Tài liệu BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM THỐNG KÊ (CÓ ĐÁP ÁN)

  • Số trang: 16 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 10804 |
  • Lượt tải: 4
chaulong

Tham gia: 09/10/2015

Mô tả:

Đề số 1: Câu 1: Người ta chọn ngẫu nhiên từ một dây chuyền đóng gói tự động ra 50SP.Trọng lượng được ghi nhận như sau: Trọng lượng <690 690-700 700-710 710-720 >= 720 (gram) Số sản phẩm 3 7 26 9 5 Giả sử trọng lượng của sản phẩm có phân phối chuẩn, với độ tin cậy 95%, trọng lượng trung bình sản phẩm nằm trong khoảng (gram) (lấy 2 số thập phân) a.752.25-821.16 b.703.48-708.92 c.637.25-711.49 d.717.52-744.48 Câu 2: Từ tài liệu câu 1, theo thiết kê kĩ thuật nhà máy quy định trọng lượng trung bình sản phẩm là 703 gr.Với mức ý nghĩa α=0.05, tình hình sản xuất diễn ra là : a.Bình thường b.Không xác định c.Không bình thường d.a,b,c sai Câu 3: Từ kết quả tính toán câu . Giá trị P-value tính được là (%)(giá trị kiểm định Z lấy 2 số thập phân) a.7.97 b.8.25 c.9.70 d.2.14 Câu 4: Để so sánh hiệu quả của của 3 loại phân bón đối với loại cây trồng X, người ta tiến hành một số thí nghiệm và kết quả cho trog bảng anova sau: (Biết phương sai 3 nhóm bằng nhau) Nguồn biến Tổng các độ lệch Bậc tự do Trung bình các độ Giá trị kiểm điịnh thiên bình phương lệch bình phương F SSG 64,16 2 32,08 0,92 SSW 592,79 17 34,87 Tổng cộng 656,95 19 Số quan sát thực hiện trong thực nghiệm này là: a. 20 b.19 c.17 d. 16 Câu 5: Từ tài liệu câu 4, ở mức ý nghĩa α=0,05 có thể nói hiệu quả của 3 loại phân bón đối với cây X là: a.như nhau b.khác nhau c.không xác định Câu 6:Kết quả điều tra trọng lượng của gà vịt sau 3 tháng nuôi : T.Lượng <1,2 1,2-1,3 1,3-1,4 1,4-1,5 1,5-1,6 >=1,6 Số con 9 43 84 114 78 12 Phân phối về trọng lượng đàn gà trên là (lấy 4 số thập phân): a.Đối xứng b.lệch trái c.không xác định d.lệch phải Câu 7:Có tài liệu về sản xuất sản phẩm A tại một phân xưởng quí 1/2004 như sau: Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Số sản phẩm KH (1000SP) 15000 15500 16000 % thực hiện KH (%) 102 103 102 Tỷ lẹ SP lại 1 (%) 60 60 70 Tỷ lệ SP loại 1 cả quý là (%)(lấy 2 số thập phân): a.65,24 b.64,35 c.62,34 d.63,43 Câu 8: Công ty Z khi tính chỉ số thời vụ theo tháng về lượng hàng A bán ra, có kết quả như sau: Chỉ số thời vụ trung bình (%) Tháng 1:62,9 Tháng 2: 64,2 tháng 3: 66,4 tháng 4:86,1 Tháng 5: 116,4 tháng 6:137,8 tháng 7:152,1 tháng 8: 138,2 Tháng 9: 109,3 tháng 10:94,8 tháng 11:91,7 tháng 12: 81,7 Chỉ số T.Vụ điều chỉnh của tháng 9 là: (lấy 2 số thập phân) a.109,30 b.109.53 c.109,15 d.109,33 Câu 9: Tài liệu về tình hình tiêu thụ 3 mặt hàng tại công ty X 2 tháng đầu năm 2004 như sau: Mặt Doanh số Doanh số bán hàng Tỷ lệ tăng(+) giảm (-) lượng hàng tháng hàng (triệu đồng) tháng 2 (triệu đồng) 2 so với tháng 1 (%) A 2262,8 2448,6 +3.3 B 2197,6 2062,4 -1.5 C 975,6 1088,1 +8,6 Chỉ số tổng hợp khối lượng hàng tiêu thụ trong tháng 2 so với tháng 1 là (%) (lấy 2 số thập phân): a.102,556 b.102,31 c.101,50 d.102,43 Câu 10: Số liệu câu 9, chỉ số tổng hợp giá T2 so với T1 là(%) a.100,67 b.100,43 c.101,45 d.100,57 Câu 11: Từ số liệu câu 9, chỉ số giá Fisher được tính là (%) a.101,61 b.102,63 c.100,61 d.100,99 Câu 12: Nghiên cứu các chỉ tiêu đo độ biến thiên cho thấy: a.Độ phân tán của các lượng biến so vơi trung bình của chúng b.Độ đồng đều của tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu c.a,b đúng d.a,b sai Câu 13: một xí nghiệp có 3 phân xưởng cùng SX một loại sp, số liệu cho trong bảng: Phân xưởng Kì gốc Kỳ báo cáo Sản lượng(cái) Giá thành đv Sản lượng (cái) Giá thành đơn vị (1000đ) (1000đ) A 1000 10 8000 9 B 2500 12 3000 11,5 C 4500 13 1000 12,5 Tông 8000 12000 Do kết cấu sản lượng thay đối, làm cho giá thành trung bình kì báo cáo so với kì gốc giảm (%) a.12,67 b.28,98 c.19,96 d.29,12 Câu 14: Tự tài liệu câu 13, do sản lượng tăng 50%, làm cho tổng chi phí tăng (ngàn đồng): a.48340 b.49240 c.49980 d.47990 Câu 15:Chiều cao trung bình của nam thanh niên VN là 168cm, độ lệch tiêu chuẩn là 10cm, trong khi cân nặng trung bình là 57kg, độ lệch tiêu chuẩn là 5 kg .Kết luận rút ra: a.Biến thiên về chiều cao và cân nặng là như nhau b.Chiều cao biến thiên nhiều hơn biến thiên về cân nặng c.Chiều cao biến thiên ít hơn biến thiên về cân nặng d.Chưa thể rút ra kết luận gì Câu 16: Trong một phân xưởng có 15% số nữ và 25% số nam đang làm việc trong cùng một dự án .Biết rằng 60% số công nhân của phân xưởng là nữ.Hỏi có bao nhiêu % công nhân của phân xưởng đó đang làm trong dự án. Câu 17: Để đánh giá sự khác biệt về chất lượng sản phẩm giữa 3 ca sản xuất ở một nhà máy sản xuất vỏ xe hơi, người ta sử dụng pp phân tích phương sai.Chọn ngẫu nhiên một số sản phẩm để kiểm tra, kết quả cho trong bảng sau: Ca s.xuất Số sản phẩm (cái) Độ bền trung bình(km) Tổng các độ lệch bình phương Sáng 8 15,9 7,5 Chiều 10 15,5 7,6 Tối 12 13,75 8,5 Độ bền trung bình của một vỏ xe hơi tính chung cho cả 3 ca sản xuất (1000km) a.14,91 b.15,07 c.15,91 d.không đủ dữ kiện Câu 18: T. liệu câu 17, tổng độ lệch bình phương giữa các nhóm (SSG) a.2,77 b.35,17 c.27,47 d.không đủ dữ kiện Câu 19:T. liệu câu 17, ở mức ý nghĩa α=0,05 có thể kết luận rằng độ bền giữa các sản phẩm s.xuất ở 3 ca là: a.khác nhau b.như nhau c.không xác định d.không thể kết luận Câu 20:Có 3 tổ công nhân cùng s.xuất một loại sản phẩm trong thời gian như nhau : Tổ 1 có 18 công nhân, thời gian để một công nhân làm ra một sản phẩm là 29 phút Tổ 2 có 20 công nhân , thời gian để 1 công nhân làm ra một sản phẩm là 25 phút Tổ 3 có 17 công nhân, thời gian để 1 công nhân làm ra 1 sản phẩm là 26 phút Thời gian hao phí trung bình để làm ra một sản phẩm chung cho cả 3 tổ (phút) a.26,62 b.27,35 c.26,51 d.26,22 Câu 21: Từ số liệu câu 20, độ lệch tiêu chuẩn về thời gian hao phí để làm ra sản phẩm chung cho cả 3 tổ (phút) a.3,26 b.1,68 c.2,52 d.4,32 câu 22: Số liệu về NSLĐ của một nhóm công nhân như sau(kg) 7, 8, 14, 28, 16, 14, 25, 15, 18, 15, 21, 14, 13 NSLĐ trung bình một công nhân là (kg): a.14 b.15 c.17 d.16 Câu 23:Từ T.liệu câu 22, mốt (Mo) về NSLĐ là (kg) : a.14 b.15 c.16 d.17 Câu 24: Từ T. liệu câu 22, số trung vị (Me) về NSLĐ (kg): a.14 b.15 c.16 d.17 Câu 25: Có số liệu về doanh thu của một công ty qua các năm như sau: Năm 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 Doanh thu(tỷ đ) 6,20 6,42 6,62 7,03 7,25 7,44 7,68 7,94 8,62 8,80 Dự đoán doanh thu của công ty năm 2004 bằng cách s. dụng phương trình đường thẳng ta được: (các hệ số của pt đường thẳng lấy 4 số thập phân) a.8,9047 b.9,1547 c.8,8247 d.8,9847 ĐÁP ÁN 1b 2c 11b(?) 12a 21b 22d 3d 13a 23a 4a 14b 24b 5a 15c 25d 6b 16b 7d 17a 8c 18c 9b 19a 10c 20a Đề số 2: Câu 1: Nếu tính chỉ số khôg gian về số luợng hàng hóa tiêu thụ trên 2 thị trường A và B, quyền số có thể là: a. Giá cả từng mặt hàng ở thị trường A hoặc B. b. Giá cả bình quân của từng mặt hàng chung cho hai thị trườg c. Giá bình quân cho từng thị truờg d. B và c đều đúng Câu 2: Công thức bình quân cộg dùng tính trong trừog hợp: a. Các lượng biến có quan hệ tổng b. Từ dãy số phân phối c. Từ các số bình quân tổ d. A, b, c đều đúng Câu 3: Sau khi phân tổ thống kê a. Các đơn vị cá biệt có đặc điểm giống nhau theo công thức phân tổ được đưa vào 1 tổ b. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau c. Giữa các tổ có tính chất khác nhau d. Tất cả đều đúng Câu 4: Thời gian lao động hao phí để sản xuất 1 sản phẩm C của ba phân xưởg lần lượt là 6h, 6h30’, 6h 10’. Để tính time lao độg hao phí trung bình sản xuất sản phẩm C bằg côg thức số bình quân đơn jản phải có đkiện là: a. Tổng số time lđộg hao fí của 3 pxưởng bằg nhau b. Khối lựog sx của sp C của 3 PX bằg nhau c. Số côg nhân sản xuất của 3 PX bằng nhau d. 3 câu trên đều sai Câu 5: Có số liệu của xí nghiệp A bao gồm hai PX cùng SX 1 loại SP trog 6 thág đầu năm 2005 như sau: Quý PX 1 PX2 Giá thành Chi Phí SX(trđ) Giá thành đvị CPhí SX đvị(đ/sp) 40.000 120 37.000 3.840 42.000 147 40.000 4.160 Như vậy giá thành bình quân trong 6 tháng đầu năm 2002 của PX 1 là: (đ/sp) a. 41 110,67 b. 41 000,25 c. 41 076,92 d. a) b) c) sai Câu 6: Với tài liệu câu 5. Giá thành bình quân chung của XN A trong 6 tháng đầu năm là: (đ/sp) a. 39 688,28 b. 39 930,85 c.39 820,07 d. 3 câu đều sai Câu 7: Trong kì nghiên cứu, tại công ty A, so với kì gốc CP sản xuất tăng 22%, số công nhân tăng 10%,năg suất lđộng tăng 25%, vậy já thành SP giảm (%) a. 11,90 b. 11,27 c. 12,65 d. 13,71 Câu 8: Có tài liệu về tình hình tiêu thụ tại 2 chợ trog tháng 3/2002 như sau: mặt hàng chợ A Chợ B Giá bán Lượng tiêu Giá bán Lượng tiêu (1000đ/đvị thụ (1000đ/đvị thụ hàng) hàng) X (kg) 22 500 22,8 450 Y (m) 40 2 100 52 1900 Chỉ số chug về giá cả chợ B so với chợ A là (%) a. 126,95 b. 132,64 c. 140,25 d. 150,25 Câu 9: Có số liệu về năng suất lao động của một đội bốc xếp như sau: Năng suất lao động (tấn/ người) Số công nhân( người) < 500 45 500 – 600 100 600 – 700 750 700 – 800 620 >= 800 200 Số trug vị về năg suất lao động là (tấn/ ng) a. 710 b. 659 c. 695 d. 670 Câu 10: Từ tài liệu câu 9, phương sai về năg suất lao động : a. 7800,26 b. 7570,32 c. 7234,25 d. 7932,15 Câu 11: Tại quốc gia A, so với năm 2001, GDP năm 2002 của các ngành khai thác tăng 4%, các ngành chế biến tăng 3%, dịch vụ tăng 10%. Biết rằng GDP 2001,, GDP các ngành khai thác chiếm tỷ trọg 30% , chế biến chiếm 60%, dịch vụ chiếm 10%. Như vậy GDP quốc gia A năm 2002 so với 2001 bằng (%) a. 107 b. 104 c. 106 d. 105 Câu 12: Kết quả câu 11 là loại số: a. Số tương đối b. Số tuyệt đối c. chỉ số d. a) c) đúng Câu 13: Tại cảng X có 2 đội bốc xếp. Trong thág 3/2002, sản lượng bốc xếp đội 1 là 800000 tấn, đội 2 là 1800000 tấn. Số công nhân đội 1 tháng 4/2002 là 60 người, tăng 20% so với tháng 3. Số công nhân đội 2 tháng 4/2002 là 140 người, tăng 40% so với tháng 3. Năng suất lao dộng bốc xếp bình quân của cảng X tháng 4 so với tháng 3 tăng 20%. Như vậy do biến động của bản thân năg suất lao động làm cho năg suất lao động bình quân tăng : ( tấn/người) a. 9500 b. 3400 c. 9700 d. 9600 Câu 14: Với tài liệu câu 13, do biến động của năg suất lao động bình quân làm cho sản lượng bốc xếp của cảng X tăng:(tấn) a. 752 314 b. 702 345 c. 693 334 d. 650 424 Câu 15: Với tài liệu câu 13, do biến động của tổng nhân công bốc xếp làm cho sản lượng bốc xếp của cảng X tăng (%) a. 40,25 b. 35,33 c. 33,33 d. 44,44 Câu 16: Trong một xí nghiệp dệt lưới có 1000 công nhân, người ta chọn 100 công nhân theo phương pháp chọn ngẫu nhiên đơn thuần hoàn lại. Kết quả điều tra năg suất lao động trên tổng thể mẫu như sau: Năg suất lđộg (m/người) Số công nhân (người) < 40 20 40 – 50 30 50 – 60 35 >= 60 15 Với độ tin cậy 95% năg suất lao động bình quân của 1000 công nhân nằm trong khoảng:(m) a. 47,59 – 51,41 b. 46,74 - 50,42 c. 47,94 – 51,32 d. 49,5 – 51,36 Câu 17:Có tài liệu về doanh số của một cửa hàng qua các năm như sau: Năm 1997 1998 1999 2000 2001 2002 Doanh 400 460 520 560 600 650 số Dự đoán doanh số năm 2003 và 2005 theo phương pháp ngọi suy hàm xu thế là (trđ) a. 799,25 và 856,45 b. 755,58 và 823,44 c. 722,15 và 812,24 d. 702,68 và 800,40 Câu 18: Năm 2000 huyện đạt số lượng lúa 450000 tấn. Theo kế hoạch năm 2005 huyện này phấn đấu đạt sản lượng cao hơn so với năm 2000 là 15%. Năm 2002 huyện Y đạt sản lượng lúa 497 000 tấn. Để năm 2005 huyện Y đạt vượt k.hoạch slượng lúa 2% thì trong những năm còn lại của kế hoạch, tốc độ phát triển trung bình năm phải là(%) (lấy 2 số thập phân) a. 102,03 b. 103,40 c. 100,69 d. 101,36 Câu 19: Năm 2002 công ty chăn nuôi A đặt kế hoạch hạ chi phí thức ăn cho 1kg tăng trọng của ja súc 1,5% so với 2001. Thực tế năm 2002 công ty hoàn thành vuợt kế hoạch chỉ tiêu 0,6%. Như vậy so với 2001 chi phí thức ăn cho 1kg tăng trọng ja súc của công ty năm 2002 bằng: (%) a. 99,09 b. 97,91 c. 100,91 d. 97,90 Câu 20: Công ty xuất nhập khẩu B mua cà phê hạt vào tháng 5, lúc đó giá đã tăng so với tháng 4 là 1,2%. Nhưng do côg ty mua khối lượng lớn nên được giảm giá 0,5%. Như vậy giá mua thực của công ty tháng 5 so với tháng 4 bằng (%): a. 100,70 b. 101,71 c. 99,29 d. 100,69 Câu 21: Nghiên cứu tình hình sử dụng thời gian tự nghiên cứu ngoài giờ lên lớp của sinh viên trường UEH. Lấy một mẫu ngẫu nhiên 400 sinh viên (có hoàn lại) để phỏng vấn và thu được kết quả như sau: Số giờ tự 1,0 – 1,5 – 2,0 2,0 – 2,5 2,5 – 3,0 3,0 – 3,5 >= 3,5 ngiên 1,5 cứu trong ngày số sinh 51 58 143 76 44 28 viên Với dãy số phân phối trên hãy cho bít: a. pp đối xứng b. pp lệch trái c. pp lệch phải d. không khẳg định đuợc Câu 22: Với tài liệu câu 21, SV có số jờ tự nghiên cứu trog ngày trug bình với độ tin cậy 95% nằm trong khoảng: a. 2,29 – 2,43 b. 2,39 – 2,52 c. 2,19 – 2,32 d. 2,49 – 2,62 Câu 23: Với tài liệu câu 21, sinh viên có số giờ tự nghiên cứu trong ngày của sinh viên duới 2h là lười. Với độ tin cậy 95%. Tỷ lệ sinh viên lười của trường nằm trong khoảng (%) a. 23,16 – 29,25 b. 22,89 – 31,61 c. 24,12 – 26,18 d. 22,05 – 34,15 Câu 24: Sản lượng điện tiêu thụ tại TP X có biến động thời vụ. Từ tài liệu thu thập hàng tháng trong thời kì 1998 – 2002, tính được các chỉ số thời vụ như sau(%): thán 1 2 3 4 5 7 8 9 10 11 12 g % 102 103 102 105 105 97 95 95 96 103 102 Như vậy chỉ số thời vụ của tháng 6 bằng (%) a. 95 b. 94 c. 97 d. 96 Câu 25: Phân xưởng mộc có X có 2 tổ công nhân, mỗi tổ có 10 người làm việc độc lập. Tổ 1 đóng ghế, tổ 2 đóng bàn. Mức năg suất của công nhân trong tháng như sau: Tổ 1 (Số ghế/CN): 10, 13, 15, 12, 13, 14, 17, 16, 11, 10 Tổ 2(số bàn/CN) : 5, 7, 4, 5, 8, 6, 7, 5, 4, 6 Dùng độ lệch chuẩn để so sánh độ biến thiên về NSLĐ jữa 2 tổ ta có kết luận như sau: a. ∂1>∂2 b. ∂1<∂2 c. ∂1=∂2 d. Không xác định ĐÁP ÁN 1-5 6-10 11-15 16-20 21-25 B A B D B D D A B A C D A B B B C A(? ?) A A C B C A D Đề số 3: Câu 1: Một xí nghiệp tư nhân sản xuất bánh kẹo có 3 tổ công nhân Tổ 1 có 10 người, năng suất lao động trung bình mỗi ngày là 19kg/ngày Tổ 2 có 8 người với các mức năng suất lao động khác nhau như sau (kg/ngày): 17,5 18 18,2 18,5 18,6 19 19,2 21 Tổ 3 có 5 người, mỗi người trong ngày làm được 19,5 kg Năng suất trung bình của công nhân trong xí nghiệp là (kg) e. 19,02 f. 19,18 g. 19,22 h. 19,50 Câu 2: Với số liệu câu 1, độ lệch chuẩn về năg suất lao động là(kg) a. 0,6237 b. 0,6454 c. 0,6983 d. 0,9871 Câu 3: Nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm của một nhà máy thực hiện một ngcứu để ước lượng tuổi thọ trung bình (giờ) của một lạo sản phẩm. Trog một đợt sản xuất chọn ngẫu nhiên 49 sản phẩm, kết quả kiểm tra cho thấy tuổi thọ trug bình là 350 giờ; được biết tuổi thọ của sản phẩm phân phối chuẩn với độ lệch tiêu chuẩn là 50 giờ. Khoảng tin cậy 95% của tuổi thọ trung bình của sản phẩm trog cả đợt sản xuất là: (g) a. 320 – 400 b. 250 – 362 c. 329 – 420 d. 336 – 364 Câu 4: Từ số liệu câu 3 yêu cầu ước lượng tuổi thọ rug bình sản phẩm với độ tin cậy là 95% và phạm vi sai số khôg vượt quá 10 giờ vè trị số tuyệt đối. Như zậy số SP cần lấy để kiểm tra là : e. 69 f. 59 g. 96 h. 95 Câu 5: Giá 1kg hạt điều tháng 4/1999 là 5000đ/kg. Tháng 4/2000 giá một kg điều tăng lên 1,5 lần so với tháng 4/1999. Vậy giá 1kg hạt điều trong tháng 4/2000 là: e. 7500 f. 12500 g. 10500 h. 3 câu đều sai Câu 6: Tất cả các chỉ tiêu sau đều là chỉ tiêu đo lường độ biến thiên, ngoại trừ: e. Số bình quân f. Phương sai g. khoảng biến thiên h. độ lệch tuyệt đối bình quân Câu 7: Năm 1998, công ty L sản xuất được 144 ngàn cái quạt điện với giá thành trung bình mỗi cái 85000đ.Năm 1999 công ty đề ra kế hoạch giảm giá thành đơn vị sản phẩm xuống 6% so với năm 1998. Kết thúc năm 1999, công ty đã vượt mức kế hoạch giá thành 5% . Như vậy giá thành thực tế 1999 so với 1998 đã e. tăng 11,0% f. giảm 10,7% g. giảm 1,3% h. tăng 1,0% Câu 8: Có tài liệu của một xí nghiệp như sau: Các chỉ tiêu Năm 1998 Năm 1999 Số CN trung bình(người) Quí 1 50 51 Quí 2 60 65 Quí 3 63 68 Quí 4 65 70 NSLĐTB mỗi CN (trđ) Quí 1 20 23 Quí 2 25 28 Quí 3 27 30 Quí 4 30 35 NSLĐTB mỗi CN trong năm 1999 so với 1998 bằng: a. 1,1399 b. 1,1425 c. 1,1526 d. 1,1720 Câu 9: Từ tài liệu câu 8, giá trị sản lượng năm 1999 so với 1998 tăng lên(%) e. 21,66 f. 22,66 g. 23,83 h. 24,03 Câu 10: Biến động theo thời vụ có thể tính toán từ các số liệu a. Theo tháng b. Theo quí c. Theo năm d. A và b đúg Câu 11 : Cty X sxuất 3 loại sp A, B, C. Năm 1998 Cphí sx sp A là 1700trđ, sp B là 1805trđ, sp C là 2495trđ. Năm 1999 chi phí sx sp A tăng 10%, B tăng 12%, C không đổi. Giá thành 3 loại sản phẩm trên giữa 2 năm tăng 5%. Như vậy, giữa 2 năm khối lượng sản phẩm SX tăng (%) e. 4,66 f. 4,64 g. 6,44 h. Tất cả đều sai Câu 12: Từ tài liệu câu 11, do giá thành tăng làm tổng chi phí sản xuất tăng(%) e. 7,05 f. 5,70 g. 5,07 h. tất cả đều sai Câu 13: Trong côg thức trung bình số điều hoà giản đơn, tử số n có nghĩa là: e. số đơn vị tổg thể f. số lượng trị số lượng biến g. 2 câu trên đúng h. 2 câu trên sai Câu 14: tỉ số giữa độ lệch tiêu chuẩn với giá trị trung bình được gọi là: e. khoảng biến thiên f. độ lệch tuyệt đối trung bình g. tứ phân vị h. tất cả đều sai Câu 15: Sản lượng phân bón của nhà máy X tieu thụ được qua các năm như sau: Năm 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 SL tiêu 823 1004 1230 1505 1848 2273 2791 thụ Để dự đoán SL phân bón tiêu thụ trong năm 2000, phương pháp dự đoán nào sau đây là phù hợp nhất: e. Lượng tăng(giảm) tuyệt đối f. tốc độ phát triển trung bình g. ngoại suy hàm xu thế tuyến tính h. a và c đúng Câu 16: Chỉ số giá của nhóm mặt hàng lương thực thực phẩm địa phương A so với địa phương B bằng 125%, như zậy já cả của nhóm mặt hàng nói trên địa phương B so với A : e. thấp hơn 20% f. thấp hơn 25% g. thấp hơn 22% h. tất cả đều sai Câu 17: Tài liệu về tiền lương của công nhân viên bán hàng tại một công ty thương mại có 2 siêu thị lớn trong năm 1998, 1999 như sau: Siêu thị A B tiền lương tháng của một nhân viên(trđ) 1998 1999 1,2 1,5 1,0 0,9 tỷ trọng nhân viên(%) 1998 50 50 1999 60 40 Do kết cấu nhân viên jữa 2 siu thị thay đổi đã làm cho tiền lương bình quân 1 nhân viên bán hàng trong toàn công ty tăng (giảm) e. tăng 0,02trđ f. tăng 1,82% g. tăng 0,14trđ h. a và b đúng Câu 18: Căn cứ vào phạm vi điều tra, điều tra thống kê bao gồm a. Điều tra toàn bộ: chọn mẫu, trọng điểm, chuyên đề b. Điều tra toàn bộ, không toàn bộ c. điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên d. a và b đúng Câu 19: Số liệu về tình hình sản xuất của một doanh nghiệp hai quí đầu năm 1998 như sau: Loại sp Quí II A B C Giá thành đơn vị sản phẩm số lượng sp CP sx quí I sản (tỉđ) xuất(1000sp) 12 50 28 100 83 75 1 3,25 2,2 tỉ lệ tăng(+) giảm(-) về sản lượng QII so với QI(%) +2,5 +5 -1,05 Tính chung cả 3 sản phẩm, tổng chi phí sản xuất tăng (tỉ đồng) a. 1,6 b. 0,5 c. 1 d. 2,8 Câu 20: Với số liệu câu 19, tính chung cho cả 3 SP, giá thành tăng (%) a. 12,63 b. 2,63 c. 5,02 d. 6,23 Câu 21: Số liệu sau dùng để trả lời cho các câu hỏi từ 21 đến 23 Tình hình xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 10 năm 1989 đến 1998 như sau: Năm 89 số 142 lưọng(tấ 0 n) 90 162 4 91 103 3 92 194 6 93 172 2 94 198 3 95 205 8 96 304 7 97 368 2 98 380 0 Lượng gạo xuất khẩu tăng bình quân hàng năm là (1000 tấn) a. 328 b. 264,44 c. 241,77 d. tất cả đều sai Câu 22: Giai đoạn 1989-1997 tốc độ phát triển bình quân hàng năm của lượng gạo xuất khẩu (%) là: e. 103,123 f. 113,093 g. 112,648 h. tất cả đều sai Câu 23: Giả định thị trường XK gạo của VN ổn định, dự đoán lượng gạo XK vào năm 2000 theo hàm xu thế tuyến tính là: (1000 tấn) (tham số at lấy 2 số thập phân) e. 4593,32 f. 4062,94 g. 4720,66 h. tất cả đều sai Câu 24: Tổng chi phí sản xuất của công ty M năm 1999 là 25,2 tỷ đồng, năm 1998 là 24 tỉ đồng. Tính chung cho tất cả các loại sp sxuất, giá thành năm 1999 bằng 102% so với 1998. Như vậy, tính chung cho tất cả các loại sản phẩm khối lượg sản phẩm tăng (%) e. 2,94 f. 4,2 g. 7,11 h. tất cả đều sai Câu 25: Dân số của địa phương A năm 1991 là 602150 người, năm 1999 là 711068 người. Như vậy tốc độ tăng dân số bình quân thời kì 1991-1999 là (%) e. 1,68 f. 1,31 g. 2,1 h. 1,86 ĐÁP ÁN: 1-5 6-10 11-15 16-20 21-25 A(? ?) A D A B B D C B B C B C A B D B A D C A B C A C Đề số 4: (chưa có đáp án) 1, Loại đều tra nào sau đây là đều tra chuyên môn? A, Báo cáo thuế B Báo cáo kết quả hoạt động C Tất cả đúng D Dân số 2 Chỉ tiêu nào sau đây không phải chỉ tiêu chất lượng? A Số công nhân B hiệu quả sử dụng TSCD C Tiền lương bình quân D Năng suất lao động 3 Độ biến thiên càng nhỏ thì ? A khoảng biến thiên càng lớn B Trình độ đại biểu của số bình quân C Trình độ đại biểu của số bình quân càng thấp D khoảng biến thiên càng nhỏ 4 Dự đoán thống kê trong ngắn hạn có thể sử dụng phương pháp nào sau đây? A Tất cả đều đúng B Lượng tăng ( giảm ) tuyệt đối bình quân C Tốc độ phát triển định gốc D Tốc độ tăng bình quân 5 Tiêu thức nêu lên bản chất của đơn vị tổng thể là tiêu thức? A Tiêu thức thống kê B Tiêu thức không gian C Tiêu thức thực thể D Tiêu thức thời gian 6 Quá trình nghiên cứu thống kê được tiến hành theo trình tự sau ? A Điều tra , tổng hợp, xây dựng hệ thống chỉ tiêu, phân tích và dự đoán B Điều tra , xây dựng hệ thống chỉ tiêu, tổng hợp, phân tích và dự đoán C Xây dựng hệ thống chỉ tiêu, đều tra , tổng hợp, phân tích và dự đoán D Tổng hợp, xây dựng hệ thống chỉ tiêu, phân tích , dự đoán 7 Dự đoán thống kê trong ngắn hạn có mấy cách? A6 B3 C5 D2 8 Phương trình kinh tế " chi phí sản xuất + giá thành đơn vị nhân sản lượng sản xuất " liên quan tới phương trình nào? A Izq = Iz nhân Iq B Ipq= ip nhân iq C Izq= iz nhân iq D Ipq= Ip nhân Iq 9 Điểm danh số lượng sinh viên đi học hằng ngày là đều tra nào sau đây ? A Toàn bộ B Không toàn bộ C Thường xuyên D A& C đúng 10 Dự đoán thống kê trong ngắn hạn có thể sử dụng phương pháp nào sau đây? A Tốc độ tăng bình quân B Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc C Tốc độ phát triển bình quân D Tất cả đều sai 11 Trong các chỉ tiêu sau , chỉ tiêu nào là chỉ tiêu khối lượng? A Giá bán trung bình một đơn vị sản phẩm B Năng suất lao động trung bình một công nhân C Lượng nguyên liệu hao cho sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp D Hao phí nguyên liệu để sản xuất một đơn vị sản phẩm 12 Khi phân tổ thống kê theo tiêu thức số lượng ta căn cứ vào? A Mục đích nghiên cứu B Số lượng các trị số lượng biến theo tiêu thức nghien cứu C Cả A & B đều đúng D Thời gian và không gian 13 Tốc độ phát triển là chỉ tiêu dùng để đánh giá hiện tượng nghiên cứu của một thời gian phát triển được với tốc độ cụ thể bao nhiêu lần ( hoặc %). Đó là chỉ tiêu? A Chỉ tiêu tương đối động thái B chỉ tiêu phát triển C Chỉ tiêu tuyệt đối D Câu a và b đúng 14 Chỉ tiêu nào sau đây không phải chỉ tiêu chất lượng? A Số công nhân B Hiệu quả sử dụng TSCD C Tiền lương bình quân D Năng suất lao động 15 Loại đều tra nào là đều tra chuyên môn A Báo cáo thuế B Báo cáo hoạt động kinh doanh C Tất cả đúng D Dân số 16 Tiêu thức " tổng số doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh X năm 2011" có trị số là lượng biến ? A Không gian B Liên tuc C Rời rạc D Thực thể 17 Đại lượng biểu hiện mức độ chung nhất , điển hình nhất của một tiêu thức số lượng nào đó của một tiêu thức số lượng nào đó của một tổng thể bao gồm nhiều đơn vị cùng loại là : A Số tuyệt đối B Số med C Số trung bình trong thống kê D số mod 18 Trong các loại số tương đối thống kê có loại số nào so sánh mức độ của một hiện tượng ? A Kế hoạch B Kết cấu C Động thái D Tất cả đều đúng 19 khi nào sử dụng lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân để dự đoán A Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ bằng nhau B Tốc độ tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ bằng nhau C Lượng tăng tuyệt đối bình quân xấp xỉ bằng nhau D Tốc độ phát triển liên hoàn bằng nhau 20 Tiêu thức nêu lên hiện tượng kinh tế xã hội với sự xuất hiện của nó theo thời gian là tiêu thức ? A Tiêu thức thống kê B Tiêu thức không gian C Tiêu thức thời gian D Tiêu thức thực thể 21 Dự đoán thống kê trong ngắn hạn có thể sử dụng phương pháp nào sau đây? A Tốc độ tăng bình quân B Lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc C Tốc độ phát triển bình quân D Tất cả đều sai 22 Trong các chỉ tiêu sau chỉ tieu nào là chỉ tiêu khối lượng ? A Gía bán trung bình 1 đơn vị sản phẩm B Năng xuất lao động bình quân một công nhân C Lượng nguyên liệu tiêu hao cho sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp D Hao phí nguyên liệu để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm 23 Điều tra chuyên đề cho biết A khám phá tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến hiện tượng nghiên cứu B Tình hình biến động hiện tượng C Dặc trưng chung của toàn bộ tổng thể D Tình hình cơ bản của hiện tượng
- Xem thêm -