Tài liệu Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 9

  • Số trang: 30 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 106 |
  • Lượt tải: 0
vndoc

Đã đăng 7399 tài liệu

Mô tả:

A. PHẦN ĐẠI SỐ I/ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC – CĂN THỨC: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: 1. Căn bậc hai số học của số a không âm là: A. số có bình phương bằng a B.  a C. a D.  a 2. Căn bậc hai số học của (3)2 là : A. 3 B. 3 C. 81 D. 81 3. Cho hàm số y  f ( x)  x  1 . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây: A. x  1 B. x  1 4. Cho hàm số: y  f ( x)  A. x  1 C. x  1 D. x  1 2 . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây: x 1 B. x  1 C. x  0 D. x  1 C. 4 D. 4 . C. 5 D. 25 5. Căn bậc hai số học của 52  32 là: A. 16 B. 4 6. Căn bậc ba của 125 là: A. 5 B. 5 7. Kết quả của phép tính 25  144 là: A. 17 B. 169 C. 13 D. 13 8. Biểu thức 3 x xác định khi và chỉ khi: x 1 2 A. x  3 và x  1 B. x  0 và x  1 C. x  0 và x  1 C. x  0 và x  1 9. Tính 52  (5)2 có kết quả là: A. 0 10. Tính: B. 10 1  2  A. 1  2 2 2 C. 50 D. 10 C. 1 D. 1 C. x   D. x  1  2 có kết quả là: B. 2 2  1 11.  x 2  2 x  1 xác định khi và chỉ khi: A. x  R B. x  1 12. Rút gọn biểu thức:  A.  x x2 với x > 0 có kết quả là: x B. 1 C. 1 D. x B. a  1 C. a  0 D. a  0 C. x  R D. x  0 C. 3  1 D. 3  2 C. 256 D. 16 13. Nếu a 2  a thì : A. a  0 14. Biểu thức x2 xác định khi và chỉ khi: x 1 A. x  1 B. x  1 15. Rút gọn 4  2 3 ta được kết quả: A. 2  3 B. 1  3 16. Tính 17  33. 17  33 có kết quả là: A. 16 B. 256 17. Tính  0,1. 0, 4 kết quả là: A. 0, 2 18. Biểu thức B. 0, 2 C. 4 100 D. 4 100 2 xác định khi : x 1 A. x >1 19. Rút gọn biểu thức A. a 2 B. x  1 C. x < 1 D. x  0 a3 với a > 0, kết quả là: a B.  a C. a D. a 20. Rút gọn biểu thức: x  2 x  1 với x  0, kết quả là: A.   x  1 B.   x  1 C. x  1 D. 21. Rút gọn biểu thức a3 với a < 0, ta được kết quả là: a B. a2 A. a x 1 C.  |a| D.  a 22. Cho a, b  R. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: A. a . b  ab B. a a  (với a  0; b > 0) b b a  b  a  b (với a, b  0) C. D. A, B, C đều đúng. 23. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x  R . A. B.  x  1 x  2  x2  2x 1 C. x 2  x  1 D. Cả A, B và C 24. Sau khi rút gọn, biểu thức A  3  13  48 bằng số nào sau đây: A. 1  3 B. 2  3 C. 1  3 D. 2  3 25. Giá trị lớn nhất của y  16  x 2 bằng số nào sau đây: A. 0 B. 4 C. 16 D. Một kết quả khác 26. Giá trị nhỏ nhất của y  2  2 x 2  4 x  5 bằng số nào sau đây: A. 2  3 B. 1  3 C. 3  3 D. 2  3 27. Câu nào sau đây đúng: A. B  0 AB 2 A  B C. A  B  A  B B. A  0 A B 0 B  0 D. Chỉ có A đúng 28. So sánh M  2  5 và N  A. M = N 5 1 , ta được: 3 B. M < N C. M > N D. M  N 29. Cho ba biểu thức : P  x y  y x ; Q  x x  y y ; R  x  y . Biểu thức nào bằng  x y  x y  ( với x, y đều dương). A. P 30. Biểu thức B. Q   2 3 1  A. 2 3 1  3  2 D. P và R C. 2 D. -2 bằng: B. 3 3 31. Biểu thức 4 1  6 x  9 x 2  khi x   A. 2  x  3x  C. R B. 2 1  3x  1 bằng. 3 C. 2 1  3x  D. 2  1  3x  32. Giá trị của 9a 2  b 2  4  4b  khi a = 2 và b   3 , bằng số nào sau đây: A. 6  2  3  B. 6  2  3  C. 3  2  3  D. Một số khác. 33. Biểu thức P  1 x 1 A. x  1 xác định với mọi giá trị của x thoả mãn: B. x  0 C. x  0 và x  1 D. x  1 34. Nếu thoả mãn điều kiện 4  x  1  2 thì x nhận giá trị bằng: A. 1 B. - 1 C. 17 D. 2 35. Điều kiện xác định của biểu thức P( x)  x  10 là: A. x  10 B. x  10 C. x  10 D. x  10 36. Điều kiện xác định của biểu thức 1  x là : A. x   37. Biểu thức B. x  1 C. x  1 D. x  1 1  x2 được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây: x2 1 A.  x / x  1 B.  x / x  1 C.  x / x   1;1 D. Chỉ có A, C đúng  38. Kết quả của biểu thức: M  A. 3  2 7 5  B. 7 2  7  2 là: C. 2 7 D. 10 39. Phương trình x  4  x  1  2 có tập nghiệm S là: A. S  1; 4 B. S  1 40. Nghiệm của phương trình A. x  1 x2 x 1 C. S    B. x  2 D. S  4 x2 thoả điều kiện nào sau đây: x 1 C. x  2 D. Một điều kiện khác 41. Giá trị nào của biểu thức S  7  4 3  7  4 3 là: A. 4 B. 2 3 C. 2 3 D. 4 42. Giá trị của biểu thức M  (1  3)2  3 (1  3)3 là A. 2  2 3 B. 2 3  2 43. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức A. 7 3 2 B. 7  3 C. 2 D. 0 1 1 ta có kết quả:  3 5 5 7 C. 7  3 44. Giá trị của biểu thức A  6  4 2  19  6 2 là: D. 7 3 2 A. 7 2  5 B. 5  2 C. 5  3 2 D. 1  2 2 45. Giá trị của biểu thức 2a 2  4a 2  4 với a  2  2 là : A. 8 B. 3 2 B. 2 2 2 C. D. 3 2 2 25 16  có kết quả: 2 ( 3  2) ( 3  2) 2 47. Thực hiện phép tính A. 9 3  2 B. 2  9 3  48. Giá trị của biểu thức: A. 21 49. Thực hiện phép tính D. 2  2 10  6 là 2 5  12 46. Kết quả của phép tính A. 2 C. 2 2 6 5  2 C. 9 3  2 D. 3  2  120 là: B. 11 6 C. 11 D. 0 3 2 3 62 4 ta có kết quả: 2 3 2 A. 2 6 B. 6 17  12 2 50. Thực hiện phép tính D.  6 6 ta có kết quả 3 2 2 A. 3  2 2 6 6 C. B. 1  2 C. 2  1 D. 2  2 51. Thực hiện phép tính 4  2 3  4  2 3 ta có kết quả: A. 2 3 B. 4  52. Thực hiện phép tính A. 3 3  1  2  2 B. 3  1  53. Thực hiện phép tính 1   A. 2 3 32 C. 2 3 3  2 D. 2 3 ta có kết quả: C. 5  3 3 D. 3 3  5 3 3  3 3   1 ta có kết quả là:  3  1   3  1  B. 2 3 C. 2 D. 2 C. 81 D. 81 54. Số có căn bậc hai số học bằng 9 là: A. 3 B. 3 55. Điều kiện xác định của biểu thức 4  3x là: A. x  4 3 B. x   56. Rút gọn biểu thức P  A. 2 1  3  2 C. x   1  3  B. 2 3 57. Giá trị của biểu thức 2  A.  3 1 y  32  2 y x 2 4 3 D. x  3 4 được kết quả là: C. 2 3 D. 2 C. 3 D. 4  3 bằng: B. 4  3 58. Rút gọn biểu thức A. 4 3 x2 (với x  0; y  0 ) được kết quả là: y4 B. 1 y C. y D.  y C. x=6 D. x=2 59. Phương trình 3.x  12 có nghiệm là: A. x=4 B. x=36 60. Điều kiện xác định của biểu thức 3x  5 là: A. x  5 3 B. x  5 3 C. x   5 3 D. x   5 3 61. Giá trị của biểu thức: B  3  3  2 4 bằng: 2 A. 13 B.  13 C.  5 D. 5 62. Phương trình x  2  1  4 có nghiệm x bằng: A. 5 B. 11 C. 121 D. 25 63. Điều kiện của biểu thức P  x   2013  2014 x là: A. x  2013 2014 B. x  2013 2014 64. Kết quả khi rút gọn biểu thức A  A. 5 B. 0 C. x   5 3  2  2013 2014 2  5  D. x  2 C. 2 5 2013 2014  1 là: D. 4 65. Điều kiện xác định của biểu thức A  2014  2015 x là: A. x  2014 2015 66. Khi x < 0 thì x B. x  1 bằng: x2 2014 2015 C. x  2015 2014 D. x  2015 2014 A. 1 x B. x C. 1 D.  1 II/ HÀM SỐ BẬC NHẤT, TÍNH ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y: A. ax + by = c (a, b, c  R) B. ax + by = c (a, b, c  R, c0) C. ax + by = c (a, b, c  R, b0 hoặc c0) D. A, B, C đều đúng. 2. Cho hàm số y  f ( x) và điểm A(a ; b). Điểm A thuộc đồ thị của hàm số y  f ( x) khi: A. b  f (a) B. a  f (b) C. f (b)  0 D. f (a)  0 3. Cho hàm số y  f ( x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R. Ta nói hàm số y  f ( x) đồng biến trên R khi: A. Với x1 , x2  R; x1  x2  f ( x1 )  f ( x2 ) B. Với x1 , x2  R; x1  x2  f ( x1 )  f ( x2 ) C. Với x1 , x2  R; x1  x2  f ( x1 )  f ( x2 ) D. Với x1 , x2  R; x1  x2  f ( x1 )  f ( x2 ) 4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 x  3 y  5 A.   B.  1;  2  2;1 C.   2; 1 D.   2;1 5. Cho hàm số y  f ( x) xác định với x  R . Ta nói hàm số y  f ( x) nghịch biến trên R khi: A. Với x1 , x2  R; x1  x2  f ( x1 )  f ( x2 ) B. Với x1 , x2  R; x1  x2  f ( x1 )  f ( x2 ) C. Với x1 , x2  R; x1  x2  f ( x1 )  f ( x2 ) D. Với x1 , x2  R; x1  x2  f ( x1 )  f ( x2 ) 6. Cho hàm số bậc nhất: y  2 x  1 . Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả m 1 là: A. m  1 B. m  1 C. m  1 D. m  1 7. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất: 1 x A. y   3 B. y  ax  b(a, b  R) C. y  x  2 D. Có 2 câu đúng 8. Nghiệm tổng quát của phương trình : 2 x  3 y  1 là: 3 y  1  x  A.  2  y  R 9. Cho hàm số y  x  R B.  1  y  3  2 x  1 x  2 y 1 C.  D. Có 2 câu đúng m2 x  m  2 . Tìm m để hàm số nghịch biến, ta có kết quả sau: m2  1 A. m  2 B. m  1 C. m  2 D. m  2 10. Đồ thị của hàm số y  ax  b  a  0  là: A. Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ b a B. Một đường thẳng đi qua 2 điểm M  b;0  và N (0;  ) C. Một đường cong Parabol. b a D. Một đường thẳng đi qua 2 điểm A(0; b) và B( ;0) 11. Nghiệm tổng quát của phương trình : 3x  2 y  3 là: x  R A.  3  y  2 x  1 2  x  y 1 B.  3  y  R x  1 y  3 C.  D. Có hai câu đúng 12. Cho 2 đường thẳng (d): y  2mx  3  m  0  và (d'): y   m  1 x  m  m  1 . Nếu (d) // (d') thì: A. m  1 B. m  3 C. m  1 D. m  3 1 13. Cho 2 đường thẳng: y  kx  1 và y   2k  1 x  k  k  0; k    . Hai đường thẳng cắt 2  nhau khi: A. k   1 3 B. k  3 C. k   14. Cho 2 đường thẳng y   m  1 x  2k  m  1 1 3 D. k  3 3 và y   2m  3 x  k  1  m   . Hai  2 đường thẳng trên trùng nhau khi : A. m  4 hay k   1 3 C. m  4 và k  R B. m  4 và k   D. k   1 3 1 và k  R 3 15. Biết điểm A  1; 2  thuộc đường thẳng y  ax  3  a  0  . Hệ số của đường thẳng trên bằng: A. 3 B. 0 C. 1 D. 1 16. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số : y  1  2  x  1 A. M  0;  2  B. N  2; 2  1 C. P 1  2;3  2 2  D. Q 1  2;0  17. Nghiệm tổng quát của phương trình : 20x + 0y = 25  x  1, 25 y 1  x  1, 25 y R A.  x  R y R B.  C.  D. A, B đều đúng 18. Hàm số y  m  1x  3 là hàm số bậc nhất khi: A. m  1 B. m  1 C. m  1 D. m  0 19. Biết rằng hàm số y  2a  1x  1 nghịch biến trên tập R. Khi đó: A. a   1 2 B. a  1 2 C. a   1 2 D. a  1 2 20. Cho hàm số y   m  1 x  2 (biến x) nghịch biến, khi đó giá trị của m thoả mãn: A. m  1 B. m  1 C. m  1 D. m  0 21. Số nghiệm của phương trình : ax  by  c  a, b, c  R; a  0  hoặc b  0 ) là: A. Vô số B. 0 C. 1 D. 2 22. Cho hai đường thẳng (D): y  mx  1 và (D'): y   2m  1 x  1 . Ta có (D) // (D') khi: A. m  1 B. m  1 C. m  0 D. A, B, C đều sai. 23. Cho phương trình : x 2  2 x  m  0 . Phương trình có hai nghiệm phân biệt thì: A. m  1 B. m  1 C. m  1 D. A, B, C đều sai. ax  3 y  4 với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp  x  by  2 24. Cho hệ phương trình  nghiệm (- 1; 2): a  2 A.  1 b  2 a  2 C.  1 b   2 a  2 B.  b  0 a  2 D.  1 b   2 25. Với giá trị nào của a, b thì hai đường thẳng sau đây trùng nhau 2x+3y+5=0 và y=ax+b 2 3 A. a  ; b  5 3 2 3 B. a   ; b   5 3 4 3 C. a  ; b  7 3 4 3 D. a   ; b    2  a  x  y  1  0 26. Với giá trị nào của a thì hệ phường trình  vô nghiệm ax  y  3  0 A. a = 0 B. a = 1 C. a = 2 D. a = 3 27. Với giá trị nào của k thì đường thẳng y  (3  2k ) x  3k đi qua điểm A( - 1; 1) A. k = -1 B. k = 3 C. k = 2 D. k = - 4 7 3 28. Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và song x 2 song với đường thẳng y    2 1 2 A. a   ; b  3 1 2 B. a  ; b  5 2 1 2 C. a   ; b  5 2 1 2 D. a   ; b   5 2 29. Cho hai đường thẳng y  2 x  3m và y  (2k  3) x  m  1 với giá trị nào của m và k thi hai đường thẳng trên trùng nhau. 1 2 A. k  ; m  1 2 1 2 B. k   ; m  1 2 1 2 C. k  ; m   1 2 1 2 D. k   ; m   1 2 30. Với giá trị nào của a thì đường thẳng : y = (3- a)x + a – 2 vuông góc với đường thẳng y= 2x+3. A. a = 1 B. a = 2 5 7 2 C. a = 5 2 D. a =  31. Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = 2x + m +3 và y = 3x+5 – m cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung: A. m = 1 B. m = - 1 C. m = 2 D. m = 3 32. Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm A (1; 2) và B(- 3; 4). A. a  0; b  5 B. a  0; b  5 5 2 C. a  ; b  5 2 5 2 D. a  ; b   5 2 1 2 33. Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; - 1) và B( 2;  ) là : x 2 A. y   3 x 2 B. y   3 x 2 C. y   3 2 x 2 D. y    3 2 34. Cho hàm số y  (2  m) x  m  3 . với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R. A. m = 2 B. m < 2 C. m > 2 D. m = 3 35. Đường thẳng y  ax  5 đi qua điểm M(-1;3) thì hệ số góc của nó bằng: A. -1 B. -2 C. 1 D. 2 36. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến ? A. y  1  x 2 3 B. y   2 x C. y  2 x  1 D. y  3  2 1  x  37. Hàm số y   m  2  x  3 là hàm số đồng biến khi: A. m  2 B. m  2 C. m  2 D. m  2 38. Hàm số y  2015  m .x  5 là hàm số bậc nhất khi: A. m  2015 B. m  2015 C. m  2015 D. m  2015 III/HÀM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2, NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 1 4 1. Phương trình x 2  x   0 có một nghiệm là : A. 1 B.  1 2 C. 1 2 D. 2 2. Cho phương trình : 2 x 2  x  1  0 có tập nghiệm là: 1 B. 1;   A. 1  1 C. 1;  2  D.  2 3. Phương trình x 2  x  1  0 có tập nghiệm là : A. 1 1 C.   B.  1 D. 1;    2  2 4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt: A. x 2  x  1  0 B. 4 x 2  4 x  1  0 C. 371x 2  5 x  1  0 D. 4 x 2  0 5. Cho phương trình 2 x 2  2 6 x  3  0 phương trình này có : A. Vô nghiệm B. Nghiệm kép C. 2 nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm 6. Hàm số y  100 x 2 đồng biến khi : A. x  0 B. x  0 C. x  R 7. Cho phương trình : ax 2  bx  c  0 D. x  0 (a  0) . Nếu b 2  4ac  0 thì phương trình có 2 nghiệm là: A. x1  b   b   ; x2  a a B. x1    b  b ; x2  2a 2a C. x1  b  b  ; x2  2a 2a D. A, B, C đều sai. 8. Cho phương trình : ax 2  bx  c  0  a  0  . Nếu b 2  4ac  0 thì phương trình có nghiệm là: A. x1  x2   a 2b B. x1  x2   9. Hàm số y   x 2 đồng biến khi: b a C. x1  x2   c a 1 b 2 a D. x1  x2   . A. x > 0 B. x < 0 C. x  R D. Có hai câu đúng C. x = 0 D. x < 0 10. Hàm số y   x 2 nghịch biến khi: A. x  R B. x > 0 11. Cho hàm số y  ax 2  a  0  có đồ thị là parabol (P). Tìm a biết điểm A  4; 1 thuộc (P) ta có kết quả sau: A. a  16 B. a  1 16 C. a   1 16 D. Một kết quả khác 12. Phương trình x 2 2  2 x 3  2  0 có một nghiệm là: A. 6  2 B. 6  2 C. 6 2 2 D. A và B đúng. 13. Số nghiệm của phương trình : x 4  5 x 2  4  0 A. 4 nghiệm B. 2 nghiệm C. 1 nghiệm D.Vô nghiệm 14. Cho phương trình : ax 2  bx  c  0  a  0  .Tổng và tích nghiệm x1 ; x2 của phương trình trên là: b   x1  x2  a A.  x x  c  1 2 a b   x1  x2  a B.   x x  c  1 2 a b   x1  x2  a C.   x x  c  1 2 a D. A, B, C đều sai 15. Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R: A. y  1  2 x B. y  x 2 C. y  x 2  1 D. B, C đều đúng. 16. Nếu hai số x, y có tổng x + y = S và xy = P, thì x, y là hai nghiệm của phương trình: A. X 2  SX  P  0 B. X 2  SX  P  0 C. ax 2  bx  c  0 D. X 2  SX  P  0 17. Cho phương trình : mx 2  2 x  4  0 (m : tham số ; x: ẩn số) Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây: A. m  1 4 B. m  1 và m  0 4 C. m  1 4 D. m  R 18. Nếu a  b  c  ab  bc  ca (a, b, c là ba số thực dương) thì: A. a  b  c B. a  2b  3c C. 2a  b  2c 19. Phương trình bậc hai: x 2  5 x  4  0 có hai nghiệm là: A. x = - 1; x = - 4 B. x = 1; x = 4 D. Không số nào đúng C. x = 1; x = - 4 D. x = - 1; x = 4 20. Cho phương trình 3x 2  x  4  0 có nghiệm x bằng : A. 1 3 B.  1 C.  1 6 D. 1 21. Phương trình x 2  x  1  0 có: A. Hai nghiệm phân biệt đều dương B. Hai nghiệm phân biệt đều âm C. Hai nghiệm trái dấu D. Hai nghiệm bằng nhau. 22. Giả sử x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 x 2  3x  10  0 .Khi đó tích x1.x2 bằng: A. 3 2 B.  3 2 C. 5 D. 5 23. Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt: A. x 2  3x  5  0 B. 3x 2  x  5  0 C. x 2  6 x  9  0 D. x 2  x  1  0 24. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2  4 x  m  0 có nghiệm kép: A. m =1 B. m = - 1 C. m = 4 D. m = - 4 25. Phương trình bậc 2 nào sau đây có nghiệm là : 3  2 và 3  2 A. x 2  2 3x  1  0 B. x 2  2 3x  1  0 C. x 2  2 3x  1  0 D. x 2  2 3x  1  0 26. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2  2 x  3m  1  0 có nghiệm x1 ; x2 thoả mãn x12  x22  10 A. m   4 3 B. m  4 3 C. m   2 3 D. m  2 3 27. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2  mx  4  0 có nghiệm kép: A. m = 4 B. m = - 4 C. m = 4 hoặc m = - 4 D. m = 8 28. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2  3x  2m  0 vô nghiệm A. m > 0 B. m < 0 C. m  9 8 D. m  9 8 29. Giả sử x1 ; x2 là 2 nghiệm của phương trình 2 x 2  3x  5  0 . Biểu thức x12  x22 có giá trị là: A. 29 2 B. 29 C. 29 4 D. 25 4 30. Cho phương trình  m  1 x 2  2  m  1 x  m  3  0 với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm duy nhất. A. m  1 B. m  1 3 C. m  1 hay m  1 3 D. Cả 3 câu trên đều sai. 31. Với giá trị nào của m thì phương trình  m  1 x 2  2  m  1 x  m  3  0 vô nghiệm A. m < 1 B. m > 1 C. m  1 D. m  1 32. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2  (3m  1) x  m  5  0 có 1 nghiệm x  1 A. m = 1 B. m   5 2 C. m  5 2 D. m  3 4 33. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2  mx  1  0 vô nghiệm A. m < - 2 hay m > 2 B. m  2 C. m  2 D. m  2 34. Phương trình nao sau đây có 2 nghiệm trái dấu: A. x2 – 3x + 1 = 0 B. x2 – x – 5 = 0 C. x2 + 5x + 2 = 0 D. x2+3x + 5 = 0 35. Cho phương trình x2 – 4x + 1 – m = 0, với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm thoả mãn hệ thức: 5  x1  x2   4 x1 x2  0 A. m = 4 B. m = - 5 C. m = - 4 D. Không có giá trị nào. C. Vô nghiệm D. x  1 hay x   3 36. Phương trình x4 + 4x2 + 3 = 0 có nghiệm A. x  1 B. x   3 và Parabol (P): y = x2 37. Đường thẳng (d): y = - x + 6 A. Tiếp xúc nhau B. Cắt nhau tại 2 điểm A(- 3;9) và B(2;4) C. Không cắt nhau D. Kết quả khác 38. Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d): y = x – 2 và Parabol (P): y = - x2 là: A. (1;1) và (-2;4) B. (1;-1) và (-2;-4) C. (-1;-1) và (2;-4) D. (1;-1) và (2;-4) 39. Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm kép x 2  mx  9  0 . A. m  3 40. Giữa (P): y =  A. (d) tiếp xúc (P) B. m  6 C. m  6 D. m  6 x2 và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau: 2 B. (d) cắt (P) C. (d) vuông góc với (P) D. Không cắt nhau. 41. Đường thẳng nào sau đây không cắt Parabol y = x2 A. y=2x+5 B. y=-3x-6 42. Đồ thị hàm số y=2x và y=  A. (0;0) C. y=-3x+5 D. y=-3x-1 x2 cắt nhau tại các điểm: 2 B. (-4;-8) C.(0;-4) D. (0;0) và (-4;-8) 43. Phương trình x 2  3x  5  0 có tổng hai nghiệm bằng: A. 3 B. –3 C. 5 D. – 5 44. Tích hai nghiệm của phương trình  x 2  5 x  6  0 là: A. 6 B. –6 C. 5 D. –5 45. Số nghiệm của phương trình : x 4  3x 2  2  0 là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 46. Điểm M  2,5;0  thuộc đồ thị hàm số nào: 1 5 A. y  x 2 B. y  x 2 C. y  5 x 2 D. y  2 x  5 2 47. Biết hàm số y  ax đi qua điểm có tọa độ 1; 2  , khi đó hệ số a bằng: 1 A. 4 B.  1 4 C. 2 D. – 2 2 48. Phương trình x  6 x  1  0 có biệt thức ∆’ bằng: A. –8 B. 8 C. 10 D. 40 49. Phương trình x 2  3x  1  0 có tổng hai nghiệm bằng: A. 3 B. –3 C. 1 D. –1 C. x ∈ R D. x ≠ 0 2 50. Hàm số y   x đồng biến khi : A. x > 0 B. x < 0 2 51. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình: 2 x  x  m  1  0 có hai nghiệm phân biệt? A. m 8 7 B. m  8 7 C. m  7 8 D. m  7 8 52. Điểm M  1; 2  thuộc đồ thị hàm số y  mx 2 khi giá trị của m bằng: A. –4 B. –2 C. 2 D. 4 53. Phương trình x 4  x 2  2  0 có tập nghiệm là: A. 1; 2 B. 2 C.  2;  2  D. 1;1; 2;  2  2 54. Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình: x  5 x  10  0 . Khi đó S + P bằng: A. –15 B. –10 C. –5 D. 5 2 55. Phương trình 2 x  4 x  1  0 có biệt thức ∆’ bằng: A. 2 B. –2 C. 8 D. 6 2 56. Phương trình 3x  4 x  2  0 có tích hai nghiệm bằng: 4 A. 3 B. –6 C.  3 2 D.  2 3 57. Phương trình x 4  2 x 2  3  0 có tổng các nghiệm bằng: A. –2 B. –1 C. 0 D. –3 58. Hệ số b’ của phương trình x 2  2  2m  1 x  2m  0 có giá trị nào sau đây ? A. 2m  1 B. 2m C. 2  2m  1 D. 1  2m 59. Gọi P là tích hai nghiệm của phương trình x 2  5 x  16  0 . Khi đó P bằng: A. –5 B. 5 C. 16 D. –16 60. Hàm số y   m   x 2 đồng biến x < 0 nếu: 2 1  A. m  1 2  B. m  1 C. m  1 2 D. m  1 2 61. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ? A. 5 x 2  2 x  1  0 B. 2 x3  x  5  0 C. 4 x 2  xy  5  0 D. 0 x 2  3x  1  0 62. Phương trình x 2  3x  2  0 có hai nghiệm là: A. x  1; x  2 B. x  1; x  2 C. x  1; x  2 D. x  1; x  2 2 63. Đồ thị hàm số y  ax đi qua điểm A(1;1). Khi đó hệ số a bằng: A. 1 B. 1 C. ±1 D. 0 2 64. Tích hai nghiệm của phương trình  x  7 x  8  0 có giá trị bằng bao nhiêu ? A. 8 B. –8 C. 7 D. –7 B. PHẦN HÌNH HỌC I/ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 1. Trong hình bên, độ dài AH bằng: A. 5 12 B. 2, 4 B H 3 C. 2 D. 2, 4 A 4 C 2. Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H  BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ ABC vuông tại A. A. BC2 = AB2 + AC2 B. AH2 = HB. HC C. AB2 = BH. BC D. A, B, C đều đúng   900 thì hệ thức 3. Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H  BC). Nếu BAC nào dưới đây đúng: A. AB2 = AC2 + CB2 B. AH2 = HB. BC C. AB2 = BH. BC D. Không câu nào đúng  C  = 900 và AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc đường thẳng 4. Cho ABC có B BC). Câu nào sau đây đúng: A. 1 1 1   2 2 AH AB AC 2 C. A. và B. đều đúng B. AH 2  HB.HC D. Chỉ có A. đúng 5. Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tạo O. M là trung điểm của AB, N là trung điểm của CD. Tìm câu đúng: A. AB 2  CD 2  AD 2  BC 2 B. OM  CD C. ON  AB D. Cả ba câu đều đúng 6. ABC vuông có đường cao AH (H thuộc cạnh BC). Hình chiếu của H trên AB là D, trên AC là E. Câu nào sau đây sai: A. AH = DE B. 1 1 1   2 2 DE AB AC 2 C. AB. AD = AC. AE D. A, B, C đều đúng. 7. Cho ABC vuông tại A, có AB=3cm; AC=4cm. Độ dài đường cao AH là: A. 5cm B. 2cm C. 2,6cm D. 2,4cm 8. Cho ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm. Độ dài đường cao AH là: A. 7,2cm B. 5cm C. 6,4cm D. 5,4cm 9. ABC nội tiếp đường tròn đường kính BC = 10cm. Cạnh AB=5cm, thì độ dài đường cao AH là: A. 4cm B. 4 3 cm C. 5 3 cm D. 5 3 cm. 2 10. ABC vuông tại A, biết AB:AC = 3:4, BC = 15cm. Độ dài cạnh AB là: A. 9cm B. 10cm C. 6cm D. 3cm 11. Hình thang ABCD vuông góc ở A, D. Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, biết AD = 12cm, BC = 25cm. Độ dài cạnh AB là: A. 9cm B. 9cm hay 16cm C. 16cm D. một kết quả khác 12. ABC vuông tại A có AB =2cm; AC =4cm. Độ dài đường cao AH là: A. 2 5 cm 5 B. 5 cm C. 4 5 cm 5 D. 3 5 cm 5 13. Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 2cm; AC = 3cm. Khi đó độ dài đường cao AH bằng: A. 6 13 cm 13 B. 13 cm 6 C. 3 10 cm 5 D. 5 13 cm 13 14. Cho tam giác DEF vuông tại D, có DE =3cm; DF =4cm. Khi đó độ dài cạnh huyền bằng : A. 5cm2 B. 7cm C. 5cm D. 10cm 15. Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB =5cm; BC = 13cm. Độ dài CH bằng: A. 25 cm 13 B. 12 cm 13 C. 5 cm 13 D. 144 cm 13 16. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB =3cm; AC =4cm. Khi đó độ dài đoạn BH bằng: A. 16 cm 5 B. 5 cm 9 C. 5 cm 16 D. 9 cm 5 II/ TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN 1. Trong hình bên, SinB bằng : A. AH AB B H B. CosC C. AC BC C A D. A, B, C đều đúng. 2. Cho 00    900 . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng: A. Sin  + Cos  = 1 B. tg  = tg(900   ) C. Sin  = Cos(900   ) D. A, B, C đều đúng. 3. Trong hình bên, độ dài BC bằng: A. 2 6 B. 3 2 C. 2 3 D. 2 2 4. Cho Cos  A. 2 ; 00    900 ta có Sin bằng: 3  5 3  B.  5 3 5. Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có A. 2 B. 1 C. B 300 6 C A 5 9 D. Một kết quả khác. SinA tgA bằng:  CosB cot gB C. 0 D. Một kết quả khác.  cạnh AB = 1, cạnh AC = 2. Câu nào sau đây đúng. 6. Cho biết ABC vuông tại A, góc   B sin   4cos 7  2sin   cos 4 A. 2cos  sin C. B. 2sin   cos D. Có hai câu đúng 7. Cho biết tg 750  2  3 . Tìm sin150, ta được: A. 2 3 2 B. 2 2 2 C. 2 3 2 D. 2 2 2 8. Cho biết cos  sin   m . Tính P  cos  sin  theo m, ta được: A. p  2  m 2 B. P  m  2 C. P  2  m 2 D. A, B, C đều sai.    . Tìm câu đúng, biết AH và BK là hai đường cao. 9. Cho ABC cân tại A có BAC A. sin 2  BH AB B. cos  AC AH C. sin 2  2sin  .cos D. Câu C sai. 1 2 10. Cho biết 0    900 và sin  .cos  . Tính P  sin 4   cos 4 , ta được: A. P  1 2 11. Cho biết cos  A. 12 5 B. P  3 2 C. P  1 D. P   1 2 12 giá trị của tg là: 13 B. 5 12 C. 13 5 D. 15 3 12. ABC vuông tại A có AB = 3cm và B  600 . Độ dài cạnh AC là: A. 6cm B. 6 3 cm C. 3 3 D. Một kết quả khác 13. ABC có đường cao AH và trung tuyến AM. Biết AH = 12cm, HB = 9cm; HC  là : ( làm tròn 2 chữ số thập phân). =16cm, Giá trị của tg HAM A. 0,6 B. 0,28 C. 0,75 D. 0,29 1 3 14. ABC vuông tại A có AB = 12cm và tg B  . Độ dài cạnh BC là: A. 16cm 15. Cho biết cos  A. 15 B. 18cm C. 5 10 cm D. 4 10 cm 1 thì giá trị của cot g là: 4 15 4 B. 1 15 C. 4 15 D. 16. ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết CH = 6cm và sin B  3 thì độ dài 2 đường cao AH là: A. 2cm B. 2 3 cm C. 4cm D. 4 3 cm 17. ABC vuông tại A có AB = 3cm và BC = 5cm thì cotgB + cotgC có giá trị bằng: A. 12 25 B. 25 12 18. ABC vuông tại A, biết sin B  A. 2 3 B. 1 3 C. 2 D. 16 25 D. 2 5 2 thì cosC có giá trị bằng: 3 C. 3 5   300 và AB = 10cm thì độ dài cạnh BC là: 19. ABC vuông tại A có B
- Xem thêm -