなる危険も恐れない。 /ikanaru kiken mo osorenai/ Có nguy hiểm cũng không sợ. 31. いかに~か[如何に~か]/ikani ~ ka/ Thế nào この不景気をいかにして乗り切るかが問題だ。 16 /kono fukeiki wo ikani shite norikiru ka ga mondaida/ Vấn đề là làm thế nào để vượt qua tình hình kinh tế khó khăn này. 人いかに生くべきだ。 /hito ikani shoukubekida/ Con người dù thế nào cũng nên tiếp tục sống. 32. いかに~ても[如何に~ても]/ikani ~ temo/ Dù ~ đi chăng nữa cũng~ いかに急いでも間にあわないだろう。 /ikani isoidemo maniawanai darou/ Dù nhanh thế nào đi nữa cũng không kịp. いかに賢くても子供は子供だ。 /ikani kashikokutemo kodomo wa kodomoda/ Dù có thông minh đến đâu thì trẻ con vẫn là trẻ con. 33. いかにも~そうだ[如何にも~そうだ]/ikanimo ~ souda / có vẻ như ~ 子供たちはプレゼントをもらっていかにもうれしそうだ。 /kodomotachi wa purezento wo moratte ikanimo ureshi souda/ Bọn trẻ được nhận quà nên có vẻ rất vui. その話を聞いて、彼はいかにも困った顔をしている。 /sono hanashi wo kiite, kare wa ikanimo komatta kao wo shiteiru/ Nghe xong câu chuyện đó anh ta có vẻ rất lúng túng. 34. いかにもして~たい[いかにもして~たい] /ikanimoshite ~ tai/ Dù gì cũng muốn ~; dù sao cũng muốn ~ 17 ドイツ語はだめだから、いかにもして英語を身につけたいも のだ。 /doitsugo wa dame dakara, ikanimoshite eigo wo mi ni tsuketai monoda/ Tiếng Đức thì không thể học được rồi, nên dù thế nào tôi cũng muốn học tiếng Anh. 35. いかにも~らしい[如何にも~らしい]与「如何にも ~そうだ」/ikanimo ~ raishii/ Có vẻ như (giống với ikanimo ~ souda) あの先生はいかにも学者らしい考え方をする。 /ano sensei wa ikanimo gakusharashii kangaekata wo suru/ Giáo viên đó có suy nghĩ đúng là học giả. 36. いかほど~ても[如何程~ても]/ikahado ~ temo/ Dù ~ đi chăng nữa いかほど苦しくても音を上げたい。 /ikahodo kurushi kutemo ne wo agetai/ Dù có cực khổ đi chăng nữa tôi cũng muốn thử sức chịu đựng của mình. いかほど進めても聞いてくれないだろう。 /ikahodo susumetemo kiite kurenai darou/ Dù có khuyên bảo thế nào đi nữa anh ta cũng chẳng nghe đâu. 37. ~いかんだ[~如何だ]/~ ikanda/ Tuỳ theo, tuỳ vào これが成功するかどうかはみんなの努力いかんだ。 /kore ga seikousuru kadouka wa minna no douryoku ikanda/ Việc này thành công hay không tuỳ thuộc vào sự nỗ lực của mọi người. 18 38. ~いかんで(は)[~如何で(は)]/~ ikande(wa)/ Tuỳ thuộc ~, tuỳ theo ~ 交渉の結果いかんで、今後の対忚を検討する。 /koushou no kekka ikande, kongo no taiou wo kentou suru/ Dựa vào kết quả đàm phán mà xem xét cách đối đãi sau này. 彼の返事いかんでは、この仕事を任せるかどうかをきめる。 /kare no henji ikandewa, kono shigoto wo makaseru kadouka wo kimeru/ Tuỳ vào câu trả lời của anh ta mà quyết định có giao công việc này cho anh ta hay không. 39. ~いかんにかかわらず[~如何にかかわらず] /~ ikanni kakawarazu/ Không liên quan đến ~ 今後の取引では、相手側の態度のいかんにかかわらず、こち らはこちらのやり方で交渉するつもりだ。 /kongo no torihiki dewa, aitegaw no taido no ikanni kakawarazu, kochira wa kochira no yarikata de koushousuru tsumori da/ Trong những giao dịch sau này, chúng tôi sẽ đàm phán theo cách của chúng tôi, không liên quan đến thái độ của phía đối tác. 理由のいかんにもかかわらず、中途半端にするのは認められ ません。 /riyuu no ikannni kakawarazu, chuutohanpa ni suru nowa mitome raremasen/ Không liên quan đến lý do, bỏ dở giữa chừng là không thể chấp nhận được. 40. いくつも~ない[幾つも~ない]/ikutsumo ~ nai/ Chỉ còn một vài 19 リンゴはいくつも残っていないから、もう尐し買ってきまし ょう。 /ringo wa ikutsumo nokotteinai kara, mou sukoshi katte kimashou/ Chỉ còn lại vài quả táo thôi, đi mua thêm một ít đi. 41. いくらか~ようだ /ikuraka ~ youda/ Có vẻ như ~ 薬を飲んで、いくらか気分がよくなったようだ。 /kusuri wo nonde, ikuraka kibun ga yoku natta youda/ Uống thuốc này cơ thể có vẻ như rất thoải mái. 今年は去年よりいくらか元気になったようだ。 /kotoshi wa kyonen yori ikuraka genki ni natta youdesu/ Năm nay có vẻ như khoẻ mạnh hơn hẳn năm ngoái. 42. いくら~ても[いくら~ても]/ikura ~ temo/ Dù ~ bao nhiêu đi chăng nữa いくら電話を掛けても、誰も出なかった。 /ikura denwa wo kaketemo, dare mo denakatta/ Dù có gọi điện bao nhiêu đi nữa cũng chẳng ai nhấc máy cả. いくら説明しても分かってくれません。 /ikura setsumeishitemo wakatte kuremasen/ Dù có giải thích bao nhiêu đi chăng nữa cũng không hiểu. いくら待っても来ない。 /ikura mattemo konai/ Dù đợi bao lâu đi chăng nữa cũng không đến. 43. 20 ~いけない /~ ikenai/ Không được
- Xem thêm -