Tài liệu Bài tập-lượng tử ánh sáng

  • Số trang: 13 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 152 |
  • Lượt tải: 0
quangtran

Đã đăng 3721 tài liệu

Mô tả:

Lượng tử ánh sáng Mã 43 Câu 1. VL1243CBV Chiếu một bức xạ có bước sóng  = 0,30m vào catốt của một tế bào quang điện. Dòng quang điện bão hoà có cường độ I = 1,8mA. Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện H = 1%. Công suất bức xạ mà bề mặt catốt nhận được là: A. 0,745(W) B. 7,45(W) C. 1,49(W) D. 0,149(W) PA: A Câu 2: VL1243CBB Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại phụ thuộc vào: A. Kim loại dùng làm catốt. B. Bước sóng của bức xạ tới. C. Số photon chiếu đến catốt trong một giây. D. Kim loại dùng làm catốt và bước sóng của bức xạ tới. PA: D Câu 3. VL1243CBB Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là. A. hf = A - 1 2 m0 max . 2 C. hf = A + mv 02 /2 B. hf + A = 1 2 m0 max 2 D. hf = A + 2 m02 max PA: C Câu 4. VL1243CBB Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại: A = 6,625 .10-19J; hằng số Plăng h = 6,625 . 10-34 J. s; vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là: A. 0.300 m PA: A B. 0,375m C. 0,250 m D. 0,295m Câu 5: VL1243CBB Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75m và 2 = 0,25m vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0 = 0,35m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện? A. Chỉ có bức xạ 2 B. Cả hai bức xạ C. Chỉ có bức xạ 1 D. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên PA: A Câu 6: VL1243CBV Trong một thí nghiệm với tế bào quang điện, khi đặt hiệu điện thế một chiều giữa anốt và catốt thì xác định được hiệu điện thế hãm là -2V. Hỏi nếu đặt vào giữa anốt một hiệu điện thế xoay chiều có biên độ là 4V và tần số là f thì thời gian mà cường độ dòng quang điện triệt tiêu trong mỗi chu kỳ của hiệu điện thế là: A. 1 6f B. 1 2f C. 1 3f D. 1 12f PA: C Câu 7: VL1243CBB Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng: A. Electron bứt khỏi kim loại khi bị nung nóng đến nhiệt độ thích hợp. B. Electron bứt ra khỏi hạt nhân nguyên tử khi hạt nơtron phân rã. C. Electron bứt khỏi kim loại khi các ion dương đập vào. D. Electron bứt khỏi kim loại khi có bức xạ điện từ thích hợp chiếu vào. PA : D Câu 8: VL1243CBH Giới hạn quang điện phụ thuộc vào A. vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện bứt khỏi bề mặt kim loại. B. bản chất của kim loại được ánh sáng chiếu vào. C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào bề mặt kim loại. D. cường độ ánh sáng chiếu vào bề mặt kim loại. PA : B Câu 9: VL1243CBH Kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện có công thoát electron là 2,5eV. Chiếu vào catốt bức xạ có tần số f = 1,5.1015Hz. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là: A. 3,7eV B. 6,0eV C. 7,4eV D. 9,7eV PA: A Câu 10: VL1243CBH Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện? A. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích. B. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích. C. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt. D. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt. PA: C Câu 11: VL1243CBV Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,2eV. Chiếu vào catốt một bức xạ có bước sóng . Muốn triệt tiêu dòng quang điện người ta phải đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế hãm Uh= -0,4V. Bước sóng của bức xạ A.  = 0,6777μm B.  = 0,2777μm C.  = 0,4777.10-7m D. 477nm. PA: D Câu 12: VL1243CBB Một kim loại có giới hạn quang điện 0 = 0,4m. Cho hằng số Plăng = 6,6.10-34 (J.s), e = 1,6.10-19C.Tính công thoát electron của kim loại đó theo đơn vị (eV). A. A  3,105 eV C. A  3,094 eV PA: C B. A  7,92 eV D. A  30,94 eV Câu 13: Câu 14 VL1243CBH Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các êlêctron quang điện? A. Động năng ban đầu cực đại của êlêctron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích. B. Động năng ban đầu cực đại của êlêctron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích. C. Động năng ban đầu cực đại của êlêctron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt. D. Động năng ban đầu cực đại của êlêctron quang điện phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích PA: D Câu 15. Câu 16. VL1243CBH Khi đã có dòng quang điện thì nhận định nào sau đây sai.? A. Hiệu điện thế UAK có thể mang giá trị âm. B. Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ với cường độ chùm sáng kích thích C. Cường độ dòng quang điện phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa catốt và anốt. D. một phần năng lượng của phôtôn dùng để thực hiện công thoát electron PA : C Câu 17. VL1243CBV Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số f1=1015 Hz và f2 = 1,5.1015Hz vào catốt một tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện bằng 3. Cho c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là: A. 0,3 . 10-6m B. 0,5 . 10-6 m C. 0,4 .10-6 m D. 0,4 .10-5 m PA: C Câu 18. VL1243CBV Khi chiếu hai ánh sáng có tần số f1 = 2.1015 Hz và f2 = 3.1015 Hz vào một kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện, người ta chỉ thấy tỉ số giữa vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bứt ra khỏi catot là bằng 2. Tần số giới hạn quang điện của kim loại đó là: A. 1,95 .1015 Hz B. 1,45 .1015 Hz C. 0,76 .1015 Hz. D.1,67.1015 Hz PA: D Câu 19. VL1243CBV Chiếu một bức xạ có bước sóng  = 0,32 m vào catot của một tế bào quang điện có công thoát electron là 3,88 eV. Cho h = 6,625 .10-34 J.s; c = 3.108 m/s; me = 9,1 . 10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là . A. 3,75.105 m/s B. 0,254. 105 m/s C. 6,2 .106 m/s D. 3,75 km/s PA: B Câu 20 VL1243CBH Nếu chiếu vào một chùm tia tử ngoại vào một tấm kẽm cô lập về điện thì A. Tấm kẽm mất điện tích âm. B. Tấm kẽm mất bớt electron C. Tấm kẽm mất điện bớt điện tích dương. D. Không có hiện tượng gì xảy ra PA: B Câu 21 VL1243CBB Một kim loại có công thoát A = 4,5eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là: A. 276nm B. 2,76m C. 4,25m D. 425nm PA: A Câu 22: VL1243CBB Hãy chọn đáp án sai: Trong hiện tượng quang điện, công thức Anhxtanh là: A. h.f  C. PA: C 1 2 mv0max  A 2 h.c h.c 1   .m.V02  0 2 B. h.c h.c  e.U h   0 D. h.f  A  e.U h Câu 23: VL1243CBV Cho h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19C. Khi chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,3m lên catốt của một tế bào quang điện thì hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt một hiệu điện thế UAK = -1,4V. Công thoát electron của kim loại dùng làm catôt là: A. 17,635.10-20 (J) B. 17,635.10-19 (J) C. 4,385.10-20 (J) D. 4,385.10-19 (J) PA: B Câu 24: Một tấm kim loại cô lập được rọi sáng đồng thời bởi hai bức xạ: một bức xạ có bước sóng 1 = 0,2m và một có tần số f2 = 1,67.1015Hz. Công thoát electron của kim loại đó là a = 3,0 (eV). Điện thế cực đại của tấm kim loại đó là: A. 0,7 (V) B. 3,91 (V) C. 3,21 (V) D. 7,12 (V) PA: B Câu 25: VL1243CBH Đồ thị nào dưới đây vẽ đúng đường đặc trưng vôn - ampe của tế bào quang điện? I I 0 UAK A. I 0 UAK B. I 0 UAK 0 C. UAK D. PA : B Câu 26: VL1243CBV Chiếu chùm tia sáng đơn sắc gồm các phôtôn có năng lượng là 3,5.1019 J vào catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát điện tử là 3,1.10-19J. Hiệu điện thế UAK hãm khi đó là: A. +0,25V B. -0,4V C. -0,25V D. +0,4V PA: C Câu 27: VL1243CBH Cường độ dòng quang điện sẽ đạt đến giá trị bão hoà khi: A. Cường độ dòng ánh sáng kích thích lớn hơn một giá trị nào đó. B. Bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị nào đó C. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt lớn hơn một giá trị nào đó D. Electron có vận tốc ban đầu cực tiểu cũng đến được anốt PA: C Câu 28: VL1243CBB Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, cường độ dòng quang điện bão hòa A. tỷ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích B. tỷ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích C. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích D. tăng theo quy luật hàm số mũ với cường độ chùm sáng kích thích. PA: B Câu 29:VL1243CBB Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0 = 0,287m. Biết hằng số h = 6,625.10-34 (Js); c = 3.108 (m/s) ; e = 1,6.10-19 C. Công thoát electron khỏi kim loại đó là: A. 4,33eV B.3,57eV C. 2,78eV D. 4, 33 MeV. PA: A Câu 30. VL1243CBV Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0 = 0,28m. Chiếu vào catốt đó bức xạ điện từ có bước sóng  = 0,14m. (Biết hằng số h = 6,625. 10-34 (Js) ; C = 3.108 (m/s) ; e = 1,6.10-19 ; me =9,1.10-31 kg). Muốn triệt tiêu dòng quang điện qua tế bào phải đặt vào Anốt, Kacốt của tế bào đó hiệu điện thế hãm UAK là: A. 4,025 (V) B. -4,436 (V) C. -0,44025 (V) D. 0,44025 (V) PA: B Câu 31. VL1243CBHCông thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625 .10-19J hằng số Plăng h = 6,625 . 10-34 J. s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là: A. 0.300 m PA: A B. 0,375m C. 0,250 m D. 0,295m Mã 44 Câu 32: VL1244CBV Một ống Rơnghen có hiệu điện thế UAK = 2.104 (V). Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bật ra khỏi catốt. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ do ống đó có thể phát ra. A. 64,1.10-11 (m) B. 0,621.10-11 (m) C. 6,21.10-11 (m) D. 621.10-11 (m) PA: C Câu 33: VL1244CBV Các giả thiết sau đây được nêu ra để tạo ra tia Rơnghen: (1) Các hạt nhân chuyển trạng thái dừng từ mức năng lượng cao xuống mức thấp hơn. (2) Từ chùm electron có động năng lớn bị hãm đột ngột trên bề mặt kim loại. (3) Từ sự chuyển quỹ đạo của electron từ các quỹ đạo ngoài về các quỹ đạo gần hạt nhân sâu bên trong nguyên tử có nguyên tử lượng lớn. (4) Từ sự chuyển quỹ đạo của electron từ các quỹ đạo ngoài về các quỹ đạo bên trong nguyên tử tuỳ ý. A. Chỉ (1) và (2) C. Chỉ (1), (2) và (3) B. Chỉ (2) D. Cả bốn cách trên đều tạo ra tia Rơnghen PA: B Câu 34: VL1244CBV Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống rơnghen là 120kV. Bước sóng ngắn nhất của tia rơnghen mà ống đó có thể phát ra là A.  = 10.10-11m B.  = 10,352.10-12m C.  = 10.10-12m D.  = 10,532.10-11m PA: B Câu 35: VL1244CBV Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 33,125kV. Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bật ra khỏi ca tốt, cho h = 6,625.1034 (J.s) bước sóng ngắn nhất của chùm tia do ống phát ra là: A.  = 0,375 A PA: A o B.  = 0,475 A o C.  = 0,575 A o D.  = 3,75 A o Câu 36: VL1244CBV Cường độ dòng điện qua ống Rơnghen là 2 mA. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là 12 kV. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn khi bật ra khỏi catốt. Nếu toàn bộ động năng của êlectrôn biến đổi thành nhiệt để đốt nóng âm cực thì nhiệt lượng toả ra ở đối âm cực trong 5 phút là: A. 2400J B. B. 5600 J C. 9000 J D. 7200J PA: D Mã 45 Câu 37: VL1245CBH Chọn câu trả lời không đúng: Trong hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài. A. Đều giải phóng được các electron ra khỏi khối chất. B. Đều có bước sóng giới hạn 0. C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện trong có thể thuộc vùng hồng ngoại. D. Năng lượng cần thiết để giải phóng trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của electron ra khỏi kim loại. PA: A Câu 38: Câu 39 VL1245CBH Quang trở hoạt động dựa vào: A. Tính dẫn điện một chiều của lớp tiếp xúc giữa hai bán dẫn khác loại B. Hiện tượng quang dẫn C. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng PA: B Câu 40 VL1245CBH Kết luận nào sai khi nói về hiện tượng quang dẫn? A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn chuyển từ cách điện trở thành dẫn điện khi bị chiếu ánh sáng thích hợp. . B. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng electron bứt khỏi khối bán dẫn khi bị chiếu sáng. C. Để hiện tượng quang dẫn xảy ra được ở một chất bán dẫn thì tần số của bức xạ chiếu vào bán dẫn đó cần phải lớn hơn một giá trị xác định. D. Giới hạn quang dẫn của một bán dẫn là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng có khả năng gây ra hiện tượng quang dẫn ở chất đó. PA: B Mã 46 Câu 41: VL1246CBH Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E2 sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn là E1 thì bước sóng của bức xạ điện từ được phát xạ là: A. E2  E1 hc B. hc E2  E1 C. hc hc  E1 E2 D. c h  E2  E1  PA: B Câu 42: VL1246CBV Bán kính quỹ đạo Bohr thứ năm là 13,25 A0. Một bán kính khác bằng 4,77.10-10 m sẽ ứng với bán kính quỹ đạo Bohr thứ. A.2 B. 4 C. 3 D.6 PA : C Câu 43: VL1246CBH Biết năng lượng nguyên tử Hidrô ở trạng thái cơ bản (n = 1) là E1 = 13.6eV. Hãy xác định năng lượng iôn hoá nguyên tử Hidrô. A. 27,2eV B. 13,6eV C. 3.4eV D. 6.8eV PA: B Cho h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108m/s; e = 1,6.10-19C. Câu 44: VL1246CBV Mức năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hydrô cho bởi công thức: En   13,6 n2 (eV) ; n = 1, 2, 3... Bước sóng ngắn nhất trong dãy Laiman là: A. 93,95nm D. 1,2178.10-6m B. 121,78nm C. 939,5nm PA: A Câu 45 VL1246CBV Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử Hydro có bước sóng lần lượt là: 1 = 0,1216m; 2 = 0,1026m; 3 = 0,0973m. Bước sóng của vạch đỏ () và vạch lam () trong dãy Banme là: A. 0,4861m và 0,5663m B. 0,6566m và 0,4869m C. 0,4340m và 0,4102m D.0,6566m và 0,4102m PA : B Câu 46. VL1246CBH Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ. A. H(tím) B. H (chàm) C. H(lam) D. H (đỏ) PA: C Câu 47: VL1246CBV Bước sóng các vạch  và  trong quang phổ vạch của hidrô là 0,653m và 0,486m. Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Pasen là: A. 1,139m B. 1,9m C. 0,277m D. 2,77m PA : B Câu 48: VL1246CBH Theo mẫu nguyên tử Bo thì tỷ số giữa bán kính quỹ đạo K và bán kính quỹ đạo M là: A. 1 : 3 PA : C B. 3 : 1 C. 1 : 9 D. 9 : 1 Câu 49 VL1246CBV Trong quang phổ nguyên tử Hiđrô, vạch thứ nhất và vạch thứ tư của dãy Banme có bước sóng tương ứng là a = 0,6563 m ,  = 0,4102m. Bước sóng của vạch thứ ba trong Pasen là: A. 1,0939 m, B. 1.0982 m, C. 1,8263 m D. 0,9863 m PA : A Câu 50 VL1246CBV Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E = 0 sang trạng thái dừng có năng lượng E/ = -13,6eV. Tìm bước sóng của bức xạ phát ra. A.  = 0,654m B.  = 0,6m C.  = 0,7m D λ= 0,913. 10-7 m PA: D Câu 51: VL1246CBV Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E = 0 sang trạng thái dừng có năng lượng E = -3,4eV. Bước sóng của bức xạ phát ra A.  = 0,654m B.  = 0,6m C.  = 0,7m D.  = 0,365 m PA: D Câu 52: VL1246CBV Trong dãy Banme của quang phổ Hiđrô, bước sóng ứng với vạch đỏ (H) và vạch lam (H) là: a = 0,656m; B = 0,486m. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là: A.   1,825m B.   0,875m C.   0,825m D.   1,875 m PA: D Câu 53. VL1246CBH Nhận định nào sau đây sai khi nói về mẫu nguyên tử Bo. A. Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn, nguyên tử hấp thụ năng lượng. B. Nguyên tử ở trạng thái dừng có mức năng lượng càng thấp thì càng bền vững. C. Ở trạng thái dừng, electron chỉ chuyển động trên các quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định. D. Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ. PA: A
- Xem thêm -