Tài liệu Bộ đề kiểm tra môn hóa lớp 12

  • Số trang: 100 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 346 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Tham gia: 27/02/2015

Mô tả:

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ------------------ KIỂM TRA BÀI VIẾT SỐ II- 09-10 -------------- ** ------------MÔN HOÁ 12/HOÁ 12 NÂNG CAO Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Họ tên: …………………………………. Lớp: ………….. MÃ ĐỀ 867 Câu 1. Khi thủy phân hợp chất: H2NCH2 - CO - NH - CH - CO - NH - CH - CO - NH - CH - COOH CH2COOH CH2C6H5 [CH2]4-NH2 Số amino axit sinh ra là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 2. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là: A. C3H5N B. CH5N C.C2H7N D. C3H7N Câu 3. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là: A. X, Y, Z, T B.X, Y, Z C. X, Y, T D. Y, Z, T Câu 4. Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn nilon-7 trong dd HCl dư là: A. ClH3N(CH2)5COOH B. N(CH2)6COOH C. H2N(CH2)5COOH D. ClH3N(CH2)6COOH Câu 5.Cho sơ đồ chuyển hóa sau: H SO đăc ,t H SO đđ ,t CH3CH(NH2)COOH  HNO → X   → Y CH OH ,  →Z Công thức cấu tạo của X,Y,Z lần lược là. A. CH3CH(OH)COOH, CH2 =CH-COOH, CH2 =CH-OOCCH3 B. CH3CH(OH)COOH, CH2 =CH-COOH, CH3 COOCH =CH2 C. CH3CH(NH2)COONH4, CH2 =CH-COOH, CH2 =CH-COOCH3 D. CH3CH(OH)COOH, CH2 =CH-COOH, CH2 =CH-COOCH3 Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng : C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O. Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là : A.C2H5COOCH2 NH2 B. C2H5COONH3CH3 C. CH3COOCH2CH2NH2 D. C2H5COOCH2CH2NH2 Câu 7: Nilon – 6,6 là một loại: A. tơ axetat B. tơ poliamit C. polieste D. tơ visco Câu 8: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvc và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvc. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 121 và 152. B. 113 và 114. C. 113 và 152. D. 121 và 114. Câu 9. Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là : A. nilon -6,6 ; tơ lapsan ; nilon -6 B.Cao su ; nilon -6,6 ; tơ nitron 2 2 4 oc 3 2 4 oc C. Tơ axetat ; nilon -6,6 D. Nilon -6,6 ; tơ lapsan ; thủy tinh plexiglas Câu 10. PVC đựoc điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ : CH4 → C2H2 → CH2=CH-Cl → PVC Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (ở đktc) cần lấy để điều chế ra 1 tấn PCV là ( xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích ) A.3584m3 B.12846 m3 C. 8635m3 D.6426 m3 Câu 11: aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Đun nóng X với Glixin có xúc tác thu được đipeptit. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. H2NCH2COOH. B.CH3CH2CH(NH2)COOH. D. CH3CH(NH2)COOH. C.CH3CH(NH2)CH(NH2)CH2COOH. Câu 12. Khối lượng các gốc glixin (từ glixin ) chiếm 50% khối lượng một loại tơ tằm (fiboroin) .Khối lượng glixin mà các con tơ tằm cần để tạo nên 1 kg tơ đó? A.645,55 g B.646,55 g C.646, 44 g D.645,56 g Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam. Câu 14. Khi chưng cất nhựa than đá, người ta thu được một phân đọan chứa phenol và anilin hòa tan trong ankylbenzen (dung dịch A ). Sục khí hiđro clorua vào 100ml dung dịch A thì thu được 1,295 gam kết tủa. Nhỏ từ từ nước brom vào100ml dung dịch A và lắc kỉ cho đến khi ngừng tạo tạo kết tủa trắng thì hết 300 gam nước brom 3,2%. Nồng mol của anilin và phenol trong dung dịch A? A. 0,1 và 0,2 B. 0,1 và 0,1 C.0,2và 0,2 D. 0,2 và 0,1 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 6,72 lít khí CO2, 1,12 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 6,3 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. H2N-CH2-COO-C3H7. B.H2N-CH2-CH2-COOC2H5. C. H2N-CH2-COO-CH3. D. H2N-CH2-COO-C3H5. Câu 16. pH của dung dịch cùng nồng mol của ba chất (1)NH 2CH2COOH, (2)CH3CH2COOH và (3)CH3 (CH2)2NH2 tăng theo trật tự nào sau đây? A. 3< 1< 2 B. 1<2 <3 C. 2< 1<3 D. 2< 3<1 Câu 17: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2m1= 7,5. Công thức phân tử của X là A.C5H9O4N. B. C4H10O2N2 C. C5H11O2N. D. C4H8O4N2 Câu 18: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. dung dịch NaOH. C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl. D. dung dịch HCl. Câu 19. phát biểu nào sau đây đúng ? A. Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. B. Phân tử đipeptit có ba liên kết peptit. C . trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α - amino axit, số liên kết peptit bằng n-1. D. trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α - amino axit Câu 20: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết: X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là A. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. B. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH. C. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. D. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH. Câu 21.Từ α - amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z ? A. 2 B.3 C.4 D.6 Câu 22: Cho 10,95 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 16,425 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 4. B. 8. C. 5. D. 7. Câu 23: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. B. CH3=C(CH3)-COOCH3 và H3N-[CH2]6-COOH. C. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. D. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H3N-[CH2]5-COOH. Câu 24. Khi thủy phân hoàn toàn 500 gam protein A thu được 170 gam alanin. Nếu phân tử khối của A là 50000 gam thì số mắt xích alanin trong phân tử của A là bao nhiêu? A. 191 B.192 C.911 D.190 Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tơ visco là tơ tổng hợp. B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. Câu 26. Thủy phân hoàn toàn 1mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glixin, 1mol alanin và 1mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Gly- Ala và Gly-Gly-Val. Thứ tự các α -amino axit trong pentapeptit A là? A. Gly- Ala- Gly -Gly –Val C. Gly-Gly –Gly- Ala -Val B. Ala- Gly-Gly -Gly –Val D. Val- Gly- Ala- Gly -Gly Câu 27. Để sản xuất tơ clorin, người ta clo hóa PVC bằng clo. Polime thu được chứa 66,7% clo. Giả thiết hệ số polime hóa n không thay đổi sau phản ứng. Hảy tính xem trung bình cứ mấy mắt xích –CH2-CHCl- trong phân tử PVC thì một mắt xích bị clo hóa? A. 2 B.3 C.4 D.5 Câu 28: Nguyên liệu trực tiếp điều chế tơ lapsan là A. Etilenglicol và axitađipic B. Axitterephtalic và etilenglico C. Axit ω - aminocaproic D. Xenlulozơtrnitrat Câu 29. Cho 13,35 g hh X gồm CH 3CHNH2COOH và CH2NH2CH2COOH tác dụng với Vml NaOH 1M thu được dd Y. Biết dd Y tác dụng vừa đủ với 250ml dd HCl 1M. Giá trị của V là: A. 100; B. 150. C. 200; D. 250. Câu 30. Sự xắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất sau đây là đúng? A.C2H5NH2 < (C2H5 )2NH2 < NH3 - Xem thêm -