Tài liệu Báo cáo thực tập tốt nghiệp kế hoạch chủ nhiệm

  • Số trang: 32 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 45 |
  • Lượt tải: 0
thuvientrithuc1102

Đã đăng 15893 tài liệu

Mô tả:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG PHỔ THÔNG VÙNG CAO VIỆT BẮC KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM LỚP 11A9 (Từ ngày 20/10/2014 đến ngày 09/10/2014) GV hướng dẫn chủ nhiệm : Lương Thị Kim Dung Nhóm giáo sinh thực tập : Hồ Tuấn Hưng Võ Mạnh Hùng Nguyễn Thu Phương Phạm Tiến Anh Bùi Thị Thu Phương Trần Thị Loan Lê Thị Nga Lăng Thị Thiện Thái Nguyên, Tháng 10, Năm 2014 PHẦN I NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ NHIỆM VỤ GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH PHỔ THÔNG TRUNG HỌC A. NHIỆM VỤ CỦA GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG TRUNG HỌC 1. Giáo viên có những nhiệm vụ sau đây 1.1. Giảng dạy và giáo dục theo đúng chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học; soạn bài, chuẩn bị thí nghiệm; kiểm tra, đánh giá theo quy định; vào sổ điểm, ghi học bạ đầy đủ; lên lớp đúng giờ; không tuỳ tiện bỏ giờ, bỏ buổi dạy; quản lý học sinh trong các hoạt động do nhà trường tổ chức; Coi thi, chấm thi: thi học kỳ, thi lên lớp, thi tuyển vào lớp đầu cấp, thi tốt nghiệp ... Tham gia các họat động sinh hoạt chuyên môn: Họp hội đồng giáo dục, họp tổ chuyên môn, dự giờ, rút kinh nghiệm giáo dục và giảng dạy học sinh. 1.2. Tham gia công tác phổ cập giáo dục tại địa phương 1.3. Rèn luyện đạo đức, học tập văn hoá, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ để nâng cao chất lượng và hiệu quả giảng dạy và giáo dục. 1.4. Thực hiện nghĩa vụ công dân, các quy định của pháp luật và điều lệ nhà trừơng; thực hiện quyết định của hiệu trưởng; chịu sự kiểm ta của hiệu trưởng và của các cấp quản lý giáo dục. 1.5. Giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo; gương mẫu trước học sinh; thương yêu, tôn trọng học sinh; đối xử công bằng với học sinh; bảo vệ các quyền lợi và lợi ích chính đáng của học sinh; đoàn kết, giúp đỡ các bạn đồng nghiệp. 1.6. Phối hợp với GVCN, các giáo viên khác, gia đình học sinh, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trong các hoạt động giảng dạy và giáo dục. 1.7.Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật. 2. Giáo viên chủ nhiệm Ngoài các nhiệm vụ của giáo viên, còn có những nhiệm vụ sau đây: 2.1. Tìm hiểu và nắm vững học sinh trong lớp về mọi mặt để có biện pháp tổ chức giáo dục sát đối tượng, nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của cả lớp. 2.2. Công tác chặt chẽ với phụ huynh học sinh; chủ động phối hợp với các giáo viên bộ môn, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, các tổ chức xã hội có liên quan trong hoạt động giảng dạy và giáo dục học sinh. 2.3. Nhận xét, đánh giá và xếp loại học sinh cuối kỳ và cuối năm học; đề nghị khen thưởng và kỷ luật học sinh; đề xuất danh sách học sinh được lên lớp thẳng, phải thi lại, rèn luyện thêm về hạnh kiểm trong hè, phải ở lại lớp; hoàn thiện việc ghi vào sổ điểm và học bạ của học sinh. 2.4. Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất (nếu có tình hình đặc biệt) về tình hình của lớp với hiệu trưởng. Khi có sự thay đổi GVCN lớp, khi học sinh chuyển lên lớp trên thì GVCN cũ phải bàn giao cụ thể tình hình mọi mặt của lớp cho GVCN mới. B. NHIỆM VỤ CỦA HỌC SINH PHỔ THÔNG TRUNG HỌC: Trên cơ sở thực hiện tốt những nhiệm vụ của học sinh cấp I và cấp II. Học sinh trung học có những nhiệm vụ sau: 1. Chăm chỉ, tự giác học tập để nắm vững hệ thống kiến thức cơ bản. Trau dồi phương pháp học tập và khả năng tự học, tự mở rộng kiến thức của mình. Trung thực trong học tập, không “quay cóp”. Tích cực vận dụng kiến thức vào lao động sản xuất và đời sống. 2. Tích cực tham gia lao động công ích, lao động sản xuất, hướng nghiệp, học nghề. Giữ gìn kỷ luật, an toàn trong thực hành kỹ thuật và lao động. Chăm chỉ lao động giúp gia đình. Sẵn sàng tham gia lao đọng theo yêu cầu của xã hội. 3. Giữ gìn bảo vệ tài sản xã hội chủ nghĩa. Thực hành tiết kiêm, không lãng phí, không đua đòi ăn diện. Tích cực đấu tranh chống hành vi phá hoại hoặc lấy cắp tài sản chung. 4. Giữ gìn vệ sinh cá nhân vệ sinh chung thật tốt. tích cực luyện tập thể dục, thể thao. Không uống rượu, không hút thuốc. nghiêm túc luyện tập quân sự. Sẵn sàng làm nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc. 5. Tích cực tham gia hoạt động tập thể, hoạt động chính trị - xã hội, hoạt động văn hóa, văn nghệ. Thường xuyên tìm hiểu các sự kiên chính trị trong nước và trên thế giới. Sử dụng hợp lý thời gian và có ích. Không xem, không nghe, không lưu truyền và không làm theo văn hóa phẩm phản động, đồi trụy. 6. Đoàn kết, đấu tranh xây dựng tập thể học sinh xã hội chủ nghĩa. Giữ gìn và phát huy các truyền thống tốt đẹp của tập thể, đề cao tinh thần trách nhiệm, hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao. Phấn đấu trở thành đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đoàn viên tích cực. 7. Kính trọng và biết ơn thầy giáo, cô giáo, ông bà, bố mẹ và anh chị em. Tôn trọng và quan tâm đến mọi người. Làm tấm gương tốt cho các em nhỏ noi theo. Tuyệt đối không có các hành vi xúc phạm đến thầy giáo, cô giáo và người khác. 8. Nghiêm túc thực hiện tốt các yêu cầu về học tập và rèn luyện. Tuân theo kỷ luật của nhà trường, Tôn trọng và bảo vệ danh dự của nhà trường, của thầy giáo, cô giáo và tập thể học sinh. 9. Triệt để chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước. Tự giác thực hiện các quy tắc nơi công cộng. Tham gia bảo vệ và giữ gìn trật tự nơi công cộng. ( Trích “ Nhiệm vụ của Học sinh – Ban hành theo quyết định số 1118/QĐ ngày 02/12/1987”) PHẦN II: TÌNH HÌNH CHUNG CỦA LỚP 11A9 Giáo viên chủ nhiệm: Lương Thị Kim Dung 1. Số Lượng - Tổng số học sinh: 46 học sinh  Nam: 3 học sinh  Nữ : 43 học sinh - Đoàn viên: 46 - Tổng số học sinh hệ chính thức 39 học sinh, hệ dân nuôi 7 học sinh - Tồng số học sinh nội trú 46 học sinh, không có học sinh ngoại trú - Thành phần dân tộc : 11 dân tộc nhưng đông nhất là dân tộc Tày  Dân tộc Tày : 25 học sinh  Dân tộc Sán Chỉ : 01 học sinh  Dân tộc Giáy : 01học sinh  Dân tộc Nùng : 04 học sinh  Dân tộc Dao : 06 học sinh  Dân tộc Mường : 04 học sinh  Dân tộc H’Mông : 01 học sinh  Dân tộc Giấy : 01 học sinh  Dân Tộc Thái : 01 học sinh  Dân Tộc Sán Dìu : 01 học sinh  Dân tộc Kinh : 01 học sinh - Học sinh mồ côi : 04 học sinh     - Kết quả về học lực và hạnh kiểm năm học trước  Học lực + Giỏi : 09 học sinh + Khá : 36 học sinh + TB : 01 học sinh  Hạnh kiểm + Tốt : 45 + Khá : 01  HSG Cấp tỉnh : 14 học sinh Môn Địa: 1. Lý Thị Tuyết – Giải Nhì 2. Đặng Thu Thảo – Giải Nhì 3. Dương Thái Bảo – Giải Ba 4. Phùng Việt Hưng – Giải Ba 5. Tô Thị Hậu – Giải Ba Môn Sử : 1. Lệnh Kim Tuyến – Giải Ba 2. Loan Hồng Nhung – Giải Ba 3. Hà Văn Nhuận – Giải Ba Môn Văn 1. Hoàng Kiều Như – Giải Ba 2. Lương Thị Kim – Giải Ba 3. Nguyễn Thị Bích Ngọc – Khuyến Khích 4. Mạ Thị Thương – Giải Ba 5. Hoàng Thảo My – Khuyến Khích 6. Hoàng Thị Tú Uyên – Khuyến Khích + Trại hè Hùng Vương : 07 học sinh Môn Địa 1. Dương Thái Bảo – Giải Ba 2. Phùng Việt Hưng – Giải Ba Môn Sử 1. Loan Hồng Nhung – Giải Nhì 2. Lệnh Kim Tuyến – Giải Nhì Môn Văn 1. Hoàng Kiều Như – Giải Nhì 2. Mạ Thị Thương – Giải Nhì 3. Lương Thị Kim – Giải Ba + Duyên Hải ĐBBB: 06 học sinh Môn Địa 1. Đặng Thu Thảo – Giải Ba 2. Lý Thị Tuyết – Giải Ba Môn Sử 1. Lệnh Kim Tuyến – Giải Khuyến Khích Môn Văn 1. Hoàng Kiều Như – Giải Ba 2. Mạ Thị Thương – Giải Ba 3. Nguyễn Thị Bích Ngọc – Giải Khuyến Khích + Festival các trường nội trú: 02 học sinh 1. Hoàng Kiều Như – Giải Nhì 2. Mạ Thị Thương – Giải Nhì 2. Tình hình chung của lớp 2.1. Thuận lợi - Cơ sở vật chất trường lớp tốt. - Tập thể lớp có môi trường giáo dục truyền thống hiếu học - Đa số học sinh đã xác đinh được nhiệm vụ, mục đích học tập - Trình độ nhận thức của học sinh tương đối đồng đều - Các em ngoan ngoãn, có ý thức cao trong học tập - Có đội ngũ cán bộ vững vàng, nhiệt tình, trách nhiệm và gương mẫu. - Đa số các em có ý thức kỷ luật tốt, đoàn kết giúp đỡ nhau hoàn thành nhiệm vụ. - Được sự quan tâm của BGH, GVCN, GV bộ môn, đặc biệt là sự quan tâm của cô giáo chủ nhiệm Chu Thị Thanh Nga với phương pháp quản lý chặt chẽ, khoa học, hợp lý, tạo điều kiện cho nhóm giáo sinh tiếp xúc, học hỏi và làm quen với công tác chủ nhiệm nhanh chóng hơn. - Hầu hết các em đều sống trong kí túc xá nên có điều kiện đoàn kết, giúp đỡ nhau trong học tập cũng như tu dưỡng đạo đức. 2.2 Khó Khăn - Hầu hết các em là các dân tộc vùng sâu , vùng xa nên còn khó khăn cho việc hòa nhập. - Các em đều ở xa nhà nên việc tìm hiều hoàn cảnh gia đình còn gặp nhiều khó khăn. DANH SÁCH LỚP XÃ HUYỆN TỈNH HỆ Nữ Nữ DÂN TỘC Nùng Tày Bình Long Tân Tri Thái Nguyên Lạng Sơn CT CT 11/4/1998 Nữ Dao Quân Chu Võ Nhai Bắc Sơn Đại Từ Nguyễn T.Kim Cúc Nguyễn Thùy Dung Lý Thị Dương 19/10/1998 18/6/1998 19/02/1998 Nữ Nữ Nữ Tày Tày Dao Tày Lương Thị Hằng 20/11/1998 Nữ 31/08/1998 12/01/1998 28/10/1998 Nữ Nữ Nữ TT HỌ VÀ TÊN NĂM SINH GT 1 2 Chu Thị Vân Anh Lý Ngọc Ánh 06/01/1998 20/04/1998 3 Dương Thái Bảo 4 5 6 7 8 9 10 11 Tô Thị Hậu Giàng Thị Hiền Hà T.Thu Hiền Mạc Thị Hiếu Nữ Tày 12 13 04/02/1998 Phùng T.Thu Hoài Phùng Việt Hưng 08/05/1998 24/07/1998 14 Lương Thị Kim 15 16 17 18 Hoàng Thị Lạc La Thị Lâm Hứa Hải Linh Lèng Thùy Linh CT Thanh Mai Lăng Can Bình Long Thái Nguyên Chợ Mới Lâm Bình Võ Nhai Bắc Kạn Tuyên Quang Thái Nguyên Tĩnh Bình Liêu Quảng Ninh CT Húc Tày H’mông Tày Đa Tĩnh Húc Kiến Thiết Sơn Phú Bình Liêu Yên Sơn Na Hang Quảng Ninh Tuyên Quang Tuyên Quang Thông Nông Cao Bằng CT Nữ Nam Thông Nùng Mường Khâu Vai Kim Thượng Hà Giang Phú Thọ 20/03/1998 Nữ Tày Đồng Văn Mèo Vạc Tân Sơn Bình Liêu 07/08/1998 01/09/1998 14/05/1998 25/01/1998 Nữ Nữ Nữ Nữ Tày Tày Nùng Tày Ngọc Minh Lục Hồn Mai Pha Cốc pài Quảng Ninh Vị Xuyên Bình Liêu Lạng Sơn Hà Giang DN CT CT CT CT CT CT CT CT Hà Giang Quảng Ninh Lạng Sơn CT CT CT DN GHI CHÚ 19 20 21 Nguyễn Thị Liễu Đặng Hồng Luyến Linh Kim Luyến 20/02/1998 02/04/1998 12/04/1998 22 Vàng Thị Lưu 20/06/1998 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 Hoàng Thảo My Hoàng T.Bích Nga Nguyễn T.Bích Ngọc Loan Hồng Nhung Hà Văn Nhuận Hoàng Kiều Như Dương Việt Phương Hà Thị Phương Đặng Thu Thảo Nguyễn T.Phương Thảo Hoàng Thị Thương 33 34 35 36 37 Ho àn g Th an h 22/06/1998 Mạ Thị Thương Vi Mộng Thúy Tòng Thị Tình 03/04/1998 Nữ Nữ Nữ Nữ Tày Dao Nùng Ban 13/07/1998 03/12/1998 14/01/1998 21/12/1998 21/02/1998 02/06/1998 16/06/1998 17/10/1998 17/05/1998 14/081998 Giáy Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Tày Giang Tày Tày Tày Tày Mường Mường Tày Tày Dao Tày Tĩnh 04/09/1998 19/07/1998 16/12/1998 Nữ Nữ Nữ Nữ Tày Húc Tày Tày Thái P. Vĩnh Trại Xin Mần Phú Nam Trung Minh Gia Miễn Bắc Mê Yên Sơn Văn Lãng Hà Giang Tuyên Quang Lạng Sơn Tam Đường Lai Châu CT Mai Pha Đồng Loan Việt Hồng Tĩnh Húc Xuân Đài Thu Cúc TT Bắc Sơn Khang Ninh Xuân Quang Hợp Thành TP.Lạng Sơn Hạ Lang Trấn Yên Bình Liêu Tân Sơn Tân Sơn Bắc Sơn Ba Bể Bảo Thắng Phú Lương Lạng Sơn Cao Bằng Yên Bái Quảng Ninh Phú Thọ Phú Thọ Lạng Sơn Bắc Kạn Lào Cai Thái Nguyên Bình Liêu Quảng Ninh CT Đồng Văn Quang Trung Nậm Cần TP. Lạng Sơn Bình Liêu Trà Lĩnh Tân Uyên Lạng Sơn Quảng Ninh Cao Bằng Lai Châu DN CT CT CT DN CT CT CT CT CT DN DN CT CT CT CT CT Tr à 38 39 Hà Huyền Trang Nông Thị Trang 29/08/1998 22/07/1998 Nữ Nữ Mường Tày Sán Dìu Vân Am Tĩnh Húc Ngọc Lặc Bình Liêu Thanh Hóa Quảng Ninh 40 Tạ Quỳnh Trang 20/07/1998 Nữ Hải Tiên Yên Quảng Ninh CT 03/09/1997 10/06/1998 09/02/1998 Nam Nữ Nữ Lạng Sán Chỉ Giấy Tày Vô Ngại Đông Hà Đại Sơn Bình Liêu Quán Bạ Văn Yên Quảng Ninh Hà Giang Yên Bái Nữ Tày Phủ Lý Phú Lương Thái Nguyên DN 09/01/1998 16/08/1998 Nữ Nữ Kinh Dao Xín Cái Đông Sơn Mèo Vạc Hoành Bồ Hà Giang Quảng Ninh 41 42 43 44 45 46 Trần Văn Trường Lệnh Kim Tuyến Lý Thị Tuyết Hoàng T. Tú Uyên 07/09/1998 Nguyễn Hồng Vân Bàn Thị Yên CT CT CT CT CT CT CT DANH SÁCH GIÁO VIÊN BỘ MÔN Stt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Môn học Văn Anh Sử Địa Toán Hóa Lý Sinh Công nghệ GDCD Tin 11 Phạm Trọng 12 13 Nguyên TD GDQP Họ và tên giáo viên Lương Thị Kim Dung Nguyên Thị Thu Hiền Hoàng Thị Đăng Phạm Thị Thu Thủy Nông Thị Mai Hoàng Thị Đoàn Vũ Thị Thanh Hương Ma Thị Thu Lệ Nguyễn Thị Thái Hà Hoàng Thị Thanh Bùi Văn Thế Nguyễn Hồng Vân DANH SÁCH CÁN BỘ LỚP STT Họ Và Tên Chức vụ 1 Dương Thái Bảo Lớp trưởng 2 Lý Thị Tuyết Lớp phó học tập Lớp phó văn thể 3 Giàng Thị Hiền Phó Bí Thư 4 Lệnh Kim Tuyến 5 Lèng Thùy Linh Tổ trưởng tổ 1 Lớp phó đời sống Lớp lao động 6 Hà Huyền Trang Tổ Trưởng Tổ 2 Tổ Trưởng tổ 3 7 Phùng Việt Hưng Tổ trưởng tổ 4 8 Hoàng Kiều Như TNXK 10 11 THỜI KHÓA BIỂU SĐT THỨ HAI BA TƯ NĂM SÁU BẢY TIẾT 1 Chào Cờ Anh Thể Anh Thể Toán Tin Dục Lý Toán Dục Hóa 2 Lý Toán 3 Văn Sử T.Anh Sinh Văn T.Anh 4 Văn Hóa Địa GDCD Sinh Văn 5 Sử Toán Công Tin GDQP Sinh nghệ Hoạt LỊCH HỌC NÂNG CAO BUỔI THỨ HAI BA CHIỀU TỐI Ôn chuyên Nâng cao Anh Nâng cao Văn TƯ Ôn HSG12, NC Địa, NC Sinh NĂM NC Toán SÁU HSG 12 BẢY NC Sử CLB giới thiệu sách Hưng (tổ trưởng) Kim Hà Phương Bảo (lớp trưởng) L. Linh (LPĐS, tổ trưởng) Trường Lâm Phương Thảo Hồng Luyến Nhuận Trà Hoài Kim Luyến Ánh Vân (bí thư) My Tuyết (LPHT) Uyên Tạ Trang Hằng Liễu Nhung Việt Phương (LPVT) Tuyến (LPĐS) Hà Hiền Mạ Thương Nông Trang Cúc Vân Anh Dương Thúy Hà Trang (tổ trưởng) Tình Thu Thảo Hiếu Yến Hậu Hoàng Thương Lạc Ngọc Như (TNXK) Lưu BÀN GIÁO VIÊN Hiền SƠ ĐỒDung LỚP 11A9 Giàng (tổ trưởng) Nga CỬA RA VÀO CỬA RA VÀO H. Linh DANH SÁCH HỌC SINH THEO TỔ TỔ 1 STT HỌ VÀ TÊN 1 Giàng Thị Hiền 2 Hoàng Kiều Như 3 Vàng Thị Lưu 4 Hứa Hải Linh 5 Mạc Thị Hiếu 6 Bàn Thị Yên 7 Tô Thị Hậu 8 Hoàng Thị Thương 9 Nông Thị Trang 10 Nguyễn Thị Kim Cúc 11 Chu Thị Vân Anh 12 Lý Thị Dương STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 TỔ 3 HỌ VÀ TÊN Hà Huyền Trang Mạ Thị Thương Lệnh Kim Tuyến Dương Việt Phương Vi Mộng Thúy Đặng Thu Thảo Hoàng T. Bích Nga Nguyễn T. Bích Ngọc Hoàng Thị Lạc Hà T. Thu Hiền Nguyễn Thùy Dung Tòng Thị Tình TỔ 2 STT HỌ VÀ TÊN 1 Tạ Quỳnh Trang 2 Lương Thị Hằng 3 Nguyễn Thị Liễu 4 Loan Hồng Nhung 5 Hoàng Thanh Trà 6 Phùng Thị Thu Hoài 7 Linh Kim Luyến 8 Lý Ngọc Ánh 9 Dương Thái Bảo 10 Lèng Thùy Linh 11 Trần Văn Trường STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 TỔ 4 HỌ VÀ TÊN Hoàng T. Tú Uyên Lý Thị Tuyết Hoàng Thảo My Nguyễn Hồng Vân Hà Văn Nhuận Đặng Hồng Luyến Nguyễn T.Phương Thảo La Thị Lâm Hà Thị Phương Lương Thị Kim Phùng Việt Hưng DANH SÁCH HỌC SINH THEO PHÒNG Ở HỌC SINH NỘI TRÚ PHÒNG D101 STT HỌ VÀ TÊN 1 Nguyễn Hồng Vân 2 Hoàng Thảo My 3 Linh Kim Tuyến 4 Nguyễn Thị Liễu 5 Nguyễn Thị Kim Cúc PHÒNG D102 STT HỌ VÀ TÊN 1 Lương Thị Hằng 2 Tô Thị Hậu 3 Lương Thái Bảo 4 Lèng Thùy Linh 5 Bàn Thị Yến 6 Lương Thị Kim 7 Hoàng Thị Lạc 8 Hoàng Thanh Trà 9 Phùng Thị Thu Hoài 10 Hoàng Thị Hương PHÒNG D103 STT HỌ VÀ TÊN 1 Hoàn g Bích Nga PHÒNG D104 2 Lý Ngọc Anh 3 Đoàn Thị Lưu STT HỌ VÀ TÊN 4 Nguyễn Thị Bích Ngọc 1 Bùi Thị Hằng 5 Hà Thị Thu Hòa 2 Phạm Thị Thúy Hòa 6 Hà Thị Phương 3 Trần Thị Huệ 7 Loan Hồng Nhung 4 Hoàng Thị Lượng 8 Tòng Thị Tình 5 Đoạn Thị Mến 9 Dương Việt Phương 6 Trần Thị Nhuận 7 Lò Thị Phương 8 Hoàng Thị Phường 9 Nguyễn Đinh Thiên Trang 10 Lý Thị Thủy Phòng D311 STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 HỌ VÀ TÊN Chu Thị Vân Anh Hoàng Kiều Như Mạc Thị Hiếu Lệnh Kim Tuyến Hoàng Thị Tú Uyên Nguyễn Thị Phương Thảo Lý Thị Phương Đặng Hồng Luyến Giàng Thị Hiền Nguyễn Thùy Dung Phòng B203 STT HỌ VÀ TÊN 1 Nguyễn Văn Trường 2 Phùng Việt Hưng 3 Hà Văn Nhuận PHẦN III: KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM TẠI LỚP 11A9 3.1. Cơ sở xây dựng kế hoạch chủ nhiệm lớp 11A9 Dựa trên chỉ thị năm học của Bộ giáo dục và Đào tạo, nhiệm vụ năm học của trường PT Vùng Cao Việt Bắc về công tác chủ nhiệm lớp: - Tiếp tục nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác quản lý - Nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác giáo dục - Giáo dục tư tưởng, nếp sống văn minh cho học sinh - Thường xuyên kết hợp với giáo viện bộ môn để nâng cao chất lượng học tập của lớp - Xây dựng đội ngũ cán bộ lớp, cán bộ Đoàn nhiệt tình, có năng lực quản lý, có trách nhiệm cao trong công việc - Giáo dục học sinh có ý thức chấp hành tốt mọi nội quy của lớp, của trường - GVCN tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động do BCH Đoàn, nhà trường phát động, lớp đề ra - Nghiêm túc thực hiện 4 không: nói không với tiêu cực trong thi cử, bệnh thành tích trong giáo dục, không ngồi nhầm lớp, không vi phạm đạo đức nhà giáo - Thực hiện nghiêm túc, tích cực cuộc vận động “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực” - Mỗi học sinh là một tấm gương tự học cho những học sinh khác - Giáo dục tình yêu quê hương đất nước, tinh thần tự giác học tập, rèn luyện đạo đức cho học sinh để học sinh được phát triển toàn diện về nhân cách, trí tuệ. Biết giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc, loại bỏ các hủ tục lạc hậu, biết giữ gìn môi trường sống xanh-sạch-đẹp. 3.2. Mục đích và phương pháp thực hiện 3.2.1. Mục Đích - Bước đầu tiếp cận học sinh, tìm hiểu năng lực sở thích của học sinh với từng môn học. - Động viên giúp đỡ học sinh yếu kém, giáo dục về tư tưởng, tác phong, nhân cách cho học sinh, yêu trường lớp, bảo vệ cơ sở vật chất. - Giáo dục cho học sinh tự giác trong học tập, xác định đúng động cơ học tập: đi học đúng giờ, không bỏ học, học bài và làm bài tập đầy đủ. - Giáo dục văn-thể-mĩ cho học sinh, nhiệt tình tham gia các phong trào của trường, lớp, tránh xa tệ nạn xã hội. - Giúp các em có tinh thần đoàn kết trong học tập và trong cuộc sống, - Phát huy tinh thần học tập sôi nổi và giữ nề nếp tốt.
- Xem thêm -